- Đánh vần, đọc trơn các từ mở rộng, đọc được câu ứng dụng.. - Hình thành năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua hoạt động tìm tiếng mới chứa âm p, ph; đặt câu với tiếng vừa tì
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN: 6 – TIẾT: 1, 2 BÀI 1: P p ph
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Đọc:
- Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của p, ph, s, x, q, qu, y, gi
- Nhận diện cấu tạo tiếng, đánh vần đồng thanh lớn pa, phi,
- Đánh vần, đọc trơn các từ mở rộng, đọc được câu ứng dụng
- Hiểu nghĩa của các từ pa nô, phi ngựa, và các từ mở rộng, câu ứng dụng ở mức độ đơngiản
- Hình thành năng lực tự chủ và tự học qua việc luyện đọc, tập viết
- Hình thành năng lực giao tiếp và hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm
- Hình thành năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua hoạt động tìm tiếng mới chứa âm p, ph; đặt câu với tiếng vừa tìm được
Trang 2III Các hoạt động dạy - học:
TIẾT 1
1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ (7’)
- HS tham gia trò chơi “Nhanh như
chớp”
- Màn hình chiếu hiện lên trong thời gian
rất ngắn các từ khóa chứa âm đã học
“đũa”, “dừa”, “mía”, “thỏ”, “tía tô”, “cá
lia thia” HS đọc thật nhanh trước khi từ
khóa biến mất
2 Hoạt động khởi động: (7’)
PP: Trực quan, đàm thoại.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh chủ đề
và trao đổi với bạn về sự vật có trong
tranh
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:
+ Trong bức tranh có lối vào nơi nào?
+ Xung quanh nơi đó có những địa điểm
nào?
- GV giới thiệu tên chủ đề: Đi sở thú
- GV yêu cầu học sinh quan sát các từ
khóa “cà phê”, “rạp chiếu phim”, “tiệm
bán pi – a – nô” và khoanh vào âm chưa
được học
- GV giới thiệu bài học: P p ph
Hoạt động 1: Nhận diện, đọc âm chữ
- HS trả lời các câu hỏi:
+ Trong bức tranh có lối vào sở thú
+ Xung quanh sở thú có tiệm cà phê,rạp chiếu phim, tiệm bán pi – a – nô
- HS quan sát và khoanh vào âm p, ph
VI1, NLC1, PC4.
Trang 3PP: Trực quan, thực hành.
Viết vào bảng con:
- GV viết mẫu chữ p và phân tích cấu
tạo nét chữ của chữ p
- Tương tự với chữ ghi âm ph; từ pa nô,
phi ngựa
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Viết vào vở Tập viết:
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1,
PP: Trực quan, thảo luận, đàm thoại.
- GV chiếu câu: Sáng nay, cả nhà bé đi ra
“phố” ăn sáng Bố mẹ ăn “phở” và uống
“cà phê” Bé ăn bánh mì “pa tê” và uống
sữa
- GV yêu cầu HS tìm từ có tiếng, từ chứa
âm p, ph
- GV giải nghĩa hoặc hướng dẫn HS giải
nghĩa các từ ngữ: phố, phở, cà phê, pa tê
- GV hướng dẫn HS nói câu có chứa từ
ngữ vừa tìm được
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- GV gợi ý HS tìm các tiếng mới chứa
âm p, ph
- GV đọc mẫu đoạn văn bản ứng dụng,
yêu cầu HS tìm các từ ngữ chứa âm mới
Trang 4- GV hướng dẫn HS đọc một số từ khó
và đoạn văn bản ứng dụng
- GV hướng dẫn HS tìm hiểu nghĩa bài
đọc:
+ Bé làm gì?
+ Bé hát câu gì?
Hoạt động 4: Hoạt động mở rộng:
(15’)
PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.
- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:
+ Tranh vẽ những vật gì?
+ Hãy chọn và giới thiệu một vật mà em
biết
+ Vật đó dùng để làm gì?
+ Dùng như thế nào?
+ Bảo quản vật đó như thế nào?
+ Đọc câu trong bóng nói gắn với bạn
nhỏ?
