Năng lực, phầm chất: NL: Tự học, hợp tác, năng lực sd ngôn ngữ, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tính toán PC: Tự lực, tự tin, có tinh thần vượt khó, chấp hành kỷ luật B-[r]
Trang 1Giáo án Hình học 9
Ngày soạn: 13/8/ 2017
Ngày dạy: /8/ 2017
Chơng I: Hệ thức lợng trong tam giác vuông
Tiết: 1 Một số hệ thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông (T1)
A- Mục tiờu
1- Kiến thức: Nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1
- Hiểu cách chứng minh các hệ thức: b2 = a.b’ ; c2 = a.c’ h2 = b’.c’
2- Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
- Biết ứng dụng các hệ thức trên vào đời sống: đo cây, đo khoảng cách sông, …
3.Thái độ: Có thái độ học tập tích cực, vẽ hình chính xác, Có ý thức vận dụng kiếnthức vào thực tế
4 Năng lực, phầm chất: NL: Tự học, hợp tỏc, năng lực sd ngụn ngữ, năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo, năng lực tớnh toỏn
PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
b- Chuẩn bị
1- Chuẩn bị của thầy: Thớc thẳng, êke vuông, phấn màu
2- Chuẩn bị của trò: -Thớc thẳng, êke vuông
-Ôn tập các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông.c- Tổ chức cỏc hoạt động dạy học
HĐ1: Khởi độngGV(Vẽ hình và giới thiệu): Tìm các cặp
tam giác vuông đồng dạng trong hình
VD: đo chiều cao của cây, cột truyền
hình Nhng nhờ một hệ thức trong tam
giác vuông ta có thể thực hiện đợc các
công việc này Vậy các hệ thức trên là hệ
thức nào? Trong tiết học hôm nay và tiết
c A
HĐ2: Hỡnh thành kiến thức mới
1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh
1
Trang 2Giáo án Hình học 9
huyền.
+ Mục tiờu: Hiểu cách chứng minh các hệ thức: b2 = a.b’ ; c2 = a.c’
+ PP: Đặt và giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đỏp, hợp tỏc nhúm
+ KT DH : Làm việc nhúm, KT đặt cõu hỏi
+ PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
+ NL: Vận dụng cụng thức, suy luận toỏn học, biến đổi đại số
nl giải quyết vấn đề, nl tư duy sỏng tạo, nl giao tiếp, nl hợp tỏc
GV: Dựa vào các cặp tam giác vuông
BC=
HC
AC⇒ AC2 =BC HC (*) + Δ AHB và Δ CAB:
b2 + c2 = a.b’+a.c’ = a(b’+c’) = a.a = a2
Vậy từ ĐL1 ta cũng có ĐL Pytago
2 Một số hệ thức liên quan tới đờng cao
+ Mục tiờu: Hiểu cách chứng minh các hệ thức: h2 = b’.c’
+ PP: Đặt và giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đỏp, hợp tỏc nhúm
+ KT DH : Làm việc nhúm, KT đặt cõu hỏi
+ PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
+ NL: Vận dụng cụng thức, suy luận toỏn học, biến đổi đại số
nl giải quyết vấn đề, nl tư duy sỏng tạo, nl giao tiếp, nl hợp tỏc
Từ Δ AHB và Δ CHA đồng dạng
GV: Hãy nêu GT +KL dựa vào hình 2?
GV: Trong Δ ADC thì BD, AC, BC,
Trang 3Giáo án Hình học 9
BA có tên gọi là gì?
GV: ta vận dụng hệ thức nào để tìm đợc
AC?
GV(chốt): ĐL2 thiết lập mối quan hệ
giữa đờng cao ứng với cạnh huyền và
các hình chiếu của 2 cạnh góc vuông
trên cạnh huyền của một tam giác
vuông
HS: đọc đbHS: Nêu GT + KL
BD2 = AB.BC
(2,25)2 = 1,5.BC
BC = (2,25)2 : 1,5 = 3,375 (m) Vậy chiều cao của cây là:
AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 (m)HĐ 3: Luyện tập
GV y/c HS làm Bài 1 hình ab(SGK/68) HS làm Bài 1 (SGK/68)
HĐ4: Vận dụng
GV y/c HS làm Bài 1 hình c (SGK/68)
HĐ5: Tỡm tũi, mở rộngGV: Học thuộc ĐL1+2, viết các hệ thức
3 Thái độ: Có thái độ học tập tích cực, có t duy phân tích hình vẽ
4 Năng lực, phầm chất: NL: Tự học, hợp tỏc, năng lực sd ngụn ngữ, năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo, năng lực tớnh toỏn
PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
3
Trang 4Giáo án Hình học 9
2- Chuẩn bị của trò: -Thớc thẳng, êke vuông
-Ôn tập các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông c- Tổ chức cỏc hoạt động dạy học
HĐ1: Khởi độngGiáo viên nêu câu hỏi,
1) Phát biểu và nêu hệ thức của Đlí 1+
3 Một số hệ thức liên quan đến đờng cao (tiếp)
+ Mục tiờu: Hiểu cách chứng minh các hệ thức: a.h = b.c và 1
+ PP: Đặt và giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đỏp, hợp tỏc nhúm
+ KT DH : Làm việc nhúm, KT đặt cõu hỏi
+ PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
+ NL: Vận dụng cụng thức, suy luận toỏn học, biến đổi đại số, nl giải quyết vấn đề, nl
tư duy sỏng tạo, nl giao tiếp, nl hợp tỏc
GV(?): Dựa vào công thức tính SABC em
¿
Để có tỉ số trên em hãy sử dụng cặp tam
giác đồng dạng ABC và HBA
Trang 55
Trang 6a- Mục tiờu
1 Kiến thức: Nắm chắc các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Biếtcách tìm các yếu tố cha biết trong tam giác khi vận dụng các hệ thức về cạnh và góctrong tam giác vuông
2 Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông vàogiải bài tập Có kĩ năng phân tích hình vẽ
3 Thái độ: Có thái độ học tập tích cực, có t duy phân tích hình vẽ
4 Năng lực, phầm chất: NL: Tự học, hợp tỏc, năng lực sd ngụn ngữ, năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo, năng lực tớnh toỏn
PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
b- Chuẩn bị
1- Chuẩn bị của thầy: Thớc thẳng, êke vuông, phấn màu
2- Chuẩn bị của trò: -Thớc thẳng, êke vuông
-Ôn tập các hệ thức lợng trong tam giác vuông
c- Tổ chức cỏc hoạt động dạy học
HĐ1: Khởi độngGiáo viên nêu câu hỏi,
1) Phát biểu và nêu hệ thức giữa cạnh góc
vuông và hình chiếu của nó trên cạnh
+ PP: Đặt và giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đỏp, hợp tỏc nhúm
+ KT DH : Làm việc nhúm, KT đặt cõu hỏi
+ PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
Trang 7Giáo án Hình học 9
+ NL: Vận dụng cụng thức, suy luận toỏn học, biến đổi đại số
nl giải quyết vấn đề, nl tư duy sỏng tạo, nl giao tiếp, nl hợp tỏc
Theo ĐLí về đờng cao và hình chiếu củacạnh góc vuông trên cạnh huyền, ta có:
22 = 1.x x = 4Theo ĐLí về cạnh góc vuông và hình chiếucủa nó ta có: y2 = x.(x+1)
AH.BC = AB.AC AH.5 = 3.4 AH = 12/5 (cm)Theo ĐLí về mối quan hệ giữa cạnh gocvuông và hình chiếu trên cạnh huyền, ta có:
AB2 = BH.BC BH = ABBC2= 32
5 =1,8
Mà BC = BH + HC HC = BC – BH = 5 - 1,8 = 3,2 (cm)
*Bài 6 (SGK/69):HS: Đọc đề bài.
