Bài mới: ĐVĐ :Để khắc sâu kiến thức về tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, chúng ta tiến hành luyện giải các dạng bài tập sau: Hoạt động 1: Luyện tập Hoạt động Hoạt động của giáo viên Ghi[r]
Trang 1Lớp dạy: 7A Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng: Lớp dạy: 7B Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng: Lớp dạy: 7C Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng:
Tiết : 1
TẬP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số, so sánh số hữu tỉ bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N
1 Giáo viên : bảng phụ, thước chia khoảng.
2 Học sinh : thước chia khoảng.
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )
15 3
1 5 ,
- HS viết đượccác số ra dạngphân số
b) Số hữu tỉ được viết dưới dạng
b
a
(a, bZ; b 0)c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q
Trang 2- GV treo bảng phụ
nd:BT2(SBT-3)
-1 0 1 2
-HS quan sát quá trình thực hiện của GV
HS đổi
3
2 3
2
-HS tiến hành biểu diễn
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
2
0 -2/3
5
4 3
- dựa vào SGK học sinh trả lời
Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu dương
3 Củng cố:
Dạng phân số, cách biểu diễn, cách so sánh
- Y/c học sinh làm BT2(7), HS tự làm, a) hướng dẫn rút gọn phân
Trang 3Lớp dạy: 7A Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng: Lớp dạy: 7B Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng: Lớp dạy: 7C Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng:
- Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
III Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)? Nêu quy tắc cộng trừ phân
số không cùng mẫu? Phát biểu quy tắc chuyển vế?
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động
toán như trong Z
- Giáo viên gọi 2 học sinh
-Học sinh còn lại tự làm vào vở-Học sinh bổ sung
-Học sinh tự làm vào vở, 1hs báo cáo kết quả, các học sinh khác xác nhận kết quả
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ a) QT:
b y m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
3 4
12 4
3 3 4
3 3
21
37 21
12 21
49 7
4 8 7
Trang 4Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế
?Phát biểu quy tắc chuyển
- 2 học sinh phát biểu qui tắc chuyển vếtrong Q-Chuyển
3 7
ở vế trái sang
về phải thành
3 7
- Học sinh làm vào vở rồi đối chiếu
x x
- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân số cùng mẫu dương)
Trang 5-Lớp dạy: 7A Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng: Lớp dạy: 7B Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng: Lớp dạy: 7C Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng:
III Tiến trình bài giảng:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Thực hiện phép tính:
* Học sinh : a)
3 1 2
Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỉ
Hoạt động của giáo Hoạt động
của học sinh
Ghi bảng
-Qua việc kiểm tra bài cũ
giáo viên đưa ra câu hỏi:
? Nêu cách nhân chia số
hữu tỉ
? Lập công thức tính x, y
+Các tính chất của phép
nhân với số nguyên đều
thoả mãn đối với phép nhân
số hữu tỉ
? Nêu các tính chất của
phép nhân số hữu tỉ
-Ta đưa về dạng phân số rồi thực hiện phép toán nhân chia phân số
-Học sinh lên bảng ghi-1 học sinh nhắc lại các
1 Nhân hai số hữu tỉ
x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x
Trang 6tính chất
Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ
- Giáo viên treo bảng phụ
? Nêu công thức tính x:y
- Giáo viên y/c học sinh
-Học sinh lên bảng ghi côngthức
2 học sinh lênbảng làm, cả lớp làm bài sau đó nhận xét bài làm của bạn
-Học sinh chú
ý theo dõi-Học sinh đọcchú ý
2 Chia hai số hữu tỉ
2 35 7
5 10 5
7 7 7.( 7) 49
5,12
10, 25
hoặc -5,12:10,25
-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y0) là x:y hay
x y
Trang 7-Lớp dạy: 7A Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng:
Lớp dạy: 7B Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng:
Lớp dạy: 7C Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng:
Tiết: 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN I Mục tiêu: 1 Kiến thức: - Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ 2 Kĩ năng: - Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân 3 Thái độ: - Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý II Chuẩn bị: 1 Giáo viên: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK ) Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK 2 Học sinh: SGK III Tiến trình bài giảng: 1 Kiểm tra bài cũ: - Thực hiện phép tính: * Học sinh 1: a) 2 3 4 3 4 9 * Học sinh 2: b) 3 4 0, 2 0, 4 4 5 2 Bài mới: Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng ? Nêu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số nguyên - Giáo viên phát phiếu học tập nội dung ?4 - Là khoảng cách từ điểm a (số nguyên) đến điểm 0 - Cả lớp làm việc theo nhóm, 1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ?4Điền vào ô trống
a nếu x = 3,5 thì x 3,5 3,5 nếu x =
4 7
thì
4 4
x
b Nếu x > 0 thì x x nếu x = 0 thì x = 0
Trang 8_ Giáo viên ghi tổng quát.
- Các nhóm nhận xét, đánh giá
- 5 học sinh lấy
ví dụ
- Bốn học sinh lên bảng làm các phần a, b, c,d
- Lớp nhận xét
nếu x < 0 thì x x
* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0
- Giáo viên cho một số thập
phân
? Khi thực hiện phép toán
người ta làm như thế nào
- Cả lớp suy nghĩ trả lời
- Học sinh phátbiểu :
+ Ta viết chúngdưới dạng phân
số
- Lớp làm nháp
- Hai học sinh lên bảng làm
2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân
- Số thập phân là số viết dưới dạng không có mẫu của phân số thập phân
* Ví dụ:
a) (-1,13) + (-0,264) = -( 1,13 0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)
= + (0, 408 : 0,34 ) = (0,408:0,34) = 1,2
?3: Tínha) -3,116 + 0,263 = -( 3,16 0, 263 ) = -(3,116- 0,263)
Trang 9- Nhận xét, bổ sung
= -2,853b) (-3,7).(-2,16) = +( 3,7 2,16 ) = 3,7.2,16 = 7,992
3 Củng cố:
- Y/c học sinh làm BT: 18; 19; 20 (tr15)
BT 18: 4 học sinh lên bảng làma) -5,17 - 0,469 = -(5,17+0,469)
= -5,693
b) -2,05 + 1,73 = -(2,05 - 1,73)
= -0,32
c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027
d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16
BT 20: Thảo luận theo nhóm:
a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3)
= (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3)
= 8,7 - 4 = 4,7
c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2 = 2,9 ( 2,9) ( 4, 2) 3,7 3,7 = 0 + 0 + 3,7 =3,7
4 Hướng dẫn học ở nhà:
- Làm bài tập 1- tr 15 SGK , bài tập 25; 27; 28 - tr7;8 SBT
- Học sinh khá làm thêm bài tập 32; 33 - tr 8 SBT
HD BT32: Tìm giá trị lớn nhất:A = 0,5 - x 3,5vì x 3,5 0 suy ra
A lớn nhất khi x 3,5 nhỏ nhất x = 3,5
A lớn nhất bằng 0,5 khi x = 3,5 -
Trang 10Lớp dạy: 7A Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng: Lớp dạy: 7B Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng: Lớp dạy: 7C Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng:
III Tiến trình bài giảng:
1 Kiểm tra bài cũ:
* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT
* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện tập Hoạt động của giáo viên Hoạt động
của học sinh
Ghi bảng
-Yêu cầu học sinh đọc đề
bài
? Nêu quy tắc phá ngoặc
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài vào
vở, 2 học sinhlên bảng làm
- Học sinh nhận xét
Bài tập 28 (tr8 - SBT )
a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1) = 3,1- 2,5+ 2,5- 3,1 = 0
c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-
- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1
Bài tập 29 (tr8 - SBT )
a a
Trang 11- Giáo viên yêu cầu về nhà
làm tiếp các biểu thức N, P
- Giáo viên yêu cầu học
sinh thảo luận nhóm
- Giáo viên chốt kết quả,
ả
Giáo viên hướng dẫn học
sinh sử dụng máy tính
- 2 học sinh đọc đề toán
a a
+ Có 2 trườnghợp
- Học sinh làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm bài
- Các nhóm hoạt động
- 2 học sinh đại diện lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét bổ sung
- Các số 2,3
và - 2,3
- Có 2 trường hợp xảy ra
- chỉ có số
1 3
- Học sinh làm theo sự hướng dẫn sử dụng của giáo viên
* Nếu a= 1,5; b= -0,5M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 =
0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)
Trang 12- Học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắccộng, trừ, nhân chia số thập phân.
Tiết 6
§5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh biết lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
- Biết các quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắctính lũy thừa của lũy thừa
1.Giáo viên: Bảng phụ ghi các bài tập, bảng tổng hợp các quy tắc tính tích và
thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa Máy tính bỏtúi
2.Học sinh: Ôn tập lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 số tự nhiên, quy tắc nhân,
chia hai lũy thừa cùng cơ số, máy tính bỏ túi, bảng nhóm
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Cho a là một số tự nhiên Lũy thừa bậc n của a là gì ? Cho ví dụ?
+ Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
Trang 13Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bang
- Tương tự như đối với số
tự nhiên, em hãy nêu định
nghĩa luỹ thừa bậc n của
một số hữu tỉ x?
- Ghi công thức lên bảng,
giới thiệu cách đọc và quy
- Hướng dẫn dựa vào cách
tính luỹ thừa của số tự
Ghi công thức,nghe GVgiớithiệu
Trả lời
Ghi vở
- Từng HS trìnhbày miệng
- Lớp NX
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
a) ĐN: Lũy thừa bậc n của số
hữu tỉ x là tích của n thừa số x (n N, n >1 )
b => xn =
n a b
n thừa số =
n n
a.a.a a a b.b.b bb
n thừa số
Vậy:
?1 Tính:
2 2
Trang 142 HS lên bảnglàm
(x 0 ; m n)
?2 Tính:
(-3)2 (-3)3 = (-3)5(- 0,25)5 : (- 0,25)3 = (- 0,25)2
Hoạt động 3: Luỹ thừa của luỹ thừa
- Yêu cầu HS làm ?3 theo
nhóm
- Gọi đại diện một nhóm
lên trình bày kết quả
?Khi tính lũy thừa của một
luỹ thừa ta làm thế nào?
- Đại diện một nhóm lên trình bày
- Phát biểu QT (SGK)
+ Một HS lên bảng, cả lớp làmvào vở
- Nghe, ghi nhớ
3 Lũy thừa của một lũy thừa
?3 Tính và so sánh:
a) (22)3 và 26 (22)3 = 2 2 22 22 = 26
b)
5 2 1 2
5
2 1 2
- Nhắc lại định nghĩa lũy
thừa bậc n của số hữu tỉ x
Nêu quy tắc nhân chia hai
lũy thừa cùng cơ số, tính
lũy thừa của 1 lũy thừa
- Quan sát, ghinhớ
- Hoạt độngnhóm
- Các nhóm báocáo kết quả
Trang 15- Luỹ thừa bậc lẻ của số hữu tỉ
âm là số hữu tỉ âm.
Trang 16-Lớp dạy: 7A Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng:
Lớp dạy: 7B Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng:
Lớp dạy: 7C Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng:
Tiết 7
§6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp) I Mục tiêu 1 Kiến thức: - Học sinh nắm vững hai quy tắc về lũy thừa của một số hữu tỉ, lũy thừa của một tích, một thương 2 Kĩ năng: - Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán 3 Thái độ: - Học sinh có ý thức tự giác trong học tập, yêu thích môn học II Chuẩn bị: 1 Giáo viên: Bảng phụ, bút dạ 2 Học sinh: Bảng nhóm III Tiến trình bài dạy: 1 Kiểm tra bài cũ: * HS: Phát biểu định nghĩa và viết công thức tính lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x? - Làm bt áp dụng: (2 5)2 = 102 = 100 22 52 = 4 25 = 100 HS2: lên bảng làm bài 27/SGK/Tr19: 4 3 4 3 3 4 3 9 1 1 1 1 9 729 ; 2
- GV nhận xét; ghi điểm
2.Bài mới:
ĐVĐ : Tính nhanh tích (0,125) 83 3 như thế nào?
Hoạt động 1: Lũy thừa của một tích
Hoạt động của giáo viên của học sinh Hoạt động Ghi bang
+ Nêu câu hỏi ở đầu bài
Tính nhanh tích (0,125)3 - Nghe GV giới thiệu
1 Lũy thừa của một tích
Trang 1783 như thế nào ?
- Để trả lời câu hỏi này ta
cần biết lũy thừa của 1
?Qua 2 VD trên hãy cho
biết muốn nâng lên lũy
Ta có thể nâng từng thừa
số lên lũy thừa đó, rồinhân các kết quả tìmđuợc
- Trả lời
- Ghi vào vở
- Hai HS lên bảng cả lớplàm vào vở
- Nghe ghi nhớ
?1 Tính và so sánh:
a/ (2 5)2 và 22 52 (2 5)2 = 102 = 100
1
2¿
3 ¿
¿
=
1 27 27
8 64 512
=>
3
1 3
1
2¿
3 ¿
=
5 1 3 1 3
Trang 18- Bổ xung, khẳng định
kết quả
+ Qua BT trên hãy rút ra
nhận xét lũy thừa của 1
- Lần lượt trình bàymiệng
(−23 ).(−23 ).(−23 ) =
8 27
3
3
2 2 2 ( 2)
10
2 và
10
2 ¿5
¿
5 5
10
2 =
100000
32 =3125=55 =(102 )5
3 3
( 7, 5) 7, 5
( 3) 27 (2, 5) 2, 5
Bài 34 Tr22/sgk a- S vì: (-5)2.(-5)3 =(-5)5
b- Đ c- S vì: (0,2)10 :(0,2)5 = (0,2)5
Trang 192 8
e- Đ
f- S vì:
10 3
14 8
2
2
4 2 2
4 Hướng dẫn về nhà:
- ôn tập các quy tắc và công thức về lũy thừa
- BTVN: bài số 35; 36; 37 Tr22/sgk; Bài 52; 54; 55/ sbt/tr11
- HD bài 35: Viết vế trái(phải) dưới dạng luỹ thừa có cùng cơ số với vế kia
- Tiết sau "Luyện tập kiểm tra 15 phút"
-Lớp dạy: 7A Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng:
Lớp dạy: 7B Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng:
Lớp dạy: 7C Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng:
Tiết 8
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố các quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của 1 tích, lũy thừa của một thương
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kỹ năng áp dụng các quy tắc trên, tính giá trị của biểu thức viết dưới dạng lũy thừa, so sánh hai lũy thừa, tìm số chưa biết
3 Thái độ:
- Học sinh có ý thức tự giác trong học tập, yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi tổng hợp các công thức về lũy thừa, bài tập Đề
kiểm tra
2.Học sinh: Giấy làm bài kiểm tra
Trang 20III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gợi ý HS viết hai vế dưới
dạng luỹ thừa có cùng cơ
- Các nhóm đổiphiếu và nhận xét
- chú ý nghe giảng
- Lần lượt trảlời miệng
- Làm BT theo hướng dẫn
3 Hs lên bảng làm
- Quan sát nhớ lại kiến thức
Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức:
Dạng 3: Tìm số chưa biết Bài 42 trang 23 SGK
a) 16
2n=2
2n = 162 =8=23 ; vậy n = 3b) −3¿
n
¿
¿
¿ (-3)n = 81 (-27) (-3)n = (-3)4 (-3)3 = (-3)7; Vậy n = 7
c) 8n : 2n = 4
4n = 41
Trang 21Vậy n = 1
Hoạt động 2: Kiểm tra viết (15 phút)
Đề Bài
Câu 1: Tìm x biết:
a
1 1 x
4 3
3 2 x
5 3
Câu 2: Tính:
a 56 : 52 ;
3 3 12 b 4 ; Câu 3: Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ a 66 26 b 82 : 43 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Câu 1 (3,0 điểm) Mỗi ý đúng 1,5 điểm a 1 x 12 b 19 x 15 Câu2: (4,0 điểm) Mỗi ý đúng 2,0 điểm a 56 : 52 = 56-2 = 54 b 3 3 3 3 12 12 3 27 4 4 Câu 3: (3,0 điểm) Mỗi ý đúng 2,0 điểm a 66 26 = (6.2)6 = 126 b 82 : 43 = (23)2 : (22)3 = 26 : 26 = 16 3 Hướng dẫn về nhà - Xem lại các dạng của bài tập, ôn lại các quy tắc về lũy thừa - Làm bt 41; 43/tr 23/sgk BT 56; 57; 58/ tr12/sbt
-Lớp dạy: 7A Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng:
Lớp dạy: 7B Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng:
Lớp dạy: 7C Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng:
Tiết 9
§7 TỈ LỆ THỨC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức Nhận biết được các tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức (trung tỉ, ngoại tỉ)
2 Kĩ năng:
- Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào việc giải bài tập
3 Thái độ:
Trang 22- Học sinh có ý thức tự giác trong học tập, yêu thích môn học.
II.Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Bảng phụ ghi các bài tập và kết luận
2.Học sinh: Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y 0 ¿ Địnhnghĩa 2 phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Tỉ số của hai số a và b (b 0 ¿ là gì? Kí hiệu?
+ So sánh hai tỉ số :
10
15 và 1,82,7 ta có: 1015= 2
3 1,8
Hoạt động 1: Định nghĩa
Hoạt động của giáo viên của học sinh Hoạt động Ghi bảng
Y/c học sinh đọc thông tin
a) 52:4 = 52.1
4=
1 10 4
5:8 = 45.1
8=
1 10
Vậy 52:4 = 45:8
nên 52:4 và 45:8 lập thành
Trang 23Cho học sinh nhận xét, bổ
sung
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
- Nhận xét
một tỉ lệ thức
b) -3 12:7 =
1 2
- Đọc SGKtrang 25
- Một HS đọc
to trước lớp
- Thực hiệnvào vở
- 1 Hs lên bảnglàm
- Ghi vở
- Đọc SGK
- Thực hiện rồitrả lời
- Ghi bài
- Chú ý nghegiảng
- Ghi vở
- Quan sát vàghi nhớ
2 Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức:
Trang 243 Luyện tập - Củng cố
- Y/c HS làm bài 47a/SGK
+ Để lập được các tỉ lệ thức
ta áp dụng T/c nào?
- Y/c HS làm bài 46a/SGK:
+ Dựa trên cơ sở nào để tìm
x?
+ Qua bt trên muốn tìm
trung tỉ (ngoại tỉ) chưa biết ta
làm thế nào?
*Chốt lại:
- Trả lời, 1 HS lên bảng lập các tỉ lệ thức
- Một HS trả lời
- Hai HS lên bảng,
- Lớp NX
- Suy nghĩ trả lời
- Nghe, ghi nhớ
Tiết 10
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.
2 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức và các số hạng chưa biết của
Trang 25III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ :
- 3 HS lênbảng cả lớplàm vào vở
- Nghe, ghi bài
- Trả lời
- Lên bảnglàm
Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ thức Bài 49 / 26 SGK:
Từ các tỉ số sau đây có lập được
2,1 : 3,5 = 2135= 3
5 không lậpđược tỉ lệ thức
không lập được tỉ lệ thức
Dạng 2: Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức
Bài 46 trang 26 SGK
Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:b) -0,52 : x = -9,36 : 16,38-0,52 16,38 = x -9,36
Trang 26- Từ 4 số trên, hãy suy ra
- Suy nghĩ làmBT
- 1 HS lênbảng
có thể được từ 4 số sau: 1,5; 2;3,6; 4,8
Các tỉ lệ thức lập được là
1,5
2 =
3,6 4,8;
1,5 3,6=
2 4,8 3,6
1,5=
4,8
2 ;
2 1,5=
4,8 3,6
Trang 27II Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng
nhau (mở rộng 3 tỉ số) và các bài tập
2.Học sinh: Xem trước bài mới và ôn lại các tính chất của tỉ lệ thức
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu t/c của tỉ lệ thức? (Viết dạng tổng quát)
Hoạt động 1: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Hoạt động của giáo viên của học sinh Hoạt động Nội dung
+ Yêu cầu học sinh làm ?1
rộng cho dãy tỉ số bằng nhau
+ Hãy nêu hướng chứng
minh
- Đưa bài chứng minh tính
chất dãy tỉ số bằng nhau (treo
- Trả lời
- Đọc SGKtrang 28, 29
- Một HSlên bảngtrình bày lại
