1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an lop 2 tuan 5

35 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 187,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.Các hoạt động dạy – học: Giáo viên :Bùi Thị An 23 Trường Tiểu học Điệp Nông.?. Hoạt động của GVI[r]

Trang 1

- HS biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25.

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng các số với số đo có đơn vị dm

- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số

- Rèn HS yêu thích môn toán

II Đồ dùng dạy – học:

+ GV: Que tính – Bảng gài – Nội dung bài tập 2 viết sẵn lên bảng + HS: SGK, que tính

III Các hoạt động dạy - hoc:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện các

yêu cầu sau:

+HS 1 đặt tính rồi tính: 48 + 5, 29 + 8

+HS 2 giải bài toán: Có 28 hòn bi, thêm

5 hòn bi Hỏi tất cả có bao nhiêu hòn bi?

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a/ Giới thiệu bài :

- GV giới thiệu, ghi tựa bài

b/ Giới thiệu phép tính cộng 38 + 25

Bước 1:

- Nêu bài toán: Có 38 que tính, thêm 25

que tính nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu que

Trang 2

- Thao tác trên que tính.

- Có tất cả bao nhiêu que tính?

- Vậy 38 cộng với 25 bằng bao nhiêu?

- Yêu cầu HS tự làm bài vào bảng con

Gọi 3 HS lên bảng làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn trên

-Viết 38 rồi viết 25 dưới 38 sao cho 5thẳng cột với 8, 2 thẳng cột với 3

- Viết 1 dấu cộng và kẻ vạch ngang

- Tính từ phải sang trái 8 Cộng 5 bằng

83 94 87 72 52 79

- HS nhận xét

HS làm vở Bài giải Con kiến phải đi hết đoạn đường dài là:

28 + 34 = 62( dm) Đáp số: 62 dm

-HS làm – nêu kết quả

8+4 < 8+5 9+8 = 8+ 9 9+7 > 9 + 6

- HS nghe

Trang 3

Tiết 3 + 4:Tập đọc

I Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ND : Cô giáo khen ngợi bạn Mai là cô bé chăm ngoan, biết giúp đỡ

2 Kiểm tra bài cũ: Trên chiếc bè

- Gọi 2 HS lên đọc bài và trả lời câu hỏi 1 v

- GV đọc mẫu toàn bài

- GV hướng dẫn phân biệt lời kể với lời các

nhân vật

-Dẫn chuyện: thong thả, chậm rãi

-Giọng Lan: buồn

-Giọng Mai: dứt khoát nhưng có chút

nuối tiếc

-Giọng cô giáo: dịu dàng, thân mật

* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu:

- Hát

- 2 HS lên đọc và trả lời câu hỏi

- Quan sát tranh và trả lời: tronglớp học, các bạn đang ngồi viết,trước mỗi bạn có 1 lọ mực

- HS theo dõi

- HS cả lớp nối tiếp nhau đọc từngcâu đến hết bài Chú ý luyện đọc

từ khó

Trang 4

- Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ khó:

hồi hộp, buồn, bút chì, bút mực.

- GV yêu cầu một số HS đọc lại

- GV theo dõi, sửa sai

* Đọc đoạn trước lớp:

- Hướng dẫn HS cách ngắt, nghỉ hơi và giọng

đọc:

Hướng dẫn HS cách đọc câu dài

“Ở lớp 1A,/ HS / bắt đầu được viết bút

mực, / chỉ còn Mai và Lan/ vẫn phải viết bút

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1

- Hỏi: Trong lớp bạn nào phải viết bút chì?

- Gọi 1 HS đọc đoạn 2 và hỏi:

Câu 1: Những từ ngữ nào cho biết Mai mong

được viết bút mực?

- Thế là trong lớp còn mấy bạn phải viết bút

chì?

Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3

+ Câu 2: Chuyện gì đ xảy ra với Lan ?

+ Câu 3:Vì sao Mai loay hoay mãi với cái

hộp bút ?

