1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề 17 số phức

5 1,1K 40
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số phức
Người hướng dẫn Huỳnh Chí Hào
Trường học boxmath.vn
Thể loại chuyên đề
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 460,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/hocthemtoan

Trang 1

Chuyên đề LTĐH Thầy tốn: 0968 64 65 97

Chuyên đề 17: SỐ PHỨC

A SỐ PHỨC CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ PHỨC.

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT.

1 Số phức là một biểu thức dạng a + bi, trong đó a, b là các số thực và số i thỏa mãn i 2 1

Kí hiệu z a bi  

i: đơn vị ảo, a: phần thực, b: phần ảo.

Chú ý:

 z a 0i a   được gọi là số thực (a)

 z 0 bi bi   được gọi là số ảo (hay số thuần ảo)

 0 0 0i  vừa là số thực vừa là số ảo

2 Biểu diễn hình học của số phức:

M(a;b) biểu diễn cho số phức z  z = a + bi

3 Hai số phức bằng nhau Cho hai số phức z a bi  z ' a ' b 'i  với a,b,a ',b' 

a a '

z z '

b b '

  

4 Cộng và trừ số phức Cho hai số phức z a bi  z ' a ' b 'i  với a,b,a ',b' 

z z '  a a '  b b ' i

z z '  a a '  b b ' i

5 Nhân hai số phức Cho hai số phức z a bi  z ' a ' b 'i  với a,b,a ',b' 

z.z ' aa ' bb '  ab ' a 'b i

6 Môđun của số phức z = a + bi

 z  a2b2 OM

7 Số phức liên hợp của số phức z = a + bi là z a bi  

z z

zz

z z 2a

z z a  2b2 z2

8 Chia hai số phức

x

y

a

b

O

M

x

y

a

b

O

M

Trang 2

Cho hai số phức z a bi  z ' a ' b 'i  với a,b,a ',b' 

oThương của z’ chia cho z (z 0): 2 2 2 2 2

z z z z z ac bd ad bc

i

B PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI TRÊN TẬP SỐ PHỨC

1 Căn bậc hai của số phức

oz 0 có một căn bậc hai là 0

oz a là số thực dương có 2 căn bậc 2 là  a

oz a là số thực âm có 2 căn bậc hai là  a i

2 Phương trình bậc nhất ax + b = 0 (a, b, c là số phức cho trước, a  0).

Giải tương tự phương trình bậc nhất với hệ số thực

3 Phương trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 (a, b, c là số thực cho trước, a  0).

Tính  b2 4ac

o 0: Phương trình có hai nghiệm phân biệt thực x ,1 2 b

2a

  

o 0: Phương trình có hai nghiệm phân biệt phức x ,1 2 b i

2a

  

o  0: Phương trình có 1 nghiệm kép là x b

2a



II RÈN LUYỆN KỸ NĂNG GIẢI TỐN

Bài 1: Tìm phần thực, phần ảo của của các số phức sau

1) z2 4 i 3 5 i7 4 3  i 2) z 3 2i1i2

3) z 1 4i1 i3 4) z 1 2i 2i2

5) z4 3 i22i2

Bài 2: Tìm phần thực, phần ảo của của các số phức sau

1) 2

3 2

i z

i

3

i z

3) 1 5 2 2

1

i

i

1

i

i

5) 2 3

4 5

i z

i

 2

2 3 1

i z

i

Bài 3: Tìm mơđun của các số phức sau

1) z 4 3i1 i3 2) z 1 2i23i

3) z 1 3i1 2 i2 4)

3

i z

5) z4 3 i21 2 i3

Bài 4:

1) 2x yi 3 2i x yi 2 4i       2) 1 i2 2 1x  iy0

Trang 3

Chuyên đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn

Bài 5: Giải các phương trình sau trên tập số phức

1) 2iz 3 5z4i 2) 3 2 i z    1 i 2 i

3) (3 2i)z 4 5i 7 3i     4) z 2 3i 5 2i

4 3i    

Bài 6: Giải các phương trình sau trên tập số phức

1) 3z2  z 2 0 2) z2 4z 7 0

3) 2z2 5z 4 0 4) z2  z 7 0

Bài 7: Giải phương trình sau trên tập số phức

1) z 4 – 5z 2 – 6 = 0 2) z 4 +7z 2 – 8 = 0

3) z 4 – 8z 2 – 9 = 0 4) z 4 + 6z 2 + 25 = 0

Bài 8: Tìm tập hợp các điểm M trên mặt phẳng phức biểu diễn cho số phức z thỏa mãn:

1) z i  z 2 3i ; 2) z 3 1 

5) z 2 3 i 5

Bài 9: Cho số phức    

2

1 2

z

i

Hãy tính z

Bài 10: Tìm số phức z thỏa mãn z i  2 3  i 4 5i 6

ĐỀ THI TRONG CÁC NĂM QUA

Bài 1 Giải phương trình 2 x 2  5 x  trên tập số phức.4 0

Bài 2 Giải phương trình x 2  4 x  trên tập số phức.7 0

TN THPT – 2007 (lần 1) Đáp số: x 1  2 3 i ; x 2  2 3 i

Bài 3 Giải phương trình x 2  6 x  25 0 trên tập số phức.

TN THPT – 2007 (lần 2) Đáp số: x 1 3 4 i ; x 2  3 4 i

Bài 4 Tìm giá trị của biểu thức:

Bài 5 Giải phương trình x 2  2 x  trên tập số phức.2 0

Bài 6 Giải phương trình 8 z 2  4 z  trên tập số phức.1 0

4 4

4 4

Bài 7 Giải phương trình 2 z 2  6 z  trên tập số phức.5 0

2 2

2 2

Bài 8 Cho hai số phức: z1  1 2 i, z2  2 3 i Xác định phần thực và phần ảo của số phức z1 2 z2.

Bài 9 Cho hai số phức: z1  2 5 i, z2  3 4 i Xác định phần thực và phần ảo của số phức z z 1. 2

Trang 4

Bài 10 Gọi z1 , z 2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2  2 z  10 0  Tính giá trị của biểu thức A  | z1|2 | z2|2.

Bài 11 Tìm số phức z thỏa mãn |z  (2  i ) |  10 và z z  25

Bài 12 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thoả mãn điều kiện |z  (3 4 ) | 2  i  .

ĐH Khối D – 2009 Đáp số: đường tròn tâm I(3 ; – 4 ), bán kính R = 2.

Bài 13 Cho số phức z thỏa mãn: (1  i ) (2 2  i z )    8 i (1 2 )  i z Xác định phần thực và phần ảo của z.

Bài 14 Tìm phần ảo của số phức z, biết: z  ( 2  i ) (1 2  2 ) i

Bài 15 Cho số phức z thỏa mãn: (1 3 )3

1

i z

i

 Tìm môđun của z iz  .

Bài 16 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thoả mãn điều kiện |z i  | | (1   i z ) |.

ĐH Khối B – 2010 (CB) Đáp số: đường tròn x 2( y1) 22

Bài 17 Tìm số phức z thoả mãn điều kiện | |z  2 và z 2 là số thuần ảo.

ĐH Khối D – 2010 Đáp số: z 1 = 1 + i; z 2 = 1 – i; z 2 = –1 –i; z 4 = –1+ i.

Bài 18 Cho số phức z thỏa mãn: (2 3 )  i z  (4  i z )  (1 3 )  i 2 Xác định phần thực và phần ảo của z.

Bài 19 Cho số phức z thỏa mãn: 1 2  i z z2   4 i  20 Tính môđun của z.

CĐ Khối A – 2011 Đáp số: z 5

Bài 20 Cho số phức z thỏa mãn: z2 2 1 i z 2i0 Tìm phần thực và phần ảo của 1

z.

2; Phần ảo

1 2

.

Bài 21 Tìm số phức z, biết: z 2 3 i z  1 9i

Bài 22 Tìm số phức z, biết: 5 3

1 0

i z z

Bài 23 Tìm phần thực và phần ảo của số phức

3

1

i z

i

  

 

Bài 24 Tìm tất cả các số phức z, biết z2 z2z

2 2

  

Bài 25 Tính môđun cua số phức số z, biết 2z1 1  iz1 1   i  2 2i

Trang 5

Chuyên đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn

Bài 26: (A-2012)

Bài 27: (B-2012)

Bài 28: (D-2012)

Bài 29: (D-2012)

Ngày đăng: 20/01/2014, 15:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w