- GV đưa ra từ khó đọc hoặc dễ đọc sai, đọc mẫu hoặc yêu cầu những học sinh đọc tốt đọc mẫu và sửa sai cho HS đọc chưa tốt: trường, rủ, rít, quan sát - GV hướng dẫn HS phân tích, đọc lại
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN: 29 – TIẾT: 1, 2, 3, 4 BÀI 1: CHUYỆN XẢY RA TRÊN ĐƯỜNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
• Đọc:
- Đọc trơn bài đọc, bước đầu ngắt nghỉ đúng chỗ có dấu câu
- Luyện khả năng nhận diện vần thông qua hoạt động tìm tiếng trong bài và từ ngữ
ngoài bài chứa tiếng có vần cần luyện tập và đặt câu Đọc đúng tiếng chứa vần khó
- Từ việc quan sát tranh minh họa và tên bài đọc, tăng cường khả năng phán đoán
về nhân vật chính là nội dung bài đọc
- Luyện nói sáng tạo theo gợi ý Phát triển ý tưởng thông qua việc trao đổi với bạn.
2 Năng lực:
- Phát triển năng lực hợp tác qua hoạt động nhóm.
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua hoạt động thực hành.
3 Phẩm chất:
- Bồi dưỡng phẩm chất có trách nhiệm: Biết bảo vệ an toàn cho mình và những người xung quanh
Trang 2II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ
- HS: SGK, vở Tập viết.
III Các hoạt động dạy - học:
trang của bài học)
- GV cho HS quan sát tranh trang 98 và
yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi trả lời
câu hỏi: Các bạn nhỏ trong tranh đang
làm gì?
- GV gọi HS nhận xét câu trả lời của
bạn và bổ sung (nếu có)
- GV nhận xét Giới thiệu bài mới (
Chuyện xảy ra trên đường) gọi HS nhắc
lại tên bài
Hoạt động 1: Luyện đọc văn bản
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS trả lời: Các bạn nhỏ đang điđến trường
- HS nhận xét
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
ĐO1
NO1,NG2
NG1
Trang 3- GV đọc mẫu 1 lần, yêu cầu HS nghe
và nhìn theo sách
- GV đưa ra từ khó đọc hoặc dễ đọc sai,
đọc mẫu hoặc yêu cầu những học sinh
đọc tốt đọc mẫu và sửa sai cho HS
đọc chưa tốt: trường, rủ, rít, quan sát
- GV hướng dẫn HS phân tích, đọc lại
- HS chia đoạn cho bài đọc: 3 đoạn
- HS theo dõi và thực hiện đọc ngắtnghỉ phù hợp
- HS đọc từng đoạn theo nhóm đượcphân công
- HS đọc trước lớp, nhận xét bạn
ĐO1,NO1
Trang 4máy, chạy, may, hai, phải
- Tìm ngoài bài học từ ngữ có tiếng
chứa vần: ai, ay và đặt câu.
- Đặt câu với từ vừa tìm được
- HS: Bằng rủ Thiện vừa đi vừa chơibóng
- HS: Bác dặn hai bạn khi đi đườngphải chú ý quan sát, không đượcvừa đi vừa làm việc khác
- HS nhận xét, bổ sung
ĐO1
ĐO2,NLC2
Trang 5a Tô chữ hoa Ô:
- GV tô và phân tích cấu tạo nét của
chữ Ô
- GV hướng dẫn HS tô vào VTV tập 2
- Nhận xét
b Viết câu ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc câu ứng dụng
- GV giải thích nghĩa của câu ứng
dụng
- GV viết mẫu và phân tích cấu tạo của
con chữ của chữ Ông
- GV viết mẫu tiếp và hướng dẫn các
chữ còn lại trong câu ứng dụng
- GV yêu cầu HS viết vào VTV
- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết
của mình, của bạn; sửa lỗi nếu có
- Tô vào vở Tập viết
- HS đọc câu ứng dụng: Ông đưa cháu đến trường.
