BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN ĐỀ 3 DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT Câu 1.. Hướng dẫn giải Chọn A.A. Hướng dẫn giải Ch ọn A.. Hướng dẫn giải Chọn C... Hướng dẫn giải Chọn D.. Hướng dẫ
Trang 1Tailieumontoan.com
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
CHUYÊN ĐỀ
DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT
Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020
Trang 2BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRÌNH
CHUYÊN ĐỀ 3 DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT
Câu 1 Cho nhị thức bậc nhất f x( )=23x−20 Khẳng định nào sau đây đúng?
A. f x( )> 0 với ∀ ∈ x B. f x( )> 0 với ;20
23
∀ ∈ −∞
x
C. f x( )> 0 với 5
2
x> − D. f x( )> 0 với 20;
23
∀ ∈ +∞
x
Hướng dẫn giải Chọn D
2
5
x
x− > + ⇔ 25 5 2 15 0 20
23
x− − x− > ⇔ >x
Câu 2 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức f x( ) (=x x− + −6) 5 2x−(10+x x( −8) )luôn
dương?
A.∅ B. C.(−∞;5) D.(5;+∞ )
Hướng dẫn giải Chọn A
( − + −6) 5 2 −(10+ ( −8) )> ⇔0 0 >5
x x x x x x vô nghiệm
Vậy x ∈∅
f x x x
x x
A x≠ − và 2 x≠ − B.1 x> − 1 C x≠ − 1 D x≠ − 2
Hướng dẫn giải
Ch ọn A
Điều kiện
2
2 0
1 0
1 0
x x x
+ ≠
+ ≠ ⇔
+ ≥
2
2 1
1
x
x x
x x
≠ −
≠ −
≠ − ⇔
≠ −
∈
Câu 4 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất ( ) 2
1 1
= −
−
f x
x âm?
A.(−∞ − ; 1) B.(−∞ − ∪ +∞ ; 1) (1; )
C.(1;+∞ ) D.(−1;1)
Hướng dẫn giải Chọn B
2
1 0
1 x− < ⇔
−
2 1
0 1
x x
− +
< ⇔
−
1 1
0
1 1
x x
x x
< −
+
< ⇔ >
−
Câu 5 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất f x( ) (= x−1)(x+3) không âm
A.(−3,1) B.[−3,1] C.(−∞ − ∪ +∞ D., 3] [1, ) (−∞ − ∪ +∞ , 3) [1, )
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có (x−1)(x+ ≥ ⇔ − ≤ ≤ Vậy 3) 0 3 x 1 x∈ −[ 3,1]
Câu 6 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất ( ) 4 1
3
3 1
− +
+
x
f x
x không dương
A. 4, 1
5 3
− −
4 1 ,
5 3
− −
4 , 5
−∞ −
4 , 5
− +∞
4
Chương
Trang 3Hướng dẫn giải
Ch ọn A
Ta có 4 1 3 0
3 1
x x
− + + ≤ ⇔ +
0
x
x x
+ ≤ ⇔ − ≤ ≤ −
Vậy 4, 1
5 3
− −
∈
x
Câu 7 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất ( ) 4
2 3
+
f x
x không dương
A.(−∞ − ∪ − +∞ B., 3) [ 1, ) (− − 3, 1] C.[− +∞ 1, ) D.(−∞ − , 1]
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có 4 2 0
3
x − ≤ ⇔ +
3
2 2
0
1 3
x x
x x
≤ −
+
≥ ⇔ ≥ − +
Vậy x∈(−∞ − ∪ −, 3] [ 1,+∞)
Câu 8 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất f x( )= 2x− −5 3 không dương
A.1≤ ≤ x 4 B. 5
2
x= C.x= 0 D.x< 1
Hướng dẫn giải
Ch ọn A
Ta có 2x− − ≤ ⇔ 25 3 0 x− ≤ ⇔5 3 2 5 3
2 5 3
x x
− ≤
⇔
− ≥ −
4
1 4 1
x
x x
≤
⇔ ≤ ≤
≥
Vậy x∈[ ]1, 4
Câu 9 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức ( ) 2 1
4 3
−
= + +
x
f x
x x không dương?
