1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giáo án tiếng việt T5

26 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 66,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động, trạng thái được vẽ trong tranh có tên gọi chứa t, th, nh tê tê, tổ chim, thỏ, nhà,.... - Nói được câu có từ ng

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 5 – TIẾT: 1, 2 BÀI 1: T, th, nh

- Biết trao đổi với bạn bè về sự vật, hoạt động được tên chủ đề (và tranh chủ đề, nếu có) gợi ra, sử

dụng được một số từ khóa sẽ xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề: Ở nhà (Thỏ, cá trê, cá rô, chìa, rùa, cửa, ).

Nói:

- Từ những kinh nghiệm, ngôn ngữ của bản thân, nói về hoạt động diễn ra khi ở nhà; nói về những cách gọi chó mèo (Mi, Ki, Lu, )

- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động, trạng thái được vẽ trong

tranh có tên gọi chứa t, th, nh (tê tê, tổ chim, thỏ, nhà, )

- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ, dấu thanh được học có nội dung liên quan với nội dung bài học

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NL - PC TIẾT 1

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: (3

phút)

- GV cho HS hát bài theo chủ đề

- GV cho HS kể các từ chứa âm đã học ở

tuần 4 và đặt câu với từ đó

- GV: Điểm giống nhau giữa các tiếng:

tê tê, tổ, thỏ, nhà, tưới, nho, túi ?

- GV giới thiệu bài mới

Hoạt động 1: Nhận diện âm chữ mới;

tiếng có âm chữ mới: 10 phút

Trang 3

- GV đánh vần tiếng khóa nơ:

 Viết vào vở Tập viết:

- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1,

NO1, NG2,NLC2

Trang 4

PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.

- GV giới thiệu tranh

- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:

- HS tìm hiểu nghĩa của câu

Trang 5

Trang 6

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 5 – TIẾT: 3, 4 BÀI 2: R r, tr

- Biết trao đổi với bạn bè về sự vật, hoạt động được tên chủ đề (và tranh chủ đề, nếu có) gợi ra, sử

dụng được một số từ khóa sẽ xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề: Ở nhà (Thỏ, cá trê, cá rô, chìa, rùa, cửa, ).

Nói:

- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động, trạng thái được vẽ trong

tranh có tên gọi có tiếng chứa âm chữ r, tr (con trâu, bụi tre, con rùa, cái rổ, cá trê, …).

- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội dung liên quan với nội dung bài học

Trang 7

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NL - PC TIẾT 1

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: (3

phút)

- GV cho HS hát bài theo chủ đề

- GV cho HS kể các từ chứa âm t, th, nh và

đặt câu với từ đó

- GV nhận xét, tuyên dương

2 Hoạt động khởi động: (7phút)

PP: Trực quan, đàm thoại.

- GV giới thiệu tranh khởi động.

- GV: Quan sát tranh và cho cô biết tranh vẽ

những gì?

- GV: Điểm giống nhau giữa các tiếng:

trâu, tre, rùa, rổ, trê, ?

- GV giới thiệu bài mới

Hoạt động 1: Nhận diện âm chữ mới;

tiếng có âm chữ mới: 10 phút

- GV giới thiệu mô hình đánh vần tiếng rổ.

- GV yêu cầu HS phân tích tiếng rổ.

- GV đánh vần tiếng khóa rổ:

ĐO1, NLC2

Trang 8

 Viết vào bảng con:

- GV viết mẫu chữ r, tr, rổ, tre và phân tích

cấu tạo nét giữa các chữ

- GV nhận xét, chỉnh sửa

 Viết vào vở Tập viết:

- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập

NO1, NG2,NLC2

ĐO1

Trang 9

PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.

- GV giới thiệu tranh

- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:

Trang 10

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

- Biết trao đổi với bạn bè về sự vật, hoạt động được tên chủ đề (và tranh chủ đề, nếu có) gợi ra, sử

dụng được một số từ khóa sẽ xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề: Ở nhà (Thỏ, cá trê, cá rô, chìa, rùa, cửa, ).

Nói:

- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động, trạng thái được vẽ trong

tranh có tên gọi có tiếng chứa vần ia (mía, đĩa, nĩa, thìa, …).

- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội dung liên quan với nội dung bài học

Trang 11

- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ.

- HS: SGK, vở Tập viết, bảng con

III. Các hoạt động dạy - học:

TIẾT 1

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: (3

phút)

- GV cho HS hát bài theo chủ đề

- HS thi nói câu chứa tiếng có âm r, tr

2 Hoạt động khởi động: (7 phút)

PP: Trực quan, đàm thoại.

- GV giới thiệu tranh khởi động

- GV: Quan sát tranh và cho cô biết tranh

vẽ những gì?

- GV: Điểm giống nhau giữa các tiếng

mía, đĩa, nĩa, thìa, ?

- GV giới thiệu bài mới

Hoạt động 1: Nhận diện âm chữ mới;

tiếng có âm chữ mới: 10 phút

- GV yêu cầu HS phân tích tiếng mía.

- GV đánh vần tiếng khóa mía:

Trang 12

 Viết vào bảng con:

- GV viết mẫu chữ ia, mía và phân tích

cấu tạo nét giữa các chữ

- GV nhận xét, chỉnh sửa

 Viết vào vở Tập viết:

- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1,

NO1, NG2,NLC2

ĐO1

Trang 13

PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.

- GV giới thiệu tranh

- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:

- HS tìm hiểu nghĩa của câu

Trang 14

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 5 – TIẾT: 7, 8 BÀI 4: ua, ưa

- Biết trao đổi với bạn bè về sự vật, hoạt động được tên chủ đề (và tranh chủ đề, nếu có) gợi ra, sử

dụng được một số từ khóa sẽ xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề: Ở nhà (Thỏ, cá trê, cá rô, chìa, rùa, cửa, ).

Nói:

- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động được vẽ trong tranh có tên

gọi có tiếng chứa vần ua, ưa (đôi đũa, quả dứa, quả dưa, quả dừa, rửa tay, ).

- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội dung liên quan với nội dung bài học

Năng lực chung:

- Hình thành năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm

Trang 15

III. Các hoạt động dạy - học:

TIẾT 1

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: (3 phút)

- GV cho HS hát bài theo chủ đề

- HS thi nói câu chứa tiếng có vần ia

2 Hoạt động khởi động: (7 phút)

PP: Trực quan, đàm thoại.

- GV giới thiệu tranh khởi động

- GV: Quan sát tranh và cho cô biết tranh vẽ

những gì?

- GV: Điểm giống nhau giữa các tiếng: đũa,

dứa, dưa, dừa, rửa ?

- GV giới thiệu bài mới

Hoạt động 1: Nhận diện vần mới; tiếng có

vần mới: 10 phút

PP: Trực quan, đàm thoại.

Nhận diện vần ua, ưa:

- GV giới thiệu vần ua, ưa.

Trang 16

- GV yêu cầu HS phân tích tiếng đũa.

- GV đánh vần tiếng khóa đũa:

đờ-ua-đua-ngã-đũa.

- GV nhận xét, chỉnh sửa

Mô hình tiếng dưa (quy trình tương tự

như tiếng đũa).

Hoạt động 2: Đánh vần tiếng khóa, đọc

 Viết vào bảng con:

- GV viết mẫu chữ ua, ưa, đũa, dưa và phân

tích cấu tạo nét giữa các chữ

- GV nhận xét, chỉnh sửa

 Viết vào vở Tập viết:

- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập

VI1; PC3

ĐO1

ĐO2, NLC2

NO1, NG2,NLC2

Trang 17

+ Nghe gõ cửa, Lu, Thỏ và Mi làm gì?

+ Các bạn ấy thấy ai?

- GV chốt

Hoạt động 6: Hoạt động mở rộng: 15 phút

PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.

- GV giới thiệu tranh

- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:

- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau

rộng có tiếng chứa vần ua, ưa: rùa, cua, cửa, lúa (CN, nhóm, ĐT).

- HS tìm hiểu nghĩa từ mở rộng

- HS đặt câu có từ ngữ mở rộng

- HS lắng nghe

- HS đánh vần, đọc trơn (CN, nhóm,ĐT)

- HS tìm hiểu nghĩa của câu

Trang 18

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 5 – TIẾT: 9 BÀI: THỰC HÀNH

I. Mục tiêu:

Đọc:

- Đọc đúng các âm chữ: t, th, nh, r, tr, ia, ua, ưa.

- Nhận diện đúng âm chữ t, th, nh, r, tr, ia, ua, ưa trong tiếng, từ.

- Đánh vần các tiếng có âm chữ đã học; đọc trơn đoạn/bài đọc

Viết:

- Viết đúng theo yêu cầu bài

- Nhận diện và phân biệt được quy tắt chính tả ng/ngh Phát biểu thành lời quy tắc chính tả “Trước e,

ê, i/ Em viết chữ ngh/ Những chữ còn lại/ Em viết chữ ng

- Phát triển năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm

- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo qua việc thực hiện các bài tập

Phẩm chất:

- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động viết (chữ)

Trang 19

- Rèn luyện phẩm chất trung thực qua việc thực hiện các nội dung kiểm tra, đánh giá.

II. Đồ dùng dạy - học:

- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ

- HS: SGK, vở Bài tập Tiếng Việt 1, tập một

III. Các hoạt động dạy - học:

TIẾT 1

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: 5phút

- HS tham gia trò chơi “Kì nghỉ bí mật”

2 Hoạt động 1: Luyện tập đánh vần, đọc

trơn, tìm hiểu nội dung bài đọc: 12 phút

PP: Trực quan, đàm thoại, thảo luận.

Luyện tập đánh vần, đọc trơn từ ngữ:

- GV đọc mẫu

- GV hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn các

tiếng chứa âm mới được học trong tuần

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm cho

PC3

Trang 20

Hoạt động 2: Luyện tập thực hành các âm

chữ mới: 15 phút

PP: Trực quan, đàm thoại.

- GV giới thiệu, hướng dẫn các kí hiệu dùng

trong VBT

- GV hướng dẫn HS làm các bài tập của chủ

đề 5 (điền, nối, tô màu, )

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi

3 Củng cố, dặn dò: 3 phút

- HS chơi trò: Ai nhanh hơn

- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau

- HS quan sát, lắng nghe

- HS làm vào VBT

- HS nhận xét tự nhận xét, HS lẫnnhau

- HS thi đua tìm tiếng chứa âm đãhọc

VI2, PC3, PC4

ĐO1

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 21

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 5 – TIẾT: 10, 11 BÀI: ÔN TẬP

I. Mục tiêu:

Đọc:

- Nhận diện được các âm chữ: t, th, nh, r, tr, ia, ua, ưa.

- Sử dụng được các âm chữ đã học trong tuần để tạo tiếng mới

- Đánh vần tiếng có âm chữ được học trong tuần, tập đọc trơn các tiếng có âm chữ đã học, gia tăng đọc trơn câu, đoạn, bài ứng dụng

- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động viết (chữ)

- Rèn luyện phẩm chất trung thực qua việc thực hiện các nội dung kiểm tra, đánh giá

Trang 22

II. Đồ dùng dạy - học:

- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ

- HS: SGK, vở Tập viết, bảng con

III. Các hoạt động dạy - học:

TIẾT 1

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: 5 phút

- HS tham gia trò chơi “ Hộp quà bí mật”

- GV nhận xét, tuyên dương

Hoạt động 1: Ôn tập các âm chữ được học

trong tuần: 15 phút

PP: Trực quan, đàm thoại, thảo luận.

- GV giới thiệu bài ôn tập

- GV đọc mẫu

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm

- GV yêu cầu HS tìm từ có tiếng chứa các âm

đã học trong tuần

- GV gợi ý HS nói câu vừa tìm được

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- GV giới thiệu bảng ghép các âm: a-ta,

tờ-ia-tia; thờ-a-tha, thờ-ia-thia,

- GV giới thiệu bảng ghép chữ và thanh:

tê-huyền-tề, tê-nặng-tệ, tê-hỏi-tể,

Mi, Lu, Thỏ ra ngõ chờ mẹ Trưa, mẹ về Mẹ

- HS tham gia chơi

- HS quan sát, lắng nghe

- HS đ chữ vừa học trong

tuần: : t, th, nh, r, tr, ia, ua, ưa.

- HS thảo luận nhóm đôi, tìm từchứa các âm đã học

ĐO1

Trang 23

cho Mi, Lu cá trê kho và cho Thỏ mía.

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

- GV nêu câu hỏi gợi ý:

+ Mi, Lu và Thỏ đi đâu?

 Viết vào vở Tập viết:

- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập 1

- GV nhắc tư thế ngồi viết

- Chấm tập, nhận xét

Hoạt động 4: Hoạt động mở rộng: 15 phút

PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.

- GV giới thiệu chủ đề luyện nói: Ở nhà

VI1, PC3, PC4

NO1,NO2,NLC3

ĐO1

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 24

- Biết lắng nghe người khác kể

- Biết liên hệ bản thân: vâng lời bố mẹ, không tin lời người lạ

Nói:

- Dựa và tranh minh họa và tiêu đề phán đoán nội dung câu chuyện

- Dựa và tranh minh họa kể từng đoạn truyện

III. Các hoạt động dạy - học:

Trang 25

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: 5 phút

- HS hát theo chủ đề

- HS kể lại câu chuyện đã học trong tuần 4

- GV nhận xét, tuyên dương

Hoạt động 1: Luyện tập nghe và nói: 15 phút

PP: Trực quan, đàm thoại, thảo luận.

- GV giới thiệu tên câu chuyện: Ba chú thỏ

- GV cho HS thảo luận nhóm 4, phán đoán và

trao đổi với bạn về nội dung câu chuyện

- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:

+ Tranh vẽ có những con vật nào?

+ Những con vật nào xuất hiện nhiều nhất trong

4 bức tranh?

+ Câu chuyện diễn ra ở đâu?

+ Có những chuyện gì xảy ra ở ba anh em nhà

thỏ?

- GV nhận xét, giới thiệu bài mới

Hoạt động 2: Luyện tập nghe kể chuyện và

- HS quan sát, lắng nghe

- HS kể từng đoạn trong nhóm nhỏ(âm lượng đủ nghe trong nhóm)

- HS kể tiếp nối theo diễn biến câuchuyện trước lớp

NO1

NO1,NG1NLC2

NO1

NO2NG1,NLC3

Trang 26

- HS nhắc lại tên truyện, các nhân vật trong câu

chuyện

- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau

- HS nhận xét về các nhân vật vànội dung câu chuyện,

NO1,PC4

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Ngày đăng: 26/11/2021, 12:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV giới thiệu mô hình đánh vần tiếng - Giáo án tiếng việt T5
gi ới thiệu mô hình đánh vần tiếng (Trang 2)
- GV giới thiệu mô hình đánh vần tiếng - Giáo án tiếng việt T5
gi ới thiệu mô hình đánh vần tiếng (Trang 3)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NL - PC TIẾT 1 - Giáo án tiếng việt T5
1 (Trang 7)
- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ. - HS: SGK, vở Tập viết, bảng con. - Giáo án tiếng việt T5
i áo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ. - HS: SGK, vở Tập viết, bảng con (Trang 11)
 Viết vào bảng con: - Giáo án tiếng việt T5
i ết vào bảng con: (Trang 12)
- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ. - HS: SGK, vở Tập viết, bảng con. - Giáo án tiếng việt T5
i áo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ. - HS: SGK, vở Tập viết, bảng con (Trang 15)
 Mô hình tiếng dưa (quy trình tương tự như tiếng đũa). - Giáo án tiếng việt T5
h ình tiếng dưa (quy trình tương tự như tiếng đũa) (Trang 16)
- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ. - HS: SGK, vở Bài tập Tiếng Việt 1, tập một. - Giáo án tiếng việt T5
i áo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ. - HS: SGK, vở Bài tập Tiếng Việt 1, tập một (Trang 19)
- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ. - HS: SGK, vở Tập viết, bảng con. - Giáo án tiếng việt T5
i áo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ. - HS: SGK, vở Tập viết, bảng con (Trang 22)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w