Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S?. Hướng dẫn giải Chọn A... Lập bảng phá dấu giá trị tuyệt đối giải BPT trong từng khoảng ta được nghiệm là A... Nhiều hơn 2 nhưng hữ
Trang 1Tailieumontoan.com
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
CHUYÊN ĐỀ
DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020
Trang 2BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRÌNH
CHUYÊN ĐỀ 5 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI – BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Câu 1: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình 2
x − x+ ≥ Trong các tập hợp sau, tập nào
không là tập con của S ?
A (−∞; 0] B [8;+∞ ) C (−∞ − ; 1] D [6;+∞ )
Hướng dẫn giải
Ch ọn D
Ta có 2 8 7 0 7
1
x
x x
x
≥
− + ≥ ⇔ ≤
Câu 2: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức ( ) 2
6
f x = −x − + ?x
A
( )
B.
( )
f x + 0 − 0 +
C.
( )
D.
( )
Hướng dẫn giải
Ch ọn C
Ta có 2 3
6 0
2
x
x x
x
= −
− − + = ⇔ =
Hệ số a= − < 1 0
Áp dụng định lý về dấu của tam thức bậc hai ta có đáp án C là đáp án cần tìm
Câu 3: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức ( ) 2
+ 6 9
f x = −x x− ?
A
B
( )
4
Chương
Trang 3
C.
D
Hướng dẫn giải Chọn C
Tam thức có 1 nghiệm x= và hệ số 3 a= − < 1 0
Vậy đáp án cần tìm là C
Câu 4: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức ( ) 2
12 36
f x = +x x+ ?
A
B
C.
D
Hướng dẫn giải
Ch ọn C
Tam thức có một nghiệm x= −6,a= >1 0 đáp án cần tìm là C
Câu 5: Cho tam thức bậc hai ( ) 2
3
f x =x −bx + Với giá trị nào của b thì tam thức f x( )có hai nghiệm?
A b∈ − 2 3; 2 3 B b∈ −( 2 3; 2 3)
C b∈ −∞ −( ; 2 3 ∪ 2 3;+∞)
D b∈ −∞ −( ; 2 3) (∪ 2 3;+∞ )
Hướng dẫn giải Chọn A
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
Trang 4Ta có ( ) 2
3
f x = x −bx+ có nghiệm khi 2 2 3
2 3
b b
b
< −
>
Câu 6: Giá trị nào của mthì phương trình ( ) 2 ( ) ( )
3 3 1 0
m− x + m+ x− m+ = (1) có hai nghiệm phân
biệt?
; 1; \ 3 5
m∈ −∞ − ∪ +∞
B
3
;1 5
m∈ −
C 3;
5
m∈ − +∞
D m∈ \ 3{ }
Hướng dẫn giải
Ch ọn A
Ta có ( )1 có hai nghiệm phân biệt khi 0
' 0
a≠
∆ >
2
3
m
≠
⇔
3 5 3 1
m m m
≠
⇔ < −
>
Câu 7: Tìm tập xác định của hàm số 2
2 5 2
y= x − x+
A ;1
2
−∞
B [2;+∞ ) C 1 [ )
; 2;
2
−∞ ∪ +∞
D
1
; 2 2
Hướng dẫn giải
Ch ọn C
Điều kiện 2
2
2 5 2 0 1
2
x
x x
x
≥
− + ≥ ⇔
≤
Vậy tập xác định của hàm số là 1 [ )
2
Câu 8: Các giá trị m để tam thức 2