- GV hướng dẫn HS trình bày trước lớp
- GV nhận xét
Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò:(5’)
- GV hướng dẫn HS nhận diện lại tiếng,
từ có âm p, ph
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
dụng
- HS tìm hiểu nghĩa của bài đọc:
+ Bé vừa phi ngựa gỗ vừa ca (hát)
+ Bé hát: Là lá la la, ngựa phi ra phố
- HS lắng nghe và trả lời các câu hỏi
HS luyện nói trong nhóm nhỏ
- HS trình bày trước lớp
- HS nhận diện lại tiếng, từ có âm p,
ph
- HS lắng nghe để chuẩn bị bài sau
NO2
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 5
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT 1
CHỦ ĐỀ 6: ĐI SỞ THÚ Bài 2 : S s X x
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Đọc:
- Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ s, x
- Nhận diện cấu tạo tiếng, đánh vần đồng thanh lớn tiếng sư, xe
- Đánh vần, đọc trơn các từ mở rộng, đọc được câu ứng dụng
- Hiểu nghĩa của các từ sư tử, xe ngựa và các từ mở rộng, câu ứng dụng ở mức độ đơn giản
- Hình thành năng lực tự chủ và tự học qua việc luyện đọc, tập viết
- Hình thành năng lực giao tiếp và hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm
- Hình thành năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua hoạt động tìm tiếng mới chứa âm s, x; đặt câu với tiếng vừa tìm được
3 Phẩm chất:
- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ thông qua hoạt động luyện đọc theo cá nhân, hoạt động tậpviết
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Giáo án điện tử; bảng phụ; SGK; thẻ chữ s, x; video hoặc hình ảnh minh họa: sẻ, su
su, chó xù, xô nhựa
- HS: SGK, vở Tập viết, bảng con, bút lông, dụng cụ học tập
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 6HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NL - PC TIẾT 1
1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ (5’)
- HS tham gia trò chơi “Truyền tin”: GV
chia lớp thành 4 nhóm, xếp thành 1
hàng dọc Các HS đứng đầu hàng sẽ
nhận được mẩu giấy chứa từ đã học Sau
đó truyền tin cho HS phía sau Cứ như
vậy truyền đến HS cuối cùng của hàng
HS sẽ đọc to lên mẩu tin mà nhóm đã
được nhận
- GV cho HS đọc lại các từ đã học
2 Hoạt động khởi động (10’)
PP: Trực quan, đàm thoại.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh chủ đề
và trao đổi với bạn về sự vật có trong
tranh: sở thú, sư tử, sóc, cá sấu, sông,
- GV giới thiệu bài học: S s X x
Hoạt động 1: Nhận diện, đọc âm chữ
- HS quan sát và khoanh vào âm s, x
VI1, NLC1, PC4.
Trang 7PP: Trực quan, thực hành.
Viết vào bảng con:
- GV viết mẫu chữ s và phân tích cấu
tạo nét chữ của chữ s
- Tương tự với chữ ghi âm x; từ sư tử,
xe ngựa
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Viết vào vở Tập viết:
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1,
- GV hướng dẫn HS giải nghĩa các từ
ngữ: sẻ, su su, chó xù, xô nhựa
- GV hướng dẫn HS nói câu có chứa từ
ngữ trên
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- GV gợi ý HS tìm các tiếng mới chứa
âm s, x
- GV đọc mẫu đoạn văn bản ứng dụng,
yêu cầu HS tìm các từ ngữ chứa âm mới
vừa học: sở thú, sư tử
- GV hướng dẫn HS đọc một số từ khó
và đoạn văn bản ứng dụng
- GV hướng dẫn HS tìm hiểu nghĩa bài
- HS luyện viết vào bảng con
- HS tìm hiểu nghĩa của bài đọc:
+ Ba đưa cả nhà đi sở thú
+ Sở thú có cò, rùa, khỉ, thỏ, ngựa, sư
ĐO1, NG2, NLC3, PC4.
Trang 8+ Ai đưa cả nhà đi sở thú?
+ Sở thú có những con gì?
Hoạt động 4: Hoạt động mở rộng
(15’)
PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.
- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:
+ Tranh vẽ những ai?
+ Các nhân vật trong tranh đang làm gì?
+ Hãy nói về những con vật hoặc loài
cây bắt đầu bằng âm s, x:
Đó là sự vật nào? (tên sự vật)
Có thể thấy sự vật đó ở đâu?
Đặc điểm của sự vật đó
- GV hướng dẫn HS trình bày trước lớp
- GV nhận xét
Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò: (5’)
- GV hướng dẫn HS nhận diện lại tiếng,
từ có âm s, x
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
tử, hà mã
- HS lắng nghe và trả lời các câu hỏi
HS luyện nói trong nhóm nhỏ
- HS trình bày trước lớp
- HS nhận diện lại tiếng, từ có âm s, x
- HS lắng nghe để chuẩn bị bài sau
NO2
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 9
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN: 6 – TIẾT: 5, 6 BÀI 1: Q q qu Y y
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Đọc:
- Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ q, qu, y
- Nhận diện cấu tạo tiếng, đánh vần đồng thanh lớn tiếng quà, y sỹ
- Đánh vần, đọc trơn các từ mở rộng, đọc được câu ứng dụng
- Hiểu nghĩa của các từ quà, y sỹ và các từ mở rộng, câu ứng dụng ở mức độ đơn giản
- Hình thành năng lực tự chủ và tự học qua việc luyện đọc, tập viết
- Hình thành năng lực giao tiếp và hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm
- Hình thành năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua hoạt động tìm tiếng mới chứa âm qu, y; đặt câu với tiếng vừa tìm được
3 Phẩm chất:
- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ thông qua hoạt động luyện đọc theo cá nhân, hoạt độngtập viết
II Đồ dùng dạy - học:
Trang 10- GV: Giáo án điện tử; bảng phụ; SGK; thẻ chữ q - qu, y; video hoặc hình ảnh minh họa:quà, y sỹ, que, dã quỳ, quạ, quả lê.
- HS: SGK, vở Tập viết, bảng con, bút lông, dụng cụ học tập
III Các hoạt động dạy - học:
TIẾT 1
1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ (5)
- HS tham gia trò chơi “Tam sao thất
bản”: GV chia lớp thành 4 nhóm, xếp
thành 1 hàng dọc Các HS đứng đầu
hàng sẽ nhận được mẩu giấy chứa từ đã
học Sau đó truyền tin cho HS phía sau
Cứ như vậy truyền đến HS cuối cùng
của hàng HS sẽ viết vào thẻ từ mẩu tin
mà nhóm đã được nhận Sau đó chạy
lên đính thẻ từ vào vị trí của nhóm
- GV cho HS đọc lại các từ đã học
2 Hoạt động khởi động (10’)
PP: Trực quan, đàm thoại.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh chủ
đề và trao đổi với bạn về sự vật có
trong tranh: que kem, quạ, quà, ảo
thuật gia, chó xù, hoa dã quỳ, y sỹ
- GV yêu cầu học sinh quan sát các từ
khóa “que kem”, “quạ”, “quà”, “hoa dã
quỳ”, “y sỹ” và khoanh vào âm chưa
được học
- GV giới thiệu bài học: Q q qu Y y
Hoạt động 1: Nhận diện, đọc âm chữ
Trang 11- GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc âm
q, qu, y, từ quà, y sỹ
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm
Hoạt động 2: Tập viết (10’)
PP: Trực quan, thực hành.
Viết vào bảng con:
- GV viết mẫu chữ q và phân tích cấu
tạo nét chữ của chữ q
- Tương tự với chữ ghi âm qu, y; từ
quà, y sỹ
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Viết vào vở Tập viết:
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết
- GV giải nghĩa hoặc hướng dẫn HS
giải nghĩa các từ ngữ: que, dã quỳ, quạ,
- GV đọc mẫu đoạn văn bản ứng dụng,
- HS đọc âm q, qu, y, từ quà, y sỹ(CN, nhóm, ĐT)
ĐO1, NG2, NLC3, PC4.
Trang 12yêu cầu HS tìm các từ ngữ chứa âm
mới vừa học: qua, ý
PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.
- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:
con người hay con vật?
Khi nào thì chúng ta sẽ đi đến
gặp bác sỹ thú y?
Em có thích nghề chữa bệnh
cho các loài vật không? Vì sao?
