- Nhận biết được tiếng có âm chữ b nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ b.. • Nói: - Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động, trạng thái được vẽ
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN: 1 – TIẾT: 1, 2 BÀI 1: A a
I. Mục tiêu:
• Đọc:
- Đọc được chữ a
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ a
- Nhận biết được tiếng có âm chữ a
• Viết:
- Viết được chữ a, số 1
• Nghe:
- Biết trao đổi với bạn bè về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra, sử dụng được một số từ khóa
sẽ xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề Những bài học đầu tiên (ba, bà, bò, cò cá, (số) 1, 2, 3,
III. Các hoạt động dạy - học:
TIẾT 1
1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: (3
Trang 2- HS tham gia trò chơi “Kết bạn”
2 Hoạt động khởi động: (7phút)
PP: Trực quan, đàm thoại.
- GV giới thiệu tên chủ đề
- GV: Quan sát tranh và cho cô biết
tranh vẽ những gì?
- GV: Điểm giống nhau giữa các tiếng:
ba, bà, má, nhà, lá, ?
- GV giới thiệu bài mới
Hoạt động 1: Nhận diện, đọc âm chữ
Viết vào bảng con:
- GV viết mẫu chữ a và phân tích cấu
tạo nét chữ của chữ a
- GV viết số 1 (quy trình tương tự)
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Viết vào vở Tập viết:
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1,
Trang 3- GV nhắc tư thế ngồi viết.
- Chấm tập, nhận xét
TIẾT 2
Hoạt động 3: Mở rộng từ chứa tiếng
có âm chữ mới: (20 phút)
PP: Trực quan, thảo luận, đàm thoại.
- GV yêu cầu HS tìm từ có tiếng chứa
PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.
- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:
- HS chơi trò “Ai nhanh, ai đúng”
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
ĐO1
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 4
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN: 1 – TIẾT: 3, 4 BÀI 2: B b
• Đọc:
- Đọc được chữ b
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ b
- Nhận biết được tiếng có âm chữ b nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ b
• Viết:
- Viết được chữ b, ba, số 2
• Nghe:
- Biết trao đổi với bạn bè về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra, sử dụng được một số từ khóa
sẽ xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề Những bài học đầu tiên (ba, bà, bò, cò cá, (số) 1, 2, 3,
…).
• Nói:
- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động, trạng thái được vẽ trong
tranh có tên gọi có tiếng chứa âm chữ b (bé, ba, bà, bế bé).
III. Các hoạt động dạy - học:
Trang 5- GV giới thiệu tranh khởi động.
- GV: Quan sát tranh và cho cô biết tranh vẽ
những gì?
- GV: Điểm giống nhau giữa các tiếng bé, ba,
bà, bế bé, ?
- GV giới thiệu bài mới
Hoạt động 1: Nhận diện âm b, đánh vần mô
hình tiếng: (10 phút)
PP: Trực quan, đàm thoại.
- GV giới thiệu chữ b in thường, in hoa.
- GV đọc mẫu
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm
- GV giới thiệu mô hình đánh vần tiếng ba
- GV đánh vần tiếng khóa ba: bờ-a-ba
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Hoạt động 2: Tập viết: (15 phút)
PP: Trực quan, thực hành.
Viết vào bảng con:
- GV viết mẫu chữ b, ba và phân tích cấu tạo
NO1
ĐO1,NLC2
VI1, PC3
Trang 6- GV nhận xét, chỉnh sửa.
Viết vào vở Tập viết:
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập 1
- GV nhắc tư thế ngồi viết
- Chấm tập, nhận xét
TIẾT 2
Hoạt động 3 :Mở rộng từ chứa tiếng có âm
chữ mới: (15 phút)
PP: Trực quan, thảo luận, đàm thoại.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh, tìm từ có
tiếng chứa âm b
- GV hướng dẫn HS nói câu có chứa từ ngữ
PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.
- GV giới thiệu tranh
- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:
+ Tranh vẽ những gì?
+ Tranh gợi bài hát nào?
- GV hướng dẫn, gợi ý HS nói, hát kèm vận
động bài hát có âm b vui nhộn, quen thuộc với
các em
- HS viết số 2
- HS viết vào vở
- HS quan sát, tìm từ theo nhómđôi
- HS trả lời: bàn, bé, bóng, baba,
- HS nói câu
- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn (CN,nhóm, ĐT)
- HS tìm hiểu nghĩa của từ ba ba.
- HS quan sát
- HS trả lời
- HS nói, hát trong nhóm nhỏ
NO1,NLC2
ĐO1,ĐO2
NO1,NG2,NLC2
Trang 7Trang 8
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN: 1 – TIẾT: 5, 6 BÀI 3: C c, DẤU HUYỀN, DẤU SẮC
I. Mục tiêu:
• Đọc:
- Đọc được chữ c, ca, cà, cá.
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ c, dấu huyền, dấu sắc
- Nhận biết được tiếng có âm chữ c nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ c
• Viết:
- Viết được chữ c, ca, cà, cá, số 3.
• Nghe:
- Biết trao đổi với bạn bè về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra, sử dụng được một số từ khóa
sẽ xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề Những bài học đầu tiên (ba, bà, bò, cò cá, (số) 1, 2, 3,
…).
• Nói:
- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động được vẽ trong tranh có tên
gọi có tiếng chứa âm chữ c, dấu huyền, dấu sắc (công, cò, cá, cào, ).
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm c, dấu huyền, dấu sắc.
Trang 9II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ
- HS: SGK, vở Tập viết, bảng con
III. Các hoạt động dạy - học:
- GV giới thiệu tranh khởi động
- GV: Quan sát tranh và cho cô biết tranh vẽ
những gì?
- GV: Điểm giống nhau giữa các tiếng: cây
cỏ, con công, cò, cá, cào cào, ?
- GV giới thiệu bài mới
Hoạt động 1: Nhận diện âm c, dấu huyền,
dấu sắc; đánh vần mô hình tiếng: (7 phút)
PP: Trực quan, đàm thoại.
Nhận diện âm c, dấu huyền, dấu hỏi:
- GV giới thiệu chữ c in thường, in hoa
- GV đọc mẫu
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm
- GV giới thiệu thanh huyền (dấu huyền)
+ GV cho HS phân biệt: a – à, ba -bà, ca –
Trang 10+ GV gợi ý HS nêu từ ngữ có tiếng chứa
thanh huyền
+ GV giới thiệu thanh huyền
- GV giới thiệu thanh sắc (dấu sắc) (Tương
tự dấu huyền).
Đánh vần mô hình tiếng:
- GV giới thiệu mô hình đánh vần tiếng ca
- GV đánh vần tiếng khóa ca: cờ-a-ca
- GV giới thiệu mô hình đánh vần tiếng có
- Đánh vần và đọc trơn từ khóa cà, cá (tương
tự như từ khóa ca)
giữa các cặp từ có và không cóthanh huyền
- HS phát hiện từ khóa ca âm c trong tiếng ca.
- HS đánh vần, đọc trơn (CN,nhóm, ĐT)
ĐO1,NLC2
Trang 11Hoạt động 3: Tập viết: (13 phút)
PP: Trực quan, thực hành.
Viết vào bảng con:
- GV viết mẫu chữ c, ca, cà, cá và phân tích
cấu tạo nét giữa các chữ
- GV viết số 3 (quy trình tương tự)
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Viết vào vở Tập viết:
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập
PP: Trực quan, thảo luận, đàm thoại.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh, tìm từ có
tiếng chứa âm c
- GV hướng dẫn HS nói câu có chứa từ ngữ
- HS trả lời: cò, cáo, cam, cua,
- HS nói câu
- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn (CN,nhóm, ĐT)
- HS tìm hiểu nghĩa của từ ca, cà,
VI1, PC3
NO1,NLC2
ĐO1,ĐO2
Trang 12Hoạt động 6: Hoạt động mở rộng: (12
phút)
PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.
- GV giới thiệu tranh
- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:
+ Tranh vẽ những gì?
+ Tranh gợi bài hát nào?
- GV hướng dẫn, gợi ý HS nói, hát kèm vận
+ Con cào cào, nốt nhạc
+ Con cào cào
- HS nói, hát trong nhóm nhỏ
- HS trình bày trước lớp
- HS đọc
NO1,NG2,NLC2
ĐO1
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 13
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN: 1 – TIẾT: 7, 8 BÀI 4: O o, DẤU HỎI
I. Mục tiêu:
• Đọc:
- Đọc được chữ o, bò, cỏ.
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ o, dấu hỏi
- Nhận biết được tiếng có âm chữ o nói được câu có từ ngữ chứa tiếng âm o, dấu hỏi
• Viết:
- Viết được chữ o, cỏ, số 4.
• Nghe:
- Biết trao đổi với bạn bè về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra, sử dụng được một số từ khóa
sẽ xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề Những bài học đầu tiên (ba, bà, bò, cò cá, (số) 1, 2, 3,
…).
• Nói:
- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động được vẽ trong tranh có tên
gọi có tiếng chứa âm chữ o, dấu hỏi (bò, thỏ, cỏ, đỏ, mỏ chim, bỏ rác, ).
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm o, dấu hỏi
• Năng lực chung:
Trang 14- Hình thành năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm.
III. Các hoạt động dạy - học:
- GV giới thiệu tranh khởi động
- GV: Quan sát tranh và cho cô biết tranh vẽ
những gì?
- GV: Điểm giống nhau giữa các tiếng: bò,
cỏ, thỏ, đỏ, mỏ chim, bỏ rác, ?
- GV giới thiệu bài mới
Hoạt động 1: Nhận diện âm o, dấu hỏi;
đánh vần mô hình tiếng: 8 phút
PP: Trực quan, đàm thoại.
Nhận diện âm o, dấu hỏi:
- GV giới thiệu chữ o in thường, in hoa
- HS: Có chứa âm o, dấu sắc
Trang 15- GV giới thiệu thanh hỏi (dấu hỏi).
+ GV cho HS phân biệt: bo – bỏ, co – cỏ, đo
- GV giới thiệu mô hình đánh vần tiếng bò.
- GV đánh vần tiếng khóa bò:
Viết vào bảng con:
- GV viết mẫu chữ o, cỏ và phân tích cấu tạo
+ HS quan sát và đọc tên dấu hỏi
- HS quan sát, lắng nghe
- HS đánh vần (CN, nhóm, ĐT)
- HS đọc trơn từ khóa: cỏ
- HS đánh vần, đọc trơn (CN, nhóm,ĐT)
- HS phát hiện từ khóa bò âm o trong tiếng bò.
- HS đánh vần, đọc trơn (CN, nhóm,ĐT)
- HS quan sát, lắng nghe
- HS viết chữ o, cỏ vào bảng con.
- HS viết số 4
ĐO1,NLC2
VI1, PC3
Trang 16- GV viết số 4 (quy trình tương tự).
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Viết vào vở Tập viết:
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập
PP: Trực quan, thảo luận, đàm thoại.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh, tìm từ có
tiếng chứa âm o.
- GV hướng dẫn HS nói câu có chứa từ ngữ
- HS tìm hiểu nghĩa của câu
- HS quan sát
NO1,NLC2
ĐO1,ĐO2,NLC2
Trang 17PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.
- GV giới thiệu tranh
- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:
ĐO1
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN: 1 – TIẾT: 9 BÀI: THỰC HÀNH
I. Mục tiêu:
• Đọc:
- Nhận diện được âm chữ và dấu ghi thanh được học trong tiếng, từ
- Đánh vần tiếng có âm chữ được học và đọc câu ứng dụng
- Đọc đúng các âm chữ, dấu ghi thanh: a, b, c, dấu huyền, dấu sắc, o, dấu hỏi.
- Hiểu được nghĩa của câu đã học với mức độ đơn giản
Trang 18- Kể đúng các âm chữ, dấu ghi thanh: a, b, c, dấu huyền, dấu sắc, o, dấu hỏi.
• Năng lực chung:
- Phát triển năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm,
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo qua việc thực hiện các bài tập.
• Phẩm chất:
- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động viết (chữ)
- Rèn luyện phẩm chất trung thực qua việc thực hiện các nội dung kiểm tra, đánh giá
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ
- HS: SGK, vở Bài tập Tiếng Việt 1, tập một
III. Các hoạt động dạy - học:
trơn, tìm hiểu nội dung bài đọc: 12 phút
PP: Trực quan, đàm thoại, thảo luận.
Luyện tập đánh vần, đọc trơn từ ngữ:
- GV đọc các tiếng
- GV hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn các
tiếng chứa âm mới được học trong tuần
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm cho
ĐO1
Trang 19- GV hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn câu,
- GV hướng dẫn HS làm các bài tập của chủ
đề 1: Nối sơ đồ, nối chữ, chọn từ đúng, điền
phụ âm đầu
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi
3 Củng cố, dặn dò: 3 phút
- HS chơi trò: Ai nhanh hơn
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
- HS thi đua tìm tiếng chứa âm đãhọc
NLC2 ĐO2
VI1, PC3, PC4
NLC3
ĐO1
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 20
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN: 1 – TIẾT: 10, 11 BÀI: ÔN TẬP
I. Mục tiêu:
• Đọc:
- Củng cố được các âm chữ, dấu ghi thanh: ơ, dấu nặng; ô, dấu ngã, v e, ê.
- Sử dụng được các âm chữ và dấu ghi thanh được học trong tuần để tạo tiếng mới
Trang 21• Nói:
- Nói theo tranh.
• Năng lực chung:
- Phát triển năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm.
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo qua việc thực hiện các bài tập.
• Phẩm chất:
- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động viết (chữ)
- Rèn luyện phẩm chất trung thực qua việc thực hiện các nội dung kiểm tra, đánh giá
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ
- HS: SGK, vở Tập viết, bảng con
III. Các hoạt động dạy - học:
TIẾT 1
1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: 5 phút
- HS hát: Nào mình cùng vui
- HS tham gia trò chơi “ Chiếc hộp kì diệu”
Hoạt động 1: Ôn tập các âm chữ được học
trong tuần: 15 phút
PP: Trực quan, đàm thoại, thảo luận.
- GV giới thiệu bài ôn tập
- GV đọc mẫu
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm
- GV yêu cầu HS tìm từ có tiếng chứa các âm
và dấu thanh đã học trong tuần
- GV gợi ý HS nói câu vừa tìm được
- HS đặt câu
- HS đánh vần (CN, nhóm, ĐT)
ĐO1, NO1
ĐO1,NLC2
Trang 22- GV giới thiệu bảng ghép chữ và thanh:
ba-huyền-bà, ba-sắc-bá, ba-hỏi-bả;
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
- GV nêu câu hỏi gợi ý:
- GV viết số 5 (quy trình tương tự)
Viết vào vở Tập viết:
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập 1
- GV nhắc tư thế ngồi viết
- Chấm tập, nhận xét
Hoạt động 4: Hoạt động mở rộng: 15 phút
PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.
- GV giới thiệu các đồ dùng học tập cần thiết
cho ngày đầu tiên đi học
- HS kể tên các đồ dùng màmình đã chuẩn bị
ĐO1,NLC2ĐO2
VI1,PC3,PC4
NO1,NO2,NLC3
Trang 23- Phán đoán nội dung câu chuyện dựa vào tên truyện Cá bò và tranh minh họa.
- Kể từng đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa và câu gợi ý dưới tranh
- Trả lời câu hỏi về nội dung bài học
- Sử dụng âm lượng phù hợp khi kể
- Bày tỏ cảm xúc bản thân với các nhân vật trong câu chuyện
- Liên hệ bài học trong câu chuyện với bản thân
• Năng lực chung:
- Phát triển năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm.
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo qua việc thực hiện nghe kể câu chuyện.
• Phẩm chất:
- Bồi dưỡng phẩm chất nhân ái, chăm chỉ
Trang 24II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: Giáo án điện tử, tranh, SGK
- HS: SGK
III. Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: 5 phút
- HS hát: “Vỗ tay”
- HS đọc các âm, tiếng, từ, câu đã học trong
tuần 1
Hoạt động 1: Luyện tập nghe và nói: 15 phút
PP: Trực quan, đàm thoại, thảo luận.
- GV giới thiệu tên câu chuyện: Cá bò
- GV cho HS thảo luận nhóm 4, phán đoán và
trao đổi với bạn về nội dung câu chuyện
- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:
+ Tranh vẽ những con vật gì?
+ Con cá nào xuất hiện trong cả 4 bức tranh?
+ Có chuyện gì xảy ra với cá bò con?
- GV nhận xét, giới thiệu bài mới
Hoạt động 2: Luyện tập nghe kể chuyện và
- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:
+ Câu chuyện kể về điều gì?
- HS hát, múa
- HS đọc
- HS đánh vần và đọc trơn
- HS thảo luận nhóm 4, phán đoán
và trao đổi với bạn về nội dung câuchuyện
- HS quan sát, lắng nghe
- HS kể từng đoạn trong nhóm nhỏ(âm lượng đủ nghe trong nhóm)
- HS kể tiếp nối theo diễn biến câuchuyện trước lớp
ĐO1
NO1NLC2
NO1,NO2,NG1,NLC3
Trang 25+ Em thích nhân vật nào nhất? Vì sao?
+ Khi đi chơi xa em phải làm gì?
2 Củng cố, dặn dò: 5 phút
- HS nhắc lại tên truyện, các nhân vật và nội
dung trong câu chuyện
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
- HS nhận xét về các nhân vật vànội dung câu chuyện,
PC2
Rút kinh nghiệm tiết dạy: