Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16.. Đề minh họa 2015 Khi cho chất hữu cơ A có công th
Trang 1Lớp Hóa thầy Quân – 30/11/2021
ÔN THI HỌC KÌ 1 ESTE - CHẤT BÉO
10 ĐIỀU CẦN NHỚ VỀ ESTE – CHẤT BÉO
1 CTPT Este no đơn hở có CTPT chung là CnH2nO2
2 Tính chất hóa học của este là thủy phân (cả trong axit và kiềm) Trong axit là pư hai chiều, trong
kiềm là 1 chiều và còn gọi là pư xà phòng hóa
Xà phòng hóa este: mrắn = mmuối + mNaOH dư (nếu có)
Xph hỗn hợp este của ancol và phenol: đặt u mol COO loại ancol và v mol COO loại phenol
3 Để điều chế este thường: cho axit tác dụng ancol, riêng este RCOOCH=CH2 cho axit td axetilen
4 Phân tử khối của este: C2H4O2 = 60; C3H6O2 = 74; C4H8O2 = 88
5 Mùi của este: Este mùi chuối chín: iso amyl axetat
Este mùi hoa hồng: geranyl axetat
Este mùi hoa nhài: benzyl axetat
Este mùi dứa (thơm): etyl butirat và etyl propionat
6 Độ tan và nhiệt độ sôi: Este không tan trong nước vì không tạo được liên kết hidro với nước
Este có nhiệt độ sôi thấp hơn ancol và axit cùng số C vì các phân tử este không tạo được liên kết hidro với nhau như ancol và axit
7 Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không tan trong nước nhưng tan trong
dung môi hữu cơ không phân cực Lipit gồm chất béo, sáp, photpholipit, steroit
8 Chất béo là trieste của glixerol và axit béo, còn gọi là triglixerit hoặc triaxyl glixerol Kí hiệu
chung chất béo: (RCOO)3C3H5
9 Tính chất hóa học của chất béo:
a Thủy phân trong cả axit và kiềm
Chất béo tác dụng NaOH: m muối Na = m cb + 28n cb
Chất béo tác dụng KOH: m muối K = m cb + 76n cb
b Hidro hóa chất béo lỏng thành rắn (Triolein + 3H2, trilinolein + 6H2, trilinolenin + 9H2)
c Pư cháy: thường bảo toàn oxi: 6ncb + 2nO2 = 2nCO2 + nH2O
Đừng quên công thức cháy tổ tiên: ncb = (nCO2-nH2O)/(k-1), suy ra k và suy ra nBr2= (k-3)ncb
Lưu ý các chất béo mà gốc axit toàn là stearat, oleat, linoleat hoặc linolenat thì có 57C: C 57HyO6
10 Đun glixerol với hai axit béo R 1 COOH và R 2 COOH thì thu được tổng cộng 6 loại chất béo,
trong đó có 2 loại mà ba gốc giống nhau và 4 loại có chứa cả R1 và R2 Đun glixerol với hỗn hợp axit stearic và axit oleic thì thu được tổng cộng 5 chất béo không no và 1 chất béo no
Trang 2Câu 1 Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36 % khối lượng Số đồng phân cấu tạo của X là:
Câu 2 Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 3 Thủy phân este E đơn chức (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:
A metyl axetat B propyl fomat C ancol etylic D etylfomat
Câu 4 Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là
A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 5 Este metyl metacrylat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=C(CH3) COOCH3 D HCOOCH3
Câu 6 Trùng hợp este CH3COOCH=CH2 sau đó đun nóng sản phẩm với NaOH, sản phẩm có sinh ra:
A CH2 =CHCOONa B CH3CHO C CH2=CHOH D [-CH2-CHOH-]n
Câu 7 Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là
A propyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomat
Câu 8 Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat
Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
Câu 9 Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
Câu 12 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức
Câu 13 Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
Câu 14 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A 16,68 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D 17,80 gam
Câu 15 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 3,28 gam B 8,56 gam C 8,2 gam D 10,4 gam
Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O CTPT của este là
A C4H8O4 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2
Câu 17 Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là
A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat
Câu 18 Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là
A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3
Câu 19 Propyl fomat được điều chế từ
A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic
C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic
Trang 3Câu 20 Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng (kg) glixerol thu được là
Câu 21 Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là
A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
CH3COOH + CH3CH2OH ⎯⎯⎯⎯⎯⎯→xt,t0 CH3COOCH2CH3 + H2O
Người ta thu sản phẩm este etyl axetat bằng phương pháp
Câu 23 (TSĐH B 2012) Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit
A Chất T không có đồng phân hình học
B Chất X phản ứng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1: 3
C Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2
D Chất Z làm mất màu nước brom
Câu 26 (TSCĐ 2014) Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
X + NaOH → Y + Z
Y(r) + NaOH(r) ⎯⎯⎯→CaO,t0 Na2CO3 + CH4
Z + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → CH3COONH4 +2NH4NO3 + 2Ag
Chất X là
A etyl fomat B metyl acrylat C vinyl axetat D etyl axetat
Câu 27 (Đề minh họa 2015) Khi cho chất hữu cơ A (có công thức phân tử C6H10O5 và không có nhóm CH2) tác dụng với NaHCO3 hoặc với Na thì số mol khí sinh ra luôn bằng số mol A phản ứng A và các sản phẩm B, D tham gia phản ứng theo phương trình hóa học sau:
A ⎯⎯⎯⎯→ B + H2O A + 2NaOH → 2D + H2O
B + 2NaOH → 2D D + HCl → E + NaCl
Tên gọi của E là
C axit 3- hidroxi propanoic D axit propionic
Câu 28 (TSĐH A 2011) Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X (tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và
một ancol đơn chức) thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O Số este đồng phân của X là:
Câu 29 Este X có công thức đơn giản nhất là C2H4O Đun sôi 4,4 gam X với 200 gam dung dịch NaOH 3% đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Từ dung dịch sau phản ứng thu được 8,1 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X:
A CH3CH2COOCH3 B CH3COOCH2CH3 C HCOOCH2CH2CH3 D HCOOCH(CH3)2
Câu 30 (TSCĐ 2008) Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml
dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
A CH2=CHCOOCH2CH3 B CH3CH2COOCH=CH2 C CH3COOCH=CHCH3 D CH2=CHCH2COOCH3
Câu 31 (TSCĐ 2013) Este X có công thức phân tử C4H8O2 Cho 2,2 gam X vào 20 gam dung dịch NaOH 8%, đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 3 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOCH2CH3 B HCOOCH(CH3)2 C HCOOCH2CH2CH3 D CH3CH2COOCH3
Trang 4Câu 32 (TSĐH B 2014) Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là
Câu 33 (TSĐH B 2014) Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic
Y và 7,6 gam ancol Z Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hòa tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam Công thức cấu tạo của X là
A HCOOCH2CH2CH2OOCH B HCOOCH2CH2OOCCH3
C CH3COOCH2CH2OOCCH3 D HCOOCH2CH(CH3)OOCH
Câu 34 Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị m là
Câu 35 (TSCĐ 2008) Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức Cho X phản ứng vừa đủ với 500ml dung
dịch KOH 1M Sau phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit caboxylic và một ancol Cho toàn
bộ lượng ancol thu được ở trên tác dụng với Na (dư), sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Hỗn hợp X gồm:
A một este và một ancol B một axit và một este C một axit và một ancol D hai este
Câu 36 (TSCĐ 2009) Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung
dịch chứa 11,2 gam KOH, thu được muối của một axit cacboxylic và một ancol X Cho toàn bộ X tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Hai chất hữu cơ đó là
A một este và một axit B một este và một ancol C hai axit D hai este
Câu 37 (TSĐH B 2012) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí O2,
thu được 23,52 lít khí CO2 và 18,9 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M,
cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 27,9 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z (My < Mz) Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tỉ lệ a: b là
Câu 38 (Đề minh họa 2015) Xà phòng hóa hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam
dung dịch MOH 28 % (M là kim loại kiềm) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chất lỏng X và 10,08 gam chất rắn khan Y Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và 8,97 gam muối cacbonat khan Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng
muối trong Y có giá trị gần nhất với
Câu 39 Đun 6 gam CH3COOH với 9,2 gam C2H5OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng được 5,5 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là
Câu 40 (TSCĐ 2012) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, cùng dãy đồng đẳng, thu
được 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 17,1 gam nước Mặt khác, thực hiện phản ứng este hóa m gam X với 15,6 gam axit axetic, thu được a gam este Biết hiệu suất phản ứng este hóa của hai ancol đều bằng 60% Giá trị của a là
Câu 41 (THPT QG 2015) Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X và Y (Mx < My), đồng đẳng kế tiếp của nhau Đun nóng 27,2 gam T với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,08 mol ba ete (có khối lượng 6,76 gam) và một lượng ancol dư Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 43,68 lít O2 (đktc) Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là
Câu 42 (THPT QG 2015) Đun hỗn hợp etylen glicol và axit cacboxylic X (phân tử chỉ có nhóm -COOH) với xúc
tác H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ, trong đó có chất hữu cơ Y mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 3,95 gam Y cần 4,00 gam O2, thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 Biết Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, Y phản ứng được với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1: 2 Phát biểu nào sau đây sai?
A Y tham gia được phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol tương ứng 1: 2
B Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X, Y bằng 8
C Y không có phản ứng tráng bạc
D X có đồng phân hình học
Trang 5CACBOHIĐRAT
10 ĐIỀU CẦN NHỚ VỀ CACBOHIĐRAT
1 CTPT và màu sắc
CTPT chung của cacbohidrat là Cm(H2O)n
Cacbohidrat thuộc loại tạp chức nhưng bắt buộc phải có nhóm –OH ancol
Cacbohidrat có 3 nhóm:
Nhóm (1): mono saccarit gồm glucozơ, fructozơ
Nhóm (2): đi saccarit gồm saccarozơ, mantozơ
Nhóm (3): polisaccarit gồm tinh bột, xenlulozơ
Màu sắc:
Nhóm (1) và (2) là các chất kết tinh không màu
Nhóm (3) là chất rắn màu trắng, trong đó tinh bột có dạng vô định hình, xenlulozơ dạng sợi
2 Glucozơ và fructozơ có cả dạng hở và vòng, nhưng dạng tồn tại chủ yếu của glu và fruc là gì?
Dạng mạch vòng là chủ yếu (glu 6 cạnh, fruc 5 cạnh)
3 Loại liên kết đặc biệt
Nhóm (2) và (3) có loại liên kết -1,4- glicozit
Riêng amilopectin (1 trong 2 thành phần chính của tinh bột) có thêm liên kết -1,6-glicozit