- Cuối cùng Mai đã làm gì?

+ Câu 4: Khi biết mình cũng được viết bút

mực, Mai nghĩ và nói thế nào ?

- HS đọc lại từ khó

* Nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp

- HS luyện đọc câu dài

- HS nhận xét, sửa sai cho bạn

- Đại diện 4 nhóm thi đọc

Trang 5

+ Câu 5:Vì sao cô giáo khen Mai ?

d/ Luyện đọc lại

- Cho các nhóm (4 em) tự phân vai đọc bài

GV nhận xét

d/Vận dụng:

- Câu chuyện này khuyên chúng ta điều gì?

- GV tổng kết bài, gdhs: Phải biết thể hiện

sự thông cảm với mọi người ( KNS )

- Dặn chuẩn bị cho tiết kể chuyện

- Nhận xét tiết học

trước”

+ Câu 5: Vì Mai biết giúp đỡ bạn

- Các nhóm tự phân vai đọc lại bài

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ tong phạm vi 100, dạng 28 +5 ; 38 + 25

- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng

II Đồ dùng dạy – học:

+ GV, HS :Sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy – học:

1.: Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: 38 + 25

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các phép tính

sau:

38 48 48 58

+7 + 9 + 5 + 9

 Nhận xét và tuyên dương

3 Bài mới: Luyện tập

a/ GTB: GVGT, ghi tựa bài.

Trang 6

-Yêu cầu của bài 2.

- Yêu cầu HS làm bảng con

- Yu cầu HS đặt tính rồi tính

38 + 15; 48 + 24; 68 + 13; 78 + 9; 58 + 26

- GV nhận xét, sửa bài

* Bài 3:

- Yêu cầu 1 HS nêu đề bài

- Nhìn vào bài tóm tắt hãy cho biết bài toán

53 72 81 87 84

- HS nhận xét, sửa

HS làm vở

- Giải bài toán theo tóm tắt

- Gói kẹo chanh: 28 cái

- Gói kẹo dừa: 26 cái

- Hỏi cả 2 gói kẹo :…cái? Giải

Cả hai gói kẹo có là:

28 + 26 = 54 (cái kẹo) Đáp số : 54 cái

Trang 7

Bài 1 : Gọi HS nêu yêu cầu. 1HS

-Gọi HS nối tiếp nêu kết quả và giải thích HS nối tiếp nêu kết quả.cách làm

-GV yêu cầu HS làm bảng con 8 + 5 = 8 + 3 =

-Bài củng cố cho em kĩ năng gì ?

-Đọc trơn được cả bài

-Hiểu được các từ mới :ngẫm nghĩ, giá, năm học mới

-ND : Tình cản gắn bó của các bạn HS đối với trường lớp

-HTL bài thơ

II.Đồ dùng dạy – học :

Tranh minh họa

III.Các hoạt động dạy – học :

Trang 8

-GV đọc mẫu toàn bài HS theo dõi

-Bài thơ nói lên tình cảm gì của bạn nhỏ đối ND của bài

đối với ngôi trường ?

-GV hướng dẫn các đọc cho HS

4.Củng cố- dặn dò :

-Chuẩn bị tiết sau

Tiết 4:Tập viết:

CHỮ HOA : D

I.Mục tiêu:

- Viết chữ hoa D (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng :

Dân (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Dân giàu nước mạnh (3 lần).

- Rèn tính cẩn thận Yêu thích chữ đẹp

II Đồ dùng dạy – học:

+ GV : Mẫu chữ D (cỡ vừa) Bảng phụ viết Dân (cỡ vừa) và câu Dân

giàu nước mạnh (cỡ nhỏ)

Trang 9

+ HS:Vở tập viết

III Các hoạt động dạy – học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết chữ C, Chia.

- Câu Chia ngọt sẻ bùi nói gì?

- Giơ một số vở viết đẹp, nhận xét – Tuyên

- Chữ D hoa cao mấy li? Gồm có mấy nét?

