- LËp ®îc thêi gian biÓu hîp lÝ cho b¶n th©n vµ thùc hiÖn tèt theo thêi gian biÓu ®ã... - Thùc hµnh luyÖn vë nh¸p..[r]
Trang 1tập viết
Chữ hoa: D
I.Mục đích yêu cầu:
- HS nắm đợc cách viết chữ D và câu ứng dụng
giàu nớc mạnh”. viết đều nét, nối nét đúng quy định.
- GD học sinh ý thức luyện chữ
II.Đồ dùng dạy học:
- HS : Vở tập viết, bảng con
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hớng dẫn HS viết chữ hoa:
- GV đa trực quan chữ D ?
nào
- GV viết chữ mẫu lên bảng, vừa viết
vừa nhắc lại cách viết
c) Hớng dẫn HS viết câu ứng dụng:
- GV treo bảng phụ chép câu ứng dụng
? Em hiểu nghĩa của câu ứng dụng nh
thế nào?
? Câu trên gồm mấy tiếng, tiếng nào có
chữ cần viết hoa?
? Các chữ cái có độ cao nh thế nào?
? Khoảng cách giữa các chữ ra sao?
d ) Hớng dẫn HS viết vở:
- GV nêu yêu cầu viết
d ) Chấm bài, nhận xét
3.Củng cố dặn dò:
nét nào?
- Căn dặn HS về nhà hoàn thiện tiếp bài
- 2 em lên bảng, lớp viết bảng con chữ
Dân
- HS quan sát và nhận xét
đến 3 lợt)
n-ớc mạnh.
vào bảng con
- Thực hành viết vở
- 2 đến 3 HS trả lời câu hỏi
Toán
Tiết 21: 38 + 25
I.Mục tiêu:
- HS biết cách thực hiện phép cộng dạng 39 + 25 ; củng cố phép cộng ở các dạng đã học : 8 + 5, 28 + 5
- Đặt tính và làm tính đúng các phép cộng có nhớ; giải bài toán có lời văn; so sánh 2 biểu thức
- Hứng thú khi học Toán
II Chuẩn bị:
Trang 2- GV: Bảng phụ chép bài tập 2 và 4 ( 24) ; 63 que tính.
- HS : Bảng con, SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV đánh giá cho điểm
2 Bài mới:
a) Giới thiệu phép cộng 38 + 25:
- GV yêu cầu HS nêu đề toán để có phép
cộng 38 + 25
- GV nhắc HS lu ý với phép cộng có nhớ,
nhận xét kết luận
- GV ghi bảng, kết luận:
b) Thực hành:
* Bài 1(21): luyện bảng con
? Hãy tìm ví dụ về phép cộng số có 2 chữ
với số có 2 chữ số ( có nhớ) Đặt tính rồi
tính ?
- GV nhận xét bổ sung
* Bài 2(21): luyện bảng con
- GV treo bảng phụ chép bài tập
* Bài 3(21): luyện miệng
- GV nhận xét, chữa bài
* Bài 4(21): luyện vở nháp
- GV nhận xét bổ sung
3 Củng cố dặn dò:
? Nhắc lại cách tính của ví dụ 38 + 25 ?
- GV nhận xét giờ học
- Căn dặn HS về nhà xem lại các bài tập
- 2 HS lên bảng làm bài tập 3,4 trang 20
- HS thao tác trên que tính để nêu các cách tính Chỉ ra cách tính hay nhất
- Nêu cách đặt tính và tìm kết quả
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- 3 em lên bảng, lớp luyện bảng con
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- 3 em lên bảng, lớp luyện bảng con
- Nhận xét bổ sung
- HS đọc đề toán
- Nêu tóm tắt và lời giải
- Báo cáo kết quả
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- Thực hành luyện vở nháp 2 phép tính đầu của mỗi cột tính
- 2 đến 3 HS trả lời câu hỏi
tuần 5
Thứ hai ngày 8 tháng 10 năm 2007
Tập đọc
I.Mục đích yêu cầu:
- HS hiểu đợc một số từ mới (phần chú giải), Nắm khái quát đợc nội dung câu
chuyện
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng một số từ khó, nghỉ hơi đúng chỗ
- Giáo dục HS yêu quý, giúp đỡ bạn bè
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc (SGK)
- Bảng phụ chép các câu văn dài để hớng dẫn HS đọc nghỉ hơi
III.Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Em thấy Mít là nhân vật nh thế nào ?
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài: dùng tranh vẽ SGK
b) Luyện đọc :
- GV đọc mẫu, nêu cách đọc
- 2 em đọc bài “ Mít làm thơ”
- HS nối tiếp nêu ý kiến
- 4 HS mỗi em đọc 1 đoạn
Trang 3? Tìm các từ có âm/ vần đọc dễ lẫn trong
bài ?
- HD học sinh đọc thể hiện lời của các
nhân vật (trên bảng phụ)
+ Mai ngoan lắm!/ Nhng hôm nay cô
cũng định cho em viết bút mực/ vì em
viết khá rồi.//
+ Thôi cô ạ,/ cứ để bạn Lan viết trớc.//
? Nêu nghĩa của các từ chú giải?
- GV đánh giá nhận xét
3.Củng cố dặn dò:
? Hãy đọc lại toàn bài ?
- GV nhận xét giờ học
- Căn dặn học sinh về nhà luyện đọc bài
nhiều lần và trả lời các câu hỏi trong bài
- HS tìm và luyện đọc các từ khó Ví dụ : gục đầu xuống bàn, nức nở, ngạc nhiên, loay hoay,
- Đọc nối tiếp câu , đoạn
- HS đọc các từ chú giải (SGK)
- Đọc tiếp nối đoạn 1 – 2 lần
- 1 đến 2 HS đọc bài
Thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2007
tập đọc
Chiếc bút mực (Tiết 2)
I.Mục đích yêu cầu:
- Khắc sâu nội dung bài tập đọc: Mai là một cô bé ngoan, biết giúp bạn
- Đọc trơn toàn bài; đọc phân biệt lời kể với lời các nhân vật
- GD học sinh biết yêu quý, giúp đỡ bạn bè
II.Đồ dùng dạy học: SGK
III.Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét đánh giá
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Tìm hiểu bài :
- GV đọc mẫu toàn bài
? Mai có mong muốn đợc viết bút mực
không, từ ngữ nào chứng tỏ điều đó ?
? Chuyện gì đã xảy ra đối với Lan ?
? Vì sao Mai loay hoay mãi với cái hộp
bút ?
? Khi biết mình cũng đợc viết bút mực,
Mai nghĩ và nói với cô giáo thế nào ?
? Vì sao cô giáo khen Mai ?
- GV nhận xét đánh giá
d) Luyện đọc lại:
- Nhận xét đánh giá
3.Củng cố dặn dò:
? Bài học cho em thấy đợc điều gì ?
? Em học đợc ở bạn Mai điều gì?
- 2 đến 3 HS đọc bài : “ Chiếc bút mực”
- 2 HS đọc bài
- Lớp đọc thầm bài và trả lời câu hỏi
- 1 em đọc toàn bài
- 2 đến 3 nhóm HS đọc phân vai
- 2 đến 3 HS trả lời câu hỏi
Trang 4- GV nhận xét giờ học.
- Căn dặn HS về nhà luyện đọc bài nhiều
lần Chuẩn bị bài sau “ Mục lục sách ”
toán Tiết 22: Luyện tập I.Mục tiêu: - Củng cố cách tính với các phép cộng dạng 8 + 5; 28 + 5 ; 38 + 25 và giải bài toán có lời văn (theo tóm tắt) - Thực hiện đúng quy trình đặt tính và tính kết quả với các phép tính ở dạng toán trên Trình bày và nêu phép tính đúng bài toán có lời văn II.Đồ dùng dạy học: - GV : Chép bài tập 4 và 5 vào bảng phụ - HS : SGK và bảng con III.Các hoạt động dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ: - GV nhận xét đánh giá 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài : b) Hớng dẫn HS làm bài tập: * Bài 1(22) : luyện miệng - GV hỏi thêm cách tìm - Nhận xét bổ sung * Bài 2(22) : luyện bảng ? Hãy tìm ví dụ về phép cộng số có 2 chữ số mà đơn vị là 8 với số có 2 chữ số (có nhớ), đặt tính rồi tính ?