HS: Nêu GT+KL
Xét Δ ABC vuông tại A, AH BC, ta có:
BC = BH + HC = 1+2 = 3Theo ĐLí về cạnh và hình chiếu ta có:
2 1
B
A
C H
7
Trang 8Theo hình vẽ ta có:
122 = 16.x
x = 122 : 16 = 144 : 16 = 9Theo Pytago ta có:
x2 + 122 = y2
y2 = 92 + 122 = 81 + 144 = 225
y = 15HĐ5: Tỡm tũi, mở rộng
GV phổ biến nội dung
- Ôn lại các ĐLí đã học
- Làm bài tập: 7 + 9 (SGK/69+70)
Bài 1 11 (SBT/89+90+91)
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập
HS ghi nhớ nội dung
Ngày soạn: 27/8/ 2017
2 Kĩ năng: Thành thạo trong việc vận dụng các hệ thức về cạnh và đờng cao trongtam giác vuông vào giải bài tập Có kĩ năng phân tích hình vẽ và trình bầy bài toánhình học
3 Thái độ: Có thái độ học tập tích cực, có t duy phân tích hình vẽ
4 Năng lực, phầm chất: NL: Tự học, hợp tỏc, năng lực sd ngụn ngữ, năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo, năng lực tớnh toỏn
PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
B- Chuẩn bị
1- Chuẩn bị của thầy: Thớc thẳng, êke vuông, phấn màu
2- Chuẩn bị của trò: - Thớc thẳng, êke vuông
- Ôn tập các hệ thức lợng trong tam giác vuông
C- Tổ chức cỏc hoạt động dạy học
HĐ1: Khởi độngGiáo viên nêu câu hỏi
1) Phát biểu và nêu hệ thức giữa cạnh
góc vuông và hình chiếu của nó trên
học sinh trả lời
y x 16
12
Trang 9Giáo án Hình học 9
cạnh huyền?
2) Phát biểu và nêu hệ thức liên quan
đến đờng cao trong tam giác vuông?
HĐ2: Hỡnh thành kiến thức mới
HĐ 3: Luyện tập
+ Mục tiờu: Biết vận dụng các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông vào
giải bài tập
+ PP: Đặt và giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đỏp, hợp tỏc nhúm
+ KT DH : Làm việc nhúm, KT đặt cõu hỏi
+ PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
+ NL: Vận dụng cụng thức, suy luận toỏn học, biến đổi đại số
nl giải quyết vấn đề, nl tư duy sỏng tạo, nl giao tiếp, nl hợp tỏc
*Theo Pytago trong Δ AHB ( = 900)
AB2 = AH2 + BH2
= 162 + 252 = 881 AB = √881≈¿
*Theo Hệ thực lợng trong Δ ABC(A = 900), AH là đờng cao, ta có:
*AB2 = BH.HC BC = ABBH2= 12 2
6 =24
Mà BC = BH + HC HC = BC – BH = 24 – 6 = 18
*AC2 = HC.BC AC2 = 18.24 = 432 AC 20,8
*AH.BC = AB.AC AH = AB ACBC =
30
B
A
C H
9
Trang 10AB:AC = 5:6
AH = 30; AH BC
+KL: HB = ?; HC = ?Xét Δ ABH và Δ CAH, ta có:
a) ABCD là hình vuôngnên AD = DC
DC 2 = 1
DI 2 + 1
DK 2Vì DC là cạnh hình vuông nên 1
DC 2 kđ Vậy 1
DC 2 = 1
DI 2 + 1
DK 2 không đổi khi I thay đổi trên AB
Trang 111 Kiến thức: Hiểu các định nghĩa: sin ; cos; tan ; cot Viết đợc các biểu thức
định nghĩa sin, côsin, tan, côtang của góc nhọn cho trớc Nắm đợc các công thức
định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Hiểu đợc cách định nghĩa nh vậy làhợp lí (Các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn α mà không phụ thuộcvào tam giác vuông có một góc bằng α ) Tính đợc tỉ số lợng giác của 3 góc đặcbiệt: 300; 450; 600
2 Kĩ năng: Biết vận dụng các tỉ số lợng giác vào giải bài tập có liên quan Luyện kĩnăng đọc hình vẽ
3 Thái độ: Có thái độ học tập tích cc; có t duy phân tích, đọc hình vẽ
4 Năng lực, phầm chất: NL: Tự học, hợp tỏc, năng lực sd ngụn ngữ, năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo, năng lực tớnh toỏn
PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
b- Chuẩn bị
1- Chuẩn bị của thầy: Êke vuông, thớc thẳng, phấn màu
2- Chuẩn bị của trò: - Êke vuông, thớc thẳng
- Ôn tập các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông c- Tổ chức cỏc hoạt động dạy học
HĐ1: Khởi độngGiáo viên nêu câu hỏi,
1) Hai tam giác vuông ABC và A’B’C’ có
các góc nhọn B và B’ bằng nhau, hỏi
chúng có đồng dạng không? Nếu có, hãy
nêu các tỉ số đồng dạng? (Mỗi vế là tỉ số
giữa 2 cạnh của cùng 1 tam giác)
học sinh trả lời Δ ABC và Δ A’B’C’có: B = B'
1 Khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn
+ Mục tiờu: Hiểu các định nghĩa: sin ; cos; tan; cot
+ PP: Đặt và giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đỏp, hợp tỏc nhúm
+ KT DH : Làm việc nhúm, KT đặt cõu hỏi
+ PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
+ NL: Vận dụng cụng thức, suy luận toỏn học, biến đổi đại số
nl giải quyết vấn đề, nl tư duy sỏng tạo, nl giao tiếp, nl hợp tỏc
1
Trang 12? Vậy Δ ABC ~ Δ A’B’C’ thì tỉ số
giữa cạnh đối và cnạh huyền; c.kề và
c.huyền; c.đối và c.kề … của 2 góc nhọn
∠ B = ∠ B’ trong 2 tam giác này ntn?
