- Có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán một cáchhợp lí nhất.. Chuẩn bị: GV: - Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập, bảng tổng hợp hai tính chất của tỉ lệ thức
Trang 1Ngày soạn:21.8.2009 Chương I SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC
GV: - Nghiên cứu kỹ tài liệu bổ sung
- Soạn giáo án`
- Vẽ sẵn hình 1 và 2 vào bảng phụ
HS: - Ôn lại lớp 6 về phân số; phân số bằng nhau; so sánh 2 phân số
- Chuẩn bị phiếu học tập, thước thẳng
C Tiến trình dạy học:
I Ổn định:
II Bài củ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Giáo viên giới thiệu chương
2 Triển khai bài
Hoạt động 1GIỚI THIỆU QUA PHẦN ĐẠI SỐ 7GV: Sách được viết thành 2 tập:
Tập 1 gồm chương I và chương II
Tập 2 gồm chương III và chương IV
Chương 1:Số hữu tỉ và số thựcChương 2:Hàm số và đồ thịChương 3:Thống kê
Chương 4:Biểu thức đại sốHoạt động 2
1.SỐ HỮU TỈGV: Hãy biểu diễn các số sau thành các phân
số bằng nhau nhưng có mẫu và tử khác nhau?
HS: Viết theo cách hiểu của mình như đã học
GV: Trên trục số các số hữu tỉ đó được biểu
diễn như thế nào, chúng ta sang phần 2
3
92
61
22
15,
01
197
197
BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ
Trang 2GV: Hãy biểu diễn các số nguyên -1; 1 và 2
trên trục số?
HS: Một em lên bảng, cả lớp làm vào giấy
GV: Cho cả lớp nhận xét thống nhất
GV: Vậy biểu diễn các số hữu tỉ
trên trục số ta làm thế nào? (Treo bảng phụ
và giới thiệu cách làm)
- Chia đoạn thẳng từ 0 đến -1 thành 3phần bằng nhau Mỗi phần là
415
1015
125
415
1215
103
2-
GV: Đễ so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
HS: Trả lời câu hỏi
GV: Cho HS hoạt động nhóm làm bài sau:
Đề bài: Cho hai số hữu tỉ: -0,75 và
3
5
a) So sánh hai số đó
b) Biểu diển các số đó trên trục số.Nêu
nhận xét về vị trí của hai số đó đối với
nhau, đối với 0
Giải:
a) -0,75 <ì
3 5
- Làm các bài tập: 2b; 3b, c, d; và 1; 4; 5 SBT
- Ôn tập quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế
GV: - Bảng phụ ghi: Quy tắc chuyển vế, công thức cộng trừ số hữu tỉ
- Soạn kỹ giáo án
HS: - Học bài cũ, làm bài tập, ôn lại quy tắc cộng trừ phân số
- Chuẩn bị phiếu học tập
C Tiến trình dạy học:
-1
3
2
−3
Trang 3I Ổn định:
II Bài củ:
HS1: Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ 3số hữu tỉ(dương, âm, 0) Chữa bài 3
HS2: Làm bài tập 5 trang 8 SGK
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số a/b, với a, b ∈ Z, b
= 0 Vậy để cộng hay trừ hai số hữu tỉ ta có thể đưa nó về dạng p/số rồi tiến hành cộng, trừ đượchay không , chúng ta nghiên cứu bài mới
2 Triển khai bài:
Hoạt động 1: CỘNG TRỪ HAI SỐ HỮU TỈGV: Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều có thể
viết được dưới dạng a/b Vậy để cộng trừ
hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
HS: Trả lời như SGK
GV: Hảy nêu quy tắc cộng hai phân số
cùng và không cùng mẩu?
HS: Trả lời sau đó trình bày cách cộng và
trừ hai số hữu tỉ
GV: Làm ví dụ ở SGK
HS: HS tự làm ?1
GV: gọi 2 HS khá lên bảng
GV: Hãy hoàn thành bài tập 6a theo nhóm
học tập
Tính:
28
121
bm
ay
−− =
3
26
28 21
GV: Vậy khi chuyển một số hạng từ vế này
sang vế kia của một đẳng thức ta phải làm gì ?
HS: Ta phải đổi dấu số hạng đó
GV: Cùng HS làm ví dụ
HS: Nhận xét và làm ?2
GV: Nhấn mạnh phần chú ý
Quy tắc (SGK)Nếu x, y, z ∈ Q và x + y = z thì x = z - y
7 + =
Hoạt động 3: BÀI TẬP VẬN DỤNG VÀ CỦNG CỐ.ÚGV: Yêu cầu HS làm bài tập sau:
3
25
3
15 19
5
49 56
− +0,75=12
Trang 4GV: Cho HS làm bài 9 SGK:
Tìm x biết:
a)
4
33
Bài số 9:
a)
4
33
1
x+ = b) x =
35 39
x =
3
1 4
3 −
x =
12 5
c) x =
21
4 d) x =
21 5
IV Hướng dẩn về nhà:
- Về nhà học bài theo SGK
- Ôn quy tắc nhân, chia hai phân số
- Làm các bài tập: 8; 9 SGK và 14; 10; 18 SBT
- Hướng dẫn các em làm bài 18 SBT trang 6
Ngày soạn:28.8.2009
A Mục tiêu:
- HS nắm vững quy tắc nhân chia các số hữu tỉ Nắm vững tỉ số của hai số hữu tỉ
- Có kỹ năng vận dụng quy tắc một cách nhanh và đúng
B Chuẩn bị:
GV: - Chuẩn bị bảng phụ ghi sẵn công thức nhân chia số hữu tỉ Tính chất của phépnhân
- Soạn kỹ giáo án
HS: - Ôn lại quy tắc nhân chia phân số
- Tính chất cơ bản của phép nhân phân số
C Tiến trình dạy học:
I Ổn định:
II Bài củ:
HS1:Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm thế nào?Viết công thức tổng quát
2 Triển khai bài
Hoạt động 1:
NHÂN HAI SỐ HỮU TỈGV: Hãy phát biểu quy tắc nhân phân số?
Aïp dung tính: -0,2
c a d
c b
a y x
3
− =
2
5 4
3
− =
2 4
5 3
− =
8 15
−
Trang 5dạng phân số rồi thực hiện phép tính?
GV: Giới thiệu quy tắc chia hai phân số hữu
tỉ.Hướng dẫn các em áp dụng vào các ví dụ
a
x= ; =
c b
d a d
c b
a y x
.:
Ví dụ:
2.10
3.43
2:10
43
2:4,
23
5
− : (-2) =
46 5
Chú ý: x:y hay
GV: Chia lớp thành 4 nhóm, mổi nhóm 1
câu Sau khi giải xong, đại diện nhóm lên
bảng trình bày, các nhóm khác nhận xét
GV: Cho HS chơi trò chơi ô chữ: Điền các
số hữu tỉ vào ô trống
Luật chơi: Tổ chức hai đội, mỗi đội 5 người,
chuyền tay nhau 1 bút hoặc viên phấn, mỗi
người làm một phép trong bảng Đội nào
làm đúng và nhanh là thắng
GV: Nhận xét cho điểm khuyến khích đội
− Nêu các công thức cộng trừ nhân, chia số hữu tỉ
− Xem các mẫu trước khi làm bài tập
− Làm bài tập 12 - 16 SGK; 10, 14 SBT
Trang 6Ngày soạn:7.9.09 Tiết 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
A Mục tiêu:
- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng trừ, nhân chiacác số thập phân
- Có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán một cáchhợp lí nhất
B Chuẩn bị:
GV: - Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập Vẽ trục số
- Soạn kỹ giáo án
HS: - Ôn lại khái niệm về trục số, giá trị tuyệt đối của số nguyên a
C Tiến trình dạy học:
2 Triển khai bài
Hoạt động 1 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈGV: Dùng phép tương tự để giới thiệu khái
niệm x và ký hiệu
HS: Nhắc lại Định nghĩa GTTĐ của số
nguyên x Căn cứ định nghĩa tìm 3,5
= ? và -2=?
HS: làm tiếp ?1 phần b và ?2
GV: Công thức xác định GTTĐ của một
số hữu tỉ cũng tương tự như số nguyên
GV: Cho HS áp dụng bài tập 17
- Là khoảng cách từ điểm biểu diễn x đến 0trên trục số
x nếu-
0
x
x nếux
VD: -2= 2Bài tập 17:
1 a,c đúng; b sai
Hoạt động 2 :CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ THẬP PHÂNGV: Để cộng trừ nhân chia số thập phân ta
làm thế nào?