- GV nhận xét bổ sung * Bài 3 và 5(22) : luyện vở - GV treo bảng phụ chép bài toán - GV chấm điểm, nhận xét, bổ sung * Bài 4(22) : - GV vẽ sơ đồ lên bảng - GV hỏi thêm cách tính - Nhận xét bổ sung 3 Củng cố dặn dò: ? Hãy lấy ví dụ về một phép cộng dạng 38 + 25, nêu tên gọi của các thành phần và kết quả của phép tính đó ? - GV nhận xét giờ học - Căn dặn HS về nhà làm bài tập trong vở bài tập Toán - Chuẩn bị cho tiết sau: Hình chữ nhật – Hình tứ giác
- 2 HS lên bảng làm bài tập 3, 4 (21)
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- Nối tiếp nhau nêu kết quả Đọc đồng thanh kết quả 1 lần
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- 3 em lên bảng, lớp luyện bảng con
- HS đọc đề bài, nêu yêu cầu ở mỗi bài
- HS thực hành làm bài vào vở
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- Tiếp nêu kết quả cần điền vào ô trống
- 2 đến 3 HS nêu ví dụ
Thứ năm ngày 20 tháng 9 năm 2007
Trang 5
luyện từ và câU
Từ ngữ về học tập Dấu chấm hỏi
I.Mục đích yêu cầu:
- Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ liên quan tới học tập Biết đợc cuối câu hỏi phải đặt dấu chấm hỏi
- Đặt câu phù hợp với mỗi từ vừa tìm Sắp xếp lại thứ tự các từ trong câu để tạo thành câu mới Làm quen với dấu chấm hỏi
- GD học sinh ý thức nói, viết thành câu
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ chép bài tập 2 và 3
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: - 2 đến 3 HS lên bảng làm bài tập 3 của
tuần 1
- GV nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hớng dẫn HS làm bài tập:
* Bài 1 và 2 ( 17 ): Luyện miệng
- Nhận xét đánh giá
* Bài 3 ( 17 ) : Thảo luận theo cặp
- HD học sinh thảo luận
- Nhận xét BS, lu ý câu 2:
Thu là bạn thân nhất của em
Em là bạn thân nhất của Thu
Bạn thân nhất của em là Thu
Bạn thân nhất của Thu là em
* Bài 4 ( 17 ): Luyện vở
? Các câu trên đợc dùng khi nào ?
? Vậy cuối mỗi câu hỏi em đặt dấu gì ?
- GV nhận xét bổ sung cho mỗi câu HS
vừa đặt dấu
- Chấm điểm 5 đến 7 bài
3 Củng cố dặn dò:
? Tìm một từ nói về học tập , đặt câu với
mỗi từ đó?
? Cuối mỗi câu hỏi em phải đặt dấu câu
gì ?
- GV nhận xét giờ học
- C/ dặn HS về nhà làm BT ( BTTViệt )
- 2 HS nêu yc của bài tập
- Nối tiếp nêu ý kiến
- HS đọc yc của bài tập
- Thảo luận theo cặp, tiếp nối báo cáo kết quả Nhóm nào tạo đợc câu mới nhanh và đúng nhóm đó thắng cuộc
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- Thực hành viết bài vào vở
- 2 em trả lời câu hỏi
Thứ t ngày 10 tháng 10 năm 2007
tập đọc
Mục lục sách
I.Mục đích yêu cầu:
- HS nắm đợc nghĩa của một số từ mới(Phần chú giải) Biết đợc ý nghĩa, tác dụng của mục lục sách
- Đọc đúng một văn bản có tính chất liệt kê, ngắt nghỉ hơi đúng khi đọc tên tác giả với tên truyện Bớc đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu
II.Đồ dùng dạy học:
Trang 6- 1 tập truyện thiếu nhi có mục lục.
- Bảng phụ có chép 2 đến 3 dòng trong mục lục sách
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài “ Phần thởng”
? Vì sao Na đợc nhận phần thởng?
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:(dùng tranh vẽ trong
SGK)
b) Luyện đọc:
- GV đọc mẫu
? Tìm các từ khó đọc trong bài?
- HD học sinh đọc nghỉ hơi( GV treo
bảng phụ hớng dẫn HS đọc câu 3 và 6)
? Nêu nghĩa các từ chú giải?
- GV nhận xét đánh giá
c) Tìm hiểu bài:
? Các vật, con vật đợc nói đến trong bài
làm những việc gì?
? Ngoài ra xung quanh ta còn có những
con vật nào có ích, chúng làm những
công việc gì ?
? Cha mẹ, ngời thân của em làm những
công việc gì?
? Bài văn giúp em hiểu đợc điều gì ?
- GV nhận xét đánh giá
d) Luyện đọc lại:
- Nhận xét đánh giá
3.Củng cố dặn dò:
? Bài tập đọc nhắc nhở em điều gì?
- GV nhận xét giờ học
- C/dặn HS về nhà luyện đọc bài
- 3 em đọc bài và trả lời câu hỏi
- 2 HS đọc đoạn ( Đ1: 6 câu đầu )
- HS thực hành tìm và đọc các từ khó phát âm
- Đọc tiếp nối câu, đoạn
- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
- HS thi đọc toàn bài
- 2 HS trả lời cau hỏi
chính tả (Tập chép)
I.Mục đích yêu cầu:
- HS nắm đợc nội dung đoạn viết (phần tóm tắt)
- Viết đúng bài viết, trình bày bài sạch đẹp, rõ ràng; làm đúng các bài tập chính tả phân biệt âm/ vần
- Rèn ý thức luyện chữ cho HS
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ chép đoạn viết và bài tập 2 và 3a
III.Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho HS viết: dỗ em, ăn giỗ,
dòng sông, ròng rã
- GV nhận xét đánh giá
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hớng dẫn HS tập chép:
- GV treo bảng phụ chép đoạn viết
- Đọc mẫu đoạn viết
? Đoạn chép có mấy câu, cuối mỗi câu
- 2 HS lên bảng, lớp viết bảng con
- 2 HS đọc lại bài
Trang 7có dấu gì?
? Tìm chỗ có dấu phẩy trong đoạn viết ?
? Những chữ nào trong bài chính tả đợc
viết hoa?
- GV yêu cầu HS lên bảng gạch chân
những chữ dễ viết sai
- GV đọc cho HS viết các từ khó
- Nhắc nhở HS viết bài cẩn thận
- HD học sinh chép bài vào vở
- GV chấm điểm 5 – 7 bài
- Nhận xét đánh giá
c) Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:
* Bài 2: ( GV treo bảng phụ chép BT)
- GV chữa bài nhận xét
* Bài 3:
- GV hớng dẫn HS thực hiện nh bài tập
2
3.Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Căn dặn HS về nhà luyện viết bài và
hoàn thành các BT trong vở BT T/Việt
- HS luyện viết bảng con các từ : Mai, Lan, bút mực, bỗng oà lên khóc, hoá ra, mợn
- HS thực hành chép bài vào vở
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- Lớp luyện vở bài tập, 2 HS lên bảng làm bài tập trên bảng phụ
- Thực hành luyện vở bài tập
toán
Tiết 8: Luyện tập
I.Mục đích yêu cầu:
- Củng cố phép trừ (không nhớ); tính nhẩm và tính viết ; đọc tên các thành phần và kết quả của phép trừ; giải bài toán có lời văn
- Đọc tên đúng thành phần và kết quả của phép tính trừ; làm toán chính xác
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép bài tập 5 trang 10
- SGK, bảng con
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- GV kết hợp kiểm tra vở bài tập của HS
ở dới lớp
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hớng dẫn HS làm bài tập:
* Bài 1( 10 ): Luyện bảng con
? Tìm ví dụ về phép trừ, nêu tên gọi của
các thành phần và kết quả của phép trừ
đó ?
- Nhận xét bổ sung
* Bài 2( 10 ): luyện miệng
- Tiếp nối nêu kết quả các cột tính
? Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa
các phép tính trong một cột tính?
- Nhận xét chữa bài
* Bài 3( 10 ): luyện bảng con
? Nêu tên gọi của các thành phần và kết
quả của phép trừ trên ?
- 3 HS lên bảng làm bài tập số 3 ( 9 )
- 3 HS lên bảng, lớp luyện bảng con
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- 3 en lên bảng, lớp luyện bảng con
Trang 8- Nhận xét bổ sung.
* Bài 4 ( 10 ): Luyện vở
- GV chấm điểm nhận xét
* Bài 5 (10):Luyện miệng
- GV nhận xét
3.Củng cố dặn dò:
? Lấy ví dụ về phép trừ, nêu tên gọi của
các thành phần và kết quả của phép trừ
đó ?
- GV nhận xét giờ học
- C/ dặn HS về nhà làm bài tập (vở BT)
- HS đọc đề, nêu tóm tắt đề
- Thực hành luyện giải vào vở
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- Tiếp nối nêu phơng án trả lời
- 2 đến 3 HS nêu ý kiến
đạo đức
Học tập, sinh hoạt đúng giờ (Tiết 2)
I Mục đích yêu cầu:
- HS nắm đợc các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ
- Lập đợc thời gian biểu hợp lí cho bản thân và thực hiện tốt theo thời gian biểu đó
- Đồng tình và yêu quý các bạn học tập, sinh hoạt đúng giờ
II Tài liệu và ph ơng tiện:
- GV :Phiếu 3 màu dùng cho hoạt động 1
- HS : Vở BT đạo đức
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Hãy nêu thời gian biểu sinh hoạt của em?
? Thực hiện đúng theo thời gian biểu có lợi
gì?
2 bài mới:
a) Hoạt động 1: Thảo luận lớp.
* Mục tiêu: Tạo cơ hội để HS đợc bày tỏ ý
kiến về lợi ích của việc học tập, sinh hoạt
đúng giờ
* Tiến hành:
- GV phát bìa màu cho HS , quy định việc
sử dụng phiếu màu
- GV đa ra các tình huống ở bài tập 4
* Kết luận: Học tập, sinh hoạt đúng giờ có
lợi cho sức khoẻ và học tập của bản thân
b) Hoạt động 2: Hoạt động cần tìm.
* Mục tiêu: Nhận biết thêm về việc học tập
sinh hoạt đúng giờ, cách thực hiện
*Tiến hành: GV chia lớp thành 6 nhóm
? Nêu lợi ích của việc học tập đúng giờ ?
? Sinh hoạt đúng giờ có lợi gì ?
*Kết luận: Học tập , sinh hoạt đúng giờ
giúp ta đạt kết quả học tập cao hơn, thoải
mái hơn Vì vậy việc học tập việc học tập ,
sinh hoạt đúng giờ là việc làm cần thiết
c) Hoạt động 3: Thảo luận nhóm.
* Mục tiêu: Giúp HS sắp xếp lại thời gian
biểu cho hợp lí và thực hiện theo thời gian
biểu đó
* Tiến hành:
- GV hớng dẫn HS thảo luận nhóm đôi
- 2 đến 3 HS trả lời câu hỏi
- Các nhóm thảo luận , báo cáo kết quả
- HS thảo luận và giơ phiếu để thể hiện ý kiến đúng – sai
- HS thảo luận theo cặp
- 2 nhóm thảo luận 1 câu hỏi
- HS thảo luận nhómm đôi BT3(vở BT)
- Báo cáo kết quả
- HS đồng thanh: “ Giờ nào việc nấy”
- Trong nhóm đa thời gian biểu cho bạn
Trang 9? Thời gian biểu của bạn đã hợp lí cha?
? Em thực hiện thời gian biểu nh thế nào,
đã hợp lí cha?
* Kết luận : TGB phải phù hợp với đ/sống
của từng em.Thực hiện đúng thời gian biểu
giúp em làm việc, học tập có sức khoẻ và
đảm bảo sức khoẻ
4 Củng cố dặn dò:
- Căn dặn HS về nhà xem lại các bài tập và
xem lại thời gian biểu đã hợp lí cha?
- Thực hiện tốt theo thời gian biểu đó
tham khảo
toán
Tiết 9 : Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS về đọc, viết các số có 2 chữ số, số tròn chục, số liền trớc, liền sau của một số
Trang 10- Làm đúng các bài tập của tiết học.
II Đồ dùng dạy học:
- GV : Bảng phụ chép BT2 trang 10
- HS : SGK, bảng con
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét bổ sung
2 Hớng dẫn HS luyện tập:
* Bài 1( 10 ):luyện bảng con
? Hãy đọc các số em vừa viết ?
- Nhận xét bổ sung
* Bài 2 ( 10 ): Luyện bảng con
? Tìm số liền trớc của một số ta làm thế
nào?
? Muốn tìm số liền sau của một số ta làm
thế nào ?
- GV nhận xét bổ sung
* Bài 3 ( 10 ): luyện vở nháp
? Hãy nêu tên gọi của các thành phần và
kết quả của phép tính cộng?
- GV chấm điểm , nhận xét
* Bài 4 (6):luyện bảng con
- GV giúp HS hiểu đề bài
- GV nhận xét bổ sung
3 Củng cố dặn dò:
? Hãy lấy ví dụ về phép cộng, đọc tên các
thành phần và kết quả của phép cộng đó?
- GV nhận xét giờ học
- Căn dặn HS về nhà làm các BT (vở BT)
- 2 HS lên bảng làm BT3 trang 10
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- 3 em lên bảng, lớp luyện bảng con
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- 3 em lên bảng, lớp luyện bảng con
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- Thực hành luyện vở nháp
- Báo cáo kết quả
- HS đọc đề bài
- Nối tiếp nêu tóm tắt đề
- 2 em lên bảng, lớp luyện bảng con
- 2 đến 3 HS nêu ý kiến
Thứ sáu ngày 21 tháng 9 năm 2007
tập làm văn
Chào hỏi Tự giới thiệu
I Mục đích yêu cầu:
- HS biết cách chào hỏi, tự giới thiệu
- Có khả năng nghe bạn phát biểu và nhận xét bổ sung Viết đợcmotj bản tự thuật ngắn
- GD học sinh quan tâm đến mọi ngời xung quanh Lịch sự khi chào hỏi
II.Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ BT2 (SGK)
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
? Quan sát các tranh ở bài tập 3 ( 12 ),
nói mỗi tranh bằng 1 – 2 câu để diễn