Chap 11-2 Mục tiêu chương Sau khi hoàn thành chương này, bạn sẽ có thể: Kiểm định các giả thuyết cho sự khác biệt giữa hai trung bình tổng thể Hai trung bình, những cặp trùng khớp
Trang 1Chap 11-1 Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc.
Kiểm định giả thuyết II Chương 10
Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-2
Mục tiêu chương
Sau khi hoàn thành chương này, bạn sẽ có thể:
Kiểm định các giả thuyết cho sự khác biệt giữa hai trung bình tổng
thể
Hai trung bình, những cặp trùng khớp
Những tổng thể độc lập, phương sai tổng thể đã biết
Những tổng thể độc lập, phương sai tổng thể chưa biết nhưng
bằng nhau
Kiểm định giả thuyết về sự khác biệt giữa hai tỷ lệ (mẫu lớn)
Sử dụng phân phối chi bình phương cho các kiểm định về phương
sai của phân phối chuẩn
Sử dụng bảng F để tìm các giá trị tới hạn của F
Kiểm định F về sự bằng nhau của hai phương sai
Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-3
Các kiểm định trên hai mẫu
Kiểm định hai mẫu
Trung bìnhtổng thể, những mẫuđộc lập
Nhóm 1 vs Nhóm độc lập 2 Cùng nhóm
Trước và sau can
Tỷ lệ 1 vs Tỷ lệ 2
(Lưu ý: tương tự như Chương 9)
Trang 2Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-4
Các cặp trùng khớp
Kiểm định các trung bình của 2 tổng thể
có liên quan
Các mẫu bắt cặp hay trùng khớp
Các thước đo lặp lại (trước/sau)
Sử dụng chênh lệch giữa các giá trị theo cặp:
Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-5
Thống kê kiểm tra cho sự khác
với n - 1 bậc tự do:
n s D d t
d 0
Thống kê kiểm định: cặp trùng
Trong đó
D 0 = chênh lệch trung bình được giả thuyết
sd= độ lệch chuẩn mẫu của chênh lệch
n = cỡ mẫu (số cặp)
Các cặp
trùng
Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-6
Kiểm định đuôi trái:
Quy tắc quyết định: cặp trùng nhau
n s D d t
d
có bậc tự do n - 1
Trang 3Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-7
Giả sử bạn gửi nhân viên bán hàng của mình đến
một hội thảo đào tạo về dịch vụ khách hàng trực
tuyến Việc đào tạo đã tạo ra sự khác biệt về số
lượng khiếu nại? Bạn thu thập dữ liệu sau đây:
Ví dụ ghép cặp
Số khiếu nại : (2) - (1) Nhân viên Trước (1) Sau (2) Chênh lệch, d i
5.67
1n)d(dS
2 i d
Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-8
Việc đào tạo đã tạo ra sự khác biệt về số lượng khiếu nại
(tại mức ý nghĩaa = 0,01) không?
- 4.2
d =
1.6655.67/
04.2n/
Ví dụ ghép cặp
Bác bỏ a/2
- 1,66
a = 01
Ví dụ ghép cặp
Phân tích chương trình cho ăn mới
Một giám đốc sản xuất của Turkeys Unlimited, đã tiến
hành một nghiên cứu để xác định xem liệu một quy trình
cho ăn mới có làm tăng trọng lượng trung bình của gà tây
hay không Cô thu được một mẫu ngẫu nhiên các cặp gà
con từ cùng một con gà mái Một nhóm gà con là từ
những con gà mái được nuôi bằng phương pháp cho ăn
cũ và nhóm gà con thứ hai là từ những con gà mái được
nuôi bằng phương pháp mới Số liệu mẫu được cho trong
Bảng 10.1 Thực hiện phân tích cần thiết để xác định xem
quy trình cho ăn mới có làm tăng trọng lượng gà tây với a
= 0,025 hay không
Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-9
Trang 4Ví dụ ghép cặp
Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-10
Gà mẹ Cũ Mới Chênh lệch Gà mẹ Cũ Mới Chênh lệch
theo phương pháp mới và cũ Giả thuyết không
và đối như sau:
chúng ta có thể kết luận rằng quy trình cho ăn
mới sẽ dẫn đến trọng lượng gà tây cao hơn.