A S = −∞( ;1) B S= − − ∪ +∞ ( 3; 1) [1; )
C S = −∞ − ∪ −( ; 3) ( 1;1] D S= −( 3;1)
Hướng dẫn giải Chọn C
+ ( ) 2 1
4 3
x
f x
−
= + +
Ta có x− = ⇔ =1 0 x 1
4 3 0
1
x
x
= −
+ + = ⇔ = −
+ Xét dấu f x : ( )
+ Vậy f x( )≤ khi 0 x∈ −∞ − ∪ −( ; 3) ( 1;1]
Vậyx∈(−∞ − ∪ −; 3) ( 1;1]
Trang 4Câu 10 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất ( ) 2
2 1
−
= +
x
f x
x không âm?
A 1; 2
2
S = −
; 2;
2
S = −∞ − ∪ +∞
; 2;
2
S = −∞ − ∪ +∞
1
; 2 2
S= −
Hướng dẫn giải Chọn D
Ta có 2− = ⇔ =x 0 x 2
1
2 1 0
2
− + = ⇔ =
x x
+ Xét dấu f x : ( )
+ Vậy f x( )≥0 khi 1; 2
2
∈ −
Câu 11 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức ( ) ( 2 )
1
= −
f x x x không âm?
A.(−∞ − ∪ +∞ B.; 1) [1; ) [−1; 0] [∪ +∞ C.1; ) (−∞ − ∪; 1] [0;1) D.[−1;1]
Hướng dẫn giải Chọn B
Cho ( 2 )
0
1 0 1
1
x
x
=
− = ⇔ =
= −
Bảng xét dấu
Căn cứ bảng xét dấu ta được x∈[−1; 0] [∪ +∞1; )
Câu 12 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhấtf x( )= 2x− −3 1 không dương?
A.1≤ ≤x 3 B − ≤ ≤1 x 1 C 1≤ ≤x 2 D − ≤ ≤1 x 2
Hướng dẫn giải Chọn C
2x− − ≤ ⇔ 23 1 0 x− ≤ ⇔ 1 23 1 − ≤ x− ≤ ⇔ ≤ ≤ 3 1 1 x 2
5
+
= −x − − −
f x x x luôn âm
A ∅ B C (−∞ − ; 1) D (− +∞ 1; )
Trang 5Hướng dẫn giải Chọn C
1
5
x
x− + − − x− <
14x 14 0
⇔ + < ⇔ < − x 1 Vậy x∈ −∞ −( ; 1)
Câu 14 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì ( ) 2
2 3
= − +
f x x x luôn dương
A.∅ B. C.(−∞ − ∪; 1) (3;+∞ D.) (−1;3)
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có 2 ( )2
2 3 1 2 2,
x − x+ = x− + ≥ ∀ ∈ Vậy x x∈
Câu 15 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức ( ) 2
9 6
= + −
f x x x luôn dương
A.\ 3{ } B. C.(3;+∞ ) D.(−∞;3)
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có x2+ −9 6x> ⇔0 ( )2
x− > ⇔ ≠x Vậy x∈ \ 3{ }
= + − +
f x m x mx âm
A m= 1 B m= 0 C m= hoặc 1 m = D m0 ∀ ∈
Hướng dẫn giải Chọn D
+ − + < ⇔ − <
m x mx m m x
+ Xét 2 0 0
1
m
m
=
− = ⇔ =
thì bất phương trình đã cho có nghiệm
+ Xét 2
0
m − ≠m thì bất phương trình đã cho luôn có nghiệm
Vậy m∀ ∈ thỏa YCBT
= + − +
− −
f x x
x x âm
A.2x< 3 B. 3
2
x< và x≠ 2 C. 3
2
x< D Tất cả đều đúng
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có:
2
2 4 2 4
2
≠
+ − − + − < ⇔ <
x x
Câu 18 Vớixthuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức f x( ) (=2 x− − −1) x (3(x− −1) 2x−5) luôn dương
A.x∈ B.x<3, 24 C.x> −2,12 D Vô nghiệm
Hướng dẫn giải
Ch ọn A
Ta có 2(x− − −1) x (3(x− −1) 2x− > ⇔5) 0 x− > − ⇔ − > − (luôn đúng) 2 x 8 2 8
Vậy ∈x
5 1 7 2
= − − − − −
luôn dương
C.x> −2, 5 D.x> −2, 6
Hướng dẫn giải
Ch ọn A
Trang 6Ta có ( ) ( ) ( 2 )
5 x− −1 x 7− −x x −2x > ⇔0 2 2
5x− −5 7x+x >x −2x⇔ − >5 0 (vô lý)
Vậy vô nghiệm
Câu 20 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức ( ) 2
6 8
= − +
f x x x không dương
A [ ]2;3 B (−∞; 2] [∪ 4;+∞ C ) [ ]2; 4 D [ ]1; 4
Hướng dẫn giải Chọn C
Để f x ( ) không dương thì 2 ( )( )
x − x+ ≤ ⇔ x− x− ≤
Lập bảng xét dấu f x ( ) ta thấy để f x( )≤ ⇔ ∈0 x [ ]2; 4
Câu 21 Số các giá trị nguyên âm củax để đa thức f x( ) (= x+3)(x−2)(x−4)không âm là
Hướng dẫn giải
Ch ọn D
Ta có ( 3)( 2)( 4) 0 43
2
x
x x x x
x
= −
+ − − = ⇔ =
=
Bảng xét dấu f x ( )
Dựa vào bảng xét dấu, để f x không ( ) ấm thì x∈ −[ 3, 2] [∪ 4,+∞)
Vậy có 3 số nghiệm nguyên âm x thỏa YCBT
5 21 15 25 35
= − + − −
x x x
f x luôn âm
A.x> 0 B. 257
295
x< C. 5
2
x> − D.x< − 5
Hướng dẫn giải
Ch ọn B
Ta có 5 13 9 2 0
5 21 15 25 35
x− + x − − x< ⇔
118 514 257
105x<525⇔ <x 295
Câu 23 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất ( ) 2
5
+
=
−
x
f x
x không dương
A.[−2, 5] B.(−2, 5) C.(−2, 5] D.[−2, 5)
Hướng dẫn giải
Ch ọn A
Ta có 2 0 2 5
5
x
x x
+ ≤ ⇔ − ≤ ≤
− Tập x∈ −[ 2, 5]
1 1
− +
f x
x x luôn âm
A. B.∅ C.(−1,1) D Một đáp số khác
Trang 7Hướng dẫn giải
Ch ọn C
Ta có 1 1 0
1 1
x − x < ⇔
− +
x < x ⇔
− + (x 1)(2x 1)< ⇔ − < <0 1 x 1
Vậyx∈ −( 1,1)
23 2 16 5
= x− − −
f x x luôn âm
A.{− − − −4; 3; 2; 1; 0;1; 2;3} B. 35 4
8 x
− < <
C.{0;1; 2;3} D.{0;1; 2; 3− }
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có
2
23 2 16 0 5
x
x
− − − < 2 23 2 16
5
x
x
⇔ − < − 2 2 23 16
5
x x
⇔ − < − 8 7
5
x
−
8
x
⇔ > −
Vậy x∈{0,1, 2, 3}
5 2 6
f x =x x+ −x x + không dương
A (−∞ ∪;1] [4;+∞ ) B [ ]1; 4 C ( )1; 4 D [ ] [0;1 ∪ 4;+∞ )
Hướng dẫn giải
Ch ọn D
x x+ −x x + ≤ ⇔ x x − x+ ≥
Vậyx∈[ ] [0;1 ∪ 4;+∞ )
Câu 27 Với giá trị nào của m thì không tồn tại giá trị của x để f x( )=mx+ −m 2xluôn âm
A.m=0 B.m=2 C.m= −2 D.m∈
Hướng dẫn giải Chọn B
2 0 2 0 + − < ⇔ − + <
2
m= bất phương trình trở thành 2<0 bất phương trình vô nghiệm
Câu 28 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì ( ) 2
– 4 3
f x x x luôn âm
A (−∞ ∪;1) [3;+∞ ) B (−∞ ∪;1) (4;+∞ )
C ( )1;3 D.[ ]1;3
Hướng dẫn giải
Ch ọn C
Trang 8Vậyx∈( )1;3
Câu 29 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì ( ) 2
2 7 – 15
= −
f x x x không âm
; 5;
2
−∞ − ∪ +∞
; 5 ;
2
−∞ − ∪ +∞
C 5;3
2
−
3
;5 2
−
Hướng dẫn giải
Ch ọn A
Vậy 3 [ )
; 5;
2
−∞ − ∪ +∞
∈
x
Câu 30 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất ( ) 2
6 7
= − + +
f x x x không âm
A (−∞ −; 1] [ 7;+∞) B [−1; 7] C (−∞ −; 7] [ 1;+∞) D [−7;1]
Hướng dẫn giải
Ch ọn B
2
6 7 0 1 7 0
− + + ≥ ⇔ − + − ≥ ⇔ ∈ −x [ 1; 7]
7 2
x
f x
−
= + − luôn dương
A x=–3 B x= − 4 C x=–5 D x=–6
Hướng dẫn giải Chọn D
– Lập bảng xét dấu ( ) 5
( 7)( 2)
x
f x
−
= + − – Suy ra x∈(− − ∪7; 2) (5;+∞)
– Vậy x= − 6
= − − −
x
f x x luôn dương
A.{2;3; 4;5} B.{3; 4;5} C.{0;1; 2;3; 4;5} D.{3; 4;5; 6}
Hướng dẫn giải
Ch ọn B
Ta có 5 1 12 2 0
x
x− − − >
x x
⇔ + > + 37
17
x
⇔ >
Vậy x∈{3, 4, 5}
Trang 9Câu 33 Vớixthuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất ( ) 3 5 2
1
= − − +
x x
f x x luôn âm
A Vô nghiệm B Mọi x đều là nghiệm
C.x>4,11 D.x< −5
Hướng dẫn giải
Ch ọn D
Ta có 3 5 1 2 0
x x
x
− − + <
⇔9x+ − <15 6 2x+ +4 6x ⇔ < − x 5
x x
f x
x x không âm?
A. 2; 1
2
− −
B.(− +∞ 2; ) C. 1 ( )
2; 1;
2
− − ∪ +∞
D.( ) 1
; 2 ;1
2
−∞ − ∪ −
Hướng dẫn giải Chọn D
Đkxđ: x≠ −2;x≠1
YCBT 1 2 0
x x
x x
1 2
0
1 2
− − +
− + ( 16)( 32) 0
x
− −
− + Cho 6 3 0 1
2
x x −
− − = ⇔ =
Cho ( 1)( 2) 0 1
2
x
x
=
− + = ⇔ = −
Bảng xét dấu
Căn cứ bảng xét dấu ta được ( ) 1
; 2 ;1
2
−∞ − ∪ −
∈
Câu 35 Với giá trị nào của mthì nhị thức bậc nhất f x( )=mx−3luôn âm với mọi x
A.m=0 B.m>0 C.m<0 D.m≠0
Hướng dẫn giải Chọn A
+ Nếu m>0,mx− <3 0⇔ <x 3
m không thỏa mãn đề bài
+ Nếu m<0,mx− <3 0⇔ >x 3
m không thỏa mãn đề bài
+ Nếu m=0, bpt trở thành − <3 0luôn đúng với mọi x
3 2
= −
−
f x
x luôn âm
A.x<3 hay x>5 B.x< −5 hay x> −3
C. x < hay 3 x > 5 D.∀ ∈ x
Hướng dẫn giải Chọn A
Trang 10Ta có 1 1 0 1 1 0
3 2 3 2
x − < ⇔ x − <
2 3
x x
−
⇔ <
Đặt t x= , bpt trở thành 2(5 3) 0
t t
−
<
− Cho 5− = ⇔ =t 0 t 5
Cho t− = ⇔ =3 0 t 3
Bảng xét dấu
Căn cứ bảng xét dấu ta được x < hay 3 x > 5
Câu 37 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đa thức f x( )=m x m( − ) (− −x 1)không âm với
mọix∈ −∞( ;m+1 ]
A m= 1 B m> 1 C m< 1 D m≥ 1
Hướng dẫn giải Chọn C
1 0 1 1
− − − ≥ ⇔ − ≥ −
+ Xét m= ⇒ ∈ (không thỏa) 1 x
+ Xét m> thì 1 ( )1 ⇔ ≥ + không thỏa điều kiện nghiệm đã cho x m 1
+ Xét m< thì 1 ( )1 ⇔ ≤ + thỏa điều kiện nghiệm đã cho x m 1
Vậy m< 1
Câu 38 Gọi S là tập tất cả các giá trị của x để đa thức f x( )=mx+ −6 2x−3m luôn âm khi m< Hỏi 2
các tập hợp nào sau đây là phần bù của tập S ?