4 Hai nhóm (1) và (2) hòa tan Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam đậm
5 Về pư tráng bạc: glucozơ, fructozơ, mantozơ có tráng bạc ( mỗi chất cho 2Ag )
6 Nếu đun trong H 2 SO 4 loãng rồi tráng bạc thì sao?
Sacca / Manto →4Ag Tinh bột/ Xenlu →2Ag
7 Phản ứng đốt cháy cacbohidrat có công thức nhanh gì quan trọng?
10 Những câu hỏi cần nhớ về cacbohidrat
1 Nhóm nào không bị thủy phân? monosaccarit
2 Nhóm nào không màu? mono và đi (đều là đường)
3 Nhóm nào màu trắng? poli (tinh bột, xenlu.)
4 Nhóm nào có pư hòa tan Cu(OH)2 tạo dd xanh lam đậm? Mono và đi
5 Các chất nào có pư tráng bạc? glu, fruc, manto
6 Tinh bột và xenlulozơ có công thức gì giống nhau? chỉ giống công thức đơn giản nhất
7 Vì sao tinh bột hóa xanh tím khi gặp I2 mà xenlulozơ thì không? do tinh bột xoắn lại
8 Cùng là tinh bột nhưng mạch của amilopectin có gì khác amilozơ? amilopectin phân nhánh
9 Chỉ bằng Cu(OH)2 có thể phân biệt mantozơ với fructozơ hay không? không, vì htg giống nhau
10 Enzim có thể xúc tác quá trình thủy phân tinh bột là gì? amilaza
11 Enzim có thể xúc tác quá trình thủy phân xenlulozơ là gì? xenlulaza
12 Các chất nào có cả dạng vòng và dạng mạch hở? => glucozơ, fructozơ
13 Các chất nào chỉ có cấu tạo mạch vòng? => saccarozơ
14 Các chất nào có liên kết -1,4-glicozit? đi, poli
15 Loại liên kết glicozit nào có mặt trong cả 4 loại chất sacca, manto, tinh bột, xenlu ? => -1,4-glicozit
16 Amilopectin ngoài liên kết -1,4 thì còn có liên kết glicozit nào => -1,6-glicozit
17 Những loại chất nào trong 6 chất trên bị hóa đen khi tiếp xúc H2SO4 đặc? =>Cả 6 loại
18 Các chất nào trong 6 chất trên khi đốt cháy cho số mol CO2 và H2O bằng nhau? =>Glu, fruc
19 Từ tinh bột và xenlulozơ đều trải qua mấy phản ứng thì ra được PE hoặc cao su Buna? =>4
20 Tuy là tạp chức, nhưng bắt buộc các chất trên đều phải có nhóm gì? => OH ancol
Trang 6Câu 1: Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có:
A nhóm chức axit B nhóm chức xeton C nhóm chức ancol D nhóm chức anđehit
Câu 2: Chất thuộc loại đisaccarit là:
A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ
Câu 3: Hai chất đồng phân của nhau là
A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ Câu 4: Saccarozơ và glucozơ đều có
A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
B phản ứng với dung dịch NaCl
C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
Câu 5: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A xenlulozơ B tinh bột C fructozơ D saccarozơ
Câu 6: Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
A C6H12O6 (glucozơ) B CH3COOH C HCHO D HCOOH
Câu 7: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat
C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat
Câu 8: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dd glucozơ phản ứng với
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D kim loại Na
Câu 9: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào
nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 10: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là
A 16,2 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 32,4 gam
Câu 11: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là
Câu 12: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam
Câu 13: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D mantozơ
Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là
A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic
C glucozơ, etyl axetat D glucozơ, anđehit axetic
Câu 15: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân
Câu 16: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
A protit B saccarozơ C tinh bột D xenlulozơ
Câu 17: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy có pư tráng gương là
Câu 18: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A 250 gam B 300 gam C 360 gam D 270 gam
Câu 19: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo
xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
Câu 20: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete, axit fomic Số chất pư được với Cu(OH)2 là
Câu 21: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
Câu 22: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A Cu(OH)2 B dung dịch brom C [Ag(NH3)2] NO3 D Na
Trang 7Câu 23: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc Nồng
độ % của dung dịch glucozơ là
Câu 24: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000 Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là
Câu 25: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi
cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
Câu 26: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 27: Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch
nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
