1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giáo án tiếng việt T2

26 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 63,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ, dấu thanh được học có nội dung liên quan với nội dung bài học... - Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ, dấu thanh được học có nội d

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 2 – TIẾT: 1, 2 BÀI 1: Ơ, ơ; DẤU NẶNG

- Biết trao đổi với bạn bè về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra, sử dụng được một số từ khóa

sẽ xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề Bé và bà (bé và bà, vỗ tay, kể, bé, bế, ở, …).

Nói:

- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động, trạng thái được vẽ trong

tranh có tên gọi có âm chữ ơ, dấu nặng (chợ, bơ, nơ, bọ, ).

- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ, dấu thanh được học có nội dung liên quan với nội dung bài học

III Các hoạt động dạy - học:

TIẾT 1

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: (3

Trang 2

- Hát bài theo chủ đề

- GV cho HS kể các từ chứa âm và dấu

thanh đã học ở tuần 1 và đặt câu với từ

- GV giới thiệu bài mới

Hoạt động 1: Nhận diện âm chữ mới;

tiếng có âm chữ mới: 10 phút

PP: Trực quan, đàm thoại.

 Nhận diện âm ơ, dấu nặng:

- GV giới thiệu chữ ơ in thường, in hoa

- GV đọc mẫu

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm

- GV giới thiệu thanh nặng (dấu nặng)

+ GV cho HS phân biệt: a - ạ, co – cọ, bo

- HS trình bày: chợ, bơ, nơ, bọ

- HS: Có chứa âm ơ

Trang 3

- GV giới thiệu mô hình đánh vần tiếng

bơ.

- GV yêu cầu HS phân tích tiếng bơ.

- GV đánh vần tiếng khóa bơ: bờ-ơ-bơ

- GV giới thiệu mô hình đánh vần tiếng

 Viết vào bảng con:

- GV viết mẫu chữ ơ, bơ, cọ và phân tích

cấu tạo nét giữa các chữ

- GV viết số 6 (quy trình tương tự)

- GV nhận xét, chỉnh sửa

 Viết vào vở Tập viết:

- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1,

NO1, NG2,NLC2

Trang 4

PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.

- GV giới thiệu tranh

- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:

+ Tranh vẽ những vật gì?

+ Em có thích vật đó không?

- GV hướng dẫn HS nói câu chứa tiếng

có âm ơ, thanh nặng

- HS tìm hiểu nghĩa của câu

Trang 5

Trang 6

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 2 – TIẾT: 3, 4 BÀI 2: Ô, ô; DẤU NGÃ

- Biết trao đổi với bạn bè về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra, sử dụng được một số từ khóa

sẽ xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề Bé và bà (bé và bà, vỗ tay, kể, bé, bế, ở, …).

Nói:

- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động, trạng thái được vẽ trong

tranh có tên gọi có tiếng chứa âm chữ ô, dấu ngã (tô, cỗ, cá rô, đĩa, rổ, đỗ, muỗng ).

- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ, dấu thanh được học có nội dung liên quan với nội dung bài học

III Các hoạt động dạy - học:

TIẾT 1

Trang 7

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: (3 phút)

- Hát bài “Cả nhà thương nhau”

- GV cho HS kể các từ chứa âm ơ và dấu nặng

- GV giới thiệu bài mới

Hoạt động 1: Nhận diện âm chữ mới; tiếng

có âm chữ mới: 10 phút

PP: Trực quan, đàm thoại.

 Nhận diện âm ô, dấu ngã:

- GV giới thiệu chữ ô in thường, in hoa

- GV đọc mẫu

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm

- GV giới thiệu thanh ngã (dấu ngã)

+ GV cho HS phân biệt: cô-cỗ, ba-bã, bo-bõ

+ GV gợi ý HS nêu từ ngữ có tiếng chứa

+ HS nêu một số từ ngữ có tiếngchứa thanh ngã (muỗng, đĩa, nĩa,dĩa, ngỗng )

+ HS quan sát và đọc tên dấungã

ĐO1, NO1

NO1

ĐO1, NLC2

ĐO1, NLC2

Trang 8

- GV giới thiệu mô hình đánh vần tiếng cô.

- GV yêu cầu HS phân tích tiếng cô.

- GV đánh vần tiếng khóa cô: cờ-ô-cô

- GV giới thiệu mô hình đánh vần tiếng có

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

- Đánh vần và đọc trơn từ khóa cỗ (tương tự

như từ khóa cô)

Hoạt động 3: Tập viết: 15 phút

PP: Trực quan, thực hành.

 Viết vào bảng con:

- GV viết mẫu chữ ô, cô, cỗ và phân tích cấu

tạo nét giữa các chữ

- GV viết số 7 (quy trình tương tự)

- GV nhận xét, chỉnh sửa

 Viết vào vở Tập viết:

- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập 1

- GV nhắc tư thế ngồi viết

NO1, NG2,NLC2

ĐO1

Trang 9

PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.

- GV giới thiệu tranh

- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:

+ Tranh vẽ những ai?

+ Các bạn nhỏ đang làm gì?

+ Những nốt nhạc và tranh hai bạn nhỏ gợi bài

hát gì chứa âm ô mà êm đã học?

- GV hướng dẫn HS nói câu chứa tiếng có âm

- HS tìm hiểu nghĩa của câu

Trang 10

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 2 – TIẾT: 5, 6 BÀI 3: V v

- Biết trao đổi với bạn bè về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra, sử dụng được một số từ khóa

sẽ xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề Bé và bà (bé và bà, vỗ tay, kể, bé, bế, ở, …).

Nói:

- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động được vẽ trong tranh có tên

gọi có tiếng chứa âm chữ v, (vở, vẽ voi, vỗ tay, cổ vũ chị ).

- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ, dấu thanh được học có nội dung liên quan với nội dung bài học

Trang 11

- HS: SGK, vở Tập viết, bảng con.

III Các hoạt động dạy - học:

TIẾT 1

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: (3 phút)

- HS hát múa bài theo chủ đề

- HS thi nói câu chứa tiếng có âm ô, dấu ngã

2 Hoạt động khởi động: (7 phút)

PP: Trực quan, đàm thoại.

- GV giới thiệu tranh khởi động

- GV: Quan sát tranh và cho cô biết tranh vẽ

những gì?

- GV: Điểm giống nhau giữa các tiếng: vở,

vẽ voi, vỗ tay, cổ vũ chị, ?

- GV giới thiệu bài mới

Hoạt động 1: Nhận diện âm chữ mới;

tiếng có âm chữ mới: 10 phút

- GV giới thiệu mô hình đánh vần tiếng vở.

- GV yêu cầu HS phân tích tiếng vở.

- GV đánh vần tiếng khóa vở:

Trang 12

Hoạt động 2: Đánh vần tiếng khóa, đọc

 Viết vào bảng con:

- GV viết mẫu chữ v, vở và phân tích cấu tạo

nét giữa các chữ

- GV viết số 8 (quy trình tương tự)

- GV nhận xét, chỉnh sửa

 Viết vào vở Tập viết:

- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập

- HS tìm hiểu nghĩa của câu

ĐO1, ĐO2, NLC2

NO1, NG2,NLC2

ĐO1

Trang 13

PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.

- GV giới thiệu tranh

- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:

Trang 14

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 2 – TIẾT: 7, 8 BÀI 4: E e, Ê ê

- Biết trao đổi với bạn bè về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra, sử dụng được một số từ khóa

sẽ xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề Bé và bà (bé và bà, vỗ tay, kể, bé, bế, ở, …).

Nói:

- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động được vẽ trong tranh có tên

gọi có tiếng chứa âm chữ e, ê (vẽ, ghế, xe, xếp hình, kệ sách, quả lê, khế ).

- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ, dấu thanh được học có nội dung liên quan với nội dung bài học

Năng lực chung:

Trang 15

- Hình thành năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm.

III Các hoạt động dạy - học:

TIẾT 1

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: (3 phút)

- HS hát múa bài theo chủ đề

- HS thi nói câu chứa tiếng có âm v

2 Hoạt động khởi động: (7 phút)

PP: Trực quan, đàm thoại.

- GV giới thiệu tranh khởi động

- GV: Quan sát tranh và cho cô biết tranh vẽ

những gì?

- GV: Điểm giống nhau giữa các tiếng: vẽ,

ghế, xe, xếp, kệ, lê, khế ?

- GV giới thiệu bài mới

Hoạt động 1: Nhận diện âm chữ mới;

tiếng có âm chữ mới: 10 phút

PP: Trực quan, đàm thoại.

 Nhận diện âm e, ê:

- GV giới thiệu chữ e, ê in thường, in hoa

Trang 16

- GV yêu cầu HS phân tích tiếng bé.

- GV đánh vần tiếng khóa bé:

 Viết vào bảng con:

- GV viết mẫu chữ e, ê, bé, bế và phân tích

cấu tạo nét giữa các chữ

- GV viết số 9 (quy trình tương tự)

- GV nhận xét, chỉnh sửa

 Viết vào vở Tập viết:

- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập

VI1; PC3

ĐO1, ĐO2, NLC2

NO1, NG2,NLC2

Trang 17

PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.

- GV giới thiệu tranh

- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:

+ Tranh vẽ những gì?

+ Màu sắc, hình dáng như thế nào?

+ Em thích hay không? Vì sao?

- GV hướng dẫn HS nói câu chứa tiếng có

âm e, ê (nói về những vật mà em biết)

- HS tìm hiểu nghĩa của câu

Trang 18

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 2 – TIẾT: 9 BÀI: THỰC HÀNH

I Mục tiêu:

Đọc:

- Nhận diện đúng âm chữ được học trong tiếng, từ

- Đánh vần tiếng có âm chữ và dấu ghi thanh được học và đọc câu ứng dụng

- Đọc đúng các âm chữ, dấu ghi thanh: ơ, dấu nặng; ô, dấu ngã, v, e, ê

- Hiểu được nghĩa của câu đã học ở mức độ đơn giản

- Phát triển năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm

- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo qua việc thực hiện các bài tập

Phẩm chất:

- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động viết (chữ)

- Rèn luyện phẩm chất trung thực qua việc thực hiện các nội dung kiểm tra, đánh giá

II Đồ dùng dạy - học:

Trang 19

- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ.

- HS: SGK, vở Bài tập Tiếng Việt 1, tập một

III Các hoạt động dạy - học:

TIẾT 1

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: 5phút

- HS hát múa bài theo chủ đề

- HS tham gia trò chơi “Khám phá”

2 Hoạt động 1: Luyện tập đánh vần, đọc

trơn, tìm hiểu nội dung bài đọc: 12 phút

PP: Trực quan, đàm thoại, thảo luận.

Luyện tập đánh vần, đọc trơn từ ngữ:

- GV đọc các tiếng

- GV hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn các

tiếng chứa âm mới được học trong tuần

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm cho

Trang 20

Hoạt động 2: Luyện tập thực hành các âm

chữ mới: 15 phút

PP: Trực quan, đàm thoại.

- GV giới thiệu, hướng dẫn các kí hiệu dùng

trong VBT

- GV hướng dẫn HS làm các bài tập của chủ

đề 1: Nối sơ đồ, nối chữ, chọn từ đúng, điền

phụ âm đầu

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi

3 Củng cố, dặn dò: 3 phút

- HS chơi trò: Ai nhanh hơn

- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau

- HS quan sát, lắng nghe

- HS làm vào VBT

- HS nhận xét tự nhận xét, HS lẫnnhau

- HS thi đua tìm tiếng chứa âm đãhọc

ĐO1NLC3, VI2

ĐO1

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 21

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 2 – TIẾT: 10, 11 BÀI: ÔN TẬP

I Mục tiêu:

Đọc:

- Củng cố được các âm chữ, dấu ghi thanh: ơ, dấu nặng; ô, dấu ngã, v e, ê

- Sử dụng được các âm chữ và dấu ghi thanh được học trong tuần để tạo tiếng mới

- Phát triển năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm

- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo qua việc thực hiện các bài tập

Phẩm chất:

- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động viết (chữ)

- Rèn luyện phẩm chất trung thực qua việc thực hiện các nội dung kiểm tra, đánh giá

Trang 22

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ

- HS: SGK, vở Tập viết, bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

TIẾT 1

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: 5 phút

- HS hát: Nào mình cùng vui

- HS tham gia trò chơi “ Ô chữ bí mật”

Hoạt động 1: Ôn tập các âm chữ được học

trong tuần: 15 phút

PP: Trực quan, đàm thoại, thảo luận.

- GV giới thiệu bài ôn tập

- GV đọc mẫu

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm

- GV yêu cầu HS tìm từ có tiếng chứa các âm

và dấu thanh đã học trong tuần

- GV gợi ý HS nói câu vừa tìm được

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- GV giới thiệu bảng ghép các âm: v-a,

v-o,v-e, v-ơ, v-ô,

- GV giới thiệu bảng ghép chữ và thanh:

bê-huyền-bề, bê-sắc-bế, bê-nặng-bệ, bê-hỏi-bể,

ĐO1,

Trang 23

- GV nêu câu hỏi gợi ý:

- GV viết số 0 (quy trình tương tự)

 Viết vào vở Tập viết:

- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập 1

- GV nhắc tư thế ngồi viết

- Chấm tập, nhận xét

Hoạt động 4: Hoạt động mở rộng: 15 phút

PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.

- GV giới thiệu chủ đề mở rộng: Bé và bà

- GV tổ chức cho HS nói các trò chơi mà bé đã

chơi với bà có chứa các âm chữ và dấu thanh

- HS kể tên các trò chơi

- HS đọc

ĐO2,NLC2

VI1, PC3, PC4

NO1,NO2,NLC3

ĐO1

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 24

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

- Phán đoán nội dung câu chuyện dựa vào tên truyện Bé và bà và tranh minh họa

- Kể từng đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa và câu gợi ý dưới tranh

- Trả lời câu hỏi về nội dung bài học

- Sử dụng âm lượng, ánh mắt, giọng nói phù hợp với từng đoạn câu chuyện khi kể

- Bày tỏ cảm xúc bản thân với các nhân vật trong câu chuyện

- Liên hệ bài học trong câu chuyện với bản thân

Năng lực chung:

- Phát triển năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm

- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo qua việc thực hiện nghe kể câu chuyện

III Các hoạt động dạy - học:

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: 5 phút

Trang 25

- HS kể lại câu chuyện đã học trong tuần 1

- GV nhận xét, tuyên dương

Hoạt động 1: Luyện tập nghe và nói: 15 phút

PP: Trực quan, đàm thoại, thảo luận.

- GV giới thiệu tên câu chuyện: Bé và bà

- GV cho HS thảo luận nhóm 4, phán đoán và

trao đổi với bạn về nội dung câu chuyện

- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:

+ Tranh vẽ có những ai?

+ Hai người nào xuất hiện trong cả 4 bức tranh?

+ Có chuyện diễn ra ở đâu?

+ Có những chuyện gì xảy ra trong nhân vật

bà?

- GV nhận xét, giới thiệu bài mới

Hoạt động 2: Luyện tập nghe kể chuyện và

- HS quan sát, lắng nghe

- HS kể từng đoạn trong nhóm nhỏ(âm lượng đủ nghe trong nhóm)

- HS kể tiếp nối theo diễn biến câuchuyện trước lớp

- HS nhận xét về các nhân vật vànội dung câu chuyện,

NO1

NO1,NG1NLC2

NO1,NO2,NG1,NLC3

NO1,PC2

Trang 26

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Ngày đăng: 26/11/2021, 12:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Hình thành năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm.  Phẩm chất:  - Giáo án tiếng việt T2
Hình th ành năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm.  Phẩm chất: (Trang 1)
 Viết vào bảng con: - Giáo án tiếng việt T2
i ết vào bảng con: (Trang 3)
- GV giới thiệu mô hình đánh vần tiếng cô. - GV yêu cầu HS phân tích tiếng cô. - Giáo án tiếng việt T2
gi ới thiệu mô hình đánh vần tiếng cô. - GV yêu cầu HS phân tích tiếng cô (Trang 8)
- HS: SGK, vở Tập viết, bảng con. - Giáo án tiếng việt T2
v ở Tập viết, bảng con (Trang 11)
 Viết vào bảng con: - Giáo án tiếng việt T2
i ết vào bảng con: (Trang 12)
- Hình thành năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm.  Phẩm chất:  - Giáo án tiếng việt T2
Hình th ành năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm.  Phẩm chất: (Trang 15)
 Mô hình tiếng bế (quy trình tương tự như tiếng bé). - Giáo án tiếng việt T2
h ình tiếng bế (quy trình tương tự như tiếng bé) (Trang 16)
+ Màu sắc, hình dáng như thế nào? + Em thích hay không? Vì sao? - Giáo án tiếng việt T2
u sắc, hình dáng như thế nào? + Em thích hay không? Vì sao? (Trang 17)
III. Các hoạt động dạy - học: - Giáo án tiếng việt T2
c hoạt động dạy - học: (Trang 19)
- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ. - HS: SGK, vở Bài tập Tiếng Việt 1, tập một. - Giáo án tiếng việt T2
i áo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ. - HS: SGK, vở Bài tập Tiếng Việt 1, tập một (Trang 19)
- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ. - HS: SGK, vở Tập viết, bảng con. - Giáo án tiếng việt T2
i áo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ. - HS: SGK, vở Tập viết, bảng con (Trang 22)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w