1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dau cua nhi thuc bac nhat

3 206 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Dựa vào bảng xét dấu đọc nhanh nghiệm của bpt - Vận dụng một cách linh hoạt việc xét dấu để giải các BPT và xét dấu các biểu thức đại số khác.. Ôn tập các kiến thức đã học về Bất phươn

Trang 1

DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT ( tiết 2 )

PPCT: 35 Ngày soạn: 25/12/2010 I) MỤC TIÊU

1.Kiến thức

- Biết xét dấu một nhị thức bậc nhất, xét dấu một tích, thương của nhiều nhị thức bậc nhất

- Khắc sâu phương pháp bảng, phương pháp khoảng

2.Kĩ năng

- Xét được dấu của nhị thức bậc nhất một cách thành thạo

- Sử dụng thành thạo pp bảng và pp khoảng

- Dựa vào bảng xét dấu đọc nhanh nghiệm của bpt

- Vận dụng một cách linh hoạt việc xét dấu để giải các BPT và xét dấu các biểu thức đại số khác

3.Thái độ

- Diễn đạt vấn đề rõ ràng, trong sáng

- Tư duy năng động, sáng tạo

- Thể hiện thái độ hợp tác tốt trong học tập

II) CHUẨN BỊ:

- GV: giáo án, SGK

- HS: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về Bất phương trình bậc nhất một ẩn

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề

IV) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ: Xét dấu của các biểu thức sau:

HS1: f(x) = x(x + 1)( x – 1)

HS2: g(x) = 2 5

2

x x

− +

3- Bài mới :

Hoạt động 1: Bất phương trình tích.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Thế nào là bất

phương trình tích?

Giới thiệu dạng bất

Nêu khái niệm bất phương trình tích

Nhận dạng bất

III) ÁP DỤNG VÀO GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH:

1 BPT tích, BPT chứa ẩn ở mẫu thức.

Trang 2

phương trình tích

Đưa ra ví dụ 1 : Giải

bất phương trình tích

Hướng dẫn HS biến

đổi về bất phương

trình tích

Yêu cầu HS lập bảng

xét dấu

Gọi HS lên bảng

trình bày

Gọi HS xác định tập

nghiệm

phương trình tích

Ghi ví dụ

Biến đổi về bất phương trình tích

Lập bảng xét dấu biểu thức

x(x + 1)( x – 1) Tìm tập nghiệm của bất phương trình

Thực hiện D4

* Ví dụ 1: Giải bất phương trình

x – x3 > 0 ⇔ x(x + 1)( x – 1) > 0 Bảng xét dấu

x -∞ -1 0 1 +∞

x – – 0 + +

x + 1 – 0 + + +

x – 1 – – – 0 +

x – x3 – 0 + 0 – 0 + Vậy x ∈ − ( 1;0) ∪ +∞ (1; )

Lưu ý: Nếu bpt chưa có dạng là tích của các nhị thức bậc nhất thì phải phân tích bằng phương pháp đặt nhân tử chung hoặc hằng đẳng thức để đưa về dạng tích của các nhị thức rồi mới xét dấu

Hoạt động 2: Bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Cho HS nhận dạng

bất phương trình

Để giải bất phương

trình ta phải làm gì ?

Hướng dẫn HS quy

đồng

Gọi HS biến đổi

Yêu cầu HS lập bảng

xét dấu

Gọi HS lên bảng

trình bày

Gọi HS xác định tập

nghiệm

Nhận dạng bất phương trình

Tìm điều kiện xác định

Thực hiện phép biến đổi

Lập bảng xét dấu

biểu thức 2 5

2

x x

− +

Tìm tập nghiệm của bất phương trình

Ví dụ 2: Giải bất phương trình 1 2

2

x <

ĐK: x≠ 2

x

− +

< ⇒ − < ⇒ <

x -∞ 2 5

2 +∞ –2x + 5 + + 0 –

x – 2 – 0 + +

2

x x

− +

− – + 0 –

Vậy ( ; 2) ( ;5 )

2

Lưu ý: Tại các nghiệm làm cho mẫu bằng không thì biểu thức không xác định nên sử dụng kí hiệu ||

Trang 3

Hoạt động 3: Bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Nhắc lai định nghĩa

giá tri tuyệt đối

Giới thiệu ví dụ 3

Cho HS phá dấu giá

trị tuyệt đối

Yêu cầu HS xét từng

điều kiện và giải các

bất phương trình

tương ứng

Gọi 2 HS trình bày

Gọi HS xác định

nghiệm của bpt

Nhận xét

Giới thiệu kết luận

Ghi ví dụ

Phá dấu giá trị tuyệt đối

Xét trường hợp x ≥ 2, lập và giải bpt

x – 2 3 ≤

Xét trường hợp x < 2, lập và giải bpt:

− + ≤x 2 3

Tìm tập nghiệm của bất phương trình

Kết luận

2 Bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối.

Nhắc lại: | ( ) | ( ) | ( ) 0

( ) | ( ) 0

f x voi x f x

f x

f x voi x f x

= − <

Ví dụ 3: Giải bất phương trình

2 3

x− ≤

2

x x

x

− = − +

+ Với x ≥ 2, ta có :

x – 2 3 ≤ ⇒ ≤x 5

Suy ra : x ∈ [ 2 ; 5 ] + Nếu x < 2, ta có:

− + ≤ ⇒ ≥

Suy ra: x ∈ [1 ; 2 )

Vậy x ∈ [ 1 ; 5 ]

* Kết luận: Với a > 0 ta có

• |f(x)| < a ⇔ -a < f(x) < a

• |f(x)| > a ⇔ f(x) > a hoặc f(x) < -a

4- Củng cố:

- Nhắc lại cách giải bpt thông qua bảng xét dấu, sử dụng kí hiệu đúng trong trường hợp

có thương các nhị thức

- Trước khi xét dấu phải phân tích các biểu thức về tích, thương các nhị thức bậc nhất rồi mới lập bảng

- Dựa vào bảng xét dấu đọc nhanh nghiệm của bpt

- Giải bài tập 2; 3 / SGK trang 94

Nếu x 2 ≥

Nếu x < 2

Ngày đăng: 10/05/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w