Câu 28: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được 120 gam
kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60% Giá trị m là
Câu 29: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ Số
lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 30: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
A ancol etylic B glucozơ và fructozơ C glucozơ D fructozơ
Câu 31: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 32 (TSCĐ 2012) Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit
Phát biểu đúng là
A (3) và (4) B (1) và (3) C (1) và (2) D (2) và (4)
Câu 33 (TSĐH A 2013) Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(2) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ
(3) Mantozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(4) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc –glucozơ và –fructozơ
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
Câu 34 (TSCĐ 2011) Có một số nhận xét về cacbonhiđrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân
(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc (3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β–glucozơ
(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
Câu 35 (Đề minh họa 2015) Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75%
Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, thu được kết tủa Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH Giá trị của m là
Câu 36 (TSCĐ 2010) Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho
toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag giá trị của m là
Trang 8A 21,60 B 2,16 C 4,32 gam D 43,20
Câu 37 (TSĐH A 2011) Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ
quá trình là 90%, Hấp thụ toàn bộ lượng CO2, sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam Giá trị của m là:
Câu 38 (TSĐH B 2008) Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%)
Câu 39 (TSĐH A 2011) Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất
phản ứng 60% tính theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là
A 2,97 tấn B 3,67 tấn C 2,20 tấn D 1,10 tấn
Câu 40 (TSĐH B 2012) Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric
94,5% (D=1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là
AMIN
10 ĐIỀU CẦN NHỚ VỀ AMIN Amin no đơn
4 Đốt cháy amin no đơn luôn cho namin = 2nN2 = (nH2O-nCO2)/1,5
5 Công thức nhanh tính tổng số đồng phân amin no đơn = 2n-1 (còn nếu hỏi bậc thì em phải tự viết ra: bậc 1 là RNH2, bậc 2 là R-NH-R’, bậc 3 là R-N(R”)-R’ )
Amin thơm đơn, tiêu biểu là C 6 H 5 NH 2
9 Tên: anilin, phenyl amin, benzenamin Dạng lỏng, không màu, không tan trong nước, dễ bị oxi hóa thành màu đen Tính bazơ yếu hơn NH3, không tan trong nước nên tách lớp và vẩn đục khi cho vào nước, nhưng tan nếu cho thêm HCl vào vì có pư tạo C6H5NH3Cl, nhưng nếu cho thêm NaOH thì vẩn đục trở lại vì đẩy anilin ra
10 Để phân biệt anilin và phenol phải dùng 1 trong 3 loại thuốc thử là Na (phenol cho bọt khí), dd NaOH (phenol cho dung dịch đồng nhất) hoặc dung dịch HCl (anilin cho dung dịch đồng nhất) chứ không được dùng dung dịch Brom vì hiện tượng giống nhau (đều kết tủa trắng)
Câu 1 Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là
Câu 2 Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 3 Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?
A 3 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin
Câu 4 Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ?
A 4 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin
Trang 9Câu 5 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?
A Metyletylamin B Etylmetylamin C Isopropanamin D Isopropylamin
Câu 6 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?
A Phenylamin B Benzylamin C Anilin D Phenylmetylamin
Câu 7 Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
A C6H5NH2 B C6H5CH2NH2 C (C6H5)2NH D NH3
Câu 8 Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?
A C6H5NH2 B (C6H5)2NH C p-CH3-C6H4-NH2 D C6H5-CH2-NH2
Câu 9 Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A Anilin B Natri hiđroxit C Natri axetat D Amoniac
Câu 10 Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
A C6H5NH3Cl B C6H5CH2OH C p-CH3C6H4OH D C6H5OH
Câu 11 Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng
cụ,điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là
A dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2 B dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2
C dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2 D dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2
Câu 12 Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat
Câu 13 Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A ancol etylic B benzen C anilin D axit axetic
Câu 14 Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A C2H5OH B CH3NH2 C C6H5NH2 D NaCl
Câu 15 Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch
Câu 16 Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A dung dịch NaCl B dung dịch HCl C nước Br2 D dung dịch NaOH
Câu 17 Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là
A dung dịch phenolphtalein B nước brom C dung dịch NaOH D giấy quì tím
Câu 18 Dung dịch metylamin trong nước làm
A quì tím không đổi màu B quì tím hóa xanh
C phenolphtalein hoá xanh D phenolphtalein không đổi màu
Câu 19 Chất có tính bazơ là:
A CH3NH2 B CH3COOH C CH3CHO D C6H5OH
Câu 20 Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối Khối lượng anilin đã phản ứng là
Câu 25 Một amin đơn chức chứa 31,111%N về khối lượng CTPT và số đồng phân của amin tương ứng là
A CH5N; 1 đồng phân B C2H7N; 2 đồng phân C C3H9N; 4 đồng phân D C4H11N; 8 đồng phân
Trang 10Câu 26 Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M) Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan Giá trị của x là
Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2 so với nước
là 44 : 27 Công thức phân tử của amin đó là
A C3H7N B C3H9N C C4H9N D C4H11N
Câu 28 Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa Giá trị m đã dùng là
Câu 29 Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là
A quỳ tím B kim loại Na C dung dịch Br2 D dung dịch NaOH
Câu 30 Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
Câu 32 Nhỏ vài giọt dung dịch FeCl3 ống nghiệm đựng dung dịch metylamin, hiện tượng quan sát được là
A Xuất hiện kết tủa nâu đỏ B Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan ra
C Có khí mùi khai bay ra D Có khí mùi hắc bay ra
Câu 33 (TSĐH B 2007) Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin
(Z), este của aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 34 Để phân biệt 3 chất lỏng: axit axetic, anilin và ancol etylic, trong các thí nghiệm sau:
(1) Thí nghiệm 1 dùng nước và thí nghiệm 2 dùng quỳ tím
(2) Thí nghiệm 1 dùng Cu(OH)2 và thí nghiệm 2 dùng Na
A giấy quì tím; nước brom B Nước brom; dung dịch HCl
C Dung dịch NaOH; dung dịch HCl D Khí CO2; dung dịch NaOH
Câu 36 (TSĐH B 2011) Hòa tan chất X vào nước thu được dung dịch trong suốt, rồi thêm tiếp dung dịch
chất Y thì thu được chất Z (làm vẩn đục dung dịch) Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A phenol, natri hiđroxit, natri phenolat B phenylamoni clorua, axit clohiđric, anilin
C natri phenolat, axit clohiđric, phenol D anilin, axit clohiđric, phenylamoni clorua
Câu 37 (Đề minh họa 2015) Cho dãy các dung dịch: HCOOH, C2H5NH2, NH3, C6H5OH (phenol) Dung
dịch không làm đổi màu quỳ tím là
A HCOOH B C2H5NH2 C C6H5OH D NH3
Câu 38 (TSĐH B 2012) Cho axit cacboxylic X phản ứng với chất Y thu được một muối có công thức phân
tử C3H9O2N (sản phẩm duy nhất) Số cặp chất X và Y thỏa mãn điều kiện trên là
Câu 39 (TSCĐ 2010) Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là
A CH3NH2 và C2H5NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2
C C3H7NH2 và C4H9NH2 D CH3NH2 và (CH3)3N
Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2; 2,8 lít N2 (đktc) và 20,25 gam H2O Công thức phân tử của X là
Trang 11A C4H9N B C3H7N C C2H7N D C3H9N
Câu 41 (TSCĐ 2008) Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2(các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là
A C3H7N B C2H7N C C3H9N D C4H9N
đẳng kế tiếp (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 4,536 lít O2 (đktc) thu được H2O, N2
và 2,24 lít CO2 (đktc) Chất Y là
Câu 43 (TSĐH A 2010) Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy
hoàn toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí và hơi đo
ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là
A C2H6 và C3H8 B C3H6 và C4H8 C CH4 và C2H6 D C2H4 và C3H6
Câu 44 (TSĐH B 2012) Đốt cháy hoàn toàn 50 ml hỗn hợp khí X gồm trimetylamin và 2 hiđrocacbon đồng
đẳng kế tiếp bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 375 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn toàn bộ Y đi qua dung dịch H2SO4 đặc (dư) Thể tích khí còn lại là 175 ml Các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện Hai hiđrocacbon đó là
A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C2H6 và C3H8 D C3H8 và C4H10
Câu 45 (TSCĐ 2009) Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Biết hiệu suất giai đoạn tạo thành nitrobenzen đạt 60% và hiệu suất giai đoạn tạo thành anilin đạt 50% Khối lượng anilin thu được khi điều chế từ 156 gam bezen là
Câu 47 Đốt cháy 0,1 mol amin bậc một A bằng oxi vừa đủ Sản phẩm cháy cho qua bình nước vôi trong dư thấy có 2,24 lít khí (đkc) thoát ra khỏi bình Khối lượng bình nước vôi tăng 16 và xuất hiện 20 gam kết tủa A có công thức phân tử
Câu 49 Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng không khí vừa đủ (gồm 20% thể tích là O2, còn lại là
N2) Sản phẩm cháy cho qua bình nước vôi trong dư thấy 10,92 lít khí (đkc) thoát ra khỏi bình Khối lượng bình tăng 4,875 và xuất hiện 7,5 kết tủa Công thức phân tử của X là:
Câu 50 (THPT QG 2015) Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3 Cho 3,40 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất
vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn Y, thu được
m gam muối khan Giá trị của m là
Trang 12AMINOAXIT
10 ĐIỀU CẦN NHỚ VỀ AMINO AXIT
1 Amino axit thuộc loại tạp chức, vừa có nhóm amino (NH2), vừa có nhóm cacboxyl (COOH)
2 Gọi tên bán hệ thống: luôn đặt COOH là số 1, C số 2 sẽ là , số 3 là , số 6 là , số 7 là Các amino axit trong thiên nhiên hầu hết là -amino axit (nhóm NH2 gắn vào C)
3 Năm amino axit tiêu biểu: glyxin, alanin, valin, lysin, axit glutamic (đều là -amino axit)
4 Ba người anh em: Glyxin, alanin, valin là đồng đẳng của nhau: đều là a.a no mạch hở hở có 1 nhóm
NH2 1 nhóm COOH: CnH2n+1O2N (n≥2)
5 Tính chất hóa học của amino axit:
a lưỡng tính: tác dụng NaOH, HCl
b pư trùng ngưng: axit -amino caproic tạo nilon-6, -amino enantoic tạo nilon-7
c pư este hóa (xúc tác hơi lạ: HCl khí) Cẩn thận HCl có thể gắn vào -NH2 thành -NH3Cl
d pư với chính amino axit: nhờ vậy ta mới có peptit Gly-Gly hay Gly-Ala-Val
6 Môi trường chung thì do nhóm nào nhiều hơn sẽ quyết định
7 Đồng phân amino axit: C3H7O2N có 2 đp aminoaxit (trong đó có 1 là -aminoaxit), C4H9O2N có 5 đp (trong đó có 2 là )
8 Khi đốt cháy a.a kiểu glyxin, alanin, valin: đặt CTPT CnH2n+1O2N
H O2 CO22
n n
x =
n n
- Thế x, y tìm ra gốc R
10 Bài toán trộn lẫn:
a Trộn a.a với axit mạnh rồi cho hỗn hợp tác dụng với bazơ mạnh:nCOOH+ nH+= nOH−
2
Câu 1 Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino
C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
Câu 2 C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?
Câu 5 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
A Axit 2-aminopropanoic B Axit -aminopropionic C Anilin D Alanin
Câu 6 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?
A Axit 3-metyl-2-aminobutanoic B Valin
C Axit 2-amino-3-metylbutanoic D Axit -aminoisovaleric
Câu 7 Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
A H2N-CH2-COOH B CH3–CH(NH2)–COOH
C HOOC-CH2CH(NH2)COOH D H2N–CH2-CH2–COOH
Câu 8 Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :
Trang 13A Glixin (CH2NH2-COOH) B Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)
C Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH) D Natriphenolat (C6H5ONa)
Câu 9 Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là
A CH3 COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2
Câu 10 Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
Câu 11 Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A C6H5NH2 B C2H5OH C H2NCH2COOH D CH3NH2
Câu 12 Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A C2H5OH B CH2 = CHCOOH C H2NCH2COOH D CH3COOH
Câu 13 Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 14 Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
A dung dịch KOH và dung dịch HCl B dung dịch NaOH và dung dịch NH3
C dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 D dung dịch KOH và CuO
Câu 15 Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
A C2H6 B H2N-CH2-COOH C CH3COOH D C2H5OH
Câu 16 Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
A NaNO3 B NaCl C NaOH D Na2SO4
Câu 17 Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?
A CH3NH2 B NH2CH2COOH C HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH D CH3COONa
Câu 18 Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C natri kim loại D quỳ tím
Câu 19 Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa Số lượng các dd có pH
)-< 7 là
Câu 20 Glixin không tác dụng với
A H2SO4 loãng B CaCO3 C C2H5OH D NaCl
Câu 21 Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Cl = 35, 5)
A 43,00 gam B 44,00 gam C 11,05 gam D 11,15 gam
Câu 22 Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
Câu 23 Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam Giá trị m đã dùng là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
Câu 24 Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thức của X là
A H2NC3H6COOH B H2NCH2COOH C H2NC2H4COOH D H2NC4H8COOH
Câu 25 Este A được điều chế từ ancol metylic và amino axit no B (chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl) Tỉ khối hơi của A so với oxi là 2,78125 Amino axit B là
A axit amino fomic B axit aminoaxetic C axit glutamic D axit β-amino propionic
gam aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M Khối lượng phân tử của A là