GV(Chốt): Các tỉ số trên có phụ thuộc vào
độ lớn của góc nhọn không?
GV: Bài toán cho biết gì và y/c gì?
GV: HDẫn HS c/m trong 2 trờng hợp
GV: từ Kq trên, em có n/xét gì về độ lớn
của góc khi tỉ số giữa cạnh đối và cạnh
kề thay đổi? HS: Suy nghĩ, trả lời…
GV(Chốt): Khi thay đổi thì tỉ số giữa
cạnh đối và cạnh kề của góc cũng thay
AB = 1 AB = AC nên
Δ ABC vuông cân tại A = 450
b) Khi = 600 Lấy B’ đối xứng với B qua
AC, ta có Δ ABC là một nửa tam giác
đều CBB’
Giả sử AB = a BC = BB’ = 2aTheo Pytago ta có:
Trang 13H§ 3: Luyện tập Lµm bµi tËp 10 (SGK/76)
H§4: Vận dụngLµm bµi tËp 11 (SGK/76)
Trang 14Ngày dạy: /9/ 2017
Tiết: 6 Tỉ số lợng giác của góc nhọn (T2)
A- Mục tiờu
1- Kiến thức: Biết mối liên hệ giữa tỉ số lợng giác của các góc phụ nhau
2- Kĩ năng: Biết vận dụng các tỉ số lợng giác vào giải bài tập có liên quan
3- Thái độ: Có thái độ học tập tích cc; có t duy phân tích, đọc hình vẽ
4- Năng lực, phầm chất: NL: Tự học, hợp tỏc, năng lực sd ngụn ngữ, năng lực giải
quyết vấn đề và sỏng tạo, năng lực tớnh toỏn
PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
b- Chuẩn bị
1-Chuẩn bị của thầy: Êke vuông, thớc thẳng, phấn màu
2-Chuẩn bị của trò: Êke vuông, thớc thẳng
- Ôn tập công thức ĐN các tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn
c- T ch c cỏc ho t ổ ứ ạ động d y h c ạ ọ
HĐ1: Khởi độngGiáo viên nêu câu hỏi,
1) Hãy nêu các công thức định nghĩa các tỉ
số lợng giác của 1 góc nhọn?
học sinh trả lời
-SGK/72
HĐ2: Hỡnh thành kiến thức mới
1. Dựng góc nhọn khi biết 1 tỉ số lợng giác của góc đó
+ Mục tiờu: HS dựng đợc góc nhọn khi biết 1 tỉ số lợng giác của góc đó
+ PP: Đặt và giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đỏp, hợp tỏc nhúm
+ KT DH : Làm việc nhúm, KT đặt cõu hỏi
+ PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
+ NL: Vận dụng cụng thức, suy luận toỏn học, biến đổi đại số
nl giải quyết vấn đề, nl tư duy sỏng tạo, nl giao tiếp, nl hợp tỏc
đ-ợc góc ta phải dựng 1 tam giác vuông có
*Ví dụ 3: Dựng góc nhọn , biết tan = 2
*Ví dụ 4( ?3): Dựng góc nhọn biết sin = 0,5
B
Trang 15Nếu 2 góc nhọn và có sin = sin
(hoặc cos = cos; hoặc tan = tan hoặc
cot = cot) thì =
GV: Lu ý: Vì và là hai góc tơng ứng của
hai tam giác đồng dạng
- Dựng góc vuông xOy Lấy 1 đoạn thẳnglàm đơn vị
- Trên tia Oy lấy điểm M sao cho OM = 1
- Dựng (M; 2) cắt tia Ox tại N
Góc ONM là góc cần dựng, Vì Sin = sinONM = OM
MN=
1
2 = 0,5
2 Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
+ Mục tiờu: Biết mối liên hệ giữa tỉ số lợng giác của các góc phụ nhau.
+ PP: Đặt và giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đỏp, hợp tỏc nhúm
+ KT DH : Làm việc nhúm, KT đặt cõu hỏi
+ PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
+ NL: Vận dụng cụng thức, suy luận toỏn học, biến đổi đại số
nl giải quyết vấn đề, nl tư duy sỏng tạo, nl giao tiếp, nl hợp tỏc
GV: Hãy sd ĐLí và KqVD1 cho biết mối
quan hệ giữa sin450 và cos450; tan450 và
Do đó:
sin = cos (= AC
BC ); cos = sin (=
AB BC
)tan = cot (= AC
AB ); cot = tan (=
AB AC
Trang 16*Ví dụ 7:
HS: tính
Ta có: cos300 = y
17 ⇒ y = cos300.17 = √3
2 .17 14,7
HS: đọc chú ý HĐ4: Vận dụng
1- Kiến thức: Nắm chắc các định nghĩa sin; cos ; tan; cot Nắm chắc mối liên
hệ giữa tỉ số lợng giác của các góc phụ nhau, cách tính tỉ số lợng giác cuả 1 góc nhọn.2- Kĩ năng: Biết vận dụng các tỉ số lợng giác vào giải bài tập có liên quan Biết dựnghình dựa vào tỉ số lợng giác
3- Thái độ: Có thái độ học tập tích cc; có t duy phân tích, đọc hình vẽ
4- Năng lực, phầm chất: NL: Tự học, hợp tỏc, năng lực sd ngụn ngữ, năng lực giải
quyết vấn đề và sỏng tạo, năng lực tớnh toỏn
PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
b- Chuẩn bị
1-Chuẩn bị của thầy: compa, thớc, êke vuông
2-Chuẩn bị của trò: compa, thớc, êke vuông
c- Tổ chức cỏc hoạt động dạy học
HĐ1: Khởi độngGiáo viên nêu câu hỏi, học sinh trả lời
1) Nêu các công thức ĐN các tỉ số lợng giác -SGK/72
(H20) 17
y
30 0
Trang 17Giáo án Hình học 9
của 1 góc nhọn?
2) Hãy viết các tỉ số sau thành tỉ số lợng
giác của góc nhỏ hơn 450: cot820; cos750;
+ Mục tiờu: Biết vận dụng các tỉ số lợng giác vào giải bài tập có liên quan Biết dựng
hình dựa vào tỉ số lợng giác
+ PP: Đặt và giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đỏp, hợp tỏc nhúm
+ KT DH : Làm việc nhúm, KT đặt cõu hỏi
+ PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
+ NL: Vận dụng cụng thức, suy luận toỏn học, biến đổi đại số
nl giải quyết vấn đề, nl tư duy sỏng tạo, nl giao tiếp, nl hợp tỏc
a) c/m tan = sin / cos
GV: Hãy tính các tỉ số lợng giác của góc B =
Sau đó xét tỉ số sin/cos và so sánh với
-Trên tia Oy lấy điểm A sao cho OA = 2
- Dựng cung tròn (A; 3), cắt tia Ox tại B
- Góc OBA là góc phải dựng Vì sinOBA = sin = OA
AB=
2 3
B O
1
Trang 18GV: Hãy dựa vào các tỉ số lợng giác sin;
cos trong tam giác vuông ABC?
GV: Chốt lại c.thức tổng quát
GV: Biết cosB = 0,8 SD kết quả bài 14:
sin2B +cos2B = 1 sinB Từ đó sd tỉ số lợng
giác của 2 góc phụ nhau để tìm tỉ số lợng
= AC AB
mà tan = AC
AB nên: tan =
sin α cos α
3 4
cotB = cos B
sin B =
0,8 0,6=
4 3
Vậy: sinC = cosB = 0,8 ; tanC = cotB = 4
Trang 19Giáo án Hình học 9
cosC = sinB = 0,6 ; cotC = tanB = 3
4
HĐ4: Vận dụngLàm bài tập 13(SGK/77);
3.Thái độ: HS tự giác, tích cực, chủ động trong học tập
4 Năng lực, phầm chất: NL: Tự học, hợp tỏc, năng lực sd ngụn ngữ, năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo, năng lực tớnh toỏn
PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
B Chuẩn bị
1- Chuẩn bị của thầy: phiếu học tập, thớc kẻ, MTCT
2- Chuẩn bị của trò: Ôn tập các công thức lợng giác ở BT 14 – SGK; MTCT
(fx – 570ES hoặc các máy khác có tính năng tơng đơng)
sincos
, cot=
cossin
tan.cot= 1 sin2 + cos2 = 1.
HĐ2: Hỡnh thành kiến thức mới
1/ Tìm tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn cho trớc
+ Mục tiờu: HS hiểu đợc cách sử dụng máy tính cầm tay để tìm các tỉ số lợng giác
khi cho biết số đo góc
+ PP: Đặt và giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đỏp, hợp tỏc nhúm
+ KT DH : Làm việc nhúm, KT đặt cõu hỏi
+ PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
+ NL: sử dụng máy tính, suy luận toỏn học, biến đổi đại số
nl giải quyết vấn đề, nl tư duy sỏng tạo, nl giao tiếp, nl hợp tỏc
Trang 20Ví dụ 4 cho Hs suy nghĩ tính thế nào
khi trên máy không có phím cot
- Hs phát biểu: Dựa vào BT 4: tan cot=
1
tính cot ?
- HD học sinh tìm, chú ý đóng dấu ngoặc
sau khi ấn tan(47024’)
VD4: Tìm cot 47024/.Giải :
Ta có: cot 47024/ = 0 '
1 tan 47 24
ấn 0 '
1 tan 47 24 =
Vậy cot 47024/ 0,9195
2/ Tìm số đo góc nhọn khi biết 1 tỉ số lợng giác cuả nó
+ Mục tiờu: HS hiểu đợc cách sử dụng máy tính cầm tay để tìm số đo góc nhọn khi
biết 1 tỉ số lợng giác cuả góc đó
+ PP: Đặt và giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đỏp, hợp tỏc nhúm
+ KT DH : Làm việc nhúm, KT đặt cõu hỏi
+ PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
+ NL: sử dụng máy tính, suy luận toỏn học, biến đổi đại số
nl giải quyết vấn đề, nl tư duy sỏng tạo, nl giao tiếp, nl hợp tỏc
- GV đa ra ví dụ Hớng dẫn Hs dùng
máy tính tìm
- GV hớng dẫn Hs làm tròn góc đến độ,
phút
- Thực hiện tơng tự cho ví dụ 2; 3
- Ví dụ 4 cho Hs thảo luận nhóm nhỏ (2
Giải : ấn: Shift sin-1 0,7837 = 0’’’ =
Vậy: sin 0,7837 510 36/
VD2:Tìmgóc nhọn biết cos 0,5547Giải:
ấn: Shift cos-1 0,5547 = 0’’’
Vậy: cos 0,5547 560 19/
VD3:Tìm góc nhọn biết tan 2,234Giải :
ấn: Shift tan-1 2,2234 = 0’’’
Vậy: tan 2,234 650 53/
VD4: Tìm góc nhọn biết cot
3,066Giải : ấn: Shift tan-1
1 3,066 = 0’’’
Vậy: cot 3,066 180 31/
HĐ 3: Luyện tập
- Cho Hs làm BT 18 – SGK
- Trao đổi kết quả và chấm điểm chéo
- Nhận xét kết quả làm bài của Hs
Bài tập 18: Giải
a) sin40012’ 0,6455b) cos52054’ 0,6032
Trang 21Nhận xét: Nếu góc tăng từ 00 đến 90thì :
+ sin và tan tăng+ cos và cot giảm HĐ4: Vận dụng
- Cho Hs giải BT 19, thực hiện cá nhân
1 Kiến thức: HS thấy đợc tính đồng biến của sin và tan, tính nghịch biến của côsin và
cotan để so sánh đợc các tỉ số lợng giác khi biết góc , hoặc so sánh các góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác
2.Kĩ năng: HS có kĩ năng dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác khi cho biết số
đo góc và ngợc lại tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó
3.Thái độ: Rèn học sinh khả năng quan sát, so sánh và nhận xét các tỉ số lợng giác.