( ) ( 2) 8 1
f x =x − m+ x+ m+ đổi dấu 2 lần là
A m≤ hoặc 0 m≥28 B m< hoặc 0 m>28 C 0< <m 28 D m> 0
Hướng dẫn giải
Ch ọn B
để tam thức 2
( ) ( 2) 8 1
f x =x − m+ x+ m+ đổi dấu 2 lần khi và chỉ khi
0
m m
>
⇔ <
Câu 9: Tập xác định của hàm số 2
( ) 2 7 15
f x = x − x− là
A 3 ( )
; 5;
2
−∞ − ∪ +∞
B 3 [ )
; 5;
2
−∞ − ∪ +∞
C 3 [ )
; 5;
2
−∞ − ∪ +∞
D 3 [ )
; 5;
2
−∞ ∪ +∞
Hướng dẫn giải
Ch ọn B
Trang 5Điều kiện 2
5
2
x
x
≥
≤ −
Vậy tập xác định của hàm số là 3 [ )
; 5;
2
−∞ − ∪ +∞
Câu 10: Dấu của tam thức bậc 2: 2
( ) 5 6
f x = − +x x− được xác định như sau
A f x( )< với 20 < < và x 3 f x( )> với 0 x< hoặc 2 x> 3
B f x( )< với 30 − < < − và x 2 f x( )> với 0 x< − hoặc 3 x> − 2
C f x( )> với 20 < < và x 3 f x( )< với 0 x< hoặc 2 x> 3
D f x( )> với 30 − < < − và x 2 f x( )< với 0 x< − hoặc 3 x> − 2
Hướng dẫn giải
Ch ọn C
Ta có bảng xét dấu
x −∞ 2 3 +∞
( )
Vậy f x( )> với 20 < < và x 3 f x( )< với 0 x< hoặc 2 x> 3
Câu 11: Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2 2
4 3 0
6 8 0
x x
x x
− + >
− + >
là
A (−∞ ∪;1) (3;+∞ ) B (−∞ ∪;1) (4;+∞ ) C (−∞; 2) (∪ 3;+∞ ) D ( )1; 4
Hướng dẫn giải
Ch ọn B
Ta có:
2 2
4 3 0
6 8 0
x x
x x
− + >
− + >
1 3 2 4
x x x x
<
>
⇔
<
>
1 4
x x
<
⇔ >
Câu 12: Hệ bất phương trình
2 2 2
4 3 0
2 10 0
2 5 3 0
x x
x x
x x
+ + ≥
− − ≤
− + >
có nghiệm là
A − ≤ < hoặc 1 x 1 3 5
C − ≤ < − hoặc 14 x 3 − ≤ < x 3 D − ≤ ≤ hoặc 1 x 1 3 5
2< ≤ x 2
Hướng dẫn giải
Ch ọn A
Trang 6Ta có:
2 2 2
4 3 0
2 10 0
2 5 3 0
x x
x x
x x
+ + ≥
− − ≤
− + >
3 1 5 2
2 1 3 2
x x x x x
>
1 1
3 5
2 2
x x
− ≤ <
⇔
< <
Câu 13: Xác định m để với mọi x ta có 22
5
2 3 2
x x m
x x
+ +
− ≤ <
− +
A 5 1
3
m
3
m≤ − D m< 1
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có:
2 2
5
− + có tập nghiệm là khi hệ sau có tập nghiệm là (do 2
2x −3x+ > ∀ ∈ ) 2 0 x
( ) ( )
2 2
⇔
có tập nghiệm là
Ta có ( )1 có tập nghiệm là khi ∆ < ⇔ − +' 0 13 13m<0⇔ < (3) m 1
( )2 có tập nghiệm là khi ∆ ≤ ⇔ − −' 0 5 3m≤0 5
3
m
⇔ ≥ − (4)
Từ (2) và (4), ta có 5 1
Câu 14: Khi xét dấu biểu thức ( ) 2 24 21
1
x x
f x
x
+ −
=
− ta có
A f x( )> khi 70 − < < − hoặc 1x 1 < < x 3
B f x( )> khi 0 x< − hoặc 17 − < < hoặc x 1 x> 3
C f x( )> khi 10 − < < hoặc x 0 x> 1
D f x( )> khi 0 x> − 1
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có:x2 +4x−21= ⇔ = −0 x 7;x= và 3 2
( ) 0
f x > khi x< − hoặc 17 − < < hoặc x 1 x> 3
Câu 15: Tìm m để ( ) 2
1 0,
m+ x +mx+ < ∀ ∈ ?m x
A m< − 1 B m> − 1 C 4
3
m< − D 4
3
m>
Hướng dẫn giải
Ch ọn C
Với m= − không thỏa mãn 1
Trang 7Với m≠ − , 1 ( ) 2 0
1 0,
0
a
m x mx m x <
+ + + < ∀ ∈ ⇔ ∆ <
2
1 0
m
+ <
⇔
1 4 3 0
m m m
< −
⇔ < −
>
4 3
m
Câu 16: Tìm m để ( ) 2 ( )
2 2 3 4 3 0,
f x =x − m− x+ m− > ∀ ∈ ?x
A 3
2
4
Hướng dẫn giải
Ch ọn D
2 2 3 4 3 0,
f x =x − m− x+ m− > ∀ ∈ x ⇔ ∆ <0 2
⇔ − + < ⇔ < < 1 m 3
Câu 17: Với giá trị nào của a thì bất phương trình 2
0,
ax − + ≥ ∀ ∈ ?x a x
A a= 0 B a< 0 C 0 1
2
a
2
Hướng dẫn giải Chọn D
Để bất phương trình 2
0,
ax − + ≥ ∀ ∈ x a x 0
0
a
∆ ≤
⇔ >
2
0
a a
⇔
>
1 2 1 2 0
a a a
≥
>
1 2
a
Câu 18: Với giá trị nào của m thì bất phương trình 2
0
A m< 1 B m> 1 C 1
4
m< D 1
4
m>
Hướng dẫn giải
Ch ọn D
Bất phương trình 2
0
2
0,
1 0
∆ <
⇔ >
⇔ −1 4m<0 1
4
m
⇔ >
Câu 19: Cho f x( )= −2x2+(m+2)x m+ − Tìm 4 m để f x( )âm với mọi x
A − < < 14 m 2 B − ≤ ≤ 14 m 2
C − < <2 m 14 D m< − hoặc 14 m> 2
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có
( ) 0,
f x < ∀ ∈ x 0
0
a
∆ <
⇔ <
( )2 ( )
⇔ + − < ⇔ − < < 14 m 2
Câu 20: Bất phương trình 1 1 2
2 2
x − ≤x x
− + có nghiệm là
Trang 8A 3 17 ( ) 3 17
2, 0, 2 ,
− +
− ∪ ∪ +∞
B x∉ −{ 2, 0, 2}
C − < < 2 x 0 D 0< < x 2
Hướng dẫn giải
Ch ọn A
Điều kiện 0
2
x x
≠
≠ ±
Với điều kiện trên ta có ( ) ( )( ) ( )
0
( ) ( )
2
2 6 4
0
2 2
x x
x x x
− + +
− +
Ta có bảng xét dấu
x
−∞ −2 3 17
2
−
2
( )
Vậy nghiệm của bất phương trình là 3 17 ( ) 3 17
Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình 23 1
4
x
x <
− là
A S = −∞ − ∪ −( , 4) ( 1,1) (∪ 4,+∞ ) B S = −∞ − ( , 4)
C S = −( 1,1) D S =(4,+∞ )
Hướng dẫn giải
Ch ọn A
Điều kiện x≠ ± 2
2
3
1 4
x
3
4
x x
−
2 2
3
1 4 3 1 4
x x x x
> −
−
⇔
<
−
2 2
3
1 0 4 3
1 0 4
x x x x
+ >
−
⇔
− <
−
2 2 2 2
0 4
0 4
x
x
⇔
Lập bảng xét dấu ta được nghiệm của bất phương trình là
4
1 1 4
x x x
< −
− < <
>
Vậy tập nghiệm bất phương trình là: S = −∞ − ∪ −( , 4) ( 1,1) (∪ 4,+∞ )
Câu 22: Tìm giá trị nguyên của k để bất phương trình 2 ( ) 2
2 4 1 15 2 7 0
x − k− x+ k − k− > nghiệm đúng
với mọi x ∈ là
A k= 2 B k= 3 C k= 4 D k= 5
Hướng dẫn giải
Ch ọn B
Để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x ∈ thì:
Trang 91 0 0
a= >
⇔
′∆ <
Vì k∈ nên k= 3
Câu 23: Có bao nhiêu giá trị m nguyên âm để mọi x> đều thoả bất phương trình 0
( 2 ) (2 2 )2
3
x + +x m ≥ x − x m− ?
