1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bất đẳng thức, bất phương trình - Dấu của tam thức bậc hai | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

21 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị dương nhỏ nhất của a để bất phương trình có nghiệm gần nhất với số nào sau đây:.. A.?[r]

Trang 1

BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRÌNH

§6 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

f x ax bx c; D =b2- 4ac và D =' b'2- ac theo thứ tự được gọi là biệt thức và biệt thức

thu gọn của tam thức bậc hai f x( ) =ax2+bx+c

2 Dấu của tam thức bậc hai

Dấu của tam thức bậc hai được thể hiện trong bảng sau

Câu 1: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2 8x  Trong các tập hợp7 0

sau, tập nào không là tập con của S ?

A  ;0 B 8;   C   ; 1 D 6;  

Hướng dẫn giải Chọn D

Trang 3

Hướng dẫn giải Chọn C

Câu 6: Giá trị nào của mthì phương trình m 3x2m3x m1  (1) có hai0

nghiệm phân biệt?

Trang 4

C

3

;5

m  

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có  1 có hai nghiệm phân biệt khi

0' 0

m m m

 

 

 

Hướng dẫn giải Chọn C

để tam thức f x( )x2 (m2)x8m đổi dấu 2 lần khi và chỉ khi1

0 m 2 4 8m 1 0

        m2 28m0

280

m m

Trang 5

Câu 10: Dấu của tam thức bậc 2: f x( )x25x 6được xác định như sau

A f x  với 2  0 x và 3 f x  với 2  0 x  hoặc x  3

B f x  với 3  0     và x 2 f x  với   0 x   hoặc 3 x   2

C f x  với 2  0 x và 3 f x  với 2  0 x  hoặc x  3

D f x  với 3  0     và x 2 f x  với   0 x   hoặc 3 x   2

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có bảng xét dấu

 

Vậy f x  với 2  0   và x 3 f x  với 2  0 x  hoặc x  3

2 2

Ta có:

2 2

x x x x

x x

Trang 6

Ta có:

2 2 2

2132

x x x x x

m 

D m  1

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có:

2 2

4 211

Ta có:x2 4x 21 0  x7;x và 3 x2  1 0  x Lập bảng xét dấu ta1có

  0

f x  khi x   hoặc 17    hoặc x 1 x  3

Câu 15: Tìm m để m1x2mx m 0,   ?x

Trang 7

A m   1 B m   1 C

43

m  

43

m 

Hướng dẫn giải Chọn C

Với m  không thỏa mãn.1

m m m

m 

34

a 

Hướng dẫn giải Chọn D

Để bất phương trình ax2 x a    0, x

00

a a a

m 

14

m 

Hướng dẫn giải Chọn D

Bất phương trình x2 x m  vô nghiệm khi và chỉ khi bất phương trình0

Trang 8

A 14m 2 B 14  m 2

C  2 m14 D m  14 hoặc m  2

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có f x 0,  x

00

Điều kiện

02

x x

Điều kiện x 2

2

3

14

2 2

3

14314

x x x x

3

1 043

1 04

x x x x

3 4

04

3 4

04

Trang 9

Lập bảng xét dấu ta được nghiệm của bất phương trình là

4

4

x x x

Vậy tập nghiệm bất phương trình là: S     , 4  1,1  4, 

Để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x   thì:

1 00

Trang 10

x x x

x x x

44

44253

3 5

  x

Câu 27: Bất phương trình: 2x  1 3 x có nghiệm là:

Trang 11

A

1

;4 2 22

2

123

123

8 0

1 332

Câu 30: Cho bất phương trình: x2 2x x 2ax 6 Giá trị dương nhỏ nhất của a

để bất phương trình có nghiệm gần nhất với số nào sau đây:

Trang 12

Hướng dẫn giải Chọn D

Trường hợp 1: x 2; Khi đó bất phương trình đã cho trở thành

Câu 31: Số nghiệm của phương trình: x 8 2 x7  2 x 1 x7 là:

Hướng dẫn giải Chọn B

Trang 13

x2 x 2 2x21 0

2 2

x x x

5 174

x x

1 7312

x x

Vì là nghiệm nguyên nên có nghiệm là 0 (loại)

Vậy bất phương trình đã cho có 2 nghiệm nguyên

Trang 14

Ta có:

0

x x

A

72

m  

169

m 

Hướng dẫn giải Chọn D

m m

m m m m m

196

m m

Trang 15

Câu 36: Phương trình m1x2 2m1x m 24m 5 0 có đúng hai nghiệm x x1, 2

thoả 2 x 1x2 Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau

A  2 m  1 B m  1 C  5 m  3 D  2 m 1

Hướng dẫn giải Chọn A

Để phương trình m1x2 2m1x m 24m 5 0 có có đúng hai nghiệm x x1, 2

thoả 2 x 1x2

0

1 02

3

m m m m m

Lập bảng phá dấu giá trị tuyệt đối giải BPT trên ta được tập nghiệm là

192

m 

C

32

m 

Hướng dẫn giải

Trang 16

A (1) có nghiệm khi

14

a 

BPT  2x2 2x2a vô nghiệm hay BPT có nghiệm khi 0

14

Nên tồn tại nghiệm lớn hơn 1 vậy C đúng

Câu 40: Cho bất phương trình: x22 x m 2mx3m2 3m  Để bất phương1 0

trình có nghiệm, các giá trị thích hợp của tham số mlà:

A

11

Trang 17

A Với mọi a B Không có a C a  4 D a  4

Hướng dẫn giải Chọn A

a a

  

luôn đúng với a

Câu 43: Để bất phương trình (x5)(3 x)x22x a nghiệm đúng   x  5;3,

tham số aphải thỏa điều kiện:

A a  3 B a  4 C a  5 D a  6

Hướng dẫn giải Chọn C

Bất phương trình t2 t 15a nghiệm đúng  t 0;4 khi và chỉ khi a5.

Câu 44: Với giá trị nào của m thìphương trình x2  2m2 x21 vô nghiệm?x

A

23

m 

B m  hoặc 0

23

m 

20

Điều kiện

2 2

Trang 18

2 3 2 3

; 1 1;

x    

    Phương trình đã cho vô nghiệm khi phương trình  1

vô nghiệm khi m  hoặc 0

23

trên trục số có độ dài bằng 1, với giá trị của mlà:

Hướng dẫn giải Chọn D

Thay m  vào ta có 0

2 2

m 

21 – 4

m 

hoặc1

m 

Trang 19

C m –1 hoặc

214

m 

29– 4

m 

hoăc1

m 

Hướng dẫn giải Chọn A

x x khi x y

 

Dựa vào bảng trên phương trình có đúng 1 nghiệm khi và chỉ khi

1294

m m

Trang 20

A a  1 B a 1; 10 C

454;

4

a  

434

Dựa vào bảng biến thiên ta có phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt

434

A a  15 B a –12 C

5679

a 

4960

a 

Hướng dẫn giải Chọn A

Xét phương trình:

 

2x  3x 2 5a 8x x 1

Trang 21

Dựa vào bảng biến thiên ta có: phương trình (1) có nghiệp duy nhất

Ngày đăng: 09/01/2021, 08:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w