1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giáo án Tiếng Việt T27

30 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Bài Dạy Môn Tiếng Việt Tuần: 27 – Tiết: 1, 2, 3, 4 Bài 1: Mít Học Vẽ Tranh
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 90,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Luyện khả năng nhận diện vần thông qua hoạt động tìm tiếng trong bài và từ ngữ ngoài bài chứa tiếng có vần cần luyện tập và đặt câu.. Hoạt động 1: Luyện đọc văn bản - GV đưa ra từ khó

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 27 – TIẾT: 1, 2, 3, 4 BÀI 1: MÍT HỌC VẼ TRANH

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp học sinh:

Đọc:

- Đọc trơn bài đọc, bước đầu ngắt nghỉ đúng chỗ có dấu câu

- Luyện khả năng nhận diện vần thông qua hoạt động tìm tiếng trong bài và từ ngữ

ngoài bài chứa tiếng có vần cần luyện tập và đặt câu Đọc đúng tiếng chứa vần khó

- Từ tên chủ đề, trao đổi với bạn về những người bạn của mình.

- Từ những kinh nghiệm xã hội của bản thân, nói về hoạt động vẽ tranh.

- Phát triển năng lực hợp tác qua hoạt động nhóm.

- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua hoạt động thực hành.

Trang 2

III Các hoạt động dạy - học:

trang của bài học)

- GV cho HS quan sát tranh trang 80 và

yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi trả lời

câu hỏi: Tranh vẽ cảnh ở đâu? Cô giáo

và các bạn học sinh đang làm gì?

- GV gọi HS nhận xét câu trả lời của

bạn và bổ sung (nếu có)

- GV nhận xét Giới thiệu bài mới ( Mít

học vẽ tranh) gọi HS nhắc lại tên bài

Hoạt động 1: Luyện đọc văn bản

- GV đưa ra từ khó đọc hoặc dễ đọc sai,

đọc mẫu hoặc yêu cầu những học sinh

- HS đọc theo yêu cầu

- HS lắng nghe

- HS thực hiện theo yêu cầu

- HS trả lời: Tranh vẽ khung cảnh ởlớp học.Cô giáo đang dạy các bạnđang ngồi học

NG1

ĐO1,

Trang 3

đọc tốt đọc mẫu và sửa sai cho HS

đọc chưa tốt: tranh, tuýp, khuấy, tai,

- HS đọc từ khó: ngạc nhiên, cười toe

toét, tuýp màu vẽ.

- Cho HS xem clip biểu hiện ngạc

nhiên, cười toe toét Hình ảnh tuýp

+ Đoạn 1: Một hôm …… cho cậu

+ Đoạn 2: Mít khuấy bột màu……màu

- HS chia đoạn cho bài đọc: 3 đoạn

- HS theo dõi và thực hiện đọc ngắtnghỉ phù hợp

- HS đọc từng đoạn theo nhóm đượcphân công

- HS đọc trước lớp, nhận xét bạn

NO1

Trang 4

- Tìm trong bài đọc tiếng có vần có vần

uyp, uây, oet, anh.

- Gv hướng dẫn HS đọc trơn các từ:

tuýp màu vẽ, khuấy bột, toe toét, vẽ

tranh

- Tìm từ Tìm từ ngoài bài có tiếng chứa

vần: anh, ang, ăn và đặt câu.

- Đặt câu với từ vừa tìm được

- HS: Mít tìm Xanh để xin một cây

cọ cùng vài tuýp màu vẽ

- HS: Mít dùng màu hồng, xanhnhạt, xanh thẫm, vàng để vẽ khuôn

ĐO1

ĐO2,NLC2

Trang 5

Hoạt động 5: Tô chữ viết hoa chữ L

- GV yêu cầu HS đọc câu ứng dụng

- GV giải thích nghĩa của câu ứng

dụng

- GV viết mẫu và phân tích cấu tạo của

con chữ của chữ Lớp

- GV viết mẫu tiếp và hướng dẫn các

chữ còn lại trong câu ứng dụng

- GV yêu cầu HS viết vào VTV

- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết

của mình, của bạn; sửa lỗi nếu có

- Tô vào vở Tập viết

- HS đọc câu ứng dụng: Lớp chúng mình rất vui và đoàn kết.