A 0 B 1 C 2 D 3
Hướng dẫn giải
Ch ọn B
Ta có ( 2 ) (2 2 ) (2 2 ) (2 2 )2
x + +x m ≥ x − x m− ⇔ x + +x m − x − x m− ≥
4x 2x m x 1 0
⇔ + − ≥
Với m< ta có bảng xét dấu 0
TH1: 1
2
m
− ≥
2
m
4x - 0 + || + || +
1
2x m+ - || - || - 0 +
( )
Từ Bảng xét dấu ta thấy để BPT nghiệm đúng với x> thì 0 1 2
2
m
m
TH 2: 1
2
m
− <
2
m
4x - 0 + || + || +
2x m+ - || - 0 + || +
1
( )
Từ Bảng xét dấu ta thấy để BPT nghiệm đúng với x> thì 0 1 2
2
m
m
Vậy có 1 giá trị
Câu 24: Bất phương trình (x− −1 3)(x+ − <2 5) 0 có nghiệm là
A 7 2
3 4
x x
− < < −
< <
B
2 1
1 2
x x
− ≤ <
< <
C
0 3
4 5
x x
< <
< <
D
3 2
1 1
x x
− < ≤ −
− < <
Lời giải
Ch ọn A
Trang 10Lập bảng phá dấu giá trị tuyệt đối giải BPT trong từng khoảng ta được nghiệm là A
Cách khác:
Trường hợp 1: 1 3 0
x x
− − >
+ − <
1 3
1 3
5 2 5
x x x
− >
⇔ − < −
− < + <
4 2
7 3
x x x
>
⇔ < −
− < <
7 x 2
⇔ − < < −
Trường hợp 2: 1 3 0
x x
− − <
+ − >
3 1 3
2 5
2 5
x x x
− < − <
⇔ + >
+ < −
2 4 3 7
x x x
− < <
⇔ >
< −
3 x 4
⇔ < <
Câu 25: Bất phương trình: 2
6 5 8 2
− + − > − có nghiệm là:
A 3< ≤ x 5 B 2< ≤ x 3 C − < ≤ − 5 x 3 D − < ≤ − 3 x 2
Hướng dẫn giải
Ch ọn A
Ta có − +x2 6x− > −5 8 2x
2
2 2
6 5 0
8 2 0
8 2 0
6 5 8 2
− + − ≥
− <
⇔ − ≥
− + − > −
x x x x
4 4
x x x
1 5 4 4 25 3
3
≤ ≤
>
⇔ ≤
< <
x x x x
3 5
⇔ < ≤x
Câu 27: Bất phương trình: 2 1 3x+ < − có nghiệm là:x
A 1; 4 2 2
2
− −
B (3; 4 2 2+ ) C (4 2 2;3− ) D (4 2 2;+ +∞ )
Hướng dẫn giải
Ch ọn A
Ta có: 2x+ < −1 3 x
( )2
x x
1 2 3
− + − <
x x
1 2 3
4 2 2
4 2 2
≥ −
⇔ <
> +
< −
x x x x
1
4 2 2
2
Câu 28: Nghiệm của hệ bất phương trình: 32 2 2 6 0
A –2≤ ≤ x 3 B –1≤ ≤ x 3 C 1≤ ≤ hoặc x 2 x=–1 D 1≤ ≤ x 2
Hướng dẫn giải
Ch ọn C
Ta có 2 3 ( )
2 6 0 2,
2
− − ≤ ⇔ − ≤ ≤
3 2
1 0
1
x
II x
= −
⇔ ≥
Trang 11Từ ( )I và ( )II suy ra nghiệm của hệ là S=[ ]1; 2 ∪ −{ }1
Câu 29: Bất phương trình: 4 2 2
x − x − ≤x − có bao nhiêu nghiệm nghiệm nguyên?
A 0 B 1
C 2 D Nhiều hơn 2 nhưng hữu hạn
Hướng dẫn giải
Ch ọn A
Đặt 2
0
Ta có 2
Nếu 2 1
2 3 0
3
t
t t
t
≤ −
− − ≥ ⇔ ≥
thì ta có
2
3 2 0 1 2
t − + ≤ ⇔ ≤ ≤ t t loại
Nếu 2
2
2
t
t
≤
− + + ≤ ⇔
≥
loại
Câu 30: Cho bất phương trình: 2
2 2 6
x − x≤ − +x ax− Giá trị dương nhỏ nhất của a để bất phương trình có nghiệm gần nhất với số nào sau đây:
A 0,5 B 1,6 C 2,2 D 2,6
Hướng dẫn giải
Ch ọn D
Trường hợp 1: x∈[2;+∞ Khi đó bất phương trình đã cho trở thành )
2
3 8 0
x
2 2
x=
Trường hợp 2: x∈ −∞( ; 2) Khi đó bất phương trình đã cho trở thành
2
1 4 0
4
1 0; 2 1 4
1 ; 0 2
a x khi x
x
a x khi x
x
≥ + − ∈
⇔
≤ + − ∈ −∞
Giải ( )1 ta được a> (theo bất 3
đẳng thức cauchy)
Giải ( )2 : a x 4 1
x
≤ + − a 2 x.4 1 5
x
⇔ ≤ − − = − Vậy giá trị dương nhỏ nhất của a gần với số 2, 6
Câu 31: Số nghiệm của phương trình: x+ −8 2 x+ = −7 2 x+ −1 x+7 là:
A 0 B 1 C 2 D 3
Hướng dẫn giải Chọn B
Điều kiện x≥ − 7
Đặt t= x+ , điều kiện 7 t≥ 0
Ta có t2+ −1 2t = −2 t2− −6 t 2
Trang 12Nếu t≥ thì ta có 1 2
3− =t t − −t 6 2 6 9 6 2
3
t
− − = − +
⇔
≤
⇔ =t 3⇔ x+ =7 3⇔ = x 2 Nếu t< thì ta có 1 2
1
t
− − = + +
⇔
≥ −
3
Câu 32: Nghiệm của bất phương trình: ( 2 ) 2
2 2 1 0
x + −x x − < là:
A 5 13 ( )
1; 2;
2
−
∪ +∞
B
9 4; 5;
2
− − −
C 2; 2 2;1
2 2
− − ∪
D ( ] 17 { }
; 5 5; 3
5
−∞ − ∪ ∪
Hướng dẫn giải
Ch ọn C
( 2 ) 2
2 2 1 0
x + −x x − <
2 2
2 1 0
2 0
x
x x
− >
⇔
+ − <
2 2 2 2
2 1
x
x x
< −
⇔
>
− < <
2 2 2; ;1
2 2
⇔ ∈ − − ∪
Câu 33: Bất phương trình 2 2 1 2
+ − có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A 1 B 2
C 3 D Nhiều hơn 3 nhưng hữu hạn
Hướng dẫn giải
Ch ọn B
• Nếu x≥ − thì 1 2 2 1 2
+ −
2
2
1
x
− −
−
2 1 1 2 1
0 1
x
− − − − − + +
−
2 1 2 1 2
0 1
x
− − − − + + + − −
−
3 2
0 1
x
−
( 2 )
2 5 1
0 1
x x x
x
− + −
−
Cho x= ; 0 2
5 17 4
5 17 4
x x
+
=
⇔
−
=
; x− = ⇔ = 1 0 x 1
Lập bảng xét dấu ta có: 0 5 17 1 5 17
Vì là nghiệm nguyên nên có nghiệm là 0; 2
• Nếu x< − thì 1 2 2 1 2
+ −
2
2
1 3
x
− −
− −
Trang 13( ) ( )
2 1 1 3 2 1
0
1 3
x
− − − − − − + +
− −
2 1 2 1 6 3 3
0
1 3
x
− − − − − + − −
− −
3 2
0
1 3
x
− −
( 2 )
6 3
0
1 3
x x x
x
− + +
− −
Cho x= ; 0 2
1 73 12
1 73 12
x x
+
=
⇔
−
=
; − − =3x 1 0 1
3
x
⇔ = −
Lập bảng xét dấu ta có: 1 73 1 0 1 73
Vì là nghiệm nguyên nên có nghiệm là 0 (loại)
Vậy bất phương trình đã cho có 2 nghiệm nguyên
Câu 34: Hệ bất phương trình 2 1 0
0
x
− ≤
− >
có nghiệm khi
A m> 1 B m= 1 C m< 1 D m≠ 1
Hướng dẫn giải
Ch ọn C
Ta có:
2
1 1
1 0 0
x x
x m
x m
− ≤ ≤
− ≤
⇔
− > >
Do đó hệ có nghiệm khi m< 1
Câu 35: Xác định m để phương trình ( ) 2 ( )
x− x + m+ x+ m+ = có ba nghiệm phân biệt lớn hơn –1
A 7
2
9
C 7 1
2 m
− < < − và 16
9
2 m
− < < − và 19
6
m≠ −
Hướng dẫn giải
Ch ọn D
Ta có ( ) 2 ( )
2
1
2 3 4 12 0 *
x
=
⇔ + + + + =
Giải sử phương trình ( )* có hai nghiệm phân biệt x x , theo Vi-et ta có 1, 2
1 2
1 2
Để phương trình ( ) 2 ( )
x− x + m+ x+ m+ = có ba nghiệm phân biệt lớn hơn –1 thì
phương trình ( )* có hai nghiệm phân biệt x x khác 1 1, 2 và đều lớn hơn 1−
Trang 14( )
2 1
0
1
′
∆ >
> > −
2
1 2
1 2
3 4 12 0
6 19 0
1 1 0
1 1 0
m
+ − + >
+ ≠
⇔
+ + + >
+ + >
2
19 6
m m
≠ −
⇔
1 3 19 6 2 7 2
m m m m m
>
< −
≠ −
⇔
< −
> −
7
3 2
19 6
m m
− < < −
⇔
≠ −
Câu 36: Phương trình ( ) 2 ( ) 2
1 2 1 4 5 0
m+ x − m− x m+ + m− = có đúng hai nghiệm x x thoa1, 2 ̉
1 2
2< < Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau x x
A − < < − 2 m 1 B m> 1 C − < < − 5 m 3 D − < < 2 m 1
Hướng dẫn giải
Ch ọn A
Để phương trình ( ) 2 ( ) 2
1 2 1 4 5 0
m+ x − m− x+m + m− = có có đúng hai nghiệm x x thoa1, 2 ̉
1 2
2< < x x
2 1
0
1 0 2
m
x x
′
∆ >
⇔ + ≠
> >
1 2
1 2
1
m
≠ −
⇔
.Theo Vi-et ta có
1 2
2
1 2
2 1 1
4 5
1
m
x x
m
x x
m
− + =
+
+ −
=
+
2
2
1 5 6 0 1
2 1
4 0 1
2 1
4 5
2 4 0
1 1
m m m
m
− − − − >
≠ −
−
⇒ − >
+
+ − −
− + >
+ +
2 1 3 1
3 1 3
m m m m m
− < <
< −
⇔ ≠ −
− < < −
> −
2 m 1
⇔ − < < −
Câu 37: Nghiệm dương nhỏ nhất của bất phương trình 2 2
4 5 2 9 5
x x x x gx ần nhất với
số nào sau đây
A 2,8 B 3 C 3, 5 D 4, 5
Hướng dẫn giải
Ch ọn D
Lập bảng phá dấu giá trị tuyệt đối giải BPT trên ta được tập nghiệm là
1 9 2
x
x
= −
≥
vậy nghiệm dương nhỏ nhất là x=4,5, đáp án D
Câu 38: Tìm m để 1 2 1
4 2 2
2 2
x− m− > − +x x+ − với mọi m x?