1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giao an hoc ki 1

6 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 67,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gv: Nhận xét và cho một em đọc to lại quy tắc SGK VD2: Sgk Gv: Cho HS xét ví dụ sgk H: Chỉ ra các bước thực hiện Gv: Vậy khi nhân các số dưới dấu căn với nhau, ta cần biến đổi biểu thức [r]

Trang 1

Tuần: 02 Ngày soạn: 25/08/2018

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: Qua bài này HS cần:

1 Kiến thức: Ôn lại cách tìm điều kiện xác định (hay đk có nghĩa) của A

2 Kĩ năng:

- Rèn được kĩ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng đẳng thức A2 A để rút gọn biểu thức

- HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị của biểu thức

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Thước kẻ, bảng phụ.

2 Học sinh: Học bài và làm bài tập về nhà.

III PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, luyện giải, nhóm.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ôn định lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)

H: Nêu điều kiện để √A có nghĩa? Áp dụng: tìm x để √2 x +7 có nghĩa? Đs: x 7

2

3 Luyện tập: (34 phút)

Dạng 1: Tính (10 phút)

Gv: Cho HS thực hiện bài tập 11/ SGK

H: Em hãy nêu thứ tự thực hiện các phép

tính trên?

Hs: Suy nghĩ trả lời

Gv: Ta thực hiện phép khai phương trước,

tiếp theo là nhân hay chia, rồi đến cộng

trừ, ta thực hiện từ trái sang phải

Gv: Yêu cầu hai HS lên bảng, cả lớp cùng

thực hiện vào vở và nhận xét bài làm của

bạn trên bảng

Bài 11/11 SGK: Tính

a) √16.√25+√196 :√49

= 4 5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22

b) 36 : 2.3 182  169 36 : 182 13 = 36: 18 – 13 = 2 – 13 = -11

Dạng 2: Tìm điều kiện xác định (10 phút)

Trang 2

Gv: Cho HS thực hiện bài tập 12 SGK,

GV viết đề bài lên bảng cho HS quan sát

H: Căn thức này có nghĩa khi nào?

H: Tử là 1> 0 vậy mẫu phải như thế nào?

Hs: Suy nghĩ trả lời

Gv: Nhận xét câu trả lời của HS và mời

hai HS lên bảng

Hs: Suy nghĩ thực hiện vào vở và nhận

xét bài làm của bạn trên bảng

Bài 12/11 SGK: Tìm x để mỗi căn

thức sau có nghĩa?

c)

1

1 x

 

−1+x có nghĩa khi 1

− 1+ x>0

 - 1 + x > 0 (Vì 1>0)

 x > 1 d) √1+x2 có nghĩa với mọi x

vì x2 0 với mọi x Suy ra: x2 + 1 1 với mọi x

Dạng 3: Rút gọn biểu thức (6 phút)

Gv: Cho HS thực hiện bài tập 13 SGK

H: Làm thế nào ta rút gọn được biểu thức

trên?

Hs: áp dụng hằng đẳng thức A2 A

Gv: Nhận xét câu trả lời của HS và mời

một em lên bảng trình bày

Bài 13/11 SGK: Rút gọn biểu thức

2√a2−5 a với a < 0

Giải

2√a2−5 a

= 2 |a|−5 a

¿−2 a −5 a (vì a < 0 |a| =− a )

= -7a

Dạng 4: Giải phương trình (8 phút)

GV: Dùng kết quả

Với a 0 thì a =  a 2

a

+ Phân tích VT thành nhân tử (hằng đẳng

thức A2 – B2 )

+ Giải pt tích

b

+ Phân tích VT thành nhân tử (hằng đẳng

thức (A – B)2

+ Giải pt tích

Bài tập 15/11SGK: Giải phương trình

a x2 - 5 = 0

 x2 - √52=0

 (x −5)(x +√5)

x −√5=0 hoặc x+√5=0

 x = ±√5

b x2 - 2 11 x + 11 = 0

 (x - 11)2 = 0

 x - 11 = 0

 x = 11

Trang 3

4 Củng cố: (3 phút)

GV chốt lại các dạng bài tập đã giải, chỉ ra những lỗi thường mắc phải của HS

5 Dặn dò: (1 phút)

Về nhà học bài ôn tập lại kiến thức bài 1 và 2, xem lại các bài tập đã sửa và làm bài tập 16; 17b, c, d

* RÚT KINH NGHIỆM

……… ………

……… …………

……… ………

……… …………

……… ………

Trang 4

Tuần: 02 Ngày soạn: 25/ 08/2018

§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I MỤC TIÊU: Qua bài này HS cần:

1 Kiến thức: Giúp cho HS biết được nội dung và cách chứng minh định lí về

liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

2 Kĩ năng: Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai: khai phương một

tích và nhân các căn thức bậc hai

3 Thái độ: Giáo dục cho các em đức tính cẩn thận trong quá trình vận dụng

đinh lí vào làm bài tập

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Thước kẻ, bảng phụ.