4 Năng lực, phầm chất: NL: Tự học, hợp tỏc, năng lực sd ngụn ngữ, năng lực giải
quyết vấn đề và sỏng tạo, năng lực tớnh toỏn
PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
B Chuẩn bị
1- Chuẩn bị của thầy: Bảng phụ , thớc thẳng, phấn màu.
2- Chuẩn bị của trò: Ôn tập công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của một
Cot2015 1,5849HĐ2: Hỡnh thành kiến thức mới
HĐ 3: Luyện tập
+ Mục tiờu: HS có kĩ năng dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác khi cho biết
số đo góc và ngợc lại tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó+ PP: Đặt và giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đỏp, hợp tỏc nhúm
+ KT DH : Làm việc nhúm, KT đặt cõu hỏi
+ PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
+ NL: Vận dụng cụng thức, suy luận toỏn học, biến đổi đại số
nl giải quyết vấn đề, nl tư duy sỏng tạo, nl giao tiếp, nl hợp tỏc
2
Trang 22Giáo án Hình học 9
GV : Không dùng máy tính bạn đã so
sánh đợc sin 200 và sin 700 ; cos 400 và
cos 750
Dựa vào tính đồng biến của sin và
nghịch biến của cos các em hãy làm bài
tập sau :
Bài 22(b, c, d) tr 84 SGK
So sánh b) cos 250 và cos 63015 HS trả lời miệngb) cos250 > cos63015
c) tan73020 và tan 450 c) tan73020 > tan450
d) cot 20 và cot 37040 d) cot 20 > cot 37040
sin 500 > cos 500.Bài 47 tr 96 SBT
Cho x là một góc nhọn, biểu thức sau
đây có giá trị âm hay dơng ? Vì sao
vào tỉ số lợng giác của 2 góc phụ nhau HS3 :Có cosx = sin(900 – x)
sinx – cosx > 0 nếu x > 450.sinx – cosx < 0 nếu 00 < x < 450.HS4 :
Có cotx = tan(900 – x)
tanx – cotx > 0 nếu x > 450
tanx – cotx < 0 nếu x < 450
2 HS lên bảng làmBài 23 tr 84 SGK
Tính
a)
0 0
sin 25
cos65 ;
b) tan580 – cot320
a) Tính0 0
sin 25 cos65 =
0 0
sin 25 sin 25 = 1(cos650 = sin250)
b) tan580 – cot320 = 0vì tan580 = cot320
Trang 231 Kiến thức: Nắm chắc các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông Hiểu thế
nào là “giải tam giác vuông”?
2 Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông vào giải
tam giác vuông
3 Thái độ: Có thái độ học tập tích cực, có t duy phân tích hình vẽ.
4 Năng lực, phầm chất: NL: Tự học, hợp tỏc, năng lực sd ngụn ngữ, năng lực giải
quyết vấn đề và sỏng tạo, năng lực tớnh toỏn
PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
B- Chuẩn bị
1-Chuẩn bị của thầy: Êke vuông, thớc đo độ, MTĐT
2-Chuẩn bị của trò: Êke vuông, thớc đo độ, MTĐT (hoặc bảng số)
C- Tổ chức cỏc hoạt động dạy học
HĐ1: Khởi động
Giáo viên nêu câu hỏi, học sinh trả lời
1) Phát biểu định lí về mối liên hệ giữa
cạnh và góc trong tam giác vuông? Viết
các hệ thức thể hiện mối liên hệ đó với
Δ ABC vuông tại A?
- ĐLí: SGK/86
- Hệ thức: b = a.sinB = a.cosC = c.tanB = c.cotC
c = a.sinC = a.cosB = b.tanC = b.cotB
HĐ2: Hỡnh thành kiến thức mới
1 áp dụng “Giải tam giác vuông”
+ Mục tiờu: vận dụng cỏc hệ thức về cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng vào giải cỏc
bt tớnh toỏn, chứng minh
+ PP: Đặt và giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đỏp, hợp tỏc nhúm
+ KT DH : Làm việc nhúm, KT đặt cõu hỏi
+ PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
+ NL: Vận dụng cụng thức, suy luận toỏn học, biến đổi đại số
nl giải quyết vấn đề, nl tư duy sỏng tạo, nl giao tiếp, nl hợp tỏc
GV: Giới thiệu k/n “giải tam giác vuông”
GV lu ý: Các VD & bài tập dới đây nếu
GV: Tam giác ABC vuông tại A mà ta lại
biết độ dài 2 cạnh góc vuông thì cạnh
BC2 = AB2 + AC2
BC= √AB2+ AC2 = √52+ 82=√89 9,434Mặt khác: tanC = AB
Trang 24Theo các hệ thức giữa cạnh và góc trongtam giác vuông, ta có:
OP = PQ.sinQ = 7.sin540 = 7.0,809 =5,663
OQ = PQ.sinP = 7.sin360 = 7.0,588 =4,116
?3:
Theo các hệ thức giữa cạnh và góc trongtam giác vuông, ta có:
OP = PQ.cosP = 7.cos360= 7.0,809 =5,663
OQ = PQ.cosQ = 7.cos540 = 7.0,588 =4,116
HĐ 3: Luyện tập
Gv: y/c HS làm Ví dụ 5: *Ví dụ 5:HS: đọc đb
Vì Δ MNL vuông tại L nên ta có:
N + M = 900N = 900 - M = 900 – 510 =
P
2,8 51 M N
L
Trang 25Giáo án Hình học 9
GV phổ biến nội dung
- Nắm chắc các hệ thức & cách giải tam
GV: Muốn tìm đợc AN thì xét trong tam
giác ANB ta phải tìm đợc AB hoặc trong
tam giác ANC ta phải biết AC
Sau đó áp dụng các hệ thức về cạnh và
góc trong tam giác vuông, ta phải tạo ra
1 tam giác vuông khác chứa AB
1 Kiến thức: Nắm chắc các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Nắm chắc thuật ngữ: “giải tam giác vuông”
2 Kĩ năng: Vận dụng tốt các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông để làmbài tập có nội dung thực tế
3 Thái độ: Có thái độ học tập tích cực, chính xác, khoa học trong lập luận
4 Năng lực, phầm chất: NL: Tự học, hợp tỏc, năng lực sd ngụn ngữ, năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo, năng lực tớnh toỏn
PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
B- Chuẩn bị
1-Chuẩn bị của thầy: MTĐT + SBT
2-Chuẩn bị của trò: MTĐT (hoặc Bảng lợng giác) + SBT
c- T ch c cỏc ho t đ ng d y h c ổ ứ ạ ộ ạ ọ
HĐ1: Khởi độngGiáo viên nêu câu hỏi,
+ PP: Đặt và giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đỏp, hợp tỏc nhúm
+ KT DH : Làm việc nhúm, KT đặt cõu hỏi
+ PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
+ NL: Vận dụng cụng thức, suy luận toỏn học, biến đổi đại số, nl giải quyết vấn đề,
nl tư duy sỏng tạo, nl giao tiếp, nl hợp tỏc
GV: vẽ hình 31(SGK/89)
GV(?): Muốn tính góc mà tia sáng mặt trời
tạo với mặt đất AC ta phải dựa vào tỉ số
Trang 26GV: Bài toán cho biết gì và yêu cầu gì?
