TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Ôn tập hàm số lượng giác, phương trình lượng giác 30’ H1. Nêu cách giải các dạng ptrình lượng giác đã học[r]
Trang 1Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được định nghĩa hàm số sin và côsin, từ đó dẫn tới định nghĩa hàm số tang và hàm sốcôtang như là những hàm số xác định bởi công thức
Nắm được tính tuần hoàn và chu kì của các HSLG sin, côsin, tang, côtang
Biết tập xác định, tập giá trị của 4 HSLG đó, sự biến thiên và biết cách vẽ đồ thị của chúng
Kĩ năng:
Diễn tả được tính tuần hoàn, chu kì và sự biến thiên của các HSLG
Biểu diễn được đồ thị của các HSLG
Xác định được mối quan hệ giữa các hàm số y = sinx và y = cosx, y = tanx và y = cotx
Thái độ:
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về lượng giác ở lớp 10.
III.PHƯƠNG PHÁP:Đặt vấn đề, vấn đáp
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: ( Lồng vào bài học)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Ôn tập một số kiến thức đã học về lượng giác
10' H1 Cho HS điền vào bảng giá
trị lượng giác của các cung đặc
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm hàm số sin và côsin
15' Dựa vào một số giá trị lượng
giác đã tìm ở trên nêu định
nghĩa các hàm số sin và hàm số
côsin
I Định nghĩa
1 Hàm số sin và côsin a) Hàm số sin
Qui tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực sinx
kí hiệu y = cosx
Trang 2Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
H Nhận xét hoành độ, tung độ
của điểm M ?
Đ Với mọi điểm M trên
đường tròn lượng giác, hoành độ và tung độ của M đều thuộc đoạn [–1; 1]
Tập xác định của hàm số cos là
–1 sinx 1, –1 cosx 1
Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm hàm số tang và côtang
10' H1 Nhắc lại định nghĩa các giá
x
x ;
cotx =
cossin
x x
Đ2.sinx = 0 x k k ; cosx = 0
;2
x k k
2 Hàm số tang và côtang a) Hàm số tang
Hàm số tang là hàm số được xác định bởi công thức:
sincos
x y
cossin
x y
– Đối số x trong các hàm số sin
và côsin được tính bằng radian
Câu hỏi:
1) Tìm một vài giá trị x để sinx
(hoặc cosx) bằng
12
;
2
2 ; 2
2) Tìm một vài giá trị x để tại
đó giá trị của sin và cos bằng
nhau (đối nhau) ?
1) sinx =
12
2
; sinx = 2 không có
Đọc tiếp bài "Hàm số lượng giác"
V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Tổ trưởng ký duyệt
Tuần 01 ngày tháng năm 20
Trang 3Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
Trang 4Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
Nắm được tính tuần hoàn và chu kì của các HSLG sin, côsin, tang, côtang
Biết tập xác định, tập giá trị của 4 HSLG đó, sự biến thiên và biết cách vẽ đồ thị của chúng
Kĩ năng:
Diễn tả được tính tuần hoàn, chu kì và sự biến thiên của các HSLG
Biểu diễn được đồ thị của các HSLG
Xác định được mối quan hệ giữa các hàm số y = sinx và y = cosx, y = tanx và y = cotx
Thái độ:
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các bài đã học.
III.PHƯƠNG PHÁP:Đặt vấn đề, vấn đáp
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu tập xác định của các hàm số lượng giác ?
Đ Dsin = ; Dcos = ; Dtang = \
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất chẵn lẻ của các hàm số lượng giác
sin(x + T) = sinx, x R a) Các hàm số y = sinx, y = cosx là các hàm số tuần hoàn với chu kì 2.
b) Các hàm số y = tanx, y = cotx là các hàm số tuần hoàn với chu kì .
Hoạt động 3: Khảo sát hàm số y = sinx
Trang 5Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
15' H1 Nhắc lại một số điều đã
biết về hàm số y = sinx ?
