1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 7 cả năm (12)

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 254,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỷ để tính toán hợp lý II Chuẩn bị : Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên III H§DH : 6... Häc sinh thùc hiÖn ?2.[r]

Trang 1

Giáo án đại 7 Bùi Nga

1

N Z

Q

N Z

Q

Tiết : 1

Soạn : 10.8 Tập hợp q các số hữu tỷ

Giảng :

I ) MĐYC:

- Học sinh hiểu đ khái niệm số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục sốvà so sánh

các số hữu tỷ B/ đầu nhận đ mối quan hệ giữa các tập hợp số :

Học sinh biết biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỷ

II) Chuẩn bị :

GV : Sơ đồ ba tập hợp số N, Z , Q th/ thẳng phấn màu

HS : Ôn tập ch6  III lớp 6

II) Chuẩn bị :

III) HĐDH :

Hoạt động 1 : KTBC

GV giới thiệu ơng trình đại số lớp 7( bốn ơng )

_ yêu cầu sách vở dụng cụ học tập

_ giới thiệu sơ ?ợc ch6  I

Hoạt động 2 :

VD: cho các số 3 ; - 0,5 ; 0 ; ; 22

3

5 7

Viết mỗi số trên bằng ba phân số bằng nó

.?

Có thể viết mỗi phân số trên thành bao

nhiêu phân số bằng nó ?

GV: bổ sung thêm vào cuối các dãy số

dấu

giáo viên khẳng định các số trên là các số

hữu tỷ

Nh thế nào là số hữu tỷ?

Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa

các tập hợp số N ; Z ; Q

Vẽ sơ đồ

? Làm bài tập số 1 trang 7 SGK

1) Số hữu tỷ

Ví dụ HS: Thực hiện ra nháp một học sinh lên bảng làm bài

0 = 0 0 0

1    2 3

3 = = 3

1

6 9

2   3

- 0,5 = 1 1 2 .

2

Có thể viết vô số phân số bằng nó

ĐN: sách giáo khoa trang 5 học sinh làm ?1 , ? 2

* Minh hoạ mối quan hệ giữa các tập hợp số

N, Z, Q

 Chú ý : a =

1

a

*Vậy số nguyên a là số hữu tỷ

Hoạt động 3 : 2) Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Trang 2

Biểu diễn các số -2 ; -1 ; 2 ; trên trục số

Vậy biểu diễn số hữu tỷ trên trục số 5

4

nh thế nào?

Gv chữa lại cho chính xác điểm M nếu

cần và yêu cầu trả lời :

? Em đã chia đoạn thẳng đơn vị cũ thành

mấy phần

? Đoạn đơn vị mới bằng bao nhiêu đoạn

đơn vị cũ

? Lấy điểm M  thế nào

? Biểu diễn số hữu tỷ 2

3

Ví dụ1:

Điểm M biểu diễn số hữu tỷ5

4

Ví dụ2:

Điểm N biểu diễn số hữu tỷ 2

3

* Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỷ x gọi

là điểm x

Hoạt động4:

Trả lời câu hỏi 4 SGK

? Muốn so sánh hai phân số ta làm thế

nào

? Thực hiện ví dụ 1 :

Ví dụ 1: so sánh -0,6 và 1

2

? Muốn so sánh hai số hữu tỷ ta làm 

thế nào

GV: Giới thiệu số hữu tỷ 'ơng , âm

? thực hiện câu hỏi số 5

3) So sánh hai số hữu tỷ

HS: Thực hiện câu hỏi số 4

2 10

3 15

5 15

 

Vì 10 12

15 15

 

nên : 2 4

 

Ví dụ 1: so sánh - 0,6 và 1

2

Giải

- 0,6 = 6

10

1 5

2 10

vì 6 < nên

10

10

0, 6

2

Ví dụ 2: So sánh 31và 0

2

Giải

Ta có 31= ;

2

2

0 2

vì 7 0 nên

2

2

 Nhận xét :

- Nếu x< y thì trên trục số điểm x bên trái

điểm y

- Số hữu tỷ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỷ d6 

- Số hữu tỷ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỷ âm

- Số hữu tỷ 0 không là số hữu tỷ d6 

0

2 3

 54

Trang 3

Giáo án đại 7 Bùi Nga

3

cũng không là số hữu tỷ âm

Hoạt động 5 : Củng cố - h/  dẫn học ở nhà :

Em hãy nêu cách so sánh hai số hữu tỷ

BTVN: số 3 ,4 ,5 trang8 SGK

số 1; 3 ; 4 ; 8; SBT

* Rút kinh nghiệm

Tiết : 2

Soạn : 10.8 cộng trừ các số hữu tỷ

Giảng :

I ) MĐYC:

Học sinh nắm vững các quy tắc cộng trừ các số hữu tỷ , biết quy tắc chuyển vế trong tập

hợp số hữu tỷ

Có kỹ năng làm phép cộng trừ số hữu tỷ nhanh và đúng

II) Chuẩn bị :

Ôn lại các quy tắc chuyển vế , quy tắc dấu ngoặc

III) HĐDH :

Hoạt động 1 : KTBC

HS 1 : Thế nào là số hữu tỷ – cho ba ví

dụ về số hữu tỷ 'ơng , âm , số 0

làm bài tập số 3 – trang 8

Học sinh trả lời : Chữa bài tập số 3

7 77

22 21

77 77

7 11

  

hay x < y

3 21

11 77

y  

b) x= 213 vì

300

300 300

y= 18 216

25 300

213 18

300 25

hay x > y

c) x= - 0,75 = 3 vậy x = y

4

Hoạt động 2 :

GV : Mọi số hữu tỷ đều viết đ d/

dạng phân số với a, b Z và b 0a

Vậy để cộng trừ hai số hữu tỷ ta làm 

thế nào ? cho VD

0,35 + 1/3

1) Cộng trừ hai số hữu tỷ

* Cách thực hiện :

- Viết chúng 'ới dạng hai phân số cùng mẫu d6 

- Thực hiện cộng trừ hai phân số

Tổng quát : V ới x= a/m ; y= b/m ( a; b ; m

Trang 4

? Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng

mẫu và khác mẫu

GV: Hoàn thành công thức

? Tính ví dụ

làm câu hỏi số 1 SGK

Một học sinh lên bảng làm bài

Z và m > 0 )

x y = a b a b

* Ví dụ :

b) -3 - ( 3) =

4

   

SGK :

?1

b) 1 ( 0, 4) 1 2 5 6 11

3      3 5 15  15  15

Hoạt đông 3 :

Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z

ơng tự trong Q cũng có tính chất đó

? Tính ví dụ

? Tính câu hỏi 2 sgk

? 8 thế nào gọi là một tổng đại số

trong Z

GV: Tơng tự trong Q Ta cũng có tổng

đại số và áp dụng các tính chất của tổng

đại số nh trong Z

2) Quy tắc chuyển vế :

a)Quy tắc : SGK trang 9

b) Ví dụ Tìm x biết : -3/7 + x = 1/3

Giải :

3 1

7 x 3

  

x=1 3

3  7

x= 7 9

21  21

x =16

21

Tìm x biết :

?2

a) x - 1 2 b)

2 3

7 x 4

 

( )

7   4

28  8

6

28

* Chú ý : SGK trang 9

Hoạt động 5 :

Luyện tập cũng cố

Cho học sinh làm bài tập 8 trang 10

Bài tập 8 T 10

a) 3 ( 5) ( )3 b)

5   7  10

Trang 5

Giáo án đại 7 Bùi Nga

5

=30 157 42 =

70  70  70

= 247 =

70

70

BTVN : số 6; 7 ; 9 ; 10 sgk BT 12 ; 13 SBT

 Rút kinh nghiệm

Tiết : 3

Soạn : 12.8 Nhân chia số hữu tỷ

Giảng :

I ) MĐYC:

- Học sinh nắm vững các quy tắc nhân chia số hữu tỷ

- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỷ nhanh và đúng

II) Chuẩn bị : Ôn lại các quy tắc nhân chia phân số

III) HĐDH :

Hoạt động 1 : KTBC

HS 1 : Muốn cộng trừ haisố hữu tỷ ta làm nh thế nào ? Nêu công thức tổng quát

HS2 : Tính a) 3 b) 3,5.( )

4

2 2

2 1 5

Hoạt động 2 :

Phép nhân trên là phép nhân hai số hữu

tỷ

? Muốn nhân hai số hữu tỷ ta làm 

thế nào

? Viết công thức tổng quát

? Phép nhân phân số có những tính

chấtgì ?

gv: Số hữu tỷ cũng có những tính chất

 phép nhân phân số

Cho học sinh làm BT 11 a, b

1) Nhân hai số hữu tỷ

a) Công thức : Với x= a ; y= ta

b

c d

có : x.y= a c a c.

b dbd

b) Ví dụ

Bài tập 11trang 12

a) 2 21 ( 2).21 ( 1).3 3

Trang 6

Tơng tự muốn chia hai số hữu tỷ ta làm

 thế nào ?

Viết công thức tổng quát ?

? Hãy thực hiện ví dụ

a) Với x a y= ( với y 0 )

b

Ta có công thức:

.

a c a d a d

x y

b d b c b c

b) Ví dụ :

Hoạt động 4 :

Chú ý

HĐ5: Củng cố – luyện tập

Bài tập 13 trang 12

SGK trang 11

Tỷ số của hai số x và y ký hiệu x

y

3.12 25 1 3.5

b)

   

2 38 7 3

2

c) Kết quả : 4 d) Kết quả:

5

1 1 6

Hoạt động 5 : H

BTVN : 10; 11 ; 14 ; 15

Tiết :4

Soạn : 12.8

Giảng : giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ

Cộng trừ nhân chia số thập phân

I ) MĐYC: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ , có kỹ năng cộng

trừ nhân chia các số thập phân

Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỷ để tính toán hợp lý

II) Chuẩn bị : Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên

III) HĐDH :

Trang 7

Giáo án đại 7 Bùi Nga

7

Hoạt động 1 : KTBC

HS 1: Nêu định nghĩa , viết công thức tổng quát GTTĐ của một số hữu tỷ ?

2

HS 3 : ?1

Hoạt đông 3 :

Gv : ơng tự định nghĩa giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỷ

 Ký hiệu x

Học sinh thực hiện ?1

? Viết công thức tính giá trị tuyệt đối của

1 số hữu tỷ

 Trắc nghiệm : Đúng hay sai

a) x   o x Q

b) x   x x Q

c) x     2 x 2

d) x   x

e) x    x x 0

Học sinh thực hiện ?2

1) Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ a) ĐN : sgk Trang 13

?1 Sgk

a) Nếu x= 3,5 thì x  3, 5

Nếu 4 thì

7

7

x

b) Nếu x > 0 thì xx

Nếu x = 0 thì x  0 Nếu x < 0 thì x   x

b) Công thức :

x nếu x 0

x =

- x nếu x < 0

Nhận xét : x Q ta luôn có  

; và 0

Hoạt đông 3 :

GV: T6  tự quy tắc cộng trừ , nhân

chia các số nguyên ta có thể tính dãy

cộng trừ nhân chia các số thập phân

3) Cộng trừ nhân chia các số thập phân

Ví dụ : a) (-1,13) + ( - 0,264) = - ( 1,13 + 0,264)

= - 1,394 b) 0,245 – 2,134 = 0,245 + (-2,134) =- ( 2,143- 0,245) = - 1,889

Hoạt động 4 :

a) -3,116 +0,263=-2,853

?3

b) (-3,7) (-2,16) = 7,992

Bài tập 31trang 8 sbt

a) 2,5 x = 1,3 * )ờng hợp 2,5 – x = 1,3 => x = 1,2

* Trf  hợp 2,5 – x = - 1,3 => x = 3,8

b) 1, 6  x 0, 2  0

* )ờng hợp x – 0,2 = 1,6 => x = 1,6 + 0,2 = 1,8

0, 2 1, 6

Trang 8

* )ờng hợp x – 0,2 = - 1,6 => x = - 1,6 + 0,2 = - 1,4

Hoạt động 5 : Bài tập về nhà: 21 : 22 ; 24sgk 31c; 32 ; 33 sbt

 Rút kinh nghiệm :

Tiết : 5 Luyện tập

Soạn :14.8

Giảng :

I ) MĐYC:

- Củng cố quy tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỷ

- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỷ , tính giá trị biểu thức , tìm x ( đẳng thức có chứa dấu

gttđ) Sử dụng máy tính bỏ túi

- Phát triển t duy hs qua dạng toán tìm GTLN và GTNN của biểu thức

II) Chuẩn bị : Bài tập làm ở nhà

III) HĐDH :

Hoạt động 1 : KTBC

HS1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ x và làm BT24 trang 7sbt

HS 2 : Làm bài tập 27 trang 8SBT

Chữa BT 24 trang 7 SBT

* Tìm x biết

a) 2,1 c)

2,1

x

x

  

2 1 5

suy ra không có giá trị nào thoả măn

b) 3 và x < 0 d) và x > 0

4

3 => x = 0,35

4

x

 

Bài tập 27 trang 8 SBT

a) c)

3,8 ( 5, 7) 3,8

3,8 3,8 5, 7

5, 7

 

9, 6 4, 5 9, 6 ( 1, 5)

9, 6 9, 6 4, 5 ( 1, 5) 3

 b) d)

31, 4 6, 4 ( 18)

31, 4 6, 4 18

4,9 ( 37,8) 1,9 2,8 4,9 1,9 37,8 2,8

Trang 9

Giáo án đại 7 Bùi Nga

9

3 ( 35)

38

   

 

Hoạt động 2 : Luyện giải bài tập

Bài tập 29 trang 8:

a   a  

1) Thay a = 1,5 và b = - 0,75 vào các biểu thức

a) M = 1,5 + 2.1,5 (- 0,75 ) - ( - 0,75) b) N = 1,5 :2 – 2:(-0,75)

M = 1,5 + ( -2,25 + 0,75 ) N = 0,75 + 2:3

4 M= 2,25 - 2,25 = 0 N = 3 8

N=3 5

12

c) P =     2  2

2 : 1, 5 0, 75

3

 

 

3 2

2 : 2, 25

4 3

2 :

2) Thay a = - 1,5 và b = - 0,75 vào các biểu thức ta có

a)

     

1, 5 2 1, 5 0, 75 0, 75

M       

1, 5 2, 25 0, 75

1, 5 3 1, 5

b)

1, 5 : 2 2 : 0, 75

3

0, 75 2 :

4

3 8

4 3

9 32 23 11

1

12 12 12 12

  

c) P =     2  2

2 : 1,5 0, 75

3

 

37,8 18

19,8

  

Trang 10

=   3 2

2 : 2, 25

4 3

= 7

18

Bài tập31 (c) SBT

c)

1,5 2,5 0

x   x x1,5 0 2, 5 x 0

1, 5 0

x x

1,5 0 2,5 0

x x

 

1, 5

2, 5

x x

 Vậy không có giá trị x nào thoả mãn

Bài tập 32 trang 8 SBT : Tìm giá trị lớn nhất của

a) A = 0,5 x 3,5 A có giá trị lớn nhất khi x3,5 có giá trị nhỏ nhất

Vậy A có giá trị lớn nhất là 0,5 khi x= 3,5

3, 5 0

3, 5 0

3, 5

x x

x

 

b) B = 1, 4 x 2 B có giá trị lớn nhất khi 1, 4 x 2 có giá trị lớn nhất

mà 1, 4    x 0 1, 4  x 0 vậy  1, 4  x có giá trị lớn nhất là 0

1, 4 0

1, 4

x x

trả lời : B có giá trị lớn nhất là - 2 khi x = 1,4

Hoạt động 3 :

Bài tập 33 Trang 8

BTVN: 34, 35 , 36 , 37 , 38 Trang 9 SBT

 Rút kinh nghiệm :

Trang 11

Giáo án đại 7 Bùi Nga

11

Tiết : 6

Soạn : 14.8 Luỹ thừa của một số hữu tỷ

Giảng:

I ) MĐYC: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỷ , biết

các quy tắc tính tích và ơng của hai luỹ thừa cùng cơ số , quy tắc tính luỹ thừa của luỹ

thừa

II) Chuẩn bị : Ôn tập lại công thức về luỹ thừa đã học

III) HĐDH :

Hoạt động 1 : KTBC

HS1 : Quy tắc cộng trừ nhân chia hai hai số hữu tỷ và Bài tập 28(d) Trang 8 sbt

HS2 : viết các công thức về luỹ thừa đã học

Chữa bài kiểm tra

1) BT 28 (d) trang 8: Tính

Hoạt động 2 :

? Định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên

trong Z

n a

b

  

 

 

Thực hiện câu hỏi 1SGK

1) Luỹ thừa với số mũ tự nhiên a) ĐN : sgk trang 17

b) Công thức

n

xx x x x xQ nN n  ( n thừa số )

Quy Jớc :

1 0

1( 0)

=

n

a b

 

 

 

n n

a b

Hoạt động 3 :

Nhắc lại quy tắc ở lớp 6

. ?

a a

Gv: Đặt vấn đề ơng tự với x Q 

Ta cũng có công thức

Làm câu hỏi số 2 sgk

2) Tích và th

số

 Công thức :

.

x xx

( x 0 , m n )

:

Quy tắc : SGK

Trang 12

Thực hiện câu hỏi 3sgk

? Nhận xét hai kết quả

Giáo viên a ra công thức :

?4 : SGK

2

2

)

) 0,1 0,1

a

b

    

    

?3 sgk :

 2 3 3 6

5

10

10

2 2.2.2.2.2.2 64

a

b

       

Vậy  2 3 6 và

5

    

 Công thức

 m n m n.

 Quy tắc : SGK

Hoạt động 5 : BTVN: 29 , 30 , 32 Trang 19 SGK ; 39 , 40 , 42 , 43 Trang 9 SBT

* Rút kinh nghiệm :

Tiết : 7

Soạn : 15.8 luỹ thừa của một số hữu tỷ

Giảng :

I ) MĐYC:

Học sinh nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một ơng

Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

II) Chuẩn bị :

III) HĐDH :

Hoạt động 1 : KTBC

HS1: Viết công thức tính luỹ thừa đã học ?

HS2: Bài tập 30 a,b Trang 19 sgk

Chữa bài tập số 30

a) b)

3

:

x     

3

.

x      

       

4

1 2

   

1

16

x

2

.

:

3 4 9 16

x

x

x x

   

       

 

   

Trang 13

Giáo án đại 7 Bùi Nga

13

Hoạt động 2 :

? Tính ?1

( học sinh có thể tính ra kết quả cuối cùng

và so sánh hai kết quả trên )

Từ ví dụ trên em hãy nêu công thức ?

  x y n  ?

Phát biểu thành lời ? (Quy tắc)

? Tính : ? 2

1) Luỹ thừa của một tích :

: Tính và so sánh

?1

a)  2 và ?

Có  2= 2.5     2 2

2.5 2.5 2 5 vậy :  2 =

2.5 2 52 2

3

1 3

2 4

   

1 3 1 3 1 3 1 3 1 3

2 4 2 4 2 4 2 4 2 4

           

           

           

3

1 3

2 4

   

* Công thức :

x ynx yn. n

*Quy tắc : SGK trang 21

? 2

3

) 1, 5 8 1, 5 2 1, 5.2 3 27

a b

Hoạt động 3 :

Học sinh làm ?3

? Qua hai ví dụ trên em rút ra nhận xét gì

? Tính luỹ thừa của một 6  ta có thể

làm ntn

2) Luỹ thừa của một

?3

Tính và so sánh :

3 2 3

 3 3

2 3

3

2 3

 3 3

2

.

=

3 2 3

 3 3

2 3

b) 1055 và

2

5

10 2

 

 

 

5 5

5

Vậy 1055 =

2

5

10 2

 

 

 

Trang 14

? Phát biểu công thức

* Công thức:

n n

n

Hoạt động 4 : Củng cố /  dẫn

? 4

2 2

2 2

3

3

3 3

7, 5 7, 5

2, 5 2, 5

Tính

?5

0,125 8  0,125.8  1 1

b)  4 4    4 4

Bài tập 34 T22

a) Sai vì      2 3 5 d) Sai vì

5 5 5

   

4

    

    

    

b) Đúng e) Đúng c) Sai vì      10 5 5 f) Sai vì

14

2

2

4  (2 )  2 

Hoạt động 5 :

BTVN : 38, 38, 40 SGK

45, 46 , 47 T10 SBT

* Rút kinh nghiệm :

Tiết :8

Soạn : 16.8 Luyện tập

Giảng :

I ) MĐYC:

* Kiến thức :

- Củng cố các quy tắc nhân chia hai luỹ thừa có cùng cơ số , quy tắc tính luỹ thừa của luỹ

thừa , luỹ thừa của 1 tích , luỹ thừa của 1 6 

- Rèn luyện kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị của biểu thức , viết '/

Trang 15

Giáo án đại 7 Bùi Nga

15

dạng luỹ thừa ,so sánh hai luỹ thừa , tìm số 3 biết

* Thái độ : cẩn thận chính xác

II) Chuẩn bị :

Giáo viên : Nhắc học sinh ôn lại các công thức về luỹ thừa

Học sinh : Các công thức về luỹ thừa

III)

III) TTDG : ổn định lớp , kiểm tra sĩ số

Hoạt động 1 : KTBC

HS1: Viết các công thức về luỹ thừa đã học

HS2: BT 38 T 22 SGK

Hoạt động 2 :

? Nhận xét , chữa bài tập 38 nếu có sai sót

? Nhận xét số mũ 27 và 8 có mối quan hệ

 thế nào

? áp dụng công thức  m n m n. biến

aa

đổi theo chiều  của công thức

? Khi nào một luỹ thừa bằng 0

? Khi nào một luỹ thừa có kết quả bằng 1

Phần c /  dẫn 3 hai luỹ thừa có số

mũ bằng nhau để suy ra hai cơ số bằng

nhau

Chú ý phần d:

Hai số đối nhau có luỹ thừa bậc chẵn bằng

nhau

? Vậy

Bài tập 38 T22

2 2 (2 ) 8

3 3 (3 ) 9

2 8 ; 3 9

8 9 2 3

Bài tập 42 T9 SBT

a/

2

      

1

2

x

 

2

x b/ 2

x 

* )f  hợp x 2 1 x 3

* )f  hợp x    2 1 x 1 Vậy x1 3;x2 1

c/ 3

2x3  8

1 2

x x x x

 

Vậy 1

2

x

d/

2

x

   

x

     

...

5 7< /small>

Viết số ba phân số

.?

Có thể viết phân số thành bao

nhiêu phân số ?

GV: bổ sung thêm vào cuối dãy số

dấu

giáo viên khẳng định số số... data-page="5">

Giáo án đại Bùi Nga

5

=30 1 57< /sup> 42 =

70  70  70

= 2 47< /sup> =

70 ... : KTBC

HS : Thế số hữu tỷ – cho ba ví

dụ số hữu tỷ ''ơng , âm , số

làm tập số – trang

Học sinh trả lời : Chữa tập số

7 77< /small>

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w