• Biết chia một cách hợp lí đa giác cần tìm diện tích thành nhiều đa giác đơn giản.. C- Tiến trình dạy- học Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1 Cách tính diện tích của một đa
Trang 1A- Mục tiêu
• Nắm vững công thcs tính diện tích đa giác đơn giản, đặc biệt là cách tính diện tích tam giác và hình thang
• Biết chia một cách hợp lí đa giác cần tìm diện tích thành nhiều đa giác đơn giản
• Biết thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết
• Cẩn thận chính xác khi vẽ, đo, tính
B- Chuẩn bị của GV và HS
♦ Hình 148, 149, hình 50, bài tập 40 SGK trên bảng phụ(có kẻ ô
vuông)
♦ Thớc chia khoảng, ê ke
C- Tiến trình dạy- học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1
Cách tính diện tích của một đa giác bất kì (10’)
GV đa hình vẽ 148 TR 129 lên trớc
lớp và y/c HS quan sát và trả lời câu
hỏi: Để tính đợc diện tích của một đa
giác bất kì, ta có thể làm nh thế nào?
Hình 148(a)
GV: Để tính SABCDE ta có thể làm thế
nào?
Cách tính đó dựa trên cơ sở nào?
GV: Để tính đợc SMNPQR ta có thể làm
thế nào?
GV đa h.149 lên bảng và nói: trong
một số trờng hợp, để việc tính toán
thuận lợi, ta có thể chia đa giác thành
nhiều tam giác vuông và hình thang
vuông
HS quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi HS: Chia đa giác đó thành nhiều tam giác hoặc các tứ giác đã có công thức tính diện tích, hoặc tạo ra một tam giac nào đó có chứa đa giác=> để tính diện tích của một
đa giác bất kì ta quy về tính diện tích các tam giác, các hình thang vuông, hình chữ nhật
HS: SABCDE=SABC+SACD+SADE.(T/C diện tích
đa giác)
HS:SMNPQR=SNST-(SMRS+SPQT)
Hoạt động 2
Ví dụ (15’)
GV đa hình 150 lên bảng phụ(kẻ ô
vuông)
GV: Y/C HS đọc ví dụ tr129 SGK
GV hỏi: Ta có thể chia đa giác đó nh
thế nào?
Gv: Để tính diện tích của các hình này,
em cần biết độ dài những đoạn nào?
Dùng thớc đo độ dài trên hình để biết
kết quả?
HS đọc ví dụ tr 129 SGK HS: Ta vẽ thêm các đoạn hẳng CG,AH.Vậy đa giác đó đợc chia thành
ba hình:
- Hình thang vuông CDEG
- Hình chữ nhật ABGH Tam giác AIH
HS để tính diệ tích hình thang vuông càn biết độ dài CD.DE,CG
A
B
C
D E
S
M
N
P T Q
R
HS: Để tính diện tích hình chữ nhật ta cần biết độ dài của AB; AH
Để tính diện tích tam giác cần biết độ dài đờng cao IK
HS thực hiện phép đo:
CD=2cm; CG=5cm;
AH=7cm;
DE=3cm; AB=3cm; IK=3cm
HS làm vào vở, một HS lên bảng tính
SDEGC=( )
2
2 5
3 +
=8(cm2)
Trang 2GV yêu cầu HS tính s các hình, từ đó
suy ra diện tích đa giác đã cho?
Hoạt động 3
Luyện tập (18’) Bài 38 tr 130 SGK
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày
Bài 40 tr131 SGK
Đề bài và hình ẽ đa lên bảng phụ
GV: Nêu cách tính diện tích phần
gạch sọc trên hình?
GV yêu cầu hai HS lên bảng trình bày
hai cách khác nhau của S phần gạch
sọc
HS hoạt động theo nhóm
Diện tích con đờng hình bình hành là:
SEBGF=FG.BC=50.120=6 000(m2) Diện tích đám đất hình chữ nhật ABCD là:
SABCD=AB.BC=150.120=18 000(m2) Diện tích phần còn lại là:
18 000-6 000=12 000(m2)
HS quan sát hình vẽ
HS đọc đề bài,quan sát hình vẽ và tìm cách phân chia hình
Cách 1: Sgạch sọc=S1+S2+S3+S4+S5 Cách 2:Sgạch sọc=SABCD-(S6+S7+S8+S9+S10) Giải: cách 1:
2
2 ).
6 2 (
=
+
(cm2) ; S2=3.5=15(cm2)
2
2 ).
3 2 (
=
+
(cm2); S4= 3 , 5
2
1 ).
5 2 (
= +
(cm2)
S5= 2( )cm 2
2
1
4 = =>Sgạch sọc=
S1+S2+S3+S4+S5
=33,5(cm2) cách 2: Hs …
Hoạt động 4
Hớng dẫn về nhà (2')
• Ôn tập chơng 2, hình học
• Làm 3 câu hỏi ôn tập chơng
• Bài tập số 37 tr 130, số 39 tr 131, số 42,43 tr132,133 SGK
Tiết 36
D
E
G H
C
S 3
S 4
S 2
S 5
S 6
S 8
S 9
S 10
Trang 3• HS tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, hình bình hành, tam giác, hình thoi…
B- Chuẩn bị của GV và HS
Thớc kẻ, ê ke, com pa, bút dạ, bảng phụ
C- Tiến trình dạy- học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1
Kiểm tra (8’) GV: Hãy viết các công thức tính diện
tích các tứ giác mà em đã học?
Viết công thức tính diện tích tam giác
đều có cạnh là a?
Một HS lên bảng viết
Cả lớp làm vào vở
Hoạt động 2
Luyện tập (35’) Bài 42 tr 132 SGK
(Đề bài và hình vẽ ghi bảng phụ)
GV: Nêu cách xác định điểm F?
GV: SABCD=S3+S…
SADF=S3+S…
SABF=S1+S…=1/2BF.?
(AH vàCK gọi là gì? Quan hệ nh thế
nào?)
SCBF=S…+S=1/2.BF
Từ đó ta suy ra điều gì?
SABF=SCBF=>S1=S2=>SABCD=SADF
Mở rộng: Cho ngũ giác lồi ABCDE Hãy
vẽ một tam giác có diện tích bằng diện
tích ngũ giác đó
Giải thích?
HS vẽ hình vào vở
HS trả lời câu hỏi của GV
Nối AC, từ B vẽ BF//AC(F nằm trên đ-ờng thẳng DC) Nối AF
SABCD=SADC+SABC, Mà
SABC=SAFC(vì có đáy AC chung) đờng cao BH=FK.=>SABCD=SADC+SAFC
hay SABCD=SADF
HS: Nối AC, từ B vẽ đờng thẳng //ACkéo dài cắt DC tại F nối AF Nối AD, từ E kẻ đờng thẳng //AD cắt
CD kéo dài tại G nối AG
Có: SABC=SAFC
SAED=SAGDMà SABCDE=SACD+SABC+SAED;
SABCDE=SADC+SAFC+SAGD=> SABCDE=SAFG
F
A
B
K H
A
B
D
E
G
=
=
D
M
N Q
Trang 4Bài 34 –tr 128 SGK.
Cho một hình chữ nhật Vẽ tứ giác có
đỉnh là trung điểm các cạnh của hình
chữ nhật Vì sao tứ giác này là một hình
thoi? So sánh diện tích hình thoi và diện
tích hình chữ nhật? Từ đó suy ra cách
tính diện tích hình thoi?
GV: Gọi một HS đọc lại bài ra?
Hãy vẽ hình?
GV: hãy c/m tứ giác đod là hình thoi?
HS: Ta có
QM=21 BD( QM là đờng TB của Δ ADB)(1)
NP=
2
1
BD( NP là đờng TB của Δ BDC)(2)
Từ (1) và (2)=> QM=PN (*) Tong tự MN=
2
1
QP; QP=
2
1
BD(**)
Mà BD=AC( t/c đờng chéo của HCN)
Từ (*) và (**)=>QM=MN=NP=PQ=> MNPQ là hình thoi(đ/n)
Shình thoi=12 MP.QN=21 AD.AB(3)
Shình chữ nhật=AD.AB(4) Từ (3) và (4)=>
Shình thoi=
2
1
Shình chữ nhật
=> Cách tính diện tích hình thoi Từ một đờng chéo của hình thoi, ta dựng hình chữ nhật, có một cạnh là đờng chéo của hình thoi, cạnh kia bằng
2
1
đ-ờng chéo của hình thoi
Hoạt động 3
Hớng dẫn về nhà (2')
• Làm bài tập ôn tập chơng II- Diện tích đa giác
• Viết các công thức tính diện tích của các đa giác đã học
tam giác đồng dạng
Tiết 37
A-Mục tiêu
• Học sinh nắm vững định nghĩa về tỉ số hai đoạn thẳng:
Trang 5+ Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo( miễn
là khi đo chọn cùng một đơn vị đo)
• Học sinh nắm vững định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ
• Học sinh cần nắm vững nội dung định lí Ta-Lét( thuận), vận dụng định lí vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong SGK
B- Đồ dùng dạy- học
* Bảng phụ, thớc thẳng, thớc chia khoảng
C-Tiến trình dạy-học
Hoạt động 1
ĐặT VấN Đề ( 2’) GV: Tiếp theo chuyên đề về Tam giác,
chơng này chúng ta sẽ học về tam giác
đ.d mà cơ sở của nó là định lí Ta-Lét
Nội dung -Định lí Ta-Lét
(thuận,đảo,các hệ quả)-Tính chất đờng
phân giác của tam giác -Tam giác đồng
dạng và các ứng dụng của nó.Bài đầu
tiên của chơng là định lí Ta-Lét trong
tam giác
HS nghe giáo viên trình bày và xem mục lục trang 134 SGK
Hoạt động 2
1 tỉ số của hai đoạn thẳng (8’) GV: ở lớp 6 ta đã nói đến tỉ số của hai số
Đối với hai đoạn thẳng, ta cũng có khái
niệm về tỉ số Tỉ số của hai đoạn thẳng là
gì?
GV cho HS làm ?1 tr 56 SGK
Cho AB=3cm; CD=5cm;
CD
AB
=?
Cho EF =4dm; MN=7dm; MN EF =?
GV:
CD
AB
là tỉ số của hai đ/t AB và CD
Tỉ của hai đoạn thẳng không phụ thuộc
vào cách chọn đơn vị đo( miễn là hai
đoạn thẳng phải cùng đơn vị đo)
GV: Vậy tỉ số của hai đoạn thẳng là gì?
GV giới thiệu kí hiệu tỉ số hai đoạn
thẳng
*Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD đợc
kí hiệu là CD AB
GV cho HS đọc ví dụ trang 56 SGK
Bổ sung: AB=60cm; CD=1,5dm
HS cả lớp làm vào vở, một HS lên bảng trình bày:
CD
AB
=53 =53
cm cm
MN
EF
=
7
4 7
4
=
dm dm
HS: Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ
số độ dài của chúng theo cùng một
đơn vị đo
AB=300cm CD=400cm
• AB=3m CD=4m
CD=1,5dm=15c
Hoạt động 3
2 đoạn thẳng tỉ lệ (7’)
15
60 =
=
CD AB
4
3
= CD AB
⇒
4
3 400
300 =
= CD AB
⇒
⇒
CD
' '
' '
D C B A
Trang 6C’D’ So sánh hai tỉ số
CD
AB
Và
' '
' '
D C
B A
C
Gv Từ tỉ lệ thức
CD
AB
=
' '
' '
D C
B A
=> tỉ lệ thức?
GV nêu đ/n(SGK)
CD
AB
=
' '
' '
D C
B A
hay
' ' ' ' C D
CD B
A
AB
=
GV yêu cầu HS đọc lại đ/n tr 57 SGK
CD
AB
=
3 2
' '
' '
D C
B A
=
6
4
=
3 2
HS trả lời miệng:
CD
AB
=C A''D B'' ⇒A AB'B'=C CD'D'
HS đọc lại định nghĩa SGK
Hoạt động 4
3 định lí ta- lét trong tam giác (20’)
GV yêu cầu HS làm ? 2 tr 57 SGK ,
GV đa hình lên bảng phụ
Gv gợi ý:Gọi mỗi đoạn chắn trên cạnh
AB là m, mỗi đoạn chắn trên cạnh AC
là n
GV: Tổng quát nếu một đ/t // 2 cạnh
của Δ thì nó định ra trên hai cạnh đó
những đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ Đó
chính là nội dung đ/l Ta Lét Ta thừa
nhận đ/l Ta Lét
GV: Em hãy nhắc lại nội dung của
định lí Ta Lét? Viết GT-KL của định
lí?
GV cho HS đọc ví dụ SGK tr 58
GV cho HS hoạt động theo nhóm ?4 tr
58 SGK
Nửa lớp làm câu a
Nửa lớp làm câu b
HS đọc ? 3 và phần hớng dẫn tr 57 SGK
HS đọc to phần hớng dẫn SGK
HS điền vào bảng phụ
8
5 8
5 '
=
=
m
m AB AB
8
5 8
5 ' = =
n
n AC AC
3
5 3
5 '
' = =
m
m B B AB
3
5 3
5 '
'
=
=
n
n C C AC
8
3 8
3 ' = =
m
m AB
B B
8
3 8
3 '
=
=
n
n AC
C C
HS đọc ví dụ
a)
b) y=6,8
Hoạt động 5
Củng cố (5’) GV: Nêu câu hỏi
a) Nêu đ/n tỉ số 2 đoạn thẳng tỉ lệ HS trả lời.
D
A
a
⇒
AC
AC AB
=
C C
AC B B
AB
'
' '
' =
⇒
AC
C C AB
B
⇒
a//BC
A E x
C B
3
5
D
10 a
Trang 7Δ ?
Hoạt động 6
Hớng dẫn về nhà (3')
• Học thuộc định lí Ta Lét bài tập số 1->6 tr 58-59 SGK
• GV hớng dẫn bài số 4
• ABAB' =ACAC' chứng minh rằng
• a) ABBB''=CCAC''; b) BBAB' =CCAC'
Theo GT:
AC
' AC AB
'
AB = =>a)
' CC
' AC ' BB
' AB '
AC AC
' AC '
AB AB
'
−
=
−
b) ABAB−AB' = ACAC−AC' => BBAB' =CCAC'
B B’
A
C’
C