GV hướng dẫn HS xét sự
biến thiên và đồ thị của hàm số
y = sinx trên đoạn [0; ]
GV hướng dẫn cách tịnh tiến
đồ thị
Đ1 Các nhóm lần lượt nhắclại theo các ý:
– Tập xác định: D = – Tập giá trị: T = [–1; 1]
– Hàm số lẻ– Hàm số tuần hoàn với chu
x y
b) Đồ thị hàm số y = sinx trên R
-3π/2 -π -π/2 π/2 π 3π/2
-2 -1 1 2
x y
Hoạt động 4: Khảo sát hàm số y = cosx
10' H1 Nhắc lại một số điều đã
biết về hàm số y = cosx ?
GV hướng dẫn HS xét sự
biến thiên và đồ thị của hàm số
y = cosx trên đoạn [–; ]
Đ1 Các nhóm lần lượt nhắclại theo các ý:
– Tập xác định: D = – Tập giá trị: T = [–1; 1]
– Hàm số chẵn– Hàm số tuần hoàn với chu
x y
y=sinx y=cosx
Câu hỏi: Chỉ ra các khoảng
đồng biến, nghịch biến của
hàm số y = sinx, y = cosx trên
đoạn [–2; 2] ?
Các nhóm thảo luận và trìnhbày
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Tuần 01 ngày tháng năm 20
Trang 6Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
Bài 3, 4, 5, 6 SGK
Đọc tiếp bài "Hàm số lượng giác"
V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Nắm được tính tuần hoàn và chu kì của các HSLG sin, côsin, tang, côtang
Biết tập xác định, tập giá trị của 4 HSLG đó, sự biến thiên và biết cách vẽ đồ thị của chúng
Kĩ năng:
Diễn tả được tính tuần hoàn, chu kì và sự biến thiên của các HSLG
Biểu diễn được đồ thị của các HSLG
Xác định được mối quan hệ giữa các hàm số y = sinx và y = cosx, y = tanx và y = cotx
Thái độ:
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các bài đã học.
III.PHƯƠNG PHÁP:Đặt vấn đề, vấn đáp
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu tập xác định của các hàm số lượng giác ?
Đ Dsin = ; Dcos = ; Dtang = \
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Khảo sát hàm số y = tanx
15' H1 Nhắc lại một số điều đã
biết về hàm số y = tanx ?
GV hướng dẫn HS xét sự
biến thiên và đồ thị của hàm số
y = tanx trên nửa khoảng
biến ?
Đ1 Các nhóm lần lượt nhắc lại theo các ý:
– Hàm số tuần hoàn với chu
III Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác
Trang 7Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
GV hướng dẫn cách tịnh tiến
đồ thị
-3π/4 -π/2 -π/4 π/4 π/2 3π/4
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
x y
b) Đồ thị hàm số y = tanx trên D
-7π/4 -3π/2 -5π/4 -π -3π/4 -π/2 -π/4 π/4 π/2 3π/4 π 5π/4 3π/2 7π/4
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
x y
Hoạt động 2: Khảo sát hàm số y = cotx
15' H1 Nhắc lại một số điều đã
biết về hàm số y = cotx ?
GV hướng dẫn HS xét sự
biến thiên và đồ thị của hàm số
y = cotx trên khoảng (0; )
– Tập xác định:
D = \ k k;
– Tập giá trị: T = – Hàm số lẻ
– Hàm số tuần hoàn với chu
kì
Đ2 Hàm số nghịch biến
-7π/4 -3π/2 -5π/4 -π -3π/4 -π/2 -π/4 π/4 π/2 3π/4 π 5π/4 3π/2 7π/4
-4 -2 1 3
x y
x y
b) Đồ thị của hm số y = cotx trn D
Câu hỏi: Chỉ ra các khoảng
đồng biến, nghịch biến của
hàm số y = tanx, y = cotx trên
đoạn [–2; 2] ?
Các nhóm thảo luận và trìnhbày
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1, 2 SGK
V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Tổ trưởng ký duyệt
Tuần 01 ngày tháng năm 20
Trang 8Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
Trang 9Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
Tuần 02
Bài 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Củng cố các tính chất và đồ thị của các hàm số lượng giác
Kĩ năng:
Biết cách tìm tập xác định của hàm số lượng giác
Biểu diễn được đồ thị của các HSLG
Biết sử dụng các tính chất và đồ thị của các hàm số lượng giác để giải các bài toán liênquan
Thái độ:
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các bài đã học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu tập xác định của các hàm số lượng giác ?
Đ Dsin = ; Dcos = ; Dtan = \
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Luyện tập tìm tập xác định của hàm số lượng giác
a) sinx 0b) cosx 1c) x – 3
2 k
,k d) x + 6
k,k
1 Tìm tập xác định của các hàmsố:
a) y =
1 cossin
x x
x y
Trang 10Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
Đ5 Chỉ cần xét trên đoạn0;
x y
Tổ trưởng ký duyệt
Tuần 02 ngày tháng năm 20
Trang 11Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
Tuần 02
Bài 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Củng cố các tính chất và đồ thị của các hàm số lượng giác
Kĩ năng:
Biết cách tìm tập xác định của hàm số lượng giác
Biểu diễn được đồ thị của các HSLG
Biết sử dụng các tính chất và đồ thị của các hàm số lượng giác để giải các bài toán liênquan
Thái độ:
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các bài đã học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu tập xác định của các hàm số lượng giác ?
Đ Dsin = ; Dcos = ; Dtang = \
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Luyện tập vẽ đồ thị hàm số lượng giác
x y
Hoạt động 3: Luyện tập vận dụng tính chất và đồ thị hàm số để giải toán
15' Pt cosx =
1
2 có thể xem là pthoành độ giao điểm của 2 đồ
5 Dựa vào đồ thị của hàm số
y = sinx, tìm các khoảng giá trịcủa x để hàm số nhận giá trịdương
Trang 12Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
Đọc trước bài "Phương trình lượng giác cơ bản"
V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Tổ trưởng ký duyệt
Tuần 02 ngày tháng năm 20
Trang 13Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
Tuần 02
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được điều kiện của a để các phương trình sinx = a và cosx = a có nghiệm.
Biết cách viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trong trường hợp số đo được cho bằng radian và bằng độ.
Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsina, arccosa, arctana, arccota khi viết công thức
nghiệm của phương trình lượng giác.
Kĩ năng:
Giải thành thạo các PTLG cơ bản.
Giải được PTLG dạng sinf(x) = a, cosf(x) = a.
Tìm được điều kiện của các phương trình dạng: tanf(x) = a, cotf(x) = a.
Thái độ:
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập công thức lượng giác.
III.PHƯƠNG PHÁP:Đặt vấn đề, vấn đáp
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Tìm một vài giá trị x sao cho: sinx =
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm PTLG cơ bản
Giải PTLG là tìm tất cả các giá trị của ẩn số thoả mãn pt đã cho Các giá trị này là số đo của các cung (góc) tính bằng radian hoặc bằng độ.
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách giải phương trình sinx = a
Trang 14Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
Cho các nhóm giải các pt
sinx = 1; sinx = –1; sinx = 0
Các nhóm thực hiện yêu cầu
+ k2, k sinx = –1 x = – 2
+ k2,
k
sinx = 0 x = k ;k ,k Hoạt động 3: Luyện tập giải phương trình sinx = a
b) sinx = –
22
c) sinx =
13
VD2: Giải các phương trình: a) sin2x =
12
b) sin(x + 45 0 ) =
22
c) sin3x = sinx
Hoạt động 4: Củng cố
3' Nhấn mạnh:
– Điều kiện có nghiệm của pt
– Công thức nghiệm của pt
– Phân biệt độ và radian
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1, 2 SGK.
Đọc tiếp bài "Phương trình lượng giác cơ bản".
V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Tổ trưởng ký duyệt
Tuần 02 ngày tháng năm 20
Trang 15Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
Tuần 03
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được điều kiện của a để các phương trình sinx = a và cosx = a có nghiệm.
Biết cách viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trong trường hợp số đo được cho bằng radian và bằng độ.
Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsina, arccosa, arctana, arccota khi viết công thức
nghiệm của phương trình lượng giác.
Kĩ năng:
Giải thành thạo các PTLG cơ bản.
Giải được PTLG dạng sinf(x) = a, cosf(x) = a.