và dẫn tớikết luận
- Theo dõi
và ghi lạivào vở
- Nêu hướngchứng minh
- Chú ý theodõi
- Nghe ghinhớ
- Đọc ví dụ
- Suy nghĩ
1.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
?1
2 3 1
4 6 2 2+3 4+6=
Trang 28?2Gọi số học sinh của các lớp 7A,7B, 7C lần lượt là a; b; c
- 1 HS trả lời
- 1 HS lênbảng làm
- 1 HS trảlời
- HS lần lượttrình bàymiệng lờigiải
Trang 29- Bổ xung khẳng định kết quả
- Cho HS dưới lớp nhận xét
- Đọc đề bàinêu tóm tắtbài toán
- Một HS lênbảng giải, Lớp NX
Bài 60: Áp dụng cách tìm ngoại tỉ và trung tỉ để làm
- Ôn tập tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
-Lớp dạy: 7A Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng: Lớp dạy: 7B Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng: Lớp dạy: 7C Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng:
Tiết 12
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau.
2 Kĩ năng: - Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số
nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ
3 Thái độ: - Học sinh có ý thức tự giác trong học tập, yêu thích môn học.
II Chuẩn bị
1.Giáo viên: Bảng phụ ghi tính chất của tỉ lệ thức
Trang 302.Học sinh: Bảng nhóm, ôn tập về tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu T/c của dãy tỉ số bằng nhau? Viết dạng tổng quát?
+ Làm BT 58/SGK/Tr30
2 Bài mới:
ĐVĐ :Để khắc sâu kiến thức về tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, chúng ta tiến
hành luyện giải các dạng bài tập sau:
Hoạt động 1: Luyện tập Hoạt động của giáo viên của học sinh Hoạt động Ghi bảng
- Đưa bài toán lên bảng phụ,
yêu cầu HS dùng dãy tỉ số
bằng nhau thể hiện đề bài
- Yêu cầu học sinh hoạt
động nhóm giải bài tập ra
bảng nhóm
- Gọi các nhóm treo bảng
- 4 HS lênbảng, cả lớplàm vào vở
- Lớp NX
- Ghi bài
- 2 học sinhlên bảng mỗi
HS 1 câu
- Xác địnhcác ngoại tỉ
và trung tỉ
- Tìm x
- Nhận xétbài làm
Dạng 1: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên.
Bài 59 Tr31 SGK
a) 2,04 : (-3,12 ) = =
2,04 204 17 3,12 312 26
Bài 60 Tr31 SGK
a)
1 x 3
=
2 7 2 :
3 4 5=
2 7 5 35
c) 8 :
1 x 4
1
x 4.0, 02 : 4.0, 02.4 0, 32
4
Bài 61 Tr31/SGK
Trang 31- Cho các nhóm nhận xét
- Bổ xung
- Trả lời câuhỏi
làm bt theohướng dẫn
- Làm BTtheo nhóm
- Các nhómlên treo bảng
- Nhận xét
- Hoàn thànhvào vở
Gọi số học sinh các khối lớp 6, 7,
Trang 32Lớp dạy: 7C Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng:
- Hiểu rằng số hữu tỉ là số có thể biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữuhạn hoặc vô hạn tuần hoàn
1.Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập và kết luận trang 94
2.Học sinh: Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ - xem trước bài
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới:
ĐVĐ : Số 0,323232 có phải là số hữu tỉ không ?
Hoat động 1: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Hoạt động của giáo viên của học sinh Hoạt động Ghi bảng
+Y/c HS nghiên cứu 2
- Giới thiệu số thập phân hữu
- Trả lời câuhỏi
- Nghe, ghinhớ
- Lấy VD
1 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Ví dụ 1
Viết các phân số 203 ;37
25 dướidạng số thập phân
Ví dụ 2: Viết phân số 125 dướidạng số thập phân:
5
0, 4166666 0, 41(6) 12
Trang 33- Nhận xét các VD của HS - Nghe giảng - Số 0,466666… gọi là số thập
phân vô hạn tuần hoàn chu kì là 6
Hoạt động 2: Nhận xét
- Ở ví dụ 1 ta đã viết được
? Vậy các phân số tối giản
với mẫu dương, phải có mẫu
như thế nào thì viết được
dưới dạng số thập phân hữu
hạn, (số thập phân vô hạn
tuần hoàn )?
- Gọi HS đọc nhận xét
+Y/c HS làm bài tập ?
- Như vậy một phân số bất kì
có thể viết được dưới dạng
số thập phân hữu hạn hoặc
vô hạn tuần hoàn
- Nhưng mọi số hữu tỉ đều
viết được dưới dạng phân số
nên có thể nói mọi số hữu tỉ
đếu viết dưới dạng số thập
phân hữu hạn hoặc vô hạn
tuần hoàn
- Ngược lại, người ta chứng
minh được rằng mỗi số thập
phân hữu hạn hoặc vô hạn
tuần hoàn đều là 1 số hữu tỉ
- Chú ý nghegiảng
- Trả lời câuhỏi
- Lần lượt trảlời miệng
- Trả lời câu hỏi
- Đọc nhận xét
- Hai HS lên bảng viết
- Lớp NX
- HS nghe, ghi nhớ
- Đọc NX/SGK
- Nghe giảng
2 Nhận xét
* Nhận xét: (SGK/tr33) VD: SGK Tr33
- Phân số viết được dưới dạng sốthập phân vô hạn tuần hoàn là:
− 5
6 ;
11 45
- Viết dưới dạng thập phân
9
3 Củng cố - Luyện tập
? Những phân số như thế nào
viết được dưới dạng số thập
phân hữu hạn (số thập phân
vô hạn tuần hoàn)? Cho ví
- Suy nghĩlàm BT
- Trả lời câuhỏi
- Nêu cáchviết
- HS 2 lênbảng viết
A =
3
2. =
1 2
B =
3
2. =
3 10
Trang 34- Nắm vững điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạnhoặc vô hạn tuần hoàn (khi xét các điều kiện này phân số phải tối giản, mẫudương)
- Học thuộc kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- BTVN : 65; 66; 68, 69 trang 34 SGK; BT 90; 91; 92/tr15/sbt
-Lớp dạy: 7A Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng: Lớp dạy: 7B Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng: Lớp dạy: 7C Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng:
Trang 351.Giáo viên: Bảng phụ ghi đáp án, máy tính bỏ túi
2.Học sinh: Làm bài tập ở nhà, máy tính bỏ túi, PHT.
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu điều kiện để một phân số tối giản với mẫu dương viết được dưới dạng sốthập phân vô hạn tuần hoàn, số thập phân hữu hạn ?
+ Trong các phân số sau đây phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hưũhạn, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn? vì sao?
ĐVĐ : Để khắc sâu kiến thức về số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần
hồn, chúng ta tiến hành luyện giải các dạng bài tập sau:
Hoạt động 1: Luyện tập Hoạt động của giáo viên của học sinh Hoạt động Nội dung
- Lớp NX
- Trả lời câuhỏi
- 2 HS lênbảng
HS1: làm câu
a, bHS2: làm câu
Trang 36- Y/c học sinh tính và trả lời
? Qua kết quả BT trên
hãy dự đoán kết quả viết các
hữu hạn dưới dạng phân số
tối giản ta làm thế nào ?
- Đưa ra KQ cho các nhóm
đổi phiếu nhận xét
- Sử dụng máytính bỏ túi tínhrồi trả lời
1 học sinh đọc
đề bài
- Trả lời câuhỏi
2 Hs lên bảnglàm
- Một HS đọcY/c
- Hoạt độngnhóm làm theoY/c của giáoviên
- Đổi phiếu vànhận xét
b = [(-1,5) - (-3)] : 2 = 0,75
3.Củng cố:
- Khi nào thì phân số biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn ?
- Khi nào thì phân số biểu diễn được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
4.Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các BT vừa giải
- Làm BT 89 /15 SBT; BT72/sgk/Tr35
- HD bài 72: Viết các số thập phân đó dưới dạng không thu gọn rồi so sánh
- Xem trước bài "Làm tròn số "
Lớp dạy: 7A Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng: Lớp dạy: 7B Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng: Lớp dạy: 7C Tiết (TKB): Ngày dạy / / 2015 Sĩ số: Vắng:
-Tiết 15
§10 LÀM TRÒN SỐ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Trang 37- Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn sốtrong thực tiễn Hiểu và vận dụng các quy ước làm tròn số Sử dụng các thuật ngữnêu trong bài
2.Học sinh: Sưu tầm ví dụ thực tế về làm tròn số, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Biểu diễn các phân số sau dưới dạng số thập phân 58∧ 4
11 trong các số thậpphân tìm được số nào là thập phân hưũ hạn, số nào là thập phân vô hạn tuầnhoàn?
- Lên bảng làm
5
8=0 , 625 ; 114 =0 , 363636 .
*ĐVĐ: Trong bài toán trên số 0,363636 … là số thập phân vô hạn tuần hoàn Để
dễ nhớ, dễ so sánh, dễ tính toán người ta thường làm tròn số Vậy làm tròn số nhưthế nào?
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Ví dụ Hoạt động của giáo viên của học sinh Hoạt động Ghi bảng
- Y/c cầu HS nghiên cứu
- Trả lời
- Chú ý
- Trả lời
- Lên bảngđiền vào ôtrống
- Đọc VD 2,
3 giải thíchcách làm
*Để làm tròn số thập phân đến hàng đơn vị ta lấy số nguyên gần với số đó nhất
?1
5,4 5 5,8 6 4,5 4 4,5 5 (4)
Trang 38thích hợp vào ô vuông sau
Hoạt động 2: Qui ước làm tròn số
? Trên cơ sở các ví dụ trên
người ta đưa ra hai quy ước
- Quan sátVD
- Thực hiện
hướng dẫn
- Đọc trườnghợp 2
- Chú ý theodõi
- Trả lờimiệng: 4,5
5
- Làm vào vở,
3 HS lênbảng
1573 1600
?2a) 79,3826 79,383b) 79,3826 79,38c) 79,3826 79,4
3 Củng cố
? Bài học hôm nay các em
cần nhớ những nội dung kiến
thức gì? Nêu ý nghĩa của
việc làm tròn số trong cuộc
Bài 73/36 SGK
Làm tròn số sau đến chữ số thậpphân thứ hai:
7,923 7,92 50,401 50,4017,418 17,42
Bài tập: (lớp 7A):
Trang 39+ Yêu cầu HS làm BT (trong
- Đại diệnmột nhóm lêntrình bày
- Nhận xét
Một lớp học có 29 HS Kết quảbài kiểm tra khảo sát chất lượngđầu năm môn toán cả lớp nhưsau: giỏi 3 em; khá 12 em; TB
9 em; yếu 2 em; Kém 3 em.Tính tỉ số % số HS mỗi loại sovới số HS cả lớp? (làm tròn đếnchữ số thập phân thứ nhất)
Tiết 16
Trang 401.Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập - máy tính bỏ túi
2.Học sinh: Máy tính bỏ túi.
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu hai qui ước làm tròn số ?
- AD: Hãy làm tròn các số 76 324 753 và 3 695 đến hàng trục, hàng trăm, hàngnghìn
- Đến hàng chục - Đến hàng trăm - Đến hàng nghìn
76 324 753 76 324 750; 76 324 753 76 324 800; 76 324 753 76 325000
- Trả lời câuhỏi
- 3 HS lên bảng
- Lớp NX
Dạng 1: Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả
Bài tập:
Viết các số sau đây dưới dạng sốthập phân gần đúng chính xác đếnhai chữ số thập phân: