1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BÀO CHẾ BÀI DUNG DỊCH THUỐC (Tt)

47 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 1,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình bày được khái niệm, phân loại, ưu nhược điểm,những thành phần chính của dung dịch thuốc DDT2- Trình bày được kỹ thuật bào chế DDT 3- Trình bày được yêu cầu chất lượng của DDT 4- Ph

Trang 1

Người trình bày: Trịnh Thị Loan

Thời lượng: 120 phút

Trang 2

1 Trình bày được khái niệm, phân loại, ưu nhược điểm,những thành phần chính của dung dịch thuốc (DDT)

2- Trình bày được kỹ thuật bào chế DDT

3- Trình bày được yêu cầu chất lượng của DDT

4- Phân tích được vai trò, đặc điểm các thành phần, kỹthuật bào chế một số DDT

MỤC TIÊU

Trang 3

4 Tiêu chuẩn chất lượng

5 Các ví dụNỘI DUNG

Trang 4

Mời các bạn xem video sau:

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

https://www.youtube.com/watch?v=xdedxfhcpWo

Trang 5

Cân hoặc đong DC

và DM

Hòa tan Lọc

Hoàn chỉnh và đóng gói TP

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

Trang 6

Sơ đồ điều chế dung dịch thuốc

CHUẨN BỊ NGUYÊN

PHỤ LIỆU CHUẨN BỊ CƠ SỞ

ĐÓNG CHAI LỌ

DÁN NHÃN, ĐÓNG GÓI

Kiểm tra bán thành phẩm Kiểm tra thành

phẩm

Trang 7

3.1 Cân, đong dược chất và dung môi:

- Thao tác chính xác

- Đảm bảo hàm lượng thuốc theo qui định

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

Trang 8

3.2 Hòa tan và các yếu tố ảnh hưởng:

3.2.1 Quá trình hòa tan:

Quá trình phân tán đến mức phân tử hoặc ion chất tan trongdung môi để tạo thành hỗn hợp một tướng lỏng duy nhất vàđồng nhất gọi là dung dịch

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

Trang 9

3.2 Hòa tan và các yếu tố ảnh hưởng:

3.2.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến độ tan và tốc độ hòa tan:

 Độ tan của chất khí/ chất lỏng

- Tỷ lệ thuận với áp suất khí trên bề mặt dung dịch

- Tăng nhiệt  giảm độ tan

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

Trang 10

01 07

02 05

06

ĐỘ TAN

CHẤT ĐIỆN LY

10

3.2 Hòa tan và các yếu tố ảnh hưởng:

3.2.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến độ tan và tốc độ hòa tan:

 Độ tan của chất rắn/ chất lỏng

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

Trang 11

3.2 Hòa tan và các yếu tố ảnh hưởng:

3.2.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến độ tan và tốc độ hòa tan:

 Độ tan của chất rắn/ chất lỏng

• Nhiệt độ

- Thu nhiệt: tăng nhiệt  tăng độ tan

- Tỏa nhiệt: tăng nhiệt  giảm độ tan

Trang 12

3.2 Hòa tan và các yếu tố ảnh hưởng:

Natriphenobarbital Phenobarbital

• Bản chất và đặc điểm cấu trúc phân tử của chất tan và

dung môi

- Sự hiện diên các nhóm chức khác nhau trong CTCT sẽ

làm thay đổi đáng kể độ tan chất đó

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

Trang 13

3.2 Hòa tan và các yếu tố ảnh hưởng:

Phenol(1:15)

Benzen

(1:1430)

Pyrocatechol: C6H4(OH)2(1:2,3)

Resorcinol: C6H4(OH)2(1:0,9)

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

Trang 14

3.2 Hòa tan và các yếu tố ảnh hưởng:

3.2.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến độ tan và tốc độ hòa tan:

Trang 15

3.2 Hòa tan và các yếu tố ảnh hưởng:

3.2.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến độ tan và tốc độ hòa tan:

 Độ tan của chất rắn/ chất lỏng

• Kích thước tiểu phân dược chất

- Kích thước giảm  tăng độ tan

• pH dung dịch

- pH tăng  tăng độ tan acid yếu, giảm độ tan base yếu

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

Trang 16

3.2 Hòa tan và các yếu tố ảnh hưởng:

3.2.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến độ tan và tốc độ hòa tan:

 Độ tan của chất rắn/ chất lỏng

• Các ion cùng tên

AB (rắn)  AB (dung dịch)  A + + B

-• Chất điện ly

- Giảm hoạt độ ion  giảm độ phân ly  giảm độ hòa tan

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

Trang 17

3.2 Hòa tan và các yếu tố ảnh hưởng:

3.2.3 Tốc độ hòa tan

)

( Cs Cth

DA dt

A: diện tích tiếp xúc của DC với DM

Cs: nồng độ bão hoà DC, Ct nồng độ DC tại thời điểm t

D: hệ số Ktán của DC/DM h: là bề dày lớp khuếch tán

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

Trang 18

độ KTTP

Khuấytrộn

Các yếu tố ảnh hưởng tốc độ hòa tan

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

3.2 Hòa tan và các yếu tố ảnh hưởng:

Trang 19

3.2 Hòa tan và các yếu tố ảnh hưởng:

3.2.3 Tốc độ hòa tan

 Nhiệt độ: tăng nhiệttăng tốc độ hòa tan (lưu ý DC kém

bền với nhiệt)

- DC khó tan chịu nhiệt

- DM có độ nhớt cao: dầu, glycerin, PEG,…

- Nhiệt độ phòng thấp

 Nghiền nhỏ dược chất:

- microsize, ultra microsize

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

Trang 20

3.2 Hòa tan và các yếu tố ảnh hưởng:

3.2.3 Tốc độ hòa tan

 Khuấy trộn

- Tăng khuấy trộn  tăng tốc độ hòa tan  Khuấy cơ học,

khuấy từ, siêu âm

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

Trang 21

3.2 Hòa tan và các yếu tố ảnh hưởng:

Trang 22

3.3 Các phương pháp hòa tan đặc biệt:

Để hòa tan các chất khó tan có thể dùng các phương pháp hòa tan đặc biệt:

Trang 23

3.3 Các phương pháp hòa tan đặc biệt:

3.3.1 Phương pháp tạo dẫn chất dễ tan

• Sử dụng chất tạo dẫn chất dễ tan với dược chất

• Dẫn chất tạo ra duy trì nguyên vẹn tác dụng sinh học

của dược chất ban đầu

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

Trang 24

3.3 Các phương pháp hòa tan đặc biệt:

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

Trang 25

3.3 Các phương pháp hòa tan đặc biệt:

3.3.2 Dùng các chất trung gian thân nước:

- Là chất hữu cơ thân nước : phân tử có cấu tạo 2 phần : các nhóm –COOH, -OH, amin, sulfat…và các hydrocacbon thân dầu

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

Trang 26

3.3 Các phương pháp hòa tan đặc biệt:

3.3.2 Dùng các chất trung gian thân nước:

• Công thức:

Thuốc tiêm Cafein 7%

Natri benzoate 10g

Nước cất pha tiêm vđ 100ml

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

Trang 27

3.3 Các phương pháp hòa tan đặc biệt:

3.3.3 Dùng hỗn hợp dung môi:

Nguyên tắc:

- Hỗn hợp dung môi làm thay đổi độ tan của dược chất do làm thay đổi độ phân cực,

- Vừa tăng độ tan, vừa hạn chế thủy phân, tăng sinh khả dụng

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

Trang 28

3.3 Các phương pháp hòa tan đặc biệt:

Trang 29

29

Trang 30

2.3.4 Dùng các chất diện hoạt

 Là chất trung gian hòa tan Cơ chế:

hấp thụ chất tan vào micelle.

 Nồng độ chất diện hoạt > nồng độ

micelle tới hạn, CDH đó hình thành

cấu trúc micelle thu hút chất khó

tan phân tán vào dung môi.

 Lưu ý: có vị khó chịu và có thể ảnh

hưởng đến tác dụng dược lý của

hoạt chất.

2.3 Các phương pháp hòa tan đặc biệt.

Đầu thân nước

Đầu thân dầu

30

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

Trang 31

31

Trang 32

3.3 Các phương pháp hòa tan đặc biệt:

3.3.4 Dùng chất diện hoạt:

VD: PHA NƯỚC THƠM

Tinh dầu hoa hồng 2,0g

Phenol, iod, hormone steroid, vitamin tan trong dầu, các tinh dầu…

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

Trang 33

Trình tự hòa tan

• Theo độ tan: chất ít tan hòa tan trước, chất dễ tan

hòa tan sau

• Hỗn hợp DM: pha hỗn hợp dung môi trước

• Các chất làm tăng độ tan hòa tan trước dược chất

• Sử dụng DM trung gian thì hòa tan dược chất vào

dung môi trung gian rồi mới phối hợp vào dung

dịch

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

Trang 34

Trình tự hòa tan

• Các chất chống oxy hóa, các hệ đệm, chất bảo quản

hòa tan trước khi hòa tan dược chất

• Cồn thuốc, cao lỏng (pha potio) phối hợp với DM

có độ nhớt cao trước

• Cao mềm, cao đặc hòa tan vào siro, glycerin nóng

• Các chất thơm, dễ bay hơi hòa tan sau, hòa tan kín

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

Trang 35

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

Trang 36

Mời các anh/ chị xem video sau:

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

https://www.youtube.com/watch?v=-3Ne2coZU9A

Trang 37

3.4 Lọc dung dịch:

3.4.2 Lưu lượng lọc (tốc độ lọc)

l

p P

Sr V

8

) (

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

Trang 38

3.4 Lọc dung dịch:

3.4.3 Vật liệu, dụng cụ, phương pháp lọc

Vật liệu lọc:

- Cellulose: bông, vải, giấy lọc,

-Thủy tinh xốp: Phễu xốp G3, G4

Trang 39

3.4 Lọc dung dịch:

3.4.3 Vật liệu, dụng cụ, phương pháp lọc

Phương pháp lọc

giấy, vải: phễu trên giá, ống lọc,…

(bơm nén, tốc độ cao)

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

Trang 40

Lọc trong, lọc thô Lọc trong, vô khuẩn

Cột nước

Nén

Độ nhớt cao (dầu)

• Thủy tinh ( G4,

G5) Lọc trong, vô khuẩn Hút Thuốc tiêm

• Sứ xốp Lọc trong, vô khuẩn Nén Thuốc tiêm

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

Trang 41

3.4 Lọc dung dịch:

3.4.3 Vật liệu, dụng cụ, phương pháp lọc

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

Trang 42

Phễu lọc buchner

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

3.4 Lọc dung dịch:

3.4.3 Vật liệu, dụng cụ, phương pháp lọc

Trang 43

3.4 Lọc dung dịch:

3.4.3 Vật liệu, dụng cụ, phương pháp lọc

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

Trang 44

3.5 Hoàn chỉnh, đóng gói và kiểm nghiệm thành phẩm:

- Đạt tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký: độ trong, tỷ trọng, định tính, định lượng…

o Định lượng: H.lượng DC phải nằm trong giới hạn cho phép:

- Thuốc độc A, B: ± 5% lượng ghi trên nhãn

- Thuốc thường: ± 10% lượng ghi trên nhãn

- Đóng lọ thủy tinh, chất dẻo; đậy nắp, nút cao su (trung tính, không tương kị)

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

Trang 45

3.5 Hoàn chỉnh, đóng gói và kiểm nghiệm thành phẩm:

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

Trang 46

3.6 Pha chế dung dịch thuốc theo đơn:

Nguyên tắc:

• Kiểm tra đơn thuốc:

- Nội dung đơn: tên, tuổi, địa chỉ bệnh nhân

- Tên DC, nồng độ, hàm lượng

- Chỉ định: liều, đường dùng, cách dùng

- Có thể pha dung dịch mẹ nếu cần

- Ktra sự tương tác, tương kỵ trong đơn

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

Trang 47

3.6 Pha chế dung dịch thuốc theo đơn:

Nguyên tắc:

• Kiểm tra đơn thuốc:

- Chức danh, địa chỉ, chữ ký người kê đơn

- Ngày kê đơn, mẫu đơn so với quy chế

• Người pha chế thực hiện đúng quy chế nhãn, bao gói, vào sổtheo dõi

• Có thể pha dung dịch mẹ nếu cần

III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ DUNG DỊCH THUỐC

Ngày đăng: 24/11/2021, 18:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ điều chế dung dịch thuốc - BÀO CHẾ BÀI DUNG DỊCH THUỐC (Tt)
i ều chế dung dịch thuốc (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w