Khi thủy ph}n chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo v{ AA. Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được l{ A.. d Khi thủy ph}
Trang 1THI GIỮA KỲ 1 HÓA 12 - THPT NAM TRỰC - NAM ĐỊNH
THPT 2020 - ĐỀ SỐ 019 Tác giả: THPT Nam Trực
Đáp án: Bấm vào đây hoặc quét mã hình bên
Thi online: Bấm vào đây hoặc quét mã hình bên
Câu 1. Chất n{o dưới đ}y không phải l{ este ?
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C HCOOC6H5 D CH3COOH
Câu 2. Anken l{ những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung l{
A CnH2n-6 (n ≥ 6) B CnH2n+2 (n ≥ 1) C CnH2n-2 (n ≥ 2) D CnH2n (n ≥ 2)
Câu 3. Saccarozơ v{ fructozơ đều thuộc loại
A cacbohiđrat B polisaccarit C đisaccarit D monosaccarit
Câu 4. Bệnh nh}n phải tiếp đường (truyền dung dịch đường v{o tĩnh mạch), đó l{ loại đường n{o?
A Glucozơ B Mantozơ C Saccarozơ D Fructozơ
Câu 5. Khi thủy ph}n chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo v{
A este đơn chức B ancol đơn chức C glixerol D phenol
Câu 6. Dung dịch etylamin t|c dụng được với dung dịch nước của chất n{o sau đ}y?
A HCl B NH3 C NaCl D NaOH
Câu 7. Hợp chất n{o dưới đ}y thuộc loại amino axit?
A HCOONH4 B C2H5NH2 C CH3COOH D H2NCH2COOH
Câu 8. Trong c|c tên gọi dưới đ}y, tên n{o phù hợp với chất C6H5CH2NH2 ?
A benzylamin B anilin C phenylmetylamin D phenylamin
Câu 9 Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn do chứa
A glixerol trong ph}n tử B gốc axit béo
C chủ yếu gốc axit béo không no D chủ yếu gốc axit béo no
Câu 10. Etyl axetat có công thức l{
Trang 2A CH3COOCH=CH2 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 11. C|c este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, Este có mùi chuối chín có công thức cấu tạo thu gọn l{:
A CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 B CH3COOCH2CH(CH3)2
C CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3 D CH3COOCH2CH(CH3)CH2CH3
Câu 12. Amin n{o sau đ}y thuộc loại amin bậc 1?
A Phenylamin B Etylmetylamin C Trimetylamin D Đimetylamin
Câu 13. Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được l{
A CH2=CHCOONa v{ CH3OH B CH3COONa v{ CH2=CHOH
C C2H5COONa v{ CH3OH D CH3COONa v{ CH3CHO
Câu 14. Cho c|c chất: C6H5-CH2OH (1), o-CH3-C6H4-OH (2), C6H5-OH (3) Chất n{o không thuộc loại phenol?
A (2), (3) B (2) C (1) v{ (3) D (1)
Câu 15. Cho c|c d~y chuyển hóa: Glyxin + HCl → X1; X1 + NaOH dư → X2 Vậy X2 l{ :
A ClH3NCH2COOH B ClH3NCH2COONa C H2NCH2COOH D H2NCH2COONa
gam X t|c dụng với dung dịch nước brom dư thì thu được 59,625 gam kết tủa trắng Công thức cấu tạo của X l{ :
A C6H5-NH2 B m-CH3-C6H4-NH2 C o-CH3-C6H4-NH2 D p-C2H5-C6H4-NH2
ứng xảy ra ho{n to{n thu được dung dịch Y L{m bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức ph}n tử của X l{
A 2 B 4 C 5 D 3
(1) Lipit l{ một loại chất béo
(2) Lipit gồm chất béo, s|p, steroit, photpholipit,…
(3) Chất béo l{ c|c chất lỏng
(4) Chất béo chứa c|c gốc axit không no thường l{ chất lỏng ở nhiệt độ thường
(5) Phản ứng thuỷ ph}n chất béo trong môi trường kiềm l{ phản ứng thuận nghịch
(6) Chất béo l{ th{nh phần chính của dầu mỡ động, thực vật
C|c nhận định đúng l{
A (1), (2), (4), (6) B (1), (2), (4), (5) C (3), (4), (5) D (2), (4), (6)
Trang 3( Xem giải ) Câu 19. Cho m gam xenlulozơ t|c dụng HNO3 đặc, dư (xt H2SO4 đặc) thu được sản phẩm chính l{ xenlulozơ trinitrat Tính m v{ khối lượng sản phẩm tạo th{nh biết rằng có 3 mol HNO3 đ~ tham gia phản ứng
A 162 gam v{ 297 gam B 129,6 gam v{ 237,6 gam
C 162 gam v{ 237,6 gam D 129,6 gam v{ 297 gam
dung dịch Y Y phản ứng vừa đủ với 200 ml KOH 0,25M Số đồng ph}n cấu tạo của X l{
A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 21. Điểm giống nhau giữa phản ứng thủy ph}n tinh bột v{ thủy ph}n xenlulozơ l{:
A lượng nước tham gia phản ứng thủy ph}n B loại enzim l{m xúc t|c
