Hoạt động của thầy và trò: GV: Cho hs quan sát hình 13 ở SGK, nhận xét vị trí hai cạnh đối AB và CD của tứ giác ABCD?. Nêu tên cạnh đáy, cạnh bên, đáy lớn, đáy nhỏ, đờng cao hình thang A
Trang 1Ti?t 2 Ngày soạn: 4/ 9/2004
Đ2 HèNH THANG
I - MỤC ĐÍCH YấU CẦU:
- HS nắm được đ?nh nghĩa hỡnh thang, hỡnh thang vuụng, cỏc y?u tố của hỡnh thang Chứng minh được một tứ giỏc là hỡnh thang, hỡnh thang vuụng
- HS vẽ được hỡnh thang, hỡnh thang vuụng.Bi?t t?nh số đo cỏc g?c của hỡnh thang, hỡnh thang vuụng
- Sử dụng được dụng cụ ờke để kiểm tra một tứ giỏc là hỡnh thang
II - LấN LỚP:
1 Ổn định: Kiểm tra sỉ số, tổ trưởng nhận xột việc soạn bài về nhà của cỏc bạn
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Định nghĩa tứ giỏc, tứ giỏc lồi
Vẽ một tứ giỏc lồi, đọc tờn tứ giỏc và nờu cỏc yếu tố: đỉnh, cạnh, gúc, đường chộo, đỉnh kề đỉnh đối, cạnh kề cạnh đối
HS2: Nờu định lớ tổng cỏc gúc của một tứ giỏc
Tìm x ở hình sau đây:
3 Bài mới:
Chuẩn bị: GV: Bảng phụ có hình vẽ, bài tập,thớc êke - HS: Bài tập về nhà
Hoạt động của thầy và trò:
GV: Cho hs quan sát hình 13 ở SGK, nhận
xét vị trí hai cạnh đối AB và CD của tứ giác
ABCD? Giải thích
HS: AB//CD Vì tổng hai góc trong cùng
phía bù nhau.( A + D = 1800)
GV: Giới thiệu định nghĩa hình thang.Cạnh
đáy, cạnh bên, đáy lớn, đáy nhỏ, đờng cao
HS: Nêu định nghĩa hình thang Nêu tên
cạnh đáy, cạnh bên, đáy lớn, đáy nhỏ, đờng
cao hình thang ABCD ở hình vẽ
GV: Cho hs làm bài tập ?1 ở SGK có hình
vẽ trên bảng phụ
a) Tìm các tứ giác là hình thang?
Nội dung:
1 Định Nghĩa: (Học SGK)
Tứ giác ABCD có AB//CD là một hình thang
- AB và CD là cạnh đáy
- AD và BC là cạnh bên
- AH là đờng cao
?1 (Hình 15 SGK)
C A
110 0
cạnh đáy
cạnh đáy
cạnh bên
^
^
D B
A
B
C D
110 0
70 0
45 0
x
cạnh bên
60 0
N
Trang 2là hình thang, IMKN không là hình thang.
GV: b) Có nhận xét gì về hai góc kề một
cạnh bên của hình thang?
HS: Trả lời và g/ thích hai góc kề một cạnh
bên của hình thang thì bù nhau
GV: Cho hs làm bài tập ?2 ở SGK có hình
vẽ trên bảng phụ
Hình thang ABCD có đáy AB,CD
a) Cho AD//BC C/m AD = BC, AB = CD
Ta có thể xét hai tam giác nào?
HS: C/m ABC = CDA (g.c.g)
⇒ AD = BC, AB = CD
GV: Có nhận xét gì về hình thang có hai
cạnh bên song song?
HS: Hình thang có hai cạnh bên song song
thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy
bằng nhau
GV: b) Cho AB = CD C/m AD//BC,
AD = BC (Ta có thể xét hai tam giác nào?)
HS: C/m ABC = CDA (c.g.c)
⇒ AD = BC, AD//BC
GV: Có nhận xét gì về hình thang có hai
cạnh đáy bằng nhau?
HS: Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau
thì hai cạnh bên song song và bằng nhau
GV: Cho hs nêu lại hai nhận xét ở câu a,b
GV: Cho hs quan sát hình 18 ở SGK (hình
vẽ trên bảng phụ) Với AB//CD, A = 900
Tính D
HS: Tính D = 900
GV: Giới thiệu đ/ nghĩa hình thang vuông
HS: Nêu lại định nghĩa hình thang vuông
a
) Tứ giác ABCD,EFGH là hình thang, IMKN không là hình thang
b) Hai góc kề một cạnh bên của hình thang thì bù nhau
?2 (SGK) ABCD là hình thang có đáy AB,CD a) Cho AD//BC C/m AD = BC, AB =CD
C/m: AD//BC ⇒ A2 = C2 AB//CD ⇒ A1 = C1 AC: cạnh chung
⇒ ABC = CDA (g.c.g)
⇒ AD = BC, AB = CD
b)Cho AB =CD C/m AD//BC, AD = BC
AB//CD ⇒ A1 = C1
AB = CD (gt) AC: cạnh chung
⇒ ABC = CDA (c.g.c)
⇒ AD = BC, A2 = C2
Do đó AD//BC
* Nhận xét: Học SGK
2 Hình thang vuông:
* Định nghĩa: Học SGK
Hình thang ABCD có AB//CD,A = 900, ABCD
là hình thang vuông
K M
60 0
105 0 75 0
75 0
115 0
C D
2 2
^
^
^
120 0
1
2
D
1
1 2
C /
/
C D
□
^
Trang 34.Củng cố: - Cho hs nêu lại định nghĩa hình thang, hình thang vuông, nhận xét.
- HS: Làm bài tập 7, 8 SGK theo tổ và trình bày kết quả
- GV: Hớng dẫn bài tập 6, 9, 10 SGK
5 Dặn dò: - Học thuộc định nghĩa hình thang, hình thang vuông và hai nhận xét
- Làm bài tập 6, 9, 10 SGK, 16, 17, 19, 20 SBT (hs khá)