Giáo viên hướng dẫn học sinh làm các ví dụ sau.. Ví dụ 1: Giải các phương trình sau.[r]
Trang 1` BÀI GIẢNG SỐ 3: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP (PHẦN 1)
A LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
B HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
1 Khởi động
Học sinh tích đúng (T), sai (F) và không chắc chắn vào phần trước bài học các mệnh đề dưới đây
Phương trình 2
x 4 x 4 0
sin sin có nghiệm
Phương trình 3sinx 4 cosx vô nghiệm 6
Phương trình tanx cotx 2 có đúng 1 nghiệm
Có đúng 2 giá trị của m để phương trình
2
1 sin x 2sinx 3 4 m
m
2 Giáo viên hướng dẫn học sinh làm các ví dụ sau
Ví dụ 1: Giải các phương trình sau
a sin 2xcos 4x 2 0 b tan 2x2 tanx 1 0
Ví dụ 2: Giải phương trình lượng giác sau
2(sin x cos x) sinxcosx
0
2 2sinx
Ví dụ 3: Giải các phương trình lượng giác sau
a 3 sin xcos x2 b 3sin 2x 4cos 2x 5. c 2 sin 2xcos x 3 sin x
Ví dụ 4: Giải phương trình sau: (1 2sin ) cos 3
(1 2sin )(1 sin )
(Đề thi đại học khối A năm 2009)
Ví dụ 5: Tìm m để phương trình 2
cos x cos x 1 m 0 có nghiệm x 0,
2
Trang 2Ví dụ 6: Tìm a để phương trình 2sinx cosx 1
sinx 2cosx 3 a.
3 Học sinh tự luyện các bài tập tự luận và trắc nghiệm dưới đây
3.1.Bài tập tự luận
Bài luyện số 1: Giải các phương trình
a) 2
2cos x3cosx 1 0. b) cos3x 4cos2x + 3cosx 4 = 0 với 0 x 14.
Bài luyện số 2: Giải phương trình sau:
a 3sin x 3 cos x1 b 5cos 2x 12sin 2x 13.
3sin 3x 3 os9c x 1 4 sin 3 x
Bài luyện số 3: Giải phương trình: 3 cos 5x2 sin 3 cos 2x xsinx0
Bài luyện số 4: Tìm m để phương trình sau có nghiệm
2m(cosx + sinx) = 2m2 + cosx – sinx +
2
3
3.2.Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Phương trình 2
1 0
cos xsin x có bao nhiêu nghiệm trên 0, ?
Câu 2: Cho phương trình tan x cot x m, tìm m để phương trình sau có nghiệm
A m 2. B.m 2. C.m 2. D m 2.
Câu 3: Giải phương trình: 2sinxcosx 3
12 3
x k
B 2 2
x k
C Phương trình vô nghiệm D Phương trình có vô số nghiệm
Câu 4: Giải phương trình: sinxcosx 2 sin 5x
k
B 16
k
3
k
D 16 2
3
k
Câu 5: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số sinx 3 cosx2 lần lượt là:
Trang 3A -1 và 2 B -4 và 0
C -4 và 2 D -1 và 0
Câu 6: Tổng các giá trị nghiệm của phương trình 2 2
sin x 6 cosx3cos x 2 sinx với ;2
3 3
x
là:
A
3
B 2
3
C D 4
3
C BÀI TẬP VỀ NHÀ
1 Bài tập tự luận
Bài số 1: Giải các phương trình
a 2
1 0
cos xsin x . b 3tan x 3cot x 3 30.
Bài số 2: Giải phương trình sau:
a 5 sin x2 cos x4 b 3sin 3x4 cos 3x5sin 4 x
c sinxcosx 2 os3 c x d 4 4
4(sin xcos x) 3 sin 4x2
Bài số 3: Tìm các nghiệm 2 6
5 7
x ,
của phương trình cos x7 3sin x7 2.
Bài số 4: Giải phương trình 4sin 3 2 3 sin 3
cos sin 2
x x
2 Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Cho phương trình 2
cos4x + cos x - 3 = 0 (1) Khi giải bài toán này Bạn An đưa phương trình (1) về dạng
2 2cos 2x cos x 2 3 0.
Bạn Bình đưa phương trình (1) về dạng 2
3cos x 4 0.
Kết luận nào sau đây đúng?
A Chỉ mình An làm đúng
B Chỉ mình bạn Bình làm đúng
C Cả An và Bình đều đúng
D Cả An và Bình đều sai
Câu 2 Giải phương trình: cosx 3 sinx 2
Trang 4A
5 2 12
2
12
k
B 5
12
x k k
3
x k k
D
7 2 12
12
k
Câu 3: Phương trình:
2 sin cos 3 cos 2
x
A sin x2 3cos x1. B.sin x 3cos x1. C π 1
(x + ) =
6 2
sin D Cả B và C đúng
Câu 4 Khi giải phương trình 3 1 cos 2
cos 2sin
x
x x
Bạn Nam đã giải như sau:
Bước 1: Điều kiệnsinx 0 x kk .
Bước 2: pt 3 1 cos 2 x2sin cosx x
3 1 cos 2 sin 2 sin 2 cos 2
x k
Bước 3: Kết luận: Vậy nghiệm của phương trình là
6
x k
k
Bạn Nam làm đúng hay sai, nếu sai thì sai ở bước nào?
A Bạn Nam làm đúng
B Bạn Nam làm sai ở bước 1
C Bạn Nam làm sai ở bước 2
D Bạn Nam làm sai ở bước 3
Câu 5: Số nghiệm của phương trình 4 4 1
sin cos
4 4
x x
trong khoảng ; là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Trang 5Câu 6 Tìm m để phương trình m1 sin x2 cosm x2m có nghiệm 1 0
6
m
m
B
0 6
m m
C m 1. D
1 2
m