C sản phẩm trung gian của qu| trình thủy ph}n D sản phẩm cuối cùng thu được
lượng CO2 sinh ra được hấp thụ ho{n to{n v{o dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa v{ dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Gi| trị của m l{ :
A 810 B 550 C 750 D 650
A C2H5OH v{ CH3CHO B C6H12O6 v{ CH3COOH
C CH3CHO v{ CH3COOH D C2H5OH v{ CH3COOH
(a) Glucozơ v{ saccarozơ đều l{ chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột v{ xenlulozơ đều l{ polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ v{ saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức m{u xanh lam
(d) Khi thủy ph}n ho{n to{n hỗn hợp gồm tinh bột v{ saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(g) Glucozơ v{ saccarozơ đều t|c dụng với H2 (xúc t|c Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số ph|t biểu đúng l{ :
A 4 B 3 C 6 D 5
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH v{ v{i giọt dung dịch H2SO4 đặc v{o ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun c|ch thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 – 6 phút ở 65 – 70°C Bước 3: L{m lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl b~o hòa v{o ống nghiệm
Ph|t biểu n{o sau đ}y sai?
A H2SO4 đặc có vai trò vừa l{m chất xúc t|c vừa l{m tăng hiệu suất tạo sản phẩm
B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl b~o hòa l{ để tr|nh ph}n hủy sản phẩm
Trang 4C Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH v{ CH3COOH
D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm t|ch th{nh hai lớp
Thêm v{o dung dịch X 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được
m gam chất rắn khan Biết khi cô cạn không xảy ra phản ứng ho| học Gi| trị của m l{:
A 17,70 gam B 23,14 gam C 20,10 gam D 22,74 gam
axetat (5) D~y gồm c|c este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol l{
A (1), (2), (3) B (2), (3), (5) C (1), (3), (4) D (3), (4), (5)
dụng với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được l{ :
A 4,88 gam B 6,40 gam C 5,6 gam D 3,28 gam
X1 v{ chất hữu cơ X2, nung X1 với vôi tôi xút thu được một chất khí có tỉ khối với hiđro l{ 8; X2 có phản ứng tr|ng gương Công thức cấu tạo của X l{
A CH3COOCH2CH=CH2 B C2H5COOCH=CH2
C CH3COOC(CH3)=CH2 D CH3COOCH=CHCH3
gam Ag Nếu lên men ho{n to{n m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ v{o nước vôi trong
dư thì lượng kết tủa thu được l{:
A 60 gam B 20 gam C 80 gam D 40 gam
cha ́t có khả na ng làm ma ́t màu nước brom là
A 4 B 5 C 3 D 6
Câu 32. Ph|t biểu đúng l{ :
A Khi thủy ph}n chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
B Tất cả c|c este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng l{ muối v{ ancol
C Phản ứng thủy ph}n este (tạo bởi axit cacboxylic v{ ancol) trong môi trường axit l{ phản ứng thuận nghịch
D Phản ứng giữa axit v{ ancol khi có H2SO4 đặc l{ phản ứng một chiều
Trang 5( Xem giải ) Câu 33. Cho 16,5 gam chất A có công thức ph}n tử l{ C2H10O3N2 v{o 200 gam dung dịch NaOH 8% Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được dung dịch B v{ khí C Khối lượng c|c chất tan trong dung dịch B l{
A 15,9 gam B 4 gam C 26,5 gam D 19,9 gam
thu được b mol CO2 v{ c mol H2O (b - c = 4a) Hiđro hóa m1 gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 39 gam Y (este no) Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m2 gam chất rắn Gi| trị của m2 l{
A 57,2 B 52,6 C 53,2 D 42,6
Câu 35. Tiến h{nh thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot theo c|c bước sau đ}y:
Bước 1: Cho v{i giọt dung dịch iot v{o ống nghiệm đựng sẵn 1 - 2 ml dung dịch hồ tinh bột (hoặc nhỏ v{i giọt dung dịch iot lên mặt cắt quả chuối xanh hoặc củ khoai lang tươi, sắn tươi)
Bước 2: Đun nóng dung dịch một l|t, sau đó để nguội
Ph|t biểu n{o sau đ}y sai?
A Ở bước 1, xảy ra phản ứng của iot với tinh bột, dung dịch trong ống nghiệm chuyển sang m{u xanh tím
B Nếu nhỏ v{i giọt dung dịch ion lên mặt cắt của quả chuổi chín thì m{u xanh tím cũng xuất hiện
C Do cấu tạo ở dạng xoắn có lỗ rỗng, tinh bột hấp phụ iot cho m{u xanh tím
D Ở bước 2, m{u của dung dịch có sự biến đổi: Xanh tím → Không m{u → Xanh tím
Z l{ ancol hai chức có cùng số nguyên tử cacbon với X; T l{ este tạo bởi X, Y, Z Đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z v{ T cần 28,56 lít O2 (đktc), thu được 45,1 gam CO2 v{ 19,8 gam H2O Mặt kh|c, m gam E t|c dụng với tối đa 16 gam Br2 trong dung dịch Cho m gam E t|c dụng hết với dung dịch chứa 0,25 mol KOH (đun nóng), rồi cô cạn dung dịch thì thu được m gam chất rắn Gi| trị của m l{
A 20,1 B 12,9 C 10,1 D 11,7
X + NaOH (dung dịch) → Y + Z (1) Y + NaOH (rắn) → T + P (2)
T → Q + H2 (3) Q + H2O → Z (4)
Trong sơ đồ trên, X v{ Z lần lượt l{
A CH3COOCH=CH2 v{ CH3CHO B HCOOCH=CH2 v{ HCHO
C CH3COOCH=CH2 v{ HCHO D CH3COOC2H5 v{ CH3CHO
chất Y (CnH2n+3O2N, l{ muối của axit cacboxylic đơn chức) Đốt ch|y ho{n to{n 0,1 mol E cần vừa đủ 0,26 mol O2, thu được N2, CO2 v{ 0,4 mol H2O Mặt kh|c, cho 0,1 mol E t|c dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều l{m xanh quỳ tím ẩm v{ a gam hỗn hợp hai muối khan Gi| trị của a l{
A 10,76 B 11,60 C 9,44 D 11,32
Trang 6( Xem giải ) Câu 39. Hỗn hợp X gồm axit oxalic, axetilen, propanđial v{ vinyl fomat (trong đó số mol của axit oxalic v{ axetilen bằng nhau) Đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp X cần dùng vừa đủ 1,125 mol O2, thu được H2O v{ 55 gam CO2 Nếu cho m gam hỗn hợp X t|c dụng với dung dịch NaHCO3 dư thì thu được tối đa bao nhiêu lít CO2 (đktc)?
A 8,6 lít B 11,2 lít C 2,8 lít D 5,6 lít
glutamic thu được 31,36 lít CO2 (đktc) v{ 26,1 gam H2O Mặt kh|c, 43,1 gam hỗn hợp X t|c dụng vừa
đủ với 300 ml dung dịch HCl 1M Nếu cho 21,55 gam hỗn hợp X t|c dụng với 350 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thì thu được m gam chất rắn khan Biết c|c phản ứng xảy
ra ho{n to{n Gi| trị của m l{
A 35,00 B 20,30 C 30,15 D 15,60