Nếu có số T dương nhỏ nhất thỏa mãn các điều kiện trên thì hàm số đó được gọi là hàm số tuần hoàn với chu kì T... Hướng dẫn giải:.[r]
Trang 2• Hàm số y=sinx là hàm số lẻ nên đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
• Hàm số y=sinx là hàm số tuần hoàn với chu kì T =2
• Đồ thị hàm số y=sinx
x y
• Hàm số y=cosx là hàm số chẵn nên đồ thị hàm số nhận trục Oy làm trục đối xứng
• Hàm số y=cosx là hàm số tuần hoàn với chu kì T =2
Trang 3• Hàm đồng biến trên mỗi khoảng ;
• Là hàm số tuần hoàn với chu kì T =
• Hàm nghịch biến trên mỗi khoảng (k ; +k)
• Đồ thị nhận mỗi đường thẳng x=k, k làm một đường tiệm cận
• Đồ thị
x y
O
Trang 4• Hàm số f x( )=asinux b+ cosvx c+ ( với u v, ) là hàm số tuần hoàn với chu kì 2
Trang 5* y = tan(ax + b) có chu kỳ 0 =
T a
x là
Trang 7x là:
Trang 8x y
x y
3sin
2 cos 2
=
+
x y
Trang 10Câu 42: Tập xác định của hàm số sin
1 cos
=
−
x y
x y
Trang 11Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A y=sin 3x B y=x.cosx C y=cos tan 2x x D tan
Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A y=sin 3x B y=x.cosx C y=cos tan 2x x D tan
D Hàm số y=sinx+2 là hàm số không chẵn, không lẻ
Câu 8: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A y=sin2x+sinx B 2;5
Câu 9: Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số là hàm chẵn trên tập xác định của nó
Trang 12C Hàm số không lẻ trên D Hàm số không chẵn
Câu 14: Hàm số y=sinx+5cosxlà:
A Hàm số lẻ trên B Hàm số chẵn trên
C Hàm số không chẵn, không lẻ trên D Cả A, B, C đều sai
Câu 15: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?
C y=sin 2x+cos 2x D y= 2 sin 3− 2 x
Câu 16: Hàm số y=sinx+5cosxlà:
A Hàm số lẻ trên B Hàm số chẵn trên
C Hàm số không chẵn, không lẻ trên D Cả A, B, C đều sai
Câu 17: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?
C y=sin 2x+cos 2x D y= 2 sin 3− 2 x
Câu 18: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:
A y=5sin tan 2x x B y=3sinx+cosx
C y=2sin 3x+5 D y=tanx−2sinx
Câu 19: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ:
Câu 20: Trong các hàm số sau đây hàm số nào là hàm số lẻ?
Câu 21: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A y= −sinx B y=cosx−sinx C y=cosx+sin2 x D y=cos sinx x
Câu 22: Trong các hàm số dưới đây có bao nhiêu hàm số là hàm số chẵn:
Trang 13Câu 25: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
21+
= x
y
x
Câu 26: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
Câu 33: Chu kỳ của hàm số y=cotx là:
2
Trang 14DẠNG 2: SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Phương pháp
Cho hàm số y= f x( ) tuần hoàn với chu kì T
* Để khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số, ta chỉ cần khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên một đoạn
có độ dài bằng T sau đó ta tịnh tiến theo các véc tơ k v (với v=( ;0), T k ) ta được toàn bộ đồ thị của hàm số
* Số nghiệm của phương trình f x( ) =k, (với k là hằng số) chính bằng số giao điểm của hai đồ thị
Trang 15D Đồng biến trên mỗi khoảng (k2 ; +k2) và nghịch biến trên mỗi khoảng ( +k2 ;3 +k2)với k
Câu 3: Hàm số: y= 3+2cosx tăng trên khoảng:
A y=cosx B y=cot 2x C y=sinx D y=cos2x
Câu 5: Mệnh đề nào sau đây sai?
