1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Bai soan dau cua tam thuc bac hai mau moi

10 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 186,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Đánh giá, nhận xét, tổng hợp: - Giáo viên chốt đáp án, nhận xét ý thức thái độ thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh.. Sản phẩm: - Bài làm của học sinh.[r]

Trang 1

DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI (3t)

A KẾ HOẠCH CHUNG.

Tiết 41 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

KT1: Định lí về dấu của tam thức bậc hai

B KẾ HOẠCH DẠY HỌC.

I Mục tiêu bài học:

1 Về kiến thức:

- Nắm được định lí về dấu của tam thức bậc hai

- Biết và vận dụng được định lí trong việc giải các bài toán về xét dấu tam thức bậc hai

- Biết sử dụng phương pháp bảng xét dấu, phương pháp khoảng trong việc giải toán

- Biết liên hệ giữa bài toán xét dấu và bài toán về giải bất phương trình và hệ bất phương trình

2 Về kỹ năng:

- Phát hiện và giải các bài toán về xét dấu của tam thức bậc hai

- Vận dụng được định lí trong việc giải bất phương trình bậc hai và một số bất phương trình khác

- Tìm điều kiện của tham số để bất phương trình bậc hai vô nghiệm, có nghiệm, nghiệm đúng với mọi x

- Rèn luyện một số kĩ năng khác: kĩ năng trình bày bài viết; kĩ năng hoạt động nhóm; kĩ năng thuyết trình , báo cáo, kĩ năng sử dụng máy tính cầm tay…

3 Thái độ:

- Phân tích vấn đề chi tiết, hệ thống rành mạch

- Tư duy các vấn đề logic, hệ thống

- Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm

- Say sưa, hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tiễn

- Bồi dưỡng đạo đức nghề nghiệp, tình yêu thương con người, yêu quê hương, đất nước

4 Các năng lực chính hướng tới sự hình thành và phát triển ở học sinh:

- Năng lực hợp tác; Năng lực tự học, tự nghiên cứu; Năng lực giải quyết vấn đề; Năng lực sử dụng công nghệ thông tin; Năng lực thuyết trình, báo cáo; Năng lực tính toán

II Chuẩn bị của GV và HS

1 Chuẩn bị của GV:

- Soạn KHBH

- Chuẩn bị phương tiện dạy học: Phấn, thước kẻ, máy chiếu

1 Chuẩn bị của HS:

- Đọc trước bài

- Làm BTVN

- Làm việc nhóm ở nhà, trả lời các câu hỏi được giáo viên giao từ tiết trước, làm thành file trình chiếu

- Kê bàn để ngồi học theo nhóm

- Chuẩn bị bảng phụ, bút viết bảng, khăn lau bảng …

III Bảng mô tả các mức độ nhận thức và năng lực được hình thành:

Định lí về dấu

của tam thức

bậc hai

-Biết khái niệm tam thức bậc hai.

-Biết định lí về dấu của tam thức bậc

- Xét dấu, lập bảng xét dấu của tam thức bậc hai.

Giải bất phương trình dạng tích, thương.

Trang 2

Bất phương

trình bậc hai

một ẩn.

- Thành thạo giải bất phương trình bậc hai.

- Tìm đk của tham số để phương trình bậc hai có nghiệm duy nhất.

- Bài toán tham số liên quan đến tam thức bậc hai.

III Tiến trình dạy học:

Tiết 41

1 Ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong giờ).

3 Bài mới

Cho hàm số y x 2 2x 3Có đồ thị `

Em hãy tìm trên đồ thị những khoảng của x mà ở đó đồ thị nằm phía trên trục hoành (f(x)>0) và những khoảng của x mà ở đó đồ thị nằm ở phía dưới trục hoành

(f(x)<0)

I Định lý về dấu của tam thức bậc hai.

*Mục tiêu

- Học sinh biết khái niệm tam thức bậc hai

- Biết định lí dấu tam thức bậc hai, lập bảng xét dấu của tam thức bậc hai, minh họa bằng đồ thị

* Nội dung, phương thức thức tổ chức:

+ Chuyển giao nhiệm vụ

Giáo viên đưa ra lần lượt các câu hỏi, vẽ mẫu các dạng đồ thị của hàm số bậc hai

Câu hỏi 1: Trong các biểu thức sau biểu thức nào không là tam thức bậc hai.

2

3

) ( ) 3 1 ) ( ) 3

) ( ) 1 ) ( ) 3 1

e f x x x

Câu hỏi 2: Đồ thị của hàm số y= ax2bx ccó hình dạng như thế nào trong các trường hợp:

0

1

0

TH

a

 

0 2

0

TH

a

 

0 3

0

TH

a

 

-3

x y

o

Trang 3

4

0

TH

a

 

0 5

0

TH a

 

0 6

0

TH

a

 

Câu hỏi 3: Tìm những khoảng của x mà đồ thị nằm phía trên trục hoành (f(x)>0) hoặc

phía duới trục hoành (f(x)<0) trong mỗi TH trên:

+ Thực hiện nhiệm vụ

- Học sinh độc lập suy nghĩ, tìm câu trả lời cho các bài toán

+Báo cáo, thảo luận

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi

+Nhận xét, đánh giá, tổng hợp.

Sản phẩm

- Câu trả lời của học sinh

- Chốt kiến thức:

1 Tam thức bậc hai.

Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng: f(x)= ax2bx c , trong đó a,b,c là những hệ số, a 0

2.Định lí dấu tam thức bậc hai.

Định lí:

Cho f x( ) ax 2bx c a ( 0), b2 4ac

- Nếu >0 thì f(x) cùng dấu với a nếu x  ( ; ) ( ;x1  x2 )và trái dấu a nếu x( ; )x x1 2

- Nếu <0 thì f(x) luôn cùng dấu với a

Gợi ý:

1 2

1 2

( ) 0 : ( ; ) ( ; ) 1:

( ) 0 : ( ; )

2 : ( ) 0 : ( ; ) ( ) 0 : ( ; ) ( ; ) 3: ( ) 0

4 : ( ) 0

5 : ( ) 0

2

6 : ( ) 0

2

TH

b

a b

a

 

 

  

  

Câu hỏi: Tìm những khoảng

của x mà đồ thị nằm phía trên

trục hoành (f(x)>0) hoặc phía

duới trục hoành (f(x)<0) trong

mỗi TH trên:

Gợi ý:

- Nếu >0 thì f(x) cùng dấu với a nếu

( ; ) ( ; )

x   xx  và trái dấu a nếu

1 2 ( ; )

xx x

- Nếu <0 thì f(x) luôn cùng dấu với a

- Nếu =0 thì f(x) luôn cùng dấu với a trừ x= 2

b a

Câu hỏi: Hãy tìm mối quan hệ về

dấu giữa 3 đại lượng: , , ( )a f x ?

Trang 4

- Nếu =0 thì f(x) luôn cùng dấu với a trừ x=2

b a

Củng cố định lí dấu của tam thức bậc hai:

Mục tiêu: - Củng cố định lí dấu của tam thức bậc hai.

o Rèn luyện kĩ năng lập bảng xét dấu của biểu thức

Nội dung, phương thức tổ chức:

+ Chuyển giao nhiệm vụ:

Xét dấu các biểu thức sau:

a) f(x) = (3x2 – 10x + 3)(4x – 5 )

b) g(x) = (4x2 – 1)(–8x2 + x –3)(2x +9)

+ Thực hiện nhiệm vụ

- Học sinh độc lập suy nghĩ, tìm câu trả lời cho các bài toán

- Giáo viên quan sát, theo dõi, kịp thời phát hiện và hỗ trợ giải quyết khó khăn mà học sinh mắc phải

+Báo cáo, thảo luận

- 2 học sinh lên bảng trình bày cụ thể

- Học sinh khác nhận xét, bổ sung

+Nhận xét, đánh giá, tổng hợp: GV chốt đáp án, nhận xét ý thức học tập của học sinh.

