1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyên đề dấu của tam thức bậc hai

64 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC D ẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI.. 6  D ẠNG TOÁN 2: BÀI TOÁN CHỨA THAM SỐ LIÊN QUAN ĐẾN TAM THỨC BẬC HAI LUÔN MANG M ỘT DẤU.. 30  D ẠNG TOÁN 3: GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH TÍCH VÀ BẤT PHƯ

Trang 1

Tailieumontoan.com



Điện thoại (Zalo) 039.373.2038

Tài liệu sưu tầm, ngày 21 tháng 9 năm 2021

Trang 2

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

§6 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI 1

A TÓM T ẮT LÝ THUYẾT 1

1 Tam th ức bậc hai 1

2 D ấu của tam thức bậc hai 1

B CÁC D ẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI 1

 D ẠNG TOÁN 1: XÉT DẤU CỦA BIỂU THỨC CHỨA TAM THỨC BẬC HAI 1

1 Phương pháp giải 1

2 Các ví d ụ minh họa 2

3 Bài t ập luyện tập 6

 D ẠNG TOÁN 2: BÀI TOÁN CHỨA THAM SỐ LIÊN QUAN ĐẾN TAM THỨC BẬC HAI LUÔN MANG M ỘT DẤU 12

1 Các ví d ụ minh họa 12

3 Bài t ập luyện tập 15

§7 B ẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 17

A TÓM T ẮT LÝ THUYẾT 18

1 Định nghĩa và cách giải 18

2 Ứng dụng 18

 D ẠNG TOÁN 1: GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 18

1 Các ví d ụ minh họa 18

2 Bài t ập luyện tập 22

 D ẠNG TOÁN 2: GIẢI HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN 25

1 Các ví d ụ minh họa 25

3 Bài tập luyện tập 30

 D ẠNG TOÁN 3: GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH TÍCH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẤU THỨC 34

1 Các ví d ụ minh họa 34

2 Bài tập luyện tập 39

 D ẠNG TOÁN 4: ỨNG DỤNG TAM THỨC BẬC HAI, BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI TRONG CH ỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC VÀ TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, NHỎ NHẤT. 41 1 Phương pháp giải 41

2 Các ví d ụ minh họa 41

3 Bài tập luyện tập 43

C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỰ LUYỆN 48

TỔNG HỢP LẦN 1 48

TỔNG HỢP LẦN 2 58

Trang 3

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Tam thức bậc hai

Tam thức bậc hai (đối với x ) là biểu thức dạng 2

ax +bx+c Trong đó a b c, , là nhứng số cho trước với 0

2 Dấu của tam thức bậc hai

Dấu của tam thức bậc hai được thể hiện trong bảng sau

f x =ax +bx c+ a≠0

B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Dựa vào định lí về dấu của tam thức bậc hai để xét dấu của biểu thức chứa nó

* Đối với đa thức bậc cao P x( ) ta làm như sau

• Phân tích đa thức P x ( ) thành tích các tam thức bậc hai (hoặc có cả nhị thức bậc nhất)

Trang 4

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

• Lập bảng xét dấu củaP x ( ) Từ đó suy ra dấu của nó

* Đối với phân thức ( )

( )

P x

Q x (trong đó P x( ) ( ),Q x là các đa thức) ta làm như sau

• Phân tích đa thức P x( ) ( ),Q x thành tích các tam thức bậc hai (hoặc có cả nhị thức bậc nhất)

Trang 5

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Cho tam thức bậc hai 2

ax +bx+c Xét nghiệm của tam thức, nếu:

f x =ax +bx c+ cùng dấu với a với mọi x

f x =ax +bx c+ cùng dấu với a với mọi

Trang 6

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 7

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

xx+ dương khi và chỉ khi x∈ − −( 1 2; 1− + 2)

C x3−5x+2 âm khi và chỉ khi x∈ − −( 1 2; 1− + 2)

D x3−5x+2 dương khi và chỉ khi x∈ − −( 1 2; 1− + 2)∪(2;+∞ )

Trang 8

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

2 2

Trang 9

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 10

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

2

2x −5x+2 + 0 – | + 0 + | + f(x) + 0 + 0 + 0 – 0 +

Trang 11

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 12

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 13

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 14

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

LUÔN MANG MỘT DẤU

1 Các ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì

Trang 15

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Do đó phương trình đã cho luôn vô nghiệm với mọi m

Ví dụ 2: Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn âm

m m

− < < thì biểu thức f x luôn âm ( )

b) Với m= thì 4 g x( )= − < thỏa mãn yêu cầu bài toán 1 0

<

⇔ − < ⇔ <

Trang 16

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Vậy với m≤ thì biểu thức 4 g x luôn âm ( )

Ví dụ 3: Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn dương

m< − thì biểu thức h x ( ) luôn dương

b) Biểu thức k x ( ) luôn dương 2

m> thì biểu thức k x ( ) luôn dương

a)

( 2 ) 2

mx y

Trang 17

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

m + m+ có a m = >1 0, ∆ = − < nên 'm 2 0 x= −4, x=0 với mọi m

Do đó phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi m

phương trình đã cho luôn vô nghiệm với mọi m

Trang 18

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

− < < thì biểu thức f x luôn âm ( )

b) Với m= không thỏa mãn yêu cầu bài toán 0

Vậy với m< − thì biểu thức 1 g x luôn âm ( )

Với m= thì điều kiện (*) đúng với mọi x 0

Trang 19

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Vậy không có m thỏa mãn yêu cầu bài toán

b) Hàm số có nghĩa với mọi x

Trang 20

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Định nghĩa và cách giải

Bất phương trình bậc hai (ẩn x ) là bất phương trình có một trong các dạng

( ) 0, ( ) 0, ( ) 0, ( ) 0

f x > f x < f xf x ≤ , trong đó f x( ) là một tam thức bậc hai

Cách giải Để giải bất phương trình bậc hai, ta áp dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai

2 Ứng dụng

Giải bất phương trình tích, thương chứa các tam thức bậc hai bằng cách lập bảng xét dấu của chúng

x = − x2 =1

( f x( ) cùng dấu với hệ số a )

Trang 21

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

2

m m

Trang 22

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Vậy với m∈ −∞ − ∪( ; 2] [6;+∞) thì phương trình có nghiệm

b) Với m= − phương trình trở thành 21 x− = ⇔ = suy ra 2 0 x 1 m= − thỏa mãn yêu cầu bài toán 1

Với m≠ − phương trình có nghiệm khi và chỉ khi 1 ∆ ≥ 0

Vậy với 2− ≤ ≤ thì phương trình có nghiệm m 0

m

m m

m

m m

Trang 23

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 24

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 25

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

m m

m m

m m

b) Với m= thỏa mãn yêu cầu bài toán 1

Với m≠ phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi ' 01 ∆ <

Trang 26

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 27

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 28

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

322

3

3 10 3 0

13

x x

x x

Trang 29

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

d) Ta có

2

2 2

13

Trang 30

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

b) Khi m= hệ bất phương trình trở thành 0 2 5 0

x x

 ta có hệ bất phương trình nghiệm đúng với mọi x khi và chỉ khi các bất phương trình trong hệ

bất phương trình nghiệm đúng với mọi x

1

2

2 2

00

Trang 31

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

x x

2

m m

m m

Trang 32

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 33

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

m m

Trang 34

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

m m

5 102

m m

7 2

m m

x

m m

Trang 35

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Kết luận: với m∈ +∞ thì phương trình (1) có nghiệm [1; ) x≥ 1

b) Để phương trình (1) có nghiệm x≤ 1 ⇔ phương trình (2) có nghiệm t≤ 0

Trang 36

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Kết luận: với m∈[ ]1; 2 thì phương trình (1) có nghiệm x≤ 1

c) Phương trình (1) có 2 nghiệm thỏa x1< <1 x2 ⇔ phương trình (2) có 2 nghiệm:

t < < ⇔t mm+ < ⇔ < <m

Kết luận: với 1< < thì phương trình (1) có hai nghiệm m 2 x1< < 1 x2

d) Phương trình (1) có 2 nghiệm thỏa x1<x2 < ⇔ phương trình (2) có 2 nghiệm: 1

1 0' 0

Kết luận: không tồn tại m để phương trình (1) có nghiệm x1<x2 < 1

Trang 37

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 38

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 39

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

VT − 0 + || − || + 0 − Dựa vào bảng xét dấu, ta có tập nghiệm của bất phương trình đã cho là

Dựa vào bảng xét dấu, ta có tập nghiệm của bất phương trình đã cho là

Trang 40

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Dựa vào bảng xét dấu và đối chiếu điều kiện, ta có tập nghiệm của bất phương trình đã cho là

[ 1; 0] [1; 3)

S = − ∪

Nhận xét: Ở câu b chúng ta phải đặt điều kiện thì khi đó các phép biến đổi trên mới đảm bảo là phép biến

đổi tương đươc

Trang 41

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 42

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

≥+ −

Trang 43

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

TRONG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC VÀ TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, NHỎ NHẤT

Trang 44

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 45

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 46

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

y y

Đẳng thức xảy ra ⇔ = = =x y z 1 hoặc ( ; ; )x y z =(2; 2; 0) và các hoán vị

Trang 47

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

HD: Do S= +x 3y⇒ = −x S 3y , thay vào giả thiết 2 2

5x +5y −5x−15y+ ≤ và viết theo hệ số của 8 0

Trang 48

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 49

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Theo định lí về dấu của tam thức bậc hai thì bài toán được chứng minh

1

48

x1

48

x1

8

x14

Trang 50

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 51

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 52

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 53

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

2

 

 

 

Trang 54

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 55

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 56

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 57

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 58

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

 +∞

 .

3x +(3m−1)x+m − = có hai nghi4 0 ệm trái dấu là

Trang 59

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

1

x y

Trang 60

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 61

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

A f x  với 2( ) 0   và x 3 f x  với ( ) 0 x  hoặc 2 x  3

B. f x  với 3( ) 0    và x 2 f x  với ( ) 0 x  hoặc 3 x  2

C. f x  với 2( ) 0   và x 3 f x  với ( ) 0 x  hoặc 2 x  3

D f x  với 3( ) 0    và x 2 f x  với ( ) 0 x  hoặc 3 x  2

Trang 62

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 63

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

phương trình trên vô nghiệm

nghiệm kia nhỏ hơn 1

Trang 64

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Ngày đăng: 03/12/2021, 15:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Dấu của tam thức bậc hai được thể hiện trong bảng sau - Chuyên đề dấu của tam thức bậc hai
u của tam thức bậc hai được thể hiện trong bảng sau (Trang 3)
• Lập bảng xét dấu của ) - Chuyên đề dấu của tam thức bậc hai
p bảng xét dấu của ) (Trang 4)
Bảng xét dấu - Chuyên đề dấu của tam thức bậc hai
Bảng x ét dấu (Trang 5)
Bảng xét dấu - Chuyên đề dấu của tam thức bậc hai
Bảng x ét dấu (Trang 7)
Bảng xét dấu - Chuyên đề dấu của tam thức bậc hai
Bảng x ét dấu (Trang 8)
Bảng xét dấu: - Chuyên đề dấu của tam thức bậc hai
Bảng x ét dấu: (Trang 12)
Giải bất phương trình tích, thương chứa các tam thức bậc hai bằng cách lập bảng xét dấu của chúng  DẠNG TOÁN 1: GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI  - Chuyên đề dấu của tam thức bậc hai
i ải bất phương trình tích, thương chứa các tam thức bậc hai bằng cách lập bảng xét dấu của chúng  DẠNG TOÁN 1: GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI (Trang 20)
Bảng xét dấu - Chuyên đề dấu của tam thức bậc hai
Bảng x ét dấu (Trang 23)
Bảng xét dấu - Chuyên đề dấu của tam thức bậc hai
Bảng x ét dấu (Trang 31)
a) Bảng xét dấu - Chuyên đề dấu của tam thức bậc hai
a Bảng xét dấu (Trang 37)
Bảng xét dấu - Chuyên đề dấu của tam thức bậc hai
Bảng x ét dấu (Trang 38)
a) Bảng xét dấu - Chuyên đề dấu của tam thức bậc hai
a Bảng xét dấu (Trang 38)
Dựa vào bảng xét dấu, ta có tập nghiệm củabất phương trình đã cho là - Chuyên đề dấu của tam thức bậc hai
a vào bảng xét dấu, ta có tập nghiệm củabất phương trình đã cho là (Trang 39)
Dựa vào bảng xét dấu và đối chiếu điều kiện, ta có tập nghiệm củabất phương trình đã cho là - Chuyên đề dấu của tam thức bậc hai
a vào bảng xét dấu và đối chiếu điều kiện, ta có tập nghiệm củabất phương trình đã cho là (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w