A Hàm số y=sinx tăng trong khoảng 0;
C Nghịch biến 0; D Các khẳng định trên đều sai
Câu 10: Hàm số y=cosx đồng biến trên đoạn nào dưới đây:
Câu 13: Hàm số y=tanx đồng biến trên khoảng:
Câu 14: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số y=sinx đồng biến trong khoảng ;3
Trang 16B Hàm số y=cosx đồng biến trong khoảng ;3
Câu 16: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ;3
Trang 17DẠNG 3: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ Câu 1: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=3sin 2x−5 lần lượt là:
Câu 6: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= +2 3sin 3x
A miny= −2; maxy=5 B miny= −1; maxy=4
C miny= −1; maxy=5 D miny= −5; maxy=5
Câu 7: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= −1 4sin 22 x
A miny= −2; maxy=1 B miny= −3; maxy=5
C miny= −5; maxy=1 D miny= −3; maxy=1
Câu 8: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2 cos(3 ) 3
3
Câu 9: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= 3 2sin 2− 2 x+4
A miny=6,maxy= +4 3 B miny=5,maxy= +4 2 3
C miny=5,maxy= +4 3 3 D miny=5,maxy= +4 3
Câu 10: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= 2sinx+3
Câu 11: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= −1 2 cos2x+1
Câu 12: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 1 3sin 2
Câu 13: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= −3 2cos 32 x
Trang 18C miny=2,maxy=3 D miny= −1,maxy=3
Câu 14: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= +1 2 sin 2+ x
Câu 15: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 4 2
1 2sin
=+
Câu 17: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=3sinx+4cosx+1
Câu 18: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=3sinx+4cosx−1
A miny= −6; maxy=4 B miny= −6; maxy=5
C miny= −3; maxy=4D miny= −6; maxy=6
Câu 19: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=2sin2x+3sin 2x−4cos2x
A miny= −3 2 1; max− y=3 2 1+ B miny= −3 2 1; max− y=3 2 1−
C miny= −3 2; maxy=3 2 1− D miny= −3 2−2; maxy=3 2 1−
Câu 20: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=sin2x+3sin 2x+3cos2 x
A maxy= +2 10; miny= −2 10 B maxy= +2 5; miny= −2 5
C maxy= +2 2; miny= −2 2 D maxy= +2 7; miny= −2 7
Câu 21: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=2sin 3x+1
A miny= −2, maxy=3 B miny= −1, maxy=2
C miny= −1, maxy=3 D miny= −3, maxy=3
Câu 22: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= −3 4cos 22 x
A miny= −1, maxy=4 B miny= −1, maxy=7
C miny= −1, maxy=3 D miny= −2, maxy=7
Câu 23: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= +1 2 4 cos 3+ x
A miny= +1 2 3, maxy= +1 2 5 B miny=2 3, maxy=2 5
C miny= −1 2 3, maxy= +1 2 5 D miny= − +1 2 3, maxy= − +1 2 5
Câu 24: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=4sin 6x+3cos 6x
A miny= −5, maxy=5 B miny= −4, maxy=4
C miny= −3, maxy=5 D miny= −6, maxy=6
Trang 19Câu 25: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau
Câu 27: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=sinx+ 2 sin− 2x
Câu 28: Tìm tập giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=tan2 x−4 tanx+1
Câu 29: Tìm tập giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=tan2x+cot2 x+3(tanx+cot ) 1x −
Câu 30: Tìm m để hàm số y= 5sin 4x−6cos 4x+2m−1 xác định với mọi x
Câu 31: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= +1 3 2sin+ x
A miny= −2; maxy= +1 5 B miny=2; maxy= 5
C miny=2; maxy= +1 5 D miny=2; maxy=4
Câu 32: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=4sin 3x−3cos 3x+1
A miny= −3; maxy=6 B miny= −4; maxy=6
C miny= −4; maxy=4 D miny= −2; maxy=6
Câu 33: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= 3 cosx+sinx+4
A miny=2; maxy=4 B miny=2; maxy=6
C miny=4; maxy=6 D miny=2; maxy=8
Câu 34: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau sin 2 2 cos 2 3
Trang 20Câu 36: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=3cosx+sinx−2
A miny= − −2 5; maxy= − +2 5 B miny= − −2 7; maxy= − +2 7
C miny= − −2 3; maxy= − +2 3 D miny= − −2 10; maxy= − +2 10
Câu 37: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau
2 2
Trang 21PHẦN II: HƯỚNG DẪN GIẢI:
• Hàm số f x( )=asinux b+ cosvx c+ ( với u v, ) là hàm số tuần hoàn với chu kì 2
Trang 22* y = tan(ax + b) có chu kỳ 0 =
T a
Trang 25( )2
xxác định khi và chỉ khi 2
1 sin− x0cos2x0cosx0 ,
Trang 26sin 0cos 0
Trang 27xxác định khi và chỉ khi 2
1 cos− x0 sin2x0sinx0 x k
sin 0cos 0
Trang 28x y
x y
Trang 292 cos 2
=
+
x y
Câu 32: Tập xác định của hàm số 1 sin x2
Trang 30Khi m=0 thì (*) luôn đúng nên nhận giá trị m=0
Khi m0 thì mcosx+ − +1 m 1;m+1 nên ( )* đúng khi − + m 1 0 0 m 1
Khi m0 thì mcosx+ 1 m+ − +1; m 1 nên ( )* đúng khi m+ − 1 0 1 m 0
Vậy giá trị m thoả 1− m 1
Câu 35: Tập xác định của hàm số tan
cos 1
=
−
x y
Trang 31Hàm số xác định khi sin 1 0 sin 1 3
Trang 32Câu 42: Tập xác định của hàm số sin
1 cos
=
−
x y
x y
Trang 34f x x x f x nên y=cosx làm số chẵn trên
Câu 2: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?
f x x x f x nên y=cos 3x là hàm số chẵn trên
Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A y=sin 3x B y=x.cosx C y=cos tan 2x x D tan
Trang 35Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A y=sin 3x B y=x.cosx C y=cos tan 2x x D tan
Trang 36( )− =tan(−3 )= −tan 3 = − ( )
Do đó: y=tan 3xlà hàm chẵn trên tập xác định của nó
Câu 7: Khẳng định nào sau đây là sai?
f f nên y= f x( )=sinx+2 là hàm số không chẵn không lẻ trên
Câu 8: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
Kết luận: hàm số y=sin2x+cosx là hàm số chẵn
Câu 9: Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số là hàm chẵn trên tập xác định của nó cot 2 ,
Trang 37g g nên hàm số không chẵn không lẻ trên
Câu 10: Khẳng định nào sau đây là sai?
Do đó: y= f x( )= sinx− −x sinx+x là hàm số chẵn trên
Câu 11: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?
Kết luận: y=cos3x
x là hàm số lẻ trên D
Câu 12: Hàm số y=tanx+2sinxlà:
A Hàm số lẻ trên tập xác định B Hàm số chẵn tập xác định
Trang 38Kết luận: y=tanx+2sinx là hàm số lẻ trên tập xác định của nó
Câu 13: Hàm số y=sin cosx 3x là:
Kết luận: y=sin cosx 3x là hàm số lẻ
Câu 14: Hàm số y=sinx+5cosxlà:
nên hàm số không chẵn, không lẻ trên
Câu 15: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?
Trang 39nên hàm số không chẳn, không lẻ trên
Câu 16: Hàm số y=sinx+5cosxlà:
nên hàm số không chẵn, không lẻ trên
Câu 17: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?
nên hàm số không chẳn, không lẻ trên
Câu 18: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:
A y=5sin tan 2x x B y=3sinx+cosx
C y=2sin 3x+5 D y=tanx−2sinx
− x D x D và f ( )− =x 5sin( )−x tan(−2x)=5sin tan 2x x= f x ( )
Vậy y= f x( )=5sin tan 2x x là hàm số chẵn trên tập xác định của nó
Trang 40Câu 19: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ:
f f nên hàm số không chẵn không lẻ trên
Nhận xét: Tổng của một hàm chẵn và một hàm lẻ là một hàm không chẵn không lẻ
Câu 20: Trong các hàm số sau đây hàm số nào là hàm số lẻ?
Vậy y= f x( )=sinx là hàm số lẻ trên tập xác định của nó
Câu 21: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A y= −sinx B y=cosx−sinx C y=cosx+sin2 x D y=cos sinx x
Trang 41x y
x
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Tập xác định của hàm số: D=
Với mọi xD , k ta có x k− 2D và x k+ 2D , sin(x k+ 2)=sinx
Vậy y=sinxlà hàm số tuần hoàn
Câu 25: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
21+
Với mọi x D , k ta có x k− 2D và x k+ 2D , cos(x k+ 2)=cosx
Vậy y=cosx là hàm số tuần hoàn
Câu 26: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
Trang 42Vậy y=tanx là hàm số tuần hoàn
Câu 27: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
Với mọi xD , k ta có x k− D và x k+ D , cot(x k+ )=cotx
Vậy y=cotx là hàm tuần hoàn
Câu 29: Chu kỳ của hàm số y=sinx là:
Với mọi xD , k ta có x k− 2D và x k+ 2D , sin(x k+ 2)=sinx
Vậy y=sinxlà hàm số tuần hoàn với chu kì 2 (ứng với k=1) là số dương nhỏ nhất thỏa
Với mọi x D , k ta có x k− 2D và x k+ 2D , cos(x k+ 2)=cosx
Vậy y=cosxlà hàm số tuần hoàn với chu kì 2 (ứng với k =1) là số dương nhỏ nhất thỏa
Với mọi x D , k ta có x k− D và x k+ D , tan(x k+ )=tanx
Vậy y=tanx là hàm số tuần hoàn với chu kì (ứng với k =1) là số dương nhỏ nhất thỏa
Trang 43Chọn C
Tập xác định của hàm số: D= \k, k
Với mọi xD , k ta có x k− D và x k+ D , cot(x k+ )=cotx
Vậy y=cotx là hàm số tuần hoàn với chu kì (ứng với k=1) là số dương nhỏ nhất thỏa
cot x k+ =cotx
Trang 44DẠNG 2: SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Phương pháp
Cho hàm số y= f x( ) tuần hoàn với chu kì T
* Để khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số, ta chỉ cần khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên một đoạn
có độ dài bằng T sau đó ta tịnh tiến theo các véc tơ k v (với v=( ;0), T k ) ta được toàn bộ đồ thị của hàm số
* Số nghiệm của phương trình f x( ) =k, (với k là hằng số) chính bằng số giao điểm của hai đồ thị
Trang 45C Đồng biến trên mỗi khoảng 2 ;3 2
Vì hàm số y=cosx đồng biến trên mỗi khoảng (− + k 2 ; 2 k ), k nên hàm số y= 3+2cosx
cũng đồng biến trên mỗi khoảng (− + k 2 ; 2 k ), k
Quan sát trên đường tròn lượng giác,
ta thấy trên khoảng ;
2
− đến 1
2)
Câu 5: Mệnh đề nào sau đây sai?
A Hàm số y=sinx tăng trong khoảng 0;
Trang 46C Hàm số y=tanx tăng trong khoảng 0;
ta thấy: y=cosx giảm dần
Câu 7: Hàm số y=sinxđồng biến trên:
Quan sát trên đường tròn lượng giác,
ta thấy: trên khoảng 0; hàm y=cosx giảm dần
(giảm từ giá trị 1 đến −1)
Trang 47Chú ý: Hàm số y=cosx tăng trên mỗi khoảng (− + k 2 ; 2 k )và giảm trên mỗi khoảng
Do hàm số y=cosx đồng biến trên mỗi khoảng (− + k 2 ; 2 k ), cho k= 1 ( ; 2 )
Câu 12: Hàm số nào sau đây có tính đơn điệu trên khoảng 0;
Câu 14: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số y=sinx đồng biến trong khoảng ;3
Trang 48Câu 15: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng 0;
Trang 49DẠNG 3: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ Câu 1: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=3sin 2x−5 lần lượt là:
− x − 3 3sin 2x3 − − 3 5 3sin 2x− −5 3 5 − =8 y 3sin 2x− −5 2
Vậy giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số đã cho là − và 8 −2
Câu 2: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 7 2 cos( )
Do đó giá trị nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho là 5 và 9
Câu 3: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=4 sinx+ −3 1 lần lượt là:
− 2 sinx+34 2 sinx+324 2 1− =y 4 s inx+3 1 4.2 1 7− − =
Do đó giá trị nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho là 4 2 1− và 7
Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin2 x−4sinx−5 là:
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là − 8
Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số y= −1 2cosx−cos2x là:
Trang 50Câu 6: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= +2 3sin 3x
A miny= −2; maxy=5 B miny= −1; maxy=4
C miny= −1; maxy=5 D miny= −5; maxy=5
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Ta có: − 1 sin 3x − 1 1 y 5 Suy ra: miny= −1; maxy=5
Câu 7: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= −1 4sin 22 x
A miny= −2; maxy=1 B miny= −3; maxy=5
C miny= −5; maxy=1 D miny= −3; maxy=1
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Ta có: 0 sin 2 2 x − 1 3 y 1 Suy ra: miny= −3; maxy=1
Câu 8: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2 cos(3 ) 3
3
Câu 9: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= 3 2sin 2− 2 x+4
A miny=6,maxy= +4 3 B miny=5,maxy= +4 2 3
C miny=5,maxy= +4 3 3 D miny=5,maxy= +4 3
Câu 10: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= 2sinx+3
Trang 51A maxy=1,miny= −1 3 B maxy=3,miny= −1 3
Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng miny= −1 3, đạt được khi x=k
Câu 12: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 1 3sin 2
Câu 13: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= −3 2cos 32 x
Câu 14: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= +1 2 sin 2+ x