- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ, dấu thanh được học có nội dung liên quan với nội dung bài học.. - Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội dung liên qua
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: KÌ NGHỈ TUẦN: 4 – TIẾT: 1, 2 BÀI 1: N n, M m
- Biết trao đổi với bạn bè về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra, sử dụng được một số từ khóa
sẽ xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề Kì nghỉ (mũ, nơ, nghỉ, nghé, ngựa, gà, …)
Nói:
- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động, trạng thái được vẽ trong
tranh có tên gọi có tiếng chứa âm chữ n, m (nơ, nấm, me, …).
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ, dấu thanh được học có nội dung liên quan với nội dung bài học
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 2TIẾT 1
1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: (3
phút)
- Hát bài “Đến với biển”
- GV cho HS kể các từ chứa âm đã học ở
tuần 3 và đặt câu với từ đó
- GV giới thiệu bài mới
Hoạt động 1: Nhận diện âm chữ mới;
tiếng có âm chữ mới: 10 phút
- GV yêu cầu HS phân tích tiếng nơ.
- GV đánh vần tiếng khóa nơ: nờ-ơ-nơ.
Trang 3- GV giới thiệu mô hình đánh vần tiếng
Viết vào bảng con:
- GV viết mẫu chữ n, m, nơ, me và phân
tích cấu tạo nét giữa các chữ
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Viết vào vở Tập viết:
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1,
NO1, NG2,NLC2
ĐO1
Trang 4+ Ai cho bé đi ca nô?
+ Bố mẹ cho bé đi đâu?
- GV chốt
Hoạt động 6: Hoạt động mở rộng: 15
phút
PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.
- GV giới thiệu tranh
- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:
- HS tìm hiểu nghĩa của câu
Trang 5
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN: 4 – TIẾT: 3, 4 BÀI 2: U u, Ư ư
- Biết trao đổi với bạn bè về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra, sử dụng được một số từ khóa
sẽ xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề Kì nghỉ (mũ, nơ, nghỉ, nghé, ngựa, gà, …)
Nói:
- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động, trạng thái được vẽ trong
tranh có tên gọi có tiếng chứa âm chữ u, ư (hộp thư, đu đủ, su su, mũ, …).
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội dung liên quan với nội dung bài học
Trang 6HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NL - PC TIẾT 1
1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- GV giới thiệu tranh khởi động.
- GV: Quan sát tranh và cho cô biết tranh vẽ
những gì?
- GV: Điểm giống nhau giữa các tiếng: thư, đu
đủ, su su, mũ, ?
- GV giới thiệu bài mới
Hoạt động 1: Nhận diện âm chữ mới; tiếng
có âm chữ mới: 10 phút
PP: Trực quan, đàm thoại.
Nhận diện âm u, ư.:
- GV giới thiệu chữ u, ư in thường, in hoa.
- GV đọc mẫu
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm
Đánh vần mô hình tiếng:
- GV giới thiệu mô hình đánh vần tiếng mũ.
- GV yêu cầu HS phân tích tiếng mũ.
- GV đánh vần tiếng khóa mũ:
ĐO1, NLC2
Trang 7- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.
- Đánh vần và đọc trơn từ khóa chữ (tương tự
như từ khóa mũ)
Hoạt động 3: Tập viết: 15 phút
PP: Trực quan, thực hành.
Viết vào bảng con:
- GV viết mẫu chữ u, ư, mũ, chữ và phân tích
cấu tạo nét giữa các chữ
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Viết vào vở Tập viết:
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập 1
- GV nhắc tư thế ngồi viết
NO1, NG2,NLC2
ĐO1
Trang 8- GV đọc mẫu: Bà cho bé đu đủ.
PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.
- GV giới thiệu tranh
- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:
+ Tranh vẽ những ai?
+ Các bạn đang làm gì?
+ Chữ gì trong bóng nói gắng với bạn nhỏ?
- GV hướng dẫn HS nói câu chứa tiếng có âm
- HS tìm hiểu nghĩa của câu
Trang 9
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN: 4 – TIẾT: 5, 6 BÀI 3: G g, gh
- Biết trao đổi với bạn bè về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra, sử dụng được một số từ khóa
sẽ xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề Kì nghỉ (mũ, nơ, nghỉ, nghé, ngựa, gà, …)
Nói:
- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động, trạng thái được vẽ trong
tranh có tên gọi có tiếng chứa âm chữ g, gh (gà, ghế, gỗ, ghẹ …).
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội dung liên quan với nội dung bài học
Trang 10III Các hoạt động dạy - học:
TIẾT 1
1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- HS hát múa bài vè “Bé khỏe bé ngoan”
- HS thi nói câu chứa tiếng có âm u, ư
2 Hoạt động khởi động: (7 phút)
PP: Trực quan, đàm thoại.
