- Luyện khả năng nhận diện vần thông qua hoạt động tìm tiếng trong bài và từ ngữ ngoài bài chứa tiếng có vần cần luyện tập và đặt câu.. Hoạt động 1: Luyện đọc văn bản - GV đưa ra từ khó
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN: 27 – TIẾT: 1, 2, 3, 4 BÀI 1: MÍT HỌC VẼ TRANH
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
• Đọc:
- Đọc trơn bài đọc, bước đầu ngắt nghỉ đúng chỗ có dấu câu
- Luyện khả năng nhận diện vần thông qua hoạt động tìm tiếng trong bài và từ ngữ
ngoài bài chứa tiếng có vần cần luyện tập và đặt câu Đọc đúng tiếng chứa vần khó
- Từ tên chủ đề, trao đổi với bạn về những người bạn của mình.
- Từ những kinh nghiệm xã hội của bản thân, nói về hoạt động vẽ tranh.
- Phát triển năng lực hợp tác qua hoạt động nhóm.
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua hoạt động thực hành.
Trang 2III Các hoạt động dạy - học:
trang của bài học)
- GV cho HS quan sát tranh trang 80 và
yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi trả lời
câu hỏi: Tranh vẽ cảnh ở đâu? Cô giáo
và các bạn học sinh đang làm gì?
- GV gọi HS nhận xét câu trả lời của
bạn và bổ sung (nếu có)
- GV nhận xét Giới thiệu bài mới ( Mít
học vẽ tranh) gọi HS nhắc lại tên bài
Hoạt động 1: Luyện đọc văn bản
- GV đưa ra từ khó đọc hoặc dễ đọc sai,
đọc mẫu hoặc yêu cầu những học sinh
- HS đọc theo yêu cầu
- HS lắng nghe
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS trả lời: Tranh vẽ khung cảnh ởlớp học.Cô giáo đang dạy các bạnđang ngồi học
NG1
ĐO1,
Trang 3đọc tốt đọc mẫu và sửa sai cho HS
đọc chưa tốt: tranh, tuýp, khuấy, tai,
- HS đọc từ khó: ngạc nhiên, cười toe
toét, tuýp màu vẽ.
- Cho HS xem clip biểu hiện ngạc
nhiên, cười toe toét Hình ảnh tuýp
+ Đoạn 1: Một hôm …… cho cậu
+ Đoạn 2: Mít khuấy bột màu……màu
- HS chia đoạn cho bài đọc: 3 đoạn
- HS theo dõi và thực hiện đọc ngắtnghỉ phù hợp
- HS đọc từng đoạn theo nhóm đượcphân công
- HS đọc trước lớp, nhận xét bạn
NO1
Trang 4- Tìm trong bài đọc tiếng có vần có vần
uyp, uây, oet, anh.
- Gv hướng dẫn HS đọc trơn các từ:
tuýp màu vẽ, khuấy bột, toe toét, vẽ
tranh
- Tìm từ Tìm từ ngoài bài có tiếng chứa
vần: anh, ang, ăn và đặt câu.
- Đặt câu với từ vừa tìm được
- HS: Mít tìm Xanh để xin một cây
cọ cùng vài tuýp màu vẽ
- HS: Mít dùng màu hồng, xanhnhạt, xanh thẫm, vàng để vẽ khuôn
ĐO1
ĐO2,NLC2
Trang 5Hoạt động 5: Tô chữ viết hoa chữ L
- GV yêu cầu HS đọc câu ứng dụng
- GV giải thích nghĩa của câu ứng
dụng
- GV viết mẫu và phân tích cấu tạo của
con chữ của chữ Lớp
- GV viết mẫu tiếp và hướng dẫn các
chữ còn lại trong câu ứng dụng
- GV yêu cầu HS viết vào VTV
- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết
của mình, của bạn; sửa lỗi nếu có
- Tô vào vở Tập viết
- HS đọc câu ứng dụng: Lớp chúng mình rất vui và đoàn kết.
- HS quan sát, lắng nghe GV viếtmẫu và phân tích cấu tạo của con
Trang 6mắt yêu cầu HS đánh vần, viết bảng
con
- GV giữ nhịp để HS viết bài chính tả
vào VTV
- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết
của mình, của bạn; sửa lỗi nếu có
- GV nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 7: Bài tập chính tả lựa
chọn (5ph)
PP: Trực quan, đàm thoại, thực hành
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- GV lựa chọn bài tập dựa vào tình
hình của lớp
- GV yêu cầu HS quan sát tranh gợi ý
đính kèm từng bài tập
- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết
của mình và bạn; sửa lỗi nếu có
a Nói sáng tạo: Luyện nói lời cảm ơn
và xin lỗi với đối tượng bằng vai.
- GV cho HS trao đổi nhóm 2 để thực
- HS đọc đoạn chính tả
- HS đánh vần, viết bảng con: xanh thẫm, mũi, mắt.
- HS viết bài chính tả vào VTV
Mít vẽ Hồng với cái mũi màu hồng, đôi tai màu xanh nhạt Mít vẽ tiếp đôi môi màu xanh thẫm, đôi mát màu vàng, mái tóc màu cam.
- HS nhận xét
- HS đọc đề trong sgk(3) Thay hình ngôi sao bằng chữ lhoặc n
(4) Thay hình chiếc lá bằng dấu hỏihoặc dấu ngã
Trang 7hiện yêu cầu SHS/82.
- Nói với bạn lời cảm ơn và xin lỗi khi:
+ Bạn giúp em giải bài toán khó
+ Em lỡ tay làm hỏng bút chì của bạn
- GV gọi HS nhận xét, bổ sung cách
nói của mình
- GV giáo dục HS biết nhận lỗi, sửa sai,
tha thứ và biết ơn
- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết
của mình, của bạn; sửa lỗi nếu có
- HS hoạt động theo nhóm đôi
- HS thảo luận nhóm đôi và nói theotình huống cho phù hợp
+ Mình Cảm ơn bạn (khi được bạngiúp giải bài toán khó)
+ Mình Xin lỗi bạn (khi em lỡ taylàm hỏng bút chì của bạn)
- HS nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe
- Học sinh đọc yêu cầu của bài tập
HS viết sáng tạo vào VBT/ 43+ Mình cảm ơn bạn vì đã giúp mìnhgiải bài toán
+ Mình xin lỗi bạn vì làm hỏng bútchì của bạn
Trang 8Hoạt động 10: Củng cố, dặn dò(5ph)
- Nhắc lại nội dung bài vừa học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- HS trả lời: Mít học vẽ tranh CóMít, Xanh, Hồng (HS nói theo ý
thích của mình: Mít vẽ bạn nhiều màu, Mít vẽ màu lạ…)
- HS thực hiện
NG2
ĐO2,NLC2
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN: 27 – TIẾT: 5, 6, 7, 8 BÀI 2: VUI HỌC Ở THẢO CẦM VIÊN
I Mục tiêu:
Trang 91 Kiến thức: Giúp học sinh:
• Đọc:
- Đọc trơn bài đọc, bước đầu ngắt nghỉ đúng chỗ có dấu câu
- Luyện khả năng nhận diện vần thông qua hoạt động tìm tiếng trong bài và từ ngữ
ngoài bài chứa tiếng có vần cần luyện tập và đặt câu Đọc đúng tiếng chứa vần khó
- Từ tên chủ đề, trao đổi với bạn về những người bạn của mình.
- Từ những kinh nghiệm xã hội của bản thân, nói về Thảo Cầm Viên và những
- Phát triển năng lực hợp tác qua hoạt động nhóm.
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua hoạt động thực hành.
III Các hoạt động dạy - học:
TIẾT 1
1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ :
Trang 10đúng trang của bài học).
- GV cho HS quan sát tranh trang 83 và
yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Bạn nhỏ
đang ở đâu? Tên của hai, ba con vật
trong trong tranh?
- GV gọi HS nhận xét câu trả lời của
bạn và bổ sung (nếu có)
- GV nhận xét Giới thiệu bài mới ( Vui
học ở Thảo cầm viên) gọi HS nhắc lại
- GV đưa ra từ khó đọc hoặc dễ đọc sai,
đọc mẫu hoặc yêu cầu những học sinh
đọc tốt đọc mẫu và sửa sai cho HS
đọc chưa tốt: viên, vực, cây, giải trí,
trò chơi, màn, …
- HS đọc theo yêu cầu
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS trả lời: Bạn nhỏ đang ở sở thú
Các con vật: voi, hươu, gấu, chimvẹt
- HS nhận xét
- HS lắng nghe và nhắc lại tên bài
- HS hoạt động nhóm đôi trao đổicác hoạt động mà HS đã làm hoặc
NG1
ĐO1,NO1
Trang 11- GV hướng dẫn HS phân tích, đọc lại
+ Đoạn 2: Học sinh ……vui nhộn
+ Đoạn 3: Nhiều học sinh … học tập
- HS chia đoạn cho bài đọc: 3 đoạn
- HS theo dõi và thực hiện đọc ngắtnghỉ phù hợp
- HS đọc từng đoạn theo nhóm đượcphân công
Trang 12PP: Trực quan, đàm thoại, thực hành
- Tìm trong bài đọc tiếng có vần có vần
ui, uôi.
- Tìm từ ngoài bài có tiếng chứa vần:
ui, uôi, ươi và đặt câu.
- Đặt câu với từ vừa tìm được
- HS đọc thầm thảo luận, trả lời:
- HS: Thảo cầm viên có khu nuôichim, thú khu cây cảnh và khu vuichơi giải trí
- HS: Học sinh đến Thảo cầm viên
để tham quan, tìm hiểu về các loàichim, thú và cây cỏ
- Tô vào vở Tập viết
ĐO1
ĐO2,NLC2
VI1
Trang 13b Viết câu ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc câu ứng dụng
- GV giải thích nghĩa của câu ứng
dụng
- GV viết mẫu và phân tích cấu tạo của
con chữ của chữ Mình
- GV viết mẫu tiếp và hướng dẫn các
chữ còn lại trong câu ứng dụng
- GV yêu cầu HS viết vào VTV
- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết
của mình, của bạn; sửa lỗi nếu có
- GV đưa 1 số từ khó: Thảo cầm viên,
màn xiếc, … yêu cầu HS đánh vần,
viết bảng con
- GV giữ nhịp để HS viết bài chính tả
vào VTV
- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết
của mình, của bạn; sửa lỗi nếu có
- GV nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 7: Bài tập chính tả lựa
- HS đọc câu ứng dụng: Mình và các bạn cùng học, cùng vui chơi.
- HS quan sát, lắng nghe GV viếtmẫu và phân tích cấu tạo của con
- HS viết bài chính tả vào VTV
Khi đến Thảo cầm viên, các em cũng
có thể vào khu vui chơi Ở đó có nhiều trò chơi thú vị và những màn xiếc vui nhộn.
- HS nhận xét
VI1
VI1
Trang 14chọn (5ph)
PP: Trực quan, đàm thoại, thực hành
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- GV lựa chọn bài tập dựa vào tình
hình của lớp
- GV yêu cầu HS quan sát tranh gợi ý
đính kèm từng bài tập
- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết
của mình và bạn; sửa lỗi nếu có
- GV cho HS trao đổi nhóm 4 để thực
hiện yêu cầu SHS/85
- Nói với bạn về một trong các bức
tranh theo gợi ý:
+ Các bạn học sinh đang làm gì?
+ Các bạn làm việc đó ở đâu?
- HS đọc đề trong sgk(3) Thay hình ngôi sao bằng chữ nghoặc ngh
(4) Thay hình chiếc lá bằng dấu hỏihoặc dấu ngã
+ Tranh 2: Các bạn đọc sách tại thư viện.
+ Tranh 3: Các bạn vui chơi tại sân trường.
NG2,NO2
Trang 15- GV gọi HS nhận xét, bổ sung cách nói
của mình
- GV giáo dục HS nhường nhịn chia sẻ
với nhau khi chơi đùa và học tập
- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết
của mình, của bạn; sửa lỗi nếu có
- GV giải thích câu đố và giáo dục HS
biết liên hệ thực tế biết đoàn kết, chia
sẻ khi học tập vui chơi cùng bạn Tôn
trọng sự khác biệt của mỗi bạn
- Yêu cầu HS kể về chuyện mình đã trải
+ Tranh 4: Các bạn dang bơi trong hồ bơi.
- HS nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe
- Học sinh đọc yêu cầu của bài tập
HS viết sáng tạo vào VBT/ 45
+ Tranh 1: Các bạn tham quan tại 1 xưởng trưng bày hàng đan mây, cói.
+ Tranh 2: Các bạn đọc sách tại thư viện.
+ Tranh 3: Các bạn vui chơi tại sân trường.
+ Tranh 4: Các bạn dang bơi trong hồ bơi.
Bảo rằng cao thấp sá đâu, Việc khó việc dễ có nhau nên thành.
VI1, VI2
NG2
Trang 16qua hoặc nhìn thấy về những điều cô
vừa nói ( đoàn kết, chia sẻ, tôn trọng)
Hoạt động 10: Củng cố, dặn dò(5ph)
- Nhắc lại nội dung bài vừa học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 17
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN: 27 – TIẾT: 9, 10 BÀI 3: CÙNG VUI CHƠI
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
• Đọc:
- Đọc trơn bài, bước đầu ngắt nhịp, nghỉ đúng chỗ xuống dòng khi đọc một bài thơ
- Luyện khả năng nhận diện vần thông qua hoạt động tìm tiếng trong bài và từ ngữ
ngoài bài chứa tiếng có vần cần luyện tập và đặt câu Đọc đúng tiếng chứa vần khó
đọc
• Nghe:
- Từ tên chủ đề, trao đổi với bạn về những người bạn của mình.