Tìm được điều kiện của các phương trình dạng: tanf(x) = a, cotf(x) = a.
Thái độ:
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập công thức lượng giác.
III.PHƯƠNG PHÁP:Đặt vấn đề, vấn đáp
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Tìm một vài giá trị x sao cho: cosx =
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách giải phương trình cosx = a
a) cosf(x) = cosg(x)
f(x) = g(x) + k2, k
b) cosx = cos 0
x = 0 + k360 0 , k c) Các trường hợp đặc biệt: cosx = 1 x = k2, k cosx = –1 x = + k2, k cosx = 0 x = 2
+ k, k
Hoạt động 2: Luyện tập giải phương trình cosx = a
Trang 16Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
15'
Cho mỗi nhóm giải 1 pt
Chú ý: cos
34
= –
22
chứ không phải cos
34
a) x = 6
+ k2,k b) x = 3
+ k2,k c) x =
34
+ k2,k d) x = arccos
k
c) 3x = 2x + k2,k
225
b) cosx =
12
c) cosx = –
22
d) cosx =
13
VD2: Giải các phương trình: a) cos2x =
12
b) cos(x + 45 0 ) =
22
c) cos3x = cos2x
Hoạt động 3: Luyện tập kết hợp giải 2 phương trình sinx = a và cosx = a
8' H1 Nêu cách biến đổi?
b) sin3x = cosx c) sin(x + 15 0 ) = cosx
Hoạt động 4: Củng cố
3'
Nhấn mạnh:
– Điều kiện có nghiệm của pt
– Công thức nghiệm của pt
– Phân biệt độ và radian
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 3, 4 SGK.
Đọc tiếp bài "Phương trình lượng giác cơ bản".
V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Tổ trưởng ký duyệt
Tuần 03 ngày tháng năm 20
Trang 17Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
Trang 18Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
Tuần 03
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được điều kiện của a để các phương trình tanx = a và cotx = a có nghiệm.
Biết cách viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trong trường hợp số đo được cho bằng radian và bằng độ.
Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsina, arccosa, arctana, arccota khi viết công thức
nghiệm của phương trình lượng giác.
Kĩ năng:
Giải thành thạo các PTLG cơ bản.
Giải được PTLG dạng sinf(x) = a, cosf(x) = a, tanf(x) = a, cotf(x) = a
Thái độ:
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập công thức lượng giác Phương trình tanx = a, cotx = a.
III.PHƯƠNG PHÁP:Đặt vấn đề, vấn đáp
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu điều kiện xác định của hàm số y = tanx và y = cotx?
Đ x 2
+ k và x k.k
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách giải phương trình tanx = a
a) tanf(x) = tang(x)
f(x) = g(x) + k, k b) tanx = tan 0
x = 0 + k180 0 , k
c) Các trường hợp đặc biệt: tanx = 1 x = 4
+ k, k tanx = –1 x = –4
Trang 19Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
a) x = 5
+ k,k b) x = – 3
+ k,k c) x = arctan5 + k,k
a) 2x = 4
+ k,k b) x + 45 0 = 30 0 + k180 0
,k
b) tanx = – 3
c) tanx = 5
VD2: Giải các phương trình: a) tan2x = 1
b) tan(x + 45 0 ) =
33
Hoạt động 3: Tìm hiểu cách giải phương trình cotx = a
4 Phương trình cotx = a
ĐK: x k (k ).
PT có nghiệm
x = arccota + k, k ; Chú ý:
+ k, k cotx = –1 x = –4
a) x = 5
+ k,k b) x = 3
+ k,k c) x = arccot5 + k,k
a) 2x = 4
+ k,k b) x + 45 0 = 60 0 + k180 0 ,k
VD1: Giải các phương trình: a) cotx = cot5
b) cotx =
13
c) cotx = 5 VD2: Giải các phương trình: a) cot2x = 1
b) cot(x + 45 0 ) =
33
Hoạt động 5: Củng cố
2' Nhấn mạnh:
– Điều kiện có nghiệm của pt
– Công thức nghiệm của pt
– Phân biệt độ và radian
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Tuần 03 ngày tháng năm 20
Trang 20Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
Bài 5, 6 SGK.