GV: Muốn tìm đợc AN thì xét trong tam
giác ANB ta phải tìm đợc AB hoặc trong
tam giác ANC ta phải biết AC
Sau đó áp dụng các hệ thức về cạnh và
góc trong tam giác vuông, ta phải tạo ra 1
tam giác vuông khác chứa AB
Kẻ BK AC ( K thuộc đờng thẳng AC)
Xét Δ BKC vuông tại K, ta có:
sinC = BK
KC BK = KC.sinC =11.sin300
0 , 927 ≈ 5 , 933
a) Ta có:
AN = AB.sinABN =5,933.sin380 5,933.0,616 3,652 (cm)
A
N K
Trang 273 Thái độ: Rèn ý thức tự giác trong học tập tích cực và làm bài tập
4 Năng lực, phầm chất: NL: Tự học, hợp tỏc, năng lực sd ngụn ngữ, năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo, năng lực tớnh toỏn
PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
B- Chuẩn bị
1-Chuẩn bị của thầy: Êke vuông, thớc đo góc, MTĐT
2-Chuẩn bị của trò: Êke vuông, thớc đo góc, MTĐT
c- Tổ chức cỏc hoạt động dạy học
HĐ1: Khởi động
1) Viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam
giác vuông ABC ( = 900; BC = a; AB = c;
HĐ 3: Luyện tập
+ Mục tiờu: vận dụng cỏc hệ thức về cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng vào giải cỏc
tam giỏc vuụng
+ PP: Đặt và giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đỏp, hợp tỏc nhúm
+ KT DH : Làm việc nhúm, KT đặt cõu hỏi
+ PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
+ NL: Vận dụng cụng thức, suy luận toỏn học, biến đổi đại số, nl giải quyết vấn đề,
nl tư duy sỏng tạo, nl giao tiếp, nl hợp tỏc
GV y/c vẽ hình 33(SGK)
GV: Muốn tính AB ta làm ntn?
GV: Hãy xét xem AB có là cạnh của tam
giác vuông anò không? Nếu có thì áp dụng
*Bài 31(SGK/89):
a) Xét Δ ABC vuông tại A, theo hệthức về cạnh và góc trong tam giác
9,6 8
2
Trang 28Theo hệ thức về cạnh và góc trongtam giác vuông, ta có:
AH = AC.sinACH = 8.sin740
8.0,961 = 7,688Xét Δ AHD ta có:
y/c HS trình bầy lời giải
GV: Chốt lại cách làm dạng toán: “Giải tam
giác vuông”, “GIải tam giác” khi biết 1
cạnh, góc, dữ kiện của bài
*Bài 57(SBT/97):
Xét Δ ANB vuông tại N (AN BC):
Theo hệ thức về cạnh và góc trongtam giác vuông, ta có:
AN =AB.sinB =11.sin38011.0,616=
6,8 cmXét Δ ANC vuông tại N, ta có:
+AB là chiều rộng của khúc sông
+AC là đoạn đờng đi của thuyền
+CAx là góc tạo bởi đờng đi của chiếc
thuyền và bờ sông
Vậy ta cần tính chiều rộng của khúc sông là
ta tình đoạn nào? Vì sao có thể tính đợc?
AC là đoạn đờng đi của chiếc thuyền
CAx là góc hợp bởi đờng đi củachiếc thuyền và bờ sông CAx = 700
Đổi 2km/h = 2000
60 m/ph 33,3
m/phTheo giả thiết thuyền qua sông mất 5phút, do đó ta có: AC = 33,3.5 =166,5 (m)
Trong Δ ABC (B = 900), ta có:
C = CAx = 700 (2 góc so letrong)
Trang 29Giáo án Hình học 9
AB = AC.sinC = 166,5.sin700
166,5.0,939 156,3 (m)
Vậy chiều rộng của khúc sôngkhoảng 156m
2.Kĩ năng: +Biết cách đo chiều cao trong tình huống có thể đo đợc,
+Rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế, rèn kĩ năng tính toán chính xác 3.Thái độ: Rèn luyện ý thức tự giác, ý thức làm việc tập thể
4 Năng lực, phầm chất: NL: Tự học, hợp tỏc, năng lực sd ngụn ngữ, năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo, năng lực tớnh toỏn
PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
B- Chuẩn bị
1-Chuẩn bị của thầy: Bộ dụng cụ: Giác kế, thớc cuộn, MTĐT …
2-Chuẩn bị của trò: MTĐT, giấy bút ghi kết quả thực hành
1: Giới thiệu dụng cụ và hớng dẫn HS xác định chiều cao của một vật thể
+ Mục tiờu: Biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao
nhất của nó
+ PP: Đặt và giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đỏp, hợp tỏc nhúm
+ KT DH : Làm việc nhúm, KT đặt cõu hỏi
+ PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
+ NL: Vận dụng cụng thức, suy luận toỏn học, biến đổi đại số, nl giải quyết vấn đề,
nl tư duy sỏng tạo, nl giao tiếp, nl hợp tỏc
GV: Để xác định chiều cao của một vật thể
