1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tu chon toan 9 ki I2016 2017

37 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Tự Chọn Toán 9: 2016 - 2017
Người hướng dẫn GV. Nguyễn Thị Mai Chinh
Trường học THCS Tam Hưng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2016 - 2017
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ Củng cố: - GV nhắc lại cách làm dạng bài rút gọn biểu thứcvà các kiến thức cơ bản đã vận dụng IV/ Hướng dẫn học ở nhà: - Học thuộc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức[r]

Trang 1

Ngày soạn: 10/8 /2016

Tiết 1: ÔN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC - BẤT PHƯƠNG TRÌNH

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố cho học sinh về bất đẳng thức, bất phương tŕnh , các tính chất

của liên hệ thứ tự với phép cộng, phép nhân.Bất phương trình một ẩn, nghiệm của bất

phương trình

- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vận dụng các tính chất vào giải bài toán có liên quan

Biết kiểm tra xem 1 số có là nghiệm của bất phương trình hay không Biết viết và biểu diễn trên trục số tập nghiệm của phương trình có dạng x > a

- Thái độ: Hứng thú học tập, nghiêm túc, tự giác.

1

2 < 24

1

2  x < 12Vậy tập nghiệm của bất phương trình là Sx x/ 12

HĐ2: (33’)

Trang 2

a) 3a + 1 < 3b + 1

ta có a < b  3a < 3b (nhân với 3)

 3a + 1 < 3b + 1b) -2a - 5 > -2b - 5

ta có a < b  -2a > -2b (nhân với -2)

 -2a - 5 > -2b - 5 (cộng với-5)

Bài tập 2: Cho a < b Hãy so

sánha) 2a + 1 với 2b + 1

Vì a < b  2a < 2b

 2a + 1 < 2b + 1b) 2a + 1 với 2b + 3

Vì a < b  2a + 1 < 2b + 1 (1) (theo câu a)

mà 1 < 3  2b + 1 < 2b + 3 (2) (cộng cả 2 vế với 2b)

Từ (1) và (2)  2a + 1 < 2b + 3

Y/c hs biểu diễn nghiệm

4 Hs lên bảng giải

- Biểu diễn tập nghiệm

2 Dạng 2: Giải bất PT

Bài 3: Giải bất PT saua) x - 5 > 3 x > 3 + 5 x > 8Vậy tập nghiệm của BPT

 / 8

Sx x

x > 2

Vậy tập nghiệm của BPT

 / 2

Sx x d) 8x + 2 < 7x -1 8x - 7x < -1- 2

x < -3

Vậy tập nghiệm của BPT

Trang 3

 x  3 Vậy BPT có nghiệm là x  3

+ GV: Ngày soạn: bài, giải các bài tập trong SBT đại số 9

+ HS: Ôn lại các khái niệm đã học, nắm chắc hằng đẳng thức đã học Giải các bài tập trong

SBT toán 9 /3-6

C Tiến trình dạy - học:

I/ Bài cũ: Nêu định nghĩa căn bậc hai số học, hằng đẳng thức A2=|A| lấy ví dụminh hoạ

II/ Bài mới:

Hoạt Động của GV & HS Ghi bảng

+ GV treo bảng phụ gọi Hs nêu định nghĩa

CBH số học sau đó ghi tóm tắt vào bảng phụ

- Nêu điều kiện để căn √A có nghĩa ?

- Nêu hằng đẳng thức căn bậc hai đã học?

GV khắc sâu cho h/s các kiến thức có liên

quan về CBH số học

+ GV ra bài tập 1 yêu cầu HS nêu cách làm

và làm bài

+ GV:Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập

+ GV: Muốn Tìm x dể căn thức sau có nghĩa

ta làm n.t.n?

GV sửa bài và chốt lại cách làm

+ HS:Nêu điều kiện để căn thức có nghĩa.

+ HS: Lời bài giải

a) 2 v µ √2 +1

Tacó: 1 < 2

√1<√2⇒1<√2⇒1+1<√2+1

⇒2<√2+1 c) 2√31 v µ 10

Trang 4

GV ra tiếp bài tập cho h/s làm sau đó gọi HS

lên bảng chữa bài

( Chú ý ĐK của các chữ trong biểu thức )

Bài 3 Tìm điều kiện xác định của các CTBH sau:

a 

c, 2x2 ; 2x2 ; 2x 2 1; 2

51

( Chú ý ĐK để biểu thức dưới căn không âm, mẫu khác 0)

Bài 4: Tìm x biết: 9x2 2x1

IV/ Hướng dẫ n :

Trang 5

- Xem lại các bài tập đã giải, học thuộc định nghĩa, hằng đẳng thức và cách áp dụng.

- Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập đã làm

Ngày soạn: 22 /8 /2016

Tiết 3 : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

A/ Mục tiêu: - Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhânvà phép khai phương.

- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan như tínhtoán, chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày

- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH

B/ Đồ dùng: bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu.

C Tiến trình tiết dạy:

I/ Bài cũ: Phát biểu qui tắc khai phương một tích? Viết CTTQ?

II/ Bài mới:

+ GV: Hãy nêu định lí liên hệ giữa phép

nhân, phép chia và phép khai phương ?

+ HS: Lần lượt nêu các công thức và nội

dung định lí liên hệ giữa phép nhân,phép chia

và phép khai phương

+ GV:Nêu nội dung bài toán rút gọn biểu

thức các phần a; b; c; và yêu cầu h/s suy nghĩ

a

.5

64 9 100

Trang 6

+ GV: Nhận xét và bổ sung (nếu cần)?

+ GV: Muốn so sánh 16 vµ 15. 17ta làm ntn

+ GV: Gợi ý cho học sinh cách trình bày bài

làm của mình và lưu ý cho học sinh cách làm

dạng bài tập này để áp dụng

+) Muốn giải phương trình này ta làm ntn?

- GV yêu cầu h/s trình bày bảng

- Ai có cách làm khác không?

Vậy phương trình 2 có nghiệm x  5;

5

x 

+) GV khắc sâu cho h/s cách giải phương

trình chứa dấu căn ta cần bình phương hai vế

của phương trình để làm mất dấu căn bậc hai

(đưa pt về dạng cơ bản Phương trình tích

-phương trình chứa dấu GTTĐ)

=

49.8164.9 =

1 16 ( 1 16 1 16 17

= 162  1 162 16 Vậy 16 > 15. 17b) 8 và 15 17

Ta có: 82 = 64 = 32+2 162

 15 172 15 2 15 17 17 

= 32 + 2 15.17

Mà 2 15.17 =2 16 1 16 1      = 2 1621 < 2 162

x 

; x216 0 ; x  2 9 0

b, x 5;

12

x 

;  x5;

32

Trang 7

Bài 2 Phân tích thành nhân tử:

A/ Mục tiêu: - Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.

- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan như tínhtoán, chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày

- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH

B/ Đồ dùng: Bảng hệ thống các công thức liên hệ giữa phép chia và phép khai phương, bảng

phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu

C Tiến trình tiết dạy:

I/ Bài cũ: Phát biểu qui tắc khai phương một thương? Viết CTTQ? Giải bài tập 30(c,d)

T2 19 sgk

II/ Bài mới:

+ HS: Viết CTTQ

+ GV: Cho HS quan sát đề bài 1

+ HS: 2 em lên bảng giải, số còn lại giải vào

vở

+ GV: Cho HS nêu nhận xét và bổ sung

+ GV: Cho HS quan sát đề bài 2

+ GV: Muốn rút gọn biểu thức trên ta làm

b) √4 a2

25 =  

22a

: 52 = 2a :5

2) Bài 2: Rút gọn

Trang 8

lại giải vào vở

+ GV: Cho HS nêu nhận xét và bổ sung

+ HS: 2 em lên bảng giải (câu c, d ), số còn

lại giải vào vở

+ GV: Cho HS nêu nhận xét và bổ sung

+ HS: 2 em lên bảng giải (câu e, f ), số còn

lại giải vào vở

+ GV: Cho HS nêu nhận xét và bổ sung

+ HS: 1 em lên bảng giải (câu i ), số còn lại

d) √1492−762

4572−3842 =

(149 - 76)(149 + 76) (457 - 384)(457 + 384)

1,6 = √81

16 = √81

√16 = 94i) √1492−762

III/ Củng cố: - GV khắc sâu lại cách làm từng dạng bài đã chữa và các kiến thức cơ bản đã

Trang 9

6, x2 4x 5 9y2 6y 1 1 (x =2; y=1/3);

7 6y y 2 5 x2 6x10 1 (x=3; y=3)

IV/ Hướng dẫn học ở nhà:

- Học thuộc các quy tắc, nắm chắc các cách khai phương và chia các căn bậc hai.

- Xem lại các bài tập đã giải, làm nốt các phần còn lại của các bài tập ở trên

****************************************************************************

Ngày soạn: 14 /9 /2016

Tiết 5: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

A Mục tiêu:

- Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương

- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan như tính toán,chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày

- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH

B Chuẩn bị: Bảng hệ thống các công thức liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai

phương, bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu

C Tiến trình dạy - học:

I/ Bài cũ: Nêu các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

II/ Bài mới:

+ GV: Hãy nêu các phép biến đổi đơn giản

biểu thức chứa căn thức bậc hai ?

+ HS: H/S lần lượt nêu các phép biến đổi

đơn giản căn thức bậc

+ HS: Nhận xét và bổ sung (nếu cần) ?

+ GV: Nêu nội dung bài toán rút gọn biểu

thức các phần a; b; c; và yêu cầu h/s suy

nghĩ cách làm

+ HS:Hãy nêu cách tính các phần a; b; c.

GV;Yêu cầu h/s thảo luận nhóm trong 5 phút

I/ Tóm tắt kiến thức1) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

a) A B2 A B ( với A 0; B 0) b) A B2  A B ( với A 0; B 0)2) Đưa thừa số vào trong dấu căn:

a) A BA B2 ( với A 0; B 0) b) A B  A B2 ( với A 0; B 0)

II/ Bài tập:

1 Bài 1: Rút gọn biểu thức.

a, 75 48 300 = 5 32  4 32  10 32 = 5 3 4 3 10 3  =  3

Trang 10

và yêu cầu học sinh suy nghĩ và trả lời

+ GV: Gợi ý: Đối với phần a) ta có thể áp

dụng tính chất đưa thừa số ra ngoài hoặc vào

trong dấu căn để so sánh

Đối với phần 2007 2009 và 2 2008

Đặt A = 2007 2009; B =2 2008

ta bình phương từng biểu thức rồi so sánh

các bình phương vớí nhau và đưa ra kết

= 2 2

c,2 3 5 3  60

= 2 3 3 5 3 2 152 = 6 15 2 15 = 6 15

2) So sánh:

3 5 và 20

Cách 1: Ta có: 3 5 3 52  45

Mà 45 20  45 20 Hay 3 5 > 20

IV/ Hướng dẫn học ở nhà:

- Học thuộc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai và cách vận dụng.

- Xem lại các bài tập đã giải

BTVN

Tính

1, 20 5; 12 27; 3 2 5 8 2 50  ; 2 5 80 125; 3 12 27 108;

2 45 80 125; 75 48 300; 8 50 18; 32 50 98 72;

Trang 11

A Mục tiêu: - Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương.

- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan như tính toán,chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày

- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH

B Chuẩn bị: Bảng hệ thống các công thức liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai

phương, bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu

C Tiến trình dạy - học:

I/ Bài cũ: Muốn chứng minh 1 đẳng thức ta làm ntn?

II/ Bài mới:

+ GV: Hãy nêu các phép biến đổi đơn giản

biểu thức chứa căn thức bậc hai ?

+ GV: Nêu nội dung bài toán thức và yêu cầu

2 2) √12, 1 360 = √121 36 = 11 6

= 663) ❑

√32 200 = √64 100 = 8 10

= 80 4) √3 a.√27 √a =

Trang 12

+ GV:Nêu nội dung bài tập 2, phân tích ra thừa

số và yêu cầu học sinh suy nghĩ và trả lời cách

= √13 52=√13 13 4=√132 22 =13 2 =

26 6) √4 a2

=

- 2anÕu a 0

5 7) √125

√3 =√125

3 =√25=5 8) √444

=( 3√y

√xy +2√x¿¿ +6) = √x(√y +2)− 3(√y+2) =

(√y+2)(√x −3)

III/ Củng cố: - GV nhắc lại cách làm dạng bài rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức và

các kiến thức cơ bản đã vận dụng

IV/ Hướng dẫn học ở nhà:

- Học thuộc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai và cách vận dụng.

Giải các bài tập sau:

1) Phân tích ra thừa số: a) 7+2 √10 b) 5-2 √6 c) √x2− y2 -x +y (với

Trang 13

a a a

+) + GV: Bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu.

+) + HS: Ôn tập các kiến thức đã học về CBH và làm các bài tập được giao.

C/ Tiến trình dạy - học:

I/ Bài cũ:

1) Phân tích ra thừa số: a) 7+2 √10 b) 5-2 √6 c) √x2− y2 -x +y ( với

|x||y| )

Trang 14

+ GV: Treo bảng phụ ghi nội dung câu

hỏi trắc nghiệm và phát phiếu học tập

cho h/s

+ GV: Yêu cầu học sinh đọc lại đề bài;

+ HS: Thảo luận nhóm sau 10 phút đại

diện các nhóm trả lời

+ HS: Các nhóm khác nhận xét và bổ

sung sửa chữa sai lầm

+ GV: Khắc sâu lại các kiến thức trọng

tâm

+ GV: Nêu nội dung bài toán rút gọn

biểu thức các phần a; b; c; và yêu cầu h/s

GV nêu nội dung bài tập

Và yêu cầu học sinh thảo luận và suy

nghĩ cách trình bày

+ GV: Thứ tự thực hiện các phép toán

như thế nào?

+ HS: H/S thực hiện trong ngoặc ( qui

đồng) trước nhân chia ( chia) trước

+ GV: Cho học sinh thảo luận theo

hướng dẫn trên và trình bày bảng

+ HS:Đại diện 1 học sinh trình bày phần

a,

1) Bài 1: Ghi lại chữ cái đứng trước đáp án

đúng 1)

22

x  có nghĩa với các giá trị của x thoảmãn:

A x < 2 B x > 2

C x 2 D x  22) Kết quả phép trục căn thức biểu thức

32

A 4 40<2 80 B 4 40>2 80 C 4 40=

802

Kết quả: 1 - A ; 2 - C; 3 - B ; 4 - B ;

2 Bài 2: Rút gọn biểu thức

a, 75 48 300 = 5 32  4 32  10 32 = 5 3 4 3 10 3  =  3

b, 98 72 0,5 8 = 7 22  6 2 0,5 2 22  2 = 7 2 6 2 0,5.2 2  =7 2 6 2  2= 2 2

Trang 15

+ GV: Biểu thức A đạt giá trị nguyên

khi nào ?

H/S Khi tử chia hết cho mẫu

+ GV: Gợi ý biến đổi biểu thức

 

22

a

a 

Vậy A =

21

a

a 

b, Ta có A =

21

a a a a

a a a

III/ Củng cố:

- GV nhắc lại cách làm dạng bài rút gọn biểu thứcvà các kiến thức cơ bản đã vận dụng IV/ Hướng dẫn học ở nhà:

- Học thuộc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai và cách vận dụng.

- Xem lại các bài tập đã giải

Ngày soạn: 28 /09/2016 Tiết 8: Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

Trang 16

+ GV: Bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu.

