Néi dung bµi míi: a.[r]
Trang 1Ngày soạn : 11/9/2010
Tiết 7 : Đờng trung bình của tam giác, đờng trung
bình của hình thang A.Mục tiêu
1 Kiến thức : - Nắm vững định nghĩa, tính chất đờng trung bình trong tam giác, trong hình thang
2
Kỹ năng : : - Vận dụng Định Lí tính độ dài các đoạn thẳng, Chứng minh các hệ
thức về đoạn thẳng
- Thấy đợc sự tơng quan giữa định nghĩa và Định Lí về Đờng trung bình trong tam giác và hình thang, sử dụng tính chất đờng Trung bình tam giác để chứng minh các tính chất đờng Trung bình hình thang
- Biết áp dụng định nghĩa, tính chất đó vào tính góc, chứng minh các cạnh song song , bằng nhau
3 Thái độ :- Học sinh thấy đợc ứng dụng của ĐTB vào thực tế yêu thích môn học
- Phát triển t duy lô gíc
B phơng PHáP GIảNG DạY: Nêu và giải quyết vấn đề
C Chuẩn bị giáo cụ:
*Giáo viên: Com pa, thớc, bảng phụ
* Học sinh: Thớc, com pa, bảng nhóm
d Tiến trình bài dạy:
1.ổn định tổ chức- Kiểm tra sĩ số.
Lớp 8A: Tổng số: vắng:
Lớp 8B: Tổng số: vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Nội dung bài mới:
a Đặt vấn đề:
b Triển khai bài dạy
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1 : Lý thuyết
GV: Nêu định nghĩa, tính chất đờng
trung bình của tam giác?
HS: Trả lời
GV: Nêu định nghĩa, tính chất đờng
trung bình của hình thang?
HS: Trả lời
1 : Lý thuyết
1 Tam giác +) Định nghĩa : Đờng trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác
+) Tính chất:
- Đờng thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ hai
- Đờng trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy
2 Hình thang +) Định nghĩa: Đờng trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên
+) Tính chất
- Đờng thẳng đi qua trung điểm môt cạnh bên và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm cạnh bên thứ hai
- Đờng trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy
Hoạt động 2 : Bài tập
GV: Treo đề bài tập 1 lên bảng phụ
HS: Theo dõi đề
Bài 1 : Cho tam giác ABC các đờng
trung tuyến BD và CE cắt nhau ở G gọi
2 : Bài tập
GV: Treo đề bài tập 2 lên bảng phụ HS: Theo dõi đề
A
E
D G
Trang 2I, K theo thứ tự là trung điểm của GB,
GC Chứng minh rằng DE // IG,
DE = IG
HS: Lên bảng làm bài
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Treo đề bài tập 2 lên bảng phụ
HS: Theo dõi đề
Bài tập 2: Cho hình thang ABCD
(AB // CD) các tia phân giác góc ngoài
đỉnh A và D cắt nhau tại H Tia phan
giác góc ngoài đỉnh B và C cắt nhau ở
K chứng minh rằng
a) AH DH ; BK CK
b) HK // DC
c) Tính độ dài HK biết AB = a ;
CD = b ; AD = c ; BC = d
GV: Yêu cầu HS vẽ hình, nêu GT, KL
HS: Thực hiện
HS: Lên bảng làm bài
GV: Gọi HS nhận xét
Vì ABC có AE = EB, AD = DC Nên ED là đờng trung bình, do đó
ED // BC ,
2
BC
ED=
Tơng tự GBC có GI = GC, GK = KC Nên IK là đờng trung bình, do đó
IK // BC ,
2
BC
IK=
Suy ra:
ED // IK (cùng song song với BC)
ED = IK (cùng
2
BC
)
Bài tập 2
Chứng minh:
a) Gọi EF là giao điểm của AH và
BK với DC Xét tam giác ADE
1
A =E (so le)
Mà
1 2
A =A => ADE cân tại D Mặt khác DH là tia phân giác của góc D
=> DH AH Chứng minh tơng tự ; BK CK b) theo chứng minh a ADE cân tại D
mà DH là tia phân giác ta cũng có DH là
đờng trung tuyến => HE = HA chứng minh tơng tự KB = KF vậy HK là đờng trung bìng của hình thang ABFE => HK // EF
hay HK // DC b) Do HK là đờng trung bình của hình thang ABFK nên
HK
4 Cũng cố:
E
H
F K
1 2
Trang 3- Nhắc lại các kiến thức đã học
- Nhắc lại các bài tập đã làm
5 Dặn dò:
- Ôn lại lý thuyết
- Xem lại các dạng bài tập đã làm