nào đó mà ta không thể trèo lên đỉnh của nó
thì bằng PP toán học ta có thể tìm ra chiều
cao của nó nhờ vào một dụng cụ có tên là
giác kế, thớc cuộn Ngoài ra để hỗ trợ cho
việc xác định chiều cao ta cần có MTĐT bỏ
túi
GV: nêu nhiệm vụ
GV: Nhắc lại & y/c HS ktra dụng cụ cần
thiết cho bài học HS ktra và báo cáo
GV: HDẫn HS thực hiện xác định chiều cao
b
a
B A
D C
HS: ghi nhớ nhiệm vụ và xác định
công việc phải làm
- Đặt giác kế thẳng đứng cách gốc cây
1 khoảng bằng a (CD = a), giả sử
2
Trang 30Giáo án Hình học 9
chiều cao của giác kế là b (OC = b)
- Quay thanh giác kế sao cho khingắm theo thanh này thì ta nhìn thấy
đỉnh A của cây Đọc trên giác kế số đo
của góc AOB
- Dùng MTĐT (hoặc bảng lợng giác)tính tan tính tổng b + a.tan
+Tính chiều cao của cây
= b + a.tan
GV: Cho từng nhóm báo cáo cách thức tiến
hành & kết quả đo đạc, tính toán
GV: Ktra kq (GV thực hành để có kq sẵn
tr-ớc) của các nhóm và đánh giá độ chính xác
của từng nhóm theo thang điểm:
+Chuẩn bị dụng cụ: 3đ
GV: y/c làm ?1 HS: thu dọn dụng cụ vào lớp?1: Giả sử cây vuông góc với mặt
đất, do đó Δ AOB vuông tại B, tacó: OB = a;
AOB = Vậy AB = a.tan
AD = AB + BD = a.tan + b = b +a.tan
HĐ4: Vận dụng
y/c hs HĐ cỏ nhõn làm bt:
Tỡm chiều dài dõy kộo cờ, biết bong của cột
cờ (chiếu bởi a/s mặt trời) dài 11,6 cm và
gúc nhỡn mặt trời là 36º50'
hs HĐ cỏ nhõn làm bt
HĐ 5: Tỡm tũi, mở rộng kiến thức
Tỡm cỏch đo chiều rộng của một khỳc sụng
mà việc đo đạc chỉ thực hiện ở một bờ sụng HS về nhà làm bt
2.Kĩ năng: +Biết cách xác định khoảng cách trong tình huống có thể đo đợc
+Rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế, rèn kĩ năng tính toán chính xác.3.Thái độ: Rèn luyện ý thức tự giác, ý thức làm việc tập thể
Trang 311-Chuẩn bị của thầy: Êke đạc, giác kế, thớc cuộn, MTĐT
2-Chuẩn bị của trò: MTĐT (hoặc bảng lợng giác); giấy bút ghi kq thực hành
C Tổ chức cỏc hoạt động dạy học
HĐ1: Khởi độngGV: Trong thực tế có rất nhiều công việc mà ta không thể trực tiếp đo đạc đợc VD:muốn biết chiều rộng 1 con sông ta không thể sang bờ bên kia, bằng PP toán học vàdụng cụ đo đạc nh: Êke đạc, giác kế,… ta có thể xđ đợc bề rộng của một con sông
mà công việc tiến hành ta chỉ đứng ở 1 bờ sông Vậy làm thế nào để đo được chiềurộng khỳc sụng ?
HĐ2: Hỡnh thành kiến thức mới
1: Giới thiệu dụng cụ và hớng dẫn HS xác định khoảng cách
+ Mục tiờu : Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có 1 địa điểm
khó tới đợc
+ PP: Đặt và giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đỏp, hợp tỏc nhúm
+ KT DH : KT đặt cõu hỏi
+ PC, NL : Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
GV: nêu nhiệm vụ của tiết học GV: nhắc
lại dụng cụ & y/c HS ktra dụng cụ cần thiết
cho tiết học
GV: nêu cách thức tiến hành đo khoảng
cách
HS: nghe GV giới thiệu
HS ghi nhớ và xđ công việc phải làm
Ta coi hai bờ sông song song vớinhau
- Chọn 1 điểm B phía bên kia bờ sông.Lấy 1 điểm A phía bên này bờ sôngsao cho AB vuông góc với bờ sông
- Dùng êke đạc kẻ một đờng thẳng Axphía bên này bờ sông sao cho Ax AB
- Lấy 1 điểm C trên Ax, giả sử AC =a
- Dùng giác kế đo góc ACB,giả sử ACB=
- Tính tan AB = a.tan
2: Hớng dẫn HS thực hành đo khoảng cách
+ Mục tiờu : xác định được khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có 1 địa điểm
khó tới đợc
+ PP: Đặt và giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đỏp, hợp tỏc nhúm
+ KT DH : Làm việc nhúm, KT đặt cõu hỏi
+ PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
+ NL : Vận dụng cụng thức, suy luận toỏn học, biến đổi đại số
GV phân nhóm: Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi HS: Phân nhóm và tập hợp nhóm theo
Trang 32 tính tích a.tan
3: HS báo cáo kết quả thực hành
+ Mục tiờu : báo cáo cách thức tiến hành và kết quả đo đạc, tính toán.