- HS quan sát, lắng nghe GV viếtmẫu và phân tích cấu tạo của con
Trang 6- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết
của mình, của bạn; sửa lỗi nếu có
- GV nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 7: Bài tập chính tả lựa
chọn (5ph)
PP: Trực quan, đàm thoại, thực hành
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- GV lựa chọn bài tập dựa vào tình
hình của lớp
- GV yêu cầu HS quan sát tranh gợi ý
đính kèm từng bài tập
- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết
của mình và bạn; sửa lỗi nếu có
a Nói sáng tạo: Nói với bạn về một
hoạt động an toàn giao thông.
- GV cho HS trao đổi nhóm 2 để thực
hiện yêu cầu SHS/100
đường, quan sát, tiếp tục
- HS viết bài chính tả vào VTV
Bác dặn hai bạn khi đi đường phải chú ý quan sát, không được vừa đi vừa làm việc khác Hai bạn cảm ơn bác rồi tiếp tục tới trường.
- HS nhận xét
- HS đọc đề trong sgk(3) Thay hình ngôi sao bằng chữ choặc k
(4) Thay hình ngôi sao bằng chữ dhoặc gi
Trang 7- GV gọi HS nhận xét, bổ sung cách
nói của mình
- GV giáo dục HS biết bảo vệ an toàn
cho mình và cho mọi người xung
- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết
của mình, của bạn; sửa lỗi nếu có
- Nhắc lại nội dung bài vừa học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- HS thảo luận nhóm đôi và nói theotình huống cho phù hợp
- Học sinh đọc yêu cầu của bài tập
- HS viết sáng tạo vào VBT
Trang 8ĐO2,NLC2
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN: 29 – TIẾT: 5, 6
Trang 9- Luyện khả năng nhận diện vần thông qua hoạt động tìm tiếng trong bài và từ ngữ
ngoài bài chứa tiếng có vần cần luyện tập và đặt câu Đọc đúng tiếng chứa vần khó
đọc
- Học thuộc lòng hai khổ thơ của bài thơ
• Nghe:
- Từ tên chủ đề, biết trao đổi với bạn về những người bạn xung quanh mình.
- Từ những kinh nghiệm xã hội của bản thân và việc quan sát tranh minh họa, thảo
luận về con đường và cách đến trường của nhân vật trong bài
- Phát triển năng lực hợp tác qua hoạt động nhóm.
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua hoạt động thực hành.
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 10- GV yêu cầu HS mở SGK, quan sát
tranh trang 101 và yêu cầu HS trả lời
- GV nhận xét Giới thiệu bài mới (Đi
học) gọi HS nhắc lại tên bài.
Hoạt động 1: Luyện đọc văn bản
- GV đưa ra từ khó đọc hoặc dễ đọc sai,
đọc mẫu hoặc yêu cầu những học sinh
đọc tốt đọc mẫu và sửa sai cho HS
đọc chưa tốt: dắt, trường, rừng, vắng,
tay, suối, râm, mát …
- GV hướng dẫn HS phân tích, đọc lại
từ khó
- GV chỉ bất kì các từ khó không theo
- HS đọc theo yêu cầu
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS lắng nghe và nhắc lại tên bài
- HS lắng nghe, theo dõi bài đọc
NG1
ĐO1,NO1
Trang 11+ Khổ thơ 1: Hôm qua … tới lớp
+ Khổ thơ 2: Trường……rất hay
+ Khổ thơ 3: Hương rừng … em đi
Trang 12ươn, ương và đặt câu.
em thích trên đường đến trường.
+ Em thích hình ảnh nào nhất khi đi
đến trường? Vì sao?
+ GV yêu cầu HS hỏi và trả lời theo
câu hỏi trong SHS
- GV yêu cầu HS trình bày trước lớp
- Đặt câu với từ vừa tìm được
- HS đọc thầm thảo luận, trả lời:
- HS trình bày và cho biết cảm nhận
về bài thơ/ câu chuyện
- HS nhận xét bổ sung
ĐO1
ĐO2,NLC2
NG2,NO2
Trang 13- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu trong
- Nhắc lại nội dung bài vừa học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN: 29 – TIẾT: 7, 8, 9, 10 BÀI 3: BIỂN BÁO
Trang 14I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
• Đọc:
- Đọc trơn bài đọc, bước đầu ngắt nghỉ đúng chỗ có dấu câu
- Luyện khả năng nhận diện vần thông qua hoạt động tìm tiếng trong bài và từ ngữ
ngoài bài chứa tiếng có vần cần luyện tập và đặt câu Đọc đúng tiếng chứa vần khó
đọc
• Viết:
Tô đúng kiểu Ơ chữ hoa và viết đúng câu ứng dụng thực hành kĩ năng nghe viết đoạn văn
Phân biệt đúng chính tả tr/ch và dấu hỏi/ dấu ngã.
- Luyện viết sáng tạo
• Nghe:
- Từ những kinh nghiệm xã hội của bản thân, nói về việc cần quan sát các biển
báo chỉ dẫn khi đi trên đường
• Nói:
- Luyện nói sáng tạo Phát triển ý tưởng thông qua việc trao đổi với bạn
2 Năng lực:
- Phát triển năng lực hợp tác qua hoạt động nhóm.
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua hoạt động thực hành.
III Các hoạt động dạy - học:
TIẾT 1
1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ :
Trang 15đúng trang của bài học).
GV cho HS quan sát tranh trang 103 và
yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
- GV nhận xét Giới thiệu bài mới
(Biển báo) gọi HS nhắc lại tên bài
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi về
việc giữ gìn an toàn giao thông khi đi
qua ngã tư
- Đại diện nhóm trình bày
- GV hỏi :
+ Vì sao em lại làm như vậy?
+ Em thấy có vật gì đặc biệt ở ngã tư
phố giúp người và xe cộ dừng lại hoặc
chạy tiếp?
GV nhận xét
Hoạt động 1: Luyện đọc văn bản
- HS đọc theo yêu cầu
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS trả lời:
+ Tranh vẽ cảnh đường phố
+ Bạn nhỏ dừng lại để chờ qua đường
+ Trước khi đi qua một ngã tư, em phải chú ý quan sát
- HS nhận xét
- HS lắng nghe và nhắc lại tên bài
- Khi đi qua ngã tư cần chú ý quansát, không chen lấn…
NG1
ĐO1,NO1
Trang 16- GV đưa ra từ khó đọc hoặc dễ đọc sai,
đọc mẫu hoặc yêu cầu những học sinh
đọc tốt đọc mẫu và sửa sai cho HS
+ Đoạn 1: Khi đi … báo chính:
+ Đoạn 2: Biển báo ……cấm
+ Đoạn 3: Biển báo …… nguy hiểm
+ Đoạn 4: Biển báo …… đi lại
- HS chia đoạn cho bài đọc: 4 đoạn
- HS theo dõi và thực hiện đọc ngắtnghỉ phù hợp
- HS đọc từng đoạn theo nhóm đượcphân công
- HS đọc trước lớp, nhận xét bạn
Trang 17- Tìm từ ngoài bài có tiếng chứa vần:
iên, uyên và đặt câu.
a Tô chữ hoa Ơ:
- GV tô và phân tích cấu tạo nét của
- Đặt câu với từ vừa tìm được
- HS đọc thầm thảo luận, trả lời:
- HS: Bài đọc nếu 3 biển báo chính
- HS: Biển hiệu lệnh, biển báo trênđường cao tốc, biển báo phụ
ĐO1
ĐO2,NLC2
VI1
Trang 18- GV hướng dẫn HS tô vào VTV tập 2.
- Nhận xét
b Viết câu ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc câu ứng dụng
- GV giải thích nghĩa của câu ứng
dụng
- GV viết mẫu và phân tích cấu tạo của
con chữ của chữ Ở
- GV viết mẫu tiếp và hướng dẫn các
chữ còn lại trong câu ứng dụng
- GV yêu cầu HS viết vào VTV
- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết
của mình, của bạn; sửa lỗi nếu có
- GV đưa 1 số từ khó: biển, giao,
hướng dẫn, chính, … yêu cầu HS
đánh vần, viết bảng con
- GV giữ nhịp để HS viết bài chính tả
vào VTV
- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết
của mình, của bạn; sửa lỗi nếu có
- Tô vào vở Tập viết
HS đọc câu ứng dụng: Ở gần ngã tư
có biển báo giao thông.
- HS quan sát, lắng nghe GV viếtmẫu và phân tích cấu tạo của con
Trang 19Hoạt động 7: Bài tập chính tả lựa
chọn (5ph)
PP: Trực quan, đàm thoại, thực hành
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- GV lựa chọn bài tập dựa vào tình
hình của lớp
- GV yêu cầu HS quan sát tranh gợi ý
đính kèm từng bài tập
- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết
của mình và bạn; sửa lỗi nếu có
- GV cho HS trao đổi nhóm 2 để thực
hiện yêu cầu SHS/105
+ Tranh vẽ cảnh gì, ở đâu?
+ Mọi người đang làm gì ở đó?
- GV gọi HS trình bày trước lớp
- HS viết bài chính tả vào VTV
Biển báo giao thông được dùng để hướng dẫn việc đi lại Có ba loại biển báo chính là biển báo cấm, biển báo nguy hiểm, biểm báo chỉ dẫn.
- HS nhận xét
- HS đọc đề trong sgk(3) Thay hình ngôi sao bằng chữ trhoặc ch
(4) Thay hình chiếc lá bằng dấu hỏihoặc dấu ngã
- HS quan sát
- HS làm bài tập
- HS nhận xét
NG2,NO2
Trang 20khi bạn quên hoặc mất đồ dùng Trách
nhiệm phải giữ gìn cẩn thận khi sử
dụng đồ người khác cho mượn
- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết
của mình, của bạn; sửa lỗi nếu có
- GV nhận xét
Hoạt động 9: Hoạt động mở rộng
(10ph)
PP: Trực quan, trò chơi
- GV cho HS chơi trò chơi Em tập làm
chú công an giao thông
- GV gọi HS nhận xét
- GV tuyên dương và giáo dục HS tuân
thủ luật giao thông
Hoạt động 10: Củng cố, dặn dò(5ph)
- Nhắc lại nội dung bài vừa học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- HS hoạt động theo nhóm 2
+ Tranh vẽ đèn đỏ xe cộ dừng lại, có các chú công an giao thông, cây xanh, …
+ Các chú công an chỉ dẫn người đi đường, dắt người qua đường
- HS trình bày trước lớp
- HS nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe
- Học sinh đọc yêu cầu của bài tập
- HS viết sáng tạo vào VBT
Trang 21- HS thực hiện.
ĐO2,NLC2
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 22
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN: 29 – TIẾT: 11 BÀI: THỰC HÀNH
- Viết sáng tạo dựa trên những điều đã nói
- Vẽ một biển báo và viết tên
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 23Hoạt động 2: Mở rộng vốn từ: Luyện
tập nhận diện các phương tiện và
biển báo giao thông (15ph)
PP: Trực quan, đàm thoại, thực hành
- GV yêu cầu hs mở sách Bài tập Tiếng
việt tập 2
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập
và đọc tên các biển báo
- GV cho HS đọc các tên của biển báo
- GV hướng dẫn HS quan sát các biển
- Mời HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV yêu cầu HS vẽ một biển báo mà
em biết và viết tên của biển báo vào
vở
- GV hướng dẫn HS tự đánh giá bài
làm của mình và của bạn
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò(5ph)
- Nhắc lại nội dung bài vừa học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS đọc: Vẽ một biển báo em biết
và viết tên của biển báo đó
VI1, VI2
ĐO1,NO2
Trang 24Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 25
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN: 29 – TIẾT: 12 BÀI 4: CHUYỆN HAI CHÚ THỎ
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
• Nói:
- Phán đoán nội dung câu chuyện dựa vào tên truyện Chuyện hai chú thỏ, tên chủ
đề Đường đến trường và tranh minh họa.
- Biết dựa vào tranh minh họa, các từ ngữ gợi ý để ghi nhớ nội dung của từng đoạnđoạn truyện
- Kể từng đoạn của câu chuyện, kể toàn bộ câu chuyện dựa vào gợi ý dưới tranh
- Bày tỏ cảm xúc bản thân với các nhân vật trong câu chuyện
- Biết điều chỉnh âm lượng giọng kể của bản thân khi kể trong nhóm nhỏ và trướclớp
• Nghe:
- Nghe hiểu nội dung câu chuyện: Chuyện hai chú thỏ
2 Năng lực:
- Phát triển năng lực hợp tác qua hoạt động nhóm.
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua hoạt động thực hành.
3 Phẩm chất:
- Bồi dưỡng phẩm chất nhân ái: không ghen tị, tranh giành với người khác
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: tranh minh họa.
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1 Ổn định lớp và kiểm tra
bài cũ : (3ph)
- Ổn định lớp
- Hỏi về nội dung truyện kể tuần trước
Hoạt động 2: Luyện tập nghe và nói
Trang 26PP: Trực quan, đàm thoại, nhóm
- GV gọi HS đọc tên câu chuyện
- GV đưa ra 4 bức tranh yêu cầu HS
quan sát tranh và TLCH:
+ Trong tranh có những nhân vật nào?
+ Nhân vật nào xuất hiện nhiều nhất?
+ Có những chuyện gì xảy ra với 2 chú
thỏ?
- GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm
đôi (theo tổ- mỗi tổ 1 tranh): Quan sát
tranh và phán đoán nội dung câu
chuyện
- GV tổ chức HS trình bày trước lớp
- GV mời 3 HS kể câu chuyện dựa vào
4 tranh theo phán đoán của mình
Hoạt động 3: Nghe kể chuyện (20ph)
PP: Đàm thoại, thực hành, nhóm
- Lần 1: GV kể toàn bộ câu chuyện
- Lần 2: GV kể kết hợp tranh
- GV lưu ý HS lắng nghe kể từng đoạn
và quan sát tranh minh họa theo đúng
trật tự diễn biến nội dung câu chuyện
- HS đọc tên câu chuyện: Chuyện hai chú thỏ
+ Có các nhân vật: Hai bạn thỏ, côSóc
+ Hai bạn thỏ
+ Hai bạn thỏ đi lạc
- HS thảo luận theo nhóm đôi (theo
tổ - mỗi tổ 1 tranh): Quan sát tranh
và phán đoán nội dung câu chuyện
- Đại diện nhóm trình bày, các nhómnhận xét, bổ sung
- HS kể câu chuyện dựa vào 4 tranhtheo phán đoán của mình
- HS nghe GV kể và liên hệ nội dungcâu chuyện với những phán đoán lúctrước của mình
- HS lắng nghe GV kể chuyện từngtranh và ghi nhớ diễn biến câuchuyện
NO1
NO1,NG1,NO2
Trang 27(GV sử dụng câu chủ đề đoạn dưới mỗi
bức tranh để giúp HS nhớ từng đoạn
- GV Khuyến khích HS năng khiếu kể
lại toàn bộ câu chuyện
- GV hướng dẫn HS đánh giá, nhận xét
- GV nhận xét chốt ý thông qua các ý
kiến HS vừa nêu Giáo dục HS biết
vâng lời và thực hiện đúng luật giao
Trang 28- Nhắc lại tên truyện, nêu nhân vật/ chi
tiết em yêu thích, lí do thích
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Rút kinh nghiệm tiết dạy: