Mục tiêu: • Đọc: - Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của vần ao, eo; đánh vần và ghép tiếng chứa vần có bán âm cuối “o” hiểu nghĩa của các từ đó.. - Đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa cá
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN: 7 – TIẾT: 1, 2 BÀI 1: ao, eo
I. Mục tiêu:
• Đọc:
- Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của vần ao, eo; đánh vần và ghép tiếng chứa vần có bán
âm cuối “o” hiểu nghĩa của các từ đó
- Đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được câu ứng dụng và hiểu nghĩa của câu ứng dụng mức độ đơn giản
• Viết:
- Viết được chữ ao, eo và các tiếng, từ có vần ao, eo (chào, chèo).
• Nghe:
- Biết trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra, sử dụng được một số từ khóa sẽ
xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề: Thể thao (nhảy cao, kéo co, đi đều, đấu cờ, ).
• Nói:
- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động trạng thái được vẽ trong
tranh có tên gọi chứa vần ao, eo (nhảy xào, đi cà kheo, leo núi nhân tạo, ).
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội dung liên quan với nội dung bài học
III. Các hoạt động dạy - học:
TIẾT 1
1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: (3 phút)
Trang 2- GV cho HS hát bài theo chủ đề.
- HS thi nói câu chứa tiếng có vần ua, ưa
2 Hoạt động khởi động: (7 phút)
PP: Trực quan, đàm thoại.
- GV giới thiệu tranh khởi động
- GV: Quan sát tranh và cho cô biết tranh vẽ
những gì?
- GV: Điểm giống nhau giữa các tiếng: xào,
cao, rào, leo, tạo, kheo, reo ?
- GV giới thiệu bài mới
Hoạt động 1: Nhận diện vần mới; tiếng có
vần mới: 10 phút
PP: Trực quan, đàm thoại.
Nhận diện vần ao, eo:
- GV giới thiệu vần ao, eo.
- GV yêu cầu HS phân tích tiếng chào.
- GV đánh vần tiếng khóa chào:
chờ-ao-chao-huyền-chào.
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Mô hình tiếng chèo (quy trình tương tự
như tiếng chào).
Hoạt động 2: Đánh vần tiếng khóa, đọc
- HS trình bày: Nhảy xào, cao thấp,
bờ rào, leo núi nhân tạo, đi cà kheo, reo hò cổ vũ,
- HS: Có chứa vần ao, eo.
ĐO1, NLC2
VI1; PC3
Trang 3 Viết vào bảng con:
- GV viết mẫu chữ ao, eo, chào, chèo và
phân tích cấu tạo nét giữa các chữ
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Viết vào vở Tập viết:
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập
- GV đọc mẫu: Thảo, Thư, Hào và Hà thi
kéo co Bé Bo reo hò cổ vũ.
- HS phát hiện từ khóa chào vần ao trong tiếng chào.
- HS đánh vần, đọc trơn (CN, nhóm,ĐT)
rộng có tiếng chứa vần ao, eo: xào,
kéo co, đi cà kheo, báo Thể thao
ĐO1
ĐO2, NLC2
ĐO2
NO1
NG2,NLC2
ĐO1
Trang 4PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.
- GV giới thiệu tranh
- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
- HS tìm hiểu nghĩa của câu
Trang 5
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN: 7 – TIẾT: 3, 4 BÀI 2: au, êu
I. Mục tiêu:
• Đọc:
- Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của vần au, êu; đánh vần và ghép tiếng chứa vần có bán
âm cuối “u” hiểu nghĩa của các từ đó
- Đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được câu ứng dụng và hiểu nghĩa của câu ứng dụng mức độ đơn giản
• Viết:
- Viết được chữ au, êu và các tiếng, từ có vần au, êu (cháu, đều).
• Nghe:
- Biết trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra, sử dụng được một số từ khóa sẽ
xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề: Thể thao (nhảy cao, kéo co, đi đều, đấu cờ, ).
• Nói:
- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động trạng thái được vẽ trong
tranh có tên gọi chứa vần: au, êu (trò chơi đi đều, đi tàu, trước sau, cây cau, ).
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội dung liên quan với nội dung bài học
Trang 6HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NL - PC TIẾT 1
1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- GV cho HS hát bài theo chủ đề
- HS thi nói câu chứa tiếng có vần ao, eo
2 Hoạt động khởi động: (7 phút)
PP: Trực quan, đàm thoại.
- GV giới thiệu tranh khởi động
- GV: Quan sát tranh và cho cô biết tranh vẽ
những gì?
- GV: Điểm giống nhau giữa các tiếng: đều,
tàu, sau, cau ?
- GV giới thiệu bài mới
Hoạt động 1: Nhận diện vần mới; tiếng có
vần mới: 10 phút
PP: Trực quan, đàm thoại.
Nhận diện vần au, êu:
- GV giới thiệu vần au, êu.
- GV yêu cầu HS phân tích tiếng cháu.
- GV đánh vần tiếng khóa cháu:
chờ-au-chau-sắc-cháu.
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Mô hình tiếng đều (quy trình tương tự
như tiếng cháu).
- HS trình bày: trò chơi đi đều, đi
tàu, trước sau, cây cau,
- HS: Có chứa vần au, êu.
ĐO1, NLC2
Trang 7Hoạt động 2: Đánh vần từ khóa, đọc trơn
Viết vào bảng con:
- GV viết mẫu chữ au, êu, cháu, đều và phân
tích cấu tạo nét giữa các chữ
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Viết vào vở Tập viết:
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập
- GV đọc mẫu: Thảo, Hà và Thư đi bộ Thảo
- HS phát hiện từ khóa cháu vần au trong tiếng cháu.
- HS đánh vần, đọc trơn (CN, nhóm,ĐT)
rộng có tiếng chứa vần au, êu: lau,
lều, đau, cao kều (CN, nhóm, ĐT).
- HS tìm hiểu nghĩa từ mở rộng
- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn (CN, nhóm,ĐT)
VI1; PC3
ĐO1
ĐO2, NLC2
ĐO2
NO1
NG2,NLC2
ĐO1
Trang 8đi sau Hà và Thư quá xa Hà kêu Thảo đi
PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.
- GV giới thiệu tranh
- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:
+ Tranh vẽ những ai?
+ Các bạn đó làm gì?
+ Bóng nói trong ở mỗi bạn là gì?
- GV hướng dẫn HS chơi trò nói từ nối đuôi
theo nhóm
- GV nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò: ( 5 phút)
- HS đọc lại bài
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
- HS tìm hiểu nghĩa của câu
Trang 9
TUẦN: 7 – TIẾT: 5, 6 BÀI 3: Â â, âu
I. Mục tiêu:
• Đọc:
- Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của vần âu; đánh vần và ghép tiếng chứa vần có bán âm
cuối “u” hiểu nghĩa của các từ đó
- Đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được câu ứng dụng và hiểu nghĩa của câu ứng dụng mức độ đơn giản
• Viết:
- Viết được âm â, vần âu và các tiếng, từ có vần âu (đá cầu).
• Nghe:
- Biết trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra, sử dụng được một số từ khóa sẽ
xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề: Thể thao (nhảy cao, kéo co, đi đều, đấu cờ, ).
• Nói:
- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động trạng thái được vẽ trong
tranh có tên gọi chứa vần: âu (cầu trượt, cái cầu, đi câu, đá cầu, đấu vật, ).
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội dung liên quan với nội dung bài học
Trang 10- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ.
- HS: SGK, vở Tập viết, bảng con
III. Các hoạt động dạy - học:
TIẾT 1
1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- GV cho HS hát bài theo chủ đề
- HS thi nói câu chứa tiếng có vần au, êu
2 Hoạt động khởi động: (7 phút)
PP: Trực quan, đàm thoại.
- GV giới thiệu tranh khởi động
- GV: Quan sát tranh và cho cô biết tranh vẽ
những gì?
- GV: Điểm giống nhau giữa các tiếng: cầu,
câu, đấu ?
- GV giới thiệu bài mới
Hoạt động 1: Nhận diện vần mới; tiếng có
vần mới: 10 phút
PP: Trực quan, đàm thoại.
Nhận diện âm vần â, âu:
- GV giới thiệu âm â in thường và in hoa
- GV giới thiệu mô hình đánh vần tiếng cầu.
- GV yêu cầu HS phân tích tiếng cầu.
- GV đánh vần tiếng khóa cầu:
- HS trình bày: cầu trượt, cái cầu, đi
câu, đá cầu, đấu vật,
ĐO1, NLC2
Trang 11 Viết vào bảng con:
- GV viết mẫu chữ â, âu, đá cầu và phân tích
cấu tạo nét giữa các chữ
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Viết vào vở Tập viết:
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập
- HS phát hiện từ khóa đá cầu vần
âu trong tiếng cầu.
- HS đánh vần, đọc trơn (CN, nhóm,ĐT)
rộng có tiếng chứa vần âu: đấu thủ,
thi đá cầu, đấu cờ (CN, nhóm, ĐT).
ĐO2
NO1
NO2,NLC2ĐO1
Trang 12thao và ba quả cầu cha Hào Bố và Hào đá
PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.
- GV giới thiệu tranh và câu lệnh
- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:
+ Tranh vẽ những ai?
+ Các bạn đó làm gì?
+ Chào những ai?
+ Chào khi nào?
Chào như thế nào?
- GV hướng dẫn HS chào theo nhóm
- HS thảo luận theo nhóm đôi trả lời
- HS chào theo tình huống
- HS trình diễn trước lớp
- HS đọc
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 13
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN: 7 – TIẾT: 7, 8 BÀI 4: IU, ƯU
I. Mục tiêu:
• Đọc:
- Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của vần iu, ưu; đánh vần và ghép tiếng chứa vần có bán âm
cuối “u” hiểu nghĩa của các từ đó
- Đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được câu ứng dụng và hiểu nghĩa của câu ứng dụng mức độ đơn giản
• Viết:
- Viết được chữ iu, ưu và các tiếng, từ có vần iu, ưu (rìu, cừu).
• Nghe:
- Biết trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra, sử dụng được một số từ khóa sẽ
xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề: Thể thao (nhảy cao, kéo co, đi đều, đấu cờ, ).
• Nói:
- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động trạng thái được vẽ trong
tranh có tên gọi chứa vần: iu, ưu (địu con, bé xíu, con cừu, quả lựu, ).
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội dung liên quan với nội dung bài học
• Năng lực chung:
- Hình thành năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm
Trang 14III. Các hoạt động dạy - học:
TIẾT 1
1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- GV cho HS hát bài theo chủ đề
- HS thi nói câu chứa tiếng có vần âu
2 Hoạt động khởi động: (7 phút)
PP: Trực quan, đàm thoại.
- GV giới thiệu tranh khởi động
- GV: Quan sát tranh và cho cô biết tranh vẽ
những gì?
- GV: Điểm giống nhau giữa các tiếng: địu,
xíu, cừu, lựu ?
- GV giới thiệu bài mới
Hoạt động 1: Nhận diện vần mới; tiếng có
vần mới: 10 phút
PP: Trực quan, đàm thoại.
Nhận diện vần iu, ưu:
- GV giới thiệu vần iu, ưu.
- HS trình bày: địu con, bé xíu, con
cừu, quả lựu,
- HS: Có chứa vần iu, ưu.
Trang 15- GV yêu cầu HS phân tích tiếng rìu.
- GV đánh vần tiếng khóa rìu:
rờ-iu-riu-huyền-rìu.
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Mô hình tiếng cừu (quy trình tương tự
như tiếng rìu).
Hoạt động 2: Đánh vần từ khóa, đọc trơn
Viết vào bảng con:
- GV viết mẫu chữ iu, ưu, rìu, cừu và phân
tích cấu tạo nét giữa các chữ
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Viết vào vở Tập viết:
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập
VI1; PC3
ĐO1
ĐO2, NLC2
ĐO2
NO1
NG2,NLC2
Trang 16PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.
- GV giới thiệu tranh, câu lệnh
- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:
+ Tranh vẽ những ai?
+ Các bạn đó làm gì?
+ Bóng nói trong ở mỗi bạn là gì?
- GV hướng dẫn HS chơi trò “Mua gì?”
- GV nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò: ( 5 phút)
- HS đọc lại bài
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
rộng có tiếng chứa vần iu, ưu: níu,
địu bé, sơ cứu, xe cứu hộ (CN,
nhóm, ĐT)
- HS tìm hiểu nghĩa từ mở rộng
- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn (CN, nhóm,ĐT)
- HS tìm hiểu nghĩa của câu
Trang 17
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN: 7 – TIẾT: 9 BÀI: THỰC HÀNH
I. Mục tiêu:
• Đọc:
- Đọc đúng các vần: ao, eo, au, êu, â, âu, iu, ưu.
- Nhận diện đúng vần ao, eo, au, êu, â, âu, iu, ưu trong tiếng, từ.
- Đánh vần tiếng có vần đã học; gia tăng tốc độ đọc trơn bài đọc ứng dụng
• Viết:
- Nhận diện được quy tắc chính tả, chính tả phương ngữ
- Hoàn thành được câu theo từ ngữ, tranh minh họa đã cho
Trang 18- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo qua việc thực hiện các bài tập.
• Phẩm chất:
- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động viết (chữ)
- Rèn luyện phẩm chất trung thực qua việc thực hiện các nội dung kiểm tra, đánh giá
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ
- HS: SGK, vở Bài tập Tiếng Việt 1, tập một
III. Các hoạt động dạy - học:
TIẾT 1
1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: 5phút
- HS tham gia trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”
2 Hoạt động 1: Luyện tập đánh vần, đọc
trơn, tìm hiểu nội dung bài đọc: 12 phút
PP: Trực quan, đàm thoại, thảo luận.
Luyện tập đánh vần, đọc trơn từ ngữ:
- GV đọc mẫu
- GV hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn các
tiếng chứa âm mới được học trong tuần
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm cho
- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:
+ Các môn thể thao nào được nói đến trong
- HS tham gia chơi
- HS quan sát, lắng nghe và tìm cáctiếng có âm chữ mới học có trong bàiđọc ( VBT, tập một, tr.23)
Trang 19- GV hướng dẫn HS làm các bài tập của chủ
đề 5 (điền, nối, tô màu, )
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi
3 Củng cố, dặn dò: 3 phút
- HS chơi trò: Ai nhanh hơn
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
- HS thi đua tìm tiếng chứa âm đãhọc
VI2, PC3, PC4
ĐO1
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 20
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN: 7 – TIẾT: 10, 11 BÀI: ÔN TẬP
I. Mục tiêu:
• Đọc:
- Nhận diện được các vần: ao, eo, au, êu, â, âu, iu, ưu.
- Sử dụng được các vần đã học trong tuần để ghép tiếng mới
- Đánh vần tiếng có vần được học trong tuần, đọc trơn bài đọc
Trang 21• Năng lực chung:
- Phát triển năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm
• Phẩm chất:
- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động viết (chữ)
- Rèn luyện phẩm chất trung thực qua việc thực hiện các nội dung kiểm tra, đánh giá
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ
- HS: SGK, vở Tập viết, bảng con
III. Các hoạt động dạy - học:
TIẾT 1
1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: 5 phút
- HS tham gia trò chơi “Xì điện”
- GV nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 1: Ôn tập các âm chữ được học
trong tuần: 15 phút
PP: Trực quan, đàm thoại, thảo luận.
- GV giới thiệu bài ôn tập
- GV đọc mẫu
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm
- GV yêu cầu HS tìm từ có tiếng chứa các vần
Trang 22Cả nhà Hà đều mê thể thao Hà theo mẹ đi
thi đấu cờ vua Bo theo ba đi thi đá cầu.
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
- GV nêu câu hỏi gợi ý:
Viết vào vở Tập viết:
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập 1
- GV nhắc tư thế ngồi viết
- Chấm tập, nhận xét
Hoạt động 4: Hoạt động mở rộng: 15 phút
PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói: Thể thao
VI1, PC3, PC4
NO1,NO2,NLC3
ĐO1
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 23
- Biết lắng nghe người khác kể
- Trả lời câu hỏi về nội dung bài học và liên hệ bài học trong câu chuyện với bản thân
• Nói:
- Phán đoán nội dung câu chuyện dựa vào tên truyện Rùa và thỏ, tên chủ đề Thể thao và tranh minh họa
- Kể từng đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa và câu gợi ý dưới tranh
- Sử dụng âm lượng, ánh mắt, giọng nói phù hợp với từng đoạn của câu chuyện khi kể
- Biết chia sẻ trước thành công hoặc thất bại của người khác
Trang 24- GV: Giáo án điện tử, tranh, SGK.
- HS: SGK
III. Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: 5 phút
- HS hát theo chủ đề
- HS kể lại câu chuyện đã học trong tuần 6
- GV nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 1: Luyện tập nghe và nói: 15 phút
PP: Trực quan, đàm thoại, thảo luận.
- GV giới thiệu tên câu chuyện: Rùa và thỏ
- GV cho HS thảo luận nhóm 4, phán đoán và
trao đổi với bạn về nội dung câu chuyện
- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:
+ Tranh vẽ có những con vật nào?
+ Những con vật nào xuất hiện nhiều nhất trong
4 bức tranh?
+ Câu chuyện diễn ra ở đâu?
- GV nhận xét, giới thiệu bài mới
Hoạt động 2: Luyện tập nghe kể chuyện và
- HS quan sát, lắng nghe
- HS kể từng đoạn trong nhóm nhỏ(âm lượng đủ nghe trong nhóm)
- HS kể tiếp nối theo diễn biến câuchuyện trước lớp
NO1
NO1,NG1NLC2
NO1
NO2NG1,NLC3
Trang 25NO1,PC3, 4
Rút kinh nghiệm tiết dạy: