1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giáo án Tiếng Việt T26

31 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 67,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Luyện khả năng nhận diện vần và thông qua hoạt động tìm tiếng trong bài và từ ngữ ngoài bài chứa tiếng có vần cần luyện tập và đặt câu.. Luyện đọc tiếng, từ ngữ: - GV đưa ra từ khó đọc

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 26 – TIẾT: 1, 2, 3, 4 BÀI 1: CÔ CHỔI RƠM

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp học sinh:

Đọc:

- Đọc trơn bài đọc, bước đầu ngắt nghỉ đúng chỗ có dấu câu

- Luyện khả năng nhận diện vần và thông qua hoạt động tìm tiếng trong bài và từ

ngữ ngoài bài chứa tiếng có vần cần luyện tập và đặt câu

 Viết:

- Tô đúng kiểu chữ hoa chữ I, K và viết câu ứng dụng Thực hiện đúng kĩ năng nhìn

– viết đoạn văn; nghe – viết đoạn văn

- Phân biệt đúng chính tả uôi/ui; g/gh, uôn/uông và dấu hỏi/ dấu ngã.

- Luyện viết sáng tạo theo nội dung đã nói.

Nói:

- Từ việc quan sát tranh minh họa và tên bài đọc, trao đổi với bạn những hiểu biết

của mình về nhân vật chính trong bài đọc

- Từ những kinh nghiệm xã hội của bản thân, nói về việc đội mũ bảo hiểm khi tham

gia giao thông

- Luyện nói sáng tạo theo nội dung đã nói.

Nghe:

- Từ tên chủ đề, trao đổi với bạn về những đồ vật trong nhà.

- Nghe hiểu nội dung văn bản: Chỉ ra được những từ ngữ chỉ màu sắc của chổi rơm

và tình yêu của mọi người trong nhà đối với chổi rơm

2 Năng lực:

- Phát triển năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm.

- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo qua hoạt động thực hành.

3 Phẩm chất:

- Bồi dưỡng phẩm chất nhân ái: biết yêu quý gia đình và những đồ vật trong nhà.

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Một số tranh ảnh minh họa, mô hình hoặc vật thật minh hoạ cho các tiếng

chứa vần ôi, ơm, ôm, kèm thẻ từ ( nếu có), tranh minh họa cây chổi rơm,… Mẫu tôchữ I viết hoa và khung chữ mẫu Máy chiếu hoặc bảng đa phương tiện dùng chiếutranh ảnh, video (nếu có) Bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc

- HS: SGK, VTV, bảng con.

Trang 2

III Các hoạt động dạy - học:

TIẾT 1

1 Hoạt động 1: Ổn định lớp và kiểm

tra bài cũ (5ph)

- Cho HS hát bài: “Em quét nhà”

- Gọi 1 - 2 HS lên đọc lại nội dung bài

Mẹ và cô, trả lời câu hỏi liên quan đến

trang của bài học)

- GV cho HS quan sát tranh trang 71 và

yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

- Kể tên các đồ vật có trong bức tranh

- Kể tên ba, bốn đồ vật trong nhà em

- GV gọi HS nhận xét câu trả lời của

bạn và bổ sung (nếu có)

-> GV nhận xét Giới thiệu bài mới (Cô

chổi rơm) gọi HS nhắc lại tên bài.

- GV yêu cầu HS nêu cách sử dụng cây

NO1,NG2

NG1

ĐO1,NO1

Trang 3

- GV quan sát lớp thực hiện yêu cầu.

- GV gọi HS đọc nối tiếp câu

-> HS nhận xét, GV nhận xét

3.2 Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

- GV đưa ra từ khó đọc hoặc dễ đọc

sai, đọc mẫu hoặc yêu cầu những học

sinh đọc tốt đọc mẫu và sửa sai cho

HS đọc chưa tốt: chổi rơm, xinh xắn,

- HS thực hiện yêu cầu của GV

- HS đọc nối tiếp câu theo yêu cầucủa GV

HS chia đoạn cho bài đọc: 3 đoạn

HS theo dõi và thực hiện đọc ngắtnghỉ phù hợp

HS đọc từng đoạn theo nhóm đượcphân công

+ Đoạn 1: Trong họ …… áo len vậy

+ Đoạn 2: Tuy bé……cúng hơn.

Trang 4

4.Hoạt động 4: Tìm hiểu bài (25ph)

4.1 Tìm tiếng trong bài có vần ơm, ôi

- GVcho HS đọc lại bài

- GV cho HS tìm tiếng trong bài có vần

ôi, ơm

- Gv hướng dẫn HS đọc trơn các từ:

chổi rơm, thôi.

4.2 Tìm từ ngoài bài có tiếng chứa

vần: ôi, ơm, ôm và đặt câu

- Bước 1: GV tổ chức nhóm chia nhiệm

Thi đua đọc giữa các nhóm.(Chú ý:

bạn đầu tiên đọc cả tựa bài, bạn cuối đọc luôn tên tác giả.)

HS lắng nghe

- HS đọc bài

- HS nêu

- HS đọc

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

+ Nhóm 1: trái ổi, cối xay, … + Nhóm 2: trái thơm, đống rơm, máy bơm…

+ Nhóm 3: con tôm, cốm xanh, …

NG1

Trang 5

+Trao đổi với các bạn về các từ mình

4.3 Trả lời câu hỏi SHS:

- GV cho HS đọc lại bài

- GV đặt câu hỏi:

+ Tìm những từ ngữ nói về màu áo

và váy của cô bé chổi rơm?

+ Mỗi lần quét nhà xong, chị Thùy

Linh treo chổi rơm ở đâu?

a Tô chữ viết hoa I:

- GV tô mẫu và phân tích cấu tạo của

con chữ của chữ I hoa

- GV hướng dẫn HS dùng ngón tay tô

Trang 6

b Viết câu ứng dụng:

- GV yêu cầu HS đọc câu ứng dụng

- GV giải thích nghĩa của câu ứng

dụng

- GV viết mẫu và phân tích cấu tạo của

con chữ của chữ Ít.

- GV viết mẫu tiếp và hướng dẫn các

chữ còn lại trong câu ứng dụng

- GV yêu cầu HS viết vào VTV

- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết

của mình, của bạn; sửa lỗi nếu có

- GV nhận xét

5.2 Viết chính tả Nhìn – viết:

- GV đưa đoạn chính tả cần viết, yêu

cầu HS đọc

“ Áo của cô đến áo len vậy.”

- GV đưa 1 số từ khó: rơm, vàng tươi,

tết lại, quanh yêu cầu HS đánh vần,

viết bảng con

- GV giữ nhịp để HS viết bài chính tả

vào VTV

- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết

của mình, của bạn; sửa lỗi nếu có

- GV nhận xét

5.3 Bài tập chính tả lựa chọn:

- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV yêu cầu HS nêu quy tắc chính tả

- HS đọc câu ứng dụng: Ít vận động

sẽ không tốt cho sức khỏe.

- HS quan sát, lắng nghe GV viếtmẫu và phân tích cấu tạo của con

- HS viết bài chính tả vào VTV

- HS nhận xét bài viết của mình, củabạn; sửa lỗi nếu có

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS quan sát

- HS làm bài tập

Trang 7

dấu hỏi/ dấu ngã.

- GV lựa chọn bài tập dựa vào tình

hình của lớp

- GV yêu cầu HS quan sát tranh gợi ý

đính kèm từng bài tập

- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết

của mình và bạn; sửa lỗi nếu có

- GV cho HS trao đổi nhóm 4 để thực

hiện yêu cầu SGK/trang 73

- GV yêu cầu HS viết sáng tạo vào

- HS nhận xét bài viết của mình vàbạn; sửa lỗi nếu có

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS viết sáng tạo vào VBT/38

+ Tranh 1, 2

Trang 8

VBT/ 38 (mỗi HS chỉ viết 1 tranh)

- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết

của mình, của bạn; sửa lỗi nếu có

- GV nhận xét

7 Hoạt động 7: Hoạt động mở rộng

(10ph)

- GV cho HS đọc câu đố và quan sát

tranh minh hoạ để tìm ra đáp án

- Cho HS nhắc lại nội dung vừa học:

tên bài, các thông tin chính trong bài,

em quan tâm điều gì nhất?

- HS về nhà chuẩn bị tiết sau bài

Ngưỡng cửa.

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

- HS: đọc câu đốĐáp án: Quạt điện

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 25 – TIẾT: 5, 6 BÀI 2: NGƯỠNG CỬA

Trang 9

- Luyện khả năng nhận diện vần và thông qua hoạt động tìm tiếng trong bài và từ

ngữ ngoài bài chứa tiếng có vần cần luyện tập và đặt câu

 Viết:

- Tô đúng kiểu chữ hoa chữ I, K và viết câu ứng dụng Thực hiện đúng kĩ năng nhìn

– viết đoạn văn; nghe – viết đoạn văn

- Phân biệt đúng chính tả uôi/ui; g/gh, uôn/uông và dấu hỏi/ dấu ngã.

- Luyện viết sáng tạo theo nội dung đã nói.

Nói:

- Từ việc quan sát tranh minh họa và tên bài đọc, trao đổi với bạn những hiểu biết

của mình về nhân vật chính trong bài đọc

- Từ những kinh nghiệm xã hội của bản thân, nói về việc đội mũ bảo hiểm khi tham

gia giao thông

- Luyện nói sáng tạo theo nội dung đã nói.

Nghe:

- Từ tên chủ đề, trao đổi với bạn về những đồ vật trong nhà.

- Nghe hiểu nội dung văn bản: Chỉ ra được những từ ngữ chỉ màu sắc của chổi rơm

và tình yêu của mọi người trong nhà đối với chổi rơm

2 Năng lực:

- Phát triển năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm.

- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo qua hoạt động thực hành.

3 Phẩm chất:

- Bồi dưỡng phẩm chất nhân ái: biết yêu quý gia đình và những đồ vật trong nhà.

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Một số tranh ảnh minh họa tiếng có vần an, ang kèm theo thẻ từ Tranh vẽ về

ngôi nhà của em Máy chiếu hoặc bảng đa phương tiện dùng chiếu tranh ảnh, video(nếu có) Bảng phụ ghi cách ngắt nhịp, ngưng nghỉ khi đọc bài thơ Ngưỡng cửa

- HS: SHS, VBT,VTV, đồ dùng học tập.

III Các hoạt động dạy - học:

TIẾT 1

1 Hoạt động 1: Ổn định lớp và kiểm

tra bài cũ: (5ph)

- Cho HS hát bài: “Ngôi nhà thân yêu”

- Gọi 1- 2 HS lên đọc lại nội dung bài

- Cả lớp nghe và hát

Trang 10

Cô chổi rơm, trả lời câu hỏi:

1/ Nêu những từ ngữ nói về màu áo và

váy của cô bé chổi rơm

2/ Mỗi lần quét nhà xong, chị Thùy

Linh treo chổi rơm ở đâu?

- GV nhận xét

2 Hoạt động 2: Khởi động (5ph)

- GV cho HS quan sát tranh trang 74 và

yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

Em thích nơi nào nhất trong ngôi nhà

của em?

-> HS nhận xét và GV nhận xét

- Giới thiệu bài mới ( Ngưỡng cửa) gọi

HS nhắc lại tên bài

3 Hoạt động 3: Luyện đọc văn bản

- Đưa ra từ khó đọc hoặc dễ đọc sai:

quen, dắt vòng, xa tắp, đi men,…

- Phân tích, đọc từ: quen, dắt vòng, xa

tắp, đi men,…

- Giải nghĩa từ khó: đi men, tấm bé, xa

tắp,…

đi men: đi sát, đi men theo ngưỡng

- 2 HS trả lời câu hỏi

- Lắng nghe, nhận xét

- Quan sát và trả lời câu hỏi

- Trả lờiNhận xétLắng nghe và nhắc lại tên bài

NG1

ĐO1,NO1

Trang 11

4 Hoạt động 4: Tìm hiểu bài (25ph)

4.1 Tìm tiếng trong bài có vần ang.

- Gọi HS đọc lại khổ thơ 3

- Yêu cầu HS tìm tiếng trong bài có vần

ang

- Gọi HS nhận xét

- GV hướng dẫn HS dòng thơ có tiếng

chứa vần ang: “Vẫn đang chờ tôi đi.”

4.2 Tìm từ ngữ ngoài bài có tiếng

chứa vần: an, ang và đặt câu

- Bước 1: Tổ chức chia nhóm và giao

- Trả lời: có 3 khổ thơ

- Đọc trong nhóm 3

- Các nhóm đọc trước lớp, nhận xétbạn

- Thi đua đọc.(Chú ý: đọc cả tựa bài

VI1

Trang 12

4.3 Trả lời câu hỏi:

- Yêu cầu HS đọc lại khổ thơ 1 và trả

lời câu hỏi:

+ Bài thơ “Ngưỡng cửa” em thích khổ

thơ nào nhất? Vì sao?

VI1

VI1

NG2,NO2

Trang 13

- Hướng dẫn HS các nhóm tìm hiểu yêu

cầu của hoạt động: Để nhà cửa được

Lưu ý: Tên đồ dùng trong nhà của mỗi

đội không trùng nhau Qui định thời

gian…

- Tổng kết thi đua và tuyên dương

7 Hoạt động 7: Củng cố, dặn dò

+ Hôm nay, em họcTập đọc bài gì?

- Nhóm đôi tìm hiểu yêu cầu

- Các nhóm thực hiện yêu cầu GV

- Nhà A và Nhà B

2 nhà thi kể tên đồ dùng trong nhà

VI2

NG2

Trang 15

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 26 – TIẾT: 7, 8, 9, 10 BÀI 3: MŨ BẢO HIỂM

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp học sinh:

Đọc:

- Đọc trơn bài đọc, bước đầu ngắt nghỉ đúng chỗ có dấu câu

- Luyện khả năng nhận diện vần và thông qua hoạt động tìm tiếng trong bài và từ

ngữ ngoài bài chứa tiếng có vần cần luyện tập và đặt câu

 Viết:

- Tô đúng kiểu chữ hoa chữ I, K và viết câu ứng dụng Thực hiện đúng kĩ năng nhìn

– viết đoạn văn; nghe – viết đoạn văn

- Phân biệt đúng chính tả uôi/ui; g/gh, uôn/uông và dấu hỏi/ dấu ngã.

- Luyện viết sáng tạo theo nội dung đã nói.

Nói:

- Từ việc quan sát tranh minh họa và tên bài đọc, trao đổi với bạn những hiểu biết

của mình về nhân vật chính trong bài đọc

- Từ những kinh nghiệm xã hội của bản thân, nói về việc đội mũ bảo hiểm khi tham

gia giao thông

- Luyện nói sáng tạo theo nội dung đã nói.

Nghe:

- Từ tên chủ đề, trao đổi với bạn về những đồ vật trong nhà.

- Nghe hiểu nội dung văn bản: Chỉ ra được những từ ngữ chỉ màu sắc của chổi rơm

và tình yêu của mọi người trong nhà đối với chổi rơm

2 Năng lực:

- Phát triển năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm.

- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo qua hoạt động thực hành.

3 Phẩm chất:

- Bồi dưỡng phẩm chất nhân ái: biết yêu quý gia đình và những đồ vật trong nhà.

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Một số tranh ảnh minh họa, mô hình hoặc vật thật minh hoạ cho các tiếng

chứa vần iu, iêu, kèm thẻ từ ( nếu có) Máy chiếu hoặc bảng đa phương tiện dùngchiếu tranh ảnh, video ( nếu có) Bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc

- HS: SGK.

III Các hoạt động dạy - học:

Trang 16

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NL - PC TIẾT 1

1 Hoạt động 1: Ổn định lớp và kiểm

tra bài cũ (5ph)

- Cho HS chơi trò chơi : “Tôi bảo”

- Gọi 3 HS lên đọc lại bài Ngưỡng cửa

và trả lời câu hỏi liên quan đến bài vừa

trang của bài học)

- GV cho HS quan sát tranh trang 76 và

yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Vì sao

những người đi xe máy đều đội mũ bảo

hiểm?

- GV gọi HS nhận xét câu trả lời của

bạn và bổ sung (nếu có)

- GV nhận xét Giới thiệu bài mới (Mũ

bảo hiểm) gọi HS nhắc lại tên bài

3 Hoạt động 3: Luyện đọc văn bản

- GV quan sát lớp thực hiện yêu cầu

GV gọi HS đọc nối tiếp câu

- Tham gia trò chơi.

- 3HS đọc và trả lời câu hỏi

- HS lắng nghe, nhận xét.

- HS lắng nghe

- HS thực hiện theo yêu cầu.

- HS trả lời: đảm bảo an toàn,

- HS nhận xét.

- HS lắng nghe và nhắc lại tên bài.

- HS nghe GV đọc và đọc thầm

bài trong SHS

- HS thực hiện yêu cầu của GV

- HS thực hiện yêu cầu của GV

ĐO1

NO1,NG2

NG1

ĐO1,NO1

Trang 17

3.2 Luyện đọc tiếng, từ ngữ

- GV đưa ra từ khó đọc hoặc dễ đọc

sai, đọc mẫu hoặc yêu cầu những học

sinh đọc tốt đọc mẫu và sửa sai cho

- HS nêu vốn hiểu biết của mình về

xốp, khóa cài, miếng lót

- HS nêu từ mà mình chưa hiểu để

nhờ GV giải thích thêm

- HS chia đoạn cho bài đọc: 3 đoạn

- HS theo dõi và thực hiện đọc

ngắt nghỉ phù hợp

- HS đọc từng đoạn theo nhóm

được phân công+ Đoạn 1: Mũ bảo hiểm …… cốđịnh mũ

+ Đoạn 2: Khi đội mũ……quá chật

+ Đoạn 3: Mũ bảo hiểm ….xe máy

- HS đọc trước lớp, nhận xét bạn

ĐO1

ĐO2

VI1

Trang 18

4.Hoạt động 4: Tìm hiểu bài (25ph)

4.1 Tìm tiếng trong bài có vần ăn,

ăng

- GVcho HS đọc lại bài

- GV cho HS tìm tiếng trong bài có vần

ăn, ăng

- Gv hướng dẫn HS đọc trơn các từ:

chắc chắn,bằng xốp

4.2 Tìm từ ngoài bài có tiếng chứa

vần: ăn, ăng và đặt câu

- Bước 1: GV tổ chức nhóm chia nhiệm

+Trao đổi với các bạn các từ mình vừa

- Mỗi HS đọc 1 đoạn nối tiếp nhau

đến hết bài

- Thi đua đọc giữa các nhóm.( Chú

ý: bạn đầu tiên đọc cả tựa bài,bạn cuối đọc luôn tên tác giả)

+ Nhóm 2: chiếc răng, bạn Thắng,bằng phẳng,…

- HS thực hiện theo yêu cầu của

VI1

VI1

Trang 19

tìm được

+ Đặt câu với các từ mình vừa tìm được

- GV gọi HS trình bày, nhận xét

- GV nhận xét

4.3 Trả lời câu hỏi SHS

- GVcho HS đọc lại đoạn 1

+ Khi đội mũ bảo hiểm, ta phải làm gì?

- GVcho HS đọc lại đoạn 3

- GV đặt câu hỏi:

+ Tìm từ ngữ nói về cách cài quai mũ

bảo hiểm khi đội?

a Tô chữ viết hoa K

- GV tô mẫu và phân tích cấu tạo của

con chữ của chữ K hoa.

- GV hướng dẫn HS dùng ngón tay tô

VI2

NG2,NL2

Trang 20

- GV yêu cầu HS đọc câu ứng dụng

- GV giải thích nghĩa của câu ứng dụng

- GV viết mẫu và phân tích cấu tạo của

con chữ của chữ Kệ.

- GV viết mẫu tiếp và hướng dẫn các

chữ còn lại trong câu ứng dụng

- GV yêu cầu HS viết vào VTV

- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết

của mình, của bạn; sửa lỗi nếu có

- GV nhận xét

5.2 Viết chính tả Nghe – viết

- GV đưa đoạn chính tả cần viết, yêu

nhiều sách truyện thiếu nhi

- HS quan sát, lắng nghe GV viết

mẫu và phân tích cấu tạo của con

chữ của chữ Kệ.

- HS quan sát, lắng nghe, nhận xét

độ cao các con chữ

- HS viết vào VTV/17

- HS nhận xét bài viết của mình,

của bạn; sửa lỗi nếu có

Trang 21

chắn, sát cằm yêu cầu HS đánh vần,

viết bảng con

- GV giữ nhịp để HS viết bài chính tả

vào VTV

- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết

của mình, của bạn; sửa lỗi nếu có

- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết

của mình và bạn; sửa lỗi nếu có

- GV nhận xét

TIẾT 4

6 Hoạt động 6: Luyện tập nói, viết

sáng tạo (15ph)

6.1.Nói sáng tạo: Luyện nói theo 3

câu hỏi gợi ý:

- Đồ vật đó có tên là gì?

- Ai tặng đồ vất đó cho em?

- Vì ssao em thích món đồ vật đó?

- HS nhận xét bài viết của mình,

của bạn; sửa lỗi nếu có

- HS quan sát, lắng nghe.

- HS đọc yêu cầu của bài tập

3 Thay hình ngôi sao bằng chữ g

hoặc gh

*ương soi *ối ôm *ế gỗ

(4)Thay hình ngôi sao bằng vần uôn hoặc vần uông

Trang 22

- GV gọi HS nhận xét, bổ sung cách nói

- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết

của mình, của bạn; sửa lỗi nếu có

- GV nhận xét

7 Hoạt động 7: Hoạt động mở rộng

(5ph)

- GV cho HS nghe và hát theo bài hát:

Em đội mũ bảo hiểm (Nguyễn Bằng)

8 Hoạt động 8: Củng cố, dặn dò

(5ph)

- Cho HS nhắc lại nội dung vừa học:

tên bài, các thông tin chính trong bài,

em quan tâm điều gì nhất?

- HS về nhà chuẩn bị tiết sau bài

Chuyện ghế và bàn.

- Học sinh đọc yêu cầu của bài tập.

- HS viết sáng tạo vào VBT/ 40

Em được chị Hai tặng chiếc hộp đựng bút Đó là đồ dùng học tập

em đang cần Em cảm ơn chị Hai.

- HS nhận xét.

- HS lắng nghe.

- HS lắng nghe- hát theo

Ngày đăng: 26/11/2021, 12:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình của lớp . - Giáo án Tiếng Việt T26
Hình c ủa lớp (Trang 7)
Hình dáng chữ K trên mặt bàn - Giáo án Tiếng Việt T26
Hình d áng chữ K trên mặt bàn (Trang 20)
Hình của lớp - Giáo án Tiếng Việt T26
Hình c ủa lớp (Trang 21)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w