Trình bày được khái niệm, phân loại, ưu nhược điểm,những thành phần chính của dung dịch thuốc DDT2- Trình bày được kỹ thuật bào chế DDT 3- Trình bày được yêu cầu chất lượng của DDT 4- Ph
Trang 106/11/2021 1
Trang 21 Trình bày được khái niệm, phân loại, ưu nhược điểm,những thành phần chính của dung dịch thuốc (DDT)
2- Trình bày được kỹ thuật bào chế DDT
3- Trình bày được yêu cầu chất lượng của DDT
4- Phân tích được vai trò, đặc điểm các thành phần, kỹthuật bào chế một số DDT
Trang 34 Tiêu chuẩn chất lượng
5 Các ví dụ
Trang 4Mời các anh/ chị xem video sau:
https://www.youtube.com/watch?v=-3Ne2coZU9A
Trang 51 Cảm quan: màu, mùi, độ trong
2 pH: trong giới hạn cho phép
3 Tỷ trọng (áp dụng với siro thuốc)
4 Giới hạn thể tích: +4; +10%
(DđVN 3, phụ lục 8.1, tr PL-131)
5 Định tính: phải thể hiện phản ứng định tính của DC/ chế phẩm
Trang 76 Định lượng: H.lượng DC phải nằm trong giới hạn cho phép:
- Thuốc độc A, B: ± 5% lượng ghi trên nhãn
- Thuốc thường: ± 10% lượng ghi trên nhãn
7 Độ nhiễm khuẩn: theo chuyên luận riêng
Nuôi cấy trong môi trường thích hợp
Trong quy mô công nghiệp làm thế nào để
biết dung dịch đã tan hết hay chưa ?
Trang 81 Dung dịch thuốc nước
1.1 Định nghĩa:
Dạng thuốc điều chế bằng cách hòa tan một hoặc nhiều DC trong dung môi là nước
1.2 Kỹ thuật điều chế
- Hòa tan thông thường: dược chất dễ tan
- Hòa tan đặc biệt
Trang 91 Dung dịch thuốc nước
Vd 1: Dung dịch acid boric 3%
Acid boric 3gNước cất vđ 100ml
Vd 2: Dung dịch Dalibour
Dd acid picric 0,1% 10mlCồn long não 10% 10ml
Trang 101 Dung dịch thuốc nước
Vd 3: Dung dịch Lugol
Kali iodid 2gNước cất vđ 100ml
Vd 4: Dung dịch kali asenit 1%
As2O3 1g
K2 CO3 1gTinh dầu quế 1 giọt
Nước cất vđ 100ml
Trang 142 Siro thuốc
2.2 Thành phần
• Dược chất
• Dung môi
• Đường: glucose, fructose, sacharose, manitol, sorbitol…
• Chất làm tăng độ tan, SKD và độ ổn định: glycerin,
propylene glycol, ethanol
• Chất làm tăng độ nhớt: NaCMC, PEG 1500…
Trang 152 Siro thuốc
2.2 Thành phần
• Chất tạo hệ đệm pH, điều chỉnh pH: acid citric, acid
tartric, HCl, NaOH…
• Chất chống oxi hóa: Na2EDTA, natri metabisulfit…
• Chất bảo quản chống nấm mốc: nipagin, nipasol
• Chất làm màu, chất thơm
Trang 16vào siro đơn
Hòa tan đường vào dd
DC
Trang 17Điều chế siro
đơn
Chuẩn bị dược chất, dung dịch dược chất
Hòa tan dược chất, phối hợp
dd dược chất vào siro đơn
Hoàn chỉnh thành phẩm
PP Hòa tan, phối hợp dược chất vào siro đơn
2 Siro thuốc
2.3 Kỹ thuật điều chế
Trang 18PP Hòa tan đường vào dung dịch dược chất
Chuẩn bị dung dịch dược chất
Hòa tan đường vào dung dịch dược chất
Đưa nồng độ đường đến giới hạn qui định Làm trong
2 Siro thuốc
2.3 Kỹ thuật điều chế
Trang 19PP Điều chế siro đơn
19
Saccrose 180g Nước cất 100g
Tỷ trọng 20 o C 1,32
Ưu: Tránh caramen hóa, sp
không màu, đường không bịthủy phân
Nhược: Điều chế lâu, dễ
nhiễm khuẩn lúc điều chế
2 Siro thuốc
2.3 Kỹ thuật điều chế
Trang 20PP Điều chế siro đơn
Tỷ trọng105 o C 1,26
(Nếu không đậy nắp)
Ưu: Hòa tan và lọc nhanh,
hạn chế nguy cơ nhiễmkhuẩn
Nhược: Caramen hóa, có
màu; đường dễ bị thủyphân
Trang 23Phù kế Baume’: Lượng nước cần dùng pha loãng:
X = 0,033 SD
X: lượng nước cần pha loãng (g)
S: Khối lượng siro (g)
D: Số độ Baume’ chênh lệch so với 35o Baume’
Đo và điều chỉnh nồng độ đường
2 Siro thuốc
2.3 Kỹ thuật điều chế
Trang 26+Dạng khác:
- Siro không có đường: tá dc tạo độ nhớt (dẫn chất
cellulose) + điều vị
- Siro khô (dry syrup): dễ uống, tăng độ ổn định (dạng bột
hay cốm, pha lại)
+Pha dd: DC dễ tan/N (đường, tá dược bảo quản, điều hương vị)
+Pha hỗn dịch: ngoài các thành phần trên, có thêm tá dược gây phân tán (treo)
Trang 344 Elixir
3.1 Định nghĩa
- Là những chế phẩm thuốc lỏng, chứa 1 hay nhiều DC, thường chứa tỷ lệ lớn ethanol và sacarose hoặc polyalcol (…) cùng một số chất phụ thích hợp (…)
- Liều dùng tính bằng thìa cafe 5ml
Trang 35Elixir paracetamol
Paracetamol 2,4g Sirô đơn 27,5ml Ethanol 960 10ml
Cồn cloroform 2ml Chất màu, thơm
Glycerin vđ 100ml
Trang 365 Nước thơm
- Cất kéo từ DLiệu hoặc hoà tan TD trong nước
- Làm chất dẫn, DM tạo mùi thơm
- Kỹ thuật điều chế:
- Cất dược liệu:
- Hoà tan tinh dầu vào nước
+ Dùng đường hoặc bột talc+ Dùng chất diện hoạt và hỗn hợp DM
Trang 376 Thuốc nước chanh
- Dung dịch acid, muối hữu cơ, vô cơ được làm ngọt hoặc làm thơm, có hơi CO2
- Dùng uống giải khát
- Dễ hỏng, dễ mất CO2
Trang 387 Dung dịch cồn
- Là những chế phẩm lỏng gồm DC hòa tan hoàn toàn trongethanol, dùng trong hoặc dùng ngoài
- Dung môi: ethanol, hỗn hợp ethanol- nước
- Độ tan phụ thuộc nồng độ ethanol
Vd 1: Cồn Iod 5%
Ethanol 70 % vđ 100 ml
Trang 41T.dầu long não 2 g
Tinh dầu quế 2 g
Methylsalicylat 30 g
Dầu parafin vđ 100 g
Trang 42Biếnđổi vậtlý
Kết tủa
Đông vón chất keo
Biến màu
- Bay hơi dung môi
Trang 43Phản ứng thủy phân
Phản ứng racemic hóa
Phản ứng tạo
phức
-Nhiệt độ.
- pH môi trường -Bức xạ ánh sáng
- Ion kim loại nặng
- Oxy khí quyển, dung môi
Trang 44Sự nhiễm và phát triển của vi sinh vật
Dung dịch: môi trường thuận lợi VSV, nấm mốc phát triển
biến chất
Pha chế vô trùng, chất bảo quản