1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an Tuan 2 Lop 4

42 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 668,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sơ kết tuần 2 - Các tổ trởng lên bảng xếp loại thành viên trong tổ mình Kết quả: - Nền nếp học tập: Số ngày nghỉ: 1 không phép Anh + Giờ giấc ra vào lớp: Đúng giờ quy đinh của nhà t[r]

Trang 1

- Giọng đọc phù hợp với tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn.

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối.

- Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn (trả lời được cáccâu hỏi trong sách giáo khoa)

GDKNS: - Thể hiện sự cảm thông

- Tự nhận thức về bản thân

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh hoạ trong SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A.Kiểm tra

- Một HS đọc thuộc lòng bài thơ “ Mẹ ốm ”và nêu nội dung bài thơ

- Một HS đọc truyện “ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu ”( phần 1 ) và nêu ý nghĩa

truyện

- HS báo cáo kết quả

- GV kiểm tra một cặp HS đọc trước lớp

Trang 2

Đoạn 1: Bốn dòng đầu ( Trận địa mai phục của bọn nhện )

Đoạn 2: Sáu dòng tiếp theo ( Dế Mèn ra oai với bọn nhện )

Đoạn 3: Phần còn lại ( Kết cục câu chuyện )

* Luyện đọc lần thứ nhất:

- HS luyện đọc đoạn theo nhóm

- HS đọc xong báo cáo kết quả và nêu từ khó đọc, câu dài

- GV ghi bảng từ khó – HS luyện phát âm

- GV ghi câu dài : Ai đứng chóp bu bọn này?

- Thật đúng xấu hổ! Có phá hết các vòng vây đi không ?

- HS tự phát hiện chỗ cần ngắt nghỉ (Nếu HS ngắt nghỉ không đúng thì GV đọcmẫu để HS đọc lại)

- GV nêu cách đọc

* Luyện đọc lần thứ hai:

- Hai nhóm đọc trước lớp – HS theo dõi đọc thầm - Nhận xét bạn đọc

- GV nhận xét

- GV đọc mẫu - HS lắng nghe

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Mỗi nhóm tự đọc thầm, đọc lướt và trả lời các câu hỏi trong SGK

H: Khi Dế Mèn dẫn chị nhà Trò đến thì thấy trận địa mai phục của bọn nhện nhưthế nào?

- Chăng từ bên nọ sang bên kia đường biết bao tơ nhện

- Sừng sững giữa lối đi là anh nhện gộc

- Chung quanh các khe đá lủng củng những nhện là nhện

Y1: Trận địa mai phục của bọn nhện.

- Các nhóm đọc tiếp đoạn 2 và trả lời câu hỏi :

H : Trước trận đia mai phục của bọn nhện thì Dế Mèn đã làm gì?

Trang 3

- Dế Mèn cất tiếng hỏi lớn:

- Ai đứng chóp bu bọn này? Ra đây ta nói chuyện

H : Vậy có ai trong bọn nhện dám ra nói chuyện với Dế Mèn không?

- Từ trong hốc đá, một mụ nhện cái cong chân nhảy ra, hai bên có hai nhện váchnhảy kèm

H : Anh Dế Mèn đã nhận xét mụ nhện cái như thế nào?

- Dáng đây là vị chúa trùm nhà nhện Nom cũng đanh đá, nặc nô lắm

H : Thấy thế Dế Mèn có sợ mà bỏ trốn hay không?

H : Vậy Dế Mèn đã làm gì?

- Quay phắt lưng, phóng càng đạp phanh phách ra oai

H : Trước hành động của Dế Mèn, bọn nhện có thái độ như thế nào?

- Mụ nhện co rúm lại…

Ý 2: Dế Mèn ra oai với bọn nhện.

H: Dế Mèn đã làm gì để bọn nhện nhận ra lẽ phải?

- Các ngươi có của ăn của để, béo múp béo míp mà cứ đòi mãi một tí tẹo nợ

đã mấy đời rồi Lại còn kéo bè kéo cánh đánh đập một cô gái yếu ớt thế này.Thật đáng xấu hổ

H: Thái độ lúc đó của bọn nhện thế nào ?

Ý 3: Dế Mèn giảng giải để bọn nhện nhận ra lẽ phải

H: Em thấy có thể tặng cho Dế Mèn danh hiệu nào trong số các danh hiệu sauđây: võ sĩ, tráng sĩ ,chiến sĩ ,hiệp sĩ ,dũng sĩ ,anh hùng?

HS: Hiệp sĩ

GV kết luận: Dế Mèn xứng đáng được nhận danh hiệu hiệp sĩ vì Dế Mèn hànhđộng mạnh mẽ, kiên quyết và hào hiệp để chống lại áp bức, bất công, bênh vựcNhà Trò yếu đuối

GV: Nội dung chính của đoạn trích này là gì?

HSTL: …

- GV gọi HS nêu nội dung của truyện

Nội dung: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị nhà trò yếu đuối, bất hạnh.

Hoạt động3: Luyện đọc diễn cảm:

- 1 HS khá đọc trước lớp

- HS phát hiện chỗ nhấn giọng - GV hướng dẫn thêm

- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài

Trang 4

- GV hướng dẫn hs đọc 1- 2 đoạn tiêu biểu ( bảng phụ )

+ GV đọc mẫu đoạn văn

+ HS đọc diễn cảm theo cặp

+ HS thi luyện đọc theo lớp - GV sửa chữa

IV.CŨNG CỐ DẶN DÒ :

- Cho HS nhắc lại nội dung bài học

- Nghe - viết đúng và trình bày bài chính tả sạch sẽ, đúng quy định

- Làm đúng BT2 và BT3 a/b Hoặc BT CT phương ngữ do giáo viên soạn.II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Phiếu viết sẵn nội dung bài tập 2

- VBT

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A KIỂM TRA:

GV đọc - hai bạn lên bảng viết - cả lớp viết vào nháp: Lẫn lộn, nồng nàn.

Nhận xét, đánh giá về chữ viết của HS

B BÀI MỚI :

1 Giới thiệu bài:

2 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe, viết

a,Đọc và tìm hiểu nội dung đoạn văn

- GV đọc toàn bài một lượt - HS theo dõi ở SGK

- Đoạn văn cho em biết điều gì ?

>Bạn Sinh cõng bạn đi học suốt 10 năm

- Em nhận xét gì về bạn Sinh ?

Trang 5

> Bạn Sinh là người tốt biết giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn …

- GV liên hệ để giáo dục học sinh

b,Hướng dẫn viết từ khó

- HS đọc thầm lại đoạn văn - nêu các danh từ riêng và các từ khó có ởtrong bài viết

- 3 HS viết bảng ,cả lớp viết vào vở nháp

GV nhận xét

c, Viết chính tả

- GV đọc - HS viết

d, Gv đọc, HS đổi vở khảo bài

Hoạt động 2: Nhận xét, chữa bài

-GV nhận xét 5 - 10 bài

-Tuyên dương những bài viết có tiến bộ

-Tuyên dương những bài viết đẹp

-Nhận xét về các lỗi mắc phải của HS, yêu cầu HS chữa lỗi

Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài tập 2: Chọn cách viết đúng từ đã cho trong ngoặc đơn

- GV nêu yêu cầu bài tập

- HS đọc thầm truyện vui: “ Tìm chỗ ngồi ”- suy nghĩ và làm bài.

- HS nêu đáp án

Nhận xét, chốt đáp án đúng: sau- rằng- chăng- xin- băn khoăn- xem- sao

Bài tập 3: ( Lựa chọn ):

- GV chọn cho hs làm BT 3a

- Hai HS đọc câu đố

- HS thi giải nhanh, viết đúng chính tả lời giải đó

a, Chữ “ sáo ”; bỏ sắc thành “ sao ”.

IV.CŨNG CỐ DẶN DÒ :

- Nhận xét giờ học.

Trang 6

- Tuyên dương những em viết chữ đẹp ,trình bày sạch sẽ, khoa học Nhắc nhở HScố gắng luyện viết để những bài viết sau đẹp hơn

TOÁN

CÁC SỐ CÓ 6 CHỮ SỐ

I.MỤC TIÊU:

- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị hàng liền kề

- Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số

Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4(a,b)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ

Bảng các hàng của số có 6 chữ số

HàngTrăm nghìn Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vịIII HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn.

- HS nêu mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề:

10 đơn vị = 1 chục (một chục bằng 10 đơn vị)

10 chục = 1 trăm (một trăm bằng 10 chục)

10 trăm = 1 nghìn (một nghìn bằng 10 trăm)

10 nghìn = 1 chục nghìn (một chục nghìn bằng 10 nghìn)

Hoạt động 2 : Hàng trăm nghìn.

- GV giới thiệu: 10 chục nghìn = 1 trăm nghìn

Một trăm nghìn viết: 100 000

Hoạt động 3: Viết và đọc số có 6 chữ số.

- HS quan sát bảng phụ ( Bảng đầu – SGK , trang 8 )

a.Số 432516

Trang 7

- GV hướng dẫn hs hình thành số

- HS dùng thẻ hình thành số 432516

- HS lên bảng viết cấu tạo số 432516 và viết số 432516

- Em viết số 432516 như thế nào?

Ta bắt đầu viết từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp

- Em hãy đọc số 432516?

bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu

- Nêu cách đọc?

- Đọc từ trái sang phải

b Gv ví dụ thêm vài số khác

- Tương tự đối với số: 313 214

Hoạt động 4: Thực hành:

Bài 1: Viết theo mẫu

-Gọi hs nêu yêu cầu

- HS tự gắn số và đọc

a 313214: ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn

b 523453: Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba

- Hs nhận xét và đọc lại

Bài 2: Viết theo mẫu

Gọi hs nêu yêu cầu

- GV tổ chức học nhóm 3 thi đua tiếp sức

- 2 nhóm thi đua tiếp sức điền theo mẫu ở bảng phụ:

- Hs nhận xét và bình chọn nhóm đúng và nhanh

- GV theo dõi và kết luận

Bài 3: Đọc các số sau

Trang 8

- HS đọc các số và ghi vào vở : 96315, 796315, 106315, 106827

Bài 4:Viết các số sau

- Tuyên dương HS học tập tốt

- Nhắc HS luyện đọc số,viết số ở nhà

Thứ ba, ngày 12 tháng 9 năm 2017

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT

I.MỤC TIÊU:

Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ và tục ngữ, từ Hán Việt thông

dụng) về chủ điểm thương người như thể thương thân (BT1);

Nắm được cách dùng một số từ có tiếng “nhân” theo hai nghĩa khác nhau:người, thương người (BT2, BT3)

II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP:

Bảng phụ, 3 tờ giấy khổ to, VBT Tiếng Việt

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

A Kiểm tra :

HS viết vào vở tiếng chỉ người trong gia đình mà phần vần:

- Có một âm ( bố, mẹ , chú , dì …)

- Có hai âm ( bác, thím, cậu…)

Sau đó đổi vở cho nhau nhận xét

GV kiểm tra một số cặp.Nhận xét

B Bài mới:

1, Giới thiệu bài:

2, Hướng dẫn HS làm bài tập

Trang 9

Bài tập 1: Tìm các từ ngữ

- Một hs đọc yêu cầu bài tập

- Từng cặp HS trao đổi, làm bài vào vở bài tập

- Bốn nhóm thảo luận 4 phần ( a , b , c , d )

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- Lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

a lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái,tình thương mến,xót thương ,đau xót, thathứ, độ lượng, bao dung, thông cảm, đồng cảm,

b hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo,cay độc, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn, dữ dằn

c cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ, bênh vực, bảo vệ, chở che, nâng đỡ

d.ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ, đánh đập

Bài tập 2: a,Tìm từ có tiếng “ nhân ”có nghĩa là người

b, Tìm từ có tiếng “ nhân ”có nghĩa là lòng thương người

HS thảo luận theo nhóm đôi

Gv theo dõi, giúp đỡ thêm Nhắc nhở HS đọc và nắm nghĩa của từ “ nhân ”

Gọi các nhóm nêu

Bài tập 3: Đặt câu với từ ở bài tập 2

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Mỗi em đặt một câu với một từ thuộc nhóm a (nhân có nghĩa là người); nhóm

b

( nhân có nghĩa là lòng thương người ) - hình thức nối tiếp

+ Nhân dân ta có lòng nồng nàn yêu nước

+ Bà em rất nhân hậu

Trang 10

*Nếu học sinh đã hoàn thành các bài tập GV có thể khuyến khích HS làm bài 4:

a Khuyên ta sống hiền lành, nhân hậu sẽ gặp điều tốt lành, may mắn.

b Chê người có tính xấu, ghen tị khi thấy người khác được hạnh phúc, may mắn.

c Khuyên con người đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh tinh thần.

IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ

Cho HS nhắc lại nội dung bài học

GV nhận xét giờ học

Tuyên dương HS chú ý học tập, hoàn thành bài tốt

Dặn HS về nhà cùng với sự giúp đỡ của bố mẹ người thân tìm hiểu thêm bài tập4

TOÁN

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

- Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số

- HS làm các bài tập : bài 1, bài 2, bài 3 (a,b,c), bài 4 (a,b)

II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A Kiểm tra :

Gọi 2 HS lên bảng viết số, cả lớp viết vào vở nháp

a, chín trăm ba mươi hai nghìn; bảy trăm bảy mươi sáu nghìn; bốn trăm bốnmươi hai nghìn hai trăm

Trang 11

Bài 1: Viết theo mẫu:

- Gọi hs nêu yêu cầu

- HS tổ chức đọc số,viết số theo hình thức nối tiếp

- Hs thực hiện theo yêu cầu

- GV kiểm tra một số nhóm nêu nhận xét

Viết số TN CN N T C ĐV Đọc số

653267

6

5

3

2

6

7

sáu trăm năm mươi ba nghìnhai trăm sáu mươi bảy

Bài 2: Đọc các số sau:

- GV hướng dẫn

a 2453: Hai nghìn bốn trăm năm mươi ba;

- Chữ số 5 thuộc hàng gì ?

> Chữ số 5 thuộc các hàng chục,

- Hs làm bài cá nhân

65243: Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba; …

Chữ số 5 thuộc các hàng nghìn, trăm và chục nghìn

Trang 12

- Gv hệ thống toàn bài và giáo dục học sinh

- Dặn HS về nhà làm tiếp các bài còn lại

- Hiểu câu chuyện thơ Nàng tiên ốc, kể lại đủ ý bằng lời của mình.

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Con người cần thương yêu, giúp đỡ lẫnnhau

II.ĐỒ DÙNG HỌC TẬP:

Tranh minh hoạ cho truyện kể

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra :

Hai HS tiếp nối nhau kể lại câu chuyện : “ Sự tích hồ Ba Bể”

Nêu ý nghĩa câu chuyện

Nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1, Giới thiệu bài:

2, Các hoạt động:

Hoạt động 1: Tìm hiểu câu chuyện

- GV đọc diễn cảm bài thơ

- Ba HS đọc nối tiếp nhau 3 đoạn thơ

- Một HS đọc toàn bài

- Cả lớp đọc thầm từng đoạn, lần lượt trả lời câu hỏi:

Đoạn 1: H: Bà lão nghèo làm gì để sống ?

>Bà lão kiếm sống bằng nghề mò cua bắt ốc

Trang 13

Bà lão làm gì khi bắt được ốc ?

>Thấy ốc đẹp bà thả vào chum nước

Đoạn 2: H: Từ khi có ốc, bà lão thấy trong nhà có gì lạ ?

> Đi làm về bà thấy nhà cửa đã quét sạch

Đoạn 3: Khi rình xem bà lão đã thấy gì ? Sau đó bà lão đã làm gì ?

>Bà thấy một nàng tiên từ trong chum nước

Bà bí mật đập vỏ ốc, rồi ôm lấy nàng tiên

H: Câu chuyện kết thúc thế nào ?

>Bà lão và nàng tiên sống rất hạnh phúc

Hoạt động 2 : Hướng dẫn kể chuyện và rút ra ý nghĩa câu chuyện.

- HS kể lại câu chuyện bằng lời của mình

( GV có thể cho HS dựa vào câu hỏi để kể từng đoạn )

- HS kể chuyện theo cặp ( nhóm ) và rút ra ý nghĩa

- HS tiếp nối thi kể chuyện

- Cả lớp nhận xét và bình chọn bạn kể hay nhất

IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ

- Cho HS nhắc lại nội dung câu chuyện

- GV giáo dục HS :Con người cần thương yêu, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống

- GV nhận xét giờ học.Nhắc HS thực hiện nội dung bài học ở nhà.

Thứ năm, ngày 14 tháng 9 năm 2017

TẬP ĐỌC

TRUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH

I.MỤC TIÊU:

- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tình cảm

- Hiểu ND: Ca ngợi truyện cổ của nước ta vừa nhân hậu, thông minh, vừa chứa đựng kinh nghiệm quý báu của cha ông

(Trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc 10 dòng thơ đầu hoặc 12 dòng thơcuối)

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ trong SGK

- Sưu tầm thêm các tranh minh hoạ về các truyện cổ: “Tấm Cám, Thạch Sanh,

Cây khế ’’

Trang 14

- Bảng phụ.

II HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

A Kiểm tra :

HS đọc nối tiếp 3 đoạn của truyện “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu”và trả lời câu hỏi

có trong bài

GV kiểm tra một số nhóm nêu nhận xét

+ Đoạn 1: Từ đầu đến “phật, tiên độ trì”.

+ Đoạn 2: Tiếp đến “ Rặng dừa nghiêng soi”.

+ Đoạn 3: Tiếp đến “Ông cha của mình”

+ Đoạn 4: Tiếp theo đến “Chẳng ra việc gì”

+ Đoạn 5: Phần còn lại

* Luyện đọc lần thứ nhất:

- HS luyện đọc đoạn theo nhóm

- HS đọc xong báo cáo kết quả và nêu từ khó đọc, câu dài

- GV ghi bảng từ khó, câu dài – HS luyện phát âm

* Luyện đọc lần thứ hai:

- Hai nhóm đọc trước lớp

- HS theo dõi đọc thầm - Nhận xét bạn đọc

Trang 15

- GV nhận xét

- GV đọc mẫu

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- HS đọc thầm, đọc lướt và trả lời các câu hỏi:

H: Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước nhà ?

HSTL : + Vì truyện cổ nước mình rất nhân hậu , ý nghĩa rất sâu xa

+ Vì truyện cổ đề cao những phẩm chất tốt đẹp của ông cha ta : công bằng,thông minh, độ lượng, đa tình, đa mang

+ Vì truyện cổ là những lời khuyên dạy của ông cha ta : nhân hậu, ở hiền, chămlàm, tự tin…

H: Em hiểu câu thơ Vàng cơn nắng, trắng cơn mưa là như thế nào ?

HSTL: Ông cha ta đã trải qua bao nhiêu thời gian, bao nhiêu nắng mưa để dúcrút những bài học kinh nghiệm cho con cháu

H : Từ nhận mặt ở đây nghĩa là thế nào ?

HSTL : Nhận mặt là giúp cho con cháu nhận ra bản sắc dân tộc, những truyềnthống tốt đẹp của ông cha ta từ bao đời nay

H : Đoạn thơ này nói lên điều gì ?

H: Em hiểu ý hai dòng thơ cuối bài như thế nào ?

+ Hai câu thơ là lời răn dạy con cháu đời sau: Hãy sống nhân hậu, độ lượng, …

GV ghi ý chính đoạn 2: Đoạn thơ cuối bài là những bài học quý của cha ông ta muốn răn dạy con cháu đời sau.

Trang 16

HS nhắc lại.

- Bài thơ muốn nói lên điều gì?

Ca ngợi truyện cổ của nước ta vừa nhân hậu, thông minh, vừa chứa đựng kinh nghiệm quý báu của cha ông

GV ghi nội dung lên bảng

HS đọc lại nội dung

Hoạt động 3: Hướng dẫn HS đọc diễn cảm và học thuộc lòng:

- 1HS đọc diễn cảm

- HS theo dõi và phát hiện chỗ cần nhấn giọng

- 3 HS đọc nối tiếp bài thơ

- GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm bài thơ

- HS luyện đọc theo nhóm, cả lớp

- HS nhẩm thuộc lòng bài thơ

- HS thi đọc thuộc lòng cả bài

IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ

- Cho HS nhắc lại nội dung bài học

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học thuộc bài thơ

TIẾT ĐỌC THƯ VIỆN

TIẾT ĐỌC THƯ VIỆN THỨ NHẤT

TẬP LÀM VĂN

KỂ LẠI HÀNH ĐỘNG CỦA NHÂN VẬT

I.MỤC TIÊU:

- Hiểu: hành động của nhân vật thể hiện tính cách của nhân vật; nắm đượccách kể hành động của nhân vật (ND ghi nhớ)

- Biết dựa vào tính cách để xác định hành động của từng nhân vật (Chim

Sẻ, Chim Chích), bước đầu biết sắp xếp các hành động theo thứ tự trước – sau đểthành câu chuyện

I II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Trang 17

Tờ giấy viết sẵn các câu hỏi phần nhận xét

- GV đọc diễn cảm bài văn

Hoạt động 2: Ghi lại vắn tắt những hành động của cậu bé bị điểm không trongtruyện

2 HS trao đổi thực hiện yêu cầu 2

- Làm việc theo nhóm (HS viết câu trả lời vắn tắt)

- GV kiểm tra một số nhóm

- HS trình bày kết quả làm bài

Hành động của cậu bé Ý nghĩa của hành động

Giờ làm bài : Không tả, không viết , nộp

giấy trắng cho cô

Giờ trả bài : Làm thinh khi cô hỏi, mãi

sau mới trả lời

Lúc ra về : Khóc khi bạn hỏi

Cậu bé rất trung thực, rất thươngcha

Cậu rất buồn vì hoàn cảnh củamình

Tâm trạng buồn tủi của cậu vì cậurất yêu cha mình dù chưa biết mặt

H : Bạn nào có thể kể câu chuyện ?

- HS kể :

- GV lắng nghe giảng giải – Nhận xét

Yêu cầu 3: Thứ tự kể các hành động a-b-c (hành động xẩy ra trước thì kể trước,

hành động xẩy ra sau thì kể sau)

Hoạt động 3: Học sinh đọc nội dung phần ghi nhớ.SGKtrang 21.

Hoạt động 4: Luyện tập :

1 hs đọc nội dung bài tập - cả lớp đọc thầm lại

Trang 18

GV giúp học sinh hiểu đúng yêu cầu bài.

HS làm bài vào VBT

Gv kiểm tra một số em – Nhận xét

IV.CŨNG CỐ DẶN DÒ

- Cho HS nhắc lại nội dung bài học

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ, viết lại câu chuyện Sẻ và chim Chích

và chuẩn bị bài sau

TOÁN

SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU:

- So sánh được các số có nhiều chữ số

- Biết sắp xếp 4 số tự nhiên có không quá sáu chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn.BTCL: bài 1, bài 2, bài 3 Giáo viên nên khuyến khích học sinh làm thêm các bài tập còn lại

II HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Trang 19

- HS giải thích vì sao chọn được số lớn nhất

Bài 3:Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

HS làm bài – GV gọi HS đọc kết quả

HS – GV nhận xét chốt kết quả đúng:

2467; 28092;932081; 943567

III CỦNG CỐ, DẶN DÒ

- Cho HS nhắc lại nội dung bài học

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà làm những bài tập còn lại

Thứ sáu, ngày 15 tháng 9 năm 2017

ĐẠO ĐỨC

TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP (TIẾT 2)

I MỤC TIÊU:

Học xong bài này, hs có khả năng:

- Nêu được một số biểu hiện của lòng trung thực

- Biết được: trung thực trong học tập giúp các em học tập tiến bộ, được mọingười yêu mến

- Hiểu dược trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS

- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập

- Nêu được ý nghĩa của việc trung thực trong học tập

- Biết quý trọng những bạn trung thực và không bao che cho những hành vi thiếutrung thực trong học tập

* Kỹ năng sống:

Trang 20

- Kỹ năng tự nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản thân

- Kỹ năng bình luận, phê phán những hành vi không trung thực trong học tập

- Kỹ năng làm chủ bản thân trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- SGK đạo đức 4

- Các mẩu chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra:

- Em biết bạn nào trong lớp ta trung thực trong học tập nào ?

- Em cần làm việc gì để thể hiện trung thực trong học tập?

- Gv nhận xét, đánh giá

3.Bài mới :

GV giới thiệu bài – ghi bảng

4.Các hoạt động :

Hoạt động 1: Đúng hay sai

- GV chia nhóm theo màu

- GV phát phiếu bài tập và yêu cầu hs thảo luận theo phiếu bài tập:

+ Hs thảo luận và báo cáo:

Trung thực Không trung thực

1

2

12

- Hs nhóm khác nhận xét

- GV nhận xét và kết luận:

- Trong học tập chúng ta phải làm gì?

> Chúng ta phải luôn trung thực, khi mắc lỗi gì chúng ta nên thẳng thắn nhậnlỗi và sửa lỗi

Hoạt động 2: Xử lý tình huống

- Gv đưa 3 tình huống ở bài 3 lên bảng

- Yêu cầu hs thảo luận

Trang 21

- Hs hình thành nhóm 4

- Hs các nhóm theo dõi và đọc 3 tình huống

- Hs thảo luận và đưa ra hướng giải quyết

+ Tình huống 1: Em chấp nhận bị điểm kém nhưng lần sau em sẽ học tốt bài, em

sẽ không chép bài của bạn

+Tình huống 2: Em sẽ báo cáo cho cô giáo điểm của em để cô ghi lại

+ Tình huống 3: Em sẽ động viên bạn cố gắng làm bài và nhắc bạn trong giờ làmbài không được phép cho bạn chép bài

- Gv tổ chức trình bày

- Đại diện 3 nhóm trả lời

- Hs nhóm khác nhận xét bổ sung

- Gv theo dõi, nhận xét, tuyên dương

Hoạt động 3: Trò chơi sắm vai

- Hướng dẫn cách chơi: Hs chọn 1 trong 3 tình huống ở bài tập 3 để thể hiện quatrò chơi sắm vai

- Tổ chức trò chơi:

- các nhóm sắm vai theo tình huống đã thảo luận

- 5 hs làm giám khảo đưa ra nhận xét

-GV theo dõi, nhận xét và kết luận

- Vậy trung thực trong học tập nghĩa là chúng ta không được làm gì?

* Liên hệ giáo dục:

- Nêu những hành vi của bản thân mà em cho là trung thực

- Nêu hành vi không trung thực trong học tập mà em biết

5 Củng cố dặn dò:

- Vì sao chúng ta phải trung thực trong học tập

- Về nhà học bài và xem: Vượt khó trong học tập;

- Gv nhận xét tiết học

TẬP LÀM VĂN

TẢ NGOẠI HÌNH CỦA NHÂN VẬT TRONG BÀI VĂN KỂ CHUYỆN

I MỤC TIÊU:

- Hiểu: Trong bài văn kể chuyện, việc tả ngoại hình của nhân vật là cầnthiết để thể hiện tính cách của nhân vật (ND ghi nhớ)

Ngày đăng: 10/11/2021, 18:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV giới thiệu bài ghi bảng - Giao an Tuan 2 Lop 4
gi ới thiệu bài ghi bảng (Trang 1)
- 3 HS viết bảng ,cả lớp viết vào vở nháp. GV nhận xét. - Giao an Tuan 2 Lop 4
3 HS viết bảng ,cả lớp viết vào vở nháp. GV nhận xét (Trang 5)
Bảng phụ. - Giao an Tuan 2 Lop 4
Bảng ph ụ (Trang 6)
- 2 nhóm thi đua tiếp sức điền theo mẫu ở bảng phụ:  - Hs nhận xét và bình chọn nhóm đúng và nhanh - GV theo dõi và kết luận . - Giao an Tuan 2 Lop 4
2 nhóm thi đua tiếp sức điền theo mẫu ở bảng phụ: - Hs nhận xét và bình chọn nhóm đúng và nhanh - GV theo dõi và kết luận (Trang 7)
Bảng phụ ,3 tờ giấy khổ to, VBT Tiếng Việt. III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: - Giao an Tuan 2 Lop 4
Bảng ph ụ ,3 tờ giấy khổ to, VBT Tiếng Việt. III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: (Trang 8)
1HS làm bảng phụ - HS làm bài cá nhân HS làm bài xong đổi bài kiểm tra lẫn nhau. a. 4300    - Giao an Tuan 2 Lop 4
1 HS làm bảng phụ - HS làm bài cá nhân HS làm bài xong đổi bài kiểm tra lẫn nhau. a. 4300 (Trang 11)
1HS làm bảng phụ - HS làm bài cá nhân HS làm bài xong đổi bài kiểm tra lẫn nhau. a. 600000 ; 700000   - Giao an Tuan 2 Lop 4
1 HS làm bảng phụ - HS làm bài cá nhân HS làm bài xong đổi bài kiểm tra lẫn nhau. a. 600000 ; 700000 (Trang 12)
Giới thiệu bài – ghi bảng.  B. Các hoạt động:  - Giao an Tuan 2 Lop 4
i ới thiệu bài – ghi bảng. B. Các hoạt động: (Trang 17)
HS làm bài vào vở, 1HS làm bảng phụ. Gọi HS chữa - cả lớp nhận xét. - Giao an Tuan 2 Lop 4
l àm bài vào vở, 1HS làm bảng phụ. Gọi HS chữa - cả lớp nhận xét (Trang 19)
GV giới thiệu bài – ghi bảng 4.Các hoạt động : - Giao an Tuan 2 Lop 4
gi ới thiệu bài – ghi bảng 4.Các hoạt động : (Trang 20)
Bảng các lớp, hàng kẻ sẵn trên bảng phụ: - Giao an Tuan 2 Lop 4
Bảng c ác lớp, hàng kẻ sẵn trên bảng phụ: (Trang 24)
- Bảng phụ viết nội dung ghi nhớ.    - VBT Tiếng Việt. - Giao an Tuan 2 Lop 4
Bảng ph ụ viết nội dung ghi nhớ. - VBT Tiếng Việt (Trang 34)
- Các tổ trởng lên bảng xếp loại thành viên trong tổ mình Kết quả:  - Giao an Tuan 2 Lop 4
c tổ trởng lên bảng xếp loại thành viên trong tổ mình Kết quả: (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w