+ HS: Ôn tập các kiến thức đã học về CBH và làm các bài tập được giao.

a/ Tìm điều kiện để P có nghĩa b/ Rút gọn biểu thức P

c/ Tính giá trị của P với x=3 −2√2

Trang 17

* Nhận xét về phương pháp giải:

Theo thứ tự thực hiện các phép tính ta phải làm các phép tính từ trong dấu ngoặc trước Đối với nhân tử thứ hai ta đã quy đồng mẫu, còn nhân tử thứ nhất thì không Tại sao vậy? Bởi vì nếu quy đồng mẫu thì tính toán rất phức tạp Ta đã trục căn thức ở mỗi mẫu, được kết quả rất nhanh chóng

3 x ( x +3) ( x+3 )( x −3)=

3 x

x −3

b/ Ta có A= 3 x

x − 3 , A < 2 tức là

Trang 18

b/ Biết xy = 16 Tìm các giá trị của x, y để A có giá trị nhỏ nhất, tìm giá trị đó.

*MỘT SỐ BƯỚC KHI LÀM DẠNG TOÁN TRÊN

(Đây là dạng toán cơ bản và có tính tổng hợp cao)

chưa cho)

+ Áp dụng quy tắc đổi dấu một cách hợp lý để làm xuất hiện nhân tử chung

+ Thường xuyên để ý xem mẫu này có là bội hoặc ước của mẫu khác không

+ Tuân thủ nghiêm ngặt các phép biến đổi phương trình, bất phương trình

+ Kết hợp chặt chẽ với điều kiện của bài toán để nhận nghiệm, loại nghiệm và kết luận

Trang 19

Bài 2: Cho biểu thức:

x 1 x 2 x 1A

a) Tìm điều kiện xác định của P b) Rút gọn biểu thức P

c) Với giá trị nào của a thì P có giá trị bằng

b) Tìm các giá trị nguyên dương của x để biểu thức Q = 1 − P 2 P nhận giá trị nguyên

Bài 5: Cho biểu thức: P(x) =

4 Củng cố - Dặn dò:

+ Luyện tập cho thành thạo khi biến đổi tương đương các biểu thức có chứa CBH.+ Chú ý cách làm từng dạng toán

Ngày soạn: 16 /10 /2016 Tiết 10: Vận dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải bài tập

A/ Mục tiêu:- Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông áp dụng

giải tam giác vuông

- Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc vào tính độ dài cạnh và góc trong tam giác vuông

B/ Chuẩn bị: Bảng phụ, phấn màu, phiếu học tập, thước kẻ, Ê ke

C/ Tiến trình dạy - học:

I/ Bài cũ: Hãy phát biểu các định lí về hệ thức lượng trong tam giác vuông viết CTTQ II/ Bài mới:

+ GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 1

phần a; phần b và phát phiếu học tập cho học

sinh thảo luận theo nhóm

+ GV: Ta tính AH như thế nào? Dựa vào

+ GV: Để tính được chu vi hình thang ta cần

tính được độ dài các cạnh nào của hình

Trang 20

+ HS: Nêu kết quả câu c

+ GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 2

và hình vẽ minh hoạ

+ GV: Yêu cầu 1 học sinh đọc đề bài và nêu

giả thiết, kết luận bài toán

+ GV: Muốn tính được độ dài đoạn thẳng

+ GV: Yêu cầu học sinh lên bảng trình bày

cách tính các đoạn thẳng trên theo hướng dẫn

ở trên sau khi các nhóm thảo luận và thống

+ GV: Yêu cầu 1 học sinh đọc đề bài và nêu

giả thiết, kết luận bài toán

+ GV: Muốn tính được độ dài đoạn thẳng

AD; AB ta làm ntn ?

+ GV: Yêu cầu học sinh lên bảng và trình

bày cách tính

+ GV: Khắc sâu lại cách giải dạng bài tập

trên và các kiến thức cơ bản có liên quan đã

vận dụng về quan hệ giữa cạnh và góc trong

tam giác vuông

A 32 + 8 2 m B 16 + 8 2 m

C 32 + 8 3 m D 18 + 8 2 m c) ABC Vuông tại A có a = 5; b = 4; c = 3 khi đó:

A sin C = 0,8 C sin C =

43

B sin C= 0,75 D sin C=

35

Bài 2: cho tam giác ABC, Â=900; AB = 21,

 400

C  , phân giác BD.Tính AC,BC,BD

40

21 2 1

D

C B

Tiết 11: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

40 x

y

7

60 D

B C

Ngày đăng: 09/11/2021, 15:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động của Thầ y| Hoạt động của Trũ | Nội dung ghi bảng - Tu chon toan 9 ki I2016 2017
o ạt động của Thầ y| Hoạt động của Trũ | Nội dung ghi bảng (Trang 1)
2 hs lờn bảng - Tu chon toan 9 ki I2016 2017
2 hs lờn bảng (Trang 2)
CBH số học sau đú ghi túm tắt vào bảng phụ. -  Nờu  điều  kiện  để  căn  vA  cú  nghĩa  ?  -  Nờu  hằng  đăng  thức  căn  bậc  hai  đó  học?  GV  khắc  sõu  cho  h/⁄s  cỏc  kiến  thức  cú  liờn  quan  về  CBH  số  học - Tu chon toan 9 ki I2016 2017
s ố học sau đú ghi túm tắt vào bảng phụ. - Nờu điều kiện để căn vA cú nghĩa ? - Nờu hằng đăng thức căn bậc hai đó học? GV khắc sõu cho h/⁄s cỏc kiến thức cú liờn quan về CBH số học (Trang 3)
a 10và M3; VI0 và: 35 và 53; - Tu chon toan 9 ki I2016 2017
a 10và M3; VI0 và: 35 và 53; (Trang 4)
lờn bảng chữa bài. â x†3 âx+3&gt;0âé x&gt;-4, - Tu chon toan 9 ki I2016 2017
l ờn bảng chữa bài. â x†3 âx+3&gt;0âé x&gt;-4, (Trang 4)
B/ Đồ dựng: bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mõu. C.  Tiến  trỡnh  tiết  dạy:  - Tu chon toan 9 ki I2016 2017
d ựng: bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mõu. C. Tiến trỡnh tiết dạy: (Trang 5)
Hoạt động của GV &amp; HS Ghi bảng - Tu chon toan 9 ki I2016 2017
o ạt động của GV &amp; HS Ghi bảng (Trang 7)
B/ Đồ dựng: Bảng hệ thống cỏc cụng thức liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai phương, bảng phụ  ghi  đề  bài  hoặc  lời  giải  mẫu - Tu chon toan 9 ki I2016 2017
d ựng: Bảng hệ thống cỏc cụng thức liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai phương, bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu (Trang 7)
Sn bảng siẽi fcfui) sốcnli | H6 — H6 v16 4 - Tu chon toan 9 ki I2016 2017
n bảng siẽi fcfui) sốcnli | H6 — H6 v16 4 (Trang 8)
+HS: 2 em lờn bảng giải (cõu e,f),sụcũn |E J9 L_ 57 1_7 - Tu chon toan 9 ki I2016 2017
2 em lờn bảng giải (cõu e,f),sụcũn |E J9 L_ 57 1_7 (Trang 8)
lờn bảng trỡnh bày. (nhúm l ;4 làm phõn a; - Tu chon toan 9 ki I2016 2017
l ờn bảng trỡnh bày. (nhúm l ;4 làm phõn a; (Trang 10)
B. Chuẩn bị: Bảng hệ thống cỏc cụng thức liờn hệ giữa phộp nhõn,phộp chia và phộp khai phương,  bảng  phụ  ghi  đề  bài  hoặc  lời  giải  mẫu - Tu chon toan 9 ki I2016 2017
hu ẩn bị: Bảng hệ thống cỏc cụng thức liờn hệ giữa phộp nhõn,phộp chia và phộp khai phương, bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu (Trang 11)
4, vay (x&gt;0;y&gt;0). - Tu chon toan 9 ki I2016 2017
4 vay (x&gt;0;y&gt;0) (Trang 13)
+) +GV: Bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu. - Tu chon toan 9 ki I2016 2017
Bảng ph ụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu (Trang 13)
Hoạt động của GV &amp; HS Ghi bảng - Tu chon toan 9 ki I2016 2017
o ạt động của GV &amp; HS Ghi bảng (Trang 14)
+ŒGV: Bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mõu. - Tu chon toan 9 ki I2016 2017
Bảng ph ụ ghi đề bài hoặc lời giải mõu (Trang 16)
Hoạt động của GV &amp; HS Ghi bảng - Tu chon toan 9 ki I2016 2017
o ạt động của GV &amp; HS Ghi bảng (Trang 19)
B/ Chuẩn bị: Bảng phụ. phần màu, phiếu học tập. thước kẻ, ấ ke. - Tu chon toan 9 ki I2016 2017
hu ẩn bị: Bảng phụ. phần màu, phiếu học tập. thước kẻ, ấ ke (Trang 19)
+@GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 2 - Tu chon toan 9 ki I2016 2017
reo bảng phụ ghi nội dung bài tập 2 (Trang 20)
+ GV: Bảng phụ tổng hợp cỏc hệ thức liờn hệ giữa cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng, - Tu chon toan 9 ki I2016 2017
Bảng ph ụ tổng hợp cỏc hệ thức liờn hệ giữa cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng, (Trang 21)
- Nếu biết 2 cạnh thỡ tỡm L tỉ số LG của gúc “Tỡm gúc đú băng cỏch tra bảng -  Dựng  hệ  thức  giữa  cạnh  và  gúc  trong  tam  giỏc  vuụn  - Tu chon toan 9 ki I2016 2017
u biết 2 cạnh thỡ tỡm L tỉ số LG của gúc “Tỡm gúc đú băng cỏch tra bảng - Dựng hệ thức giữa cạnh và gúc trong tam giỏc vuụn (Trang 22)
IV/ Hướng dẫn học ở nhà: - Tu chon toan 9 ki I2016 2017
ng dẫn học ở nhà: (Trang 22)
6).Khụng dựng bảng số và mỏy tỉnh. Hóy so sỏnh cỏc tỉ số LG theo thứ tự từ lớn đến nhỏ:  Cotg25°;  tg32°  :  cotg18°  ;  tg44?  ;  cotgú2°  - Tu chon toan 9 ki I2016 2017
6 .Khụng dựng bảng số và mỏy tỉnh. Hóy so sỏnh cỏc tỉ số LG theo thứ tự từ lớn đến nhỏ: Cotg25°; tg32° : cotg18° ; tg44? ; cotgú2° (Trang 24)
B/ Chuõn bị: Thước thăng, com pa, bảng phụ, bỳt dạ, phần màu - Tu chon toan 9 ki I2016 2017
hu õn bị: Thước thăng, com pa, bảng phụ, bỳt dạ, phần màu (Trang 29)
(On tập vờ dõu hiệu nhận biờt tiờp tuyờn của đường trũn) A/  Mục  tiờu  - Tu chon toan 9 ki I2016 2017
n tập vờ dõu hiệu nhận biờt tiờp tuyờn của đường trũn) A/ Mục tiờu (Trang 31)
Hoạt động của GV &amp; HS Ghi bảng - Tu chon toan 9 ki I2016 2017
o ạt động của GV &amp; HS Ghi bảng (Trang 31)
điện trỡnh bày bảng. - Tu chon toan 9 ki I2016 2017
i ện trỡnh bày bảng (Trang 32)
giải lờn bảng - Tu chon toan 9 ki I2016 2017
gi ải lờn bảng (Trang 33)
B/ Đụ dựng dạy học: Bảng phụ ghi đề bài và hỡnh vẽ minh hoạ, thước kẻ, com pa, E ke, - Tu chon toan 9 ki I2016 2017
d ựng dạy học: Bảng phụ ghi đề bài và hỡnh vẽ minh hoạ, thước kẻ, com pa, E ke, (Trang 34)
w