DUNG DỊCH THUỐCThS. Đoàn Thanh TrúcCần Thơ 2020MỤC TIÊU HỌC TẬP1. Trình bày được các khái niệm đại cương về sựhòa tan và dung dịch thuốc.2. Phân tích được thành phần của dung dịch thuốcvà đặc tính các loại dung môi thường gặp trongdung dịch thuốc.3. Phân tích và áp dụng được các kỹ thuật điều chếdung dịch thuốc.4. Mô tả và phân biệt được các loại dung dịchthuốc.Nội dungĐạicương• Sự hòa tan• Dung dịch thuốcThànhphần• Dược chất• Dung môi• Chất phụKỹthuậtđiềuchế• Kỹ thuật hòatan• Kỹ thuật lọcMột sốdungdịchPHẦN I.ĐẠI CƯƠNGI. SỰ HÒA TAN:1. Khái niệm:a. Hòa tan: phân tán đến mức phân tử hoặc ion chấttan trong dung môi để tạo thành hỗn hợp một tướnglỏng duy nhất và đồng nhất gọi là dung dịch.PHẦN I: ĐẠI CƯƠNGI. SỰ HÒA TAN:1. Khái niệm:b. Chất tan: là chất bị phân tán, rắn lỏng khí: Thay đổi trạng thái sau hòa tan Mức độ tan giới hạn Tỷ lệ ítVD: muối ăn, đường, ethanol, dược chất….c. Dung môi: là môi trường phân tán, 1 hay nhiều chất lỏngđồng tanVD: nước, ethanol, glycerin, hh nước ethanol, hh nước glycerinPHẦN I: ĐẠI CƯƠNGI. SỰ HÒA TAN:1. Khái niệm:d. Dung dịch: sản phẩm hòa tan, là hỗn hợp đồng nhất vềmặt lý hóa của 2 hay nhiều thành phần, còn gọi là hệ phântán ở mức phân tử. Dung dịch thật: chất phân tán ở mức ion hoặc phân tửKT nhỏ Dung dịch keo: phân tán tạo ra micelle, trong suốt nhưdd thật nhưng có sự tán xạ as (đục khi có as chiếu qua) Dung dịch cao phân tử: chuyển thể sol gelPHẦN I: ĐẠI CƯƠNGI. SỰ HÒA TAN:2. Cách biểu thị sự hòa tan:a. Độ tan: lượng dung môi tối thiểu cần thiết đểhòa tan 1 đơn vị chất tan ở đkc (20oC, 1atm)VD:Độ tan NaCl trong nước là 1: 2,786 = cần 2,786mlnước để hòa tan 1g NaClĐộ tan thay đổi tùy thuộc dung môi và điều kiện hòatan (to)VD: Cafein H2O: 20oC 1:5080oC 1:6PHẦN I: ĐẠI CƯƠNGI. SỰ HÒA TAN2. Cách biểu thị sự hòa tan:a. Độ tan:PHẦN I: ĐẠI CƯƠNGI. SỰ HÒA TAN:2. Cách biểu thị sự hòa tan:b. Hệ số tan: lượng chất tan tối đa hòa tan trong 1đơn vị dung môi ở đkc (20oC, 1atm)Hệ số tan = số gam chất tan 100ml dung môiHST = 1 ĐT . 100 Phân biệt: Độ tan ≠ tốc độ hòa tanPHẦN I: ĐẠI CƯƠNGI. SỰ HÒA TAN:2. Cách biểu thị sự hòa tan:c. Nồng độ dung dịch: tỉ số giữa lượng chất tan vàlượng dung dịch tạo thành. Nồng độ %: lượng chất tan trong 100 phần dungdịch (wv; ww; vv; wv) Nồng độ phân tử: C =
Trang 1DUNG DỊCH THUỐC
ThS Đoàn Thanh Trúc
Cần Thơ 2020
Trang 2MỤC TIÊU HỌC TẬP
1 Trình bày được các khái niệm đại cương về sựhòa tan và dung dịch thuốc
2 Phân tích được thành phần của dung dịch thuốc
và đặc tính các loại dung môi thường gặp trong
Trang 3Nội dung
Đại cương • Sự hòa tan• Dung dịch thuốc
Thành phần
• Dược chất
• Dung môi
• Chất phụ
Kỹ thuật điều chế
• Kỹ thuật hòa tan
• Kỹ thuật lọc
Một số dung dịch
Trang 4PHẦN I
ĐẠI CƯƠNG
Trang 5I SỰ HÒA TAN:
1 Khái niệm:
a Hòa tan: phân tán đến mức phân tử hoặc ion chất
tan trong dung môi để tạo thành hỗn hợp một tướng
lỏng duy nhất và đồng nhất gọi là dung dịch.
PHẦN I: ĐẠI CƯƠNG
Trang 6VD: muối ăn, đường, ethanol, dược chất….
c Dung môi: là môi trường phân tán, 1 hay nhiều chất lỏng
đồng tan
VD: nước, ethanol, glycerin, hh nước ethanol, hh nước
-glycerin
PHẦN I: ĐẠI CƯƠNG
Trang 7I SỰ HÒA TAN:
1 Khái niệm:
d Dung dịch: sản phẩm hòa tan, là hỗn hợp đồng nhất về
mặt lý hóa của 2 hay nhiều thành phần, còn gọi là hệ phân
tán ở mức phân tử.
- Dung dịch thật: chất phân tán ở mức ion hoặc phân tử
KT nhỏ
- Dung dịch keo: phân tán tạo ra micelle, trong suốt như
dd thật nhưng có sự tán xạ as (đục khi có as chiếu qua)
- Dung dịch cao phân tử: chuyển thể sol - gel
PHẦN I: ĐẠI CƯƠNG
Trang 8I SỰ HÒA TAN:
2 Cách biểu thị sự hòa tan:
a Độ tan: lượng dung môi tối thiểu cần thiết để
hòa tan 1 đơn vị chất tan ở đkc (20oC, 1atm)
VD:
Độ tan NaCl trong nước là 1: 2,786 = cần 2,786ml
nước để hòa tan 1g NaCl
Độ tan thay đổi tùy thuộc dung môi và điều kiện hòa
tan (to)
VD: Cafein / H2O: 20oC - 1:50
80oC - 1:6
PHẦN I: ĐẠI CƯƠNG
Trang 9I SỰ HÒA TAN
2 Cách biểu thị sự hòa tan:
a Độ tan:
PHẦN I: ĐẠI CƯƠNG
Trang 10I SỰ HÒA TAN:
2 Cách biểu thị sự hòa tan:
b Hệ số tan: lượng chất tan tối đa hòa tan trong 1
đơn vị dung môi ở đkc (20oC, 1atm)
Hệ số tan = số gam chất tan / 100ml dung môi
HST = 1/ ĐT 100
* Phân biệt: Độ tan ≠ tốc độ hòa tan
PHẦN I: ĐẠI CƯƠNG
Trang 11I SỰ HÒA TAN:
2 Cách biểu thị sự hòa tan:
c Nồng độ dung dịch: tỉ số giữa lượng chất tan và
lượng dung dịch tạo thành.
- Nồng độ %: lượng chất tan trong 100 phần dung
E: số hóa trị
PHẦN I: ĐẠI CƯƠNG
Trang 12II DUNG DỊCH THUỐC
1 Định nghĩa
Dung dịch thuốc là chế phẩm lỏng, được điều chế
bằng cách hòa tan một hoặc nhiều dược chất
trong một dung môi hoặc một hỗn hợp dung môi
Dung dịch thuốc dùng trong (uống, tiêm, nhỏ mắt)
hoặc dùng ngoài (thoa, rửa)
VD:
PHẦN I: ĐẠI CƯƠNG
Trang 13PHẦN I: ĐẠI CƯƠNG
Trang 14II DUNG DỊCH THUỐC
2 Đặc điểm về sinh khả dụng
- SKD dung dịch cao hơn hỗn dịch, nhũ tương và
các loại thuốc rắn khác
DD nước: sẵn sàng hấp thu nhanh
DD dầu: khuếch tán dầu nước: tốc độ và mức
độ thấp hơn
DD keo: phóng thích ko hoàn toàn
DƯỢC CHẤT HÒA TAN
HẤP THU VÀO MÁU
THUỐC RẮN TIỂU PHÂN
PHẦN I: ĐẠI CƯƠNG
Trang 15II DUNG DỊCH THUỐC
3 Ưu – Nhược điểm của dung dịch thuốc
Trang 16II DUNG DỊCH THUỐC
3 Ưu – Nhược điểm của dung dịch thuốc
* Nhược:
- Dạng dd: dược chất kém bền do PƯHH, môitrường thuận lợi cho VSV
- Thể tích cồng kềnh, khó bảo quản, vận chuyển
- Khó che giấu mùi vị
- Khó phân liều chính xác đv sản phẩm đa liều
Trang 17II DUNG DỊCH THUỐC
4 Phân loại dung dịch thuốc
DUNG DỊCH
ĐƯỜNG DÙNG
Dùng ngoài Dùng trong
DUNG MÔI
DD nước
DD dầu
DD glycerin
CẤU TRÚC DD thật
DD keo
DD cao p.tử
XUẤT XỨ CÔNG THỨC
PHẦN I: ĐẠI CƯƠNG
Trang 18II DUNG DỊCH THUỐC
5 Thành phần:
DƯỢC CHẤT
Dung môi
Chất phụ
PHẦN I: ĐẠI CƯƠNG
Trang 19II DUNG DỊCH THUỐC
6 Đặc điểm – Bảo quản:
Dễ biến đổi lý hóa
Dễ nhiễm VSV
Theo dõi sự ổn định và lưu ý về BQ
Điều kiện BQ: lọ kín, chỗ mát, tránh AS trực tiếp
Thuốc pha chế theo đơn chỉ BQ tối đa 4 ngày
Trang 20II DUNG DỊCH THUỐC
7 Sự biến đổi và cách ổn định
a BĐ vật lý: dễ quan sát, hậu quả ít nghiêm trọng
- Kết tủa: DM dễ bay hơi/ thêm chất dễ tan/ PƯ trao
đổi ion
- Đông vón chất keo: gặp ở cồn, cao thuốc/ BĐ màu
sắc và độ nhớt/ Do pH, điện giải, bao bì
- Biến màu: biểu hiện của biến đổi hóa học
PHẦN I: ĐẠI CƯƠNG
Trang 21II DUNG DỊCH THUỐC
7 Sự biến đổi và cách ổn định
b BĐ hóa học:
- Nghiêm trọng, làm thay đổi cảm quan, TC vật lý
- Làm giảm hoặc mất hiệu lực điều trị
- Tạo ra chất thoái biến có độc tính hoặc tác dụng ko
mong muốn
- PƯ OXH – K/ PƯ Thủy phân/ PƯ Racemic hóa/
PƯ tạo phức
PHẦN I: ĐẠI CƯƠNG
Trang 22II DUNG DỊCH THUỐC
* pH: Acid Oxi hóa; Kiềm Khử
* Nhiệt độ Oxi hóa
(BQ: 0 – 5 oC, giảm 50% tốc độ oxh)
* Bức xạ ánh sáng
* Ion kim loại nặng: Cu> Mn>Ni>Fe>Co
- Khắc phục: loại O2; ổn định pH; BQ chai tối màu;
dùng chất tạo phức; chất chống oxh
PHẦN I: ĐẠI CƯƠNG
Trang 23II DUNG DỊCH THUỐC
7 Sự biến đổi và cách ổn định
b BĐ hóa học:
• Phản ứng thủy phân:
- Nguyên nhân : DD nước của ester (Atropin, Novocain),
ether (Streptomycin, Glycosid), amid (Cloramphenicol,
Barbituric) dễ bị thủy phân
- Khắc phục : pH phù hợp (Ether – Kiềm; Ester – Acid);
Thay H2O bằng DM khan; Thay đổi cấu trúc DC
PHẦN I: ĐẠI CƯƠNG
Trang 24II DUNG DỊCH THUỐC
7 Sự biến đổi và cách ổn định
b BĐ hóa học:
• Phản ứng Racemic hóa:
- Nguyên nhân:DC có carbon bất đối ĐP tả truyền
(L) và hữu truyền (D) Hỗn hợp racemic (tiêu
truyền)
- 1 dạng có hoạt tính mạnh, dạng còn lại không hoặc
hoạt tính yếu Khi hòa tan xảy ra sự sắp xếp lại
Trang 25II DUNG DỊCH THUỐC
- Nguyên nhân: SD hợp chất cao phân tử: MC, Na
CMC; PEG; Bao bì dẻo
- Khắc phục: lựa chọn tá dược và bao bì
PHẦN I: ĐẠI CƯƠNG
Trang 26II DUNG DỊCH THUỐC
7 Sự biến đổi và cách ổn định
c Nhiễm VSV:
- Nguyên nhân: môi trường dung dịch thuận lợi cho
sự phát triển nầm mốc, VSV ( thường gặp: VK hiếu
khí, E.Coli, Saccaromyces…)
- Xúc tác: lượng H2O, chất dinh dưỡng, không khí,
nhiệt độ
- Khắc phục:
• Vệ sinh vô trùng trong pha chế
• Chất bảo quản: Nipagin, Nipasol, A Benzoic
PHẦN I: ĐẠI CƯƠNG
Trang 27PHẦN II
THÀNH PHẦN DUNG DỊCH THUỐC
DƯỢC CHẤT
Dung môi
Chất phụ
Trang 29II DUNG MÔI
• Hằng số điện môi khả năng phân cực
của dung môi
VD:
• H20: HSĐM = 80 , hòa tan muối vô cơ,
hữu cơ
• Glycol: HSĐM = 50, hòa tan đường, tannin
• Aldehyd, ceton: HSĐM = 30, hòa tan nhựa,
tinh dầu
• Benzen, eter dầu hỏa: HSĐM = 5, hòa tan
chất béo, dầu parafin
PHẦN II: THÀNH PHẦN
Trang 30II DUNG MÔI
1/ Nước
- Nước cất
- Nước khử khoáng
- Nước thẩm thấu ngược (RO)
2/ Dung môi phân cực thân nước
Trang 31II DUNG MÔI
1/ Nước
- Là dung môi phân cực mạnh
Hòa tan: acid, base, đường có nhóm phân cực, phenol,
aldehyd, ceton, amin, glycoside, gôm, tannin,
polypeptide, enzyme
Không hòa tan: nhựa, chất béo, alcaloid base.
- Nước acid hóa: hòa tan alkaloid base
- Nước kiềm hóa: hòa tan acid, chất hữu cơ có chức
acid như saponin
PHẦN II: THÀNH PHẦN
Trang 32II DUNG MÔI
1/ Nước:
1.1 Nước cất: điều chế từ nước sinh hoạt bằng
cách làm bốc hơi và ngưng tụ trở lại Đạt tiêu
chuẩn tinh khiết hóa học và vi sinh ( thuốc tiêm,
nhỏ mắt)
- Xử lý trước khi cất: làm sạch sơ bộ, lọc loại tạp,
trao đổi ion loại Ca2+ và Mg2+
Trang 35II DUNG MÔI
1/ Nước:
1.2 Nước khử khoáng: là nước tinh khiết hóa học, nước được loại sạch ion bằng phương pháp dùng
chất hấp phụ trao đổi ion (không vô khuẩn)
- Áp dụng: pha chế thuốc uống, dùng ngoài
- Chất hấp phụ trao đổi ion: là các ionit
Ionit = Khung không tan + nhóm hoạt động
Khung không tan: trương nở, tăng diện tích tiếp xúcNhóm hoạt động gắn trên khung: trao đổi ion
- Nhựa anionit: giữ lại anion
- Nhựa cationit: giữ lại cation
- Kiểm tra chất lượng: đo điện trở ở đầu ra
PHẦN II: THÀNH PHẦN
Trang 36II DUNG MÔI
1/ Nước:
1.3 Nước thẩm thấu ngược RO: nén nước qua
mang bán thấm ở áp suất cao
- Loại được phần lớn ion hòa tan, loại hoàn toàn
VSV và chí nhiệt tố
- Áp dụng: thuốc uống, nước rửa
PHẦN II: THÀNH PHẦN
Trang 37II DUNG MÔI
2/ Dung môi phân cực thân nước:
- Alcol, có mặt nhóm –OH
- Mạch carbon càng dài, tính phân cực càng giảm
- Alcol nhiều nhóm –OH phân cực cao hơn alcol
tương ứng có 1 nhóm –OH
- Gồm: Ethanol, Glycerin, Glycol và dẫn chất
PHẦN II: THÀNH PHẦN
Trang 38II DUNG MÔI
2/ Dung môi phân cực thân nước:
2.1 Ethanol:
Hòa tan: acid, kiềm hữu cơ, alkaloid, muối alkaloid, một số
glycoside, nhựa, tinh dầu.
Không hòa tan: gôm, pectin, protid, ezym
- Hòa tan tốt + bền vững, sát khuẩn
- Dễ bay hơi + cháy nổ, không trơ về dược lý, đông vón
albumin, enzym
Ethanol trộn với nước / glycerine ở bất kỳ tỉ lệ thành hh
dung môi hòa tan nhiều dược chất
Dung dịch cồn long não 10%
Ethanol 90% vđ 100 ml
PHẦN II: THÀNH PHẦN
Trang 39II DUNG MÔI
2/ Dung môi phân cực thân nước:
2.2 Glycerin
Chất lỏng không màu, sánh, vị ngọt nóng.
Glycerin khan dễ hút ẩm, gây kích ứng Bào chế dùng Gly dược dụng: 3%; Nồng độ 25%: có tính sát khuẩn.
Hòa tan acid hữu cơ, các alkaloid, tannin, đường …
Dung dịch glycerin – iod
Trang 40II DUNG MÔI
2/ Dung môi phân cực thân nước:
2.3 Glycol và dẫn chất
- Butylen glycol; Propylen glycol
- Hòa lẫn với nước, hòa tan được: phẩm màu, tinh
dầu, nhựa…
- Tăng độ ổn định các chất dễ bị thủy phân:
Cloramphenicol, Acetyl cholin…
Dung dịch cloramphenicol 5%
Cloramphenicol 5,0 gPropylen glycol vđ 100 ml
PHẦN II: THÀNH PHẦN
Trang 41II DUNG MÔI
3/ Dung môi không phân cực thân dầu:
-Khi pha chế dung dịch, dược chất phải khô để tránh
làm đục dung dịch và tránh làm biến chất dầu khi bảoquản chế phẩm
PHẦN II: THÀNH PHẦN
Trang 42II DUNG MÔI
3/ Dung môi không phân cực thân dầu:
Dầu parafin vđ 100 g
PHẦN II: THÀNH PHẦN
Trang 43II DUNG MÔI
3/ Dung môi không phân cực thân dầu:
Trang 44III CHẤT PHỤ:
1 Chất làm tăng độ tan
Tạo dẫn chất dễ tan, không làm thay đổi t/d
dược lý (I2/KI)
Chất diện hoạt: Tween, xà phòng
Dung dịch iod 1% (hay dung dịch Lugol)
Kali iodid 2,0 gNước cất vđ 100 ml
PHẦN II: THÀNH PHẦN
Trang 45III CHẤT PHỤ:
2 Chất điều chỉnh pH
Độ tan
Độ ổn định dược chất
Hiệu quả trị liệu
Điều chỉnh pH bằng acid, base hoặc hệ đệm
Trang 46III CHẤT PHỤ:
3 Chất chống oxy hóa
Chất chống oxy hóa MT nước: natri bisulfit, natri
metabisulfit, …
Môi trường dầu: α-tocoferol (vitamin E), butyl
hydroxyanisol (BHA), butyl hydroxytoluen (BHT)
Khóa ion kim loại nặng: EDTA, acid citric, …
Sục khí trơ (N2, CO2, …)
PHẦN II: THÀNH PHẦN
Trang 48III CHẤT PHỤ:
5 Chất điều hương, điều vị
Chất làm ngọt: sucrose, malnitol, xylitol, isomalt, glucose, fructose, … aspartam, kali acesulfam, natri
cyclamat
Tạo vị chua, acid citric, acid lactic, …
Tạo mùi
PHẦN II: THÀNH PHẦN
Trang 50PHẦN III:
KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ
II Kỹ thuật lọc
Trang 51I Kỹ thuật hòa tan
1 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐỘ TAN
- Bản chất hóa học của chất tan và dung môi
- Nhiệt độ
- pH
- Đặc tính kết tinh và cấu trúc đa hình của chất tan
- Sự hiện diện của các chất khác
PHẦN III: KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ
Trang 52I Kỹ thuật hòa tan
1 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐỘ TAN
- Bản chất hóa học của chất tan và dung môi
Nguyên tắc: các chất có tính chất tương tự thì hòa
tan vào nhau ( độ phân cực, cấu trúc hóa học, nhóm
Trang 53I Kỹ thuật hòa tan
1 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐỘ TAN
- pH:
Ảnh hưởng khi sự hòa tan liên quan quá trình ion
hóa
*pH tăng (kiềm hóa): tăng độ tan acid yếu, giảm độ
tan kiềm yếu
*pH giảm (acid hóa): ngược lại
VD: Alcaloid dễ tan trong nước acid hóa
Phenol dễ tan trong nước kiềm hóa
PHẦN III: KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ
Trang 54I Kỹ thuật hòa tan
1 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐỘ TAN
- Đặc tính kết tinh và cấu trúc đa hình của chất tan
• Dạng vô định hình > Dạng kết tinh
VD: Griseofulvin, Phenobarbital,
Chloramphenicol…
- Sự hiện diện của các chất khác
• Chất điện ly: làm giảm hoạt độ ion → giảm độ
phân ly → giảm độ tan
Thứ tự hòa tan: kém tan → dễ tan; chất điện ly
cần được pha loãng
• Ion cùng tên: giảm độ tan
AB A+ + B
-PHẦN II: THÀNH -PHẦN
Trang 55I Kỹ thuật hòa tan
3 Các phương pháp hòa tan:
- Hòa tan đơn giản
- Hòa tan đặc biệt:
Áp dụng với những chất có độ tan thấp, không đạt nồng
độ trị liệu
✓ Phương pháp tạo dẫn chất dễ tan
✓ Phương pháp dùng chất trung gian thân nước
✓ Phương pháp dùng hỗn hợp dung môi
✓ Phương pháp hòa tan bằng chất diện hoạt
PHẦN III: KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ
Trang 56I Kỹ thuật hòa tan
3 Các phương pháp hòa tan:
- Hòa tan đơn giản
- Hòa tan đặc biệt
• Phương pháp tạo dẫn chất dễ tan
• Phương pháp dùng chất trung gian thân nước
• Phương pháp dùng hỗn hợp dung môi
• Phương pháp hòa tan bằng chất diện hoạt
PHẦN III: KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ
Trang 57Phương pháp tạo dẫn chất dễ tan
• Nguyên tắc: dùng chất có khả năng tạo phức dễ
tan trong dung môi
• Điều kiện: phức chất tạo thành duy trì nguyên
vẹn tác dụng của dược chất ban đầu
• VD:
I2 khó tan (1:3500), phối hợp KI
PHẦN III: KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ
Trang 58Phương pháp dùng chất trung gian than nước
• Nguyên tắc: dùng chất hữu cơ thân nước làm
liên kết phân tử dung môi và chất tan
• Chất trung gian có 1 đầu thân dầu (mạch
hydrocarbon) và đầu còn lại thân nước (-COOH, -OH, -NH2 )
• VD:
Na Benzoat → cafein;
Acid citric → Calci Glycerophosphat
Thu được kết quả hòa tan tốt nhưng lượng chất
trung gian sử dụng lớn → a/h kết quả trị liệu
PHẦN III: KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ
Trang 59Phương pháp dùng hỗn hợp dung môi
• Nguyên tắc: làm hỗn hợp dung môi có độ phân
cực gần với độ phân cực của dược chất khó tan
trong nước
• Thường phối hợp nước và ethanol, glycerin, PG
• VD:
- H2O – alcol: camphor
- Glycerin - H2O – alcol: alcaloid
PHẦN III: KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ
Trang 60Phương pháp dùng chất diện hoạt
• Nguyên tắc:
Chất diện hoạt làm giảm sức căng bề mặt phân
cách pha Nồng độ đủ lớn sẽ tập hợp thành micell, hấp phụ chất tan vào bên trong micell, làm tăng độtan của chất tan
PHẦN III: KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ
Trang 61Phương pháp dùng chất diện hoạt
• Điều kiện: nồng độ chất diện hoạt sử dụng đủ lớn
VD:
Tween 2-5% hòa tan các chất thân dầu
Tween gấp 5 lần tinh dầu: điều chế dd tinh dầu
Trang 62- Loại: bụi vi sinh vật, virus, chí nhiệt tố…
PHẦN III: KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ
Trang 63- Loại: bụi vi sinh vật, virus, chí nhiệt tố…
PHẦN III: KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ
Trang 64Nguyên tắc sự giữ lại
❖CƠ CHẾ SÀNG (cơ học): cơ chế chủ yếu
Tiểu phân có kích thước lớn hơn kích thươc lỗ xốp
của lọc sẽ bị giữ lại
Kích thước lỗ xốp quyết định chất lượng dịch lọc
PHẦN III: KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ
Trang 65Nguyên tắc sự giữ lại
❖CƠ CHẾ HẤP PHỤ
Hiện tượng vật lý: Tiểu phân chất rắn bị giữ lại nhờ
lực hút tĩnh điện hoặc tương tác khác
Có thể giữ lại tiểu phân kích thước nhỏ hơn kích
thước lỗ xốp
PHẦN III: KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ
Trang 66✓Lọc bằng chất dẻo: sợi polyamide, polyester
✓Màng lọc hữu cơ: ester của cellulose, lỗ xốp nhỏ 10-2 μm
Millipore, Sartorius (nitrat cellulose), Gelman (triacetate
cellulose)
✓Nến lọc:
✓Thủy tinh xốp
✓Chất phụ lọc: bột than, kaolin, amiant, bột giấy…
PHẦN III: KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ
Trang 67Giấy lọc Màng lọc
PHẦN III: KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ
Trang 69III PHA CHẾ
PHẦN III: KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