- HS quan sát, lắng nghe GV viếtmẫu và phân tích cấu tạo của con

Trang 6

mắt yêu cầu HS đánh vần, viết bảng

con

- GV giữ nhịp để HS viết bài chính tả

vào VTV

- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết

của mình, của bạn; sửa lỗi nếu có

- GV nhận xét, tuyên dương

Hoạt động 7: Bài tập chính tả lựa

chọn (5ph)

PP: Trực quan, đàm thoại, thực hành

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- GV lựa chọn bài tập dựa vào tình

hình của lớp

- GV yêu cầu HS quan sát tranh gợi ý

đính kèm từng bài tập

- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết

của mình và bạn; sửa lỗi nếu có

a Nói sáng tạo: Luyện nói lời cảm ơn

và xin lỗi với đối tượng bằng vai.

- GV cho HS trao đổi nhóm 2 để thực

- HS đọc đoạn chính tả

- HS đánh vần, viết bảng con: xanh thẫm, mũi, mắt.

- HS viết bài chính tả vào VTV

Mít vẽ Hồng với cái mũi màu hồng, đôi tai màu xanh nhạt Mít vẽ tiếp đôi môi màu xanh thẫm, đôi mát màu vàng, mái tóc màu cam.

- HS nhận xét

- HS đọc đề trong sgk(3) Thay hình ngôi sao bằng chữ lhoặc n

(4) Thay hình chiếc lá bằng dấu hỏihoặc dấu ngã

Trang 7

hiện yêu cầu SHS/82.

- Nói với bạn lời cảm ơn và xin lỗi khi:

+ Bạn giúp em giải bài toán khó

+ Em lỡ tay làm hỏng bút chì của bạn

- GV gọi HS nhận xét, bổ sung cách

nói của mình

- GV giáo dục HS biết nhận lỗi, sửa sai,

tha thứ và biết ơn

- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết

của mình, của bạn; sửa lỗi nếu có

- HS hoạt động theo nhóm đôi

- HS thảo luận nhóm đôi và nói theotình huống cho phù hợp

+ Mình Cảm ơn bạn (khi được bạngiúp giải bài toán khó)

+ Mình Xin lỗi bạn (khi em lỡ taylàm hỏng bút chì của bạn)

- HS nhận xét, bổ sung

- HS lắng nghe

- Học sinh đọc yêu cầu của bài tập

HS viết sáng tạo vào VBT/ 43+ Mình cảm ơn bạn vì đã giúp mìnhgiải bài toán

+ Mình xin lỗi bạn vì làm hỏng bútchì của bạn

Trang 8

Hoạt động 10: Củng cố, dặn dò(5ph)

- Nhắc lại nội dung bài vừa học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- HS trả lời: Mít học vẽ tranh CóMít, Xanh, Hồng (HS nói theo ý

thích của mình: Mít vẽ bạn nhiều màu, Mít vẽ màu lạ…)

- HS thực hiện

NG2

ĐO2,NLC2

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 27 – TIẾT: 5, 6, 7, 8 BÀI 2: VUI HỌC Ở THẢO CẦM VIÊN

I Mục tiêu:

Trang 9

1 Kiến thức: Giúp học sinh:

Đọc:

- Đọc trơn bài đọc, bước đầu ngắt nghỉ đúng chỗ có dấu câu

- Luyện khả năng nhận diện vần thông qua hoạt động tìm tiếng trong bài và từ ngữ

ngoài bài chứa tiếng có vần cần luyện tập và đặt câu Đọc đúng tiếng chứa vần khó

- Từ tên chủ đề, trao đổi với bạn về những người bạn của mình.

- Từ những kinh nghiệm xã hội của bản thân, nói về Thảo Cầm Viên và những

- Phát triển năng lực hợp tác qua hoạt động nhóm.

- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua hoạt động thực hành.

III Các hoạt động dạy - học:

TIẾT 1

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ :

Trang 10

đúng trang của bài học).

- GV cho HS quan sát tranh trang 83 và

yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Bạn nhỏ

đang ở đâu? Tên của hai, ba con vật

trong trong tranh?

- GV gọi HS nhận xét câu trả lời của

bạn và bổ sung (nếu có)

- GV nhận xét Giới thiệu bài mới ( Vui

học ở Thảo cầm viên) gọi HS nhắc lại

- GV đưa ra từ khó đọc hoặc dễ đọc sai,

đọc mẫu hoặc yêu cầu những học sinh

đọc tốt đọc mẫu và sửa sai cho HS

đọc chưa tốt: viên, vực, cây, giải trí,

trò chơi, màn, …

- HS đọc theo yêu cầu

- HS thực hiện theo yêu cầu

- HS trả lời: Bạn nhỏ đang ở sở thú

Các con vật: voi, hươu, gấu, chimvẹt

- HS nhận xét

- HS lắng nghe và nhắc lại tên bài

- HS hoạt động nhóm đôi trao đổicác hoạt động mà HS đã làm hoặc

NG1

ĐO1,NO1

Trang 11

- GV hướng dẫn HS phân tích, đọc lại

+ Đoạn 2: Học sinh ……vui nhộn

+ Đoạn 3: Nhiều học sinh … học tập

- HS chia đoạn cho bài đọc: 3 đoạn

- HS theo dõi và thực hiện đọc ngắtnghỉ phù hợp

- HS đọc từng đoạn theo nhóm đượcphân công

Trang 12

PP: Trực quan, đàm thoại, thực hành

- Tìm trong bài đọc tiếng có vần có vần

ui, uôi.

- Tìm từ ngoài bài có tiếng chứa vần:

ui, uôi, ươi và đặt câu.

- Đặt câu với từ vừa tìm được

- HS đọc thầm thảo luận, trả lời:

- HS: Thảo cầm viên có khu nuôichim, thú khu cây cảnh và khu vuichơi giải trí

- HS: Học sinh đến Thảo cầm viên

để tham quan, tìm hiểu về các loàichim, thú và cây cỏ

- Tô vào vở Tập viết

ĐO1

ĐO2,NLC2

VI1

Trang 13

b Viết câu ứng dụng:

- GV yêu cầu HS đọc câu ứng dụng

- GV giải thích nghĩa của câu ứng

dụng

- GV viết mẫu và phân tích cấu tạo của

con chữ của chữ Mình

- GV viết mẫu tiếp và hướng dẫn các

chữ còn lại trong câu ứng dụng

- GV yêu cầu HS viết vào VTV

- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết

của mình, của bạn; sửa lỗi nếu có

- GV đưa 1 số từ khó: Thảo cầm viên,

màn xiếc, … yêu cầu HS đánh vần,

viết bảng con

- GV giữ nhịp để HS viết bài chính tả

vào VTV

- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết

của mình, của bạn; sửa lỗi nếu có

- GV nhận xét, tuyên dương

Hoạt động 7: Bài tập chính tả lựa

- HS đọc câu ứng dụng: Mình và các bạn cùng học, cùng vui chơi.

- HS quan sát, lắng nghe GV viếtmẫu và phân tích cấu tạo của con

- HS viết bài chính tả vào VTV

Khi đến Thảo cầm viên, các em cũng

có thể vào khu vui chơi Ở đó có nhiều trò chơi thú vị và những màn xiếc vui nhộn.

- HS nhận xét

VI1

VI1

Trang 14

chọn (5ph)

PP: Trực quan, đàm thoại, thực hành

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- GV lựa chọn bài tập dựa vào tình

hình của lớp

- GV yêu cầu HS quan sát tranh gợi ý

đính kèm từng bài tập

- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết

của mình và bạn; sửa lỗi nếu có

- GV cho HS trao đổi nhóm 4 để thực

hiện yêu cầu SHS/85

- Nói với bạn về một trong các bức

tranh theo gợi ý:

+ Các bạn học sinh đang làm gì?

