Bài tập : DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI A-Mục tiêu cần đạt: 1.Kiến thức : + Hiểu cách xét dấu nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai.. + Ứng dụng cách xét dấu để giải các bất phương trình.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC và ĐÀO TẠO
TP HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT DƯƠNG VĂN DƯƠNG
: nhiên
:10A5
Bài tập : DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
A-Mục tiêu cần đạt:
1.Kiến thức :
+ - cách xét 01 2 3 &4 1 và tam 3 &4 hai + 7 08 cách xét 01 9- : các &1 ; trình.
2.Kỷ năng :
+ ># '? 08 máy tính.
+ ># xét 01 và A5 &1 ; trình.
+ ># phân &A 0 toán.
+ ># làm A theo nhóm.
B- Phương pháp và phương tiện thực hiện:
+ FG 1 9H%9I câu J 9- sinh phát A < tâm + KL5 và áp 08 9G công 3%B nhóm :C 4 6
C- Các bước tiến hành:
1.Ổn định lớp.
Trang 22.Kiểm tra bài cũ.
Câu J :
1/ Nêu định lí về dấu của tam thức bậc hai ( bằng bảng xét dấu ) 2/ Giải bất phương trình :
2 – 5 x + 2 𝑥2 ≥ 0
( GV hướng dẫn cách sử dụng máy tính để xét dấu ).
3.Bài mới.
Giáo viên phân nhóm 9-
sinh làm A6
Yêu P nhóm <Q ghi
R ý T# U" V
thành viên trong nhóm.
(không ghi tên thành viên
nêu ý T# X
Bài 1 : Xét dấu biểu thức :
1 F ( x ) = 4 - 𝑥2
2 F ( x ) = 9𝑥2 - 24 x + 16
F: :
1 F ( x ) = 4 - 𝑥2 Xét 4 - 𝑥2 = 0 ⇔[ 𝑥𝑥 = ‒ 2= 2
BXD
x ‒ ∞ -2 2 +∞
F ( x ) 0 + 0
F ( x ) 0 x ( - 2 ; 2 )
F ( x ) < 0 x ∀ ∈ ( - ; -2 ) ∞ ∪ (2; + )∞
F ( x ) = 0 khi x = - 2 ; 2
Trang 3Hoạt động của GV và HS Nội dung bài mới
Giáo viên '?" bài cho
R nhóm, cho 9-5
Y <RZ
GV L Q V sai
xót U" HS.
2 F ( x ) = 9𝑥2 - 24 x + 16 Xét : 9𝑥2 - 24 x + 16 = 0
X =
⇔ 4
3
BXD
x
+
F ( x ) + 0 +
F ( x ) 0 x ( - ; ) ( ; + )
F ( x ) = 0 khi x = 4
3
Bài 2 : Giải bất phương trình
1 ( 4x – 5 ) ( 3𝑥2 – 10 x + 3 ) > 0 ( 1 ) Xét : 4x – 5 = 0
4x = 5 ⇔
X = ⇔ 5
4
3𝑥2 – 10 x + 3 = 0 ⇔[ 𝑥=
1 3
𝑥 = 3
BXD
Trang 43 +
3
5 4
∞ 4x - 5 - - 0 + +
3𝑥2 – 10 x + 3 + 0 - - 0 +
VT - 0 + 0 - 0 +
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài mới
\ ý :tam 3 &4 hai
vô A5 ] xét 016
GV L Q HS A5
U" 5] ' '^ làm cho
VT không xác 92 6
( 1 ) ⇔ x ∈ ( ; ) 1 ( 3 ; + )
3
5
Vậy : x ( ; ) ( 3 ; + )∈ 1
3
5
Xét : 𝑥2 + x + 1 = 0 Phương trình vô nghiệm
3𝑥2 + 5x – 2 = 0 ⇔[ 𝑥=
1
3
𝑥 =‒ 2
BXD
x
-2 +
𝑥2 + x + 1 + + + 3𝑥2+5𝑥 ‒ 2 + 0 - 0 +
Trang 5GV G ý câu 3 khác câu 2
# nào, nói rõ ;
H ý _" U" BXD.
GV G ý chúng ta b
xét 01 &4 I, II cho HS
suy _6
VT + - +
( 1 ) ⇔ x ∈ ( -2 ; )1
3 Vậy : x ( -2 ; )∈ 1
3
3 𝑥2‒ 3𝑥 + 1 1
𝑥2‒ 4 ≥
2
‒ 3𝑥 + 1
𝑥2‒ 4 ‒ 1 ≥
2
‒ 3𝑥 + 1 ‒(𝑥2
‒ 4 )
⇔‒ 3𝑥 + 5 0 ( 1 )
𝑥2‒ 4 ≥ Xét : -3x + 5 = 0
X =
3
𝑥2 = 0
‒ 4
⇔ [ 𝑥𝑥 = ‒ 2= 2
BXD
x
-2 2 +
-3x + 5 + + 0
-𝑥2
‒ 4 + 0 - - 0 +
Trang 6GV ý <! G &4
II có A5 kép.
GV G ý là không - xét
01 9 hay A
các &- 3% b xét
9G tích và ; Z
VT + 0 +
-( 1 ) ⇔ x ∈ ( - ; -2 ) ∞ ∪ [ ; 2 )5
3 Vậy : x ( - ; -2 ) [ ; 2 )∈ ∞ ∪ 5
3
4 -x ( 4x - 𝑥3 ) ≤ 0 -x.x ( 4 - ) 0
- ( 4 - ) 0 ( 1 )
⇔ 𝑥2
𝑥2
≤ Xét : -𝑥2 = 0
⇔ X = 0
4 - 𝑥2 = 0 ⇔[ 𝑥𝑥 = ‒ 2= 2
BXD
x ‒ ∞ -2 0 2 +∞
-𝑥2
4‒ 𝑥2 0 + + 0
-VT + 0 - - 0 +
( 1 ) ⇔ x ∈ [ -2 ; 2 ] Vậy : x [ -2 ; 2 ]∈
5 ( 𝑥2 - 0
‒ 3𝑥 + 1 )2 ( 𝑥2
+7𝑥 + 1 )2 ≥
Trang 7[ (
⇔
𝑥2‒ 3𝑥 + 1 ) ‒ ( 𝑥2+7𝑥 + 1 )][ (𝑥2‒ 3𝑥 + 1 ) + ( 𝑥2+7𝑥 + ≥ 0
[
⇔
𝑥2‒ 3𝑥 + 1 ‒ 𝑥2‒ 7𝑥 ‒ 1 ][ 𝑥2‒ 3𝑥 + 1 + 𝑥2+7𝑥 + 1 ] ≥ 0
( -10x ) ( 2 0 ( 1 )
+4𝑥 + 2 ) ≥ Xét : -10x = 0
⇔ X = 0
2𝑥2+4𝑥 + 2 = 0 ⇔X = -1
BXD
x ‒ ∞ -1 0 +∞ -10x + + 0
-2𝑥2
+4𝑥 + 2 + 0 + +
VT + 0 + 0
-( 1 )⇔ x ∈ ( - ; 0 ]∞ Vậy : x ( - ; 0 ]∈ ∞
Cũng cố :
Trang 8+ Các &: xét 016
+ Các 0 toán ! I6
+ Bài 4 H nhà : 1;2;3 trang 105.
E-Rút kinh nghiệm :