KHÁI NIỆM• Hòa tan: phân tán đến mức phân tử chất tan trong dung môi hỗn hợp 1 tướng lỏng duy nhất + đồng nhất = dung dịch.. • Phân loại dung môi:– Phân cực nước, ethanol – Bán phân cự
Trang 1Bộ môn Bào chế - CND
Trang 23 Tính lượng đường và lượng nước
trong điều chế sirô đơn
4 Nhận diện chế phẩm sirô
thuốc,
2
Trang 4KHÁI NIỆM
• Hòa tan: phân tán đến mức phân tử chất tan trong dung môi hỗn hợp 1 tướng lỏng duy nhất + đồng nhất = dung dịch
• Chất tan: chất bị phân tán (R/L/K)
• Dung môi: môi trường phân tán (thường là Lhoặc L+L đồng tan)
Trang 5KHÁI NIỆM
Dung dịch: hỗn hợp đồng nhất về lý hóa của 2 hay nhiều thành phần = hệ phân tán mức độ phân tử
• Chất tan = phân tử / ion dung dịch thật
• Chất tan = cao phân tử / mixen
(micelle)
dung dịch keo = DD giả
5
Trang 6KHÁI NIỆM
• Hiệu ứng Tyndale
Trang 7BIỂU THỊ SỰ HÒA TAN
dung dịch bão hòa (nhiệt độ, áp suất xác định).
Ví dụ: muối NaCl
35.6 g/100 ml (0 °C) 35.9 g/100 ml (25 °C) 39.1 g/100 ml (100 °C)
7
Trang 8Độ tan (Bào chế): lượng tối thiểu dung môi (ml) cần hòa tan 1 đơn vị dược chất (gam) ở điều kiện chuẩn 20oC, 1 atm
Ví dụ:
• Độ tan của iod trong nước là 1:3500 cần tối
thiểu 3500 ml nước để hòa tan 1 g iod.
• Độ tan của đường saccarose trong nước là
BIỂU THỊ SỰ HÒA TAN
Trang 10• Hệ số tan (HS tan): lượng tối đa chất tan (g)
hòa tan được trong 1 đơn vị dung môi
(100ml) ở điều kiện chuẩn 20oC, 1 atm
Trang 11• Nồng độ phân tử gam : M (mol / lit)
• Nồng độ đương lượng gam: N(Eq/lit)(mEq/lit)
BIỂU THỊ SỰ HÒA TAN
11
Trang 12• Phân loại dung môi:
– Phân cực (nước, ethanol)
– Bán phân cực (aceton, pentanol)
– Không phân cực (benzen, dầu TV, dầu khoáng)
TƯƠNG TÁC DUNG MÔI – CHẤT TAN
Trang 13Hằng số điện môi độ phân cực của dung môi
QUÁ TRÌNH HÒA TAN
Nước (water) 78.39 Chlorobenzene 5.621 DiMethylSulfoxide (DMSO) 46.7 Chloroform (CHCl3) 4.9 NitroMethane 38.2 DiEthylEther 4.335 Methanol (CH3OH) 32.63 Toluene 2.397 Ethanol (CH3CH2OH) 24.55 Benzene 2.247 Acetone (CH3COCH3) 20.7 Carbon Tetrachloride (CCl 4 ) 2.228 DiChloroEthane CH3ClCH3Cl) 10.36 CycleHexane 2.203
DiChloroMethane (CH2Cl2) 8.93 Heptane 1.92 TetraHydroFuran (THF) 7.58 Acetonitrile 36.64
Trang 14Động lực hòa tan:
tương tác phân tử DM-Ctan > Ctan-Ctan
Sự solvat hóa (Hydrat hóa)
QUÁ TRÌNH HÒA TAN
Trang 15Muối & Đường tan trong Nước
15
Trang 17Chất có tính chất tương tự hòa tan vào nhau:
- DM phân cực hòa tan chất điện ly, chất phân cực
- DM không phân cực hòa tan chất không phân cực
Chất có cấu trúc tương tự dễ hòa tan vào nhau:
-CH 3 , -CH 2 -,-Cl, -Br, -N(CH 3 ) 2 , -SCH 3 , -OCH 2 - : thân dầu
-COO-,- NH 3+ , -OH : rất thân nước
VD: Đườngnước ; S CS 2 ; Phenol Glycerin
QUY TẮC HÒA TAN
Trang 18Nhóm chức ảnh hưởng đến độ tan trong nước :
-OH, -CHO, -COOH, -NO 2 , -CO, -NH 2 , -SO 3 H : tăng độ tan
- CxHy : giảm độ tan
- Polymer : không tan hoặc ít tan
- t o nóng chảy cao : độ tan thấp
- 2 DM cùng tính chất hòa tan theo mọi tỉ lệ = hỗn hòa
- Phối hợp DM : tăng khả năng hòa tan
VD: Hỗn hợp DM cồn + nước chiết xuất DL
Hỗn hợp Aceton + nước / Aceton + cồn
QUY TẮC HÒA TAN
Trang 191 Bản chất hóa học chất tan & DM
Trang 201 Bản chất hóa học chất tan & DM
- Lựa chọn DM phù hợp với DC hoặc + yếu tố khác
