1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giáo án tiếng việt T1

25 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 65,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận biết được tiếng có âm chữ b nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ b.. • Nói: - Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động, trạng thái được vẽ

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 1 – TIẾT: 1, 2 BÀI 1: A a

I. Mục tiêu:

Đọc:

- Đọc được chữ a

- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ a

- Nhận biết được tiếng có âm chữ a

Viết:

- Viết được chữ a, số 1

Nghe:

- Biết trao đổi với bạn bè về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra, sử dụng được một số từ khóa

sẽ xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề Những bài học đầu tiên (ba, bà, bò, cò cá, (số) 1, 2, 3,

III. Các hoạt động dạy - học:

TIẾT 1

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: (3

Trang 2

- HS tham gia trò chơi “Kết bạn”

2 Hoạt động khởi động: (7phút)

PP: Trực quan, đàm thoại.

- GV giới thiệu tên chủ đề

- GV: Quan sát tranh và cho cô biết

tranh vẽ những gì?

- GV: Điểm giống nhau giữa các tiếng:

ba, bà, má, nhà, lá, ?

- GV giới thiệu bài mới

Hoạt động 1: Nhận diện, đọc âm chữ

 Viết vào bảng con:

- GV viết mẫu chữ a và phân tích cấu

tạo nét chữ của chữ a

- GV viết số 1 (quy trình tương tự)

- GV nhận xét, chỉnh sửa

 Viết vào vở Tập viết:

- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1,

Trang 3

- GV nhắc tư thế ngồi viết.

- Chấm tập, nhận xét

TIẾT 2

Hoạt động 3: Mở rộng từ chứa tiếng

có âm chữ mới: (20 phút)

PP: Trực quan, thảo luận, đàm thoại.

- GV yêu cầu HS tìm từ có tiếng chứa

PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.

- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:

- HS chơi trò “Ai nhanh, ai đúng”

- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau

ĐO1

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 4

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 1 – TIẾT: 3, 4 BÀI 2: B b

Đọc:

- Đọc được chữ b

- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ b

- Nhận biết được tiếng có âm chữ b nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ b

Viết:

- Viết được chữ b, ba, số 2

Nghe:

- Biết trao đổi với bạn bè về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra, sử dụng được một số từ khóa

sẽ xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề Những bài học đầu tiên (ba, bà, bò, cò cá, (số) 1, 2, 3,

…).

Nói:

- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động, trạng thái được vẽ trong

tranh có tên gọi có tiếng chứa âm chữ b (bé, ba, bà, bế bé).

III. Các hoạt động dạy - học:

Trang 5

- GV giới thiệu tranh khởi động.

- GV: Quan sát tranh và cho cô biết tranh vẽ

những gì?

- GV: Điểm giống nhau giữa các tiếng bé, ba,

bà, bế bé, ?

- GV giới thiệu bài mới

Hoạt động 1: Nhận diện âm b, đánh vần mô

hình tiếng: (10 phút)

PP: Trực quan, đàm thoại.

- GV giới thiệu chữ b in thường, in hoa.

- GV đọc mẫu

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm

- GV giới thiệu mô hình đánh vần tiếng ba

- GV đánh vần tiếng khóa ba: bờ-a-ba

- GV nhận xét, chỉnh sửa

Hoạt động 2: Tập viết: (15 phút)

PP: Trực quan, thực hành.

 Viết vào bảng con:

- GV viết mẫu chữ b, ba và phân tích cấu tạo

NO1

ĐO1,NLC2

VI1, PC3

Trang 6

- GV nhận xét, chỉnh sửa.

 Viết vào vở Tập viết:

- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập 1

- GV nhắc tư thế ngồi viết

- Chấm tập, nhận xét

TIẾT 2

Hoạt động 3 :Mở rộng từ chứa tiếng có âm

chữ mới: (15 phút)

PP: Trực quan, thảo luận, đàm thoại.

- GV yêu cầu HS quan sát tranh, tìm từ có

tiếng chứa âm b

- GV hướng dẫn HS nói câu có chứa từ ngữ

PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.

- GV giới thiệu tranh

- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:

+ Tranh vẽ những gì?

+ Tranh gợi bài hát nào?

- GV hướng dẫn, gợi ý HS nói, hát kèm vận

động bài hát có âm b vui nhộn, quen thuộc với

các em

- HS viết số 2

- HS viết vào vở

- HS quan sát, tìm từ theo nhómđôi

- HS trả lời: bàn, bé, bóng, baba,

- HS nói câu

- HS lắng nghe

- HS đánh vần, đọc trơn (CN,nhóm, ĐT)

- HS tìm hiểu nghĩa của từ ba ba.

- HS quan sát

- HS trả lời

- HS nói, hát trong nhóm nhỏ

NO1,NLC2

ĐO1,ĐO2

NO1,NG2,NLC2

Trang 7

Trang 8

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 1 – TIẾT: 5, 6 BÀI 3: C c, DẤU HUYỀN, DẤU SẮC

I. Mục tiêu:

Đọc:

- Đọc được chữ c, ca, cà, cá.

- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ c, dấu huyền, dấu sắc

- Nhận biết được tiếng có âm chữ c nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ c

Viết:

- Viết được chữ c, ca, cà, cá, số 3.

Nghe:

- Biết trao đổi với bạn bè về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra, sử dụng được một số từ khóa

sẽ xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề Những bài học đầu tiên (ba, bà, bò, cò cá, (số) 1, 2, 3,

…).

Nói:

- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động được vẽ trong tranh có tên

gọi có tiếng chứa âm chữ c, dấu huyền, dấu sắc (công, cò, cá, cào, ).

- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm c, dấu huyền, dấu sắc.

Trang 9

II. Đồ dùng dạy - học:

- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ

- HS: SGK, vở Tập viết, bảng con

III. Các hoạt động dạy - học:

- GV giới thiệu tranh khởi động

- GV: Quan sát tranh và cho cô biết tranh vẽ

những gì?

- GV: Điểm giống nhau giữa các tiếng: cây

cỏ, con công, cò, cá, cào cào, ?

- GV giới thiệu bài mới

Hoạt động 1: Nhận diện âm c, dấu huyền,

dấu sắc; đánh vần mô hình tiếng: (7 phút)

PP: Trực quan, đàm thoại.

 Nhận diện âm c, dấu huyền, dấu hỏi:

- GV giới thiệu chữ c in thường, in hoa

- GV đọc mẫu

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm

- GV giới thiệu thanh huyền (dấu huyền)

+ GV cho HS phân biệt: a – à, ba -bà, ca –

Trang 10

+ GV gợi ý HS nêu từ ngữ có tiếng chứa

thanh huyền

+ GV giới thiệu thanh huyền

- GV giới thiệu thanh sắc (dấu sắc) (Tương

tự dấu huyền).

 Đánh vần mô hình tiếng:

- GV giới thiệu mô hình đánh vần tiếng ca

- GV đánh vần tiếng khóa ca: cờ-a-ca

- GV giới thiệu mô hình đánh vần tiếng có

- Đánh vần và đọc trơn từ khóa cà, cá (tương

tự như từ khóa ca)

giữa các cặp từ có và không cóthanh huyền

- HS phát hiện từ khóa ca âm c trong tiếng ca.

- HS đánh vần, đọc trơn (CN,nhóm, ĐT)

ĐO1,NLC2

Trang 11

Hoạt động 3: Tập viết: (13 phút)

PP: Trực quan, thực hành.

 Viết vào bảng con:

- GV viết mẫu chữ c, ca, cà, cá và phân tích

cấu tạo nét giữa các chữ

- GV viết số 3 (quy trình tương tự)

- GV nhận xét, chỉnh sửa

 Viết vào vở Tập viết:

- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập

PP: Trực quan, thảo luận, đàm thoại.

- GV yêu cầu HS quan sát tranh, tìm từ có

tiếng chứa âm c

- GV hướng dẫn HS nói câu có chứa từ ngữ

- HS trả lời: cò, cáo, cam, cua,

- HS nói câu

- HS lắng nghe

- HS đánh vần, đọc trơn (CN,nhóm, ĐT)

- HS tìm hiểu nghĩa của từ ca, cà,

VI1, PC3

NO1,NLC2

ĐO1,ĐO2

Trang 12

Hoạt động 6: Hoạt động mở rộng: (12

phút)

PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.

- GV giới thiệu tranh

- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:

+ Tranh vẽ những gì?

+ Tranh gợi bài hát nào?

- GV hướng dẫn, gợi ý HS nói, hát kèm vận

+ Con cào cào, nốt nhạc

+ Con cào cào

- HS nói, hát trong nhóm nhỏ

- HS trình bày trước lớp

- HS đọc

NO1,NG2,NLC2

ĐO1

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 13

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 1 – TIẾT: 7, 8 BÀI 4: O o, DẤU HỎI

I. Mục tiêu:

Đọc:

- Đọc được chữ o, bò, cỏ.

- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ o, dấu hỏi

- Nhận biết được tiếng có âm chữ o nói được câu có từ ngữ chứa tiếng âm o, dấu hỏi

Viết:

- Viết được chữ o, cỏ, số 4.

Nghe:

- Biết trao đổi với bạn bè về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra, sử dụng được một số từ khóa

sẽ xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề Những bài học đầu tiên (ba, bà, bò, cò cá, (số) 1, 2, 3,

…).

Nói:

- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động được vẽ trong tranh có tên

gọi có tiếng chứa âm chữ o, dấu hỏi (bò, thỏ, cỏ, đỏ, mỏ chim, bỏ rác, ).

- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm o, dấu hỏi

Năng lực chung:

Trang 14

- Hình thành năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm.

III. Các hoạt động dạy - học:

- GV giới thiệu tranh khởi động

- GV: Quan sát tranh và cho cô biết tranh vẽ

những gì?

- GV: Điểm giống nhau giữa các tiếng: bò,

cỏ, thỏ, đỏ, mỏ chim, bỏ rác, ?

- GV giới thiệu bài mới

Hoạt động 1: Nhận diện âm o, dấu hỏi;

đánh vần mô hình tiếng: 8 phút

PP: Trực quan, đàm thoại.

 Nhận diện âm o, dấu hỏi:

- GV giới thiệu chữ o in thường, in hoa

- HS: Có chứa âm o, dấu sắc

Trang 15

- GV giới thiệu thanh hỏi (dấu hỏi).

+ GV cho HS phân biệt: bo – bỏ, co – cỏ, đo

- GV giới thiệu mô hình đánh vần tiếng bò.

- GV đánh vần tiếng khóa bò:

 Viết vào bảng con:

- GV viết mẫu chữ o, cỏ và phân tích cấu tạo

+ HS quan sát và đọc tên dấu hỏi

- HS quan sát, lắng nghe

- HS đánh vần (CN, nhóm, ĐT)

- HS đọc trơn từ khóa: cỏ

- HS đánh vần, đọc trơn (CN, nhóm,ĐT)

- HS phát hiện từ khóa bò âm o trong tiếng bò.

- HS đánh vần, đọc trơn (CN, nhóm,ĐT)

- HS quan sát, lắng nghe

- HS viết chữ o, cỏ vào bảng con.

- HS viết số 4

ĐO1,NLC2

VI1, PC3

Trang 16

- GV viết số 4 (quy trình tương tự).

- GV nhận xét, chỉnh sửa

 Viết vào vở Tập viết:

- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập

PP: Trực quan, thảo luận, đàm thoại.

- GV yêu cầu HS quan sát tranh, tìm từ có

tiếng chứa âm o.

- GV hướng dẫn HS nói câu có chứa từ ngữ

- HS tìm hiểu nghĩa của câu

- HS quan sát

NO1,NLC2

ĐO1,ĐO2,NLC2

Trang 17

PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.

- GV giới thiệu tranh

- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:

ĐO1

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 1 – TIẾT: 9 BÀI: THỰC HÀNH

I. Mục tiêu:

Đọc:

- Nhận diện được âm chữ và dấu ghi thanh được học trong tiếng, từ

- Đánh vần tiếng có âm chữ được học và đọc câu ứng dụng

- Đọc đúng các âm chữ, dấu ghi thanh: a, b, c, dấu huyền, dấu sắc, o, dấu hỏi.

- Hiểu được nghĩa của câu đã học với mức độ đơn giản

Trang 18

- Kể đúng các âm chữ, dấu ghi thanh: a, b, c, dấu huyền, dấu sắc, o, dấu hỏi.

Năng lực chung:

- Phát triển năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm,

- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo qua việc thực hiện các bài tập.

Phẩm chất:

- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động viết (chữ)

- Rèn luyện phẩm chất trung thực qua việc thực hiện các nội dung kiểm tra, đánh giá

II. Đồ dùng dạy - học:

- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ

- HS: SGK, vở Bài tập Tiếng Việt 1, tập một

III. Các hoạt động dạy - học:

trơn, tìm hiểu nội dung bài đọc: 12 phút

PP: Trực quan, đàm thoại, thảo luận.

Luyện tập đánh vần, đọc trơn từ ngữ:

- GV đọc các tiếng

- GV hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn các

tiếng chứa âm mới được học trong tuần

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm cho

ĐO1

Trang 19

- GV hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn câu,

- GV hướng dẫn HS làm các bài tập của chủ

đề 1: Nối sơ đồ, nối chữ, chọn từ đúng, điền

phụ âm đầu

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi

3 Củng cố, dặn dò: 3 phút

- HS chơi trò: Ai nhanh hơn

- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau

- HS thi đua tìm tiếng chứa âm đãhọc

NLC2 ĐO2

VI1, PC3, PC4

NLC3

ĐO1

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 20

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 1 – TIẾT: 10, 11 BÀI: ÔN TẬP

I. Mục tiêu:

Đọc:

- Củng cố được các âm chữ, dấu ghi thanh: ơ, dấu nặng; ô, dấu ngã, v e, ê.

- Sử dụng được các âm chữ và dấu ghi thanh được học trong tuần để tạo tiếng mới

Trang 21

Nói:

- Nói theo tranh.

Năng lực chung:

- Phát triển năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm.

- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo qua việc thực hiện các bài tập.

Phẩm chất:

- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động viết (chữ)

- Rèn luyện phẩm chất trung thực qua việc thực hiện các nội dung kiểm tra, đánh giá

II. Đồ dùng dạy - học:

- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ

- HS: SGK, vở Tập viết, bảng con

III. Các hoạt động dạy - học:

TIẾT 1

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: 5 phút

- HS hát: Nào mình cùng vui

- HS tham gia trò chơi “ Chiếc hộp kì diệu”

Hoạt động 1: Ôn tập các âm chữ được học

trong tuần: 15 phút

PP: Trực quan, đàm thoại, thảo luận.

- GV giới thiệu bài ôn tập

- GV đọc mẫu

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm

- GV yêu cầu HS tìm từ có tiếng chứa các âm

và dấu thanh đã học trong tuần

- GV gợi ý HS nói câu vừa tìm được

- HS đặt câu

- HS đánh vần (CN, nhóm, ĐT)

ĐO1, NO1

ĐO1,NLC2

Trang 22

- GV giới thiệu bảng ghép chữ và thanh:

ba-huyền-bà, ba-sắc-bá, ba-hỏi-bả;

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

- GV nêu câu hỏi gợi ý:

- GV viết số 5 (quy trình tương tự)

Viết vào vở Tập viết:

- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập 1

- GV nhắc tư thế ngồi viết

- Chấm tập, nhận xét

Hoạt động 4: Hoạt động mở rộng: 15 phút

PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.

- GV giới thiệu các đồ dùng học tập cần thiết

cho ngày đầu tiên đi học

- HS kể tên các đồ dùng màmình đã chuẩn bị

ĐO1,NLC2ĐO2

VI1,PC3,PC4

NO1,NO2,NLC3

Trang 23

- Phán đoán nội dung câu chuyện dựa vào tên truyện Cá bò và tranh minh họa.

- Kể từng đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa và câu gợi ý dưới tranh

- Trả lời câu hỏi về nội dung bài học

- Sử dụng âm lượng phù hợp khi kể

- Bày tỏ cảm xúc bản thân với các nhân vật trong câu chuyện

- Liên hệ bài học trong câu chuyện với bản thân

Năng lực chung:

- Phát triển năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm.

- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo qua việc thực hiện nghe kể câu chuyện.

Phẩm chất:

- Bồi dưỡng phẩm chất nhân ái, chăm chỉ

Trang 24

II. Đồ dùng dạy - học:

- GV: Giáo án điện tử, tranh, SGK

- HS: SGK

III. Các hoạt động dạy - học:

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: 5 phút

- HS hát: “Vỗ tay”

- HS đọc các âm, tiếng, từ, câu đã học trong

tuần 1

Hoạt động 1: Luyện tập nghe và nói: 15 phút

PP: Trực quan, đàm thoại, thảo luận.

- GV giới thiệu tên câu chuyện: Cá bò

- GV cho HS thảo luận nhóm 4, phán đoán và

trao đổi với bạn về nội dung câu chuyện

- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:

+ Tranh vẽ những con vật gì?

+ Con cá nào xuất hiện trong cả 4 bức tranh?

+ Có chuyện gì xảy ra với cá bò con?

- GV nhận xét, giới thiệu bài mới

Hoạt động 2: Luyện tập nghe kể chuyện và

- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:

+ Câu chuyện kể về điều gì?

- HS hát, múa

- HS đọc

- HS đánh vần và đọc trơn

- HS thảo luận nhóm 4, phán đoán

và trao đổi với bạn về nội dung câuchuyện

- HS quan sát, lắng nghe

- HS kể từng đoạn trong nhóm nhỏ(âm lượng đủ nghe trong nhóm)

- HS kể tiếp nối theo diễn biến câuchuyện trước lớp

ĐO1

NO1NLC2

NO1,NO2,NG1,NLC3

Trang 25

+ Em thích nhân vật nào nhất? Vì sao?

+ Khi đi chơi xa em phải làm gì?

2 Củng cố, dặn dò: 5 phút

- HS nhắc lại tên truyện, các nhân vật và nội

dung trong câu chuyện

- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau

- HS nhận xét về các nhân vật vànội dung câu chuyện,

PC2

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Ngày đăng: 26/11/2021, 12:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Hình thành năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm. •Phẩm chất:  - Giáo án tiếng việt T1
Hình th ành năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm. •Phẩm chất: (Trang 1)
- HS viết chữ b, ba vào bảng con. - Giáo án tiếng việt T1
vi ết chữ b, ba vào bảng con (Trang 5)
- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ. - HS: SGK, vở Tập viết, bảng con. - Giáo án tiếng việt T1
i áo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ. - HS: SGK, vở Tập viết, bảng con (Trang 9)
 Đánh vần mô hình tiếng: - Giáo án tiếng việt T1
nh vần mô hình tiếng: (Trang 10)
- HS viết chữ c, ca, cà, cá vào bảng con. - Giáo án tiếng việt T1
vi ết chữ c, ca, cà, cá vào bảng con (Trang 11)
- Hình thành năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm. •Phẩm chất:  - Giáo án tiếng việt T1
Hình th ành năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm. •Phẩm chất: (Trang 14)
- GV giới thiệu mô hình đánh vần tiếng bò. - Giáo án tiếng việt T1
gi ới thiệu mô hình đánh vần tiếng bò (Trang 15)
- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ. - HS: SGK, vở Bài tập Tiếng Việt 1, tập một. - Giáo án tiếng việt T1
i áo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ. - HS: SGK, vở Bài tập Tiếng Việt 1, tập một (Trang 18)
- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ. - HS: SGK, vở Tập viết, bảng con. - Giáo án tiếng việt T1
i áo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ. - HS: SGK, vở Tập viết, bảng con (Trang 21)
- GV giới thiệu bảng ghép chữ và thanh: ba- ba-huyền-bà, ba-sắc-bá, ba-hỏi-bả; ... - Giáo án tiếng việt T1
gi ới thiệu bảng ghép chữ và thanh: ba- ba-huyền-bà, ba-sắc-bá, ba-hỏi-bả; (Trang 22)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w