HS: Phát biểu
GV: Ghi bạng Giới thiệu cách thực hành
Tương tự như số nguyên
GV: giới thiệu cả trừ bằng máy tính bỏ túi
GV: Nêu quy tắc chia hai số thập phân?
1000
264100
−
Trang 7HS: Nhắc lại quy tắc và ghi vỡ.
GV: Trình bày ví dụ
*(-5,2) 3,14 = -(5,2 3,14) -16,382
*(-0,408):(-0,34) = 0,408:0,34 = 1,2a) -(3,116 - 0,263) = 2,853
b) +(3,7 2,16) = 7,992Hoạt động 3:
CŨNG CỐGV: Nêu lại công thức xác định GTTĐ
x nếu-
0
x
x nếux
GV: Cho hs làm bài 19 và 20
HS: Làm bài 20: 2 em lên bảng, cả lớp
c) = 3,7d) = -28
IV Hướng dẩn về nhà:
− Nắm vững và hiểu rõ quy tắc giá trị tuyệt đối
− Thực hiện phép cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ và thử lại bằng máy tính
− Làm các bài tập: 21; 22; 24 SGK và 24; 25; 27 SBT
− Giờ sau chuẩn bị máy tính
Ngày soạn:12.9.09
A Mục tiêu:
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn luyện kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm giá trị x và cáchsử dụng máy tính
- Phát triển tư duy cho HS qua việc giải toán tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểuthức
B Chuẩn bị:
GV: - Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập sử dụng máy tính
HS: - Bảng nhóm, máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy học:
I Ổn định:
II Bài củ:
HS1: - Viết công thức tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x?
Chữa bài tập 24 SBT
HS2: - Chữa bài tập 27 a,b,c trang 8 SBT
III Bài mới:
Trang 8GV : cho HS làm bài này theo nhóm, chia
lớp thành 2 nhóm giải
HS: các nhóm cử đại diện báo cáo kết quả
Cả lớp nhận xét thống nhất
GV: Treo bảng phụ bài 26 hướng dẩn HS
tính như SGK
HS: theo hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi
để tìm kết quả bài 26
GV: Cho HS giải bài 22: Sắp xếp các số hữu
tỉ sau theo thứ tự lớn dần
GV: Hướng dẫn các em đổi thành các phân
số trước khi so sánh
HS: Thực hiện các bước để tiến hành so
sánh
Bài 24/16:
Bài 26/16:
a) = -5,5497 b) = 1,3138 c) = - 0,42
d) = -5,12 Bài 22/16:
Sắp xếp theo thứ tự lớn dần
24
21 8
7 1000
875 875
, 0 10
3 3 , 0
−
=
−
=
−
=
−
=
Sắp xếp ta có:
13
4 10
3 0 6
5 875 , 0 3
2
1 <− <− < < <
−
=>
13
4 3 , 0 0 6
5 875 , 0 3
2
1 <− <− < < <
− Hoạt động 2:
LUYỆN TẬP CÁC BÀI TRONG SBT GV: Cho HS làm bài 29 SBT
HS: Lên bảng tính theo hai trường hợp xảy
ra
GV: Cho HS nhắc lại công thức tính GTTĐ
của mộ số hữu tỉ
HS: Làm bài 32
GV: x - 3,5 có giá trị như thế nào?
-x - 3,5 có giá trị như thế nào?
Tìm GTLN của giá trị A có thể xảy ra
HS: x - 3,5 ≥ 0
-x - 3,5 ≤ 0
Bài 29/8:
Tính giá trị các biểu thức:
−
=
=
⇒
=
15 a
15 a 15 a
b = -0,75
- Thay a = 15; b = - 0,75 vào biểu thức rồi tính
- Thay a = -15; b = -0,75 vào biểu thức rồi tính
Bài 32/8
a) A = 0,5 - x - 3,5
Ta có : -x - 3,5≤ 0 ∀x
A = 0,5 -x - 3,5≤ 0,5
=> x - 3,5 = 0 x =3,5
Hoạt động 3:
LUYỆN TẬP CỦNG CỐ.Ú GV:
- Cho HS nhắc lại công thức tính x?
- Những số như thế nào có cùng một giá trị
tuyệt đối?
Những số nào có giá trị tuyệt đối =2, 3?
Bài 25 SGK:
Tìm x biết:
x - 1,7 = 2,3
=
−
=
−
⇒
2,3 x 17
2,3 1,7 x
−
=
=
⇒
,6 0 x 4 x
Trang 9IV Hướng dẩn về nhà:
− Ôn kỹ lại các kiến thức đã học
− Xem lại các bài tập mẫu
− Làm các bài tập: 26 b, d SGK và các bài còn lại trong sách SBT
− Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân chia hai luỷ thừa cùng cơ số
GV: - Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập, công thức, máy tính
HS: - Bảng nhóm, máy tính bỏ túi
- Ôn lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ tự nhiên
C Tiến trình dạy học:
I Ổn định:
II Bài củ:
HS1: Tính giá trị biểu thức:
34
35
3D
HS2: - Cho a là một số tự nhiên Lũy thừa bậc n của a là gì? Cho ví dụ
- Viết các kết quả sau dưới dạng lũy thừa: 33.32; 57:55
III Bài mới:
1.Đặt vấn đề: Lớp 6 chúng ta đã học về luỹ thừa của một số tự nhiên Kiến thứcđó còn đúng với luỹ thừa của một số hữu tỉ nữa hay không?
2 Triển khai bài
HS: Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x là
tích của n thừa số x
b
ab.b b
a.a ab
a
b
a.b
b
ab.b b
a.a ab
a
b
a.b
ab
n
n n
b
ab
Trang 10Hoạt động 2:
TÍCH VÀ THƯƠNG CỦA HAI LŨY THỪAGV: Cho a∈N; m, n∈N; m ≥ n thì
am.an = ? am:an = ?
Phát biểu quy tắc
GV: tương tự nếu x∈Q; m,n∈N ta cũng có
công thức
GV: Yêu cầu HS làm ?2
GV: Đưa bảng phụ ghi bài 49 SGK
HS: Chọn câu trả lời đúng
LŨY THỪA CỦA MỘT LŨY THỪA
GV yêu cầu HS làm ?3
HS làm theo hiểu biết của mình
GV: Khi tính lũy thừa của một lũy thừa ta
GV gọi 2 HS lên bảng trình bày
GV cho các nhóm hoạt động với bài tập 28
A Mục tiêu:
- HS nắm vững quy tắc lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
B Chuẩn bị:
GV: - Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập, công thức, máy tính
HS: - Bảng nhóm, phiếu học tập
C Tiến trình dạy học:
I Ổn định:
II Bài củ:
HS1: - Nêu định nghĩa, viết công thức lũy thừa bậc n của x?
Trang 11Tính nhanh tích (0,125)3 83 như thế nào? Để trả lời câu hỏi này ta cần biết côngthức tính luỷ thừa của một tích mà ta sẽ được học ngày hôm nay.
2 Triển khai bài
Hoạt động 1LŨY THỪA CỦA MỘT TÍCHGV: Cho HS tính và so sánh câu ?1
HS: thực hiện theo cá nhân
GV: qua ví dụ ta thấy muốn nâng một tích
lên lũy thừa ta làm thế nào?
HS: Tự phát biểu theo hiêu biết của mình
GV: đưa bảng phụ chứng minh công thức
HS: Aïp dụng làm ?2
GV: Lưu ý áp dụng công thức theo hai
chiều (tùy theo bài)
?2 (2.5)2 = 102 = 10.10 = 100
22 52 = 4 25 = 100Vậy: (2.5)2 = 22 52
HS: làm theo nỗ lực cá nhân
GV: Yêu cầu HS rút ra nhận xét
HS: Luỹ thừa của một thương bằng thương
các luỹ thừa
HS áp dụng làm ?4
GV: Gọi 3 HS lên bảng làm, dưới lớp làm
vào vỡ, sau đó nhận xét
?3 b) 22
2
10 =
2 2
10
10
10 =
4
100 = 25Công thức:
y
xy
x
n
n n
GV: Gọi HS lên viết lại 2 công thức và giải
thích điều kiện y trong công thức
GV: Aïp dụng: hãy làm bài 36 SGK theo cá
4 = 1
IV Hướng dẩn về nhà:
− Ôn các công thức về lũy thừa
Trang 12− Liên hệ với các số tự nhiên.
− Làm các bài tập: 38-40 SGK và 44-51 SBT
II Bài củ:
HS: Điền tiếp để được công thức đúng:
xm xn =
(xm)n =
xm : xn =(x.y)n = (
y
x )n =Chữa bài tập 38b
III Bài mới:
GV gọi 2 HS lên bảng trình bày bài giải Cả
lớp tham gia học tập và hoàn thành bài
giảng
HS: Lên bảng làm bài 39
GV: Cho HS làm theo nhóm bài 42
HS: Hai em đại diện 2 nhóm lên trình bày
cách làm
GV: Hướng dẩn nếu HS không làm được
Câu a: Đưa phép chia về phép nhân tức là
viết 2n =
Câu b: Viết -27 thành luỹ thừa
Bài 40: Tínha)
196
169 14
13 14
7 6 2
1 7
1)4.25(
)20.5(4.25.4.25
20.5
4
4 4
4
4 4
=
⋅
=Bài 39 SGK
22
Trang 13=> (-3)n = 81.(-27) = (-3)4.(-3)3
=> (-3)n = (-3)7 n = 7
Hoạt động 2KIỂM TRA 15' Bài 1:(5 điểm) Tính:
4 15
8
6
9
− Xem lại các dạng bài tập Ôn lại quy tắc về lũy thừa
− Ôn lại các kiến thức về tỉ số 2 số
− Làm các bài tập: 47, 48, 52 SGK và 57, 59 SBT
− Ôn định nghĩa hai phân số bằng nhau
− Viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số hai số nguyên
− Đọc bài đọc thêm: Luỹ thừa với số mũ nguyên âm
Ngày soạn:27.9.09
A Mục tiêu:
- HS hiểu được thế nào là tỉ lệ thức Nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
- Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
B Chuẩn bị:
GV: - Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập, các kết luận
HS: - Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x; y (y≠0)
− Định nghĩa hai phân số bằng nhau
− Viết tỉ sồ thành tỉ số hai số nguyên
C Tiến trình dạy học:
I Ổn định:
II Bài củ:
- Tỉ số giữa hai số a và b với b≠0 là gì? Ký hiệu?
- So sánh hai tỉ số:
15
10 và
7,2
8,1
Trang 14III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Đẳng thức của hai tỉ số gọi là gì?
2 Triển khai bài
Hoạt động 1ĐỊNH NGHĨAGV: Trong hai bài tập trên ta có hai tỉ số
bằng nhau
7,2
8,115
10
= Ta nói đẳng thức đólà một tỉ lệ thức Vậy tỉ lệ thức là gì?
HS: Lấy ví dụ về tỉ lệ thức
GV: - Giới thiệu các ký hiệu
5,
12 Ta có
21
15=
5,17
5,12
là một tỉ lệ thức
Định nghĩa: SGKKý hiệu:
d
cb
a
= hoặc a:b = c:d
a, d là số hạng ngoại tỉ
c, d là số hạng trung tỉ
?15
Hoạt động 2TÍNH CHẤTGV: khi có
27 24
1 Tính chất 1:
d
cb
a
= a.d = c.bNgược lại có a.d = b.c
d
cb
d a c d
b c a d
c b a
b.c a.d
Hoạt động 3
Trang 15CỦNG CỐGV: Cho HS thực hiện bài tâp 47a
HS: Hoạt động theo nhóm
GV: Tiếp tục cho HS làm bài 46 a,b
Tìm x biết:
HS1: lên bảng làm bài a
HS2: lên bảng làm bài b
GV: Cho nhận xét muốn tìm thành phần
chưa biết của tỉ lệ thức ta làm như thế
6
=
63
942
6
=
6
429
63
=
6
942
63
=a)
3,6
227
x = − => x.3,6 = (-2).27
6,3
)2.(
- Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra tỉlệ thức từ các số, từ các đẳng thức tích
B Chuẩn bị:
GV: - Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập, bảng tổng hợp hai tính chất của tỉ lệ thức
HS: - Học bài làm bài tập, phiếu học tập
C Tiến trình dạy học:
I Ổn định:
II Bài củ:
- HS1: Nêu định nghĩa tỉ lệ thức - Làm bài 45 SGK
- HS2: Viết dạng tổng quát hai tính chất của tỉ lệ thức Chữa bài tập 46a,b SGK
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Hôm nay chúng ta vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức để làm bài tập
2 Triển khai bài
Hoạt động 1LUYỆN TẬPGV: Từ các tỉ số sau đây có thể lập được
tỉ lệ thức không? Hãy nêu cách làm?
HS: Cần xem xét hai tỉ số có bằng nhau
hay không, nếu bằng nhau ta sẽ lập được
tỉ lệ thức
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm:
HS1: làm bài 49a
HS2: làm bài 49b
GV: Cho cả lớp nhận xét kết quả Sau đó
gọi tiếp hai HS lên làm câu c, d
Bài 49:
a)
21
14525
35025
,5
5,3
=
=
=> Lập được tỉ lệ thứcb)
4
3262
510
3935
252:10
65119
,15
51,6
=
=
=> Lập được tỉ lệ thức
Trang 16HS: Hoạt động nhóm làm bài 50, thể hiện
vào phiếu học tập theo nhóm
GV: Muốn tìm các số trong ô vuông ta
phải tìm các ngoại tỉ hoặc trung tỉ trong
tỉ lệ thức Hẵy nêu cách tìm ngoại tỉ,
trung tỉ trong tỉ lệ thức?
GV: Giao bài 50 cho các nhóm hoạt động
nhóm
HS: Hoạt động theo nhóm
GV: Kiểm tra vài nhóm và cho điểm
GV: Cho HS làm bài 68, gợi ý cho HS
viết các số đó thành dạng lũy thừa của 4,
từ đó lập ra các tích bằng nhau
HS: Tiến hành theo gợi ý của GV
GV: từ các đẳng thức tích tìm được hay
lập ra các tỉ lệ thức?
d)
5
95,0
9,03
23
24:
Hãy nêu cách chứng minh?
c a + +
IV Hướng dẩn về nhà:
− Ôn các dạng bài đã làm
− Nắm chắc các định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức
- HS nắm được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng các tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
- Rèn luyện tín cẩn thận trong tính toán, trong cuộc sống
B Chuẩn bị:
GV: - Chuẩn bị bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau (mở rộng cho 3 tỉsố) và các bài tập
Trang 17HS: - Ôn tập tính chất của tỉ lệ thức - phiếu học tập.
C Tiến trình dạy học:
I Ổn định:
II Bài củ:
- HS1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức - Chữa bài 70 SBT
cab
a
+
+
= không? Bài học hôm nay giúp ta hiểu được điều đó
2 Triển khai bài
Hoạt động 1TÍNH CHẤT CỦA DÃÏY TỈ SỐ BẰNG NHAUGV: Yêu cầu HS làm ?1
Cho tỉ lệ thức:
4
2 =
6 3
Hãy so sánh các tỉ số:
6 4
3 2 +
+ ;
6 4
3 2
−
− với các tỉsố đã cho?
HS: Lên bảng làm
GV: Khẳng định lại và nâng thành tổng
quát bằng cách hỏi:
cab
a
+
+
GV: Bài tập 72 SBT đã chứng minh
GV: Tính chất trên được mở rộng: Cho dãy
các tỉ số có nghĩa bằng nhau
GV: Treo bảng phụ cách chứng minh tính
chất trên
HS: Đọc tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
SGK
GV: Cho các em luyện tập bài 54 SGK
HS: Lên bảng, cả lớp làm ở nháp
Cả lớp xây dựng đáp án
GV: Yêu cầu HS làm bài 55
HS: Lên bảng giải, cả lớp làm ở nháp sau
đó nhận xét kết quả
?1
2
110
564
32
=
=++
2
12
164
32
34
264
3264
32
+Tổng quát:
b
adb
cadb
cad
cb
+
⇒
=(b ≠ d; b ≠ -d)
f
ed
cb
ecafdb
ecab
++
=Với các tỉ số trên có nghĩa
Bài 54 SGK:
28
1653
x5
y3
x
=
=+
y-x5-
y2
x
−
=
=+
=
= 1
2
x
−
= => x = -2; y = 5
Trang 18Hoạt động 2CHÚ Ý
GV: Khi có
5
c3
b2
a
=
Các số a, b, c tỉ lệ với các số 2, 3, 5 và
viết được: a:b:c = 2:3:5
GV: Cho HS làm ?2
HS cả lớp làm bài 57 SGK
GV: Yêu cầu hãy đọc đề và tóm tắt
HS: trình bày cách giải
5
c3
b2
b8
a
=
=Giải: Gọi số bi lần lượt là a, b, c
=>
11
44542
cba5
c4
b2
a
=++
++
=
=
=
=> a = 8; b = 16, c = 20Hoạt động 3
− Làm bài tập 58-60 SGK và 74, 75 SBT
− Chuẩn bị tiết sau luyện tập
Ngày soạn: 4.10.09
A Mục tiêu:
- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
- Rèn luyện cho các em thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên.Tìm x trong tỉ lệ thức, giải các bài toán về chia tỉ lệ
- Đánh giá ở các em việc tiếp thu các kiến thức về tỉ lệ thức và các tính chất dãy tỉ sốbằng nhau bằng việc đánh giá bài kiểm tra 15'
B Chuẩn bị:
GV: - Chuẩn bị bảng phụ ghi tính chất tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau
HS: - Phiếu hoạt động nhóm
C Tiến trình dạy học:
I Ổn định:
II Bài củ:
- Nêu tính chất dãy tỉ số bằng nhau?
