1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh hoc 8-Tiet 35-37

7 364 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình học 8 - Tiết 35-37
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 244 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Biết chia một cách hợp lí đa giác cần tìm diện tích thành nhiều đa giác đơn giản.. C- Tiến trình dạy- học Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1 Cách tính diện tích của một đa

Trang 1

A- Mục tiêu

• Nắm vững công thcs tính diện tích đa giác đơn giản, đặc biệt là cách tính diện tích tam giác và hình thang

• Biết chia một cách hợp lí đa giác cần tìm diện tích thành nhiều đa giác đơn giản

• Biết thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết

• Cẩn thận chính xác khi vẽ, đo, tính

B- Chuẩn bị của GV và HS

♦ Hình 148, 149, hình 50, bài tập 40 SGK trên bảng phụ(có kẻ ô

vuông)

♦ Thớc chia khoảng, ê ke

C- Tiến trình dạy- học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1

Cách tính diện tích của một đa giác bất kì (10’)

GV đa hình vẽ 148 TR 129 lên trớc

lớp và y/c HS quan sát và trả lời câu

hỏi: Để tính đợc diện tích của một đa

giác bất kì, ta có thể làm nh thế nào?

Hình 148(a)

GV: Để tính SABCDE ta có thể làm thế

nào?

Cách tính đó dựa trên cơ sở nào?

GV: Để tính đợc SMNPQR ta có thể làm

thế nào?

GV đa h.149 lên bảng và nói: trong

một số trờng hợp, để việc tính toán

thuận lợi, ta có thể chia đa giác thành

nhiều tam giác vuông và hình thang

vuông

HS quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi HS: Chia đa giác đó thành nhiều tam giác hoặc các tứ giác đã có công thức tính diện tích, hoặc tạo ra một tam giac nào đó có chứa đa giác=> để tính diện tích của một

đa giác bất kì ta quy về tính diện tích các tam giác, các hình thang vuông, hình chữ nhật

HS: SABCDE=SABC+SACD+SADE.(T/C diện tích

đa giác)

HS:SMNPQR=SNST-(SMRS+SPQT)

Hoạt động 2

Ví dụ (15’)

GV đa hình 150 lên bảng phụ(kẻ ô

vuông)

GV: Y/C HS đọc ví dụ tr129 SGK

GV hỏi: Ta có thể chia đa giác đó nh

thế nào?

Gv: Để tính diện tích của các hình này,

em cần biết độ dài những đoạn nào?

Dùng thớc đo độ dài trên hình để biết

kết quả?

HS đọc ví dụ tr 129 SGK HS: Ta vẽ thêm các đoạn hẳng CG,AH.Vậy đa giác đó đợc chia thành

ba hình:

- Hình thang vuông CDEG

- Hình chữ nhật ABGH Tam giác AIH

HS để tính diệ tích hình thang vuông càn biết độ dài CD.DE,CG

A

B

C

D E

S

M

N

P T Q

R

HS: Để tính diện tích hình chữ nhật ta cần biết độ dài của AB; AH

Để tính diện tích tam giác cần biết độ dài đờng cao IK

HS thực hiện phép đo:

CD=2cm; CG=5cm;

AH=7cm;

DE=3cm; AB=3cm; IK=3cm

HS làm vào vở, một HS lên bảng tính

SDEGC=( )

2

2 5

3 +

=8(cm2)

Trang 2

GV yêu cầu HS tính s các hình, từ đó

suy ra diện tích đa giác đã cho?

Hoạt động 3

Luyện tập (18’) Bài 38 tr 130 SGK

GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

Đại diện nhóm trình bày

Bài 40 tr131 SGK

Đề bài và hình ẽ đa lên bảng phụ

GV: Nêu cách tính diện tích phần

gạch sọc trên hình?

GV yêu cầu hai HS lên bảng trình bày

hai cách khác nhau của S phần gạch

sọc

HS hoạt động theo nhóm

Diện tích con đờng hình bình hành là:

SEBGF=FG.BC=50.120=6 000(m2) Diện tích đám đất hình chữ nhật ABCD là:

SABCD=AB.BC=150.120=18 000(m2) Diện tích phần còn lại là:

18 000-6 000=12 000(m2)

HS quan sát hình vẽ

HS đọc đề bài,quan sát hình vẽ và tìm cách phân chia hình

Cách 1: Sgạch sọc=S1+S2+S3+S4+S5 Cách 2:Sgạch sọc=SABCD-(S6+S7+S8+S9+S10) Giải: cách 1:

2

2 ).

6 2 (

=

+

(cm2) ; S2=3.5=15(cm2)

2

2 ).

3 2 (

=

+

(cm2); S4= 3 , 5

2

1 ).

5 2 (

= +

(cm2)

S5= 2( )cm 2

2

1

4 = =>Sgạch sọc=

S1+S2+S3+S4+S5

=33,5(cm2) cách 2: Hs …

Hoạt động 4

Hớng dẫn về nhà (2')

• Ôn tập chơng 2, hình học

• Làm 3 câu hỏi ôn tập chơng

• Bài tập số 37 tr 130, số 39 tr 131, số 42,43 tr132,133 SGK

Tiết 36

D

E

G H

C

S 3

S 4

S 2

S 5

S 6

S 8

S 9

S 10

Trang 3

• HS tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, hình bình hành, tam giác, hình thoi…

B- Chuẩn bị của GV và HS

Thớc kẻ, ê ke, com pa, bút dạ, bảng phụ

C- Tiến trình dạy- học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1

Kiểm tra (8’) GV: Hãy viết các công thức tính diện

tích các tứ giác mà em đã học?

Viết công thức tính diện tích tam giác

đều có cạnh là a?

Một HS lên bảng viết

Cả lớp làm vào vở

Hoạt động 2

Luyện tập (35’) Bài 42 tr 132 SGK

(Đề bài và hình vẽ ghi bảng phụ)

GV: Nêu cách xác định điểm F?

GV: SABCD=S3+S…

SADF=S3+S…

SABF=S1+S…=1/2BF.?

(AH vàCK gọi là gì? Quan hệ nh thế

nào?)

SCBF=S…+S=1/2.BF

Từ đó ta suy ra điều gì?

SABF=SCBF=>S1=S2=>SABCD=SADF

Mở rộng: Cho ngũ giác lồi ABCDE Hãy

vẽ một tam giác có diện tích bằng diện

tích ngũ giác đó

Giải thích?

HS vẽ hình vào vở

HS trả lời câu hỏi của GV

Nối AC, từ B vẽ BF//AC(F nằm trên đ-ờng thẳng DC) Nối AF

SABCD=SADC+SABC, Mà

SABC=SAFC(vì có đáy AC chung) đờng cao BH=FK.=>SABCD=SADC+SAFC

hay SABCD=SADF

HS: Nối AC, từ B vẽ đờng thẳng //ACkéo dài cắt DC tại F nối AF Nối AD, từ E kẻ đờng thẳng //AD cắt

CD kéo dài tại G nối AG

Có: SABC=SAFC

SAED=SAGDMà SABCDE=SACD+SABC+SAED;

SABCDE=SADC+SAFC+SAGD=> SABCDE=SAFG

F

A

B

K H

A

B

D

E

G

=

=

D

M

N Q

Trang 4

Bài 34 –tr 128 SGK.

Cho một hình chữ nhật Vẽ tứ giác có

đỉnh là trung điểm các cạnh của hình

chữ nhật Vì sao tứ giác này là một hình

thoi? So sánh diện tích hình thoi và diện

tích hình chữ nhật? Từ đó suy ra cách

tính diện tích hình thoi?

GV: Gọi một HS đọc lại bài ra?

Hãy vẽ hình?

GV: hãy c/m tứ giác đod là hình thoi?

HS: Ta có

QM=21 BD( QM là đờng TB của Δ ADB)(1)

NP=

2

1

BD( NP là đờng TB của Δ BDC)(2)

Từ (1) và (2)=> QM=PN (*) Tong tự MN=

2

1

QP; QP=

2

1

BD(**)

Mà BD=AC( t/c đờng chéo của HCN)

Từ (*) và (**)=>QM=MN=NP=PQ=> MNPQ là hình thoi(đ/n)

Shình thoi=12 MP.QN=21 AD.AB(3)

Shình chữ nhật=AD.AB(4) Từ (3) và (4)=>

Shình thoi=

2

1

Shình chữ nhật

=> Cách tính diện tích hình thoi Từ một đờng chéo của hình thoi, ta dựng hình chữ nhật, có một cạnh là đờng chéo của hình thoi, cạnh kia bằng

2

1

đ-ờng chéo của hình thoi

Hoạt động 3

Hớng dẫn về nhà (2')

• Làm bài tập ôn tập chơng II- Diện tích đa giác

• Viết các công thức tính diện tích của các đa giác đã học

tam giác đồng dạng

Tiết 37

A-Mục tiêu

• Học sinh nắm vững định nghĩa về tỉ số hai đoạn thẳng:

Trang 5

+ Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo( miễn

là khi đo chọn cùng một đơn vị đo)

• Học sinh nắm vững định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ

• Học sinh cần nắm vững nội dung định lí Ta-Lét( thuận), vận dụng định lí vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong SGK

B- Đồ dùng dạy- học

* Bảng phụ, thớc thẳng, thớc chia khoảng

C-Tiến trình dạy-học

Hoạt động 1

ĐặT VấN Đề ( 2’) GV: Tiếp theo chuyên đề về Tam giác,

chơng này chúng ta sẽ học về tam giác

đ.d mà cơ sở của nó là định lí Ta-Lét

Nội dung -Định lí Ta-Lét

(thuận,đảo,các hệ quả)-Tính chất đờng

phân giác của tam giác -Tam giác đồng

dạng và các ứng dụng của nó.Bài đầu

tiên của chơng là định lí Ta-Lét trong

tam giác

HS nghe giáo viên trình bày và xem mục lục trang 134 SGK

Hoạt động 2

1 tỉ số của hai đoạn thẳng (8’) GV: ở lớp 6 ta đã nói đến tỉ số của hai số

Đối với hai đoạn thẳng, ta cũng có khái

niệm về tỉ số Tỉ số của hai đoạn thẳng là

gì?

GV cho HS làm ?1 tr 56 SGK

Cho AB=3cm; CD=5cm;

CD

AB

=?

Cho EF =4dm; MN=7dm; MN EF =?

GV:

CD

AB

là tỉ số của hai đ/t AB và CD

Tỉ của hai đoạn thẳng không phụ thuộc

vào cách chọn đơn vị đo( miễn là hai

đoạn thẳng phải cùng đơn vị đo)

GV: Vậy tỉ số của hai đoạn thẳng là gì?

GV giới thiệu kí hiệu tỉ số hai đoạn

thẳng

*Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD đợc

kí hiệu là CD AB

GV cho HS đọc ví dụ trang 56 SGK

Bổ sung: AB=60cm; CD=1,5dm

HS cả lớp làm vào vở, một HS lên bảng trình bày:

CD

AB

=53 =53

cm cm

MN

EF

=

7

4 7

4

=

dm dm

HS: Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ

số độ dài của chúng theo cùng một

đơn vị đo

AB=300cm CD=400cm

• AB=3m CD=4m

CD=1,5dm=15c

Hoạt động 3

2 đoạn thẳng tỉ lệ (7’)

15

60 =

=

CD AB

4

3

= CD AB

4

3 400

300 =

= CD AB

CD

' '

' '

D C B A

Trang 6

C’D’ So sánh hai tỉ số

CD

AB

' '

' '

D C

B A

C

Gv Từ tỉ lệ thức

CD

AB

=

' '

' '

D C

B A

=> tỉ lệ thức?

GV nêu đ/n(SGK)

CD

AB

=

' '

' '

D C

B A

hay

' ' ' ' C D

CD B

A

AB

=

GV yêu cầu HS đọc lại đ/n tr 57 SGK

CD

AB

=

3 2

' '

' '

D C

B A

=

6

4

=

3 2

HS trả lời miệng:

CD

AB

=C A''D B'' ⇒A AB'B'=C CD'D'

HS đọc lại định nghĩa SGK

Hoạt động 4

3 định lí ta- lét trong tam giác (20’)

GV yêu cầu HS làm ? 2 tr 57 SGK ,

GV đa hình lên bảng phụ

Gv gợi ý:Gọi mỗi đoạn chắn trên cạnh

AB là m, mỗi đoạn chắn trên cạnh AC

là n

GV: Tổng quát nếu một đ/t // 2 cạnh

của Δ thì nó định ra trên hai cạnh đó

những đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ Đó

chính là nội dung đ/l Ta Lét Ta thừa

nhận đ/l Ta Lét

GV: Em hãy nhắc lại nội dung của

định lí Ta Lét? Viết GT-KL của định

lí?

GV cho HS đọc ví dụ SGK tr 58

GV cho HS hoạt động theo nhóm ?4 tr

58 SGK

Nửa lớp làm câu a

Nửa lớp làm câu b

HS đọc ? 3 và phần hớng dẫn tr 57 SGK

HS đọc to phần hớng dẫn SGK

HS điền vào bảng phụ

8

5 8

5 '

=

=

m

m AB AB

8

5 8

5 ' = =

n

n AC AC

3

5 3

5 '

' = =

m

m B B AB

3

5 3

5 '

'

=

=

n

n C C AC

8

3 8

3 ' = =

m

m AB

B B

8

3 8

3 '

=

=

n

n AC

C C

HS đọc ví dụ

a)

b) y=6,8

Hoạt động 5

Củng cố (5’) GV: Nêu câu hỏi

a) Nêu đ/n tỉ số 2 đoạn thẳng tỉ lệ HS trả lời.

D

A

a

AC

AC AB

=

C C

AC B B

AB

'

' '

' =

AC

C C AB

B

a//BC

A E x

C B

3

5

D

10 a

Trang 7

Δ ?

Hoạt động 6

Hớng dẫn về nhà (3')

• Học thuộc định lí Ta Lét bài tập số 1->6 tr 58-59 SGK

• GV hớng dẫn bài số 4

• ABAB' =ACAC' chứng minh rằng

• a) ABBB''=CCAC''; b) BBAB' =CCAC'

Theo GT:

AC

' AC AB

'

AB = =>a)

' CC

' AC ' BB

' AB '

AC AC

' AC '

AB AB

'

=

b) ABAB−AB' = ACAC−AC' => BBAB' =CCAC'

B B’

A

C’

C

Ngày đăng: 04/09/2013, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

♦ Hình 148, 149, hình 50, bài tập 40 SGK trên bảng phụ(có kẻ ô - hinh hoc 8-Tiet 35-37
Hình 148 149, hình 50, bài tập 40 SGK trên bảng phụ(có kẻ ô (Trang 1)
• Ôn tập chơng 2, hình học. - hinh hoc 8-Tiet 35-37
n tập chơng 2, hình học (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w