+ Các bạn làm việc đó ở đâu?

- HS đọc đề trong sgk(3) Thay hình ngôi sao bằng chữ nghoặc ngh

(4) Thay hình chiếc lá bằng dấu hỏihoặc dấu ngã

+ Tranh 2: Các bạn đọc sách tại thư viện.

+ Tranh 3: Các bạn vui chơi tại sân trường.

NG2,NO2

Trang 15

- GV gọi HS nhận xét, bổ sung cách nói

của mình

- GV giáo dục HS nhường nhịn chia sẻ

với nhau khi chơi đùa và học tập

- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết

của mình, của bạn; sửa lỗi nếu có

- GV giải thích câu đố và giáo dục HS

biết liên hệ thực tế biết đoàn kết, chia

sẻ khi học tập vui chơi cùng bạn Tôn

trọng sự khác biệt của mỗi bạn

- Yêu cầu HS kể về chuyện mình đã trải

+ Tranh 4: Các bạn dang bơi trong hồ bơi.

- HS nhận xét, bổ sung

- HS lắng nghe

- Học sinh đọc yêu cầu của bài tập

HS viết sáng tạo vào VBT/ 45

+ Tranh 1: Các bạn tham quan tại 1 xưởng trưng bày hàng đan mây, cói.

+ Tranh 2: Các bạn đọc sách tại thư viện.

+ Tranh 3: Các bạn vui chơi tại sân trường.

+ Tranh 4: Các bạn dang bơi trong hồ bơi.

Bảo rằng cao thấp sá đâu, Việc khó việc dễ có nhau nên thành.

VI1, VI2

NG2

Trang 16

qua hoặc nhìn thấy về những điều cô

vừa nói ( đoàn kết, chia sẻ, tôn trọng)

Hoạt động 10: Củng cố, dặn dò(5ph)

- Nhắc lại nội dung bài vừa học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 17

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 27 – TIẾT: 9, 10 BÀI 3: CÙNG VUI CHƠI

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp học sinh:

Đọc:

- Đọc trơn bài, bước đầu ngắt nhịp, nghỉ đúng chỗ xuống dòng khi đọc một bài thơ

- Luyện khả năng nhận diện vần thông qua hoạt động tìm tiếng trong bài và từ ngữ

ngoài bài chứa tiếng có vần cần luyện tập và đặt câu Đọc đúng tiếng chứa vần khó

đọc

Nghe:

- Từ tên chủ đề, trao đổi với bạn về những người bạn của mình.

- Từ những kinh nghiệm xã hội của bản thân, nói về các hoạt động và bạn bè

thường làm chung với nhau

Nói:

- Luyện nói Luyện nói về việc bạn bè thường làm vào giờ chơi

2 Năng lực:

- Phát triển năng lực hợp tác qua hoạt động nhóm.

- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua hoạt động thực hành.

III Các hoạt động dạy - học:

TIẾT 1

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ :

(5ph)

Trang 18

đúng trang của bài học).

- GV cho HS quan sát tranh trang 86 và

yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

- Các bạn trong tranh đang làm gì?

- Vào giờ chơi em thường làm gì?

GV gọi HS nhận xét câu trả lời của

bạn và bổ sung (nếu có)

- GV nhận xét Giới thiệu bài mới (

Cùng vui chơi) gọi HS nhắc lại tên

- GV đưa ra từ khó đọc hoặc dễ đọc sai,

đọc mẫu hoặc yêu cầu những học sinh

đọc tốt đọc mẫu và sửa sai cho HS

đọc chưa tốt: reng, chuông, giờ, vun

- HS đọc theo yêu cầu

- HS thực hiện theo yêu cầu

- HS lắng nghe và nhắc lại tên bài

- HS lắng nghe, theo dõi bài đọc

NG1

ĐO1,NO1

Trang 19

- Tìm trong bài thơ tiếng có vần có vần

eng, ơi, ươi.

- Tìm từ ngoài bài có tiếng chứa vần:

Trang 20

ơi, ươi, ưi và đặt câu.

1 Tìm từ chỉ âm thanh của tiếng

chuông báo giờ ra chơi Liên hệ thực tế

các âm thanh mà em biết

2 Các bạn học sinh làm gì khi chuông

báo giờ ra chơi?

3 Nêu tên các trò chơi được nhắc đến

trong bài thơ

- GV nhận xét

Hoạt động 5: Luyện tập nói sáng tạo

(8ph)

PP: Trực quan, đàm thoại, thực hành

Nói sáng tạo: Hỏi – đáp với bạn về

hoạt động em thích giờ ra chơi

- GV cho HS trao đổi nhóm 2 để thực

hiện yêu cầu SHS/87

- GV gọi HS nhận xét, bổ sung cách nói

của mình

- GV giáo dục HS vui chơi nhưng cần

tôn trọng không gia riêng của bạn khi

- Đặt câu với từ vừa tìm được

- HS đọc thầm thảo luận, trả lời:

- HS: từ chỉ âm thanh của tiếngchuông: reng reng

- HS: Học sinh ra sân cùng vui chơi

- HS: nhảy dây, đá bóng

- HS nhận xét, bổ sung

- HS hoạt động theo nhóm 2

- HS thảo luận và nói với bạn kế bên

về một hoạt động em thích vào giờ

NG2,NO2

Trang 21

PP: Trực quan, trò chơi

- GV cho HS nói vói bạn bài thơ hoặc

câu chuyện về bạn bè mà em đã đọc:

+Tên bài thơ hoặc câu chuyện

+Nội dung của bài thơ hoặc câu

chuyện

- GV gọi HS trình bày trước lớp

- GV gọi HS nhận xét

- GV nhận xét và giáo dục HS liên hệ

thực tế biết Yêu thương bạn , đoàn

kết, chia sẻ khi học tập vui chơi cùng

bạn Hoạt động 10: Củng cố, dặn

dò(3ph)

- Nhắc lại nội dung bài vừa học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- HS: HS trao đổi nhóm 6 chia sẻnhững bài thơ, câu chuyện về bạnbè

- HS trình bày và cho biết cảm nhận

về bài thơ/ câu chuyện

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

Trang 22

TUẦN: 27 – TIẾT: 11 BÀI: THỰC HÀNH

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp học sinh:

Đọc:

- Đọc trơn các câu tục ngữ về quan hệ thầy – trò, bạn bè Chỉ ra từ chỉ người, chỉ đồ

vật hoạt động có trong các câu tục ngữ và đặt câu có chứa từ vừa tìm được

III Các hoạt động dạy - học:

Trang 23

- GV yêu cầu hs mở sách Bài tập Tiếng

việt tập 2/46

- Gọi hs đọc yêu cầu của bài tập

- Gọi 3 hs đọc toàn bài

+ Hs đọc nối tiếp nhau Mỗi hs 1 câu

cho đến hết

+ Vài hs đọc toàn bài

- Sau khi đọc, Gv nêu yêu cầu:

Giáo viên gọi học sinh nhắc lại yêu cầu

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm 2,

và tìm từ chỉ người, đồ vật, hoạt động

trong bài

- Yêu cầu 1 bạn lên tổ chức cho học

sinh chơi trò chơi truyền điện

+Tìm các từ chỉ người có trong câu tục

- Yêu cầu vài học sinh đặt câu với từ

vừa tìm được trình bày trước lớp

- HS đọc yêu cầu của bài tập

•Học thầy không tày học bạn

ĐO1

NO2,ĐO2,

VI2, PC4

Trang 24

- Gv nhận xét trước lớp, tuyên dương

- GV giao nhiệm vụ: Chia lớp làm việc

theo nhóm đôi Hãy trao đổi với bạn

của mình về những việc mình có thể

làm được

- GV quan sát giúp đỡ các em trao đổi

với nhau bằng ánh mắt khi hỏi và trả

lời Hướng dẫn, khi nói, em cần nhìn

vào mắt bạn, ánh mắt thân thiện, thỉnh

thoảng gật đầu, trao đổi thoải mái với

+Em đi chơi Chủ nhật em ở nhà

- HS đọc: Nói với bạn về một mônnăng khiếu hoặc môn thể thao mà

- Đại diện các nhóm báo cáo

- Hs chơi theo hướng dẫn của giáoviên:

Trang 25

- Yêu cầu hs quan sát sách bài tập.

- Gv hướng dẫn các em viết nội dung

nói thành câu văn theo mẫu câu: Em

thích …

- Gv ví dụ: Em thích bơi lội vì em

muốn phòng tránh đuối nước

- Nhắc nhở hs cách viết hoa đầu câu và

sử dụng dấu chấm câu, khoảng cách

giữa các chữ trong một câu ở sau từ

em thích chỉ cần ghi tên môn sau chữ

- Nhắc lại nội dung bài vừa học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- Hs lắng nghe

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 27

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

- Kể từng đoạn của câu chuyện, kể toàn bộ câu chuyện

- Bày tỏ cảm xúc bản thân với các nhân vật trong câu chuyện

- Biết điều chỉnh âm lượng giọng kể của bản thân khi kể trong nhóm nhỏ và trướclớp

Nghe:

- Nghe hiểu nội dung câu chuyện: Bạn cùng học cùng chơi

2 Năng lực:

- Phát triển năng lực hợp tác qua hoạt động nhóm.

- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua hoạt động thực hành.

3 Phẩm chất:

- Bồi dưỡng phẩm chất nhân ái: biết yêu thương các loài động vật

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: tranh minh họa.

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động 1 Ổn định lớp và kiểm tra

bài cũ : (3ph)

- Ổn định lớp

- Hỏi về nội dung truyện kể tuần trước - Trả lời cá nhân NG1

Trang 28

Hoạt động 2: Luyện tập nghe và nói

(7ph)

PP: Trực quan, đàm thoại, nhóm

- GV gọi HS đọc tên câu chuyện

- GV đưa ra 4 bức tranh yêu cầu HS

- GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm

đôi (theo tổ-mỗi tổ 1 tranh): Quan sát

tranh và phán đoán nội dung câu

chuyện

- GV tổ chức HS trình bày trước lớp

- GV mời 3 HS kể câu chuyện dựa vào

4tranh theo phán đoán của mình

Hoạt động 3: Nghe kể chuyện (20ph)

PP: Đàm thoại, thực hành, nhóm

- Lần 1: GV kể toàn bộ câu chuyện

- Lần 2: GV kể kết hợp tranh

- GV lưu ý HS lắng nghe kể từng đoạn

- HS đọc tên câu chuyện: Đôi bạn và chú chim non.

+ Có 2 nhân vật: Nam, Lâm

+ Hai bạn trao đổi về hai chú chimnon

+ Hai bạn thả hai conchim về với bốmẹ

- HS thảo luận theo nhóm đôi (theo

tổ - mỗi tổ 1 tranh): Quan sát tranh

và phán đoán nội dung câu chuyện

- Đại diện nhóm trình bày, các nhómnhận xét, bổ sung

- HS kể câu chuyện dựa vào 4 tranhtheo phán đoán của mình

- HS nghe GV kể và liên hệ nội dungcâu chuyện với những phán đoán lúctrước của mình

- HS lắng nghe GV kể chuyện từngtranh và ghi nhớ diễn biến câuchuyện

NO1

NO1,NG1,NO2

Ngày đăng: 26/11/2021, 12:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình của lớp - Giáo án Tiếng Việt T27
Hình c ủa lớp (Trang 6)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w