- GV hướng dẫn HS trình bày trước
lớp
- GV nhận xét
Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò (5’)
- GV hướng dẫn HS nhận diện lại
tiếng, từ có âm qu, y
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
âm mới vừa học: qua, ý
- HS đọc từ khó và đoạn văn bản ứngdụng
- HS tìm hiểu nghĩa của bài đọc:
+ Bé rủ chị qua chỗ sư tử
+ Chị dặn bé chú ý sư tử vì sư tử làthú dữ
- HS lắng nghe và trả lời các câu hỏi
HS luyện nói trong nhóm nhỏ
Trang 13
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN: 6 – TIẾT: 7, 8 BÀI 1: gi
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Đọc:
- Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ gi
- Nhận diện cấu tạo tiếng, đánh vần đồng thanh lớn tiếng giá vẽ
- Đánh vần, đọc trơn các từ mở rộng, đọc được câu ứng dụng
- Hiểu nghĩa của từ giá vẽ và các từ mở rộng, câu ứng dụng ở mức độ đơn giản
Viết:
- Viết được chữ gi và tiếng giá vẽ
Nghe:
- Biết trao đổi với bạn về sự vật được tên chủ đề gợi ra, sử dụng được một số từ khóa sẽ xuất hiện trong các bài học
Nói:
- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động trạng thái được vẽ trong tranh có tên gọi chứa gi (gió, giò lụa, cụ già, giỏ tre)
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội dung liên quan với nội dung bài học
2 Năng lực:
- Hình thành năng lực tự chủ và tự học qua việc luyện đọc, tập viết
- Hình thành năng lực giao tiếp và hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm
- Hình thành năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua hoạt động tìm tiếng mới chứa âm s, x; đặt câu với tiếng vừa tìm được
3 Phẩm chất:
- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ thông qua hoạt động luyện đọc theo cá nhân, hoạt động tập viết
II Đồ dùng dạy - học:
Trang 14- GV: Giáo án điện tử; bảng phụ; SGK; thẻ chữ gi; video hoặc hình ảnh minh họa: giá vẽ,gió, giò lụa, cụ già, giỏ tre.
- HS: SGK, vở Tập viết, bảng con, bút lông, dụng cụ học tập
III Các hoạt động dạy - học:
TIẾT 1
1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ (5’)
- HS tham gia trò chơi “Trúc xanh”:
GV chia lớp thành 4 nhóm Mỗi nhóm
chọn cặp ô Nếu chọn đúng 2 ô có chứa
cùng từ, HS sẽ đọc đúng từ và hình ảnh
bí mật sẽ hiện ra Sau 4 lượt chọn, bức
tranh chủ đề sẽ hiện ra
2 Hoạt động khởi động (10’)
PP: Trực quan, đàm thoại.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh chủ
đề và trao đổi với bạn về sự vật có
trong tranh: giá vẽ, cụ già, voi mẹ voi
con, hai chú hươu cao cổ,…
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:
+ Khi đến sở thú, mọi người làm gì?
+ Thay vì đến ngắm các con thú, chú
trong tranh đang làm gì?
+ Chú sử dụng dụng cụ gì để vẽ?
- GV giới thiệu bài học: gi
Hoạt động 1: Nhận diện, đọc âm chữ
mới (10’)
PP: Trực quan, đàm thoại.
- GV giới thiệu chữ gi
- GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc âm
- HS tham gia chơi
- HS quan sát, lắng nghe
- HS trao đổi với bạn về sự vật cótrong tranh
- HS trả lời các câu hỏi:
+ Khi đến sở thú mọi người đến thămcác chuồng thú, ngắm các con thú,cho con thú ăn
+ Thay vì đến ngắm các con thú chúđang vẽ lại khung cảnh ở sở thú
Trang 15gi và từ “giá vẽ”.
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm
Hoạt động 2: Tập viết (10’)
PP: Trực quan, thực hành.
Viết vào bảng con:
- GV viết mẫu chữ gi và phân tích cấu
tạo nét chữ của chữ gi
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Viết vào vở Tập viết:
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết
PP: Trực quan, thảo luận, đàm thoại.
- GV chiếu các từ ứng dụng: gió, giò
lụa, cụ già, giỏ tre
- GV hướng dẫn HS đọc các từ ngữ
trên
- GV giải nghĩa hoặc hướng dẫn HS
giải nghĩa các từ ngữ: gió, giò lụa, cụ
già, giỏ tre
- GV hướng dẫn HS nói câu có chứa từ
ngữ trên
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- GV gợi ý HS tìm các tiếng mới chứa
âm gi
- GV đọc mẫu đoạn văn bản ứng dụng,
yêu cầu HS tìm các từ ngữ chứa âm
mới vừa học: giỏ, giò
ĐO1, NG2, NLC3, PC4.
Trang 16- GV hướng dẫn HS tìm hiểu nghĩa bài
đọc:
+ Bà từ quê ra cho nhà bé cái gì?
+ Trong giỏ quà có những gì?
Hoạt động 4: Hoạt động mở rộng
(15’)
PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.
- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:
+ Tranh vẽ những gì?
+ Những vật dụng đó dùng để làm gì?
- GV hướng dẫn HS trình bày trước
lớp
- GV nhận xét
Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò (5’)
- GV hướng dẫn HS nhận diện lại
tiếng, từ có âm gi
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
- HS đọc đoạn văn bản ứng dụng
- HS tìm hiểu nghĩa của bài đọc:
+ Bà từ quê ra cho nhà bé giỏ quà to
+ Trong giỏ quà có giò lụa, khế, lê
- HS lắng nghe và trả lời các câu hỏi
HS luyện nói trong nhóm nhỏ
- HS trình bày trước lớp
- HS nhận diện lại tiếng, từ có âm gi
- HS lắng nghe để chuẩn bị bài sau
NO2
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 17
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN: 6 – TIẾT: 9 BÀI 5: THỰC HÀNH
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Đọc:
- Nhận diện đúng các âm chữ p, ph; s, x; qu, y; gi trong tiếng, từ.
- Đánh vần tiếng có vần mới; tập đọc nhanh tiếng có vần đã học, gia tăng tốc độ đọc trơn bàiđọc ứng dụng
Viết:
- Nhận diện được quy tắc chính tả, chính tả phương ngữ.
- Hoàn thành được câu theo từ ngữ, tranh minh họa đã cho
- HS: SGK, vở Tập viết, bảng con, bút lông, dụng cụ học tập
III Các hoạt động dạy - học:
TIẾT 1
1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ (5’)
- GV cho HS thi đua giữa 4 nhóm, đọc
nhanh các từ ngữ chứa âm vừa học
Trang 18đọc trơn từ ngữ (10’)
PP: Trực quan, đàm thoại.
- GV đọc bài “Bé đi sở thú” (VBTTV),
yêu cầu HS tìm các tiếng có chứa âm
mới và đánh vần các tiếng đó
- GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng/ từ
chứa âm mới được học trong tuần
Hoạt động 2: Luyện tập đọc trơn và
tìm hiểu nội dung bài đọc (10’)
PP: Trực quan, đàm thoại
- GV đọc mẫu bài đọc “Bé đi sở thú”
- GV yêu cầu HS đọc thành tiếng bài
đọc
- GV hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung
bài đọc
3 Luyện tập thực hành các âm chữ
mới (8’)
- GV hướng dẫn HS làm bài tập, nói
câu có từ ngữ chứa tiếng có vần được
học trong tuần
- GV cho HS nhận xét, sửa bài cho
nhau
Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò (2’)
- GV hướng dẫn HS nhận diện lại
tiếng/ từ có âm chữ mà HS thường mắc
lỗi khi đọc, viết
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
- HS lắng nghe, tìm các tiếng chứa
âm mới, đánh vần các tiếng
- HS đọc trơn tiếng/ từ chứa âm mới được học trong tuần
- HS lắng nghe
- HS đọc thành tiếng bài đọc
- HS tìm hiểu nội dung bài đọc
- HS làm bài tập, nói câu có từ ngữ chứa tiếng có vần được học trong tuần
- HS nhận xét, sửa bài cho nhau
- HS nhận diện lại tiếng/ từ có âm chữ mà HS thường mắc lỗi khi đọc, viết
- HS lắng nghe để chuẩn bị bài sau
ĐO2, NLC2
NO1, PC4
Rút kinh nghiệm tiết dạy: