1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình học 8 - Tiết 1

5 327 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình học 8 - Tiết 1
Tác giả Trần Duy Ánh
Người hướng dẫn
Trường học Trường THCS Vĩnh Thái
Chuyên ngành Hình học 7
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Vĩnh Linh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 146,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỨ GIÁC I- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: - HS nắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.. - Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồ

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn: /8/2009

Ngày dạy:

Tiết 1:

Chương I - TỨ GIÁC.

§1 TỨ GIÁC

I- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- HS nắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi

- Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi

-Vận dụng các kiến thức đã học vào thực tiễn

II- CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ổn định: Phân tổ học tập, hoạt động xây dựng bài

2 Kiểm tra bài cũ: a) Nêu định lý về tổng ba góc trong tam giác

Điền vào chổ trống: A + B + C =

b) Cho A = 1100, C = 450 Tính B =?

3 Bài mới:

Chuẩn bị: GV: Bảng phụ vẽ hình, ghi sẵn bài tập

Hoạt động của thầy và trò:

GV: Giới thiệu hình 1 SGK ở bảng phụ

để HS quan sát:

Hình 1

* Nhận xét:

- Hình a, b, c, d đều gồm 4 đoạn thẳng

AB, BC, CD, DA, nhưng hình a, b, c

gồm bốn đoạn thẳng trong đó bất kỳ hai

Nội dung:

1 Định nghĩa: (Học SGK) – Định nghĩa tứ giác – Định nghĩa tứ giác lồi

- Tứ giác ABCD hoặc BCDA, …

* Chú ý:

- Khi nói đến tứ giác mà không chú thích gì thêm thì hiểu đó là tứ giác lồi

A

D C

A

B C D

B

d)

A

B

D

C B

c)

A

C

Trang 2

đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một

đường thẳng Các hình a, b, c gọi là tứ

giác

- Hình d có 2 đoạn thẳng BC, CD nằm

trên một đường thẳng Hình d không là tứ

giác

HS: Phát biểu định nghĩa tứ giác

GV: Nhấn mạnh hai ý: Tứ giác là hình:

– Gồm bốn đoạn thẳng “khép kín”

– Bất kỳ hai đoạn thẳng nào cũng

không nằm trên một đường thẳng

GV: H/d cách đọc tên tứ giác

HS: Đọc tên tứ giác ABCD, BCDA, …

GV: Giới thiệu đỉnh, cạnh của tứ giác

HS: Đọc tên đỉnh, cạnh của tứ giác

ABCD

GV: Cho HS trả lời ở SGK

- Ở hình 1 tứ giác nào luôn nằm trong

một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng

chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác?

HS: Quan sát và trả lời hình 1a SGK

GV: Hãy giải thích vì sao hình 1b, 1c

không có tính chất như hình 1a?

HS: Giải thích

GV: Giới thiệu định nghĩa tứ giác lồi

HS: Nêu định nghĩa tứ giác lồi

GV: – Qui ước khi nói đến tứ giác mà

không chú thích gì thêm thì hiểu đó là tứ

giác lồi

– Giới thiệu các định nghĩa:

+ Hai đỉnh kề nhau, hai đỉnh đối nhau

+ Hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau

+ Đường chéo, góc, điểm trong, điểm

ngoài của tứ giác

HS: Thực hiện SGK

- Quan sát tứ giác ABCD ở bảng phụ rồi

điền vào chổ trống:

GV: Cho HS thực hiện SGK

- Nhắc lại định lý tổng ba góc trong tam

giác

– Vẽ tứ giác ABCD Tính tổng:

A + B + C + D = ?

Điền vào chổ trống: ( Xem SGK)

2 Tổng các góc của một tứ giác:

Định lý: (Học SGK)

GT ABCD: tứ giác

KL A + B + C + D = 3600

Chứng minh:

Ta có BAC + B + BCA = 1800

DAC + D + DCA = 1800

BAC + B + BCA + DAC + D + DCA

= 3600

(BAC+ BCA) + B +(DAC+ DCA)+D

= 3600

A + B + C + D = 3600

?3

?2

?2

B

C D

Trang 3

GV: Cho một hs lên cắt một tứ giác bằng

bìa cứng theo một đường chéoAC thành

hai tam giác: ∆ BAC và : ∆ DAC

HS: Nhận xét A = BAC + DAC

C = BCA + DCA

GV: Từ đó muốn tính tổng các góc của

một tứ giác ta kẻ thêm đường nào?

HS: Kẻ thêm đường chéo AC hay BD để

có hai tam giác

GV: A/d định lý nào tính A + B + C + D

HS: Định lý tổng ba góc trong tam giác

Ta có BAC + B + BCA = 1800

DAC + D + DCA = 1800

BAC + B + BCA + DAC + D + DCA

= 3600

(BAC+ BCA) + B + (DAC+ DCA) + D =

3600

A + B + C + D = 3600

GV: Cho hs phát biểu định lý tổng các

góc của một tứ giác

HS: Vẽ hình, viết GT, KL

4 Cũng cố: – HS nhắc lại định nghĩa tứ giác, định nghĩa tứ giác lồi, định lý tổng các góc của một tứ giác

– GV cho HS thực hiện bài tập 1, 2, ở SGK trên bảng phụ, hướng dẫn, gợi ý hs bài tập về nhà 3, 4, 5 ở SGK

5 Dặn dò: – Học thuộc định nghĩa tứ giác, định nghĩa tứ giác lồi, định lý tổng các góc của một tứ giác và c/m định lý đó

– Làm bt về nhà: 3, 4, 5 SGK.

III- BỔ SUNG - RÚT KINH NGHIỆM:

chị nhân SDT 0915011039

A

B

C

D

Trang 4

Tiết 2 Ngày soạn:

Ngày dạy:

Đ2 HèNH THANG

I - MỤC ĐÍCH YấU CẦU:

- HS nắm được định nghĩa hỡnh thang, hỡnh thang vuụng, cỏc yếu tố của hỡnh thang Chứng minh được một tứ giỏc là hỡnh thang, hỡnh thang vuụng

- HS vẽ được hỡnh thang, hỡnh thang vuụng.Biết tớnh số đo cỏc gúc của hỡnh thang, hỡnh thang vuụng

- Sử dụng được dụng cụ ờke để kiểm tra một tứ giỏc là hỡnh thang

II - LấN LỚP:

1 Ổn định: Kiểm tra sỉ số, tổ trưởng nhận xột việc soạn bài về nhà của cỏc bạn

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Định nghĩa tứ giỏc, tứ giỏc lồi?

Vẽ một tứ giỏc lồi, đọc tờn tứ giỏc và nờu cỏc yếu tố: đỉnh, cạnh, gúc, đường chộo, đỉnh kề đỉnh đối, cạnh kề cạnh đối

HS2: Nờu định lớ tổng cỏc gúc của một tứ giỏc?

Tìm x ở hình sau đây:

3 Bài mới:

Chuẩn bị: GV: Bảng phụ có hình vẽ, bài tập,thớc êke - HS: Bài tập về nhà

Hoạt động của thầy và trò:

GV: Cho hs quan sát hình 13 ở SGK, nhận

xét vị trí hai cạnh đối AB và CD của tứ

giác ABCD? Giải thích?

HS: AB//CD Vì tổng hai góc trong cùng

phía bù nhau.( A + D = 1800)

GV: Giới thiệu định nghĩa hình thang.Cạnh

đáy, cạnh bên, đáy lớn, đáy nhỏ, đờng cao

HS: Nêu định nghĩa hình thang Nêu tên

cạnh đáy, cạnh bên, đáy lớn, đáy nhỏ,

đ-ờng cao hình thang ABCD ở hình vẽ

GV: Cho hs làm bài tập ?1 ở SGK có

hình vẽ trên bảng phụ

a) Tìm các tứ giác là hình thang?

HS: Trả lời và giải thích tứ giác BCD,

EFGH là hình thang, IMKN không là hình

thang

GV: b) Có nhận xét gì về hai góc kề một

cạnh bên của hình thang?

HS: Trả lời và g/ thích hai góc kề một cạnh

Nội dung:

1 Định nghĩa: (Học SGK)

Tứ giác ABCD có AB // CD là một hình thang

- AB và CD là cạnh đáy

- AD và BC là cạnh bên

- AH là đờng cao

?1 (Hình 15 SGK)

a) Tứ giác ABCD,EFGH là hình thang, IMKN không là hình thang

C A

110 0

H

cạnh đáy

cạnh đáy

cạnh bên

K M

60 0

105 0 75 0

75 0

115 0

^

^

D B

A

B

C D

110 0

70 0

45 0

x

cạnh bên

60 0

N

120 0

Trang 5

GV: Cho hs làm bài tập ?2 ở SGK có

hình vẽ trên bảng phụ

Hình thang ABCD có đáy AB,CD

a) Cho AD//BC C/m AD = BC, AB = CD

Ta có thể xét hai tam giác nào?

HS: C/m ABC = CDA (g.c.g)

 AD = BC, AB = CD

GV: Có nhận xét gì về hình thang có hai

cạnh bên song song?

HS: Hình thang có hai cạnh bên song song

thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy

bằng nhau

GV: b) Cho AB = CD C/m AD//BC,

AD = BC (Ta có thể xét hai tam giác

nào?)

HS: C/m ABC = CDA (c.g.c)

 AD = BC, AD//BC

GV: Có nhận xét gì về hình thang có hai

cạnh đáy bằng nhau?

HS: Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau

thì hai cạnh bên song song và bằng nhau

GV: Cho hs nêu lại hai nhận xét ở câu a,b

GV: Cho hs quan sát hình 18 ở SGK (hình

vẽ trên bảng phụ) Với AB//CD, A = 900

Tính D

HS: Tính D = 900

GV: Giới thiệu đ/ nghĩa hình thang vuông

HS: Nêu lại định nghĩa hình thang vuông

thang thì bù nhau

?2 (SGK) ABCD là hình thang có đáy AB,CD

a) Cho AD//BC C/m AD = BC, AB

=CD

C/m: AD//BC  A2 = C2

AB//CD  A1 = C1 AC: cạnh chung

 ABC = CDA (g.c.g)

 AD = BC, AB = CD

b)Cho AB =CD C/m AD//BC, AD = BC

AB//CD  A1 = C1

AB = CD (gt) AC: cạnh chung

 ABC = CDA (c.g.c)

 AD = BC, A2 = C2

Do đó AD//BC

* Nhận xét: Học SGK

2 Hình thang vuông:

* Định nghĩa: Học SGK

Hình thang ABCD có AB//CD,A = 900, ABCD

là hình thang vuông

4.Củng cố: - Cho hs nêu lại định nghĩa hình thang, hình thang vuông, nhận xét

- HS: Làm bài tập 7, 8 SGK theo tổ và trình bày kết quả

- GV: Hớng dẫn bài tập 6, 9, 10 SGK

5 Dặn dò: - Học thuộc định nghĩa hình thang, hình thang vuông và hai nhận xét

- Làm bài tập 6, 9, 10 SGK, 16, 17, 19, 20 SBT (hs khá)

C D

2 2

^

1

2

D

1

1 2

C /

/

C D□

^

Ngày đăng: 18/09/2013, 14:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

§2. HÌNH THANG - Hình học 8 - Tiết 1
2. HÌNH THANG (Trang 4)
Hình vẽ trên bảng phụ. - Hình học 8 - Tiết 1
Hình v ẽ trên bảng phụ (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w