Hs : Nếu hai đại lượng tỉ lệ nghịch thì Tích 2 giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi baèng heä soá tæ leä Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng nghịch đảo của tỉ số hai [r]
Trang 1Tuần :12 Ngày soạn:
Tiết :23 Ngày day :26/08/08
§ 1 ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
I.Mục đích yêu cầu:
1-Kiến thức :
-Biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận
-Nhận biết được hai đại lượng tỉ lệ thuận
-Hiểu biết được các tính chất của tỉ lệ thuận , tìm hệ số tỉ lệ
2-Kĩ năng :
-Tính toán , phán đoán
3-Thái độ:
II Chuẩn bị:
GV:
Bảng phụ + thước + phiếu học tập
HS :
Xem baì trước
III Tiến trình dạy học:
A,Kiểm tra bài cũ:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Thế nào là hai đại lượng tỉ lệ thuận
Hs : Là đại lượng này tăng đại lượng kia cũng tăng
B.Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
10
1-Định nghĩa
Gv :
Treo bảng phụ ? 1
a) quãng đường đi được s ,thờùi
gian t của một vật chuyển
động với vận tốc
15 km/h
b) Khối lượng m thể tích V
của thanh kim loại đồng chất
Hs : Chú ý theo dõi
Hs : Lên bảng ghi vào bàng phụ
1-Định nghĩa
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y
= k.x (k là hằng số khacù 0) thì ta
Trang 2
15
có khối lượng D
Gọi hs lên bảng ghi
Gv :
Cho biết cách tính quãng
đượng khi biết vận tốc và thời
gian
Gv :
Viết công thức m theo v
Gv :
Nếu y = k.x thì
k = ?
x = ?
Gv :
ta thấy x = y nghĩa là x
k
1
tỉ lệ thuận với y theo hệ số
nào ?
Gv :
Nêu chú y ùrồi cho hs :
Làm ? 2
Gv:
Làm ? 3 treo bảng phụ
cột a b c d
cao
Gv :
ï gọi hs điền vào bảng phụ
2 -Tính chất
Gv :
Treo bảng phụ
x x1=3 x2=4 x3=5 x4=6
y y1=6 y2= y3= y4=
Hs : Quãng đường bằng vận tốc nhân thời gian
Hs1:
S = 15.t Hs2 :
m= D.v
Hs :
k =
x y
x =
k y
Hs : Chú ý lắng nghe
Hs : Theo hệ số
k
1
Hs : Lên bảng điền vào bảng phụ
Hs : Theo dõi
Hs : Điền vào bảng phụ
cột a b c d
Hs : Quan sát theo dõi
nói y tỉ lệ thuận với x Nếu y = k.x thì
x = y
k
1
2 -Tính chất
Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì :
- Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn luôn không đổi
Trang 3Cho hs hoạt động nhóm
Cho hs nhận xét
Gv
Nêu tính chất trong SGK
Gọi hai hs sinh đọc tính chất
Gv :
Cho hs làm bt 1 hoạt động
nhóm
Cho x và y tỉ lệ thuận x = 6 và
y = 4
a) tìm hệ số k của y đối với x
b) hãy biểu diễn y theo x
c) tính giá trị của ykhi x = 9 và
x = 15
Nhóm 1 -2 câu a
Nhóm 3 – 4 câu b
Nhóm 5 – 6 câu c
x x1=3 x2=4 x3=5 x4=6
y y1=6 y2=8 y3=10 y4=12
Hs : nhận xét
Hs : Đọc tính chất
- Tỉ số hai giá trị bất ký của đại luo7ng5 này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia
C.Củng cố:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
15
Gv : cho hs hoạt động nhóm
Cho x và y tỉ lệ thuận
Hs : Hoạt dộng nhóm sau đó điền vào
D.Hướng dẫn về nhà:
-Học kỉ bài học và thưộc công thức hs : k = ; x = ;y = k.x
x
y
k y
-Làm bài tập : 3 4 SGK
Trang 4Tuần :12 Ngày soạn:
Tiết :24 Ngày day :26/08/08
§ 2 MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
I.Mục đích yêu cầu:
1-Kiến thức :
Biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượn tỉ lệ thuận
và đại lượng tỉ lệ nghịch
2-Kĩ năng :
Lập dãy các tỉ số bằng nhau
3-Thái độ:
II Chuẩn bị:
GV:
Bảng phụ + thước
HS :
Xem bài trước
III Tiến trình dạy học:
A,Kiểm tra bài cũ:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5
Gv :
Viết công thức 2 đại lượng tỉ lệ
thuận ?
m và y tỉ lệ 3
Viết công thức
Hs :
y = x.k
Hs :
x = 3y
B.Bài mới:
TG Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của học sinh Nội dung
15 Bài toán 1
Gv : Gọi hs đọc đề bài
Gv : Hai thanh đồng chất có khối lượng riêng như thế nào
Gv :
Hs : Đọc bài toán
Hs : Khối lượng riên bằng nhau
Hs :
Bài toán 1
Trang 515
Khối lượng riêng
thanh 1=?
Gv :
Khối lượng riêng
thanh 2=?
Gv :
Ta có m1 – m2 = ?
Gv :
Ta có tỉ lệ thức
nào ?
Gv :ta suy ra
được công thức
gì?
Gọi hs lên bảng
tính ?
Gv :
Treo bảng phụ
? 1
Cho hs hoạt động
nhóm
Hai thanh kim
loại đồng chất có
thể tích là 10cm3
và 15cm3
Khối lượng riêng
là 222,5 g
Bài toán 2
Gọi hs đọc bài
toán
Gv :
Ta co ùtổng ba
góc trong một
tam giác bằng
bao nhiêu độ ?
Gv :
Tức là gì ?
Gv :
D =
1
12
m
Hs :
D =
2
17
m
Hs :
m1 – m2 = 56,5
Hs :
3 , 11
5 2 1
12 17 2
17 1
12
m m m m
Hs :
m1 = 12.11,3 = 135,6
m2 = 17.11,3 =192,1
Hs : Gọi m1 và m2 là khối lượng của hai thanh
Ta có m1 + m2 = 222,5
9 , 8 25
5 , 222 15
10
2 1 15
2 10
1
m
m1 = 8,9.10 = 89 9
, 8
10m1
m2 = 8,9.15 = 135,5 9
, 8
152
Hs : Tổng ba góc trong 1 tam giác bằng 1800
Hs :
 + B + C = 1800
Gọi m1 và m2 là khối lượng cùa
2 thanh chì
3 , 11
5 2 1
12 17 2
17 1
12
m m m m
m1 =12.11,3 = 135,6
m2=17.11,3 =192,1
Bài toán 2
Ta có
 + B + C = 1800
= 3
2 1
C B A
Trang 6Góc  , B , C tỉ lệ với 1 ; 2 ; 3 ta có tỉ lệ thức nào ?
Gv : Cho hs hoạt động nhóm rồi trình bày kết quả sau đó cho hs nhận xét
Hs :
3 2 1
C B A
Hs :
= 3
2 1
C B A
30 6
180 3
2
A
= 300 A = 300
1
A
= 300 B = 300.2 = 600
2
B
= 300 C = 300.3 = 900
3
C
30 6
180 3
2
A
= 300 A = 300
1
A
= 300 B = 300.2 = 600
2
B
= 300 C = 300.3 = 900
3
C
C.Củng cố:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
15
Gv : Cho hs hoạt động nhóm Hai đại lượng x và y có tỉ lệ thuận với nhau không ?
a)
b)
Hs : Hgoạt động nhóm sau đó trình bày kết quả
a) tỉ lệ thuận
b) không tỉ lệ thuận
D.Hướng dẫn về nhà:
-Học kỉ bài học
-Làm bài tập 24 ; 25 SBT Trang 16
Trang 7Tuần :13 Ngày soạn:
Tiết :25 Ngày day :
LUYỆN TẬP I.Mục đích yêu cầu:
1-Kiến thức :
- Oân lại kiến thức vè 2 đại lượng tỉ lệ thuận
-Tinh chất của dãy tỉ số bằng nhau
2-Kĩ năng :
T hực hành tính toán
3-Thái độ:
II Chuẩn bị:
GV:
Bảng phụ + thước
HS :
Xem bài trước
III Tiến trình dạy học:
A,Kiểm tra bài cũ:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5
Gv :
Cho x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận
Hãy điền vào ô trống
Hs : Lên bảng điền vào ô trống
B.Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
5 Bài tập 7
GV :
Giải bt này ta có thể dùng
tỉ lệ thức để giải
Gv :
Vì khối lượng dâu tỉ lệ
thuận với đường nên ta có
y
5 , 2 3
2 y = ?
Hs : Chú ý lắng nghe
Hs :
y
5 , 2 3
2 2y =2,5.3 2y = 7.5
y = 3,75
2
5 , 7
Bài tập 7
Gọi y là khối lượng đường ứng 2,5 kg dâu
Ta có:
y
5 , 2 3
2 2y =2,5.3
2 y = 7.5
y = 3,75
2
5 , 7
Trang 810
10
Bài tập 8
GV :
Gọi x , y , z làsố cây
của 3 lớp
7A,7B,7C
Gv :
x + y + z =
Hs :
x,y,z tỉ lệ với bao nhiêu ?
Gv :
Ta có dãy tỉ số bằng
nhau nào
Gv :
Gọi hs lên bảng làm
Bài tập 10
GV:
Em nào hãy gọi ba cạnh
của
Hs :
Ta có a + b + c = ?
Ta có dãy tỉ số bằng
nhau nào ?
Gv :
Học sinh lên bảng giải
Hs :
x + y + z = 24
Hs : x,y,z tỉ lệ vời 32 ,28, 36
Hs
9
2 36 28 32 36 28
x
=
4
1
9624
Hs :
x = 32 :4 = 8
y = 28:4 = 7
z = 36:4 = 9
Hs : Gọi a,b,c là 3 cạnh của tam giác
Hs :
a + b + c = 45
Hs :
5 9
45 4 3 2 4 3
a
= 5
Hs :
a = 5.2 = 10
b = 5.3 = 15
c = 5.4 = 20
Bài tập 8
Gọi : x,y,z tỉ lệ vời 32 ,28, 36
4
1 96
24 36 28 32 36 28
x
=
4
1 96
24
x = 32 :4 = 8
y = 28:4 = 7
z = 36:4 = 9
Bài tập 10
Gọi a,b,c là 3 cạnh của tam giác
a + b + c = 45
5
9
45 4 3 2 4 3
a
= 5
a = 5.2 = 10
b = 5.3 = 15
c = 5.4 = 20
Trang 9C.Củng cố:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
15 Gv :
Treo bảng phụ
Cho hs hoạt động nhóm
Ba góc của tam giác tỉ lệ với 2 ; 3 ; 4
Tính số đo mỗi góc ?
Hs Gọi a , b , c là số đo của ba góc tam giác
Ta có a + b + c = 1800
= 200
9
180 4 3 2 4 3
a
a = 200.2 = 400
b = 200.3 = 600
c = 200.4 = 800
D.Hướng dẫn về nhà:
-Học kỉ bài học
Xem trước bài đại lượng tỉ lệ nghịch
-Làm bài tập còn lại 10 ; 11 trang 56
Trang 10Tuần :13 Ngày soạn:
Tiết :26 Ngày day :
§ 3 ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH I.Mục đích yêu cầu:
1-Kiến thức :
-Biết dược công thức biều diễn mối liên hệgiữa 2 đại lượng tỉ lệ nghịch
-Nhận biết được 2 đại lượng tỉ lệ nghich hay không
-Hiểu được các tính chất của tính chất
2-Kĩ năng :
-Tìm x , y , z
3-Thái độ:
II Chuẩn bị:
GV:
Bảng phụ + thước + phiếu học tập
HS :
Xem bài trước
III Tiến trình dạy học:
A,Kiểm tra bài cũ:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5
Gv :
Thế nào là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
Hs : Hai đại lượng tỉ lệ nghịch là hai đại lượng nếu đại lượng này thì đại lượng kia giảm
Lên bảng điền vào ô trống
B.Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
10
1-Định nghĩa
Gv:
Thế nào là hai đại lựơng tỉ lệ
nghịch ?
Gv :
Trong thực tế ta cũng thường
hay gặp hai đại lượng tỉ lệ nghich
Vd như vận tốc và thời gian
của 1 vật chuyễn động , số người
làm công việu và thời gian
Gv :
Vậy có thể miêu tả hai đại
Hs chú ý lắng nghe
Hs : chú ý lắng nghe
Hs :
1-Định nghĩa
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức
Trang 11lượng tỉ lệ nghỊch bằng công thức
Gv :
Treo bảng phụ ? 1
Gv :
Cho biết cách tính diện tích hình
chũ nhựt
Gv :
Nếu dài là y rộng là x và diện
tích là 12
Vậy 12= …
x
y
Gv :
Gọi hs lên bảng điền
Gv :
Gọi 2 hs lên bảng làm câu b
và câu c
Gv :
Cho hs làm ? 2
Gv :
y tỉ lệ nghịch với x theo
hệ số -3,5 vậy y = ?
Gv :
x có tỉ lệ với y hay không?
y =
x a
Hs : Quan sát
Hs :
S = dài rộng
Hs :
12 = x.y
Hs :
Hs 1 : b) y =
x
500
Hs 2 : c) –v =
t
3
vậy v =
t
16
Hs :
y =
x
5 , 3
Hs :
x có tỉ lệ với y
y = hay x.y = a
x a
(a là hằng số khác 0) Thì ta nói y tỉ vói x theo hệ số a
Chú ý Nếu y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số a thì x ti lệ với y theo hệ số cũng là a
Gv :
Tìm x
Gv :ta có kết luận gì
Hs :
x =
y
5 , 3
Hs :
x tỉ lệ với y theo hệ số -3,5
Trang 12
15
Gv :
Khi x tỉ lệ với y theo hệ số k
thì y cũng tỉ lệ nghịch với x theo tỉ
số k
2 – Tính chất
Gv :
Treo bảng phụ ? 3
Cho x và y tỉ lệ nghị
x x1=2 x2=3 x3=4 x4=5
y y1=30 y2= y3= y4=
Gv :
Tìm hệ s61 tỉ lệ ?
Gv :
Gọi hs điền vào chỗ trống
hs : chú ý lắng nghe
Hs : chú ý lắng nghe
Hs :
k = y.x = 30.2 = 60
Hs :
x x1=2 x2=3 x3=4 x4=5
y y1=30 y2= y3= y4=
2 - Tính chất
-Tich 2 giá trị tươnh ứng luôn luôn không đổi –Tỉ số 2 giá trị bất kì của dại lượng này bằng nghịch đảo cua tỉ số 2 gí trị tương ứng của đại lượng kia
C.Củng cố:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
15
Gv
Treo bảng phu ïbài tập 1 cho hs hoạt
động nhóm
Cho x và y tỉ lệ nghịch
khi x = 8 thì y = 15
a) tìm hệ số tỉ lệ
b) hãy biểu diễn y theo x
c) tính giá trị của y khi x = 6
Hs : Hoạt động nhóm rồi trình bày kết quả a) k = x.y = 8.15 = 120
b) y =
x
120
c) y = = 20
6 120
D.Hướng dẫn về nhà:
-Học kỉ bài học
-Xem trước bài một số bài toán về tỉ lệ nghịch
-Làm bài tập 13 ; 14 ; 15 SGK trang 58
Trang 13Tuần :14 Ngày soạn:
Tiết :27 Ngày day :
§ 4 MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
I.Mục đích yêu cầu:
1-Kiến thức :
Hs cần biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ
2-Kĩ năng :
Tính toán , lập được dãy tỉ số bằng nhau
3-Thái độ:
II Chuẩn bị:
GV:
Bảng phụ + thước +SGK
HS :
SGK
III Tiến trình dạy học:
A,Kiểm tra bài cũ:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5
GV:
Thế nào là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch
x -10 5 -4
HS : Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức
y = hay x.y = a (a là hằng số khác 0)
x a
Thì ta nói y tỉ vói x theo hệ số a
x -10 5 -4 12,5
B.Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
10
Bài toán 1:
Gv:
Gọi hs đọc bài hướng dẫn hs
Gv
Bài toán này có mấy đại
lượng? Kể ra?
Gv :
Hai đại lượng này như thế
nào với nhau
Gv:
Gọi v1 và v2 là vận tốc cũ và
mới của ôtô,
t1 và t2 là thời gian tương ứng
Ta có v1 =
Hs : đọc kĩ bài toán Hs
Có 2 đại lượng vận tốc và thời gian
Hs : là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
hs : chú ý lắng nghe
Hs :ta có
v2 = 1,2.v1
Bài toán 1:
Goị:
v1,v2 là vận tốc cũ và mới của ô tô
t1,t2 là thời gian tương ứng
ta có
v2 = 1,2.v1
2
1 1
2
t
t v
v
1,2=
2 , 1
6 2 2
6
t
t
Vậy : t2 = 5
Trang 1410
t1 = …………
Do v và t là hai đại lượng tỉ
lệ nghịch
=………
1
2
v v
Gv:
Gọi hs lên giải
Bài toán 2:
Gv:
Gọi hs đọc bài
Gv:
Có mấy đại lượng ? kể ra ?
Gv :
Gọi x1 , x2 , x3 ,x4 là so ámáy
của 4 đội
x1 + x2 + x3 + x4 = ?
Gv :
4x1 = ?
4x1 =
4 1
1
x
Tương tự gọi hs lên bảng tính
6x2 = ?
10x3 = ?
12x4 = ?
Gv :
Treo bảng phụ ?1
Hãy cho biết mối liên hệ x và z
a) x và y tỉ lệ nghịch , y và z
cũng tỉ lệ nghịch
b) x và y tỉ lệ nghịch , y và z tỉ lệ
thuận ?
Gv :
x và y tỉ lệ nghịch ta có công
thức nào ?
Gv :
y và z tỉ lệ nghịch ta có công
t1 = 6
Hs :
2
1 1
2
t
t v
v
Hs : 1,2 =
2 , 1
6 2 2
6
t
t
Hs : Đọc bài
Hs : Có 2 đại lượng là số máy và số ngày
Hs :
x1 + x2 + x3 + x4 = 4x1 = 6x2= 10x3 = 12x4
Hs : 4x1 =
4 1
1
x
6x2 =
6 1
2
x
10x3 =
10 1
3
x
12x4 =
12 1
4
x
Hs : Theo dõi chú ý
Hs :
y =
x a
Hs :
Bài toán 2:
Gọi x1 , x2 , x3 ,x4 là so ámáy của 4 đội
x1 + x2 + x3 + x4 = 36 4x1 = 6x2= 10x3 =12x4
Ta có
4 1
1
x
6 1
2
x
10 1
3
x
12 1
4
x
60 12
1 10
1 6
1 4 1
4 3 2 1
x
Vậy
x 1= 60 15 4
1
x2 = 60 10 6
1
x3= 60 6 10
1
x4 = 60 5 12
1
Giải a) x và y tỉ lệ nghịch ta có công
y =
x a
y và z tỉ lệ nghịch ta có công thức
y =
z b
Trang 15thức nào ?
Gv :
Từ hia tỉ lệ thức trên ta có tỉ
lệ thức nào ?
Gv :
Em nào hãy tìm x
Gv :
Nếu y và z tỉ lệ thuận ta có
công thức nào ?
Gv :
Gọi hs tính
Gv :
x tỉ lệ với z theo hệ số nào ?
y =
z b
Hs : x
a z
b
Hs :
x = z
b a
Hs :
x tỉ lệ thuận với z theo hệ số
b a
Hs :
y = bz vậy bz =
x a
x =
bz a
Hs : x tỉ lệ nghịch với z theo hệ số
b a
ta có x
a z
b
Hay : x = z
b a
Vậy : x tỉ lệ thuận với z theo hệ số
b a
b) Nếu y và z tỉ lệ thuận
ta có công thức
y = bz vậy bz =
x a
x =
bz a
Vậy : x tỉ lệ nghịch với z theo hệ số
b a
C.Củng cố:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
17 Gv : Chia nhóm cho hs làm bt 17
Hs :Hoạt động nhóm rồi lên trình bày kết quả
D.Hướng dẫn về nhà:
-Học kỉ bài học
-Làm bài tập 18 ; 19 SGK trang 61
Trang 16Tuần :14 Ngày soạn:
Tiết :28 Ngày day :
LUYỆN TẬP
I.Mục đích yêu cầu:
- Hs cần biết cách làm các bài toán cơ bản về ĐLTLnghịch
- Cũng cố kiến thức về 2 ĐLTLnghịch
1-Kiến thức :
- Tính toán, lập được các dãy tỉ số bằng nhau
2-Kĩ năng :
3-Thái độ:
II Chuẩn bị:
GV:
Bảng phụ + thước +SGK
HS :
SGK
III Tiến trình dạy học:
A,Kiểm tra bài cũ:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5
GV :
Nêu tính chất về hai đại lượng tỉ lệ
nghịch
Làm bt14 và
Hs : Nếu hai đại lượng tỉ lệ nghịch thì Tích 2 giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi ( bằng hệ số tỉ lệ )
Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng nghịch đảo của tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia
B.Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
5
Bài tập : 19
Gv :
Gọi hs đọc và hướng dẫn hs
giải hiểu
Gv :
Cho hs biết công thức liên
hệ giữa 2 đại lượng tỉ lệ ?
Hs : Đọc bài
Hs :
y =
x a
x =
y
a
Bài tập : 19
100
85 2
1
x x
100
85 2
51
x
x =
85
51 100
x = 60