c Cộng hai vế của bpt với cùng 1 số dương ta được bpt tương đương và không đổi chiều bất đẳng thức.. d Nhân hai vế của bpt với cùng 1 số dương ta được bpt tương đương và không đổi chiều [r]
Trang 1TiÕt 55-56
Bµi so¹n: luyƯn tËp vỊ BÊt phong tr×nh vµ hƯ bpt mét Èn
Ngµy so¹n: / /
Ngµy gi¶ng: / /
A Mơc tiêu
1.Về kiến thức
-Củng cố kiến thức về bất phương trình
-Học sinh nắc được các phép biến đổi tương đương
2 Về kỹ năng
-Rèn luyện cách giải bài tập về bất phương trình
-Giải các hệ bất phương trình nhiều ẩn
-Rèn luyện kỹ năng biểu diễn nghiệm bất phương trình
hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn
3 Về tư duy và thái độ
-Qui lạ về quen
-Hứng thú , chú ý học tập
B Chuẩn bị
1 Giáo viên: Dụng cụ dạy học , giáo án
2 Học sinh: Dụng cụ học tập , SGK, làm bài tập ở nhà
C.Tiến trình bài học
Phân phối thời lượng:
Tiết 56: Bài 1, bài 2, bài 3
Tiết 57: Bài 4, bài 5
.Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Nêu định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn
Câu 2: Giải bất phương trình : 2x - 4 > 0
Nội dung:
Bài 1:
GV gợi ý: áp vào các
trường hợp:
+ Mẫu số phải 0
+Biểu thức trong căn bậc
chẵn phải 0
Học sinh lên bảng làm bài tập.
a)ĐK :x 0 và x 1 b)ĐK: x 2, -2, 1, 3 c)ĐK :x -1
d)ĐK :x 1 và x -4
Bài 1:
a) A=x R/x 0 và x
1
b) B=xR/x 2, -2, 1, 3
c)C=xR/x -1
Trang 2-Gọi 4 hs làm 4 câu a,b,c,d.
-Các hs khác góp ý
Bài 2:
-Gọi hs đứng tại chổ trả lời
tại sao bpt vô nghiệm?
-Gọi HS khác nhận xét
Bài 3:
- Hs tìm tại sao hai bpt
tương đương?
-Gv nhắc lại nhiều lần để
HS thuộc bài tại lớp
Bài 4:
Nêu đề bài
- Gv: tại sao và khi nào ta
mới được bỏ mẫu của bpt?
HS làm bài 2
-Ba HS đứng dậy trả lời lần lược ba câu a), b), c)
-HS khác nhận xét câu trả lời của bạn
- Hs ghi nhận kết quả cuối cùng
Học sinh làm bài 3
a), b) Chuyển vế 1 hạng tử và đổi dấu ta được bpt tương đương
c) Cộng hai vế của bpt với cùng 1 số dương ta được bpt tương đương và không đổi chiều bất đẳng thức
d) Nhân hai vế của bpt với cùng 1 số dương ta được bpt tương đương và không đổi chiều bất đẳng thức
a.Qui đồng mẫu rồi giải bpt
b nhân vào giản ước rồi giải bất phương trình
- khi ta biết chắc mẫu âm hay dương
d)D=(- ;1\-4
Bài 2:
a) Vế trái luôn luôn dương không thể nhỏ hơn -3
b) Vì 1 x2 ( 3 ) 2 3
nên vế trái lớn hơn
2 3
c)Vì 1 x2 7 x2
nên vế trái nhỏ hơn 1
Bài 3:
SGK(88)
Bài 4: giải các bpt:
a)
4
2 1 3
2 2
1
3x x x
18 x + 6 -4x+ 8 < 3 - 6x
20 x < -11
20 11
x
*Tập nghiệm của bpt
Trang 3-Yêu cầu hs viết tập
nghiệm của bpt
Bài 5:
GV gọi 2 học sinh lên bảng
Làm bài 5
- Lưu ý khi học sinh lấy
giao nghiệm của hệ
-Gv kiểm tra kết quả cuối
cùng
Biểu diễn trên trục số và kết hợp nghiệm của phương trình
Học sinh làm bài 5:
Học sinh lên bảng giải câu a)
4 7 7 22
7 4 7
44 2
x x x x
b)
2 39
7 2 39 7
14 3 16 4
1 6 6 45
x x x
x x
x x
20
11
; (
b)(2x-1)(x+3)-3x+1
(x-1) (x+3)+
x2-5 *Tập nghiệm của bpt là : S =
Bài 5:Giải hệ bpt :
a)
5 2 2
3 8
7 4 7
5 6
x x
x x
*Nghiệm của của hệ là
4
7
x
b)
2
14 3 ) 4 ( 2
3
1 2 2 15
x x
x x
Vậy nghiệm của hệ là:
2
39
7
x
D Củng cố bài học
Tổng hợp lại các dạng bài tập về:
+Điều kiện của BPT
+BPT tương đương
+Giải BPT
+ Giải hệ BPT