Chúng ta kiểm định bằng cách sử dụng kiểm định t
cho các cặp khớp với giá trị tới hạn a= 0,025
Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-11
0 1
tăng trọng lượng của gà.
Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-12
1,489 3,86 / 1,926 / 25
d
d t
1,489
Trang 5Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-13
Chênh lệch giữa hai trung bình
Trung bình tổng
thể, mẫu độc lập
tin cậy cho sự khác biệt giữa hai
Nguồn số liệu khác biệt
Không có liên quan
Độc lập
Mẫu được chọn từ tổng thể này không có ảnh hưởng
đến mẫu được chọn từ tổng thể kia
Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-14
Chênh lệch giữa hai trung bình
Trung bình tổng
thể, mẫu độc lập
Thống kê kiểm định làmột giá trịz
Thống kê kiểm định là một giá trị
Trang 6Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-16
Trung bình tổng
thể, mẫu độc lập
…và biến ngẫu nhiên
có phân phối chuẩn tắc
Khi σx và σy đã biết và các tổngthể đều chuẩn, phương sai của
X – Y là
y 2
x
2 2
σnσ
σ
(continued)
*
Y 2
X 2 Y X
n
σnσ)μ(μ)yx(Z
2 x 0
n
σ n σ
D y x z
Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-18
Kiểm định giả thuyết cho hai trung bình tổng thể
Kiểm định đuôi trái:
H0: μx≤ μy
H1: μx> μyi.e.,
H0: μx– μy≤ 0H1: μx– μy> 0
Kiểm định 2 đuôi
H0: μx= μy
H1: μx≠ μyi.e.,
H0: μx– μy= 0H1: μx– μy≠ 0Hai trung bình tổng thể, mẫu độc lập
Trang 7Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-19
Hai trung bình tổng thể, mẫu độc lập, phương sai đã biết
Kiểm định đuôi trái:
So sánh 2 loại phân bón thay thế
Shirley Brown, một nhà kinh tế nông nghiệp, muốn so
sánh phân bò và phân gà tây làm phân bón Trong lịch sử,
nông dân đã sử dụng phân bò trên ruộng ngô của họ Gần
đây, một nông dân nuôi gà tây lớn đã đề nghị bán phân
gà tây ủ với giá ưu đãi Nông dân quyết định rằng họ sẽ
chỉ sử dụng loại phân bón mới này nếu có bằng chứng
mạnh mẽ cho thấy năng suất tăng so với năng suất xảy ra
với phân bò Shirley được yêu cầu tiến hành nghiên cứu
và phân tích thống kê để đưa ra khuyến nghị cho nông
dân
Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-20
Ví dụ kiểm định trung bình hai tổng thể,
σx và σy đã biết
Giải: trước tiên, ta xây dựng giả thuyết để kiểm định:
Trong đó: X vàYlần lượt là năng suất trung bình khi sử
dụng phân gà tây và phân bò H1chỉ phân gà tây cho
năng suất cao hơn Ta chọn mức ý nghĩa a= 0,05
Shirley thu thập mẫu ngẫu nhiên cho hai nhóm hộ sử
dụng phân gà và phân bò, với nX= nY= 25 và các trung
bình mẫu:
Từ các nghiên cứu và dữ liệu quá khứ, cô biết được:
Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-21
0 1
Trang 8Ví dụ kiểm định trung bình hai tổng thể,
σx và σy đã biết
Giải: tính giá trị kiểm định z:
So sánh với giá trị tới hạn trong Bảng z: z0,05= 1,645, ta
bác bỏ H0 Như vậy, phân gà tây cho năng suất cao hơn
Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-22
Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-23
phương sai tổng thể đượcgiả định bằng nhau, nêndùng độ lệch chuẩn hai mẫu
vàgộp chúngđể ước lượngσ
dùnggiá trị t với bậc tự do (nx+ ny– 2)
*
σxand σy2
assumed equal
σx and σy known
σx and σy unknown
σx2 and σy2
assumed unequal
σx2và σy2chưa biết, bằng nhau
Trang 9Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-25
y x
2 y 2 x 2
2 p
y x
n
1 n
1 S
μ μ
Thống kê kiểm định cho
μx– μy là:
Thống kê kiểm định,
σx2và σy2chưa biết, bằng nhau
x y
x y
ts
σx2và σy2chưa biết, bằng nhau
x y
x y
ts
Trang 10Thống kê kiểm định,
σx2và σy2chưa biết, bằng nhau
Một cửa hàng bán đồ thể thao hoạt động trong một trung
tâm mua sắm cỡ trung bình Để lập kế hoạch cho nhân
viên, người quản lý đã yêu cầu sự giúp đỡ của bạn để xác
định xem có bằng chứng cho thấy doanh số thứ Hai cao
hơn doanh số thứ Bảy hay không
Giải: Để trả lời câu hỏi, bạn quyết định thu thập các
mẫu ngẫu nhiên trong 25 ngày thứ Bảy và 25 thứ Hai từ
tổng thể số liệu nhiều năm Các mẫu được rút ra độc
lập Bạn quyết định kiểm tra giả thuyết không:
Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-30
1078 633 25, 908,2 469,8 25
Trang 11rằng doanh số bán hàng vào thứ Hai cao
hơn.
Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-31
Ví dụ kiểm định trung bình,
σx và σy chưa biết, bằng nhau
Trở lại VD về chương trình cho ăn mới :
Bây giờ, chúng ta trở lại VD trước, nhưng thay vì chọn mẫu
ghép cặp những gà con sinh cùng mẹ, ta chọn 2 mẫu độc
lập (n = 25) những gà con do các gà mẹ khác nhau Chúng
ta sử dụng cùng số liệu trước để kiểm định sự khác biệt
trọng lượng gà giữa chương trình cho ăn mới và cũ
Giải: sự chênh lệch trung bình mẫu vẫn là: 1,489;
cho ăn mới dẫn đến tăng cân nhiều hơn.
Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-33
1, 4891,946
0, 765
Trang 12Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-34
Trung bình tổng
thể, mẫu độc lập
σx2và σy2chưa biết, được giả định khác nhau
*
σx và σy2 giả sử bằng nhau
σx và σy đã biết
σx và σy chưa biết
σx2 và σy2 giả sử khác nhau
Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-35
Trung bình tổng
thể, mẫu độc lập
σx2và σy2chưa biết, được giả định khác nhau
(continued)Hình thành ước lượng khoảng:
phương sai tổng thể được giảđịnh khác nhau nên ta không thểgộp phương sai
dùng giá trị t với bậc tự do , trong đó
σx and σy known
σx and σy unknown
)n
s()ns(
y 2
y 2 x 2
x 2
2
y 2 x 2
Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-36
) n ( n (
y y 2 x x 2 2
y 2
x 2
2x0
n
σ n σ
D ) y x ( t
Trang 13Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-37
Kiểm định đuôi trái:
Hai trung bình tổng thể, mẫu độc lập, phương
sai chưa biết
Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-38
Kiểm định t phương sai gộp: Ví dụ
Bạn là một nhà phân tích tài chính cho một công ty môi
giới Có sự khác biệt về tỷ suất cổ tức giữa các cổ
phiếu được niêm yết trên NYSE & NASDAQ không?
Bạn thu thập dữ liệu sau đây :
NYSE NASDAQ
Số quan sát 21 25
Trung bình mẫu 3,27 2,53
ĐLC mẫu 1,30 1,16
Giả sử cả hai tổng thể đều xấp
xỉ chuẩn với phương sai bằng
nhau, có sự khác biệt về suất
sinh lợi trung bình không (a =
1.161251.301211)n()1(n
S1nS1n
2 1
2 2 2 1
1 5021 1
0 2.53 3.27 n
1 n
1 S
μ μ X X
t
2 1 2
2 1 2 1
Trang 14Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-40
t
0 2,0154 -2,0154
0,025 Bác bỏ H 0 Bác bỏ H 0
0,025
2,040
2.04025
121
15021
1
2.533.27
cho sự khác biệt giữa hai tỷ lệ tổng
xấp xỉ phân phối chuẩn
y y y x x x
y x y x
n ) p (1 p n ) p (1 p
) p (p ) p p ( Z
ˆ ˆ ˆ ˆ
ˆ ˆ
Trang 15Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-43
Thống kê kiểm định cho Hai tỷ lệ tổng thể
0 0
y x
n ) p (1 p n
) p (1 p
p p z
ˆ ˆ ˆ ˆ
ˆ ˆ
nnppp
ˆ ˆˆ
Có sự khác biệt đáng kể giữa tỷ lệ nam giới và
tỷ lệ phụ nữ sẽ bỏ phiếu Yes cho Đề xuất A
không?
Trong một mẫu ngẫu nhiên, 36 trong số 72
nam và 31 trên 50 nữ cho biết họ sẽ bỏ phiếu
Yes
Kiểm định tại mức ý nghĩa 5%
Trang 16Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-46
Giả thiết cần kiểm định là:
6750
7250(31/50)72(36/72)
nnpnpnp
y x y y x x
Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-47
Thống kê kiểm định cho PM– PW= 0 là:
Kết luận:Không có bằng chứng đáng kể về sự khác biệt giữa nam và nữ về tỷ
.62.50n)p(1pn
)p(1
p
ppz
2 0 0 1 0 0
W M
ˆˆ
1 n
σ 1)s (n
Nếu tổng thể theo phân phối chuẩn,
Kiểm định giả thuyết về một phương sai tổng thể
Trang 17Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-49
Khoảng tin cậy cho phương sai tổng thể
Phương sai
tổng thể
Thống kê kiểm định cho các kiểm định giả thuyết về một phương sai tổng thể là
2 0
2 2
1
σ 1)s
Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-50
Quy tắc kiểm định: Phương sai
Phương sai tổng thểLower-tail test:
1 a
χ2
2 ,1 1 2
a
χχ
2 ,1 1 2 2 /
a
χχ
Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-51
Các kiểm định giả thuyết cho hai
H1: σx ≠ σy Kiểm định hai đuôi
Kiểm định đuôi trái
Kiểm định đuôi phải
H0: σx σy
H1: σx < σy
H0: σx ≤ σyH1: σx > σy
hai phương sai tổng thể
Hai tổng thể được coi là độc lập và phân phối chuẩn
Trang 18Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-52
Các kiểm định giả thuyết cho hai
2x2x
/σ s
/σ s
F
Biến ngẫu nhiên
Có phân phối F với d.f = (nx– 1) ở tử
s
F
Giá trị tới hạn cho kiểm định giả thuyết
về hai phương sai tổng thể là
Trong đó F có d.f ở tử số là (nx– 1)
và ở mẫu số là (ny– 1)
Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-54
Quy tắc quyết định: hai phương sai
miền bác bỏ cho kiểm định 2 đuôi là:
F0
nx y
F
2 / α 1, n 1, n
0ifF Fx yH
Reject
2 / α 1, n 1,
0ifF Fx yH
Reject
Trang 19Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-55
Ví dụ: Kiểm định F
Bạn là nhà phân tích tài chính cho một công ty Bạn
muốn so sánh tỷ suất cổ tức giữa các cổ phiếu được liệt
kê trên NYSE & NASDAQ Bạn thu thập dữ liệu sau đây:
NYSE NASDAQ
Trung bình 3,27 2,53
ĐLC 1,30 1,16
Có sự khác biệt về phương sai
giữa NYSE và NASDAQ ở
mức a = 0,10 không?
Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-56
Kiểm định F: Ví dụ
Hình thành giả thuyết:
H0: σx = σy (không có sự khác biệt giữa các phương sai)
H1: σx ≠ σy (có sự khác biệt giữa các phương sai)
F
0.10/2 , 24 , 20
, 1 n , 1
1.30s
Trang 20Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-58
Two-Sample Tests in EXCELFor paired samples (t test):
Tools | data analysis… | t-test: paired two sample for means
For independent samples:
Independent sample Z test with variances known:
Tools | data analysis | z-test: two sample for means
For variances…
F test for two variances:
Tools | data analysis | F-test: two sample for variances
Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-59
Two-Sample Tests in PHStat
Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-60
Sample PHStat Output
Input
Output
Trang 21Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-61
Sample PHStat Output
Thực hiện kiểm định t cặp mẫu cho sự khác biệt
trung bình
Thực hiện kiểm định z cho sự khác biệt trong hai
trung bình
Thực hiện kiểm định phương sai gộp cho sự khác
biệt trong hai trung bình
Thực hiện kiểm định z cho hai tỷ lệ tổng thể
Statistics for Business and Economics, 6e © 2007 Pearson Education, Inc Chap 11-63
Tóm tắt chương
phương sai tổng thể
giữa hai phương sai tổng thể
(continued)