1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giáo án Tiếng Việt T6

25 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 83,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đánh vần, đọc trơn các từ mở rộng, đọc được câu ứng dụng.. - Hình thành năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua hoạt động tìm tiếng mới chứa âm p, ph; đặt câu với tiếng vừa tì

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 6 – TIẾT: 1, 2 BÀI 1: P p ph

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Đọc:

- Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của p, ph, s, x, q, qu, y, gi

- Nhận diện cấu tạo tiếng, đánh vần đồng thanh lớn pa, phi,

- Đánh vần, đọc trơn các từ mở rộng, đọc được câu ứng dụng

- Hiểu nghĩa của các từ pa nô, phi ngựa, và các từ mở rộng, câu ứng dụng ở mức độ đơngiản

- Hình thành năng lực tự chủ và tự học qua việc luyện đọc, tập viết

- Hình thành năng lực giao tiếp và hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm

- Hình thành năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua hoạt động tìm tiếng mới chứa âm p, ph; đặt câu với tiếng vừa tìm được

Trang 2

III Các hoạt động dạy - học:

TIẾT 1

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ (7’)

- HS tham gia trò chơi “Nhanh như

chớp”

- Màn hình chiếu hiện lên trong thời gian

rất ngắn các từ khóa chứa âm đã học

“đũa”, “dừa”, “mía”, “thỏ”, “tía tô”, “cá

lia thia” HS đọc thật nhanh trước khi từ

khóa biến mất

2 Hoạt động khởi động: (7’)

PP: Trực quan, đàm thoại.

- GV yêu cầu HS quan sát tranh chủ đề

và trao đổi với bạn về sự vật có trong

tranh

- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:

+ Trong bức tranh có lối vào nơi nào?

+ Xung quanh nơi đó có những địa điểm

nào?

- GV giới thiệu tên chủ đề: Đi sở thú

- GV yêu cầu học sinh quan sát các từ

khóa “cà phê”, “rạp chiếu phim”, “tiệm

bán pi – a – nô” và khoanh vào âm chưa

được học

- GV giới thiệu bài học: P p ph

Hoạt động 1: Nhận diện, đọc âm chữ

- HS trả lời các câu hỏi:

+ Trong bức tranh có lối vào sở thú

+ Xung quanh sở thú có tiệm cà phê,rạp chiếu phim, tiệm bán pi – a – nô

- HS quan sát và khoanh vào âm p, ph

VI1, NLC1, PC4.

Trang 3

PP: Trực quan, thực hành.

 Viết vào bảng con:

- GV viết mẫu chữ p và phân tích cấu

tạo nét chữ của chữ p

- Tương tự với chữ ghi âm ph; từ pa nô,

phi ngựa

- GV nhận xét, chỉnh sửa

 Viết vào vở Tập viết:

- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1,

PP: Trực quan, thảo luận, đàm thoại.

- GV chiếu câu: Sáng nay, cả nhà bé đi ra

“phố” ăn sáng Bố mẹ ăn “phở” và uống

“cà phê” Bé ăn bánh mì “pa tê” và uống

sữa

- GV yêu cầu HS tìm từ có tiếng, từ chứa

âm p, ph

- GV giải nghĩa hoặc hướng dẫn HS giải

nghĩa các từ ngữ: phố, phở, cà phê, pa tê

- GV hướng dẫn HS nói câu có chứa từ

ngữ vừa tìm được

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- GV gợi ý HS tìm các tiếng mới chứa

âm p, ph

- GV đọc mẫu đoạn văn bản ứng dụng,

yêu cầu HS tìm các từ ngữ chứa âm mới

Trang 4

- GV hướng dẫn HS đọc một số từ khó

và đoạn văn bản ứng dụng

- GV hướng dẫn HS tìm hiểu nghĩa bài

đọc:

+ Bé làm gì?

+ Bé hát câu gì?

Hoạt động 4: Hoạt động mở rộng:

(15’)

PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.

- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:

+ Tranh vẽ những vật gì?

+ Hãy chọn và giới thiệu một vật mà em

biết

+ Vật đó dùng để làm gì?

+ Dùng như thế nào?