+ Bước 2: Hướng dẫn cách viết

- Đặt bút trên đường kẻ 6 viết nét lượn 2

đầu theo chiều dọc, rồi chuyển hướng viết

tiếp nét cong phải tạo thành vòng xoắn nhỏ

ở chân chữ, phần cuối nét cong lượn hẳn

vào trong, dừng bút trên đường kẻ 5

+Bước 3: GV viết mẫu trên bảng lớp

- GV viết mẫu chữ D (cỡ vừa, cỡ nhỏ) ở

bảng lớp

- Nhắc lại cách viết

+ Bước 4: Hướng dẫn HS viết trên bảng con

và theo dõi HS viết

- HS theo dõi

- HS viết bảng con chữ D (cỡ vừa và cỡ nhỏ).

- Hs quan sát

Trang 10

- Đọc câu ứng dụng: Dân giàu nước mạnh.

- Giảng nghĩa câu Dân giàu nước mạnh đây

là ước mơ, nhân dân giàu có thì đất nước

hùng mạnh

* Bước 2: Hướng dẫn HS quan sát, nhận

xét

- GV đặt câu hỏi:

-Độ cao của các chữ D, h là mấy li?

-Chữ g cao mấy li?

- Các chữ â, n, i, a, u, n, ư, ơ, c cao mấy li ?

- Khoảng cách giữa các chữ như thế nào?

GV lưu ý: Chữ D và â không nối liền nét,

nhưng khoảng cách giữa â và D gần hơn và

nhỏ hơn khoảng cách bình thường

+ Bước 3: GV viết mẫu chữ Dân (cỡ vừa và

nhỏ)

+ Bước 4: Luyện viết ở bảng con chữ Dân.

- GV theo dõi, nhắc cách viết

d/ Luyện viết vở tập viết.

Bước 1:

- Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút

- GV lưu ý HS quan sát kỹ các dòng kẻ trên

vở để đặt bút và viết cho đúng

Bước 2:

- Hướng dẫn viết vào vở

+ 1dòng D cỡ vừa, 1 dòng D cỡ nhỏ

+1 dòng Dân cơ vừa1 dòng Dân cỡ nhỏ

+ 3 dòng Dân giàu nước mạnh cỡ nhỏ

- GV yêu cầu HS viết, theo dõi HS yếu

- Cao 1 li

- Khoảng cách viết 1 chữ cái O

- HS theo dõi-HS viết bảng con chữ Dân (2, 3 lần)

- HS tự nêu

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

- HS theo dõi

Trang 11

III Các hoạt động dạy – học:

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS viết bảng lớn + bảng con: Dế Trũi,

ngao du, dỗ em, ăn giỗ, dòng sông, ròng

rã, vần thơ, vầng trăng, dân làng, dâng lên

-Tại sao Lan khóc?

-Bài viết có mấy câu?

* Phát hiện những từ viết sai và viết từ

khó

- GV gạch chân những từ cần lưu ý

- HS nêu những điểm (âm, vần) hay viết

sai

- Đọc những câu có dấu phẩy

- Y/c Hs viết bảng con

- Nhận xét

* Y/c HS viết bài vào vở

- GV giúp HS yếu chép cho kịp lớp

- 2 HS đọc

- Vì Lan được cô cho phép viết bútmực nhưng Lan lại quên không đem

- Đề bài và 5 câu

- Bút mực, lớp, quên, lấy, mượn, viết,

oà, khóc, Mai, Lan

Trang 12

- HS trả lời- nhận xét, sửa sai

- HS theo dõi

Tiết 2 : Kể chuyên:

CHIẾC BÚT MỰC

I Mục tiêu:

- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện Chiếc bút mực

* HS khá, giỏi bước đầu kể được toàn bộ câu chuyện

- Giáo dục HS phải luôn biết giúp đỡ bạn

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS lên kể lại từng đoạn câu

chuyện:Bím tóc đuôi sam

Trang 13

b/ Kết nối:

* Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh

- GV nêu yêu cầu của bài

- Tóm tắt nội dung mỗi tranh

Tranh 1: Cô giáo gọi Lan lên bàn cô lấy

mực

Tranh 2: Lan khóc vì quên bút ở nhà

Tranh 3: Mai đưa bút của minh cho Lan

mượn

Tranh 4: Cô giáo cho Mai viết bút mực

Cô đưa bút của mình cho Mai mượn

- Y/ c HS quan sát tranh kể trong nhóm

- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Nhắc nhở HS noi gương theo bạn Mai

- Dặn HS về kể chuyện lại cho người thân

- Các nhóm cử đại diện thi kể trước lớp

- HS nhận xét bình chọn cá nhân, nhóm kể hay

HS hiểu trong ngày tết Trung thu mặt nạ là một trong những món đồ chơi

truyền thống được lứa tuổi trẻ em yêu thích

Rèn đôi tay khéo léo và khả năng sáng tạo của HS

II.Đồ dùng dạy – hoc:

Trang 14

-Vật mẫu,bìa, kéo,

III.Các hoạt động dạy – học:

Bước 1: Chuẩn bị

-Giấy bìa cứng, bút vẽ, hộp màu, kéo, keo dán,

-Mỗi em lựa chọn cho mình một mặt nạ

-GV treo những bức ảnh sưu tầm về mặt nạ để học sinh quan sát ,học tập.Bước 2:HD cách làm mặt nạ

-Làm khuôn hình: Dùng miếng bìa đã chuẩn bị cắt và vẽ theo kich thước mà

GV đã hướng dẫn

-Trann trí : Yêu cầu HS trang trí theo ý tưởng của mình dựa theo phần giáoviên đã hướng dẫn

-Đục lỗ nhỏ hai bên tai luồn và buộc dây

-GV theo dõi chung, giúp đỡ những em gặp khó khăn

- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình chữ nhật, hình tam giác

- Biết nối các điểm để có hình chữ nhật, hình tam giác

II Đồ dùng dạy – học:

+GV : Một số miếng bìa (nhựa) hình chữ nhật, hình tứ giác.

+HS :Bộ học toán, SGK

III Các hoạt động dạy- học:

Trang 15

* Giới thiệu hình tứ giác

- GV hỏi các câu hỏi tương tự như trên

- GV nêu: các hình có 4 cạnh, 4 đỉnh được

gọi là hình tứ giác

- Hỏi: Có người nói hình chữ nhật cũng là

hình tứ giác Theo em như vậy đúng hay

- Dùng thước và bút nối các điểm đểđược

Hình chữ nhật

Hình tứ giác

HS làm miệnga) 1 hình tứ giácb) 2 hình tứ giác

- HS theo dõi

- Nghe dặn dò

Trang 16

- Làm được các bài tập theo yêu cầu

GV nhắc HS đọc bài thơ Cái trống trường em (SGK) trước khi viết bài

chính tả

II Đồ dùng dạy – học:

+ GV : SGK, phấn màu, câu hỏi nội dung đoạn viết, bảng phụ

+ HS: Bảng con, vở bài tập, đồ dùng học tập đầy đủ

III Các hoạt động dạy – học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV yêu cầu HS viết: Tia nắng, đêm khuya,

cây mía, cái xẻng, đèn điện, khen, e thẹn.

- Nhận xét

3 Giới thiệu bài:

a/ GTB: GV giới thiệu, ghi tựa đề.

b/ HD nghe - viết:

Nắm nội dung đoạn viết

- GV đọc lần 1

- Hai khổ thơ này nói gì?

- Trong khổ thơ 2 có mấy dấu câu? Đó là dấu

câu nào?

Phát hiện những từ hay viết sai:

- GV gạch chân những từ cần lưu ý

- HS nêu những điểm (âm, vần) hay viết sai,

có bao nhiêu chữ phải viết hoa?

- GV yêu cầu HS nêu lại cách trình bày

- GV đọc cho HS viết bài

- GV đọc lại toàn bài

- 9 Chữ

- Chữ đầu dòng thơ

- HS viết bảng con

Trống, nghỉ, ngẫm nghĩ, buồn, tiếng

- Nêu cách trình bày bài

- HS viết bài

Trang 17

- Y/c HS tự soát lỗi nhìn bảng phụ

III.Các hoạt động dạy – học:

1 Ổn định:

2

Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết chữ C, Cày.

Trang 18

- Chữ D hoa cao mấy li? Gồm có mấy nét?

+ Bước 2: Hướng dẫn cách viết

- Đặt bút trên đường kẻ 6 viết nét lượn 2

đầu theo chiều dọc, rồi chuyển hướng viết

tiếp nét cong phải tạo thành vòng xoắn nhỏ

ở chân chữ, phần cuối nét cong lượn hẳn

vào trong, dừng bút trên đường kẻ 5

+Bước 3: GV viết mẫu trên bảng lớp

- GV viết mẫu chữ D (cỡ vừa, cỡ nhỏ) ở

bảng lớp

- Nhắc lại cách viết

+ Bước 4: Hướng dẫn HS viết trên bảng con

và theo dõi HS viết

- GV nxét, sửa sai

c/ Hướng dẫn viết câu ứng dụng

+ Bước 1: Tìm hiểu ý nghĩa câu ứng dụng

- Đọc câu ứng dụng: Dám nghĩ dám làm.

- Giảng nghĩa câu Dân giàu nước mạnh đây

là ước mơ, nhân dân giàu có thì đất nước

hùng mạnh

* Bước 2: Hướng dẫn HS quan sát, nhận

xét

- GV đặt câu hỏi:

Độ cao của các chữ D, h là mấy li?

Chữ g cao mấy li?

- Các chữ â, n, i, a, u, n, ư, ơ, c cao mấy li ?

- Khoảng cách giữa các chữ như thế nào?

GV lưu ý: Chữ D và â không nối liền

nét, nhưng khoảng cách giữa â và D

gần hơn và nhỏ hơn khoảng cách bình

thường

- HS quan sát, nhận xét

- Cao 5 li và 6 đường kẻ ngang, có 1nét lượn 2 đầu dọc, nét cong phải nốiliền nhau

- HS theo dõi

- HS viết bảng con chữ D (cỡ vừa và

cỡ nhỏ)

- Cao 1 li

- Khoảng cách viết 1 chữ cái O

Trang 19

+ Bước 3: GV viết mẫu chữ Dám (cỡ vừa

và nhỏ)

+ Bước 4: Luyện viết ở bảng con chữ Dám.

- GV theo dõi, nhắc cách viết

d/ Luyện viết vở tập viết

* Bước 1:

- Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút

- GV lưu ý HS quan sát kỹ các dòng kẻ trên

III Các hoạt động dạy - hoc:

Trang 20

- GV gài 5 quả cam lên bảng và nói hàng

trên có 5 quả cam Hàng dưới có 5 quả

cam, thêm 2 quả cam nữa (GV gài thêm 2

quả)

- Hãy so sánh số cam 2 hàng với nhau?

- Vậy hàng dưới nhiều hơn hàng trên bao

nhiêu quả?

- Muốn biết hàng dưới có bao nhiêu quả

cam ta thực hiện tóm tắt như sau:

- 1 HS đọc yêu cầu bài 1

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu HS làm bài vào phiếu cá nhân

- Hàng dưới có nhiều hơn hàng trên

- Nhiều hơn 2 quả

- HS thực hiện bài giải

Giải:

Số quả cam ở hàng dưới là:

5 + 2 = 7 (quả) Đáp số: 7 quả

- HS làm vở

Bài giải Đào cao là:

95+ 3 = 98( cm) Đáp số: 98 cm

- HS nhận xét sửa bài

- HS theo dõi

Trang 21

Tiết 2: Rèn Toán

BÀI TOÁN VỀ NHIỀU HƠN

I.Mục tiêu:

Củng cố dạng toán về nhiều hơn

Giải các bài tập có liên quan

-Bài toán thuộc dạng toán gì?

Bài 2:

GVHD và yêu cầu HS làm vào VTH

-GV nhận xét đánh giá Giải toán có lời văn -Bài củng cố cho em kĩ năng gì? dạng nhiều hơn

Bài 3:

Bài toán cho biết gì? 1HS

Bài toán yêu cầu gì? 1HS

-Muốn biết có bao nhiêu ta làm thế Anh cao số cm là:

Bài 4:

-Bài 3 và bài 4 giống nhau ở điểm nào? HS nêu

-GV hướng dẫn HS cách đặt đề toán Lan có 28 viên bi,

IV.Củng cố, dặn dò:

NX chung tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Trang 22

Tiết 3: Luyện từ và câu:

TÊN RIÊNG CÂU KIỂU AI LÀ GÌ?

I Mục tiêu:

- Phân biệt được các từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật và

nắm được quy tắc viết hoa tên riêng Việt Nam (BT1); bước đầu biết viết hoa

tên riêng Việt Nam (BT2)

- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì ? (BT3).

II Đồ dùng dạy- học:

+ GV, HS :Vở bài tập

III Các hoạt động dạy – học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Từ chỉ sự vật: Ngày

– Tháng – năm

- Đặt câu hỏi và trả lời Câu hỏi về ngày,

tháng, năm, tuần, ngày trong tuần

ngoài ngoặc đơn ở nhóm 2

- Kết luận: Các từ ở cột 1 là tên chung

không viết hoa Các từ ở cột 2 là tên

riêng của dòng 1 sông, 1 ngọn núi, 1

thành phố hay 1 người đều phải viết hoa

chữ cái ở đầu mỗi tiếng Ghi lên bảng

“Tên riêng của người, sông, núi … phải

viết hoa”

Bài 2:

Viết hoa các tên riêng của từng sự vật

- GV hướng dẫn HS nắm yêu cầu của

bài, mỗi em chọn 2 tên bạn trong lớp viết

chính xác, đầy đủ họ tên 2 bạn đó Sau

Trang 23

đó viết tên 1 dòng sông, hồ, núi, thành

phố mà em biết (Viết nhiều hơn càng

- GV hướng dẫn: Đặt câu theo mẫu Ai

hoặc (cái gì, con gì) là gì? Để giới thiệu

trường em, môn học em yêu thích và

làng của em

- Ghi mẫu lên bảng

M: Môn học em yêu thích là môn Tiếng

- Trò chơi: Thi đua viết tên riêng, GV

lần lượt đọc 1 số tên cho các em biết

- Cho 1 số em đọc lên từng câu

- Từng cặp sẽ thi hỏi đáp trước lớp

- Nhận xét

- 1, 2 HS nhắc lại cách viết tên riêng

- Mỗi tổ cử 1 em lên viết Tổ nào viếtđúng, nhanh, đẹp thì tổ đó thắng

Tiết 4: Rèn Luyện từ và câu

TÊN RIÊNG CÂU KIỂU AI LÀ GÌ?

I Mục tiêu:

- Phân biệt được các từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật và

nắm được quy tắc viết hoa tên riêng Việt Nam ; bước đầu biết viết hoa tên

riêng Việt Nam

- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì ?

II Đồ dùng dạy- học:

+ GV, HS :Vở TH

III.Các hoạt động dạy – học:

Ngày đăng: 12/11/2021, 18:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp. - Giao an lop 2 tuan 5
Bảng l ớp (Trang 9)
Hình chữ nhật. - Giao an lop 2 tuan 5
Hình ch ữ nhật (Trang 15)
Bảng lớp. - Giao an lop 2 tuan 5
Bảng l ớp (Trang 18)
w