- GV giới thiệu tranh khởi động
- GV: Quan sát tranh và cho cô biết tranh vẽ
những gì?
- GV: Điểm giống nhau giữa các tiếng: gà,
ghế, gỗ, ghẹ ?
- GV giới thiệu bài mới
Hoạt động 1: Nhận diện âm chữ mới;
tiếng có âm chữ mới: 10 phút
- GV giới thiệu mô hình đánh vần tiếng gà.
- GV yêu cầu HS phân tích tiếng gà.
- GV đánh vần tiếng khóa gà: gờ-a
Trang 11Hoạt động 2: Đánh vần tiếng khóa, đọc
Viết vào bảng con:
- GV viết mẫu chữ g, gh, gà, ghế và phân
tích cấu tạo nét giữa các chữ
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- GV cho HS nắm quy tắt chính tả: gh + i, e,
ê
Viết vào vở Tập viết:
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập
NO1, NG2,NLC2
ĐO1
Trang 12PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.
- GV giới thiệu tranh
- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:
Trang 13
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN: 4 – TIẾT: 7, 8 BÀI 4: ng, ngh
- Biết trao đổi với bạn bè về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra, sử dụng được một số từ khóa
sẽ xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề Kì nghỉ (mũ, nơ, nghỉ, nghé, ngựa, gà, …)
Nói:
- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động được vẽ trong tranh có tên
gọi có tiếng chứa âm chữ ng, ngh (ngô, ngựa, nghé, người ngồi nghỉ ngơi, ).
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội dung liên quan với nội dung bài học
Năng lực chung:
Trang 14- Hình thành năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm.
III Các hoạt động dạy - học:
TIẾT 1
1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- HS hát múa bài “Chơi nhà chòi”
- HS thi nói câu chứa tiếng có âm g, gh
2 Hoạt động khởi động: (7 phút)
PP: Trực quan, đàm thoại.
- GV giới thiệu tranh khởi động
- GV: Quan sát tranh và cho cô biết tranh vẽ
những gì?
- GV: Điểm giống nhau giữa các tiếng: ngô,
ngựa, nghé, người ngồi nghỉ ngơi, ?
- GV giới thiệu bài mới
Hoạt động 1: Nhận diện âm chữ mới;
tiếng có âm chữ mới: 10 phút
Trang 15- GV yêu cầu HS phân tích tiếng ngừ.
- GV đánh vần tiếng khóa ngừ:
Viết vào vở Tập viết:
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập
VI1; PC3
ĐO1, ĐO2, NLC2
NO1, NG2,NLC2
Trang 16PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.
- GV giới thiệu tranh
- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:
- HS tìm hiểu nghĩa từ mở rộng
- HS đặt câu có từ ngữ mở rộng
- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn (CN, nhóm,ĐT)
- HS tìm hiểu nghĩa của câu
Trang 17
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN: 4 – TIẾT: 9 BÀI: THỰC HÀNH
I Mục tiêu:
Đọc:
- Nhận diện đúng âm chữ được học trong tiếng, từ
- Đánh vần tiếng có âm chữ mới, tập đọc nhanh tiếng có âm chữ đã học, gia tăng tốc độ đọc trơn câu,đoạn, bài đọc ứng dụng
- Đọc đúng các âm chữ: n, m, u, ư, g, gh, ng, ngh
- Hiểu được nghĩa của câu đã học ở mức độ đơn giản
Viết:
- Viết đúng theo yêu cầu bài
- Nhận diện được quy tắt chính tả g/gh
Trang 18- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo qua việc thực hiện các bài tập.
Phẩm chất:
- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động viết (chữ)
- Rèn luyện phẩm chất trung thực qua việc thực hiện các nội dung kiểm tra, đánh giá
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ
- HS: SGK, vở Bài tập Tiếng Việt 1, tập một
III Các hoạt động dạy - học:
TIẾT 1
1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: 5phút
- HS tham gia trò chơi “Kì nghỉ bí mật”
2 Hoạt động 1: Luyện tập đánh vần, đọc
trơn, tìm hiểu nội dung bài đọc: 12 phút
PP: Trực quan, đàm thoại, thảo luận.
Luyện tập đánh vần, đọc trơn từ ngữ:
- GV đọc mẫu: cá dữ, mỏ, ca nô, đu đủ, mơ,
cá lù đù, na.
- GV hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn các
tiếng chứa âm mới được học trong tuần
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm cho
câu: cá dữ, mỏ, ca nô, đu đủ, mơ, cá
Trang 19- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:
- GV hướng dẫn HS làm các bài tập của chủ
đề 4: Nối sơ đồ, nối câu, điền phụ âm đầu,
ghép tiếng, tô màu, điền g/gh
- GV cho HS ghi nhớ quy tắc chính tả g/gh:
gh + i, e, ê
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi
3 Củng cố, dặn dò: 3 phút
- HS chơi trò: Ai nhanh hơn
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
nghĩa của câu/ đoạn
- HS thi đua tìm tiếng chứa âm đãhọc
NLC3, VI2
ĐO1
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 20
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN: 4 – TIẾT: 10, 11 BÀI: ÔN TẬP
I Mục tiêu:
Đọc:
- Nhận diện được các âm chữ: n, m, u, ư, g, gh, ng, ngh.
- Sử dụng được các âm chữ đã học trong tuần để tạo tiếng mới
- Đánh vần và bước đầu đọc trơn bài đọc
Viết:
- Nhận diện, phân biệt và phát biểu thành lời quy tắt chính tả g/gh; ng/ ngh
- Viết đúng cụm từ ứng dụng, rèn luyện việc viết nối thuận lợi, không thuận lợi
- Phát triển năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo qua việc thực hiện các bài tập
Phẩm chất:
Trang 21- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động viết (chữ).
- Rèn luyện phẩm chất trung thực qua việc thực hiện các nội dung kiểm tra, đánh giá
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ
- HS: SGK, vở Tập viết, bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
TIẾT 1
1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: 5 phút
- HS tham gia trò chơi “ Hộp quà bí mật”
- GV nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 1: Ôn tập các âm chữ được học
trong tuần: 15 phút
PP: Trực quan, đàm thoại, thảo luận.
- GV giới thiệu bài ôn tập
- GV đọc mẫu
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm
- GV yêu cầu HS tìm từ có tiếng chứa các âm
đã học trong tuần
- GV gợi ý HS nói câu vừa tìm được
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- GV giới thiệu bảng ghép các âm: u, ư,
n-a, n-e, n-ê, n-i,
- GV giới thiệu bảng ghép chữ và thanh:
na-huyền-nà, na-sắc-ná, na-nặng-nạ, na-hỏi-nả,
- HS thảo luận nhóm đôi, tìm từchứa các âm đã học
- HS đặt câu
- HS đánh vần (CN, nhóm, ĐT)
ĐO1, NO1
ĐO1,NO1,NLC2
Trang 22- GV đọc mẫu:
Bé kể bà nghe:
- Bè cá có ghẹ, cá mú, cá ngừ.
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
- GV nêu câu hỏi gợi ý:
Viết vào vở Tập viết:
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập 1
- GV nhắc tư thế ngồi viết
- Chấm tập, nhận xét
Hoạt động 4: Hoạt động mở rộng: 15 phút
PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói: Kì nghỉ
- GV tổ chức cho HS hát theo bài vè chứa các
âm đã học trong tuần
- HS trình bày
- HS đọc
ĐO1,ĐO2,NLC2
VI1, PC3, PC4
NO1,NO2,NLC3
ĐO1
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 23
- Phán đoán nội dung câu chuyện dựa vào tên truyện Nghỉ hè, tên chủ đề Kì nghỉ và tranh minh họa
- Kể từng đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa và câu gợi ý dưới tranh
- Trả lời câu hỏi về nội dung bài học và liên hệ bài học trong câu chuyện với bản thân
- Sử dụng âm lượng, ánh mắt, giọng nói phù hợp với từng đoạn câu chuyện khi kể
III Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: 5 phút
- HS hát: “Em đi chơi thuyền” - HS hát, múa
Trang 24- HS kể lại câu chuyện đã học trong tuần 3
- GV nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 1: Luyện tập nghe và nói: 15 phút
PP: Trực quan, đàm thoại, thảo luận.
- GV giới thiệu tên câu chuyện: Nghỉ hè
- GV cho HS thảo luận nhóm 4, phán đoán và
trao đổi với bạn về nội dung câu chuyện
- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:
+ Tranh vẽ có những ai?
+ Những người nào xuất hiện trong cả 4 bức
tranh?
+ Gia đình Thư đi đâu?
+ Bố và anh Đức đi đâu?
- GV nhận xét, giới thiệu bài mới
Hoạt động 2: Luyện tập nghe kể chuyện và
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
- HS kể câu chuyện: Bé và chị đi chợ.
- HS đánh vần và đọc trơn
- HS thảo luận nhóm 4, phánđoánvà trao đổi với bạn về nộidung câu chuyện
- HS quan sát, lắng nghe
- HS kể từng đoạn trong nhóm nhỏ(âm lượng đủ nghe trong nhóm)
- HS kể tiếp nối theo diễn biến câuchuyện trước lớp
- HS nhận xét về các nhân vật vànội dung câu chuyện,
NO1
NO1,NG1NLC2
NO1,NO2,NG1,NLC3
NO1,PC4
Trang 25Rút kinh nghiệm tiết dạy: