1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI 5 dấu của TAM THỨC bậc HAI

15 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Hiểu được khái niệm về bất phương trình bậc hai một ẩn, cách giải bất phương trình bậc hai một ẩn.. Kỹ năng: -Có kĩ năng thành thạo trong việc xét dấu tam thức bậc hai, lấy nghiêm của

Trang 1

Trang 1

BÀI 5: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

MỤC TIÊU:

Kiến thức:

-Nắm vững các định lí về dấu của tam thức bậc hai và ý nghĩa hình học của nó

-Hiểu được khái niệm về bất phương trình bậc hai một ẩn, cách giải bất phương trình bậc hai một ẩn

Kỹ năng:

-Có kĩ năng thành thạo trong việc xét dấu tam thức bậc hai, lấy nghiêm của bất phương trình có chứa tam

thức bậc hai

-Biết cách giải và biện luận bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu có tam thức bậc hai -Biết cách giải và biện luận bất phương trình bậc hai một ẩn

I.LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

Dấu của tam thức bậc hai

- Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng f x ax bx c  ,trong đó a b c, , là những hệ số, 0

a

- Cho f x( )ax2 bx c a( 0),  b2 4 ac

• Nếu  0 thì f x luôn cùng dấu với hệ số a với    x

Minh họa hình học dấu của tam thức bậc hai:

- Trường hợp a > 0

• Nếu  0 thì f x luôn cùng dấu với hệ số   a trừ điểm

2

b x a

 

• Nếu  0 thì f x cùng dấu với hệ số a khi xx1 hoặcxx2, trái dấu với hệ số a khi x1 x x2, trong đó x x x1, 2 1x2 là hai nghiệm của f x  

Trang 2

Trang 2

Chú ý: Có thể thay biệt thức  b24ac bằng biệt thức thu gọn  2

2

b

Bất phương trình bậc hai một ẩn

- Bất phương trình bậc hai ẩn x là bất phương trình dạng 2

0

axbx c (hoặc

ax   bx c ax   bx c ax   bx c ), trong đó a b c, , là những số thực đã cho,a0.

- Giải bất phương trình bậc hai ax bx c  0 thực chất là tìm các khoảng mà trong đó

2

( )

f xax  bx c cùng dấu với hệ số a ( trường hợp a0) hay trái dấu với hệ số a ( trường hợp a0)

II.CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1 Xét dấu của tam thức bậc hai

→Phương pháp giải

Dấu của tam thức bậc hai được thể hiện trong bảng sau

Nhận xét: Cho tam thức bậc hai 2

( )

f xax  bx c

0

a

0

a

0

a

0.

a

Ví dụ: Xét dấu các tam thức bậc hai sau

a) 3x26x9

b) 2

3x 6x3

c) 2

3x 6x9.

Hướng dẫn giải

a) Ta có 3 2 6 9 0 3

1

x

x

 

     

Bảng xét dấu

Trang 3

Trang 3

b)3x26x3

Ta có  ' 0,a0

Suy ra 3x26x    3 0, x 1

c)3x26x9

Ta có    72 0,a 3 0

Suy ra 3x26x   9 0, x

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Xét dấu các tam thức sau

a) 2

  

Hướng dẫn giải

a) Ta có 2

2

3

x

x

  

Bảng xét dấu

3

xx     x   

3 2 8 0 ; 2

3

xx    x  

b) Ta có 2 4 5 0 1

5

x

x

 

Bảng xét dấu

Ví dụ 2 Xét dấu các tam thức sau

a) 2

4x 12x 9

Hướng dẫn giải

a) Ta có  ' 0,a0 suy ra 25 2 10 1 0 \ 1

5

xx   x  

 

b) Ta có  ' 0,a0 suy ra 4 2 12 9 0 \ 3

2

 

Ví dụ 3 Xét dấu các tam thức sau

a) 3x22x1 b) 2x26x5

Hướng dẫn giải

a) Ta có    ' 2 0,a 3 0 suy ra 3x22x   1 0, x

b) Ta có    ' 1 0,a0 suy ra 2x26x   5 0 x

Ví dụ 4 Giải các bất phương trình sau

Trang 4

Trang 4

a) 3x25x 8 0 b)2x23x 1 0 c)3x24x0

Hướng dẫn giải

a) Tam thức f x( ) 3 x2 5x 8 có hai nghiệm 1, 8

3

xx  Bảng xét dấu

Nghiệm của bất phương trình là 8 1

   hay 8;1

3

b) Tam thức f x( ) 2x2 3x 1 có hai nghiệm 1, 1

2

x  x  Bảng xét dấu

Nghiệm của bất phương trình là x 1 hoặc 1

2

x  hay   1

2

S      



c) Tam thức f x( ) 3 x24x có hai nghiệm 0; 4

3

xx Bảng xét dấu

Nghiệm của bất phương trình là x0 hoặc 4

3

x

Ví dụ 5 Giải các bất phương trình sau

a)4x22x 7 0 b) x24x 6 0

c) 2

xx 

Hướng dẫn giải

a) Tam thức bậc hai 2

4x 2x7 có   1080 và a 4 0

Suy ra 2

4x 2x 7 0 với mọi x

Tập nghiệm của bất phương trình là S

b) Tam thức bậc hai x24x6 có    ' 2 0,a 1 0

Suy ra x24x   6 0, x với mọi x

Tập nghiệm của bất phương trình 2

xx  là S  

Ghi nhớ:

* 2

a

    

* 2

ax b   x

Trang 5

Trang 5

*  2

a

* 2

ax b   x

c) 2

5

Tập nghiệm của bất phương trình là \ 2

5

 

 

xx  x  x

Do đó 2

xx    x

Nghiệm của bất phương trình 2

xx  là x 3

Ví dụ 6 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để các biểu thức sau luôn âm

a) f x( )  x2 2x mb) g x( )4mx24(m1)x m 3 với  x

Hướng dẫn giải

' 1 0

a

m

  

Vậy với m1 thì biểu thức f x luôn âm  

b) Với m0 thì g x 4x 3 0 khi 3

4

x không thỏa mãn  x Do đó m0 không thỏa mãn yêu cầu bài toán

Với m0 thì   2  

g xmxmx m  là tam thức bậc hai nên

 

4 0 0,



    

1

m

Vậy với m 1 thì biểu thức g x luôn âm  

Ví dụ 7 Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để

3x 2 m1 x2m 3m   2 0 x

b) Hàm số   2  

ymxmxmcó nghĩa với mọi x

Hướng dẫn giải

a) 3x22m1x2m23m   2 0 x

' m 1 3 2m 3m 2 0

2

2

    (vô nghiệm do    3 0)

Vậy không có giá trị nào của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

b) Hàm số có nghĩa với mọi x khi   2  

mxmxm   x

-Với m 1 thì biểu thức trở thành 4 6 0 3

2

x   x (không thỏa mãn  x )

-Với m 1 thì ta có   2   1 0  

m

 

Trang 6

Trang 6

1

m

Vậy m1 thì hàm số   2  

ymxmxm có nghĩa với mọi x

Bài tập tự luyện dạng 1

Bài tập cơ bản

Câu 1 Tập nghiệm của bất phương trình    2 

x x  x  là

A. ,1 4;. B.1 ; 4

C  ,1 4; D.1 ; 4

Câu 2 Tập xác định của hàm số y 5 4 xx2 là

A 5;1  B. 1;1

5

 

 

C.   ; 5 t;  D (-:-]4[++o)

Câu 3 Các giá trị m làm cho biểu thức f(x)= x + 4x + m – 5 luôn dương là

A m9 B m9 C.m9 D.m. Câu 4 Cho hàm số f x  x 2mx3m2. Tìm m để f x( )  0, x

A.m 1;2 B m 1, 2 C.m  ;1  D m 2; 

Bài tập nâng cao

Câu 5 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình sau vô nghiệm

A m 22 hoặcm2 B   22 m 2

C.  22 m 2 D   22 m 2 hoặc m3

Câu 6 Định m để bất phương trình   2  

mxmx  m có miền nghiệm là

A.1 m 2. B m1 hoặc m2

C 3

2

m hoặc m2 D 3 2

2 m

HƯỚNG DẪN GIẢI TRẮC NGHIỆM

1-A 2-A 3-C 4-A 5-B 6-D

Câu 5 Chọn B

Với 3 ( ) 5 4 0 4

5

m  f xx   x (loại)

Với m3, ( )f x là tam thức bậc hai ẩn x Khi đó

2

2

3 0

20 44 0

m

 

Câu 6 Chọn D

Với m1, bất phương trình đã cho trở thành 2 1 0 1

2

x    x (loại)

Với m1, bất phương trình đã cho là bất phương trình bậc hai một ẩn Khi đó

' ( 2)(2 3) 0 2

m

 

Trang 7

Trang 7

Dạng 2 Ứng dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai để giải bất phương trình tích

Phương pháp giải

Bước 1 Biến đổi bất phương trình về một trong các dạng f x 0;f x 0;f x 0;f x 0 trong

đó f x là tích hay thương của các nhị thức bậc nhất hoặc tam thức bậc hai  

Bước 2 Lập bảng xét dấu f x  

Bước 3 Dựa vào bảng xét dấu để suy ra tập nghiệm của bất phương trình

Ví dụ: Xét dấu biểu thức    2 

2x3 2x 3x2

Hướng dẫn giải

Ta có 2 3 0 3;

2

x    x

2

1

2

x

x

  

Ta có bảng xét dấu

Từ bảng xét dấu, ta có

2x3 2x 3x2 0

; ; 2 ;

       

2

2 3 2 3 2 0

3 1

2 2

x

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Xét dấu các biểu thức sau

xx  xx

c) 3

xx

Hướng dẫn giải

a) Ta có 2

x x

xx   x x Bảng xét dấu

Từ bảng xét dấu, ta có

Trang 8

Trang 8

3 2

3 2

b) Ta có 2 5 4 0 1; 4; 2 5 2 2 0 2; 1

2

xx   x x  xx   x x

Bảng xét dấu

Từ bảng xét dấu, ta có

2

5 4 2 5 2 0 ;1 2; 4

2

xx  xx   x  

xx  xxx

Ta có x   2 0 x 2;x22x     1 0 x 1 2

Bảng xét dấu

Từ bảng xét dấu, ta có

   

3

xx     x    

   

3

xx      x   

Ví dụ 2 Xét dấu các biểu thức sau

a)    2   

f xxx xx

Hướng dẫn giải

a)    2   

f xxx Ta có 2x2    2 0 x 1;3x    6 0 x 2

Bảng xét dấu

Từ bảng xét dấu ta có

  0  2; 1  ; ;

f x       x t

  0  , 2  1;1 

f x       x

b)   2 2 2 

f xxx xx

Trang 9

Trang 9

Ta có 2 0 0;9 2 0 3; 2 7 8 0 1

8

x

x

Bảng xét dấu

Từ bảng xét dấu, ta có

  0  8; 3  1;3 ;

  0  ; 8  3;0   0;1 3; 

Bài tập tự luyện dạng 2

Bài tập cơ bản

Câu 1 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì    2 

1

f xx x không âm?

A    ; 1 1; . B 1, 0  1;  C   ; 1 0;1  D  1;1

Câu 2 Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 x2x5x 1 0 là

A. 1;1

2

5 1; 2

    D.S    1, . Câu 3 Hàm số có bảng xét dấu

là hàm số

A.      2 

f x  x xx

C      2 

f xx  x xD. f x   1 x2x3x.

Câu 4 Tập nghiệm của phương trình 2 2

xx xx là

A  2;3 B  2,3 C ; 2  3; D ;2  3; 

Bài tập nâng cao

Câu 5 Tập nghiệm của bất phương trình    2     2 

xx  xxxx có dạng  a b ; vớia b,  Giá trị của a b là

A.3

2 7

3 5

Câu 6 Có bao nhiêu giá trị m để mọi x0 đều thoả bất phương trình 2  2 2 2

? 3

x  x mxxm

HƯỚNG DẪN GIẢI TRẮC NGHIỆM

1-B 2-C 3-A 4-D 5-D 6-B

Câu 5 Chọn D

Trang 10

Trang 10

5

xx  xxxx  xx     x

Suy ra 13 2 3

a b     

Câu 6 Chọn B

Ta có  2  2 2 2  2 

x  x mxxmxm xx   xm x x 

Mặt khác x 0 (2x m x )(       1) 0, x 0 m 2

Dạng 3 Ứng dụng dấu của tam thức bậc hai để giải bất phương trình chứa ẩn ở mẫu

Phương pháp giải

Bước 1 Biến đổi bất phương trình về một trong các dạng f x 0;f x 0;f x 0;f x 0, , trong

đó f x là tích hay thương của các nhị thức bậc nhất hoặc tam thức bậc hai  

Bước 2 Lập bảng xét dấu f x Lưu ý các giá trị của x làm   f x không xác định  

Bước 3 Dựa vào bảng xét dấu để suy ra tập nghiệm của bất phương trình

Ví dụ: Xét dấu biểu thức

2

2 3 2

2 5

x

Hướng dẫn giải

Ta có 2 5 0 5;

2

x    x

2

1

2

x

x

  

Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu, ta có

x  xx     x     

2 2

x  xx    x    

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Xét dấu các biểu thức sau

a)

2

1

x

2 2

2

3 4

 

Hướng dẫn giải

2

1

x

f x

Trang 11

Trang 11

2

3

x

x

  

Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu, ta có

3

x

x

       

3

x

x

b) Đặt   22 2

3 4

g x

 

Ta có 2 2 0 1; 2 3 4 0 1

Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu, ta có

  2

2

2

0 2; 4 ;

3 4

x

2

2

2

0 ; 1 1, 2 4;

3 4

x

Ví dụ 2 Giải các bất phương trình sau

2 2

2

2 1

8

x x

x

2 2

6 0

3 4

x

 

Hướng dẫn giải

a) Ta có

0

Bảng xét dấu

Trang 12

Trang 12

Dựa vào bảng xét dấu, ta có

x

2

0 8

x

2

9x  0, x) Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu, ta có tập nghiệm của bất phương trình đã cho là

 

S     

x

Ta có 2 6 0 2, 2 3 4 0 1

Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu, ta có

2 2

6 0 [ 2; 1) [1;3] (4; ).

3 4

 

Bài tập tự luyện dạng 3

Bài tập cơ bản

Câu 1 Tập xác định của hàm số 2 2

y

  là

Trang 13

Trang 13

A (   ; 6] [1; ). B (-6; 1).

C ( ; 6) (1;   ). D (  ; 1) (6;).

Câu 2 Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 0

4 3

x

Câu 3 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì ( ) 2 1

4 3

x

f x

  không âm?

C S    ( ; 3) ( 1;1]. D S=(-3; 1).

Câu 4 Khi xét dấu biểu thức

2 2

4 21 ( )

1

f x

x

 , ta có

A f x 0 khi 7  x 1 hoặc1 x 3

B f x 0khi x 7 hoặc   1 x 1 hoặc x3

C f x 0khi    1 x 0 hoặc   1.x

D f x 0 khi  x 1

Bài tập nâng cao

Câu 5 Số nghiệm nguyên thuộc khoảng 0;2017 của bất phương trình

2

4 3 2 0

2 3

x

A.2014 B.2015 C.2016 D 2017

Câu 6 Số giá trị nguyên của m để hàm số

2 2

3 4 (3 2) 4

y

   xác định với mọi giá trị của x

HƯỚNG DẪN GIẢI TRẮC NGHIỆM

1-C 2-C 3-B 4-B 5-C 6-C

Câu 5 Chọn C

Ta có

2

1

3

2

x

x

x

 

  



Khi đó số nghiệm nguyên thuộc 0; 2017 là 2016 nghiệm 

Câu 6 Chọn C

Hàm số

2 2

y

   xác định với mọi giá trị của

2

(3 2) 4 0,

x x mx   x

1 0

a

m

Vậy có 2 giá trị nguyên của m thỏa mãn

Trang 14

Trang 14

Dạng 4 Tìm điều kiện của tham số để phương trình bậc hai vơ nghiệm, cĩ nghiệm, cĩ hai nghiệm - Phương pháp giải

Phương trình bậc hai ax2bx c 0(a0) cĩ biệt thức  b24ac hoặc   b 2ac

.• Cĩ hai nghiệm phân biệt khi  0

• Cĩ nghiệm kép khi  0

• Vơ nghiệm khi  0

• Cĩ nghiệm khi  0

Ví dụ: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sau cĩ hai nghiệm phân biệt

2 ( 2) 4 0

Hướng dẫn giải

Ta cĩ  (m2) 162 m24m12

Để phương trình đã cho cả hai nghiệm phân biệt thì 0 2 4 12 0 6.

2

m

m

  

Vậy với m   ( ; 6) (2;) thì phương trình đã cho cĩ hai nghiệm phân biệt

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Chứng minh rằng với mọi giá trị thực của tham số m

a) Phương trình x22(m2)x m(  3) 0 cĩ nghiệm

b) Phương trình m21x2( 3m2)x 2 0 vơ nghiệm

Hướng dẫn giải

a) Ta cĩ   (m2)2  m 3 m25m7

Vì tam thức m25m7  m 3 nên  m2 5m 7 0 với mọi m

Do đĩ phương trình đã cho cĩ nghiệm với mọi m

b) Ta cĩ  ( 3m2)2  4 m2   1 2 5m24 3m4

Vì tam thức 5m24 3m4 có a m     5 0, m 0 nên   5m24 3m 4 0 với mọi m

Do đĩ phương trình đã cho vơ nghiệm với mọi m

Ví dụ 2 Tìm m để phương trình sau cĩ nghiệm

a)x2mx m  3 0 b) (1m x) 22mx2m0

Hướng dẫn giải

a) Phương trình cĩ nghiệm khi và chỉ khi  0

2

m

m

 

Vậy với m   ( ; 2] [6;) thì phương trình x2 mx m  3 0 cĩ nghiệm

b) Với m 1 phương trình trở thành 2x   2 0 x 1 Suy ra m 1 thỏa mãn yêu cầu bài tốn Với m 1 phương trình cĩ nghiệm khi và chỉ khi  ' 0

2 2 (1 ) 0 2 2 0 2 0

Kết hợp cả hai trường hợp, ta thấy   2 m 0 thì phương trình cĩ nghiệm

Ví dụ 3 Tìm m để phương trình sau vơ nghiệm

a)x22mx m  3 0 b) (m1)x2(2m2)x2m0

Hướng dẫn giải

Trang 15

Trang 15

a) Phương trình vơ nghiệm khi và chỉ khi  ' 0

2 3 0 1 13 1 13.

Vậy với 1 13 1; 13

thì phương trình vơ nghiệm

b) Với m1 phương trình đã cho trở thành 2 0 (phương trình này vơ nghiệm) do đĩ m1 thỏa mãn yêu cầu bài tốn

Với m1phương trình vơ nghiệm khi và chỉ khi  ' 0

( 1) 2 ( 1) 0 ( 1)( 1) 0

1

m

m

Vậy với m1 hoặc m<-1 thì phương trình vơ nghiệm

Bài tập tự luyện dạng 4

Bài tập cơ bản

Câu 1 Phương trình x24mx m  3 0 vơ nghiệm khi và chỉ khi

4 m

  

C 3 hoặc 1

4

4 m

Câu 2 Phương trình x2  x m 0 vơ nghiệm khi và chỉ khi

A 3

4

4

4

4

m 

Câu 3 Tập các giá trị của m để (m4)x22(m1)x 1 2m0 vơ nghiệm là

A B . C ( 4;  ). D ( ; 4). 

Câu 4 Phương trình x2mx m 0 vơ nghiệm khi và chỉ khi

A.-1<m<0 B.  4 m 0.

Bài tập nâng cao

Câu 5 Với giá trị nào của m thì phương trình (m1)x22(m2)x m  3 0 cĩ hai nghiệm x x và 1, 2

1 2 1 2

x +x +x x <1?

A 1 m 2. B 1 m 3. C m2. D m3

HƯỚNG DẪN GIẢI TRẮC NGHIỆM

1-B 2-C 3-B 4-C 5-B

Câu 5 Chọn B

Phương trình cĩ hai nghiệm khi 1 0 1 2 1

m

Khi đĩ 1 2 1 2 1 2( 2) 3 1 2 6 0 1 3

Ngày đăng: 30/04/2021, 09:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w