- Chữa bài 75 SBT Tìm hai số x và y biết: 7x = 3y và x - y = 16
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài
Hoạt động 1LUYỆN TẬPGV: Gọi hai HS lên bảng trình bày
HS1: Làm a,b
HS2: Làm c,d
Cả lớp làm ở nháp
GV: Cho nhận xét và thống nhất đáp án
Bài 59 SGK:
a)
125
204)
25,1(:04,2
−
=
−
Trang 19GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài 58
HS: Dùng dãy tỉ số bằng nhau để tóm tắt đề
bài Sau đó tiến hành giải
GV: Cho HS hoạt động nhóm theo bàn cùng
làm bài 64 SBT Nhóm chẳn làm câu a,
nhóm lẽ làm câu b
HS: Đại diện hai nhóm lên trình bày
GV: Cho HS làm bài 61:
Tìm x, y, z biết:
10zyx
;5
z4
=
=
GV: Nêu từ 2 tỉ lệ thức đã cho làm thế nào
để được một dãy tỉ số bằng nhau?
HS: Trả lời theo ý mình
GV: Hướng dẫn đưa hai tỉ số về cùng một tỉ
số chung
HS: Làm bài 62 vào vỡ
Đề bài: Tìm 2 số x và y biết
cb
cb
42
34
5:2
325,1:2
23:44
35:
14
73:7
7314
35:7
xy5
y4
Bài 61:
12
y8
x3
y2
z12
y5
z4
z-yx1512
y8
x
=+
2kxk5
y2x
x.y = 10k2 = 10 => k2 = 1với k = 1 => x = 2; y = 5
k = -1 => x = -2; y = -5Hoạt động 2:
CỦNG CỐ
Đã làm trong khi luyện tập
IV Hướng dẩn về nhà:
− Ôn lại khái niệm về số hữu tỉ Tiết sau chuẩn bị máy tính
− Đọc trước bài Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
− Làm bài tập 63 SGK và 78, 79, 80, 83 SBT Tiết sau mang máy tính bỏ túi
Trang 20Ngày soạn :4.10.09
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
A Mục tiêu:
- HS nhận biết được số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn Điều kiện để phân số tối giản biểu hiện được dưới dạng thập phân vô hạn - hữu hạn tuần hoàn
- Hiểu được số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Có kỹ năng nhận biết phân số biểu diễn đuợc thập phân hữu hạn
B Chuẩn bị:
GV: - Chuẩn bị bảng phụ , máy tính
HS: - Ôn lại khái niệm số hữu tỉ, máy tính, xem trước bài
C Tiến trình dạy học:
I Ổn định:
II Bài củ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Các số thập phân là các số hữu tỉ, còn số thập phân như 0,32323232 có phải là số hữu tỉ không? Bài học này sẽ giúp các em trả lời được câu hỏi này
2 Triển khai bài
Hoạt động 1 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN - VÔ HẠN TUẦN HOÀN GV: Thế nào là số hữu tỉ?
HS: Trả lời:Số hữu tỉ là số viết được dưới
dạng
b
a với a,b ∈ Z; b≠0
GV: Thế nào là số thập phân?
HS: Trả lời: Viết được a Z;n N
10
a
n ∈ ∈ GV: Nêu vấn đề
14 , 0 100
14
; 3 , 0
10
3
=
phân, số hữu tỉ Còn 0,323232 có phải là
số hữu tỉ không?
GV: Viết
25
37
; 20
3 dưới dạng số thập phân
Nêu rõ cách làm?
HS: - Chia tử cho mẫu
- Đưa về dạng n
10 a
GV: Viết số
12
5 ra dạng thập phân Nêu cách làm Nhận xét gì về phép chia khi đổi
GV: Viết
11
17
; 99
1
; 9
1 − ra số thập phân Chỉ rõ chu kỳ và viết gọn
Ví dụ 1: Viết
25
37
; 20
3 dưới dạng số thập phân
3,0 20 37 25
1 00 0,15 120 1,48 0 200
0
15 , 0 20 3 = 1,48 25 37 = là số thập phân hữu hạn Ví dụ 2: 5,0 12
20 0,4166
80
80
8
12
5 = 0,41666 là các số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kỳ là (6) Viết gọn 0,41(6)
9
1 = 0,(1)
99
1 = 0,(01)
Hoạt động 2 NHẬN XÉT GV: hãy xem xét xem các phân số
12
5
;
25
37
;
20
3 đã tối giản chưa và mẫu của
chúng có chứa các ước nguyên tố nào?
Nhận xét:
Nếu một phân số tối giản và mẩu dương mà mẩu không có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số
Trang 21HS: Mẫu 20; 25 chỉ chứa các thừa số
nguyên tố 2 và 5 Mấu 12 chứa các thừa số
6
- Mỗi phân số viết được
dưới dạng thập phân hữu hạn hay vô hạn
tuần hoàn? Vì sao?
HS: Phân tích và trả lời
GV: Yêu cầu HS làm ? và bài 65 SGK để
củng cố
GV: Đưa bảng phụ có ghi kết luận ở trang
34 HS đọc vài lời nhận xét
thập phân hữu hạn
Nếu một phân số tối giản với mẩu dươngmà mẩu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thìphân số đó viết được dưới dạng số thậpphân vô hạn tuần hoàn
25
275
6
- = − là tối giản
25 = 52 Không có ước khác 2 và 5
Nên
25
2
− = -0,08 là hữu hạn
Kết luận chung: SGK trang 34Hoạt động 3:
CỦNG CỐ GV: Những phân số như thế nào viết được
dưới dạng thập phân hữu hạn - vô hạn tuần
hoàn? Cho ví dụ mỗi loại?
GV: Vậy số nêu ra đầu tiên 0,323232 có
phải là số hữu tỉ không?
GV: Cho làm tại lớp bài 67
- Giúp HS củng cố điều kiện để một phân số viết được dưới dạng thập phân hữu hạn,
vô hạn tuần hoàn
- Rèn luyện kỹ năng viết phân số dưới dạng số thập phân và ngược lại
B Chuẩn bị:
GV: - Chuẩn bị bảng phụ ghi nhận xét trang 34 và các bài tập mẫu
HS: - Bảng hoạt động nhóm, máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy học:
I Ổn định:
II Bài củ:
- HS1: Nêu điều kiện để một phân số viết được dưới dạng thập phân vô hạn tuầnhoàn Làm bài tập 68a
- HS2: Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân Làm bài tập 68b.III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Hôm nay ta vận dụng kiến thức số thập phân vô hạn, hữu hạn để giải bài toán
2 Triển khai bài
Hoạt động 1LUỆN TẬP VIẾT PHÂN SỐ HOẶC MỘT THƯƠNG THÀNH SỐ THẬP PHÂNGV: Đưa bài tập 69 trang 34
Viết các thương sau dưới dạng số thập phân
vô hạn tuần hoàn:
a 8,5:3
Bài 69:
a) 8,5:3 = 2,8(3)b) 18,7:6 = 3,11(6)
Trang 22b 18,7:6
c 58:11
d 14,2:3,33 )
HS1: Làm a, b (dùng máy tính)
HS2: Làm c,d (dùng máy tính)
GV: Lưu ý em cách viết gọn
GV: Gọi 1 HS lên bảng làm bài 71
Viết các phân số
999
1
; 99
1 dưới dạng phânsố thập phân?
HS: Lên bảng, cả lớp làm vào vỡ
GV: Đưa bảng phu ghi bài 85 SBT và yêu
cầu HS hoạt động theo nhóm
HS: Làm việc theo nhóm học tập
GV: Cho đại diện hai nhóm lên trình bày
Cả lớp nhận xét và thống nhất đáp án
c) 58:11 = 5,(27)d) 14,2:3,33 = 4,(264)
Bài 71:
)01(,099
1
=
)001(,0999
16 = 24; 40 = 23.5; 125 = 53; 25 = 52
4375,016
7-
LUYỆN TẬP VIẾT CÁC SỐ THẬP PHÂN DƯỚI DẠNG PHÂN SỐ
GV: Cho các em làm bài 70 SGK
Viết các phân số thập phân hữu hạn dưới
GV: Hướng dẩn HS làm câu 89: Đưa về
phân só thập phân sau đó tối giản
GV: Hướng dẫn câu a, câu b,c HS tự làm
GV: giới thiệu dạng chu kỳ không nằm
ngay sau dấu phẩy
Bài 70 SGKa)
25
8100
3232,
d)
25
87100
312-12,
−c)
25
32100
12828,
Bài 88 SBTa
9
55.9
15)
1(,0)5(,
b 0,(34) = 0,(01).34
c 0,(123) = 0,(001).123Bài 89 SBT
a) = = [0,(1).8]=
10
1)8(,0.10
1)8(0,0
=
45
48.9
1.10
1
=Hoạt động 3
LUYỆN TẬP DẠNG BÀI TẬP THỨ TỰGV: Các số sau đây có bằng nhau không?
0,(31) và 0,3(13)
HS: Trả lời
GV: Hướng dẫn viết về dạng không thu
gọn và so sánh
Bài 72 SGK0,3(13) = 0,3131313
0,(31) = 0,3131313
Vậy 0,3(13) = 0,(31)
IV Hướng dẩn về nhà:
− Nõắm vững các kết luận và nhận xét trong bài
− Luyện nhiều về các cách chuyển đổi dạng
Trang 23- HS có khái niệm về làm tròn số Biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn.
- Nắm vững và biết vận dụng quy tắc làm tròn số Sử dụng chính xác các thuật ngữnêu trong bài
- Có ý thức vận dụng quy ước làm tròn số trong đời sống hằng ngày
B Chuẩn bị:
GV: - Chuẩn bị bảng phụ ghi một số ví dụ mẫu về làm tròn số Máy tính bỏ túi
HS: - Bảng hoạt động nhóm, máy tính bỏ túi, sưu tầm ví dụ
C Tiến trình dạy học:
I Ổn định:
II Bài củ:
- Phát biểu kết luận về quan hệ của số hữu tỉ và số thập phân Chữa bài 91 SBT
III Bài mới:
làm tròn số
GV: Qua thực tế ta thấy việc làm tròn số
được dùng rất nhiều trong đời sống, nó
giúp ta dễ nhớ dễ so sánh, dễ ước lượng
nhanh kết quả các phép toán
Ví dụ:
+ Số HS dự thi tốt nghiệp THCS nămhọc 2002-2003 là 1,35 triệu HS
+ Trẻ lang thang ở Hà Nội khoảng 6.000em
Hoạt động 2PHÂN TÍCH VÍ DỤGV: Vẽ trục số lên bảng và yêu cầu HS biểu
diễn các số 4; 4,3; 4,9; 5 lên trục số
HS: Lên bảng biểu diễn
GV: 4,3 gần số nguyên nào nhất? Tương tự
4,9 gần số nguyên nào nhất? Vậy khi làm
tròn ta lấy những số nguyên nào?
HS: 4,3 gần số nguyên 4 nhất; 4,9 gần số
nguyên 5 nhất Vậy khi làm tròn thì 4,3 viết
thành 4 4,9 viết tròn thành 5
4
5
Trang 24GV: Trên cơ sở ví dụ ta đưa ra quy ước làm
tròn như sau, giáo viên trình bày như SGK
GV đưa bảng phụ có ghi rõ các trường hợp
HS đọc và chỉ ở các ví dụ
a) Trường hợp 1:
Trường hợp 1 : Nếu chữ số đầu tiên trong cácchữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyênbộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyênthì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng chữ số 0
Trường hợp 2 : Nếu chữ số đầu tiên trong cácchữ số bị bõ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì tacộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộphận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì
ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng chữ số 0
VD: 86,1(/)49 ≈ 86,1 45(/)2 ≈ 450b) Trường hợp 2: SGKVD: 86,14(/)9 ≈ 86,15 45(/)72 ≈ 4600Hoạt động 4:
CỦNG CỐ
GV: Cho các em làm tại lớp bài 73, 74 SGK Bài 73:
7,923 ≈ 7,92; 17,418 ≈ 17,4279,1364 ≈ 79,14; 50,401 ≈ 50,400,155 ≈ 0,16; 60,996 ≈ 61
IV Hướng dẩn về nhà:
− Nắm vững hai quy ước của việc làm tròn số
− Làm bài tập 76-79 SGK và bài 93-95 SBT
− Tiết sau mang máy tính bỏ túi, thước dây hoặc thước cuộn
GV: - Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập mẫu Máy tính bỏ túi
HS: - Máy tính bỏ túi Mỗi nhóm một thước dây Đo sẵn chiều cao, cân nặng của mình
C Tiến trình dạy học:
I Ổn định:
II Bài củ:
- HS1: Phát biểu quy ước làm tròn số, chữa bài 76 SGK
số sau đây dưới dạng số thập phân gần
đúng chính xác đến hai chữ số thập phân:
Bài 99 SBTa) 1,666 1,673
2
b) 5,1428 5,147
1
Trang 25HS: Làm nháp trước khi xung phong lên
bảng
GV: Cho HS làm bài 100: Thực hiện
phép tính rồi làm tròn đến chữ số thập
3
Bài 100 SBTa) 5,3013 + 1,49 + 2,364 + 0,154
= 9,3093 ≈ 9,31b) = 4,773 ≈ 4,77c) = 23,7263 = 23,73Hoạt động 2
ƯỚC LƯỢNG KẾT QUẢ PHÉP TÍNH SAU KHI LÀM TRÒNGV: Đưa bảng phụ ghi lại các bước thực
hiện
- Làm tròn đến chữ số ở hàng cao nhất
- Thực hiện phép tính sau khi làm tròn
được kết quả ước lượng
- Tính kết quả đúng, so sánh với kết
quả ước lượng
HS: Làm theo hai cách
GV: Cho HS làm bài 81, đưa đề bài lên
bảng phụ
GV: tổ chức cho các nhóm chơi trò chơi
"tính nhanh" bài 102:
HS: Hai nhóm chơi một lần
GV: Nhận xét thông báo kết quả
Bài 77 SGKa) ≈ 500.50 = 25000 495.52 = 25740b) ≈ 80.5=400c) ≈ 7000 : 50 = 140
Bài 81 SGKa) 14,61 - 7,15 + 3,2 = 10,66
15 - 7 + 3 = 11Bài 102 SBT
Phép tính Ước lượng kết quả Kết quả thực7,8.3,1.1,6
6,9.92:2456.99:8,8
8.3.27.90:2560.10:9Hoạt động 3:
Củng cốGV: Cho HS làm bài 78:
Nội dung này hoạt động theo nhóm (bàn
học trong lớp):
HS: Đo chiều dài chiều rộng chiếc bàn
mà mình ngồi học
4 em đo 4 lần khác nhau
- Tính trung bình cộng các số đo
- Tính chu vi và diện tích chiếc bàn, làm
tròn đến phần mười
Tên người đo Chiều dài
bàn (cm) Chiều rộngbàn (cm)
Bạn ABạn BBạn CBạn DTrung bình cộng
IV Hướng dẩn về nhà:
− Thực hành đo chiều dài đường chéo chiếc ti vi nhà em
− Tính chỉ số BMI của từng người trong gia đình
− Làm bài tập 79, 80 SGK và bài 98-101 SBT
Trang 26Ngày soạn:26.10.09
A Mục tiêu:
- HS có khái niệm về số vô tỉ và hiểu khái niệm về căn bậc hai của một số không âm
- Biết sử dụng ký hiệu
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai của một số
B Chuẩn bị:
GV:Chuẩn bị bảng phụ vẽ hình 5 và ghi kết luận về căn bậc hai Máy tính bỏ túi
HS: Ôn tập số hữu tỉ và quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân Máy tính bỏ túi Bảngnhóm
C Tiến trình dạy học:
I Ổn định:
II Bài củ:
- Thế nào là số hữu tỉ Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Aïp dụng: Viết các số hữu tỉ thành dạng số thập phân:
13
17
;32
Tiết học này chúng ta sẽ nghiên cứu khái niệm mới về số vô tỉ, căn bậc hai
2 Triển khai bài:
Hoạt động 1SỐ VÔ TỈGV: treo bảng phụ có đề toán ở hình 5
Hãy tính SABCD theo SAEBF?
HS: Bằng trực giác so sánh SABCD với SAEBF:
+ SAEBF = 2SABF
+ SABCD = 4SABF
GV: Gọi độ dài AB = x (m) Điều kiện:
x > 0 Biểu thị SABCD theo x
HS: SABCD = x2 = 2
GV: Toán học chứng minh được không có
số vô tỉ nào bình phương bằng 2 và đã tính
được x=1,41421 là số thập phân vô hạn
mà ở phần thập phân không có chu kỳ Gọi
là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Gọi là số vô tỉ
GV: Vậy số vô tỉ là gì? Số vô tỉ khác với số
hữu tỉ như thế nào?
HS: Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số
thập phân vô hạn không tuần hoàn
(-3)2 = 9
1 m BE
D
Fx
Hữu hạn
Vô hạn tuần hoàn Vô hạn không tuần hoàn
Số thập phân
Trang 27HS: Tính toán và đưa ra kết quả.
GV: 3 và (-3) là căn bậc hai của 9
GV: Tìm x biết x2 = -1
HS: Sẽ không tìm được
GV: Số âm không có căn bậc hai
GV: a > 0 thì a có căn bậc hai
GV: Chú ý: Không được viết 4 =±2
GV: Hãy kiểm tra cách viết sau có đúng
không?
HS: Suy nghĩ và trả lời
9
43
thành bài tập 82 SGK
HS: Làm việc theo nhóm
GV: Cho đại diện hai nhóm trình bày kết
quả Cả lớp nhận xét
GV: Đưa đề bài 86 ra hướng dẫn HS sử
dụng máy tính
HS: Ấn nút theo hướng dẫn
Bài 82:
a) 52 = 25 nên 25=5b) 72 = 49 nên 49 =7c) 12 = 1 nên 1=1d)
9
43
4
=Bài 86: Sử dụng máy tính
IV Hướng dẩn về nhà:
− Học bài theo các hoạt động trên
− Phân biệt số hữu tỉ và số vô tỉ
GV: - Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập mẫu, thước, com pa
- Máy tính bỏ túi
HS: - Máy tính bỏ túi, thước, com pa
C Tiến trình dạy học:
I Ổn định:
II Bài củ:
- HS1: Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ và số thập phân?
- HS2: Ta đã học những tập số nào? Viết ký hiệu tập hợp số đó và mỗi tập hợp chomột ví dụ cụ thể?
III Bài mới:
Trang 28Hoạt động 1SỐ THỰCGV: Nêu: tất cả các số hữu tỉ và số vô tỉ gọi
chung là số thực Đưa bảng phụ có sơ đồ
phát triển số
GV: Cách viết x ∈ R cho ta biết điều gì?
HS: Trả lời
GV: x có thể là những số nào?
GV: Yêu cầu HS làm bài 87 Đưa bảng phụ
có ghi đề bài
GV: Đưa bảng phụ có bài 88
HS: Hoạt động nhóm để hoàn thành bài 87
và 88
GV: Nêu: Có hai số thực bất kỳ x, y thì về
mặt giá trị quan hệ giữa hai số này có những
khả năng nào xảy ra?
yx
yxR
yx;
GV: Nêu ví dụ về so sánh hai số thực
N ⊂ Z; I ⊂ RBài 88:
a) a là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ
b) b số thập phân vô hạn không tuầnhoàn
yx
yxR
yx;
Khi so sánh ta so sánh như số thậpphân
TRỤC SỐ THỰCGV: Đặt vấn đề: ta đã biết cách biểu diễn
a ∈ Q lên trục số vậy có thể biểu diễn số vô
tỉ x= 2 lên trục số không?
Mời các em đọc mục 2 và xem hình 6a, 6b
GV: Đưa bảng phụ có vẽ hình 7 củng cố cho
học sinh
HS: Đọc phần chú ý và nêu lên tính khép
kín của phép tính
- Việc biểu diễn số vô tỉ 2 chứng tỏđiểm biểu diễn các số hữu tỉ chưa lấpđầy trục số
- Các điểm biểu diễn số thực lấp đầy trụcsố
- Trục số trên ta còn gọi là trục số thực
- Chú ý: Các phép toán trong Q vẫn đúng
Số hữu tỉ
SỐ THỰCR
2
Trang 29với các số thực.
Hoạt động 3LUYỆN TẬP CỦNG CỐGV: Cho HS hoạt động nhóm bài 89 SGK
GV: Nêu câu hỏi về quan hệ giữa các tập hợp
− Khái niệm số thực và mối quan hệ tập hợp giữa R và các tập hợp khác
− Ôn lại định nghĩa giao nhau của hai tập hợp, giờ sau luyện tập
- Giúp HS củng cố khái niệm về số thực Thấy rõ quan hệ giữa các tập hợp số đã học
- Rèn luyện kỹ năng so sánh số thực, kỹ năng thực hiện phép tính, tìm x và tìm cănbậc hai của số thực dương
- HS thấy được sự phát triển của hệ thống tập hợp số từ N đến Z, Q, R
B Chuẩn bị:
GV: Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập máy tính bỏ túi
Thước thẳng, com pa để vẽ trục số
HS: Bảng nhóm - Phiếu học tập
Ôn khái niệm giao của hai tập hợp, tính chất của đẳng thức, bất đẳng thức
C Tiến trình dạy học:
I Ổn định:
II Bài củ:
- HS1: Số thực là gì? Cho ví dụ về số hữu tỉ, vô tỉ
- HS2: Nêu cách so sánh hai số thực Chữa bài tập 118 SBT
III Bài mới:
Hoạt động 1LUYỆN TẬP DẠNG 1: SO SÁNH CÁC SỐ THỰCGV: Đưa bảng phụ có chép bài 91 Gọi 1
học sinh lên bảng điền
HS: Lên bảng điền dưới lớp làm vào vở
mình Sau đó nhận xét bài trên bảng
GV : Goi 1 HS lên bảng thực hiện bài 92
HS: làm nháp dưới lớp
HS: 1 em lên bảng Số còn lại làm vào vở
GV: gợi ý: Hãy nhớ lại quy tắc chuyển vế?
HS: Chuyển vế thì đổi dấu
Bài 91: Điền chữ số thích hợp vào ô vuông:a) -3,02 < -3,[0]1
b) -7,5[0]8 > -7,511c) -0,4[9]854 < -0,49826Bài 92 : Sắp xếp các số thựca) -3,2<-1,5<
2
1
− <0<1<7,4a)0<
2
1
− <1<-1,5<3.2<7,4
Trang 30Hoạt động 2LUYỆN TẬP DẠNG 2: TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨCGV: Treo bảng phụ có chép đề bài 120 và
yêu cầu các nhóm hoạt động và làm vào
phiếu học tập
HS: Sau khi hoạt động nhóm hoàn thành,
đại diện 3 nhóm lên trình bày 3 câu a, b, c
GV: Chép đề bài lên bảng rồi hỏi:
- Nêu thứ tự thực hiện phép tính
- Hãy đổi phân số ra số thập phân rồi
9
= (0,36 - 36): (3,8 + 0,2)
= -35,64:4 = -8,91Hoạt động 3
LUYỆN TẬP DẠNG 3: TÌM XGV: Chép đề lên bảng, gọi 2 HS lên bảng
chữa
HS1: làm câu a
HS2: Làm câu b
GV: Để cho HS tự làm
GV: Cho cả lớp tự nhận xét
Bài 93 SGKa) 3,2x + (-1,2).x + 2,7 = -4,9(3,2 - 1,2).x + 2,7 = -4,9
2.x = -4,9 - 2,72.x = -7,6
x = -3,8b) Tương tự
Bài 126 SBTa) 3.(10.x) = 111; 10.x = 111:3 =>
10.x = 37 => x = 37:10 => x =37b) Tương tự
Hoạt động 4LUYỆN CÁC BÀI TOÁN VỀ TẬP HỢPGV: Giáo của hai tập hợp là một tập hợp
như thế nào?
GV: Gọi hai HS lên bảng cùng làm
GV: Ta đã học những tập hợp nào rồi Mối
quan hệ giữa các tập hợp
Bài 94 SGKa) Q ∩ I = ∅
b) R ∩ I = Ic) N⊂Z⊂Q⊂R, I⊂R
- Hệ thống lại cho HS các tập hợp số đã học
- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tăc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quytắc các phép toán trong Q
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép toán trong Q, tính nhanh, tính hợp lý, tìm x,
so sánh các số hữu tỉ
B Chuẩn bị:
GV: Bảng tổng kết quan hệ giữa các tập hợp số (trên bìa)
Bảng các phép toán trong Q (bảng phụ) Máy tính
HS: Bảng nhóm - Máy tính Chuẩn bị nội dung 5 câu hỏi từ 1 - 5
C Tiến trình dạy học:
I Ổn định:
II Bài củ:
Trang 31III Bài mới:
Hoạt động 1QUAN HỆ GIỮA CÁC TẬP HỢP SỐGV: Nêu các tập hợp số đã học, và nêu mối
quan hệ giữa các tập hợp số đó?
HS: Thực hiện nội dung theo từng ý
GV: Đưa sơ đồ Ven
HS: Đọc các bảng còn lại SGK
N⊂Z; Z⊂Q; Q⊂R; I⊂R
Q∩I = ∅; Q∪I = R
Hoạt động 2
ÔN TẬP SỐ HỮU TỈGV: Thế nào là số hữu tỉ, số hữu tỉ dương,
số hữu tỉ âm? Cho ví dụ?
GV: Số hữu tỉ nào không là số hữu tỉ dương
cũng không là số hữu tỉ âm?
GV: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
được xác định như thế nào?
HS: Trả lời
GV: Cho làm tại lớp bài tập 101: Tìm x
GV: Gọi 2 HS lên bảng giải
tính chất của nó?
HS: Dựa vào bảng hệ thống ở trang 48
SGK để trả lời
- Là số viết được dưới dạng
0x
x nếux
Bài tập 101:
a) x = 2,5 => x = ±2,5b) x = -1,2 => x không tồn tại
−Hoạt động 3
LUYỆN TẬP CŨNG CỐGV: Đưa bài 96a, b ở SGK
HS: Hoạt động nhóm
GV: Cho các đại diện lên bảng chữa
GV: Chứng mính 106 -57 chia hết cho 59
Dạng 1: Thực hiện phép tínhBài 96: Tính theo cách hợp lýa)
21
16 5 , 0 23
4 21
5 23
5 5 , 0 23
4 23
4 1
= 1 + 1 +0,5 = 2,5Bài 97: Tính nhanh:
a) (-6,37.0,4).2,5 = -6,37 (0,4.2,5) = -6,37Dạng 2: Tìm x hoặc yBài 98:
−
Trang 32Hướng dẫn để HS làm (khá, giỏi)
Bài 2: So sánh 291 và 535
y = 33
Bài 1:
106 - 57 = (5.2)6 - 57
= 56.26 - 57 = 56.(26 - 5)
= 56(64 - 5) = 56.5959Bài 2:
291>290 = (25)18 = 3218
535<536 = (52)18 = 2518
Có 2518 < 3218 => 291>535
IV Hướng dẩn về nhà:
− Ôn kỹ phần lý thuyết đã ôn
− Xem lại các dạng bài tập đã luyện
− Làm tiếp 5 câu hỏi còn lại
− Làm bài tập 99, 100, 102 SGK 133-140 SBT
Ngày soạn: 9.11.09Tiết 21: ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp)
A Mục tiêu:
- Ôn tập các rính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Khái niệm số
vô tỉ, số thực, căn bậc hai
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép toán trong Q, tính nhanh, tính hợp lý, tìm x,
so sánh các số hữu tỉ
II Bài củ:
- HS1: Viết các công thức nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số Công thức tính lũy thừa của một tích, một thương và một lũy thừa?
b, điều kiện để tỉ số đó tồn tại Cho ví dụ?
HS: Nhớ lại và phát biểu xây dựng
GV: Tỉ lệ thức là gì? Nêu các tính chất của
tỉ lệ thức
HS: Trả lời theo trí nhớ
GV: Viết các công thức thể hiện tính chất
dãy tỉ số bằng nhau
HS: Trả lời được như bên.(GT: Các tỉ số
đều có nghĩa)
GV: Treo bảng phụ có ghi định nghĩa tính
chất của tỉ lệ thức dãy tỉ số bằng nhau để hệ
thống lại
GV: Cho áp dụng vào bài 133
Bài toán: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau
Là thương giữa hai số a và b với b≠0VD: Tỉ số nam nữ trong lớp 71
Hai tỉ số bằng nhau lập thành tỉ lệ thức
d
cb
ecafda
ecaf
ed
cb
++
⇒
=
=Aïp dụng:
a) x:(-2,14) = (-3,12):1,2
1,2
2)2,14.(-3,1-
x=
x = 5,564
Trang 33HS: Lên bảng thực hiện
GV: Đưa bài tập 81 lên bảng
HS: tham gia làm bài
b) Tương tựBài 81 SBTTìm a, b, c biết:
4
c5
b
;3
b2
b
;15
b10
a
=
77
4912
1510
cba12
c15
b10
ÔN VỀ CĂN BẬC HAI - SỐ VÔ TỈ - SỐ THỰCGV: Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số
không âm
HS: Nêu định nghĩa SGK
GV: Thế nào là số vô tỉ, số thực Quan hệ
giữa chúng với số thập phân
0)a(ax
x
Các số đã học đều là số thực
Hoạt động 3LUYỆN TẬP CŨNG CỐGV: Hướng dẫn HS làm bài bên:
HS: Tự làm (có thể dùng máy tính)
718,9
43,2196,513,1
GV: treo bảng phụ có đề bài 100
HS: Đọc nghiên cứu đề và tự giải
GV: Đưa bảng phụ có nội dung bài 103
HS: Hoạt động theo nhóm
GV: Đưa nội dung bài tập
Gợi ý cho HS lời giải
HS: Giải theo hiểu biết của mình
GV và HS cùng giải
Bài 1: Tính giá trị biểu thức: (chính xácđến hai chữ số thập phân)
78,0
7847,0718,9
626,
≈
Bài 100 :Số tiền lãi hàng tháng là:
(2062400 - 2000000):6 = 10400(đồng)Lãi suất hàng tháng là:
%52,02000000
%100.10400
=
Bài 103:
Biết: x + y ≥x + y Dấu "=" xảy
ra khi x.y≥0 Hãy tìm giá trị nhỏ nhấtcủa A
− Ôn kỹ phần lý thuyết đã ôn
− Xem lại các dạng bài tập đã luyện
− Tiết sau kiểm tra 15'
Ngày soạn:11.11.09
Trang 34Tiết 22: KIỂM TRA 1 TIẾT
Đề bàiCâu 1: Giá trị tuyệt đối của một số hửu tỉ được viết như thế nào?
sỉ giÍy vôn cña mưi chi ®ĩi thu ®îc
C©u 5: Trong hai sỉ : 2300 vµ 3200, sỉ nµo lín h¬n? Gi¶i thÝch
=
9
c b
24
120
= 8 + 7 + 9
+ + b c a
Trang 35- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của đại lượng kia.
B Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi định nghĩa, tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận Bài tập ?3 và bàitập 2-3
HS: Bảng hoạt động nhóm Ôn lại đại lượng tỉ lệ thuận đã học
C Tiến trình dạy học:
I Ổn định:
II Bài củ:
III Bài mới:
Làm cách nào để mô tả ngắn gọn hai đại lượng tỉ lệ thuận?
Hoạt động 1: GIỚI THIỆU CHƯƠNG MỚIGV: Giới thiệu chương "Hàm số và đồ
thị"
HS: Nhắc lại khái niệm đại lượng tỉ lệ
thuận đã học ở tiểu học Cho ví dụ cụ thể
- Thời gian và quãng đường đi trongchuyển động đều
- Số tiền và số hàng mua được
Hoạt động 2: ĐỊNH NGHĨAGV: Cho HS làm ?1
HS:Quãng đường đi S và thời gian t tính
HS: Trả lời nhận xét
GV: Nêu định nghĩa
HS: Nhắc lại định nghĩa
Định nghĩa: SGKCông thức: y = k.x (k≠0)
Con khủng long b nặng 8 tấn, c nặng 50 tấn,
- Tìm các giá trị tương ứng của y
GV: Có nhận xét gì về tỉ số giữa các giá
trị tương ứng giữa hai đại lượng?
HS: Trả lời
?4: x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận
x x1 = 3 x2 = 4 x3 = 5 x4 = 6
y y1 = 6 y2 = 8 y3 =10 y4= 12a) y1 = k.x1 k = 2
3
6x
y1
2 1
1
x
y
x
yx
6y
y
;4
3x
x
2
1 2
=>
2
1 2
1y
yx
x
=c) Các tỉ số đó đều bằng 2
Hoạt động 4: LUYỆN TẬP CỦNG CỐ
Trang 36x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận x = 6 thì y
= 4
a) Tìm k?
b) Tìm công thức biểu diễn y theo x?
HS: Làm vào vở nháp
GV: Cho HS làm bài 2:
x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận: Điền số
4k k;
2
1 2
1y
yx
1y
yx
x
=Bài 2:
Ta có x4 = 2; y4 = 4Mà y4 = k.x4 => k = y4:x4
A Mục tiêu:
- Học xong bài này HS cần phải biết được cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng
tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ
- Có kỹ năng nhận dạng bài toán tỉ lệ thuận
B Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ chép các đề bài
HS: Bảng hoạt động nhóm, phiếu học tập
C Tiến trình dạy học:
I Ổn định:
II Bài củ:
- Nêu định nghĩa và tính chất hai đại lượng tỉ lệ thuận?
B 1
Aˆ = ˆ = ˆ , vậy Â, Bˆ, Cˆ = ?
Hoạt động 1BÀI TOÁN 1HS: Đọc đề toán
GV: Bài toán cho biết gì và cần tìm gì?
HS: Cho biết: V1 = 12cm3 , V2 = 17cm3 và
GV: Nếu gọi khối lượng các thanh chì lần
lượt là m1, m2 thì theo tính chất ta viết
được tỉ lệ thuận như thế nào?
Ví dụ:
Hai thanh chì có thể tích là 12cm3 và17cm3 Hỏi mổi thanh nặng bao nhiêu gambiết rằng thanh thứ hai nặng hơn thanh thứnhất 56,5g
Giải: Gọi khối lượng của hai thanh chì là
m1, m2 Vì khối lượng và thể tích là hai đạilượng tỉ lệ thuận nên:
3,111217
mm17
m12
Trang 37= => m1 = 135,6
3,1117
m2
= => m2 = 192,1Đáp số: 135,6 (g) và 192,1 (g)
?1:
Chú ý: SGKHoạt động 2
BÀI TOÁN 2
GV: Đưa bảng phụ có đề bài toán 2 và
yêu cầu học sinh hoạt động theo nhóm
HS: Hoạt động theo nhóm
Các nhóm cử đại diện trình bày Tự đánh
giá cho điểm
GV: Hãy vận dụng tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau để giải bài toán 2?
Đề bài: Cho tam giác ABC có các góc là A,
B ,C lần lượt tỉ lệ với 1;2;3 Tính số đocác góc của ∆ABC
Giải: Gọi số đo các góc tam giác ABC là:
A, B, C theo điều kiện ta có:
6
CBA3
C2
B1
6
8013
C2
B1
=> A = 300; B = 600; C = 900;Vậy số đo các góc ABC là 300; 600; 900
?2: Nếu gọi số đo góc của ∆ABC là A, B,
C (độ) thì theo đk bài ra ta có:
0
0
30 6
180 6
3 2
IV Hướng dẩn về nhà:
− Ôn khái quát định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ thuận.Tính chất
− Làm các bài tập: 8 SGK; 7, 8, 11 SBT
Ngày soạn:23.11.09
Trang 38A Mục tiêu:
- Học sinh làm thành thạo các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ
- Có kỹ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán
- Thông qua luyện tập HS biết được thêm nhiều bài toán liên quan đến thực tế
B Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ phóng to hình 10, bài tập 8 và 10 (trang 44 SBT)
HS: Bảng hoạt động nhóm, bút dạ
C Tiến trình dạy học:
GV: Gợi ý: Khối lượng dâu và khối lượng
đường là hai đại lượng liên hệ với nhau
theo quan hệ nào? Hãy lập tỉ lệ thức rồi
tìm x
HS: Dựa vào gợi ý rồi tự làm
HS: Đọc đề bài nêu nội dung bài dưới
dạng đơn giản hơn
GV: Ta áp dụng tính chất 2 đại lượng tỉ lệ
thuận và dãy số bằng nhau để giải
HS: Lên bảng giải
Cả lớp nhận xét bổ sung
GV: Yêu cầu hoạt động theo nhóm
HS: Các nhóm tranh luận thống nhất và
trình bày vào bảng nhóm
GV: Yêu cầu các nhóm chữa bài lại cho
chính xác
Bài 7 : Đề bài (SGK)
2 dâu cần 3 đường2,5 dâu cần x đườngDâu và đường là hai đại lượng tỉ lệ thuận:
75,32
3.5,2xx
32,5
15013
43
zyx13
z4
y3
++
++
=
=
=Bài 10:
Gọi chiều dài các cạnh của tam giác ABClần lượt là x, y, z
Theo bài ra:
4 3 2
x = y = z và x + y + z = 45Theo tính chất tỉ lệ thức:
4 3 2
x = y = z =
4 3
2 + +
+ +y z
9
45 = 5
=> x = 10cm y = 15cm z = 20cmHoạt động 2
THI LÀM TOÁN NHANHGV: Giải đề: Gọi x, y, z lần lượt là vòng
quay của kim giờ, phút, giây cùng một
thời gian
Luật chơi:
Mỗi đội 5 người + 1 bút dạ
Mỗi ngưòi trong đội làm một câu
Người sau có quyền chữa sai cho người
trước
Đội nhanh và đúng là đội thắng
GV: Tổ chức cho các em chơi, cả lớp
đánh giá cho điểm
a) Điền số thích hợp vào ô trống
Trang 39CŨNG CỐ:
GV: Đố em tính được trên một chiếc
đồng hồ khi kim giờ quay được 1 vòng thì
kim phút kim giây quay được bao nhiêu
vòng?
HS: Suy nghỉ trả lời
GV: Gợi ý: Một giờ có bao nhiêu phút,
bao nhiêu giây?
Khi kim giờ quay được 1 vòng thì kimphút quay được 12 vòng, kim phút quay 1vòng thì kim giây quay được 60 vòng Vậykhi kim giờ quay 1 vòng thì kim phút quay
12 vòng và kim giây quay: 12 60 = 720vòng
IV Hướng dẩn về nhà:
− Ôn lại các định nghĩa và tính chất hai đại lượng tỉ lệ thuận
− Xem lại các bài tập đã chữa
− Ôn hai đại lượng tỉ lệ nghịch đã học ở tiểu học
− Làm các bài tập: 13, 14, 15, 17 SBT
Ngày soạn :25.11.09
A Mục tiêu:
- HS phải biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ nghịch
- Nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ nghịch hay không
- Nắm bắt được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch
- Cách tìm hai số tỉ lệ nghịch, tìm giá trị đại lượng chưa biết
B Chuẩn bị:
GV:
- Bảng phụ ghi định nghĩa và tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch
HS:
- Phiếu học tập, bài soạn
C Tiến trình dạy học:
I Ổn định:
II Bài củ:
- Nêu định nghĩa và tính chất hai đại lượng tỉ lệ thuận
- Chữa bài tập 13 SBT
III Bài mới:
Có thể mô tả hai đại lượng tỉ lệ nghịch bằng một công thức không?
Hoạt động 1ĐỊNH NGHĨAGV: Cho HS nêu lại quan hệ hai đại
lượng tỉ lệ nghịch ở tiểu học
HS: x tăng (giảm), y giảm (tăng) cùng
số lần
GV: Cho HS làm ?1: Trước khi HS làm
giáo viên cần gợi ý cho HS
HS: Tiến hành làm vào nháp
GV: Hãy nhận xét quan hệ giữa các đại
x
500
c) s = v.t = 16
Trang 40lượng x; y; v; t và sự giống nhau giữa
các công thức?
HS: Trả lời theo nhận thức của mình
GV: Cho xây dựng định nghĩa
HS: Hoàn thành ?2
GV: So sánh hai đại lượng tỉ lệ thuận và
yêu cầu HS đọc phần chú ý
t
16
v=Định nghĩa: SGK
x
3,5-
Hoạt động 2TÍNH CHẤTGV: Tổ chức cho HS làm ?3 bằng các
gợi ý của mình
HS: Hoạt động theo nhóm và trả lời kết
quả
GV: Tổ chức cho HS rút ra tính chất và
tìm điểm khác của hai đại lượng tỉ lệ
thuận
?3:
a) x1.y1 = a; a = 60b) x2 = 20; y3 =15; y4 = 12c) x1y1 = x2y2 = x3y3 = 60
Hoạt động 3LUYỆN TẬP CỦNG CỐGV: Hướng dẫn, tổ chức các em làm bài
GV: Tổ chức cho các HS so sánh đại
lượng tỉ lệ thuận và đại lượng tỉ lệ
nghịch, sự khác nhau với tiểu học đã
học
Bài 13:
Từ cột thứ 6 ta tính được hệ số a:
a = 4 1,5 = 6Từ đó tính được các số còn lại ở bảng bên
A Mục tiêu:
- HS phải nắm được cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch