1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an Tuan 10 Lop 4

20 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 71,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tìm đúng những đoạn văn cần đợc thể hiện bằng giọng đọc đã nêu trong SGK.. Đọc diễn cảm đoạn văn đó theo đúng yêu cầu về giọng đọc.[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 6 tháng 11năm 2017

Toán Luyện tập

I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

+ Nhận xét góc tù, góc nhọn, góc bẹt, góc vuông, đờng cao của hình tam giác + Cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật

II Đồ dùng dạy học : Phiếu học tập

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: HS: 2 em lên bảng chữa bài tập về nhà

2 Dạy bài mới: a Giới thiệu bài:

b H ớng dẫn luyện tập:

vuông

- Góc đỉnh B; cạnh BC, BA là góc nhọn

- Góc đỉnh B; cạnh BC, BM là góc nhọn

- Góc đỉnh C; cạnh CM, CB là góc nhọn

- Góc đỉnh M; cạnh AM, MB là góc nhọn

- Góc đỉnh M; cạnh MB, MC là góc tù

- Góc đỉnh M; cạnh MA, MC là góc bẹt

vuông

- Góc đỉnh B: cạnh BD, BC là góc vuông

- Góc đỉnh B: cạnh BA, BD là góc nhọn

- Góc đỉnh B: cạnh BA, BC là góc tù

- Góc đỉnh C: cạnh CB, CD là góc nhọn

- Góc đỉnh D: cạnh DA, DB là góc nhọn

- Góc đỉnh D: cạnh DB, DC là góc nhọn

- Góc đỉnh D: cạnh DA, DC là góc vuông

GV hỏi: AH có phải là đờng cao của hình

tam giác ABC không? - Không vì AH không vuông góc vớiđáy BC

? Cạnh nào là đờng cao của hình tam giác

ABC?

B

A

C M

A

B

C D

A

H

Tuần 10

Trang 2

a) D HS: Vẽ hình chữ nhật ABCD có chiều

dài AB = 6 cm; chiều rộng AD = 4 cm HS: ABNM, CDMN, ABCD

Cạnh AB song song với các cạnh CD

và cạnh MN

b) Gợi ý HS nêu tên các hình chữ nhật

3 Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Về nhà học bài và làm bài tập

Tập đọc

Ôn tập và kiểm tra miệng (tiết 1)

I Mục tiêu:

- Hệ thống đợc 1 số điều cần ghi nhớ về nội dung, nhân vật của các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm “Thơng ngời nh thể thơng thân”

- Tìm đúng những đoạn văn cần đợc thể hiện bằng giọng đọc đã nêu trong SGK Đọc diễn cảm đoạn văn đó theo đúng yêu cầu về giọng đọc

II Đồ dùng dạy - học:

Phiếu bài tập

III Các hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu:

2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng:

* Bài tập 1:

- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc để HS

trả lời

- GV nhận xét

HS: Từng em lên bốc thăm chọn bài (về chuẩn bị 1 – 2 phút)

- Đọc trong SGK hoặc học thuộc lòng 1 đoạn, hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu

* Bài tập 2:

+ Những bài tập đọc nh thế nào là truyện

kể? - Đó là những bài kể 1 chuỗi sự việc có đầu,có cuối liên quan đến 1 hay 1 số nhân vật để

nói lên 1 điều có ý nghĩa

+ Hãy kể tên những bài tập đọc là truyện

kể thuộc chủ điểm “Thơng ngời nh thể

th-ơng thân” tuần 1,2, 3

- Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

- Ngời ăn xin

HS: Đọc thầm lại các truyện đó và làm bài vào vở

- GV và cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải

đúng

- 1 số em làm vào phiếu, dán bảng

* Bài tập 3:

GV nghe, nhận xét, sửa chữa HS: Đọc yêu cầu của bài và tự phát biểu ý

kiến

HS: Thi đọc diễn cảm từng đoạn

3 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài, tập đọc diễn cảm cho hay

_

Chính tả

Ôn tập và kiểm tra miệng (tiết 2)

I Mục tiêu:

C N 4cm M

Trang 3

- Hệ thống hoá 1 số điều cần ghi nhớ về nội dung, nhân vật, giọng đọc của các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm “Măng mọc thẳng”

II Đồ dùng dạy - học:Phiếu học tập.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra Gọi HS lên chữa bài về nhà

2 H ớng dẫn HS ôn tập:

a Kiểm tra đọc và học thuộc lòng: (1/3 số HS trong lớp):

b Bài tập 2:

- Tuần 4: Một ngời chính trực

- Tuần 5: Những hạt thóc giống

- Tuần 6:

+Nỗi dằn vặt của An - đrây – ca

+ Chị em tôi

HS: Đọc yêu cầu của bài, tìm các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm “Măng mọc thẳng” tuần 4, 5, 6 (tìm ở phần mục lục)

HS: Đọc tên bài, GV viết lên bảng

HS: Đọc thầm các truyện trên, trao đổi theo cặp, làm bài trên phiếu

- Đại diện lên bảng trình bày

- GV chốt lại lời giải đúng bằng

cách dán phiếu đã ghi lời giải lên

bảng

HS: 1 – 2 HS đọc bảng kết quả

Tên bài Nội dung chính Nhân vật Giọng đọc

1 Một ngời chính

trực Ca ngợi lòng ngay thẳng,chính trực, đặt việc lớn

lên trên tình riêng của Tô

Hiến Thành

- Tô Hiến Thành

- Đỗ Thái Hậu Thong thả, rõ ràng…

2 Những hạt thóc

giống Nhờ dũng cảm, trungthực, cậu bé Chôm đợc

vua tin yêu, truyền cho ngôi báu

- Cậu bé Chôm

- Nhà vua Khoanchậm rãi thai,

Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm HS: 1 số em thi đọc diễn cảm 1 đoạn văn

minh họa giọng đọc phù hợp với nội dung bài

3 Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà ôn bài

_

Lịch sử Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lợc lần thứ nhất (981)

I Mục tiêu:

- HS biết Lê Hoàn lên ngôi vua là phù hợp với y/c của đất nớc và hợp với lòng dân

- Kể lại đợc diễn biến của cuộc kháng chiến chống quân Tống

- ý nghĩa thắng lợi của cuộc kháng chiến

II Đồ dùng dạy - học: - Hình trong SGK phóng to + Phiếu học tập.

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ: HS: 1 em lên đọc phần ghi nhớ

Trang 4

2 Dạy bài mới:

a Giới thiệu:

b Hoạt động 1: Làm việc cả lớp

- GVđặt câu hỏi: HS: 1 em đọc SGK đoạn “Năm 979 …

Tiền Lê”

+ Lê Hoàn lên ngôi vua trong hoàn cảnh

nào? - Đinh Tiên Hoàng và con trởng là ĐịnhLiễn bị ám hại Con thứ là Đinh Toàn mới

6 tuổi lên ngôi

Thế nớc lâm nguy, vua còn quá nhỏ không gánh vác nổi việc nớc

+ Việc Lê Hoàn lên ngôi vua có đợc

nhân dân ủng hộ không? - Có đợc ủng hộ nhiệt tình, quân sĩ tunghô “Vạn tuế”

c Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

HS: Thảo luận theo câu hỏi sau:

+ Quân Tống xâm lợc nớc ta vào năm

+ Quân Tống tiến vào nớc ta theo những

+ Hai trận đánh lớn diễn ra ở đâu và diễn

ra khi nào? - Diễn ra ở sông Bạch Đằng và Chi Lăng(Lạng Sơn) + Quân Tống có thực hiện đợc ý đồ xâm

lợc của chúng không? - Quân Tống không thực hiện đợc ý đồ vàhoàn toàn thất bại

HS: Dựa vào phần chữ kết hợp lợc đồ để nêu diễn biến của cuộc khởi nghĩa

d Hoạt động 3: Làm việc cả lớp

+ Thắng lợi của cuộc kháng chiến đã

đem lại kết quả gì cho nhân dân ta? - Nền độc lập của nớc nhà đợc giữ vững,nhân dân ta tự hào, tin tởng vào sức mạnh

và tiền đồ của dân tộc

3 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nàh học bài

_

Toán+

Luyện tập

I Mục tiêu.

- Giúp HS củng cố cách giải bài toán tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó

- Rèn kĩ năng cộng, trừ các số có nhiều chữ số

II Đồ dùng dạy học: Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Hớng dẫn HS luyện tập

Bài 1:

Tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của

chúng lần lợt là:

a 101 và 99; b 4081 và 3209

Bài 2: Đặt tính rồi tính.

a Số lớn là: (101 + 99) : 2 = 100

Số bé là: 101 – 100 = 1

b Số bé là: (4081 – 3209) : 2 = 336

Số lớn là: 336 + 3209 = 3545

Bài 3:

38724

2097

80821

28909 58987

70008 110415

+ 12569

1256

11313

– 4388642997

889

– 5743457094

330 –

Trang 5

Huyện Yên Lạc trồng đợc 385994 cây lấy gỗ và cây ăn quả Số cây lấy gỗ nhiều hơn cây ăn quả 264334 Hỏi huyện đó trồng đợc bao nhiêu cây mỗi loại?

Giải

Ta có sơ đồ:

Huyện đó trồng đợc số cây ăn quả là:

(385994 – 264334) : 2 = 60830 (cây)

Số cây lấy gỗ là:

60830 + 264334 = 325614 (cây) Đáp số: 60830 cây và 325614 cây

3 Củng cố – dặn dò:

- Tổng kết giờ học

- Về xem lại bài

Thứ ba ngày 7 tháng 11 năm 2017

Toán Luyện tập chung

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- Cách thực hiện phép công, phép trừ các số có 6 chữ số, áp dụng tính chất giao hoán

và kết hợp của phép cộng để tính bằng cách thuận tiện nhất

- Đặc điểm của hình vuông, hình chữ nhật, tính chu vi và diện tích hình chữ nhật

II Chuẩn bị : Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: GV gọi HS lên chữa bài về nhà.

2 H ớng dẫn HS làm bài tập:

+ Bài 1+2: - 1 HS lên bảng làm bài 2, cả lớp làm vào vở

GV và cả lớp chữa bài

a) 6257 +989 + 743 = 6257 + 743 +

989= 7000 + 989= 7989 b) 5798 + 322 + 4678 = 5798 + 5000= 10798

a) Hình vuông BIHC có cạnh BC = 3 cm nên cạnh của hình vuông là 3 cm

b) Trong hình vuông ABCD, cạnh DC vuông góc với cạnh AD và BC

- Trong hình vuông BIHC cạnh CH vuông góc với cạnh BC và cạnh IH Mà DC và CH

là 1 bộ phận của cạnh DH (trong hình chữ nhật AIHD) Vậy cạnh DH vuông góc với các cạnh AD, BC, IH

c) Chiều dài của hình chữ nhật AIHD là:

3 + 3 = 6 (cm) Chu vi của hình chữ nhật AIHD là:

(6 + 3) x 2 = 18 (cm)

Đáp số: 18 cm

Tóm tắt:

Chiều rộng:

Chiều dài:

Bài giải:

Hai lần chiều rộng của hình chữ nhật là:

16 – 4 = 12 (cm) Chiều rộng của hình chữ nhật là:

12 : 2 = 6 (cm)

C

I

3 cm

16 cm

? cm

4 cm

? cm

?

Cây ăn quả:

264334 cây 385994 cây

Cây lấy gỗ:

?

Trang 6

- GV chấm bài cho HS.

Chiều dài của hình chữ nhật là:

6 + 4 = 10 (cm) Diện tích của hình chữ nhật là:

10 x 6 = 60 (cm2)

Đáp số: 60 cm2

3 Củng cố – dặn dò: - Nhận xét giờ học.

- Về nhà học bài và làm bài tập

Luy ện từ và câu

Ôn tập và kiểm tra miệng (tiết 3)

I Mục tiêu:

1 Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng bài “Lời hứa”

2 Hệ thống hóa các quy tắc viết hoa tên riêng

II Đồ dùng dạy - học: Phiếu học tập.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu bài:

2 H ớng dẫn HS nghe – viết:

- GV đọc bài “Lời hứa”, giải nghĩa từ “trung sĩ” HS: Theo dõi SGK

- Nhắc HS chú ý những từ mình dễ viết sai, cách

trình bày bài, cách viết các lời thoại (với dấu hai

chấm, xuống dòng, gạch ngang đầu dòng; hai

chấm mở ngoặc kép)

* Dựa vào bài chính tả Lời hứa trả lời câu hỏi:“ ”

- GV và cả lớp nhận xét, kết luận HS:1 em đọc nội dung bài 2.- Từng cặp HS trao đổi

* Hớng dẫn HS lập bảng tổng kết quy tắc viết tên riêng:

- GV nhắc HS xem lại kiến thức cần ghi nhớ

trong các tiết “Luyện từ và câu” tuần 7, 8 để làm

bài cho đúng

HS: Đọc yêu cầu của bài

HS: Làm bài vào vở bài tập

- 1 vài HS làm phiếu trình bày kết quả

- Cả lớp sửa bài theo lời giải.

Các loại tên

1 Tên ngời, tên

địa lý nớc ngoài - Viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ phận tạothành tên đó Nếu bộ phận nào có nhiều

tiếng thì giữa các tiếng có dấu gạch nối

- Những tên phiên âm theo Hán Việt viết

nh cách viết tên riêng Việt Nam

Lu – i Pa- xtơ

Xanh Pê- téc– bua

Đan Mạch

2 Tên ngời, tên

địa lý Việt Nam Viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạothành tên đó Tam Hồng.Dơng Văn Hiệp

3 Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Nhắc HS đọc trớc chuẩn bị nội dung cho tiết sau

Kể chuyện

Ôn tập và kiểm tra miệng (tiết 4)

I Mục tiêu:

1 Hệ thống hóa và hiểu sâu thêm các từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ đã học trong 3 chủ

điểm “Thơng ngời nh thể thơng thân”, “Măng mọc thẳng”, “Trên đôi cánh ớc mơ”

2 Nắm đợc tác dụng của dấu hai chấm và dấu ngoặc kép

? cm

Trang 7

II Đồ dùng dạy - học: Phiếu khổ to kẻ viết sẵn lời giải.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu bài:

- GV hỏi: Từ đầu năm các em đợc học

những chủ điểm nào? HS: Kể tên các chủ điểm đã học từ đầunăm học

- GV ghi tên các chủ điểm đó lên bảng lớp và giới thiệu…

2 H ớng dẫn HS ôn tập:

Cả lớp đọc thầm thảo luận về các việc cần làm để giải đúng bài tập

- Mở SGK xem lớt lại 5 bài mở rộng vốn

từ tiết “Luyện từ và câu” của 3 chủ điểm trên

- GV viết tên bài, số trang của 5 tiết “Mở

rộng vốn từ” lên bảng để HS tìm nhanh

trong SGK

+ Nhân hậu - đoàn kết: T2 T17, T3 T33 + Trung thực – tự trọng: T5 T48, T6 T62

+ Ước mơ: Tuần 9 T87

- GV phát phiếu cho các nhóm, quy định

thời gian làm (10 phút) HS: Các nhóm làm bài vào phiếu.

- GV hớng dẫn HS cả lớp soát lại tính điểm

thi đua

- Đại diện nhóm lên trình bày nhanh sản phẩm của nhóm mình đã đợc dán trên bảng lớp

- Cho HS lên chấm chéo bài của nhau

- GV dán phiếu đã kẻ sẵn lên bảng HS

nêu, GV ghi vào HS: Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài tập.- Tìm nhanh các thành ngữ, tục ngữ đã

học gắn với 3 chủ điểm

- 1 – 2 em nhìn bảng đọc lại các thành ngữ, tục ngữ

- Có thể giải nghĩa 1 số câu thành ngữ, tục ngữ

+ Bài 3:

Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải

đúng (SGV)

HS: Đọc yêu cầu của bài và tự làm vào

vở bài tập

- 1 số HS làm bài vào phiếu

- Những HS làm bài trên phiếu trình bày kết quả

3 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Về nhà ôn lại bài, chuẩn bị bài sau

Khoa học

Ôn tập: con ngời và sức khoẻ

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố và hệ thống các kiến thức về:

+Sự trao đổi chất của cơ thể với môi trờng

+ Các chất dinh dỡng có trong thức ăn

+ Cách phòng tránh 1 số bệnh do thiếu hoặc thừa chất dinh dỡng

- HS có khả năng: áp dụng những kiến thức đã học vào cuộc sống hàng ngày

II Đồ dùng dạy - học: Phiếu học tập.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu:

2 H ớng dẫn HS ôn tập tiếp:

a HĐ1: Trò chơi Ai chọn thức ăn hợp lý :“ ”

+ Bớc 1: Tổ chức hớng dẫn HS: Làm việc theo nhóm, sử dụng

những thực phẩm mang đến, những tranh ảnh mô hình về thức ăn đã su tầm đợc để trình bày đợc 1 bữa ăn

Trang 8

ngon và bổ ích.

+ Bớc 2: Làm việc theo nhóm - Các nhóm làm việc theo gợi ý trên

+ Bớc 3: Làm việc cả lớp

(GV và cả lớp nhận xét xem thế nào là bữa

ăn có đủ chất dinh dỡng?)

- Các nhóm trình bày bữa ăn của nhóm mình, nhóm 7 nhận xét

b HĐ2: Thực hành ghi lại và trình bày 10

lời khuyên dinh dỡng hợp lý.

+ Bớc 1: Làm việc cá nhân HS: Làm việc cá nhân nh đã hớng dẫn

ở mục thực hành trang 40 SGK

+ Bớc 2: Làm việc cả lớp

- GV nhận xét, bổ sung

- Một số HS trình bày sản phẩm của mình với cả lớp

- Một số em khác nhận xét

3 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà ôn lại toàn bộ bài

Tiếng Việt+

Luyện tập

I Mục tiêu.

Giúp HS củng cố kiến thức về: Từ ghép, từ láy; kĩ năng viết tên riêng; tác dụng của dấu hai chấm và dấu ngoặc kép

II Chuẩn bị : Phiếu học tập,bài tập

II Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài

2 Luyện tập

Bài 1:

Chia các từ sau thành 2 nhóm: từ ghép và

từ láy

vui vẻ, vui chơi, vui vầy, vui chân, vui mắt,

vui lòng, vui miệng, vui vui, vui nhộn, vui

s-ớng, vui tai, vui tính, vui tơi, đẹp đẽ, đẹp mắt,

đẹp lòng, đẹp trai, đẹp tơi, đẹp lão, đèm đẹp,

đẹp trời, đẹp đôi, đẹp xinh

- 2 HS làm phiếu, lớp làm vào vở

+ Từ láy: vui vẻ, vui vầy, vui vui, đẹp đẽ,

đềm đẹp

+ Từ ghép: Còn lại

Bài 2 Cho câu văn sau:

Hơn 40 năm khởi công nghiên cứu, tìm tòi Công-xtăng-tin Xi-ôn-côp-xki đã thực hiện đợc

điều ông hằng tâm niệm: “Các vì sao không phải để tôn thờ mà là để chinh phục”.

a Tìm các tên riêng trong câu văn trên

Nêu cách viết tên riêng đó

b Dấu hai chấm, dấu ngoặc kép trong câu

trên có tác dụng gì?

- Tên riêng: Công-xtăng-tin Xi-ôn-côp-xki

- Cách viết: Viết hoa chữ cái đầu của mỗi

bộ phận tạo thành tên riêng, giữa các tiếng trong mỗi bộ phận có dấu nối

- Dấu hai chấm: Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật

- Dấu ngoặc kép: Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

3 Củng cố – dặn dò:

- Tổng kết giờ học Về xem lại bài

Thứ t ngày 8 tháng 11 năm 2017

Trang 9

Toán Kiểm tra định kỳ giữa kỳ I

(Đề trờng ra)

Tập đọc

Ôn tập và kiểm tra miệng (tiết 5-6)

I Mục tiêu:

- Xác định đợc các tiếng trong đoạn văn theo mô hình cấu tạo tiếng đã học

- Tìm đợc trong đoạn văn các từ đơn, từ láy, từ ghép, danh từ, động từ

II Đồ dùng dạy - học: Phiếu học tập.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Giới thiệu bài:

2 H ớng dẫn HS luyện tập:

a Bài tập 1, 2:

GV: ứng với mỗi mô hình chỉ cần tìm 1

tiếng

HS: 1 em đọc đoạn văn bài tập 1 và yêu cầu của bài tập 2

- Cả lớp đọc thầm đoạn văn “Chú chuồn chuồn”, tìm tiếng ứng với mô hình đã cho

ở bài tập 2

- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải

đúng HS: Làm bài vào vở bài tập.- 1 số em làm bài vào phiếu và trình bày

kết quả

b Bài tập 3:

- GV nhắc HS xem lớt lại các bài từ đơn và

từ phức, từ ghép và từ láy để thực hiện đúng

yêu cầu của bài

HS: Đọc yêu cầu của bài tập

+ Thế nào là từ đơn? - Từ chỉ gồm 1 tiếng

+ Thế nào là từ láy? - Từ đợc tạo ra bằng cách phối hợp với

những tiếng có âm đầu hay vần giống nhau

+ Thế nào là từ ghép? - Từ đợc tạo ra bằng cách ghép các tiếng

có nghĩa lại với nhau

- GV phát phiếu cho từng cặp HS trao đổi

và tìm trong đoạn văn 3 từ đơn, 3 từ láy, 3 từ

ghép

HS: Làm vào phiếu, dán phiếu lên bảng trình bày

c Bài tập 4:

- GV nhắc HS xem lớt lại bài danh từ, động

từ để thực hiện đúng yêu cầu của bài

- Hỏi: + Thế nào là danh từ?

HS: Đọc yêu cầu

- Danh từ là những từ chỉ sự vật (ngời, vật, hiện tợng, khái niệm hoặc đơn vị)

+ Thế nào là động từ? - Động từ là những từ chỉ hoạt động,

trạng thái của sự vật

- GV và cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải

đúng

+ Danh từ: Tầm, cánh, chú, chuồn chuồn,

tre, gió, bờ, ao, khóm, khoai nớc, cảnh, đất

nớc, cánh đồng, đàn, trâu, cỏ, dòng sông,

đoàn, thuyền, tầng, đàn cò, trời

- Học sinh tự chữa bài và củng cố lại kiến

thức cần ôn

HS: Làm bài vào phiếu

- Đại diện lên dán và trình bày kết quả + Động từ: rì rào, rung rinh, hiện ra, gặm, ngợc xuôi, bay

- HS nêu trớc lớp

Trang 10

3 Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà ôn bài

_

Tập làm văn

Ôn tập và kiểm tra miệng (tiết7-8)

I Mục tiêu:

Hệ thống đợc 1 số điều cần nhớ về thể loại, nội dung chính, nhân vật, tính cách, cách đọc các bài tập đọc thuộc chủ điểm “Trên đôi cánh ớc mơ”

II Đồ dùng dạy - học:

Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ

2 Hớng dẫn HS làm bài tập:

* Bài tập 2:

- GV nhắc các em những việc cần làm - Đọc thầm các bài tập đọc, học thuộc lòngthuộc chủ điểm “Trên đôi cánh ớc mơ” để

ghi những điều cần nhớ vào bảng con

HS: Nói tên 6 bài tập đọc, GV viết lên bảng

- GV chia lớp thành các nhóm và giao

nhiệm vụ HS: Hoạt động theo nhóm đọc lớt bài tậpđọc, mỗi em đọc 2 bài ghi ra nháp tên bài,

thể loại, nội dung chính, giọng đọc, … ghi vào phiếu học tập

- GV chốt lại nội dung HS: Viết bài vào vở bài tập

* Bài tập 3: - Nêu tên các bài tập đọc là truyện kể theo

chủ điểm “Trên đôi cánh ớc mơ”

+ Đôi giày ba ta màu xanh

+ Tha chuyện với mẹ

+ Điều ớc của vua Mi - đát

- GV phát phiếu cho các nhóm HS làm bài vào phiếu- Đại diện lên trình

bày

- GV chốt lại nội dung bài tập HS: 1 – 2 em đọc lại kết quả

- Chị phụ trách Đôi giày ba ta

màu xanh - Nhân hậu, muốn giúp trẻ lang thang, quan tâmthông cảm với ớc muốn của trẻ

mẹ - Hiếu thảo, thơng mẹ, muốn đi làm để kiếmtiền giúp mẹ

- Vua Mi - đát Điều ớc của vua

Mi - đát - Tham lam nhng biết hối hận.

- Thần Đi - ô - ni - Thông minh, biết dạy cho vua Mi - đát 1 bài

học

- Cho học sinh tự ôn bài rồi chữa bài trớc lớp

3 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà học bài

Ngày đăng: 09/12/2021, 23:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Nhận xét góc tù, góc nhọn, góc bẹt, góc vuông, đờng cao của hình tam giác. + Cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật. - Giao an Tuan 10 Lop 4
h ận xét góc tù, góc nhọn, góc bẹt, góc vuông, đờng cao của hình tam giác. + Cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật (Trang 1)
Chiều dài của hình chữ nhật là: 6 + 4 = 10 (cm) Diện tích của hình chữ nhật là: 10 x 6 = 60 (cm2 ) - Giao an Tuan 10 Lop 4
hi ều dài của hình chữ nhật là: 6 + 4 = 10 (cm) Diện tích của hình chữ nhật là: 10 x 6 = 60 (cm2 ) (Trang 6)
Cả lớp làm vở -3 em lên bảng - Giao an Tuan 10 Lop 4
l ớp làm vở -3 em lên bảng (Trang 20)
w