+ PP: Đặt và giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đỏp, hợp tỏc nhúm
+ KT DH : Làm việc nhúm, KT đặt cõu hỏi
+ PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
+ NL: Vận dụng cụng thức, suy luận toỏn học, biến đổi đại số
GV: cho từng nhóm báo cáo cách thức tiến
hành và kết quả đo đạc, tính toán
GV: Ktra kq của các nhóm & độ chính xác
của từng nhóm đánh giá theo thang điểm:
+Chuẩn bị dụng cụ: 3đ
HS: thu dọn dụng cụ & đồ dùng
HS: c/m?2: Tam giác ABC vuông tại
GV phổ biến nội dung
- Kiểm chứng lại kết quả thực hành bằng
1.Kiến thức: Hệ thống hoá các hệ thức giữa cạnh và đờng cao, các hệ thức giữa cạnh
và góc của tam giác vuông Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giáccủa 1 góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
2.Kĩ năng: Hoàn thiện kĩ năng tra bảng (hoặc MTĐT) để tính các tỉ số lợng giác hoặc
số đo góc Tiếp tục hoàn thiện kĩ năng vận dụng các hệ thức vào làm bài tập
3.Thái độ: Có thái độ học tập tích cực và t duy tổng hợp kiến thức
4 Năng lực, phầm chất: NL: Tự học, hợp tỏc, năng lực sd ngụn ngữ, năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo, năng lực tớnh toỏn
PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
B - Chuẩn bị
1-Chuẩn bị của thầy: Bảng lợng giác, MTĐT
Trang 33Giáo viên nêu câu hỏi ôn tập CI,
y/c HS1: trả lời câu hỏi 1 (SGK/91)
GV: Y/C HS trả lời câu hỏi 2 (SGK/91)
GV: Nêu câu hỏi 3 (SGK/91)
y/c HS3: Trả lời câu hỏi 3 (SGK-91)
GV: Để giải 1 tam giác vuông cần ít
b) Sin = cos ; tan = cot
cos = sin ; cot = tan
Câu 4: Để giải một tam giác vuông cần
biết hai cạnh hoặc một cạnh và 1 góc nhọn
Nh vậy, để giải 1 tam giác vuông cần biết
+ PP: Đặt và giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đỏp, hợp tỏc nhúm
+ KT DH : Làm việc nhúm, KT đặt cõu hỏi
+ PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
+ NL : Vận dụng cụng thức, suy luận toỏn học, biến đổi đại số
r' r
P
a) p2 = p’.q ; r2 = r’.qb) 1
3
Trang 34x = √202+ 212=√841=29 (cm)
*Hình 47:
Cạnh lớn trong hai cạnh còn lại là cạnh kềvới góc 450 Gọi độ dài của cạnh là y, tacó:
2 đờng thẳng song song với BC cùng cách
BC một khoảng bằng 3,6 cm
(H46)
21 20
x
45
y
20 21
45
7,5
4,5
6 A
H
Trang 35GV phổ biến nội dung
- Ôn tập các nội dung kiến thức của
ch-ơng, - Làm bài tập 3842(SGK/95+96)
- Chuẩn bị tiết sau ôn tập chơng (t2)
HS ghi nhớ nội dung
tự hệ thống hoá lại các tỉ số lợng giác của các góc 300; 450; 600
2.Kĩ năng: Tiếp tục hoàn thiện kĩ năng vận dụng kiến thức về tam giác vuông vào giảibài tập và bài tập có nội dung thực tế
3.Thái độ: Có thái độ học tập tích cực, hợp tác trong giải toán
4 Năng lực, phầm chất: NL: Tự học, hợp tỏc, năng lực sd ngụn ngữ, năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo, năng lực tớnh toỏn
PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
B - Chuẩn bị
1-Chuẩn bị của thầy: MTĐT; bảng lợng giác
2-Chuẩn bị của trò: MTĐT (bảng lợng giác)
+ PP: Đặt và giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đỏp, hợp tỏc nhúm
+ KT DH : Làm việc nhúm, KT đặt cõu hỏi
+ PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
+ NL : Vận dụng cụng thức, suy luận toỏn học, biến đổi đại số
y/c HS đọc đb, GV vẽ hình minh hoạ
GV: Bài toán cho biết gì và yêu cầu gì?
GV: Muốn tìm khoảng cách AB giữa hai
chiếc thuyền ta cần tính gì?
(AB = IB – IA)
GV: Hãy tính IB, IA rồi tìm khoảng cách
giữa hai chiếc thuyền?
*Bài 38(SGK/95):
Xét Δ IKB (I = 900)
Ta có:
IB = IK.tan = 380.tan(500+150) = 380.tan650
380.2,145 815m Xét Δ IKA ( = 900)
Ta có: IA = IK.tan IKA = 380.tan500 380.1,192 453mVậy khoảng cách giữa hai chiếc thuyền
3
Trang 36AC = BC.cosC = 3.cos700 3.0,342 1(m)
Xét tam giác AB’C’ ( =900 ), ta có : AC’ = BC’.cosC’ = 3.cos600 3.0,5 =3(m)
Vậy khi dùng thang 3m ta cần phải đặtchân thang cách chân tờng một khoảng từ1m đến 1,5m để đảm bảo độ an toàn HĐ 3: Luyện tập
y/c HS đọc đb, Gv vẽ hình
Gv: Giả sử chiều cao của cây là AB Vậy
chiều cao của cây đợc xác định ntn?
5m
A
C
B E
D I
Trang 37Giáo án Hình học 9
Xét Δ BCI vuông tại C, ta có:
BC = IC.tanI = 30.tan350 30.0,7 =21(m)
Do đó chiều cao của cây là:
AB = BC + CA = 21 + 1,7 = 22,7 (m) HĐ4: Vận dụng
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giải các bài tập có liên quan đến hệ thức lợng trong
tam giác vuông.Rèn kĩ năng trình bày bài giải hình học về cạnh và góc trong tam giácvuông
3.Thái độ: cẩn thận khi tính toán, trình bày bài giải
4 Năng lực, phầm chất: NL: Tự học, hợp tỏc, năng lực sd ngụn ngữ, năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo, năng lực tớnh toỏn
PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành kỷ luật
B - Chuẩn bị
1-Chuẩn bị của thầy: MTĐT; bảng lợng giác
2-Chuẩn bị của trò: MTĐT (bảng lợng giác)
C Tổ chức cỏc hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: Khởi động
GV : Viết cỏc cụng thức lượng giỏc đó học 1 HS lờn bảng kt HĐ2: Hỡnh thành kiến thức
3
Trang 38Giáo án Hình học 9
mới Chữa cỏc BT: 83, 97 sbt
+ Mục tiờu : vận dụng cỏc hệ thức về cạnh và gúc trong
tam giỏc vuụng vào giải cỏc bt tớnh toỏn, chứng minh.+ PP: Đặt và giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đỏp, hợptỏc nhúm
+ KT DH : Làm việc nhúm, KT đặt cõu hỏi
+ PC: Tự lực, tự tin, cú tinh thần vượt khú, chấp hành
kỷ luật
+ NL : Vận dụng cụng thức, suy luận toỏn học, biến đổiđại số
Bài 83 tr 102 SBT
Hãy tìm độ dài cạnh đáy
của một tam giác cân, nếu
đờng cao kẻ xuống đáy có
độ dài là 5 và đờng cao kẻ
có :
AC2 – HC2 = AH2 (đ/l ta-go)
Trang 39çè ø = 52 16
25AC2 = 52 4
M = N = MBN = 900
AMBN lµ h×nh ch÷ nhËt
OM = OB (t/c h×nh ch÷ nhËt)
Trang 40và tan =
sin cos
a
a =
12 5
D NP = 1 ; MH =
3 2
của chơng để tiết sau kiểm
tra 1 tiết (mang đủ dụng