1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giáo án tiếng việt T7

25 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 66,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: • Đọc: - Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của vần ao, eo; đánh vần và ghép tiếng chứa vần có bán âm cuối “o” hiểu nghĩa của các từ đó.. - Đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa cá

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 7 – TIẾT: 1, 2 BÀI 1: ao, eo

I. Mục tiêu:

Đọc:

- Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của vần ao, eo; đánh vần và ghép tiếng chứa vần có bán

âm cuối “o” hiểu nghĩa của các từ đó

- Đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được câu ứng dụng và hiểu nghĩa của câu ứng dụng mức độ đơn giản

Viết:

- Viết được chữ ao, eo và các tiếng, từ có vần ao, eo (chào, chèo).

Nghe:

- Biết trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra, sử dụng được một số từ khóa sẽ

xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề: Thể thao (nhảy cao, kéo co, đi đều, đấu cờ, ).

Nói:

- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động trạng thái được vẽ trong

tranh có tên gọi chứa vần ao, eo (nhảy xào, đi cà kheo, leo núi nhân tạo, ).

- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội dung liên quan với nội dung bài học

III. Các hoạt động dạy - học:

TIẾT 1

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: (3 phút)

Trang 2

- GV cho HS hát bài theo chủ đề.

- HS thi nói câu chứa tiếng có vần ua, ưa

2 Hoạt động khởi động: (7 phút)

PP: Trực quan, đàm thoại.

- GV giới thiệu tranh khởi động

- GV: Quan sát tranh và cho cô biết tranh vẽ

những gì?

- GV: Điểm giống nhau giữa các tiếng: xào,

cao, rào, leo, tạo, kheo, reo ?

- GV giới thiệu bài mới

Hoạt động 1: Nhận diện vần mới; tiếng có

vần mới: 10 phút

PP: Trực quan, đàm thoại.

Nhận diện vần ao, eo:

- GV giới thiệu vần ao, eo.

- GV yêu cầu HS phân tích tiếng chào.

- GV đánh vần tiếng khóa chào:

chờ-ao-chao-huyền-chào.

- GV nhận xét, chỉnh sửa

Mô hình tiếng chèo (quy trình tương tự

như tiếng chào).

Hoạt động 2: Đánh vần tiếng khóa, đọc

- HS trình bày: Nhảy xào, cao thấp,

bờ rào, leo núi nhân tạo, đi cà kheo, reo hò cổ vũ,

- HS: Có chứa vần ao, eo.

ĐO1, NLC2

VI1; PC3

Trang 3

 Viết vào bảng con:

- GV viết mẫu chữ ao, eo, chào, chèo và

phân tích cấu tạo nét giữa các chữ

- GV nhận xét, chỉnh sửa

 Viết vào vở Tập viết:

- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập

- GV đọc mẫu: Thảo, Thư, Hào và Hà thi

kéo co Bé Bo reo hò cổ vũ.

- HS phát hiện từ khóa chào vần ao trong tiếng chào.

- HS đánh vần, đọc trơn (CN, nhóm,ĐT)

rộng có tiếng chứa vần ao, eo: xào,

kéo co, đi cà kheo, báo Thể thao

ĐO1

ĐO2, NLC2

ĐO2

NO1

NG2,NLC2

ĐO1

Trang 4

PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.

- GV giới thiệu tranh

- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:

- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau

- HS tìm hiểu nghĩa của câu

Trang 5

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 7 – TIẾT: 3, 4 BÀI 2: au, êu

I. Mục tiêu:

Đọc:

- Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của vần au, êu; đánh vần và ghép tiếng chứa vần có bán

âm cuối “u” hiểu nghĩa của các từ đó

- Đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được câu ứng dụng và hiểu nghĩa của câu ứng dụng mức độ đơn giản

Viết:

- Viết được chữ au, êu và các tiếng, từ có vần au, êu (cháu, đều).

Nghe:

- Biết trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra, sử dụng được một số từ khóa sẽ

xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề: Thể thao (nhảy cao, kéo co, đi đều, đấu cờ, ).

Nói:

- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động trạng thái được vẽ trong

tranh có tên gọi chứa vần: au, êu (trò chơi đi đều, đi tàu, trước sau, cây cau, ).

- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội dung liên quan với nội dung bài học

Trang 6

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NL - PC TIẾT 1

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: (3 phút)

- GV cho HS hát bài theo chủ đề

- HS thi nói câu chứa tiếng có vần ao, eo

2 Hoạt động khởi động: (7 phút)

PP: Trực quan, đàm thoại.

- GV giới thiệu tranh khởi động

- GV: Quan sát tranh và cho cô biết tranh vẽ

những gì?

- GV: Điểm giống nhau giữa các tiếng: đều,

tàu, sau, cau ?

- GV giới thiệu bài mới

Hoạt động 1: Nhận diện vần mới; tiếng có

vần mới: 10 phút

PP: Trực quan, đàm thoại.

Nhận diện vần au, êu:

- GV giới thiệu vần au, êu.

- GV yêu cầu HS phân tích tiếng cháu.

- GV đánh vần tiếng khóa cháu:

chờ-au-chau-sắc-cháu.

- GV nhận xét, chỉnh sửa

Mô hình tiếng đều (quy trình tương tự

như tiếng cháu).

- HS trình bày: trò chơi đi đều, đi

tàu, trước sau, cây cau,

- HS: Có chứa vần au, êu.

ĐO1, NLC2

Trang 7

Hoạt động 2: Đánh vần từ khóa, đọc trơn

 Viết vào bảng con:

- GV viết mẫu chữ au, êu, cháu, đều và phân

tích cấu tạo nét giữa các chữ

- GV nhận xét, chỉnh sửa

 Viết vào vở Tập viết:

- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập

- GV đọc mẫu: Thảo, Hà và Thư đi bộ Thảo

- HS phát hiện từ khóa cháu vần au trong tiếng cháu.

- HS đánh vần, đọc trơn (CN, nhóm,ĐT)

rộng có tiếng chứa vần au, êu: lau,

lều, đau, cao kều (CN, nhóm, ĐT).

- HS tìm hiểu nghĩa từ mở rộng

- HS lắng nghe

- HS đánh vần, đọc trơn (CN, nhóm,ĐT)

VI1; PC3

ĐO1

ĐO2, NLC2

ĐO2

NO1

NG2,NLC2

ĐO1

Trang 8

đi sau Hà và Thư quá xa Hà kêu Thảo đi

PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.

- GV giới thiệu tranh

- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:

+ Tranh vẽ những ai?

+ Các bạn đó làm gì?

+ Bóng nói trong ở mỗi bạn là gì?

- GV hướng dẫn HS chơi trò nói từ nối đuôi

theo nhóm

- GV nhận xét, tuyên dương

3 Củng cố, dặn dò: ( 5 phút)

- HS đọc lại bài

- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau

- HS tìm hiểu nghĩa của câu

Trang 9

TUẦN: 7 – TIẾT: 5, 6 BÀI 3: Â â, âu

I. Mục tiêu:

Đọc:

- Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của vần âu; đánh vần và ghép tiếng chứa vần có bán âm

cuối “u” hiểu nghĩa của các từ đó

- Đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được câu ứng dụng và hiểu nghĩa của câu ứng dụng mức độ đơn giản

Viết:

- Viết được âm â, vần âu và các tiếng, từ có vần âu (đá cầu).

Nghe:

- Biết trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra, sử dụng được một số từ khóa sẽ

xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề: Thể thao (nhảy cao, kéo co, đi đều, đấu cờ, ).

Nói:

- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động trạng thái được vẽ trong

tranh có tên gọi chứa vần: âu (cầu trượt, cái cầu, đi câu, đá cầu, đấu vật, ).

- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội dung liên quan với nội dung bài học

Trang 10

- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ.

- HS: SGK, vở Tập viết, bảng con

III. Các hoạt động dạy - học:

TIẾT 1

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: (3 phút)

- GV cho HS hát bài theo chủ đề

- HS thi nói câu chứa tiếng có vần au, êu

2 Hoạt động khởi động: (7 phút)

PP: Trực quan, đàm thoại.

- GV giới thiệu tranh khởi động

- GV: Quan sát tranh và cho cô biết tranh vẽ

những gì?

- GV: Điểm giống nhau giữa các tiếng: cầu,

câu, đấu ?

- GV giới thiệu bài mới

Hoạt động 1: Nhận diện vần mới; tiếng có

vần mới: 10 phút

PP: Trực quan, đàm thoại.

Nhận diện âm vần â, âu:

- GV giới thiệu âm â in thường và in hoa

- GV giới thiệu mô hình đánh vần tiếng cầu.

- GV yêu cầu HS phân tích tiếng cầu.

- GV đánh vần tiếng khóa cầu:

- HS trình bày: cầu trượt, cái cầu, đi

câu, đá cầu, đấu vật,

ĐO1, NLC2

Trang 11

 Viết vào bảng con:

- GV viết mẫu chữ â, âu, đá cầu và phân tích

cấu tạo nét giữa các chữ

- GV nhận xét, chỉnh sửa

 Viết vào vở Tập viết:

- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập

- HS phát hiện từ khóa đá cầu vần

âu trong tiếng cầu.

- HS đánh vần, đọc trơn (CN, nhóm,ĐT)

rộng có tiếng chứa vần âu: đấu thủ,

thi đá cầu, đấu cờ (CN, nhóm, ĐT).

ĐO2

NO1

NO2,NLC2ĐO1

Trang 12

thao và ba quả cầu cha Hào Bố và Hào đá

PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.

- GV giới thiệu tranh và câu lệnh

- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:

+ Tranh vẽ những ai?

+ Các bạn đó làm gì?

+ Chào những ai?

+ Chào khi nào?

Chào như thế nào?

- GV hướng dẫn HS chào theo nhóm

- HS thảo luận theo nhóm đôi trả lời

- HS chào theo tình huống

- HS trình diễn trước lớp

- HS đọc

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 13

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 7 – TIẾT: 7, 8 BÀI 4: IU, ƯU

I. Mục tiêu:

Đọc:

- Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của vần iu, ưu; đánh vần và ghép tiếng chứa vần có bán âm

cuối “u” hiểu nghĩa của các từ đó

- Đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được câu ứng dụng và hiểu nghĩa của câu ứng dụng mức độ đơn giản

Viết:

- Viết được chữ iu, ưu và các tiếng, từ có vần iu, ưu (rìu, cừu).

Nghe:

- Biết trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra, sử dụng được một số từ khóa sẽ

xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề: Thể thao (nhảy cao, kéo co, đi đều, đấu cờ, ).

Nói:

- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động trạng thái được vẽ trong

tranh có tên gọi chứa vần: iu, ưu (địu con, bé xíu, con cừu, quả lựu, ).

- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội dung liên quan với nội dung bài học

Năng lực chung:

- Hình thành năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm

Trang 14

III. Các hoạt động dạy - học:

TIẾT 1

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: (3 phút)

- GV cho HS hát bài theo chủ đề

- HS thi nói câu chứa tiếng có vần âu

2 Hoạt động khởi động: (7 phút)

PP: Trực quan, đàm thoại.

- GV giới thiệu tranh khởi động

- GV: Quan sát tranh và cho cô biết tranh vẽ

những gì?

- GV: Điểm giống nhau giữa các tiếng: địu,

xíu, cừu, lựu ?

- GV giới thiệu bài mới

Hoạt động 1: Nhận diện vần mới; tiếng có

vần mới: 10 phút

PP: Trực quan, đàm thoại.

Nhận diện vần iu, ưu:

- GV giới thiệu vần iu, ưu.

- HS trình bày: địu con, bé xíu, con

cừu, quả lựu,

- HS: Có chứa vần iu, ưu.

Trang 15

- GV yêu cầu HS phân tích tiếng rìu.

- GV đánh vần tiếng khóa rìu:

rờ-iu-riu-huyền-rìu.

- GV nhận xét, chỉnh sửa

Mô hình tiếng cừu (quy trình tương tự

như tiếng rìu).

Hoạt động 2: Đánh vần từ khóa, đọc trơn

 Viết vào bảng con:

- GV viết mẫu chữ iu, ưu, rìu, cừu và phân

tích cấu tạo nét giữa các chữ

- GV nhận xét, chỉnh sửa

 Viết vào vở Tập viết:

- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập

VI1; PC3

ĐO1

ĐO2, NLC2

ĐO2

NO1

NG2,NLC2

Trang 16

PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.

- GV giới thiệu tranh, câu lệnh

- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:

+ Tranh vẽ những ai?

+ Các bạn đó làm gì?

+ Bóng nói trong ở mỗi bạn là gì?

- GV hướng dẫn HS chơi trò “Mua gì?”

- GV nhận xét, tuyên dương

3 Củng cố, dặn dò: ( 5 phút)

- HS đọc lại bài

- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau

rộng có tiếng chứa vần iu, ưu: níu,

địu bé, sơ cứu, xe cứu hộ (CN,

nhóm, ĐT)

- HS tìm hiểu nghĩa từ mở rộng

- HS lắng nghe

- HS đánh vần, đọc trơn (CN, nhóm,ĐT)

- HS tìm hiểu nghĩa của câu

Trang 17

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 7 – TIẾT: 9 BÀI: THỰC HÀNH

I. Mục tiêu:

Đọc:

- Đọc đúng các vần: ao, eo, au, êu, â, âu, iu, ưu.

- Nhận diện đúng vần ao, eo, au, êu, â, âu, iu, ưu trong tiếng, từ.

- Đánh vần tiếng có vần đã học; gia tăng tốc độ đọc trơn bài đọc ứng dụng

Viết:

- Nhận diện được quy tắc chính tả, chính tả phương ngữ

- Hoàn thành được câu theo từ ngữ, tranh minh họa đã cho

Trang 18

- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo qua việc thực hiện các bài tập.

Phẩm chất:

- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động viết (chữ)

- Rèn luyện phẩm chất trung thực qua việc thực hiện các nội dung kiểm tra, đánh giá

II. Đồ dùng dạy - học:

- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ

- HS: SGK, vở Bài tập Tiếng Việt 1, tập một

III. Các hoạt động dạy - học:

TIẾT 1

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: 5phút

- HS tham gia trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”

2 Hoạt động 1: Luyện tập đánh vần, đọc

trơn, tìm hiểu nội dung bài đọc: 12 phút

PP: Trực quan, đàm thoại, thảo luận.

Luyện tập đánh vần, đọc trơn từ ngữ:

- GV đọc mẫu

- GV hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn các

tiếng chứa âm mới được học trong tuần

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm cho

- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:

+ Các môn thể thao nào được nói đến trong

- HS tham gia chơi

- HS quan sát, lắng nghe và tìm cáctiếng có âm chữ mới học có trong bàiđọc ( VBT, tập một, tr.23)

Trang 19

- GV hướng dẫn HS làm các bài tập của chủ

đề 5 (điền, nối, tô màu, )

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi

3 Củng cố, dặn dò: 3 phút

- HS chơi trò: Ai nhanh hơn

- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau

- HS thi đua tìm tiếng chứa âm đãhọc

VI2, PC3, PC4

ĐO1

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 20

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT

TUẦN: 7 – TIẾT: 10, 11 BÀI: ÔN TẬP

I. Mục tiêu:

Đọc:

- Nhận diện được các vần: ao, eo, au, êu, â, âu, iu, ưu.

- Sử dụng được các vần đã học trong tuần để ghép tiếng mới

- Đánh vần tiếng có vần được học trong tuần, đọc trơn bài đọc

Trang 21

Năng lực chung:

- Phát triển năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm

Phẩm chất:

- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động viết (chữ)

- Rèn luyện phẩm chất trung thực qua việc thực hiện các nội dung kiểm tra, đánh giá

II. Đồ dùng dạy - học:

- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ

- HS: SGK, vở Tập viết, bảng con

III. Các hoạt động dạy - học:

TIẾT 1

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: 5 phút

- HS tham gia trò chơi “Xì điện”

- GV nhận xét, tuyên dương

Hoạt động 1: Ôn tập các âm chữ được học

trong tuần: 15 phút

PP: Trực quan, đàm thoại, thảo luận.

- GV giới thiệu bài ôn tập

- GV đọc mẫu

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm

- GV yêu cầu HS tìm từ có tiếng chứa các vần

Trang 22

Cả nhà Hà đều mê thể thao Hà theo mẹ đi

thi đấu cờ vua Bo theo ba đi thi đá cầu.

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

- GV nêu câu hỏi gợi ý:

 Viết vào vở Tập viết:

- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập 1

- GV nhắc tư thế ngồi viết

- Chấm tập, nhận xét

Hoạt động 4: Hoạt động mở rộng: 15 phút

PP: Trực quan, thảo luận, hỏi – đáp.

- GV giới thiệu chủ đề luyện nói: Thể thao

VI1, PC3, PC4

NO1,NO2,NLC3

ĐO1

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 23

- Biết lắng nghe người khác kể

- Trả lời câu hỏi về nội dung bài học và liên hệ bài học trong câu chuyện với bản thân

Nói:

- Phán đoán nội dung câu chuyện dựa vào tên truyện Rùa và thỏ, tên chủ đề Thể thao và tranh minh họa

- Kể từng đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa và câu gợi ý dưới tranh

- Sử dụng âm lượng, ánh mắt, giọng nói phù hợp với từng đoạn của câu chuyện khi kể

- Biết chia sẻ trước thành công hoặc thất bại của người khác

Trang 24

- GV: Giáo án điện tử, tranh, SGK.

- HS: SGK

III. Các hoạt động dạy - học:

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ: 5 phút

- HS hát theo chủ đề

- HS kể lại câu chuyện đã học trong tuần 6

- GV nhận xét, tuyên dương

Hoạt động 1: Luyện tập nghe và nói: 15 phút

PP: Trực quan, đàm thoại, thảo luận.

- GV giới thiệu tên câu chuyện: Rùa và thỏ

- GV cho HS thảo luận nhóm 4, phán đoán và

trao đổi với bạn về nội dung câu chuyện

- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:

+ Tranh vẽ có những con vật nào?

+ Những con vật nào xuất hiện nhiều nhất trong

4 bức tranh?

+ Câu chuyện diễn ra ở đâu?

- GV nhận xét, giới thiệu bài mới

Hoạt động 2: Luyện tập nghe kể chuyện và

- HS quan sát, lắng nghe

- HS kể từng đoạn trong nhóm nhỏ(âm lượng đủ nghe trong nhóm)

- HS kể tiếp nối theo diễn biến câuchuyện trước lớp

NO1

NO1,NG1NLC2

NO1

NO2NG1,NLC3

Trang 25

NO1,PC3, 4

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Ngày đăng: 26/11/2021, 12:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Đánh vần mô hình tiếng: - Giáo án tiếng việt T7
nh vần mô hình tiếng: (Trang 2)
 Viết vào bảng con: - Giáo án tiếng việt T7
i ết vào bảng con: (Trang 3)
 Đánh vần mô hình tiếng: - Giáo án tiếng việt T7
nh vần mô hình tiếng: (Trang 6)
 Viết vào bảng con: - Giáo án tiếng việt T7
i ết vào bảng con: (Trang 7)
- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ. - HS: SGK, vở Tập viết, bảng con. - Giáo án tiếng việt T7
i áo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ. - HS: SGK, vở Tập viết, bảng con (Trang 10)
 Viết vào bảng con: - Giáo án tiếng việt T7
i ết vào bảng con: (Trang 11)
- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ. - HS: SGK, vở Tập viết, bảng con. - Giáo án tiếng việt T7
i áo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ. - HS: SGK, vở Tập viết, bảng con (Trang 14)
 Mô hình tiếng cừu (quy trình tương tự như tiếng rìu). - Giáo án tiếng việt T7
h ình tiếng cừu (quy trình tương tự như tiếng rìu) (Trang 15)
- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ. - HS: SGK, vở Bài tập Tiếng Việt 1, tập một. - Giáo án tiếng việt T7
i áo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ. - HS: SGK, vở Bài tập Tiếng Việt 1, tập một (Trang 18)
- GV: Giáo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ. - HS: SGK, vở Tập viết, bảng con. - Giáo án tiếng việt T7
i áo án điện tử, bảng phụ, SGK, thẻ chữ. - HS: SGK, vở Tập viết, bảng con (Trang 21)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w