- Luyện khả năng nhận diện vần và thông qua hoạt động tìm tiếng trong bài và từ ngữ ngoài bài chứa tiếng có vần cần luyện tập và đặt câu.. Luyện đọc tiếng, từ ngữ: - GV đưa ra từ khó đọc
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN: 26 – TIẾT: 1, 2, 3, 4 BÀI 1: CÔ CHỔI RƠM
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
Đọc:
- Đọc trơn bài đọc, bước đầu ngắt nghỉ đúng chỗ có dấu câu
- Luyện khả năng nhận diện vần và thông qua hoạt động tìm tiếng trong bài và từ
ngữ ngoài bài chứa tiếng có vần cần luyện tập và đặt câu
Viết:
- Tô đúng kiểu chữ hoa chữ I, K và viết câu ứng dụng Thực hiện đúng kĩ năng nhìn
– viết đoạn văn; nghe – viết đoạn văn
- Phân biệt đúng chính tả uôi/ui; g/gh, uôn/uông và dấu hỏi/ dấu ngã.
- Luyện viết sáng tạo theo nội dung đã nói.
Nói:
- Từ việc quan sát tranh minh họa và tên bài đọc, trao đổi với bạn những hiểu biết
của mình về nhân vật chính trong bài đọc
- Từ những kinh nghiệm xã hội của bản thân, nói về việc đội mũ bảo hiểm khi tham
gia giao thông
- Luyện nói sáng tạo theo nội dung đã nói.
Nghe:
- Từ tên chủ đề, trao đổi với bạn về những đồ vật trong nhà.
- Nghe hiểu nội dung văn bản: Chỉ ra được những từ ngữ chỉ màu sắc của chổi rơm
và tình yêu của mọi người trong nhà đối với chổi rơm
2 Năng lực:
- Phát triển năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm.
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo qua hoạt động thực hành.
3 Phẩm chất:
- Bồi dưỡng phẩm chất nhân ái: biết yêu quý gia đình và những đồ vật trong nhà.
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Một số tranh ảnh minh họa, mô hình hoặc vật thật minh hoạ cho các tiếng
chứa vần ôi, ơm, ôm, kèm thẻ từ ( nếu có), tranh minh họa cây chổi rơm,… Mẫu tôchữ I viết hoa và khung chữ mẫu Máy chiếu hoặc bảng đa phương tiện dùng chiếutranh ảnh, video (nếu có) Bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc
- HS: SGK, VTV, bảng con.
Trang 2III Các hoạt động dạy - học:
TIẾT 1
1 Hoạt động 1: Ổn định lớp và kiểm
tra bài cũ (5ph)
- Cho HS hát bài: “Em quét nhà”
- Gọi 1 - 2 HS lên đọc lại nội dung bài
Mẹ và cô, trả lời câu hỏi liên quan đến
trang của bài học)
- GV cho HS quan sát tranh trang 71 và
yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
- Kể tên các đồ vật có trong bức tranh
- Kể tên ba, bốn đồ vật trong nhà em
- GV gọi HS nhận xét câu trả lời của
bạn và bổ sung (nếu có)
-> GV nhận xét Giới thiệu bài mới (Cô
chổi rơm) gọi HS nhắc lại tên bài.
- GV yêu cầu HS nêu cách sử dụng cây
NO1,NG2
NG1
ĐO1,NO1
Trang 3- GV quan sát lớp thực hiện yêu cầu.
- GV gọi HS đọc nối tiếp câu
-> HS nhận xét, GV nhận xét
3.2 Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
- GV đưa ra từ khó đọc hoặc dễ đọc
sai, đọc mẫu hoặc yêu cầu những học
sinh đọc tốt đọc mẫu và sửa sai cho
HS đọc chưa tốt: chổi rơm, xinh xắn,
- HS thực hiện yêu cầu của GV
- HS đọc nối tiếp câu theo yêu cầucủa GV
HS chia đoạn cho bài đọc: 3 đoạn
HS theo dõi và thực hiện đọc ngắtnghỉ phù hợp
HS đọc từng đoạn theo nhóm đượcphân công
+ Đoạn 1: Trong họ …… áo len vậy
+ Đoạn 2: Tuy bé……cúng hơn.
Trang 44.Hoạt động 4: Tìm hiểu bài (25ph)
4.1 Tìm tiếng trong bài có vần ơm, ôi
- GVcho HS đọc lại bài
- GV cho HS tìm tiếng trong bài có vần
ôi, ơm
- Gv hướng dẫn HS đọc trơn các từ:
chổi rơm, thôi.
4.2 Tìm từ ngoài bài có tiếng chứa
vần: ôi, ơm, ôm và đặt câu
- Bước 1: GV tổ chức nhóm chia nhiệm
Thi đua đọc giữa các nhóm.(Chú ý:
bạn đầu tiên đọc cả tựa bài, bạn cuối đọc luôn tên tác giả.)
HS lắng nghe
- HS đọc bài
- HS nêu
- HS đọc
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
+ Nhóm 1: trái ổi, cối xay, … + Nhóm 2: trái thơm, đống rơm, máy bơm…
+ Nhóm 3: con tôm, cốm xanh, …
NG1
Trang 5+Trao đổi với các bạn về các từ mình
4.3 Trả lời câu hỏi SHS:
- GV cho HS đọc lại bài
- GV đặt câu hỏi:
+ Tìm những từ ngữ nói về màu áo
và váy của cô bé chổi rơm?
+ Mỗi lần quét nhà xong, chị Thùy
Linh treo chổi rơm ở đâu?
a Tô chữ viết hoa I:
- GV tô mẫu và phân tích cấu tạo của
con chữ của chữ I hoa
- GV hướng dẫn HS dùng ngón tay tô
Trang 6b Viết câu ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc câu ứng dụng
- GV giải thích nghĩa của câu ứng
dụng
- GV viết mẫu và phân tích cấu tạo của
con chữ của chữ Ít.
- GV viết mẫu tiếp và hướng dẫn các
chữ còn lại trong câu ứng dụng
- GV yêu cầu HS viết vào VTV
- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết
của mình, của bạn; sửa lỗi nếu có
- GV nhận xét
5.2 Viết chính tả Nhìn – viết:
- GV đưa đoạn chính tả cần viết, yêu
cầu HS đọc
“ Áo của cô đến áo len vậy.”
- GV đưa 1 số từ khó: rơm, vàng tươi,
tết lại, quanh yêu cầu HS đánh vần,
viết bảng con
- GV giữ nhịp để HS viết bài chính tả
vào VTV
- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết
của mình, của bạn; sửa lỗi nếu có
- GV nhận xét
5.3 Bài tập chính tả lựa chọn:
- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV yêu cầu HS nêu quy tắc chính tả
- HS đọc câu ứng dụng: Ít vận động
sẽ không tốt cho sức khỏe.
- HS quan sát, lắng nghe GV viếtmẫu và phân tích cấu tạo của con
- HS viết bài chính tả vào VTV
- HS nhận xét bài viết của mình, củabạn; sửa lỗi nếu có
- HS lắng nghe
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS quan sát
- HS làm bài tập
Trang 7dấu hỏi/ dấu ngã.
- GV lựa chọn bài tập dựa vào tình
hình của lớp
- GV yêu cầu HS quan sát tranh gợi ý
đính kèm từng bài tập
- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết
của mình và bạn; sửa lỗi nếu có
- GV cho HS trao đổi nhóm 4 để thực
hiện yêu cầu SGK/trang 73
- GV yêu cầu HS viết sáng tạo vào
- HS nhận xét bài viết của mình vàbạn; sửa lỗi nếu có
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS viết sáng tạo vào VBT/38
+ Tranh 1, 2
Trang 8VBT/ 38 (mỗi HS chỉ viết 1 tranh)
- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết
của mình, của bạn; sửa lỗi nếu có
- GV nhận xét
7 Hoạt động 7: Hoạt động mở rộng
(10ph)
- GV cho HS đọc câu đố và quan sát
tranh minh hoạ để tìm ra đáp án
- Cho HS nhắc lại nội dung vừa học:
tên bài, các thông tin chính trong bài,
em quan tâm điều gì nhất?
- HS về nhà chuẩn bị tiết sau bài
Ngưỡng cửa.
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- HS: đọc câu đốĐáp án: Quạt điện
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN: 25 – TIẾT: 5, 6 BÀI 2: NGƯỠNG CỬA
Trang 9- Luyện khả năng nhận diện vần và thông qua hoạt động tìm tiếng trong bài và từ
ngữ ngoài bài chứa tiếng có vần cần luyện tập và đặt câu
Viết:
- Tô đúng kiểu chữ hoa chữ I, K và viết câu ứng dụng Thực hiện đúng kĩ năng nhìn
– viết đoạn văn; nghe – viết đoạn văn
- Phân biệt đúng chính tả uôi/ui; g/gh, uôn/uông và dấu hỏi/ dấu ngã.
- Luyện viết sáng tạo theo nội dung đã nói.
Nói:
- Từ việc quan sát tranh minh họa và tên bài đọc, trao đổi với bạn những hiểu biết
của mình về nhân vật chính trong bài đọc
- Từ những kinh nghiệm xã hội của bản thân, nói về việc đội mũ bảo hiểm khi tham
gia giao thông
- Luyện nói sáng tạo theo nội dung đã nói.
Nghe:
- Từ tên chủ đề, trao đổi với bạn về những đồ vật trong nhà.
- Nghe hiểu nội dung văn bản: Chỉ ra được những từ ngữ chỉ màu sắc của chổi rơm
và tình yêu của mọi người trong nhà đối với chổi rơm
2 Năng lực:
- Phát triển năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm.
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo qua hoạt động thực hành.
3 Phẩm chất:
- Bồi dưỡng phẩm chất nhân ái: biết yêu quý gia đình và những đồ vật trong nhà.
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Một số tranh ảnh minh họa tiếng có vần an, ang kèm theo thẻ từ Tranh vẽ về
ngôi nhà của em Máy chiếu hoặc bảng đa phương tiện dùng chiếu tranh ảnh, video(nếu có) Bảng phụ ghi cách ngắt nhịp, ngưng nghỉ khi đọc bài thơ Ngưỡng cửa
- HS: SHS, VBT,VTV, đồ dùng học tập.
III Các hoạt động dạy - học:
TIẾT 1
1 Hoạt động 1: Ổn định lớp và kiểm
tra bài cũ: (5ph)
- Cho HS hát bài: “Ngôi nhà thân yêu”
- Gọi 1- 2 HS lên đọc lại nội dung bài
- Cả lớp nghe và hát
Trang 10Cô chổi rơm, trả lời câu hỏi:
1/ Nêu những từ ngữ nói về màu áo và
váy của cô bé chổi rơm
2/ Mỗi lần quét nhà xong, chị Thùy
Linh treo chổi rơm ở đâu?
- GV nhận xét
2 Hoạt động 2: Khởi động (5ph)
- GV cho HS quan sát tranh trang 74 và
yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
Em thích nơi nào nhất trong ngôi nhà
của em?
-> HS nhận xét và GV nhận xét
- Giới thiệu bài mới ( Ngưỡng cửa) gọi
HS nhắc lại tên bài
3 Hoạt động 3: Luyện đọc văn bản
- Đưa ra từ khó đọc hoặc dễ đọc sai:
quen, dắt vòng, xa tắp, đi men,…
- Phân tích, đọc từ: quen, dắt vòng, xa
tắp, đi men,…
- Giải nghĩa từ khó: đi men, tấm bé, xa
tắp,…
đi men: đi sát, đi men theo ngưỡng
- 2 HS trả lời câu hỏi
- Lắng nghe, nhận xét
- Quan sát và trả lời câu hỏi
- Trả lờiNhận xétLắng nghe và nhắc lại tên bài
NG1
ĐO1,NO1
Trang 114 Hoạt động 4: Tìm hiểu bài (25ph)
4.1 Tìm tiếng trong bài có vần ang.
- Gọi HS đọc lại khổ thơ 3
- Yêu cầu HS tìm tiếng trong bài có vần
ang
- Gọi HS nhận xét
- GV hướng dẫn HS dòng thơ có tiếng
chứa vần ang: “Vẫn đang chờ tôi đi.”
4.2 Tìm từ ngữ ngoài bài có tiếng
chứa vần: an, ang và đặt câu
- Bước 1: Tổ chức chia nhóm và giao
- Trả lời: có 3 khổ thơ
- Đọc trong nhóm 3
- Các nhóm đọc trước lớp, nhận xétbạn
- Thi đua đọc.(Chú ý: đọc cả tựa bài
VI1
Trang 124.3 Trả lời câu hỏi:
- Yêu cầu HS đọc lại khổ thơ 1 và trả
lời câu hỏi:
+ Bài thơ “Ngưỡng cửa” em thích khổ
thơ nào nhất? Vì sao?
VI1
VI1
NG2,NO2
Trang 13- Hướng dẫn HS các nhóm tìm hiểu yêu
cầu của hoạt động: Để nhà cửa được
Lưu ý: Tên đồ dùng trong nhà của mỗi
đội không trùng nhau Qui định thời
gian…
- Tổng kết thi đua và tuyên dương
7 Hoạt động 7: Củng cố, dặn dò
+ Hôm nay, em họcTập đọc bài gì?
- Nhóm đôi tìm hiểu yêu cầu
- Các nhóm thực hiện yêu cầu GV
- Nhà A và Nhà B
2 nhà thi kể tên đồ dùng trong nhà
VI2
NG2
Trang 15KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN: 26 – TIẾT: 7, 8, 9, 10 BÀI 3: MŨ BẢO HIỂM
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
Đọc:
- Đọc trơn bài đọc, bước đầu ngắt nghỉ đúng chỗ có dấu câu
- Luyện khả năng nhận diện vần và thông qua hoạt động tìm tiếng trong bài và từ
ngữ ngoài bài chứa tiếng có vần cần luyện tập và đặt câu
Viết:
- Tô đúng kiểu chữ hoa chữ I, K và viết câu ứng dụng Thực hiện đúng kĩ năng nhìn
– viết đoạn văn; nghe – viết đoạn văn
- Phân biệt đúng chính tả uôi/ui; g/gh, uôn/uông và dấu hỏi/ dấu ngã.
- Luyện viết sáng tạo theo nội dung đã nói.
Nói:
- Từ việc quan sát tranh minh họa và tên bài đọc, trao đổi với bạn những hiểu biết
của mình về nhân vật chính trong bài đọc
- Từ những kinh nghiệm xã hội của bản thân, nói về việc đội mũ bảo hiểm khi tham
gia giao thông
- Luyện nói sáng tạo theo nội dung đã nói.
Nghe:
- Từ tên chủ đề, trao đổi với bạn về những đồ vật trong nhà.
- Nghe hiểu nội dung văn bản: Chỉ ra được những từ ngữ chỉ màu sắc của chổi rơm
và tình yêu của mọi người trong nhà đối với chổi rơm
2 Năng lực:
- Phát triển năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm.
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo qua hoạt động thực hành.
3 Phẩm chất:
- Bồi dưỡng phẩm chất nhân ái: biết yêu quý gia đình và những đồ vật trong nhà.
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Một số tranh ảnh minh họa, mô hình hoặc vật thật minh hoạ cho các tiếng
chứa vần iu, iêu, kèm thẻ từ ( nếu có) Máy chiếu hoặc bảng đa phương tiện dùngchiếu tranh ảnh, video ( nếu có) Bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc
- HS: SGK.
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 16HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NL - PC TIẾT 1
1 Hoạt động 1: Ổn định lớp và kiểm
tra bài cũ (5ph)
- Cho HS chơi trò chơi : “Tôi bảo”
- Gọi 3 HS lên đọc lại bài Ngưỡng cửa
và trả lời câu hỏi liên quan đến bài vừa
trang của bài học)
- GV cho HS quan sát tranh trang 76 và
yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Vì sao
những người đi xe máy đều đội mũ bảo
hiểm?
- GV gọi HS nhận xét câu trả lời của
bạn và bổ sung (nếu có)
- GV nhận xét Giới thiệu bài mới (Mũ
bảo hiểm) gọi HS nhắc lại tên bài
3 Hoạt động 3: Luyện đọc văn bản
- GV quan sát lớp thực hiện yêu cầu
GV gọi HS đọc nối tiếp câu
- Tham gia trò chơi.
- 3HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS lắng nghe, nhận xét.
- HS lắng nghe
- HS thực hiện theo yêu cầu.
- HS trả lời: đảm bảo an toàn,
- HS nhận xét.
- HS lắng nghe và nhắc lại tên bài.
- HS nghe GV đọc và đọc thầm
bài trong SHS
- HS thực hiện yêu cầu của GV
- HS thực hiện yêu cầu của GV
ĐO1
NO1,NG2
NG1
ĐO1,NO1
Trang 173.2 Luyện đọc tiếng, từ ngữ
- GV đưa ra từ khó đọc hoặc dễ đọc
sai, đọc mẫu hoặc yêu cầu những học
sinh đọc tốt đọc mẫu và sửa sai cho
- HS nêu vốn hiểu biết của mình về
xốp, khóa cài, miếng lót
- HS nêu từ mà mình chưa hiểu để
nhờ GV giải thích thêm
- HS chia đoạn cho bài đọc: 3 đoạn
- HS theo dõi và thực hiện đọc
ngắt nghỉ phù hợp
- HS đọc từng đoạn theo nhóm
được phân công+ Đoạn 1: Mũ bảo hiểm …… cốđịnh mũ
+ Đoạn 2: Khi đội mũ……quá chật
+ Đoạn 3: Mũ bảo hiểm ….xe máy
- HS đọc trước lớp, nhận xét bạn
ĐO1
ĐO2
VI1
Trang 184.Hoạt động 4: Tìm hiểu bài (25ph)
4.1 Tìm tiếng trong bài có vần ăn,
ăng
- GVcho HS đọc lại bài
- GV cho HS tìm tiếng trong bài có vần
ăn, ăng
- Gv hướng dẫn HS đọc trơn các từ:
chắc chắn,bằng xốp
4.2 Tìm từ ngoài bài có tiếng chứa
vần: ăn, ăng và đặt câu
- Bước 1: GV tổ chức nhóm chia nhiệm
+Trao đổi với các bạn các từ mình vừa
- Mỗi HS đọc 1 đoạn nối tiếp nhau
đến hết bài
- Thi đua đọc giữa các nhóm.( Chú
ý: bạn đầu tiên đọc cả tựa bài,bạn cuối đọc luôn tên tác giả)
+ Nhóm 2: chiếc răng, bạn Thắng,bằng phẳng,…
- HS thực hiện theo yêu cầu của
VI1
VI1
Trang 19tìm được
+ Đặt câu với các từ mình vừa tìm được
- GV gọi HS trình bày, nhận xét
- GV nhận xét
4.3 Trả lời câu hỏi SHS
- GVcho HS đọc lại đoạn 1
+ Khi đội mũ bảo hiểm, ta phải làm gì?
- GVcho HS đọc lại đoạn 3
- GV đặt câu hỏi:
+ Tìm từ ngữ nói về cách cài quai mũ
bảo hiểm khi đội?
a Tô chữ viết hoa K
- GV tô mẫu và phân tích cấu tạo của
con chữ của chữ K hoa.
- GV hướng dẫn HS dùng ngón tay tô
VI2
NG2,NL2
Trang 20- GV yêu cầu HS đọc câu ứng dụng
- GV giải thích nghĩa của câu ứng dụng
- GV viết mẫu và phân tích cấu tạo của
con chữ của chữ Kệ.
- GV viết mẫu tiếp và hướng dẫn các
chữ còn lại trong câu ứng dụng
- GV yêu cầu HS viết vào VTV
- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết
của mình, của bạn; sửa lỗi nếu có
- GV nhận xét
5.2 Viết chính tả Nghe – viết
- GV đưa đoạn chính tả cần viết, yêu
nhiều sách truyện thiếu nhi
- HS quan sát, lắng nghe GV viết
mẫu và phân tích cấu tạo của con
chữ của chữ Kệ.
- HS quan sát, lắng nghe, nhận xét
độ cao các con chữ
- HS viết vào VTV/17
- HS nhận xét bài viết của mình,
của bạn; sửa lỗi nếu có
Trang 21chắn, sát cằm yêu cầu HS đánh vần,
viết bảng con
- GV giữ nhịp để HS viết bài chính tả
vào VTV
- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết
của mình, của bạn; sửa lỗi nếu có
- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết
của mình và bạn; sửa lỗi nếu có
- GV nhận xét
TIẾT 4
6 Hoạt động 6: Luyện tập nói, viết
sáng tạo (15ph)
6.1.Nói sáng tạo: Luyện nói theo 3
câu hỏi gợi ý:
- Đồ vật đó có tên là gì?
- Ai tặng đồ vất đó cho em?
- Vì ssao em thích món đồ vật đó?
- HS nhận xét bài viết của mình,
của bạn; sửa lỗi nếu có
- HS quan sát, lắng nghe.
- HS đọc yêu cầu của bài tập
3 Thay hình ngôi sao bằng chữ g
hoặc gh
*ương soi *ối ôm *ế gỗ
(4)Thay hình ngôi sao bằng vần uôn hoặc vần uông
Trang 22- GV gọi HS nhận xét, bổ sung cách nói
- GV hướng dẫn HS nhận xét bài viết
của mình, của bạn; sửa lỗi nếu có
- GV nhận xét
7 Hoạt động 7: Hoạt động mở rộng
(5ph)
- GV cho HS nghe và hát theo bài hát:
Em đội mũ bảo hiểm (Nguyễn Bằng)
8 Hoạt động 8: Củng cố, dặn dò
(5ph)
- Cho HS nhắc lại nội dung vừa học:
tên bài, các thông tin chính trong bài,
em quan tâm điều gì nhất?
- HS về nhà chuẩn bị tiết sau bài
Chuyện ghế và bàn.
- Học sinh đọc yêu cầu của bài tập.
- HS viết sáng tạo vào VBT/ 40
Em được chị Hai tặng chiếc hộp đựng bút Đó là đồ dùng học tập
em đang cần Em cảm ơn chị Hai.
- HS nhận xét.
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe- hát theo