1. Trang chủ
  2. » Chứng khoán

hinh hoc 8 tiet 3738

6 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 181,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng định lý để xác định các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho Hiểu cách chứng minh hệ quả của định lý Ta let.. Biết được các trường hợp có thể xảy ra khi vẽ[r]

Trang 1

Ngày soạn: 22/01/2018 Chương III : TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG Tiết 37: ĐỊNH LÍ TA LET TRONG TAM GIÁC I- Mục tiêu:

1.Kiến thức: HS hiểu được các định nghĩa về: tỷ số của hai đoạn thẳng, các đoạn

thẳng tỉ lệ Từ đo đạc trực quan, qui nạp không hoàn toàn giúp HS hiểu định lí thuận của định lí Ta lét

2 Kỹ năng: HS vận dụng định lý Ta lét vào việc tìm các tỷ số bằng nhau trên hình vẽ

sgk

3.Thái độ: GD lòng ham muốn tìm hiểu, tính cẩn thẩn chính xác trong suy luận II- Chuẩn bị của GV và HS

- GV: KHBH; TBDH, dụng cụ vẽ hình

- HS: Thước, com pa, ê ke

III- Tiến trình bài học trên lớp

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nhắc lại tỉ số của hai số là gì? Cho ví dụ?

HS trả lời:

HS2: Cho AB = 4cm; CD = 6cm hãy tính tỉ số độ dài hai đoạn thẳng đó?

KQ: AB : CD = 4 : 6 = 2 : 3

GV cho HS theo dõi bài làm của bạn và đối chiếu bài của mình để nhận xét, đánh giá

GV kết luận chung, giới tjiệu bài mới

3- Bài mới

Tỉ số của hai đoạn thẳng

GV: Đưa ra bài toán ?1 Cho đoạn thẳng

AB = 3 cm; CD = 5cm Tỉ số độ dài của

hai đoạn thẳng AB và CD là bao nhiêu?

GV: Có bạn cho rằng CD = 5cm = 50

mm và đưa ra tỉ số là

AB

CD =

3

50 đúng hay sai? Vì sao?

HS: sai vì không cùng đơn vị đo

Vậy thế nào là tỉ số hai đoạn thẳng?

- HS phát biểu định nghĩa

GV: Nhấn mạnh từ " Có cùng đơn vị đo"

GV: Có thể có đơn vị đo khác để tính tỉ

số của hai đoạn thẳng AB và CD không?

Hãy rút ra kết luận.?

1) Tỉ số của hai đoạn thẳng

A B

C D + Ta có : AB = 3 cm

CD = 5 cm Ta có:

3 5

AB

CD

* Định nghĩa: Tỉ số của 2 đoạn thẳng là

tỷ số độ dài của chúng theo cùng một đơn

vị đo

* Chú ý: Tỉ số của hai đoạn thẳng không

phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo

Trang 2

GV cho HS làm bài tập 1 SGK trang 58

HS làm bài cá nhân

GV gọi ba HS lên bảng cùng làm bài

tập, mỗi HS làm một ý

HS dưới lớp làm bài vào vở

GV cho HS nhận xét bài làm của bạn và

đánh giá

Đoạn thẳng tỷ lệ

GV: Đưa ra bài tập yêu cầu HS làm theo

Cho đoạn thẳng: EF = 4,5 cm;

GH = 0,75 m Tính tỉ số của hai đoạn

thẳng EF và GH?

GV: Em có NX gì về hai tỉ số:

AB

CD

FE

GH

- HS quan sát nhận xét

GV: cho HS làm ? 2 theo nhóm bàn

- HS làm việc theo nhóm

' ' ' '

A BC D hay

AB

CD=

' ' ' '

A B

C D

GV: ta nói hai đoạn thẳng AB, CD tỉ lệ

với hai đoạn thẳng A'B', C'D'

GV: Thế nào là các đoạn thẳng tỉ lệ?

HS:

GV cho HS nhắc lại định nghĩa:

GV: Cho HS làm bài tập 2 SGK trang 59

GV gọi HS lên bảng làm bài

HS dưới lớp nhận xét

Định lý Ta lét trong tam giác

GV: Cho HS tìm hiểu bài tập ?3 theo

nhóm bàn

So sánh các tỉ số a)

AB '

AB va

AC ' AC

b)

CB

B ' B va

AC '

C ' C c)

B ' B

AB va

CC ' AC

-HS thảo luận bài theo nhóm bàn làm bài

- Nhận xét đường thẳng B’C’ // BC cắt 2

đoạn thẳng AB và AC và rút ra khi so

Bài 1- SGK trang 58:

15 3

AB

CD   ; b)

160 10

EF

GH   , c)

120 5 24

PQ

MN  

2) Đoạn thẳng tỷ lệ

Ta có: EF = 4,5 cm = 45 mm

GH = 0,75 m = 75 mm Vậy

45 3

75 5

EF

GH   ;

3 5

AB EF

CDGH

? 2

AB

CD=

2

3 ;

' ' ' '

A B

C D =

4

6=

2 3 Vậy

AB

CD=

' ' ' '

A B

C D

* Định nghĩa: Hai đoạn thẳng AB và CD

tỉ lệ với 2 đoạn thẳng A'B' và C'D' nếu có

tỉ lệ thức ' ' ' '

A BC D hay

AB

CD=

' ' ' '

A B

C D

Bài 2 SGK trang 59:

9

AB

Vậy AB = 9 cm

3) Định lý Ta lét trong tam giác

Nếu đặt độ dài các đoạn thẳng bằng nhau trên đoạn AB là m, trên đoạn AC là n, ta có

AB AC

ABAC =

mn

Tương tự:

CB AC

B BC C  ;

8

B B C C

ABAC

Trang 3

sánh các tỉ số trên?

- HS trả lời các tỉ số bằng nhau

- GV: khi có một đường thẳng song song

với 1 cạnh của tam giác và cắt 2 cạnh

còn lại của tam giác đó thì rút ra kết luận

gì về tỉ số các đoạn chắn?

HS:

GV chỉnh sửa KL của HS và cho HS

phát biểu định lý Talet, ghi GT-KL của

ĐL

- Cho HS đọc ví dụ SGK

GV hướng dẫn HS cách trình bày bài

toán cho bởi hình vẽ

-GV cho HS làm ? 4 SGK

- Tính độ dài x, y trong hình vẽ

- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS

làm một ý của bài toán

HS làm bài theo sự HD của GV

Lưu ý Hình 5b cần c/m cho DE //AB

GV cho HS nhắc lại những nội dung

chính của bài học

GV cho lớp nhận xét, bổ sung

GV chốt lại bài học và cho HS luyện tập

tại lớp

GV cho HS làm bài tập 5a SGK

HS làm bài cá nhân

Định lý Talet: (đlý thuận )

Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó các đoạn thẳng tương ứnh tỉ lệ

GT  ABC; B'C' // BC

KL

AB AC

ABAC ;

CB AC

B BC C;

B B C C

ABAC

?4:

BC theo định lý Ta Lét ta có:

3

5 10

x

 x = 10 3: 5 = 2 3

b)

3,5

CDCE    AC= 3,5.4:5

AC = 2,8 Vậy y = CE + EA = 4 + 2,8 = 6,8

Bài 5 SGK

Hình 7a) NB = 8,5 – 5 = 3,5

Ta có MN // BC nên theo định lí Ta let ta có: AM : MB = AN : NC

Hay 4 : x = 5 : 3,5

C' B'

C B

A

Trang 4

GV gọi HS lên bảng làm bài, HS dưới

lớp hoàn chỉnh và nhận xét bài của bạn

x = 2,8

4- Hướng dẫn HS học và làm bài tập về nhà

- Học bài theo tài liệu SGK và HD trên lớp của GV

- Hoàn chỉnh các bài tập đẫ HD trên lớp, làm các bài 3,4,5 SGK; Bài 4, 5 ,6 SBT

- Xem chuẩn bị cho tiết 38: Định lý đảo và hệ quả của đ/l Ta Let

Tiết 38: ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TA LET

I- Mục tiêu

1- Kiến thức: HS hiểu nội dung định lý đảo của định lý Talet Vận dụng định lý để

xác định các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho

Hiểu cách chứng minh hệ quả của định lý Ta let Biết được các trường hợp có thể xảy

ra khi vẽ đường thẳng song song với cạnh

2- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét đảo vào việc chứng minh hai đường thẳng song

song Vận dụng linh hoạt trong các trường hợp khác

3- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ Tư duy nhanh,

tìm tòi sáng tạo

II- Chuẩn bị của GV và HS

- GV: KHBH; TBDH, Thước

- HS: Thước - Ôn lại địmh lý Ta let

III- Tiến trình bài học trên lớp

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Phát biểu định lý Ta lét? áp dụng: Tính x trong hình vẽ sau:

HS: trả lời và làm bài

GV quan sat HS dưới lớp làm bài và cho HS

nhận xét bài của bạn trên bảng

3 Bài mới:

Trang 5

14 10

7 6 3

F

E D

C B

A

- GV: Cho HS làm bài tập ?1

Cho ABC có: AB = 6 cm; AC = 9 cm,

lấy trên cạnh AB điểm B', lấy trên cạnh

AC điểm C' sao cho AB' = 2cm; AC' = 3

cm

a) So sánh

'

AB

AB

'

AC AC

b) Vẽ đường thẳng a đi qua B' và // BC cắt

AC tại C"

+ Tính độ dài đoạn AC"?

+ Có nhận xét gì về C' và C" về hai đường

thẳng BC và B'C'

- HS phát biểu định lý đảo và ghi GT, KL

của định lý

Tìm hiểu hệ quả của định lý Ta lét

- GV: GV chiếu BT?2 lên và cho HS làm

bài tập ?2 ( HS làm việc theo nhóm)

-HS: Các nhóm làm việc, trao đổi và báo

cáo kết quả

- GV: cho HS nhận xét, đưa ra lời giải

chính xác

+ Các cặp cạnh tương ứng của các tam

giác tỉ lệ

2) Hệ quả của định lý Talet

- Từ nhận xét phần c của ?2 hình thành hệ

quả của định lý Talet

Giải:

a) Ta có:

'

AB

AB =

6 3 ;

'

AC

AC =

3 1

93 Vậy

'

AB

AB =

'

AC AC

b) Ta tính được: AC" = AC'

Ta có: BC' // BC ; C'  C"  BC" // BC

* Định lý Ta Lét đảo(sgk)

ABC; B'  AB ; C'  AC

GT

AB AC

BBCC ;

KL B'C' // BC

?2

a) Có 2 cặp đường thẳng song song đó là: DE//BC; EF//AB b) Tứ giác BDEF là hình bình hành vì

có 2 cặp cạnh đối //

c)

AD

AB  

10 2

AE

EC   

AD AE DE

ABECBC

14 2

DE

BC  

2) Hệ quả của định lý Talet

C'' C' B'

C B

A

?1

Trang 6

C' B'

C B

A

- GV: Em hãy phát biểu hệ quả của định lý

Talet HS vẽ hình, ghi GT,KL

- GV hướng dẫn HS c/minh

( kẻ C’D // AB)

- GV: Trường hợp đường thẳng a song

song với1 cạnh của tam giác và cắt phần

nối dài của 2 cạnh còn lại tam giác đó, hệ

quả còn đúng không?

- GV đưa ra hình vẽ, HS đứng tại chỗ trả

lời

- GV nêu nội dung chú ý SGK

GV cho HS làm bài ?3

- Chiếu lên bảng nội dung bài tập

HS làm bài theo nhóm bàn và tham gia

trao đổi hoàn thành bài tậpu khi GV có yêu

cầu

GT ABC ; B'C' // BC ( B' AB ; C'  AC

KL

AB AC BC

ABACBC

Chứng minh

- Vì B'C' // BC theo định lý Talet ta có:

ABAC (1)

- Từ C' kẻ C'D//AB theo Talet ta có: '

AC BD

ACBC(2)

- Tứ giác B'C'D'B là hình bình hành ta có: B'C' = BD

- Từ (1)(2) và thay B'C' = BD ta có:

AB AC BC

ABACBC

Chú ý ( sgk)

Bài tập

?3 a)

2 6,5 5

x

b)

2 3 104 52

5, 2 30 15

x

c) x = 5,25

4 Hướng dẫn HS học và làm bài tập về nhà

- Học bài theo tài liệu SGK và HD trên lớp của GV: Ôn định lý Talét thuận, đảo và

hệ quả của định lí Talet

- Làm bài tập : 7, 9, 10, 11 trang 62, 63

Ngày đăng: 09/12/2021, 20:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Kỹ năng: HS vận dụng định lý Talét vào việc tìm các tỷ số bằng nhau trên hình vẽ - hinh hoc 8 tiet 3738
2. Kỹ năng: HS vận dụng định lý Talét vào việc tìm các tỷ số bằng nhau trên hình vẽ (Trang 1)
GV gọi ba HS lên bảng cùng làm bài tập, mỗi HS làm một ý - hinh hoc 8 tiet 3738
g ọi ba HS lên bảng cùng làm bài tập, mỗi HS làm một ý (Trang 2)
-GV gọi 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một ý của bài toán - hinh hoc 8 tiet 3738
g ọi 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một ý của bài toán (Trang 3)
GV gọi HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp hoàn chỉnh và nhận xét bài của bạn - hinh hoc 8 tiet 3738
g ọi HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp hoàn chỉnh và nhận xét bài của bạn (Trang 4)
xác định các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho - hinh hoc 8 tiet 3738
x ác định các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho (Trang 4)
-GV đưa ra hình vẽ, HS đứng tại chỗ trả lời. - hinh hoc 8 tiet 3738
a ra hình vẽ, HS đứng tại chỗ trả lời (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w