Cần nắm được tính chẵn lẻ, nắm được dạng đồ thị hàm số lượng giác. Vận dụng được tính chất để tìm được GTLN, GTNN.. a) Mục tiêu hoạt động : Củng cố cách giải PTLG cơ bản. Yêu cầu các nh[r]
Trang 1Xác định được tập xác định; tập giá trị; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hịan; chu kì của hàm
số y = sinx; y = cosx Vẽ được đồ thị của hàm số y = sinx; y = cosx
3 Thái độ : Cĩ thái độ học tập tích cực
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : SGK, phiếu học tập, phấn viết bảng
2 Học sinh : SGK, dụng cụ học tập, phần việc giao về nhà
III PHƯƠNG PHÁP: gợi mở, vấn đáp, thuyết trình
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số, vị trí chỗ ngồi
2 Kiểm tra bài cũ : Lập bảng giá trị của sinx, cosx, tanx, cotx, với x là các cung đặc biệt
3 Hoạt động dạy-học :
Tiết 01
HOẠT ĐỘNG 1
a) Mục tiêu hoạt động : Củng cố kiến thức, tiếp cận định nghĩa
b) Tiến hành :
Hoạt động của GV & HS Ghi bảng - trình chiếu
G: Nhắc lại khái niệm hàm số
H: Nhớ, phát biểu.
G: Yêu cầu học sinh làm BT sau:
H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ (sử dụng MTBT)
Hoạt động của GV & HS Ghi bảng - trình chiếu
G: NX: Với mỗi x ta cĩ điểm M trên đường trịn
lượng giác sao cho sđAM = x , và xác định được
tung độ sinx của M
- Giáo viên vừa giải thích vừa minh họa bằng
hình vẽ (bảng phụ 1)
- Biểu diễn giá trị của x trên trục hồnh và giá
trị của sinx trên trục tung
H: Theo dõi, hiểu, ghi chép
1) Định Nghĩa: quy tắc đặt tương ứng mỗi số
thực x với số thực sinx Sin: R R
x y = sinx được gọi là hàm số sin, kí hiệu là y = sinx
Trang 2G: Yêu cầu học sinh tìm MGT của hàm số y = sinx.
Hoạt động của GV & HS Ghi bảng - trình chiếu
Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = sin x trên
đoạn [- 0; ]
G: NX: Do hàm số sin là hs tuần hồn với chu kì 2
nên ta chỉ xét trên đoạn cĩ độ dài 2: [- ; ] Mặt
khác hs sin là hs lẻ nên ta xét trên [0 ; ]
Sự biến thiên và đồ thị của hàm số: y = sin x trên R
G: Do hàm số y = sin x tuần hồn với chu kỳ là
2 nên muốn vẽ đồ thị của hàm số này trên tồn trục
số ta chỉ cần tịnh tiến đồ thị này theo vectơ v
(2 ; 0) - v
= (-2 ; 0) (cho hs qsát trên giấy rơki)
2) Sự biến thiên và đồ thị của các hàm số y = sinx a) Sự biến thiên và đồ thị của hàm số: y = sin x trên
đoạn [0 ; ]
x
0 2
b) Đồ thị hàm số y = sin x trên R.
x y
1 Ổ n đị nh t ổ ch ứ c : Kiểm tra sĩ số, vị trí chỗ ngồi
2 Kiểm tra bài cũ : Nhắc lại tập xác định, chu kì của hàm số y = sinx
3 Nội dung:
HOẠT ĐỘNG 1
a) Mục tiêu hoạt động : Học sinh nắm vững các tính chất của hàm số y = cosx
b) Tiến hành :
Hoạt động của GV & HS Ghi bảng - trình chiếu
* Tiếp cận khái niệm
G: NX: Với mỗi x ta cĩ điểm M trên đường trịn
lượng giác sao cho sđAM = x , và xác định được hịanh
II HÀM SỐ CƠSIN 1) Định Nghĩa: quy tắc đặt tương ứng mỗi
số thực x với số thực cosx cos: R R
Trang 3độ cosx của M trên trục tung.
- Giáo viên vừa giải thích vừa minh họa bằng hình vẽ
(bảng phụ 2)
- Biểu diễn giá trị của x trên trục hịanh và giá trị của
cosx trên trục tung
H: Theo dõi, hiểu, ghi chép
* Định nghĩa hs cơsin (như sgk)
HOẠT ĐỘNG 2
a) Mục tiêu hoạt động : Chiếm lĩnh tri thức về sự biến thiên và đồ thị hàm số y = cosx
b) Tiến hành :
Hoạt động của GV & HS Ghi bảng - trình chiếu
* Sự biến thiên và đồ thị hs cơsin
G: So sánh: sin (x + 2
) và cos x
; 0) Yêu cầu lập bảng biến thiên của hs y = cosx trên
2 -1
4 Củng cố:
Nhắc lại TXĐ, cách tìm GTLN, GTNN, xét tính chẵn lẻ, tính đồng biến, nghịch biến để HSlàm được BT trong SGK trang 17
Trang 4A 0;1
B.2;3
C.2;3
D.1;5
5 H ướ ng d ẫ n học bài ở nhà và ra bài tập về nhà : hdẫn hs làm bài tập 1, 2 SGK trang 17
6 Phụ lục : bảng phụ câu hỏi trắc nghiệm phần củng cố
Xác định được tập xác định; tập giá trị; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hịan; chu kì của hàm
số y = tanx; y = cotx Vẽ được đồ thị của hàm số y = tanx; y = cotx
3 Thái độ : Cĩ thái độ học tập tích cực
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : SGK, phiếu học tập, phấn viết bảng
2 Học sinh : SGK, dụng cụ học tập, phần việc giao về nhà
III PHƯƠNG PHÁP: gợi mở, vấn đáp, thuyết trình
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số, vị trí chỗ ngồi
2 Kiểm tra bài cũ : Nhắc lại các tính chất của hàm số y = sinx; y = cosx
3 Hoạt động dạy-học :
Trang 5G:Yêu cầu hs thực hiện các bài tập sau:
c
y
b
1 osx1-cosx
b Sự biến thiên và đồ thị số y = tanx trên TXĐ
Hsố y = tanx tuần hoàn với chu kì nên ta tịnh tiến
song song với trục hoành
theo từng đoạn có độ dài , được đồ thị hs y = tanx trên TXĐ
Trang 6TXĐ: D\k k, Z
- Là hàm số lẻ Vận dụng: Tìm TXĐ của các hàm số
Hoạt động của GV & HS Ghi bảng - trình chiếu
* Sự biến thiên và đồ thị hs y = cotx trên 0;
G: Cho 0 <x1 < x2 < So sánh cotx1, cotx2 KL chiều
biến thiên của hs trên 0;
H: Suy nghĩ, trả lời
cotx1 > cotx2
Hs y = cotx nghịch biến trên 0;
* Sự biến thiên và đồ thị hs y = cotx trên TXĐ.
G: Yêu cầu hs rút ra NX đồ thị hs y = cotx trên
0 2
y =cotx
+∞ 0
Hoạt động của GV & HS Ghi bảng - trình chiếu
* Tiếp cận khái niệm
G: Cho hs y = f(x) = sinx Tìm các số thực T sao
cho f(x+T) = f(x)
H: T cĩ dạng k2 , k
G: Người ta CM được rằng 2 là số nguyên
dương nhỏ nhất thoả mãn đẳng thức trên Hàm số
y = sinx thoả mãn đẳng thức trên được gọi là hsố
tuần hồn với chu kì 2
* Kết luận: Tương tự, hàm số y = cosx là hàm số
tuần hồn chu kì 2 Hsố y = tanx , y = cotx là
V TÍNH TUẦN HỒN CỦA CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Trang 7hàm số tuần hồn chu kì
4 Củng cố:
H?: Theo em qua bài này chúng ta cần biết, hiểu được những kiến thức nào?
Nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài
5 H ướ ng d ẫ n học bài ở nhà và ra bài tập về nhà:
Cần học kĩ các tính chất của hàm số lượng giác, cách tìm tập xác định Làm các bài tập 4, 5 SGK
2 Kĩ năng : Vận dụng được kiến thức đã học vào giải các bài tốn cơ bản
3 Thái độ : Chủ động, tích cực, ham học hỏi
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : Bảng phụ minh họa hình vẽ bài tập 1.6 trang 13 SGK
2 Học sinh : SGK, dụng cụ học tập, phần việc giao về nhà
III PHƯƠNG PHÁP: vấn đáp, gợi mở
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số, vị trí chỗ ngồi
2 Kiểm tra bài cũ : kết hợp với bài học
3 Hoạt động dạy-học :
Tiết 04 HOẠT ĐỘNG 1
a) Mục tiêu hoạt động : Tìm được tập xác định của hàm số
b) Tiến hành : Tìm tập xác định của hàm số sau:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
G: - Chia lớp thành 4 nhĩm
a Ghi đề bài, ra nhiệm vụ cho hsinh
H: Chép đề và trao đổi theo nhĩm để giải bài tập.
G: Quan sát, hướng dẫn hsinh
- Gọi đại diện các nhĩm trình bày cách giải
H: Theo dõi cách giải, đối chiếu kết quả
G: Muốn tìm tập xác định thì trước hết ta tìm
điều kiện hs cĩ nghĩa, sau đĩ biểu diễn điều kiện
đĩ qua dạng tập hợp
Chính xác hố lời giải
1.Tìm tập xác định của hàm số sau:
b/ĐS :D = R\{12
+k 2
/k Є Z};
HOẠT ĐỘNG 2
a) Mục tiêu hoạt động : Vận dụng định nghĩa tính chẵn lẻ vào bài tốn cụ thể
b) Tiến hành : Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:
Trang 8a/ y = cos(x -4
); b/ y = tan|x|; c/ y = tanx – sin2x;
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H?: Nhắc lại định nghĩa hàm số chẵn và hàm số
lẻ ?
GV: Gọi 1 h/s lên bảng viết lại.
Gợi ý cho hs viết đúng bài giải
Chốt lại kết quả
Hs: Nhớ lại định nghĩa hàm số chẵn, lẻ.
Thực hiện giải bài tốn
a/ Khơng chẵn, khơng lẻ b/ là hàm số chẵn
c/ là hàm số lẻ
HOẠT ĐỘNG 3
a) Mục tiêu hoạt động : Ứng dụng GTLN & GTNN của hàm số y = sinx và y = cosx vào bài tậpb) Tiến hành :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H? nhắc lại GTLN và GTNN của hàm số sinx và
cosx
G: Ghi đề, ra nhiệm vụ cho hs
H: Chép đề, trao đổi theo nhĩm
G: Theo dõi, hướng dẫn hsinh giải
- Gọi hs lên trình bày kết quả
H:Theo dõi, đối chiếu kquả.
G: Chính xác hố lời giải
Tìm GTLN, GTNN của các hàm số sau:
1.y 2 3cosx2.y 2 sin x 13.y 3 4sin xcos x
y
y
1.max y(k2 ) 5,kmin y( k2 ) 1,k2.max y( k2 ) 1,k
2min y(k ) 1,k3.max y(k ) 3,k
2min y( k ) 2,k
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số, vị trí chỗ ngồi
2 Kiểm tra bài cũ : kết hợp với bài học
H2 Nhận xét 2 giá trị sinx và –sinx ?
Đ2 Đối xứng nhau qua trục Ox.
H3 Tính sin2(x + k) ?
Đ3 sin2(x + k) = sin(2x+k2) = sin2x
H4 Xét tính chẵn lẻ và tuần hồn của hàm số y =
2 Dựa vào đồ thị của hàm số y = sinx, hãy vẽ đồ
thị của hàm số y = sin x .
-2π -3π/2 -π -π /2 π/ 2 π 3π /2 2π
-1 -0.5 0.5 1
x y
3 Chứng minh rằng sin2(x + k) = sin2x với k
Z Từ đĩ vẽ đồ thị của hàm số y = sin2x
Trang 9sin2x ?
Đ4 Hàm số lẻ, tuần hoàn với chu kì .
H5 Ta chỉ cần xét trên miền nào ?
2 có thể xem là pt hoành độ giao điểm
của 2 đồ thị của các hàm số y = cosx và y =
5 Dựa vào đồ thị của hàm số y = sinx, tìm các
khoảng giá trị của x để hàm số nhận giá trị dương
4 Củng cố bài học:
Nhắc lại các tính chất của hàm số chẵn, lẻ Cách tìm tập xác định của hàm số
Tập giá trị của các hàm số, cách tìm GTLN, GTNN của hàm số
5 Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà : Làm các bài tập 6, 7, 8 SGK trang 18, chuẩn bị bài PTLG cơ bản
1 Giáo viên : Giáo án, chuẩn KTKN, hình vẽ minh họa
2 Học sinh : SGK, dụng cụ học tập, kiến thức lượng giác lớp 10
III PHƯƠNG PHÁP: vấn đáp, gợi mở, thuyết trình
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số, vị trí chỗ ngồi
2 Kiểm tra bài cũ : Dựa vào đồ thị của hàm số y = sinx hãy tìm các giá trị của x để sinx = 1/2
3 Hoạt động dạy-học :
Tiết 06
HOẠT ĐỘNG 1
Trang 10a) Mục tiêu hoạt động : Tiếp cận phương trình lượng giác cơ bản
- Giải PTLG có nghĩa là tìm tất cả các giá trị của
ẩn số thoả mãn PT đã cho (có đơn vị độ, rađian)
- Việc giải PTLG thường đưa về việc giải cácPTLG cơ bản sinx = m, cosx = m, tanx = m, cotx =
HS : Không tồn tại vì 1 sinx 1
G: PT sinx = m có nghiệm với giá trị m nào?
H: |m| ≤ 1
G: Cách giải PT sinx = m? Chúng ta sẽ cùng tìm
hiểu
G: Minh họa bảng phụ (hình vẽ như SGK), giải
thích việc tìm nghiệm của pt sinx = m với |m| 1
H: Theo dõi, chú ý ghi chép
G: Yêu cầu hs lưu ý, trả lời những trường hợp
đặc biệt
1.Phương trình sinx = m (1) TH1: |m| > 1
Khi đó nghiệm PT sinx = m được viết làarcsin 2
3.Các trường hợp đặc biệt
sinx = 1 x = 2 ,
2sinx = -1 x = - 2 ,
2sinx = 0 x = k ,
k k
k k k
Trang 11a) Mục tiêu hoạt động : Củng cố pp giải PTLG cơ bản sinx = m
b) Tiến hành :
Hoạt động của GV & HS Ghi bảng - Trình chiếu
G: Yêu cầu hs giải các bài tập sau:
- Chia lớp thành các nhóm
H: Hiểu nhiệm vụ, trao đổi theo nhóm
G: Theo dõi, hướng dẫn hsinh
Gọi các hs đại diện các nhóm lên trình bày lời
giải
H: Theo dõi, đối chiếu kquả
G: Chính xác hoá lời giải.
Giải các PT lượng giác
223
1arcsin 23
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số, vị trí chỗ ngồi
2 Kiểm tra bài cũ : Giải phương trình
2sin
Hoạt động của GV & HS Ghi bảng - Trình chiếu
G: PT cosx = m có nghiệm với giá trị m nào?
H: |m| ≤ 1
G: Cách giải PT cosx = m? Chúng ta sẽ cùng tìm
hiểu
G: Treo bảng phụ (hình vẽ như SGK), giải thích
việc tìm nghiệm của pt cosx = m với |m| 1
Trang 12H: Theo dõi, chú ý ghi chép
G: Yêu cầu hs lưu ý, trả lời những trường hợp đặc
Khi đó nghiệm PT cosx = m được viết làarccos 2
Hoạt động của GV & HS Ghi bảng - Trình chiếu
G: Yêu cầu hs giải các bài tập sau:
- Chia lớp thành các nhóm
H: Hiểu nhiệm vụ, trao đổi theo nhóm
G:Theo dõi, hướng dẫn hsinh
o Gọi các hs đại diện các nhóm lên trình bày
lời giải
H: Theo dõi, đối chiếu kquả
G: Chính xác hoá lời giải.
Giải các PT lượng giác:
212
14
Trang 13+ Nắm các chú ý để tránh sai lầm khi giải phương trình
5 Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà : làm bài tập 1, 2 sgk trang 28
6 Phụ lục : Hình vẽ đường tròn lượng giác minh họa công thức nghiệm
II PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, gợi mở, thuyết trình
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số, vị trí chỗ ngồi
2 Kiểm tra bài cũ :
+ Nhắc lại công thức nghiệm của phương trình sinx = m; cosx = m
Hoạt động của GV & HS Ghi bảng - Trình chiếu
G: Cho hs quan sát đồ thị của hàm số y = tanx.
Yêu cầu hs nhận xét mối tương giao giữa đồ thị
hàm số y = tanx và đường thẳng y = a Từ đó KL
về số nghiệm của phương trình tanx = a.Có nhận
xét gì về các nghiệm này?
H: Với mọi a IR, đường thẳng y = a luôn cắt
đồ thị hàm số y = tanx Do đó PT tanx = a luôn có
nghiệm Các nghiệm này hơn kém nhau 1 bội của
GV nhận xét: Hồnh độ các giao điểm này chính
là nghiệm của PT tanx = a
Trình bày (ghi lên bảng)
Hoạt động của GV & HS Ghi bảng - Trình chiếu
G: Trình bày tương tự như đối với PT tanx = a.
Trang 14H: Suy nghĩ, làm nhanh ví dụ 0 0 0
1.cot x = cot x = + k ,kcot f(x)= cot g(x) (x) =g(x) + k ,k
H: Hiểu nhiệm vụ, trao đổi theo nhóm
G:Theo dõi, hướng dẫn hsinh
Gọi các hs đại diện các nhóm lên trình bày lời giải
H: Theo dõi, đối chiếu kquả
G: Chính xác hoá lời giải.
G: Yêu cầu hsinh thay các pt tan bởi cot và giải
2
x x x
+ Nắm được công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản
+ Nắm các chú ý để tránh sai lầm khi giải phương trình
5 Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà : làm bài tập 4, 5, 6 sgk trang 29
6 Phụ lục : Hình vẽ minh họa công thức nghiệm
+ Học sinh vận dụng kiến thức đã học để giải các phương trình lượng giác cơ bản
+ Sử dụng các công thức lượng giác đã học ở lớp dưới để giải phương trình LG
2 Kỉ năng : Rèn luyện kỹ năng tính toán, kỹ năng phân tích
3 Thái độ : Có thái độ học tập tích cực, chuẩn bị bài đầy đủ
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : Chuẩn KTKN,
2 Học sinh : SGK, dụng cụ học tập
III CHUẨN BỊ: vấn đáp, nêu vấn đề
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số, vị trí chỗ ngồi
2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp với bài học
3 Hoạt động dạy-học :
Tiết 09
HOẠT ĐỘNG 1
Trang 15a) Mục tiêu hoạt động : Hs vận dụng kiến thức đã học, giải ptlg cơ bản.
b) Tiến hành :
Hoạt động của GV & HS Ghi bảng – Trình chiếu
Bài 1 : Giải các phương trình sau
a sin(3x + 600) = -1/2
Giáo viên hướng dẫn:
+ cần đưa về dạng cơ bản sinf(x) = sing(x)
+ chú ý đơn vị ở đây là độ
b sin(x – 5 ) = 2/3
Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng
Bài 3 : giải các phương trình sau:
a cos(2x + 1) = 3/4
b cos(3x + 600) = -1/2
Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng
Giáo viên hướng dẫn
5 arcsin(2/3) + k2
5 arcsin(2/3) + k2
x x
Hoạt động của GV & HS Ghi bảng – Trình chiếu
Bài 5: giải phương trình sau:
a cot(x - 150) =
13
b tan( 3x + 2) = - 3
c sin2x.cotx = 0
d tan3x.cotx = 1
gọi hs lên bảng giải bài tập
lưu ý cho hs cách giải câu c, d
Giải tìm được các kết quả sau:
Trang 16G: Yêu cầu hs giải các bài tập sau:
- Chia lớp thành các nhóm
H: Hiểu nhiệm vụ, trao đổi theo nhóm
G:Theo dõi, hướng dẫn hsinh
Gọi các hs đại diện các nhóm lên trình bày lời
giải
H: Theo dõi, đối chiếu kquả
G: Chính xác hoá lời giải.
Giải các phương trình:
11) os x - , 0 2
c) cot(4x + 2) = - 3 d) tan(x + 150) =
33
Đáp án: a) sin2x =
3
2 sin2x = sin3
cos(2x + 25o) = cos135o
x=550+k 1800
G: Theo dõi, hướng dẫn hs.
- Gọi HS trình bày hướng giải
H: Theo dõi, đối chiếu kết quả
1 Giải PT:
2 os2x
01-sin2x
Trang 17G: Chính xác hoá lời giải.
- Lưu ý với hs đối chiếu với điều kiện.(Biểu diễn
tập nghiệm trên đường tròn lượng giác)
Với điều kiện trên, ta có:
x k k
HOẠT ĐỘNG 2
a) Mục tiêu hoạt động :
b) Tiến hành :
Hoạt động của GV & HS Ghi bảng – Trình chiếu
G: Yêu cầu hs giải các bài tập sau:
- Chia lớp thành các nhóm
H: Hiểu nhiệm vụ, trao đổi theo nhóm
G:Theo dõi, hướng dẫn hsinh
Gọi các hs đại diện các nhóm lên trình bày lời
giải
H: Theo dõi, đối chiếu kquả
G: Chính xác hoá lời giải, hd hsinh giải câu 3
+ Xem lại các công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản
+ Xem lại các công thức lượng giác đã học ở chương trình lớp 10
5 Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà
- Hướng dẫn học sinh làm các bài tập còn lại trong SGK
- Xem trước bài: Một số PT lượng giác thường gặp
Giải được phương trình thuộc các dạng trên
3 Thái độ : có thái độ học tập tích cực, chuẩn bị bài trước khi lên lớp
II CHUẨN BỊ:
Trang 181 Giáo viên :
2 Học sinh : SGK, học sinh xem lại các phương trình lượng giác cơ bản, các công thức lượnggiác đã học ở lớp 10
III PHƯƠNG PHÁP: gợi mở, vấn đáp, thuyết trình
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số, vị trí chỗ ngồi
2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp trong bài dạy
G: Yêu cầu học sinh giải các PT.
H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.
GV nhận xét: Các PT trình trên được gọi là PT bậc
G: Yêu cầu hs giải các PT
H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ
I.PT bậc nhất đối với một hàm số LG Giải PT:
G: Yêu cầu hs suy nghĩ cách giải các PT
H: Suy nghĩ, phân tích bài tốn.
G:Yêu cầu HS giải các PT (ghi lên bảng)
H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.
2 Phương trình đưa về phương trình bậc nhất đối với một hsố LG
5-4cosx=0,
2 /16sinx cosx cos2x = -2 2sin4x=-1
72
Trang 19G: Theo dõi, hướng dẫn hsinh
Gọi các hs lên trình bày lời giải
H: Theo dõi, đối chiếu kquả
G: Chính xác hoá lời giải.
sin2x=0sin2x=0
1cos2x=-
1 2 os2x=0
2
38
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số, vị trí chỗ ngồi
2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp trong bài dạy
H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ
- Phân tích thành nhân tử hoặc đặt ẩn phụ
G: Trình bày: Các PT trên được gọi là PT bậc hai đối
với một hàn số lượng giác
2 2
2
2
2 / 2 tan 3t anx+1=03/3cotx 2 3 t anx+3 = 04/3sin 5sin 2 0
Trang 20HĐTP4: Củng cố
G: Yêu cầu hs giải các PT
H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ
G: Theo dõi, hướng dẫn hs giải
Gọi hs lên trình bày lời giải
H: Theo dõi, đối chiếu kết quả
G: Chính xác hoá lời giải.
tanx=-4
,1
arctan
-33/VN
sin 124/3sin 5sin 2 0
2
sin
2 34
22arcsin 4
32
Nhắc lại pp giải pt bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác
5 Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà : Làm bài tập1, 2, 3 sgk – trang 36 + 37
III PHƯƠNG PHÁP: gợi mở, vấn đáp, thuyết trình
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số, vị trí chỗ ngồi
2 Kiểm tra bài cũ :
Trang 21+ Phương trình bậc hai với một hàm số lượng giác và cách giải+ Giải phương trình: sin2x + cosx + 1 = 0
Hoạt động của GV & HS Ghi bảng – Trình chiếu
GV: Nêu dạng của phương trình và cách
giải?
Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng giải
HS: Đề xuất cách giải: có thể đưa về phương
trình tích hoặc dùng phương pháp đặt ẩn phụ
đưa về phương trình bậc hai theo ẩn mới
Học sinh lên bảng giải
GV: Có những cách nào để giải phương trình
này?
Giáo viên nên hướng học sinh giải phương
trình theo cách đưa về phương trình tích
Yêu cầu học sinh lên bảng giải
GV: Em có nhận xét gì về phương trình này?
GV: Theo em có thể chuyển đối giữa hai
cung này không và nên chuyển cung nào về
cung nào?
GV: Cách giải phương trình này?
HS: lên bảng đưa về phương trình tích và
tiến hành giải các phương trình cơ bản
Bài 1: giải các phương trình sau
2
x c
k x
lượng giác xuất hiện trong phương trình?
Có thể chuyển hóa giữa hai hàm số lượng
giác này không, và dùng công thức nào?
Học sinh vận dụng lên bảng làm
Giáo viên lưu ý học sinh không giải những
phương trình cosx = a với a 1
b 8 osc 2x 2sinx - 7 = 0
Học sinh lam tương tự như câu a, cần biến
đối hàm số cosx về sinx
Trang 22? Phương trình đã có dạng gì
Học sinh lên bảng giải
Giáo viên lưu ý học sinh không cần đặt điều
kiện cho phương trình vì ta sẽ tìm được các
giá trị tanx xác định đã làm cho phương trình
Học sinh lên bảng giải
b) ĐS:
/ 6 2
5 / 6 2
;arcsin(-1/4) + k2x= -arcsin(-1/4) + k2
k Z x
arccot(-1/2) + k2
k Z x
Yêu cầu HS nắm vững cách giải 3 dạng PT đưa về PT bậc hai đối với một hàm số lượng giác.
Giải PT: 3sin2x – 4sinxcosx + 5cos2x = 2
5 Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà: Làm bài tập 4, 5 sgk – trang 37
Giải được phương trình thuộc các dạng trên, rèn các kĩ năng biến đổi
3 Thái độ : có thái độ học tập tích cực, chuẩn bị bài trước khi lên lớp
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : hệ thống câu hỏi, giáo án
2 Học sinh : SGK, học sinh xem lại các phương trình lượng giác cơ bản, các công thức lượnggiác đã học ở lớp 10
III PHƯƠNG PHÁP: gợi mở, vấn đáp, thuyết trình
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số, vị trí chỗ ngồi
2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp trong bài dạy
Hoạt động của GV & HS Ghi bảng – Trình chiếu
G: Hãy suy nghĩ cách giải PT trên
H: Suy nghĩ: Sử dụng CT lượng giác cơ bản
2 PT đưa về PT bậc hai đối với hàm số lượng giác
VD: Giải các PT sau