+ Bảo quản vật đó như thế nào?

+ Đọc câu trong bóng nói gắn với bạn

nhỏ?

- GV hướng dẫn HS trình bày trước lớp

- GV nhận xét

Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò:(5’)

- GV hướng dẫn HS nhận diện lại tiếng,

từ có âm p, ph

- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau

dụng

- HS tìm hiểu nghĩa của bài đọc:

+ Bé vừa phi ngựa gỗ vừa ca (hát)

+ Bé hát: Là lá la la, ngựa phi ra phố

- HS lắng nghe và trả lời các câu hỏi

HS luyện nói trong nhóm nhỏ

- HS trình bày trước lớp

- HS nhận diện lại tiếng, từ có âm p,

ph

- HS lắng nghe để chuẩn bị bài sau

NO2

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 5

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT 1

CHỦ ĐỀ 6: ĐI SỞ THÚ Bài 2 : S s X x

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Đọc:

- Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ s, x

- Nhận diện cấu tạo tiếng, đánh vần đồng thanh lớn tiếng sư, xe

- Đánh vần, đọc trơn các từ mở rộng, đọc được câu ứng dụng

- Hiểu nghĩa của các từ sư tử, xe ngựa và các từ mở rộng, câu ứng dụng ở mức độ đơn giản

- Hình thành năng lực tự chủ và tự học qua việc luyện đọc, tập viết

- Hình thành năng lực giao tiếp và hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm

- Hình thành năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua hoạt động tìm tiếng mới chứa âm s, x; đặt câu với tiếng vừa tìm được

3 Phẩm chất:

- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ thông qua hoạt động luyện đọc theo cá nhân, hoạt động tậpviết

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Giáo án điện tử; bảng phụ; SGK; thẻ chữ s, x; video hoặc hình ảnh minh họa: sẻ, su

su, chó xù, xô nhựa

- HS: SGK, vở Tập viết, bảng con, bút lông, dụng cụ học tập

III Các hoạt động dạy - học:

Trang 6

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NL - PC TIẾT 1

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ (5’)

- HS tham gia trò chơi “Truyền tin”: GV

chia lớp thành 4 nhóm, xếp thành 1

hàng dọc Các HS đứng đầu hàng sẽ

nhận được mẩu giấy chứa từ đã học Sau

đó truyền tin cho HS phía sau Cứ như

vậy truyền đến HS cuối cùng của hàng

HS sẽ đọc to lên mẩu tin mà nhóm đã

được nhận

- GV cho HS đọc lại các từ đã học

2 Hoạt động khởi động (10’)

PP: Trực quan, đàm thoại.

- GV yêu cầu HS quan sát tranh chủ đề

và trao đổi với bạn về sự vật có trong

tranh: sở thú, sư tử, sóc, cá sấu, sông,

- GV giới thiệu bài học: S s X x

Hoạt động 1: Nhận diện, đọc âm chữ

- HS quan sát và khoanh vào âm s, x

VI1, NLC1, PC4.

Trang 7

PP: Trực quan, thực hành.

 Viết vào bảng con:

- GV viết mẫu chữ s và phân tích cấu

tạo nét chữ của chữ s

- Tương tự với chữ ghi âm x; từ sư tử,

xe ngựa

- GV nhận xét, chỉnh sửa

 Viết vào vở Tập viết:

- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1,

- GV hướng dẫn HS giải nghĩa các từ

ngữ: sẻ, su su, chó xù, xô nhựa

- GV hướng dẫn HS nói câu có chứa từ

ngữ trên

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- GV gợi ý HS tìm các tiếng mới chứa

âm s, x

- GV đọc mẫu đoạn văn bản ứng dụng,

yêu cầu HS tìm các từ ngữ chứa âm mới

vừa học: sở thú, sư tử

- GV hướng dẫn HS đọc một số từ khó

và đoạn văn bản ứng dụng

- GV hướng dẫn HS tìm hiểu nghĩa bài

- HS luyện viết vào bảng con

- HS tìm hiểu nghĩa của bài đọc:

+ Ba đưa cả nhà đi sở thú

+ Sở thú có cò, rùa, khỉ, thỏ, ngựa, sư

ĐO1, NG2, NLC3, PC4.

Trang 8

+ Ai đưa cả nhà đi sở thú?

+ Sở thú có những con gì?

Hoạt động 4: Hoạt động mở rộng

(15’)

PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.

- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:

+ Tranh vẽ những ai?

+ Các nhân vật trong tranh đang làm gì?

+ Hãy nói về những con vật hoặc loài

cây bắt đầu bằng âm s, x:

 Đó là sự vật nào? (tên sự vật)

 Có thể thấy sự vật đó ở đâu?

 Đặc điểm của sự vật đó

- GV hướng dẫn HS trình bày trước lớp

- GV nhận xét

Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò: (5’)

- GV hướng dẫn HS nhận diện lại tiếng,

từ có âm s, x

- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau

tử, hà mã

- HS lắng nghe và trả lời các câu hỏi

HS luyện nói trong nhóm nhỏ

- HS trình bày trước lớp

- HS nhận diện lại tiếng, từ có âm s, x

- HS lắng nghe để chuẩn bị bài sau

NO2

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 9

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 6 – TIẾT: 5, 6 BÀI 1: Q q qu Y y

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Đọc:

- Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ q, qu, y

- Nhận diện cấu tạo tiếng, đánh vần đồng thanh lớn tiếng quà, y sỹ

- Đánh vần, đọc trơn các từ mở rộng, đọc được câu ứng dụng

- Hiểu nghĩa của các từ quà, y sỹ và các từ mở rộng, câu ứng dụng ở mức độ đơn giản

- Hình thành năng lực tự chủ và tự học qua việc luyện đọc, tập viết

- Hình thành năng lực giao tiếp và hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm

- Hình thành năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua hoạt động tìm tiếng mới chứa âm qu, y; đặt câu với tiếng vừa tìm được

3 Phẩm chất:

- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ thông qua hoạt động luyện đọc theo cá nhân, hoạt độngtập viết

II Đồ dùng dạy - học:

Trang 10

- GV: Giáo án điện tử; bảng phụ; SGK; thẻ chữ q - qu, y; video hoặc hình ảnh minh họa:quà, y sỹ, que, dã quỳ, quạ, quả lê.

- HS: SGK, vở Tập viết, bảng con, bút lông, dụng cụ học tập

III Các hoạt động dạy - học:

TIẾT 1

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ (5)

- HS tham gia trò chơi “Tam sao thất

bản”: GV chia lớp thành 4 nhóm, xếp

thành 1 hàng dọc Các HS đứng đầu

hàng sẽ nhận được mẩu giấy chứa từ đã

học Sau đó truyền tin cho HS phía sau

Cứ như vậy truyền đến HS cuối cùng

của hàng HS sẽ viết vào thẻ từ mẩu tin

mà nhóm đã được nhận Sau đó chạy

lên đính thẻ từ vào vị trí của nhóm

- GV cho HS đọc lại các từ đã học

2 Hoạt động khởi động (10’)

PP: Trực quan, đàm thoại.

- GV yêu cầu HS quan sát tranh chủ

đề và trao đổi với bạn về sự vật có

trong tranh: que kem, quạ, quà, ảo

thuật gia, chó xù, hoa dã quỳ, y sỹ

- GV yêu cầu học sinh quan sát các từ

khóa “que kem”, “quạ”, “quà”, “hoa dã

quỳ”, “y sỹ” và khoanh vào âm chưa

được học

- GV giới thiệu bài học: Q q qu Y y

Hoạt động 1: Nhận diện, đọc âm chữ

Trang 11

- GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc âm

q, qu, y, từ quà, y sỹ

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm

Hoạt động 2: Tập viết (10’)

PP: Trực quan, thực hành.

 Viết vào bảng con:

- GV viết mẫu chữ q và phân tích cấu

tạo nét chữ của chữ q

- Tương tự với chữ ghi âm qu, y; từ

quà, y sỹ

- GV nhận xét, chỉnh sửa

 Viết vào vở Tập viết:

- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết

- GV giải nghĩa hoặc hướng dẫn HS

giải nghĩa các từ ngữ: que, dã quỳ, quạ,

- GV đọc mẫu đoạn văn bản ứng dụng,

- HS đọc âm q, qu, y, từ quà, y sỹ(CN, nhóm, ĐT)

ĐO1, NG2, NLC3, PC4.

Trang 12

yêu cầu HS tìm các từ ngữ chứa âm

mới vừa học: qua, ý

PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.

- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:

con người hay con vật?

 Khi nào thì chúng ta sẽ đi đến

gặp bác sỹ thú y?

 Em có thích nghề chữa bệnh

cho các loài vật không? Vì sao?

- GV hướng dẫn HS trình bày trước

lớp

- GV nhận xét

Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò (5’)

- GV hướng dẫn HS nhận diện lại

tiếng, từ có âm qu, y

- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau

âm mới vừa học: qua, ý

- HS đọc từ khó và đoạn văn bản ứngdụng

- HS tìm hiểu nghĩa của bài đọc:

+ Bé rủ chị qua chỗ sư tử

+ Chị dặn bé chú ý sư tử vì sư tử làthú dữ

- HS lắng nghe và trả lời các câu hỏi

HS luyện nói trong nhóm nhỏ

Trang 13

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 6 – TIẾT: 7, 8 BÀI 1: gi

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Đọc:

- Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ gi

- Nhận diện cấu tạo tiếng, đánh vần đồng thanh lớn tiếng giá vẽ

- Đánh vần, đọc trơn các từ mở rộng, đọc được câu ứng dụng

- Hiểu nghĩa của từ giá vẽ và các từ mở rộng, câu ứng dụng ở mức độ đơn giản

Viết:

- Viết được chữ gi và tiếng giá vẽ

Nghe:

- Biết trao đổi với bạn về sự vật được tên chủ đề gợi ra, sử dụng được một số từ khóa sẽ xuất hiện trong các bài học

Nói:

- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động trạng thái được vẽ trong tranh có tên gọi chứa gi (gió, giò lụa, cụ già, giỏ tre)

- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội dung liên quan với nội dung bài học

2 Năng lực:

- Hình thành năng lực tự chủ và tự học qua việc luyện đọc, tập viết

- Hình thành năng lực giao tiếp và hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm

- Hình thành năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua hoạt động tìm tiếng mới chứa âm s, x; đặt câu với tiếng vừa tìm được

3 Phẩm chất:

- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ thông qua hoạt động luyện đọc theo cá nhân, hoạt động tập viết

II Đồ dùng dạy - học:

Trang 14

- GV: Giáo án điện tử; bảng phụ; SGK; thẻ chữ gi; video hoặc hình ảnh minh họa: giá vẽ,gió, giò lụa, cụ già, giỏ tre.

- HS: SGK, vở Tập viết, bảng con, bút lông, dụng cụ học tập

III Các hoạt động dạy - học:

TIẾT 1

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ (5’)

- HS tham gia trò chơi “Trúc xanh”:

GV chia lớp thành 4 nhóm Mỗi nhóm

chọn cặp ô Nếu chọn đúng 2 ô có chứa

cùng từ, HS sẽ đọc đúng từ và hình ảnh

bí mật sẽ hiện ra Sau 4 lượt chọn, bức

tranh chủ đề sẽ hiện ra

2 Hoạt động khởi động (10’)

PP: Trực quan, đàm thoại.

- GV yêu cầu HS quan sát tranh chủ

đề và trao đổi với bạn về sự vật có

trong tranh: giá vẽ, cụ già, voi mẹ voi

con, hai chú hươu cao cổ,…

- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:

+ Khi đến sở thú, mọi người làm gì?

+ Thay vì đến ngắm các con thú, chú

trong tranh đang làm gì?

+ Chú sử dụng dụng cụ gì để vẽ?

- GV giới thiệu bài học: gi

Hoạt động 1: Nhận diện, đọc âm chữ

mới (10’)

PP: Trực quan, đàm thoại.

- GV giới thiệu chữ gi

- GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc âm

- HS tham gia chơi

- HS quan sát, lắng nghe

- HS trao đổi với bạn về sự vật cótrong tranh

- HS trả lời các câu hỏi:

+ Khi đến sở thú mọi người đến thămcác chuồng thú, ngắm các con thú,cho con thú ăn

+ Thay vì đến ngắm các con thú chúđang vẽ lại khung cảnh ở sở thú

Trang 15

gi và từ “giá vẽ”.

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm

Hoạt động 2: Tập viết (10’)

PP: Trực quan, thực hành.

 Viết vào bảng con:

- GV viết mẫu chữ gi và phân tích cấu

tạo nét chữ của chữ gi

- GV nhận xét, chỉnh sửa

 Viết vào vở Tập viết:

- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết

PP: Trực quan, thảo luận, đàm thoại.

- GV chiếu các từ ứng dụng: gió, giò

lụa, cụ già, giỏ tre

- GV hướng dẫn HS đọc các từ ngữ

trên

- GV giải nghĩa hoặc hướng dẫn HS

giải nghĩa các từ ngữ: gió, giò lụa, cụ

già, giỏ tre

- GV hướng dẫn HS nói câu có chứa từ

ngữ trên

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- GV gợi ý HS tìm các tiếng mới chứa

âm gi

- GV đọc mẫu đoạn văn bản ứng dụng,

yêu cầu HS tìm các từ ngữ chứa âm

mới vừa học: giỏ, giò

ĐO1, NG2, NLC3, PC4.

Trang 16

- GV hướng dẫn HS tìm hiểu nghĩa bài

đọc:

+ Bà từ quê ra cho nhà bé cái gì?

+ Trong giỏ quà có những gì?

Hoạt động 4: Hoạt động mở rộng

(15’)

PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.

- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:

+ Tranh vẽ những gì?

+ Những vật dụng đó dùng để làm gì?

- GV hướng dẫn HS trình bày trước

lớp

- GV nhận xét

Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò (5’)

- GV hướng dẫn HS nhận diện lại

tiếng, từ có âm gi

- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau

- HS đọc đoạn văn bản ứng dụng

- HS tìm hiểu nghĩa của bài đọc:

+ Bà từ quê ra cho nhà bé giỏ quà to

+ Trong giỏ quà có giò lụa, khế, lê

- HS lắng nghe và trả lời các câu hỏi

HS luyện nói trong nhóm nhỏ

- HS trình bày trước lớp

- HS nhận diện lại tiếng, từ có âm gi

- HS lắng nghe để chuẩn bị bài sau

NO2

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 17

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 6 – TIẾT: 9 BÀI 5: THỰC HÀNH

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Đọc:

- Nhận diện đúng các âm chữ p, ph; s, x; qu, y; gi trong tiếng, từ.

- Đánh vần tiếng có vần mới; tập đọc nhanh tiếng có vần đã học, gia tăng tốc độ đọc trơn bàiđọc ứng dụng

Viết:

- Nhận diện được quy tắc chính tả, chính tả phương ngữ.

- Hoàn thành được câu theo từ ngữ, tranh minh họa đã cho

- HS: SGK, vở Tập viết, bảng con, bút lông, dụng cụ học tập

III Các hoạt động dạy - học:

TIẾT 1

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ (5’)

- GV cho HS thi đua giữa 4 nhóm, đọc

nhanh các từ ngữ chứa âm vừa học

Trang 18

đọc trơn từ ngữ (10’)

PP: Trực quan, đàm thoại.

- GV đọc bài “Bé đi sở thú” (VBTTV),

yêu cầu HS tìm các tiếng có chứa âm

mới và đánh vần các tiếng đó

- GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng/ từ

chứa âm mới được học trong tuần

Hoạt động 2: Luyện tập đọc trơn và

tìm hiểu nội dung bài đọc (10’)

PP: Trực quan, đàm thoại

- GV đọc mẫu bài đọc “Bé đi sở thú”

- GV yêu cầu HS đọc thành tiếng bài

đọc

- GV hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung

bài đọc

3 Luyện tập thực hành các âm chữ

mới (8’)

- GV hướng dẫn HS làm bài tập, nói

câu có từ ngữ chứa tiếng có vần được

học trong tuần

- GV cho HS nhận xét, sửa bài cho

nhau

Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò (2’)

- GV hướng dẫn HS nhận diện lại

tiếng/ từ có âm chữ mà HS thường mắc

lỗi khi đọc, viết

- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau

- HS lắng nghe, tìm các tiếng chứa

âm mới, đánh vần các tiếng

- HS đọc trơn tiếng/ từ chứa âm mới được học trong tuần

- HS lắng nghe

- HS đọc thành tiếng bài đọc

- HS tìm hiểu nội dung bài đọc

- HS làm bài tập, nói câu có từ ngữ chứa tiếng có vần được học trong tuần

- HS nhận xét, sửa bài cho nhau

- HS nhận diện lại tiếng/ từ có âm chữ mà HS thường mắc lỗi khi đọc, viết

- HS lắng nghe để chuẩn bị bài sau

ĐO2, NLC2

NO1, PC4

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Ngày đăng: 26/11/2021, 12:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Màn hình chiếu hiện lên trong thời gian rất   ngắn   các   từ   khóa   chứa   âm   đã   học “đũa”, “dừa”, “mía”, “thỏ”, “tía tô”, “cá lia thia” - Giáo án Tiếng Việt T6
n hình chiếu hiện lên trong thời gian rất ngắn các từ khóa chứa âm đã học “đũa”, “dừa”, “mía”, “thỏ”, “tía tô”, “cá lia thia” (Trang 2)
 Viết vào bảng con: - Giáo án Tiếng Việt T6
i ết vào bảng con: (Trang 3)
- GV: Giáo án điện tử; bảng phụ; SGK; thẻ chữ q- qu, y; video hoặc hình ảnh minh họa: quà, y sỹ, que, dã quỳ, quạ, quả lê. - Giáo án Tiếng Việt T6
i áo án điện tử; bảng phụ; SGK; thẻ chữ q- qu, y; video hoặc hình ảnh minh họa: quà, y sỹ, que, dã quỳ, quạ, quả lê (Trang 10)
 Viết vào bảng con: - Giáo án Tiếng Việt T6
i ết vào bảng con: (Trang 11)
- HS: SGK, vở Tập viết, bảng con, bút lông, dụng cụ học tập. - Giáo án Tiếng Việt T6
v ở Tập viết, bảng con, bút lông, dụng cụ học tập (Trang 14)
- GV: Giáo án điện tử; bảng phụ; SGK; thẻ chữ gi; video hoặc hình ảnh minh họa: giá vẽ, gió, giò lụa, cụ già, giỏ tre. - Giáo án Tiếng Việt T6
i áo án điện tử; bảng phụ; SGK; thẻ chữ gi; video hoặc hình ảnh minh họa: giá vẽ, gió, giò lụa, cụ già, giỏ tre (Trang 14)
ĐO1, NG2, NLC3, PC4. - Giáo án Tiếng Việt T6
1 NG2, NLC3, PC4 (Trang 15)
 Viết vào bảng con: - Giáo án Tiếng Việt T6
i ết vào bảng con: (Trang 15)
- Hình thành năng lực giao tiếp và hợp tác qua việc luyện tập thực hành các âm chữ mới. - Giáo án Tiếng Việt T6
Hình th ành năng lực giao tiếp và hợp tác qua việc luyện tập thực hành các âm chữ mới (Trang 17)
- GV hướng dẫn HS quan sát bảng ghép chữ và thanh, đánh vần đọc các chữ được ghép (sa-huyền-sà, sa-sắc-sá, quy-nặng-quỵ,…). - Giáo án Tiếng Việt T6
h ướng dẫn HS quan sát bảng ghép chữ và thanh, đánh vần đọc các chữ được ghép (sa-huyền-sà, sa-sắc-sá, quy-nặng-quỵ,…) (Trang 20)
- Hình thành năng lực giao tiếp và hợp tác qua việc trả lời câu hỏi, đóng vai. - Giáo án Tiếng Việt T6
Hình th ành năng lực giao tiếp và hợp tác qua việc trả lời câu hỏi, đóng vai (Trang 23)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w