- Nếu không thay đổi được DM đổi dạng DC
VD: Quinin HCl Quinin 2HCl
Ca Gluconate Ca Glucoheptonate Camphor Camphor sulfonat Na
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
Trang 212 Nhiệt độ: khi nhiệt độ tăng
Đa phần độ tan tăng
VD : Cafein (1:50 ở
20oC 1:6 ở 80o C)Đặc biệt :
- Không đổi (NaCl)
- Giảm : Ca
glycerophosphat,
Ca citrate, Metyl celluloz
- Thay đổi bất thường :
Na2SO4.10H2O
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
21
Trang 23: Alcaloid dễ tan trong H+
: Phenol dễ tan trong
OH Lưỡng tính: protein, a amin ↓ ở pH đẳng điện
Lưu ý độ bền của dược chất : Ca Gluconat (pH 8,3) hay Chloramphenicol
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
23
Trang 255 Sự hiện diện chất khác: thay đổi độ tan
Trang 26TỐC ĐỘ HÒA TAN
Trang 271 Diện tích tiếp xúc : nghiền DC
2 Nhiệt độ & độ nhớt: đun nóng DM
3 Khuấy trộn: “per descensum”
4 Độ tan dược chất
TỐC ĐỘ HÒA TAN
27
Trang 281 Tạo dẫn chất dễ tan :
DD Lugol : I2 + KI KI3
2 Dùng chất trung gian thân nước:
Nabenzoat Cafein A.citric Ca glycero PO4
HÒA TAN ĐẶC BIỆT
Trang 29 cấu trúc micelle Tween
20 hòa tan TD hồi
Trang 30HÒA TAN ĐẶC BIỆT
Trang 3131
Trang 32Định nghĩa:
Thao tác cơ học để loại chất rắn không tan khỏi chất lỏng (khí) khi cho hỗn hợp qua vật liệu lọc
Mục đích:
- Làm trong dung dịch thuốc (sau khi pha)
- Loại vi sinh, chí nhiệt tố lọc vô khuẩn
Nguyên tắc:
• Cơ chế sàng : kích thước lỗ xốp
• Cơ chế hấp phụ : lực hút tĩnh điện
KỸ THUẬT LỌC
Trang 33TỐC ĐỘ LỌC
33
Trang 34VẬT LIỆU LỌC
• Bông gòn, vải, giấy lọc, màng cellulose, thủytinh xốp…
Trang 35VẬT LIỆU LỌC
1 Sợi Cellulose: Bông gòn, vải, giấy lọc
2 Chất hấp phụ kết tụ: amiant + Mg silicat
3 Chất dẻo: poly amid, poly uretan, poly ester
4 Màng hữu cơ: milipore (0,22 – 0,45 µm)
5 Nến lọc
6 Thủy tinh xốp
7 Chất phụ lọc
35
Trang 36Bông gòn, vải, giấy lọc
- Khô dầu, không phân cực
- Ướt chất phân cực
Trang 37Lọc Seitz : Amiant + Mg silicat + sợi Cellulose
37
Trang 38CHẤT DẺO
POLY
AMIDE
Trang 39MÀNG HỮU CƠ
• Milipore: ester cellulose
• Sartorius : nitrat cellulose
• German: triacetate cellulose
39
Trang 40NẾN LỌC
Trang 41THỦY TINH XỐP
41
Trang 42CHẤT PHỤ LỌC
Trang 43PHƯƠNG PHÁP LỌC
•Lọc do chênh lệch áp suất tĩnh: lọc thông thường
•Lọc áp suất giảm (hút chân không)
•Lọc áp suất cao (nén bên trên)
Phễu
thường
43
Phễu Buchner
Trang 44LỌC DƯỚI ÁP SUẤT
Lọc hút buchner Lọc nén
Trang 45Các điểm cần lưu ý
45
Lọc không xếp
Lọc xếp
Trang 46HỆ THỐNG LỌC
Trang 47- Cho vật liệu lọc vào phía trong phễu cẩn thận
- Rót dịch lọc vào phễu gạn từ từ qua đũa thủytinh vào thành phễu
- Lọc các chất bay hơi cần đậy kín phễu
- Gạn lọc sơ bộ trước khi lọc trong, lọc vô khuẩn
- Kiểm tra tình trạng nguyên vẹn của vật liệu
lọc,
thấm ướt màng lọc trước khi lọc
Các điểm cần lưu ý
47
Trang 49• Đường dùng : dùng trong hay dùng ngoài
• Tác dụng : tại chỗ hay toàn thân
49
Trang 50Dung dịch nước
Dung dịch dầu
Dung dịch cồn Dung dịch
Theo cấu trúc lý hóa
Dung dịch thật
Dung dịch keo
Dung dịch cao phân tử
Theo tên gọi
Potio
Elixir
Thuốc nước chanh Siro thuốc
Trang 51ĐẶC ĐIỂM DUNG DỊCH THUỐC
• Hấp thu nhanh hơn hỗn dịch, nhũ tương và dạng thuốc rắn
• Dung dịch dầu hấp thu chậm hơn dung dịch
nước
51
Trang 52vận chuyển và bảo quản.
khó chịu dược chất
liều
Trang 54Bao bì
Tá dược • Dung môi
• Các chất khác
Hoạt chất
Trang 55HOẠT CHẤT
• Đạt tiêu chuẩn Dược điển hoặc cơ sở
• Tan hoàn toàn trong dung môi
• Các biện pháp tăng độ tan của chất ít
tan:
– Nhiệt độ
– Hỗn hợp dung môi
Trang 57– Phenol, aldehyd, ceton, amin,
acid glycosid, gôm, tannin, enzym…
– Nước acid: hòa tan các alkaloid base.
– Nước kiềm: hòa tan acid, chất
lưỡng saponin.
57
Trang 58• Gốc hydrocarbon càng dài : độ tan trong
béo, alkaloid base
NƯỚC
Trang 59Dẫn chất tốt cho các dạng thuốc vì
• Hỗn hòa với dịch thể
• Phóng thích dược chất hoàn
toàn
• Không cản trở sự hấp thu thuốc
• Phù hợp với môi trường sinh lý
• Được dung nạp hoàn toàn
• Không có tác dụng dược lý riêng
NƯỚC
59
Trang 60• Tinh khiết hóa học và vi sinh
• Pha chế các dạng thuốc nước
Trang 61NƯỚC CẤT
61
Trang 62NƯỚC KHỬ KHOÁNG
Trang 63NƯỚC RO
Trang 65NƯỚC RO
65
Trang 66NƯỚC THƠM
• Nước thơm là nước bão hòa tinh dầu.
• Pha dung dịch thuốc với dược chất có mùi vị khó chịu.
• Không có tác dụng dược lý (trừ nước thơm lá đào , nước thơm hạnh nhân
Trang 67ĐIỀU CHẾ NƯỚC THƠM
Trang 70ĐIỀU CHẾ NƯỚC THƠM
• Hòa tan tinh dầu trong nước:
– Dùng cồn làm chất trung gian hòa tan.
– Dùng bột talc làm chất phân tán
tinh dầu/nước.
– Dùng chất diện hoạt làm trung gian hòa tan.
Trang 71• Hòa tan acid, kiềm hữu cơ, alkaloid và muốicủa chúng, nhựa, tinh dầu…
• Không hòa tan pectin, gôm, protid, enzyme…
• Hỗn hòa với nước và glycerin
71
Trang 72tan cao hơn ethanol và nước riêng rẽ
• Một số dược chất bền trong ethanol hơn trong nước
Trang 76DẦU THỰC VẬT
• Hỗn hợp các glycerid của acid béo bậc cao
• Dung môi không phân cực, không hòa tan trong nước, ít tan trong ethanol (trừ dầu thầu dầu)
• Hòa tan: long não, menthol, tinh dầu, alkaloid base, vitamin A,D,E,K
Trang 77CÁC CHẤT KHÁC
• Chất làm tăng độ tan: KI (iod) , chất diện hoạt
• Chất điều chỉnh pH: acid, kiềm
• Chất chống oxy hóa: muối sulfit, acid
ascorbic, dinatri edetat, acid citric
• Chất bảo quản: cloroform, nipasol, nipagin,
acid benzoic, acid salicylic
Trang 78Dung dịch iod 1% (hay dung dịch Lugol)
• Iod
• Kali iodid
• Nước cất
1,0 g2,0 g
Trang 80Kiểm nghiệm
Dung dịch thuốc
Đóng thuốc
Kiểm nghiệm bán thành phẩm
Kiểm tra số kiểm soát, số lô, hạn dùng
Chuẩn bị cơ sở, dụng
cụ, thiết bị pha chế
Kiểm tra khối lượng cân, đong và hòa tan Chuẩn bị hóa chất,
dung môi
Trang 82PICNOMET PHÙ KẾ
pH KẾ
Trang 83ĐÓNG THUỐC
8 3
• Đóng thủ công
• Đóng bằng máy bán tự động
• Đóng thuốc bằng máy tự động
Trang 84MÁY THỦ CÔNG
Trang 85MÁY BÁN TỰ ĐỘNG
8 5
Trang 86MÁY TỰ ĐỘNG
Trang 87Loại thuốc Thể tích ghi nhãn Giới hạn cho phép
Dung dịch thuốc uống
Thuốc dùng ngoài Tất cả các loại + 10% 87
Giới hạn sai số cho phép đối với các dung dịch thuốc
Trang 89BẢO QUẢN
• Chai kín, chỗ mát, tránh ánh sáng
• Định kỳ kiểm tra chất lượng
• DD pha chế theo đơn pha lượng vừa
đủ vì hạn dùng ngắn 1-4 ngày
89
Trang 90SỰ BIẾN CHẤT
Biến đổi vật lý
Kết tủa :
– DD đậm đặc do bay hơi DM
– HC khó tan hóa muối do tương tranh DM
– PƯ trao đổi do bao bì, môi trường
• Đông vón keo : chất điện giải, pH, già hóa keo
• Biến màu:
Trang 91SỰ BIẾN CHẤT
Biến đổi hóa học
- Thay đổi tính chất cảm quan
Trang 92BIẾN ĐỔI HÓA HỌC
1 Oxy hóa khử : gốc tự do + O2 + các tác nhân:
− pH môi trường : acid oxy hóa ; kiềm khử
Epinephrin ổn định ở pH 3,4
− Nhiệt độ: 0 – 5 o C tốc độ PƯ giảm ½
− Kim loại nặng: Fe, Co, Ni, Mn xúc tác PƯ
− Bức xạ ánh sáng: tia 3,6 – 4,2 10 -4 PƯ mạnh nhất
− Oxy: không khí, dung môi
Trang 932 Biến đổi hóa học
Biện pháp chống Oxy hóa khử :
• Loại Oxy : đun sôi DM, sục khí trơ N2, CO2
• Điều chỉnh về pH ổn định (acid, baz, đệm)
• Ngăn sáng : chai màu, bảo quản mát, tránh sáng
• Khóa ion KL (EDTA, acid citric, tartric, …)
• Chất chống oxy hóa:
– Na2SxOy, Vit C nước
– BHA, BHT, alpha tocopherol, hydroquinone,
propylgalat, ascorbyl palmitat dầu 9
3
Trang 942 Biến đổi hóa học
2 Thủy phân:
• Este: Atropin, Novocain
• Ether: Glycozid, Streptomycin
• Amid: Chloramphenicol, Ergometrin, Barbituric
– pH
– t o C : + 10 o C tốc độ PƯ x 2-3 lần
– C%: loãng
Trang 952 Biến đổi hóa học
Biện pháp chống thủy phân:
• Điều chỉnh pH phù hợp (cấu trúc & tác dụng)
Trang 962 Biến đổi hóa học
Biện pháp chống racemic hóa:
Điều chỉnh pH phù hợp khi pha chế
Trang 972 Biến đổi hóa học
4 Tạo phức: do PƯ các polyme
• Dung môi: alcol polyvinylic, MC, NaCMC, PEG
• Bao bì: PE, PP
- PVP + sulfamid, Kháng sinh, Phenobarbital phức
- MC / PEG + Nipagin, Nipasol phức
- MC + Clorocresol, Phenol, Nitrat Phenyl Hg tủa
Biện pháp chống tạo phức:
Lựa chọn tá dược,bao bì polymer phù hợp
9 7
Trang 983 Nhiễm vi sinh
Saccharomyces, VK hiếu khí, Bacillus subtilis, E coli
Biện pháp chống vi sinh: Vệ sinh, vô trùng pha chế
+ Chất bảo quản diệt khuẩn
Thuốc uống: Nipagin, Nipasol, a.Benzoic, EtOH
>10%
Thuốc tiêm, nhỏ mắt: phenol và dẫn chất
(Tricresol, metacresol…), Hg hữu cơ (Nitrat phenyl
Trang 999 9
Trang 101SIRÔ ĐƠN
10 1
– Hòa tan đường
– Đo và điều chỉnh nồng độ đường
– Lọc và làm trong (nếu cần)
– Đóng chai Bảo quản
Trang 102HÒA TAN ĐƯỜNG
• Đun nóng nước (sủi tăm)
• Cho đường vào khuấy
Hòa tan nguội
Công thức
• Saccarose 180 g
• Nước 100 ml
Điều chế
• Cho đường vào
nước khuấy đến tan hoàn toàn.
Trang 103SO SÁNH
10 3
Lượng đường 165 g ít 180 g nhiềuHòa tan và lọc nhanh chậm
Nhiễm vi sinh khó nhiễm dễ nhiễm
(Caramen hóa) không màu
Trang 1043.Cứ 165 g đường 100 ml nước
16,9 g đường ? ml nước
Lượng nước = 16,9.100/165 = 10,2 ml
Trang 105TÍNH TOÁN
10 5
•Pha 20 ml sirô đơn theo phương pháp nguội
1.msirô = d.V = 1,32.20 = 26,4 g
? g đường 26,4 g sirô Lượng đường = 26,4.64/100 = 16,9 g
3.Cứ 180 g đường 100 ml nước
16,9 g đường ? ml nước
Lượng nước = 16,9.100/180 = 9,3 ml
Trang 107TỶ TRỌNG SIRÔ ĐƠN
1 0 7Nồng độ đường 64%
Trang 108Khi đo tỷ trọng với phù kế Baumé, lượngnước cần tính theo công thức:
E = 0,033SD
• E: lượng nước cần dùng để pha loãng (g)
• S: khối lượng sirô (g)
• D: số độ Baumé vượt quá 350
ĐIỀU CHỈNH TỶ TRỌNG SIRÔ
Trang 109ĐIỀU CHỈNH TỶ TRỌNG SIRÔ
1 0 9
Trang 110LỌC VÀ LÀM TRONG SIRÔ
• Lọc: dùng túi vải hoặc giấy lọc
• Bột giấy lọc: 1g/1000g sirô Cho vào sirô đang nóng, đun sôi trong vài phút, sau đó lọc
• Albumin: cho 1 lòng trắng trứng vào 10 lít sirô nguội trộn đều Đun sirô đến sôi và không khuấy trộn Lọc
• Than hoạt: 3 - 5% Cho than hoạt vào sirôđun sôi, lọc
Trang 1111 1 1
Trang 112SIRÔ THUỐC
• Siro thuốc: chế phẩm lỏng, vị ngọt, thể chấtđặc sánh
• Nồng độ đường: 54 – 64% tương ứng với tỷtrọng 1,26 – 1,32
• Thường đóng trong bao bì đa liều
Trang 113ƯU ĐIỂM SIRÔ THUỐC
1 1 3
• Che giấu mùi vị khó chịu của dược chất
• Ngăn cản sự phát triển của VSV, nấm mốc
• Thích hợp với trẻ em
• Sinh khả dụng cao
• Có tác dụng dinh dưỡng
Trang 114• Dễ nhiễm VSV, nấm mốc nếu không pha chế
và bảo quản đúng
• Thể tích cồng kềnh
• Phân liều không chính xác
• Hoạt chất dễ hỏng
• Không phù hợp với BN kiêng đường
NHƯỢC ĐIỂM SIRÔ THUỐC
Trang 115ĐIỂU CHẾ SIRÔ THUỐC
1 1 5
• 2 cách điều chế sirô thuốc:
– Hòa tan đường vào DD dược chất: quy
mô nhỏ, nồng độ đường tối đa 64%
– Trộn sirô đơn với DD thuốc: nồng độ đường thấp, phù hợp với dịch chiết đậm đặc hoặc cao cô đặc dược liệu
Trang 1171 1 7
• Thuốc nước, có vị ngọt, pha chế theo đơn, uống từng thìa (10 – 15 ml), thời gian sử dụng ngắn
• Chứa lượng đường nhỏ: 10 - 20%
• 3 loại potio: dung dịch, nhũ tương, hỗn dịch
Trang 118THÀNH PHẦN
• Hoạt chất: hóa chất tinh khiết dược
dụng,
dịch chiết toàn phần, cao thuốc
• Chất dẫn: nước cất, nước thơm, cồn thấp độ
• Các chất phụ:
– Chất tạo vị ngọt: sirô đơn, mật ong
Trang 119KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ
1 1 9
• Cồn thuốc, cao lỏng: trộn kỹ với sirô đơntrước khi thêm các chất khác
• Cao mềm và cao đặc: hòa tan trong