Sản phẩm

- Câu trả lời của học sinh

a)f1(x) = 3x2 – 10x + 3 ( a = 3 > 0)

có nghiệm : x = 3 ; x =

1 3

f2(x) = 4x – 5 ( a = 4 > 0) có nghiệm: x =

5 4 X

-

1

3

5

4 3 +

f1(x) + 0 – | – 0 +

f2(x) – | – 0 + | +

f(x) – 0 + 0 – 0 +

f(x) > 0 khi  

1 5

3 4

x  

f(x) < 0 khi

x    

b) g(x) = (4x2 – 1)(–8x2 + x –3)(2x +9)

g1(x) = 4x2 – 1

g2(x) = –8x2 + x – 3

g3(x) = 2x + 9

x

-

9 2

1 2

1

2 +

g1(x) + | + 0 – 0 +

g2(x) – | – | – | –

g3(x) – 0 + | + | +

g(x) + 0 – 0 + 0 –

g(x) > 0 khi

x      

Trang 5

g(x) < 0 khi

x    

4.Củng cố:

- Giáo viên nhấn mạnh lại khái niệm tam thức bậc hai, định lí dấu của tam thức bậc hai

- Trắc nghiệm:

Câu 1 Tập nghiệm của bất phương trình x24x3 0 là

A   ; 3   1;

B 3; 1 

C   ; 1   3;

D  3; 1  

Câu 2 Tập nghiệm của bất phương trình x2x6 0 là

A   ; 2 3;

B C   ; 1   6;

D.  2;3 

Câu 3 Bất phương trình có tập nghiệm (2;10)

A x2- 12x+20 0> B.x2- 3x+ >2 0 C x2- 12x+20 0< D.

x- - x>

5.Bài tập về nhà:

* Nhận xét, rút kinh nghiệm:

-Ngày tháng năm 2018

Tổ trưởng chuyên môn

Trịnh Văn Tuyên

Tiết 42

1 Ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ.

? Nêu định lí dấu của tam thức bậc hai

? Lập bảng xét dấu f x( )x2 2x 3

3 Bài mới.

II Bất phương trình bậc hai một ẩn.

Hoạt động 1 Bất phương trình bậc hai 1 ẩn

Ví dụ: Cho các bất phương trình sau:

2 1 0 3 3 0

5 0 4 1 0

Trang 6

Nêu định nghĩa về bất phương trình bậc hai một ẩn?

Hoạt động 2 Giải bất phương trình bậc hai

Mục tiêu: - Rèn luyện kĩ năng giải bất phương trình bậc hai.

- Củng cố định lí dấu của tam thức bậc hai

Nội dung, phương thức tổ chức:

+ Chuyển giao nhiệm vụ:

Bài 1: Giải các bất phương trình sau:

2

2

2

2

b x x

   

Bài 2: Giải hệ bất phương trình sau:

2 2

14 1 0

18 1 0

+ Thực hiện nhiệm vụ

- Học sinh độc lập suy nghĩ, tìm câu trả lời cho các bài toán

- Giáo viên quan sát, theo dõi, kịp thời phát hiện và hỗ trợ giải quyết khó khăn mà học sinh mắc phải

+Báo cáo, thảo luận

- 2 học sinh lên bảng trình bày cụ thể

- Học sinh khác nhận xét, bổ sung

+Nhận xét, đánh giá, tổng hợp: GV chốt đáp án, nhận xét ý thức học tập của học sinh.

Sản phẩm

- Câu trả lời của học sinh

Kiến thức cần nhớ:

Hoạt động 3 Củng cố

Mục tiêu:

1 Bất phương trình bậc hai

Bất phương trình bậc hai ẩn x là bất phương trình dạng:ax2bx c 0 (hoặc

axbx c  axbx c  axbx c  ), trong đó a, b, c là những số thực đã cho, a0

ví dụ:

2 2 3 0

xx 

Đặt f(x)=x22x 3

Xét dấu f(x) tìm những khoảng của x để f(x)<0?

Gợi ý: - Lập bảng xét dấu

- f(x)<0 khi x(-3;1)

2 Giải bất phương trình bậc hai.

Bước 1: Lập bảng xét dấu vế trái

Bước 2: kết luận tập nghiệm của bất phương trình theo chiều của bất phương trình

tương ứng với bảng xét dấu

Trang 7

Rèn luyện kĩ năng giải bất phương trình bậc hai, biện luận nghiệm của phương trình bậc hai chứa tham số

Nội dung, phương thức tổ chức:

+ Chuyển giao nhiệm vụ:

Cho phương trình x2 m1x2m2 3m 5 0

Tìm các giá trị của tham số m để:

a) Phương trình trên có 2 nghiệm phân biệt

b) Phương trình trên có 2 nghiệm trái dấu

+ Thực hiện nhiệm vụ:

- Học sinh độc lập suy nghĩ, tìm lời giải bài toán

- Giáo viên theo dõi, quan sát, kịp thời phát hiện và hỗ trợ giải quyết khó khăn mà học sinh mắc phải

? Phương trình bậc hai có 2 nghiệm phân biệt khi nào?

? Coi  là tam thức bậc 2 ẩn m, giải bất phương trình bậc hai tương ứng

+ Báo cáo, thảo luận:

- 2 học sinh lên bảng trình bày chi tiết lời giải

- Học sinh khác nhận xét, bổ sung

+ Nhận xét, rút kinh nghiệm: giáo viên nhận xét, chốt kiến thức

Sản phẩm:

Bài làm của học sinh

Phương trình trên có 2 nghiệm phân biệt   0 7m214m21 0  m  1;3 Phương trình trên có 2 nghiệm trái dấu 2m2 3m 5 0  m    ; 1  5 / 2;

4.Củng cố:

- Giáo viên nhấn mạnh lại những nội dung chính đã học trong bài

Câu hỏi: Cho phương trình bậc hai x2 2mx m  2 0 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

B Phương trình luôn vô nghiệm.

C Phương trình chỉ có nghiệm khi m > 2

D Tồn tại một giá trị m để phương trình có nghiệm kép

5 Bài tập về nhà: làm bài tập trong đề cương ôn tập

Nhận xét, rút kinh nghiệm:

-Ngày tháng năm 2018

Tổ trưởng chuyên môn

Trịnh Văn Tuyên

Tiết 43

Trang 8

4 Ổn định lớp.

5 Kiểm tra bài cũ

6 Luyện tập

Hoạt động 1 Xét dấu biểu thức

Mục tiêu: - Củng cố định lí dấu của tam thức bậc hai.

- Thành thạo xét dấu của biểu thức

Nội dung, phương thức tổ chức:

+ Chuyển giao nhiệm vụ:

1 Xeùt daáu biểu thức

c) f(x) = (3x2 – 10x + 3)(4x – 5) d) g(x) =

2

x x

 

+ Thực hiện nhiệm vụ:

- Học sinh độc lập suy nghĩ, tìm lời giải bài toán

- Giáo viên quan sát, theo dõi, kịp thời phát hiện và hỗ trợ giải quyết khó khăn mà

học sinh mắc phải.

+ Báo cáo, thảo luận

- 4 học sinh lên bảng trình bày

- Học sinh khác nhận xét, bổ sung

+Đánh giá, nhận xét, tổng hợp:

- Giáo viên chốt đáp án, nhận xét ý thức thái độ thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh

Sản phẩm:

- Bài làm của học sinh

Bài 1 a) a = 5 > 0;  = –11 < 0 f(x) > 0, x

b) a = –2 < 0;  = 49 > 0

 f(x) < 0, x 

5 1;

2

 , f(x) >0,x(–;–1) 5;

2



GV chốt lại các bước xét dấu của biểu thức

Hoạt động 2 Giải bất phương trình bậc hai.

Mục tiêu: - Giải nhanh bpt bậc hai mà không cần lập bảng xét dấu.

Nội dung, phương thức tổ chức:

+ Chuyển giao nhiệm vụ, thực hiện nhiệm vụ.

a) 3x2 + 2x + 5 > 0

b) –2x2 + 3x + 5 > 0

c) –3x2 + 7x – 4 < 0

d) 9x2 – 24x + 16  0

+Báo cáo, thảo luận:

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi

- Giáo viên yêu cầu học sinh giải thích cách làm, đưa ra kết quả

- Hướng dẫn học sinh cách bấm máy

+ Nhận xét, đánh giá, tổng hợp:

- Giáo viên chốt đáp án, nhận xét ý thức thái độ thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh

*Sản phẩm:

- Bài làm của học sinh

Trang 9

Hoạt động 3 Bất phương trình bậc hai chứa tham số.

Mục tiêu: - Củng cố nâng cao định lí dấu của tam thức bậc hai.

- Rèn luyện kĩ năng giải bài tốn: tìm điều kiện của tham số để bất phương trình vơ nghiệm, cĩ nghiệm, nghiệm đúng với mọi x

Nội dung, phương thức tổ chức:

+ Chuyển giao nhiệm vụ: Giáo viên yêu cầu học sinh làm các bài tốn:

Bài 1: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có 2 nghiệm trái dấu:

2x2 – (m2 – m + 1)x + 2m2 – 3m – 5 = 0 (*)

Bài 2 : Cho f x( )mx2 2(m1)x2m 3 Tìm m để:

a) f x( ) 0,  x R

b) f x( ) 0,  x R

c) f x ( ) 0 vơ nghiệm

d) f x ( ) 0 cĩ nghiệm

+ Thực hiện nhiệm vụ:

- Học sinh độc lập suy nghĩ tìm lời giải bài tốn

- Giáo viên hướng dẫn cách giải bài tốn thơng qua việc yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi:’

Dựa vào định lí dấu của tam thức bậc hai:

( ) 0,

f x   x R khi nào?

Em hiểu f x ( ) 0 vơ nghiệm nghĩa là như thế nào?

Phát biểu mệnh đề phủ định của mệnh đề f x ( ) 0 cĩ nghiệm (GV mơ tả qua ngơn ngữ ,

 

+ Báo cáo, thảo luận:

- GV gọi 4 hs lên làm 4 ý

- Hs khác nhận xét, bổ sung

+ Nhận xét, đánh giá, tổng hợp:

- GV chốt đáp án, nhận xét ý thức thái độ thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh

Sản phẩm: - Bài làm của học sinh:

- Kiến thức cần nhớ:

Cho f(x) ax 2bx c a , 0

+

0 ( ) 0,

0

a

f x   x R  

 

0 ( ) 0,

0

a

f x   x R  

 

+

0 ( ) 0,

0

a

f x   x R  

 

0 ( ) 0,

0

a

f x   x R  

 

4.Củng cố:

- Giáo viên nhấn mạnh lại các bài tốn liên quan đến bất phương trình bậc hai cĩ tham số

Trắc nghiệm

Câu 1 Tìm m để bất phương trình x2 2mx m 22m 4 0 vơ nghiệm

Câu 2 Tìm m để bất phương trình x2 mx m  3 0  cĩ tập nghiệm là 

A m  2 hoặc m 6 B.2m 6

C m 6 hoặc m  2 D 6m 2

5.Bài tập về nhà: làm bài tập trong đề cương ơn tập

Trang 10

*Nhận xét, rút kinh nghiệm:

-

-Ngày tháng năm 2018

Tổ trưởng chuyên môn

Trịnh Văn Tuyên

Ngày đăng: 10/12/2021, 16:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w