2 Học sinh: Học và làm bài tập về nhà.

III PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, suy luận, liên hệ, …

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ (Không kiểm tra)

3 Bài mới: (33 phút)

*Đặt vấn đề: (1 phút) Ở tiết học trước ta đã được học về căn bậc hai số học,

căn bậc hai của một số không âm, căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A 2 A Tiết học hôm nay ta sẽ tìm hiểu về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương và áp dụng định lí vào làm bài tập.

Hoạt động 1: Tìm hiểu về định lí (12 phút)

Gv: Cho HS thực hiện bài tập ?1 SGK

H: Tính và so sánh: 16.25 và 16. 25

Nửa lớp tính 16.25

Nửa lớp tính 16. 25

H: Dựa vào bài tập trên em có nhận xét

gì về biểu thức a. ba. b ( với a,b 

0) ?

Hs: a. b= a. b

Gv: Nhận xét và giới thiệu định lí cho

1 Định lí

?1

20 5 4 25 16

20 400 25

16

Vậy 16.25= 16. 25= (20)

Định lí: Với hai số a và b không âm ta

có: a. b= a. b

Trang 5

Gv: cho HS xem chứng minh ở sgk

Gv: Ta lưu ý định lí trên có thể mở rộng

cho tích nhiều số không âm

Chú ý: Với a, b, c 0

Ta có a.b.ca. b. c

Hoạt động 2: Áp dụng (20 phút)

Gv: Với định lí trên cho ta suy luận theo

hai chiều ngược nhau do đó ta có hai quy

tắc sau:

Gv: Chỉ vào định lí với a, b 0; a. b=

b

a.

đó là theo chiều từ trái sang phải

H: Dựa vào đó em hãy phát biểu quy tắc

khai phương một tích?

Hs: Suy nghĩ trả lời, GV nhận xét và cho

một em đọc to lại quy tắc SGK

Gv: Cho HS xét ví dụ sgk

Nêu cách làm

Gv: Dựa vào phần ví dụ cho HS thảo

luận nhóm làm bài tập ?2 để cũng cố quy

tắc trên

H: Ngược lại với quy tắc trên theo em

muốn nhân các căn thức bậc hai của các

số không âm ta làm như thế nào?

Hs: Suy nghĩ trả lời

Gv: Nhận xét và cho một em đọc to lại

quy tắc SGK

Gv: Cho HS xét ví dụ sgk

H: Chỉ ra các bước thực hiện

Gv: Vậy khi nhân các số dưới dấu căn

với nhau, ta cần biến đổi biểu thức về

dạng tích các bình phương rồi thực hiện

2 Áp dụng

a Quy tắc khai phương một tích

Muốn khai phương một tích của các số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau

VD1: Sgk

?2

a/ 0,16.0,64.225

0,4.0.8.15 4,8

225 64 , 0 16 , 0

b/ 250.360  25.10.36.10

= 25.36.100  25. 36. 100

= 5 6 10 = 300

b/ Quy tắc nhân các căn thức bậc hai

Muốn nhân các căn thức bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó

VD2: Sgk

Trang 6

phép tính.

Gv: Cho HS thảo luận nhóm thực hiện ?

3 để cũng cố quy tắc trên, GV viết đề bài

lên bảng cho HS quan sát

Hs: Suy nghĩ thảo luận nhóm, sau đó đại

diện của các nhóm lên trình bày, các

nhóm khác theo dõi và nhận xét

Gv: Giới thiệu chú ý cho HS đặt biệt cần

chú ý: Với biểu thức A  0 A 2 A

cần phân biệt với biểu thức A bất kì

A

Gv: Cho HS thực hiện ?4 SGK

Gv: Viết đề lên bảng cho học sinh quan

sát, sau đó cho các em suy nghĩ vài phút

sau đó mời một em lên bảng trình bày

?3 Tính

a) 3. 75  3.75 225 15

C2: 3. 75 3.3.25

= 9. 25 3.515

b) 20. 72. 4,9 = 20.72.4,9  2.2.36.49 = 4. 36. 49 2.6.784

Chú ý: SGK

?4 Rút gọn biểu thức sau với a và b

không âm

2

2 2

2 4

3 3

6

6 ) 6 ( 36

12 3 12

3

a

a a

a

a a a a

4 Củng cố: (10 phút)

Cho HS làm bài tập 17a,b; 18a,c;21 Sgk/14-15

5 Dặn dò (1 phút)

+ Về nhà học thuộc định lí và các quy tắc

+ Hoàn thành các bài tập vào vở, làm bài tập 19; 20; 25 SGK

* RÚT KINH NGHIỆM

……… ………

……… …………

……… ………

……… …………

……… ………

Ngày đăng: 10/12/2021, 22:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Giáo viên: Thước kẻ, bảng phụ. - Giao an hoc ki 1
1. Giáo viên: Thước kẻ, bảng phụ (Trang 1)
1. Giáo viên: Thước kẻ, bảng phụ. - Giao an hoc ki 1
1. Giáo viên: Thước kẻ, bảng phụ (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w