Đọc tiếp bài "Phương trình lượng giác cơ bản".
V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Tuần 03
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp Hs
- Sử dụng máy tính bỏ túi để tìm giá trị lượng giác của một góc.
- Tìm số đo của góc khi biết một giá trị lượng giác nào đó
2 Kỹ năng:Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để tính toán, kiểm chứng kết quả một số bài toán.
3 Tư duy và thái độ:
- Tư duy nhạy bén.
- Ứng dụng MTBT trong học tập và trên thực tế.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh: kiến thức cũ, máy tính CASIO fx – 500MS, CASIO fx – 570MS, CASIO fx – 500ES, CASIO fx – 570ES…
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, máy tính CASIO fx – 500MS…….
III.PHƯƠNG PHÁP:Đặt vấn đề, vấn đáp
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức (1‘): kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ (‘): không kiểm tra.
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: ấn định đơn vị đo góc (độ hoặc rađian)
-Hướng dẫn cho Hs cách chọn chế độ sử dụng
đơn vị đo góc: độ hoặc rađian.
Theo dõi hướng dẫn của Gv, làm theo Đơn vị độ: MODE MODE MODE 1
Đơn vị rađian: MODE MODE MODE 2
Hoạt động 2: sử dụng MTBT để tính giá trị lượng giác của một góc, tìm số đo góc
-Hướng dẫn cho Hs tính giá trị lượng giác của
một góc khi biết số đo của góc đó Hd cho Hs
-Hd cho Hs cách tìm số đo góc khi biết giá trị
lượng giác bằng m, khi đó lần lược ấn shift và
một trong các phím sin -1 , cos -1 , tan -1 rồi nhập
giá trị m và ấn =, kết quả là số đo của góc cần
tìm.
- Chú ý rằng ở chế độ số đo rađian, các phím
sin -1 , cos -1 cho kết quả (khi m 1) là arcsinm,
arccosm, phím tan -1 cho kết quả là arctanm; ở
chế độ số đo độ, các phím sin -1 và tan -1 cho kết
quả là số đo góc từ -90 0 đến 90 0 , phím cos -1 cho
kết quả số đo góc từ 0 0 đến 180 0 , các kết quả
ấy được hiển thị dưới dạng số thập phân.
- Cho Hs thực hành tìm số đo của góc trong
các trường hợp sau đây:
a) Tìm số đo độ của góc khi biết sin = -0.5.
b) Tìm số đo độ của góc khi biết sin = 0.123
Theo dõi hướng dẫn của Gv, làm theo sin 45 = 0,707106781…
7.065272931 0 Muốn đưa kết quả về dạng
độ – phút – giây, ta ấn tiếp SHIFT 0''' xuất
Trang 21Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
c) - Tìm số đo rađian của góc khi biết
tan = 3 1
Bài tập thực hành
Bài 1:Giải các pt sau:
3 sinx
(đơn vị rađian)
1 sin x
(đơn vị độ)
2 cos x
(đơn vị độ) Bài 2: Giải các pt sau:
3 tan x
(đơn vị rađian)
5
cot x (đơn vị độ)
KQ:Bài 1:
2
3 k
x
vàx 3 k2 ,kZ
4
b. x19028'39"k3600 và
Z k k
x160032'61" 3600,
c. x48011'87"k3600,kZ Bài 2:
a. x6 k,kZ
b. x11018'76"k1800,kZ
4 Củng cố và dặn dò(5’): các thao tác với máy tính bỏ túi.
Làm bài tập 1, 3, 4, 5 SGK
V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ký duyệt Tổ trưởng(Tuần3-tiết9)
Ngày……tháng… năm 20…
Trang 22Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
Tuần 04
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Củng cố cách giải các phương trình lượng giác cơ bản.
Biết cách viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trong trường hợp số đo được cho bằng radian và bằng độ.
Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsina, arccosa, arctana, arccota khi viết công thức
nghiệm của phương trình lượng giác.
Kĩ năng:
Giải thành thạo các PTLG cơ bản.
Giải được PTLG dạng sinf(x) = sina, cosf(x) = cosa.
Thái độ:
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách giải các PTLG cơ bản.
III.PHƯƠNG PHÁP:Đặt vấn đề, vấn đáp
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Luyện tập giải phương trình sinx = a
15' H1 Nêu công thức nghiệm
của các PT: sinx = a, cosx = a,
tanx = a, cotx = a?
Đ1.
a)
1arcsin 2 22
Hoạt động 2: Luyện tập giải phương trình cosx = a,
20' H1 Nêu công thức nghiệm
của các PT: sinx = a, cosx = a,
Trang 23Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
d)
1cos 2
21cos 2
2
x x
thức lượng giác để biến đổi.
– Điều kiện xác định của
phương trình.
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
- Làm bài tập 4, 5 SGK
Luyện tập sử dụng MTBT để giải toán.
V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 24
Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
Củng cố cách giải các phương trình lượng giác cơ bản.
Biết cách viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trong trường hợp số đo được cho bằng radian và bằng độ.
Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsina, arccosa, arctana, arccota khi viết công thức
nghiệm của phương trình lượng giác.
Kĩ năng:
Giải thành thạo các PTLG cơ bản.
Tìm được điều kiện của các phương trình dạng: tanf(x) = tana, cotf(x) = cota.
Thái độ:
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách giải các PTLG cơ bản.
III.PHƯƠNG PHÁP:Đặt vấn đề, vấn đáp
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập giải phương trình tanx = a, cotx = a
15' H1 Nêu công thức nghiệm
của các PT: , tanx = a, cotx =
k
1 Giải các phương trình sau:
Hoạt động 2: Luyện tập giải các phương trình lượng giác có điều kiện
20' H1 Nêu điều kiện xác định
Tổ trưởng ký duyệt
Tuần 04 ngày tháng năm 20
Trang 25Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
thức lượng giác để biến đổi.
– Điều kiện xác định của
phương trình.
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Luyện tập sử dụng MTBT để giải toán.
Đọc trước bài tiếp theo
V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 26
Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
Tuần 04
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Nắm được:
Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một HSLG.
Cách giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
Cách giải một vài dạng phương trình khác.
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách giải các PTLG cơ bản, công thức lượng giác.
III.PHƯƠNG PHÁP:Đặt vấn đề, vấn đáp
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Giải phương trình 2sinx – 3 = 0.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Tìm hiểu phương trình bậc nhất đối với một HSLG
1 Định nghĩa
PT bậc nhất đối với một HSLG là pt có dạng: at + b = 0
trong đó a, b là các hằng số (a 0), t là một trong các HSLG.
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách giải PT bậc nhất đối với một HSLG
10' Cho HS giải các phương
trình trên Từ đó rút ra
cách giải. at + b = 0 t =
b a
a) 2sinx – 3 = 0 b) 3tanx + 1 = 0
Hoạt động 3: Vận dụng giải PT bậc nhất đối với một HSLG
Tổ trưởng ký duyệt
Tuần 04 ngày tháng năm 20
Trang 27Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1, 2 SGK.
Đọc tiếp bài "Một số phương trình lượng giác thường gặp".
V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 28
Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
Cách giải phương trình bậc hai đối với một HSLG.
Cách giải một vài dạng phương trình khác.
Kĩ năng:
Giải được PTLG bậc nhất, bậc hai đối với một HSLG và các phương trình có thể đưa
về phương trình dạng đó.
Thái độ:
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách giải các PTLG cơ bản, công thức lượng giác.
III.PHƯƠNG PHÁP:Đặt vấn đề, vấn đáp
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Giải phương trình (sinx – 1)(sinx + 2) = 0.
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu phương trình bậc hai đối với một HSLG
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách giải PT bậc hai đối với một HSLG
12' Từ việc giải các PT trên,
Trang 29Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
Hoạt động 3: Luyện tập giải phương trình bậc hai đối với một HSLG
15' Cho mỗi nhóm giải một
Đọc tiếp bài "Một số phương trình lượng giác thường gặp".
V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Tổ trưởng ký duyệt
Tuần 05 ngày tháng năm 20
Trang 30Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách giải các PTLG cơ bản, công thức lượng giác.
III.PHƯƠNG PHÁP:Đặt vấn đề, vấn đáp
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Giải phương trình: sin 2 x + cosx + 1 = 0
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách biến đổi biểu thức asinx + bcosx
Trang 31Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
Hoạt động 2: vận dụng cách biến đổi biểu thức asinx + bcosx
Trang 32Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
Cách giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
Cách giải một vài dạng phương trình khác.
Kĩ năng:
Giải và biến đổi thành thạo phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
Thái độ:
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách giải các PTLG cơ bản, công thức lượng giác.
III.PHƯƠNG PHÁP:Đặt vấn đề, vấn đáp
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
H Giải phương trình : 2sin x 3
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách giải PT bậc nhất đối với sinx và cosx
thì đưa về PTLG cơ bản.
Nếu a 0, b 0 thì dùng công thức biến đổi ở trên.
VD2: Giải các phương trình sau:
a) sinx + 3cosx = 1
b) 3 sin3x cos3x = 2
c) 3cosx + 4sinx = –5 d) 2sin2x – 2cos2x = 2
Tổ trưởng ký duyệt
Tuần 05 ngày tháng năm 20
Trang 33Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
d) sin
12
Trang 34Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
Tuần 06
Tiết dạy:16 Bài tập:
Bài 3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách giải các dạng PTLG, công thức lượng giác.
III.PHƯƠNG PHÁP:Đặt vấn đề, vấn đáp
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Luyện tập giải phương trình bậc nhất đối với một HSLG
1tan
Hoạt động 2: Luyện tập giải phương trình sử dụng PT bậc nhất đối với một HSLG
20’ H1 Nêu cách biến đổi ?
Nhắc lại công thức nghiệm
Trang 35Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
của PTLG cơ bản ?
sin 0sinx x 1
2
x x
2
x x
Trang 36Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
Tuần 06
Tiết dạy:17 Bài tập:
Bài 3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP(tt)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Củng cố:
Cách giải phương trình bậc hai đối với một HSLG.
Cách giải một vài dạng phương trình khác.
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách giải các dạng PTLG, công thức lượng giác.
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập giải PT bậc hai đối với một HSLG
-HS trình bày bài làm -HS khc nhận xt -Chỉnh sửa hồn thiện nếu có -Ghi nhận kết quả
Hoạt động 2: Luyện tập giải PT bậc hai đối với một HSLG
20’ H1 Nêu cách biến đổi ?
Trang 37Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
Trang 38Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
Tuần 06
Tiết dạy:18 Bài tập:
Bài 3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP(tt)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Củng cố:
Cách giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
Cách giải một vài dạng phương trình khác.
Kĩ năng:
Giải và biến đổi thành thạo phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
Thái độ:
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách giải các dạng PTLG, công thức lượng giác.
III.PHƯƠNG PHÁP:Đặt vấn đề, vấn đáp
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Luyện tập giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
20’ H1 Nêu cách biến đổi ?
Nhắc lại công thức nghiệm
1 Giải các phương trình sau:
, thì ta có
5cos 3 sin 2sin
Trang 39Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
Hoạt động 2: Luyện tập giải PT đưa về PT bậc nhất đối với sinx và cosx
20’ H 1: :Em hãy cho biết đây
212
2sin 2cos 2 2 sin
a) 2sinx2cosx 2 02sinx 2cosx 2
Trang 40Trường THPT Sông Đốc Giáo án Đại số & Giải tích 11
Biết dạng đồ thị của các hàm số lượng giác
Biết sử dụng đồ thị để xác định các điểm tại đó hàm số lượng giác nhận giá trị âm, dương
và các giá trị đặc biệt
Biết cách giải các dạng PTLG đã học
Thái độ:
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập toàn bộ kiến thức chương I.
III.PHƯƠNG PHÁP:Đặt vấn đề, vấn đáp
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Ôn tập hàm số lượng giác
a) y = cos3xb) y = tan x 5
x
để hsđó:
a)Nhận giá trị bằng -1a)Nhận giá trị âm
Tổ trưởng ký duyệt
Tuần 06 ngày tháng năm 20