A (3;+∞ ) B [3;+∞ ) C (−∞;3) D (−∞;3]
Hướng dẫn giải Chọn D
6 2 3 0
mx+ − x− m< ⇔(2−m x) > −6 3m ⇔ > (do x 3 m< ) 2
Vậy S =(3;+∞)⇒C S = −∞( ;3]
Câu 39 Tìm các giá trị thực của tham số m đểkhông tồn tại giá trị nào của x sao cho nhị
thức f x( )=mx+ −m 2x luôn âm
A m= 0 B m= 2 C m= − 2 D m∈
Hướng dẫn giải Chọn B
f x < ⇔mx+ −m x< ⇔(m−2)x+ < m 0
+ Xét m= thì 2 f x( )= > ∀ ∈ hay 2 0, x f x( )< vô nghiệm (thỏa mãn) 0
+ Xét m> thì 2 f x( )< khi0
2
m x m
−
<
− (tồn tại nghiệm – loại)
+ Xét m< thì 2 f x( )< khi0
2
m x
m
−
>
− (tồn tại nghiệm – loại)
Vậy chỉ có m= thỏa mãn yêu cầu bài toán 2
Câu 40 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì f x( )= 2x− −1 x luôn dương
Trang 11A 1 ( )
; 1;
3
−∞ ∪ +∞
B
1
;1 3
Hướng dẫn giải Chọn A
+ Xét 1
2
x≥ thì ta có nhị thức f x( )= − để x 1 f x( )> thì 0 x> 1
+ Xét 1
2
x< thì ta có nhị thức f x( )= − + để 3x 1 f x( )> thì 0 1
3
x< Vậy để f x( )> thì 0 1 ( )
; 1;
3
∈ −∞ ∪ +∞
x
9 3 3
+
f x
x x x x luôn âm
A.x= 2 B.x= 1 C.x= − 2 D.x= − 1
Hướng dẫn giải
Ch ọn A
Điều kiện
2
2
0
x
x x
− ≠ ≠
+ ≠ ⇔ ≠ −
− ≠ ≠
Ta có 2 4 2 4 2 0 2 4 2 4 2
+ − − < ⇔ + − <
x x x x x x x x
4 2 3 4 3
0
3 3
+ − − + +
− +
x x x
x x ( 33)(22 3) 0
x
+
⇔ <
− +
Bảng xét dấu
Dựa vào bảng xét dấu ta có 22 ( )
, 3, 3 3
−∞ − ∪ −
∈
Vậy x =2 thỏa YCBT
Câu 42 Tìm số nguyên dương nhỏ nhấtxđể nhị thức bậc nhất f x( )= + + − −x 1 x 4 7luôn dương
A x= 4 B.x= 5 C.x= 6 D.x= 7
Hướng dẫn giải
Ch ọn C
Ta có x+ + − − > ⇔ + + − >1 x 4 7 0 x 1 x 4 7 *( )
Bảng xét dấu
Trang 12Trường hợp x≤ − , ta có 1 ( )* ⇔ − − − + >x 1 x 4 7⇔ < − So với trường hợp đang xét ta có x 4
tập nghiệm S1= −∞ − ( , 4)
Trường hợp 1− < ≤ , ta có x 4 ( )* ⇔ + − + >x 1 x 4 7 ⇔ > (vô lý) Do đó, tập nghiệm 5 7
2
S = ∅
Trường hợp x> , ta có 4 ( )* ⇔ + + − >x 1 x 4 7 ⇔ > So với trường hợp đang xét ta có tập x 5 nghiệm S3 =(5,+∞ )
Vậy x∈S1∪S2∪S3 =(−∞ − ∪, 4) (5,+∞)
Nênx= thỏa YCBT 6
2
−
= − +
x
f x
x luôn âm
2
x< − x> − B. 2 1
2
x
− < < C. 1, 2
2
x< − x> D Vô nghiệm
Hướng dẫn giải Chọn A
( )
1 0 1 *
− < ⇔ <
Trường hợp x≥ , ta có 1 ( ) 1
2
x x
−
⇔ <
+
3 0 2
x
−
⇔ <
+ ⇔ + >x 2 0 ⇔ > − So với trường hợp x 2 đang xét ta có tập nghiệm bất phương trình là S1= +∞ [1, )
Trường hợp x< , ta có 1 ( ) 1
2
x x
−
⇔ <
+
1 2
0 2
x x
− −
⇔ <
+
Bảng xét dấu
Dựa vào bảng xét dấu, ta có ( ) 1
, 2 ,1
2
−∞ − ∪ −
∈
Vậy 1 2 ( )
1 , 2 ,
2
∪ = −∞ − ∪ − +∞
x S S
Câu 44 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhấtf x( )=2 x+ − +1 (x 4) luôn dương
A. x > 2 B.x< − hoặc 2 x> C 12 − ≤ ≤ x 1 D Một đáp số khác
Hướng dẫn giải
Ch ọn B
( )
2 x+ − +1 x 4 >0⇔2 x+ > +1 x 4 ( ) ( )
( )
4 0
4 0
x x
x x
x x
+ <
+ ≥
⇔ + < − +
+ > +
4 4 2 2
x x x x
< −
≥ −
⇔ < −
>
4
4 2 2
x x x
< −
⇔ − ≤ < −
>
Vậy x∈(−∞ − ∪, 2) (2,+∞)
Câu 45 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì f x( )= − − +x 2 x 4 không dương
A.x= − 2 B.x= − 6 C Vô nghiệm D.[− +∞ 1, )
Hướng dẫn giải
Trang 13Ch ọn D
Với x≠ − , ta có 4
2 4 0
x− − + ≤x 2 1
4
x x
−
⇔ ≤ +
2 1 4 2 1 4
x x x x
−
≤
+
⇔ −
≥ −
+
6 0 4
2 2
0 4
x x x
≥
+
⇔ +
≥
+
4 4 1
x x x
> −
⇔ < −
≥ −
1
x
⇔ ≥ −
Không nhậnx= vậy 4 x∈ − +[ 1, ∞)
( )
2
16 4
4 12
1 1 1
2 1
x
f x
g x
−
− −
= + −
− −
tìm các giá trị của x để f x luôn âm, và ( ) g x luôn ( )
dương
A (− 2;0) ( )∪ 1; 2 ∪(2;+∞ ) B (− − ∪4; 3) ( )0;1 ∪( )2;2
C.(−3; 2)∪(4;+∞ ) D.(− −4; 2)∪ +∞ (1; )
Hướng dẫn giải
Ch ọn A
ĐK: x 3;x1;x2;x4
2
16 4
4 0 12
x
x x
− − <
− −
2 2
16 4 4 4 48
0 12
− − + +
− −
2
4 16
0
4 3
x
− −
⇔ <
− +
( 4)
0 3
x x
+
⇔ >
+ 3
4
x x
> −
⇔ < −
0
2+ 1− >
x x x
0
2 1
x x x x x x
x x x
− + − − − −
− −
2
2
0
x
x
Vậy x 2;0 1; 2 2;
Câu 47 Tím x để f x( )= − − + + + −x 1 x 2 x 1 ( x+ + −2 x 3)luôn dương
A.x≥ − 2 B.[− +∞ 1; )
C.[–3; –1] [∪ –1; 1] [ ]∪ 1; 3 D.(–3; –1) (∪ –1;1) ( )∪ 1;3
Hướng dẫn giải Chọn C
− − + + + − + + − > ⇔ − − + + + − + >
x x x x x x x x x
Chọn x= − thay vào (*) ta thấy (*) thỏa mãn nên chọn đáp án C 3
1
− +
=
−
f x
x không âm
A.(1;3 ] B.(1; 2] [∪ 3;+∞ ) C.[ ]2;3 D.(−∞ ∪;1) [ ]2;3
Hướng dẫn giải Chọn B
Điều kiện xác định: x≠1
− −
− + ≥ ⇔ ≥
Ta có:
( 2)( 3) 0 2
3
x
x
=
− − = ⇔ =
;
x− = ⇔ =x
Bảng xét dấu:
Trang 14Vậy x∈(1; 2] [∪ 3;+∞).
Câu 49 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất ( ) 2 1
2 1
−
−
x
f x
x luôn dương
A.(1,+∞ ) B. 3 ( )
, 3, 4
−∞ ∪ +∞
C.
3 ,1 4
D. 3 { }
, \ 1 4
+∞
Hướng dẫn giải
Ch ọn D
Ta có 2 1 2 0
1
x x
− − >
−
2 1
2 1
x x
−
⇔ >
−
2 1
2 1
2 1
2 1
x x x x
−
>
−
⇔
−
< −
−
1 0 1
4 3
0 1
x x x
>
−
⇔
−
<
−
1 3
1 4
x x
>
⇔
< <
Tập 3 { }
, \ 1 4
∈ +∞
x
x x
f x
x x không âm
A.[1,+∞ ) B.(−∞ − ∪, 1) (1, 3] C.( ) (3, 5 ∪ 6,16) D.(−6, 4)
Hướng dẫn giải
Ch ọn B
Ta có
( )( )
+ − + ≥ ⇔ − ≤
x x x x
Bảng xét dấu
Vậyx∈(−∞ − ∪, 1) (1, 3]