- Từ những kinh nghiệm xã hội của bản thân, nói về các hoạt động và bạn bè
thường làm chung với nhau
• Nói:
- Luyện nói Luyện nói về việc bạn bè thường làm vào giờ chơi
2 Năng lực:
- Phát triển năng lực hợp tác qua hoạt động nhóm.
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua hoạt động thực hành.
III Các hoạt động dạy - học:
TIẾT 1
1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ :
(5ph)
Trang 18đúng trang của bài học).
- GV cho HS quan sát tranh trang 86 và
yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
- Các bạn trong tranh đang làm gì?
- Vào giờ chơi em thường làm gì?
GV gọi HS nhận xét câu trả lời của
bạn và bổ sung (nếu có)
- GV nhận xét Giới thiệu bài mới (
Cùng vui chơi) gọi HS nhắc lại tên
- GV đưa ra từ khó đọc hoặc dễ đọc sai,
đọc mẫu hoặc yêu cầu những học sinh
đọc tốt đọc mẫu và sửa sai cho HS
đọc chưa tốt: reng, chuông, giờ, vun
- HS đọc theo yêu cầu
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS lắng nghe và nhắc lại tên bài
- HS lắng nghe, theo dõi bài đọc
NG1
ĐO1,NO1
Trang 19- Tìm trong bài thơ tiếng có vần có vần
eng, ơi, ươi.
- Tìm từ ngoài bài có tiếng chứa vần:
Trang 20ơi, ươi, ưi và đặt câu.
1 Tìm từ chỉ âm thanh của tiếng
chuông báo giờ ra chơi Liên hệ thực tế
các âm thanh mà em biết
2 Các bạn học sinh làm gì khi chuông
báo giờ ra chơi?
3 Nêu tên các trò chơi được nhắc đến
trong bài thơ
- GV nhận xét
Hoạt động 5: Luyện tập nói sáng tạo
(8ph)
PP: Trực quan, đàm thoại, thực hành
Nói sáng tạo: Hỏi – đáp với bạn về
hoạt động em thích giờ ra chơi
- GV cho HS trao đổi nhóm 2 để thực
hiện yêu cầu SHS/87
- GV gọi HS nhận xét, bổ sung cách nói
của mình
- GV giáo dục HS vui chơi nhưng cần
tôn trọng không gia riêng của bạn khi
- Đặt câu với từ vừa tìm được
- HS đọc thầm thảo luận, trả lời:
- HS: từ chỉ âm thanh của tiếngchuông: reng reng
- HS: Học sinh ra sân cùng vui chơi
- HS: nhảy dây, đá bóng
- HS nhận xét, bổ sung
- HS hoạt động theo nhóm 2
- HS thảo luận và nói với bạn kế bên
về một hoạt động em thích vào giờ
NG2,NO2
Trang 21PP: Trực quan, trò chơi
- GV cho HS nói vói bạn bài thơ hoặc
câu chuyện về bạn bè mà em đã đọc:
+Tên bài thơ hoặc câu chuyện
+Nội dung của bài thơ hoặc câu
chuyện
- GV gọi HS trình bày trước lớp
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét và giáo dục HS liên hệ
thực tế biết Yêu thương bạn , đoàn
kết, chia sẻ khi học tập vui chơi cùng
bạn Hoạt động 10: Củng cố, dặn
dò(3ph)
- Nhắc lại nội dung bài vừa học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- HS: HS trao đổi nhóm 6 chia sẻnhững bài thơ, câu chuyện về bạnbè
- HS trình bày và cho biết cảm nhận
về bài thơ/ câu chuyện
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
Trang 22TUẦN: 27 – TIẾT: 11 BÀI: THỰC HÀNH
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
• Đọc:
- Đọc trơn các câu tục ngữ về quan hệ thầy – trò, bạn bè Chỉ ra từ chỉ người, chỉ đồ
vật hoạt động có trong các câu tục ngữ và đặt câu có chứa từ vừa tìm được
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 23- GV yêu cầu hs mở sách Bài tập Tiếng
việt tập 2/46
- Gọi hs đọc yêu cầu của bài tập
- Gọi 3 hs đọc toàn bài
+ Hs đọc nối tiếp nhau Mỗi hs 1 câu
cho đến hết
+ Vài hs đọc toàn bài
- Sau khi đọc, Gv nêu yêu cầu:
Giáo viên gọi học sinh nhắc lại yêu cầu
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm 2,
và tìm từ chỉ người, đồ vật, hoạt động
trong bài
- Yêu cầu 1 bạn lên tổ chức cho học
sinh chơi trò chơi truyền điện
+Tìm các từ chỉ người có trong câu tục
- Yêu cầu vài học sinh đặt câu với từ
vừa tìm được trình bày trước lớp
- HS đọc yêu cầu của bài tập
•Học thầy không tày học bạn
ĐO1
NO2,ĐO2,
VI2, PC4
Trang 24- Gv nhận xét trước lớp, tuyên dương
- GV giao nhiệm vụ: Chia lớp làm việc
theo nhóm đôi Hãy trao đổi với bạn
của mình về những việc mình có thể
làm được
- GV quan sát giúp đỡ các em trao đổi
với nhau bằng ánh mắt khi hỏi và trả
lời Hướng dẫn, khi nói, em cần nhìn
vào mắt bạn, ánh mắt thân thiện, thỉnh
thoảng gật đầu, trao đổi thoải mái với
+Em đi chơi Chủ nhật em ở nhà
- HS đọc: Nói với bạn về một mônnăng khiếu hoặc môn thể thao mà
- Đại diện các nhóm báo cáo
- Hs chơi theo hướng dẫn của giáoviên:
Trang 25- Yêu cầu hs quan sát sách bài tập.
- Gv hướng dẫn các em viết nội dung
nói thành câu văn theo mẫu câu: Em
thích …
- Gv ví dụ: Em thích bơi lội vì em
muốn phòng tránh đuối nước
- Nhắc nhở hs cách viết hoa đầu câu và
sử dụng dấu chấm câu, khoảng cách
giữa các chữ trong một câu ở sau từ
em thích chỉ cần ghi tên môn sau chữ
- Nhắc lại nội dung bài vừa học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Hs lắng nghe
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 27
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
- Kể từng đoạn của câu chuyện, kể toàn bộ câu chuyện
- Bày tỏ cảm xúc bản thân với các nhân vật trong câu chuyện
- Biết điều chỉnh âm lượng giọng kể của bản thân khi kể trong nhóm nhỏ và trướclớp
• Nghe:
- Nghe hiểu nội dung câu chuyện: Bạn cùng học cùng chơi
2 Năng lực:
- Phát triển năng lực hợp tác qua hoạt động nhóm.
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua hoạt động thực hành.
3 Phẩm chất:
- Bồi dưỡng phẩm chất nhân ái: biết yêu thương các loài động vật
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: tranh minh họa.
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1 Ổn định lớp và kiểm tra
bài cũ : (3ph)
- Ổn định lớp
- Hỏi về nội dung truyện kể tuần trước - Trả lời cá nhân NG1
Trang 28Hoạt động 2: Luyện tập nghe và nói
(7ph)
PP: Trực quan, đàm thoại, nhóm
- GV gọi HS đọc tên câu chuyện
- GV đưa ra 4 bức tranh yêu cầu HS
- GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm
đôi (theo tổ-mỗi tổ 1 tranh): Quan sát
tranh và phán đoán nội dung câu
chuyện
- GV tổ chức HS trình bày trước lớp
- GV mời 3 HS kể câu chuyện dựa vào
4tranh theo phán đoán của mình
Hoạt động 3: Nghe kể chuyện (20ph)
PP: Đàm thoại, thực hành, nhóm
- Lần 1: GV kể toàn bộ câu chuyện
- Lần 2: GV kể kết hợp tranh
- GV lưu ý HS lắng nghe kể từng đoạn
- HS đọc tên câu chuyện: Đôi bạn và chú chim non.
+ Có 2 nhân vật: Nam, Lâm
+ Hai bạn trao đổi về hai chú chimnon
+ Hai bạn thả hai conchim về với bốmẹ
- HS thảo luận theo nhóm đôi (theo
tổ - mỗi tổ 1 tranh): Quan sát tranh
và phán đoán nội dung câu chuyện
- Đại diện nhóm trình bày, các nhómnhận xét, bổ sung
- HS kể câu chuyện dựa vào 4 tranhtheo phán đoán của mình
- HS nghe GV kể và liên hệ nội dungcâu chuyện với những phán đoán lúctrước của mình
- HS lắng nghe GV kể chuyện từngtranh và ghi nhớ diễn biến câuchuyện
NO1
NO1,NG1,NO2