1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

giao an tu chon toan 9 ki 2

41 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 3,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HDHT: - Xem lại các bài tập đã chữa và các kiến thức cơ bản đã vận dụng - RÌn luyÖn kÜ n¨ng vÏ h×nh vµ chøng minh h×nh häc - Học thuộc định nghĩa và các định lí, dấu hiệu nhận biết một t[r]

Trang 1

Rèn luyện kĩ năng vận dụng các phép biến đổi tơng đơng vào giải phơng trình bậc nhất 2

ẩn và kiểm tra 1 cặp số có phải là nghiệm của phơng trình hay không

- Rèn kĩ năng vận dụng và biến đổi, chính xác và trình bày lời giải khoa học

2 Kiểm tra bài cũ: (5 ph)

- Nêu định nghĩa phơng trình bậc nhất hai ẩn số ? Cho ví dụ ?

- Cho phơng trình 2x – y = 3 Hãy xác định các hệ số và tìm công thức nghiệm tổng quát của phơng trình

3 Bài mới 35p:

+) Nêu qui tắc thế và cách giải hệ

phơng trình bằng phơng pháp thế

+) GV nêu nội dung bài tập và yêu

cầu học sinh thảo luận nhóm

+) Sau 5 phút học sinh trình bày lời

giải lên bảng

+) Nhận xét bài làm của bạn và bổ

xung nếu cần thiết

+) GV lu ý cho học sinh cách giải

x y

Trang 2

gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh b»ng ph¬ng

ph¸p céng

+) GV nªu néi dung bµi tËp vµ

yªu cÇu häc sinh th¶o luËn

+) GV nªu néi dung bµi tËp 3

vµ yªu cÇu häc sinh suy nghÜ

t×m c¸ch tr×nh bµy lêi gi¶i

Gîi ý:

- CÆp sè (2; 1) lµ nghiÖm cña

hÖ ph¬ng tr×nh

1 4

y x

y x

y x

x y

y x

a b

Trang 3

1 2 2 5

b a

b a

a 

9 5

b 

thì hệ phơng trình trên có nghiệm (2; 1)

Tổng kết và huớng dẫn học tập ở nhà( 5p)

- Nêu lại quy tắc cộng đại số để giải hệ phơng trình

- Tóm tắt lại các bớc giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số

- Giải bài tập 20 ( a , b) ( sgk - 19 ) - 2 HS lên bảng làm bài

- Nắm chắc quy tắc cộng để giải hệ phơng trình Cách biến đổi trong cả hai trờng hợp

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa

- Giải bài tập trong SGK - 19 : BT 20 ( c) ; BT 21 Tìm cách nhân để hệ số của x hoặc của y bằng hoặc đối nhau

Chủ đề III: hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn số ( t2)

2 Kiểm tra bài cũ: (3 ph)

- Nêu quy tắc cộng và cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng

3 Bài mới :

+) GV nêu nội dung bài tập qua

bảng phụ và yêu cầu học sinh thảo

luận nhóm

+) Sau 5 phút học sinh trình bày

lời giải lên bảng

+) Nhận xét bài làm của bạn và bổ

xung nếu cần thiết

1 Bài 1: Giải hệ phơng trình sau: ( 7’)

y x

Trang 4

+) GV lu ý cho học sinh cách giải

hệ phơng trình bằng phơng pháp

cộng và

+) GV Nêu nội dung bài tập và

h-ớng dẫn cho học sinh cách làm

bài của bài

- Xác định điều kiện của x ; y

cho trở thành hệ với ẩn là gì ? ta

có hệ mới nào ?

- Hãy giải hệ phơng trình với ẩn

là a , b sau đó thay vào đặt để tìm

đối chiếu kết quả và cách làm

+) Qua phần a GV khắc sâu hco

học sinh cách giải hệ phơng trình

bằng phơng pháp đặt ẩn phụ

- Học sinh thảo luận phần b và

làm bài vào vở và gọi 1 học sinh

+) GV nêu nội dung bài 18

(SBT – 6) và yeu cầu học sinh

suy nghĩ và tìm hiểu bài toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Để tìm giá trị của a và b ta làm

thế nào ?

- HS suy nghĩ tìm cách giải

+) GV gợi ý : Thay giá trị của x ,

y đã cho vào hệ phơng trình sau

đó giải hệ tìm a , b

- GV cho HS làm sau đó gọi 1 -

HS đại diện lên bảng trình bày lời

x y

2 Bài 2: giải hệ phơng trình bằng phơng pháp đặt ẩn phụ

a b

x y

x y

Trang 5

a b

x y

x y

a b

a b

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa

- Giải bài tập trong SGK - 19

Chủ đề III: hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn số ( t3)

Tuần 21 Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

Soạn: 6/1/2009 Dạy: 13/1/2009.

A Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh cách giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

- Rèn kỹ năng giải bài toán bằng cách lập phơng trình ở dạng toán năng xuất và dạngtoán làm chung- làm riêng

- Học sinh có kỹ năng nhận dạng toán và biết cách thiết lập và giải hệ phơng trình

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi đề bài tập đã lựa chọn để chữa

Trang 6

HS: Học thuộc cách giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình, cách giải hệ phơng

trình bằng phơng pháp cộng, phơng pháp thế

C Tiến trình dạy - học:

1 Tổ chức lớp: 9A 9B

2 Kiểm tra bài cũ: (3 ph)

- Nêu quy tắc cộng và cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng

3 Bài mới: Giải bài toán bằng cách lập hệ ph ơng trình

- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài

ghi tóm tắt bài toán

- Bài toán trên thuộc dạng toán

nào ?

- Nếu gọi ngời thứ nhất làm một

mình trong x giờ xong công việc

ngời thứ hai làm một mình trong y

giờ xong công việc  ta cần tìm

điều kiện gì ?

- Hãy tính số phần công việc làm

trong một giờ của mỗi ngời từ đó

lập phơng trình

- Tìm số phần công việc của ngời

thứ nhất trong 5 giờ , ngời thứ hai

_ Vậy ngờ thứ nhất làm một mình

thì bao lâu xong công việc , ngời

thứ hai làm một mình thì bao lâu

xong công việc

- GV ra bài tập 49 ( SBT ) gọi HS

đọc đề bài sau đó phân tích HD

học sinh làm bài

- Một ngời thợ mỗi ngày làm đợc

bao nhiêu phần công việc

- Nếu giảm 3 ngời thì số ngời là

bao nhiêu , số ngày cần làm là bao

nhiêu ? Vậy đội thợ hoàn thành

công việc trong bao lâu Từ đó ta

có phơng trình nào ?

- Nếu tăng hai ngời thì số ngời là

bao nhiêu , số ngày cần làm là bao

- Mỗi giờ ngời thứ nhất làm đợc:

a b

18

x y

18 giờ xong công việc

2 B ài 49: (SBT - 11) (20 ph)

Gọi số ngời theo quy định là x ngời, số ngày làm theoquy định là y ngày (x >3, y>2; x, y N

Thì tổng số ngày công là: x.y (ngày công)

- Nếu giảm 3 ngời thì số ngời là: x - 3 (ngời), thì thời gian tăng thêm 6 ngày thì số ngày làm thực tế là: y +6 (ngày) ta có phơng trình:

(x - 3)( y + 6) = xy (1)

- Nếu tăng thêm hai ngời thì số ngời là: x+2 (ngời) và xong trớc 2 ngày thì số ngày làm thực tế là: y - 2 (ngày) ta có phơng trình:

Trang 7

quy định và làm bao nhiêu ngày

y x

4 Củng cố: (2 ph)

- GV khắc sâu lại các bớc giải bài toán bằng cách lập hpt dạng toán làm chung làm

riêng , dạng toán năng xuất

5.HDHT: (3ph)

- Nắm chắc quy tắc thế, qui tắc cộng để giải hệ phơng trình Cách biến đổi hệ phơng trình trong cả hai trờng hợp

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa

- Giải bài tập trong SGK - 19

Chủ đề III: hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn số ( t4)

Tuần 22 Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

Soạn: 15/1/2009 Dạy: 3/2/2009

A Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh cách giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Rèn kỹ năng giải bài toán bằng cách lập phơng trình ở dạng toán năng xuất và quan

hệ hình học Học sinh có kỹ năng nhận dạng bài toán và biết cách lập hệ phơng trình

- Đánh giá sự nhận thức của học sinh qua chủ đề, đánh giá ý thức học tập của học sinh

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi tóm tắt nội dung kiến thức cơ bản cuả chơng III,

HS: - Học thuộc và nắm chắc các khái niệm đã học

- Đọc trớc bài tập suy nghĩ cách giải đối với dạng toán năng xuất

- Ôn tập kỹ các kién thức đã học trong chuyên đề

C Tiến trình dạy - học:

1 Tổ chức lớp: 9A 9B

2 Kiểm tra bài cũ: xen kẽ khi ôn tập

3 Bài mới : (10 phút)

- GV cho HS nêu lại cách lập

phơng trình đối với dạng toán

chuyển động ( dạng đi gặp

nhau và đuổi kịp nhau )

- GV chốt lại cách làm tổng

quát của toán chuyển động

- Nêu cách làm của loại toán

1 Toán chuyển động :

- Dùng công thức S = v.t từ đó tìm mối quan hệ giữa

S , v và t + Toán đi gặp nhau cần chú ý đến tổng quãng đờng và thời gian bắt đầu khởi hành

+ Toán đuổi kịp nhau chú ý đến vận tốc hơn kém và quãng đờng đi đợc cho đến khi đuổi kịp nhau

2 Toán quan hệ số:

- Một số có hai chữ số : ab = 10a + b

- Tìm hai số  Tìm tổng hiệu tích thơng và số d của

Trang 8

- Quãng đờng Bác Toàn đi trong 1,5 giờ là: 1,5.x km

- Quãng đờng cô Ba Ngần đi trong 2 giờ là : 2y km Theo bài ra ta có phơng trình: 1,5 x + 2y = 38 (1)

- Sau 1giờ 15’ Bác Toàn đi đợc quãng đờng là

5

4x( km ) cô Ba Ngần đi đợc quãng đờng là

5

4 y ( km) Vì hai ngời còn cách nhau 10,5 km ta có phơng trình:

Vậy vận tốc của Bác Toàn là 12 km/h , vận tốc của cô

y x

x y

y x

Ghi lại chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

1 Nếu điểm P (1;-2) thuộc đờng thẳng x - y = m Thì m bằng:

 có bao nhiêu nghiệm?

A Vô nghiệm B Vô số nghiệm C Có một nghiệm duy nhất

4 Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phơng trình: x - 1

2 y =

1 2

A ( -1; 1) B (1; 1) C.( -1; -1)

Trang 9

a b

6

x x

y y

- GV nhận xét ý thức làm bài của học sinh trong giờ kiểm tra

- GV lu ý cho học sinh cách giải bài toán bằng cách lập phơng trình dạng toán năng xuất, làm chung , làm riêng, cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng , thế ,

- Củng cố cho học sinh cách giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

- Rèn kỹ năng giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình ở dạng toán chuyển

động và quan hệ số Học sinh có kỹ năng nhận dạng bài toán và biết cách lập hệ phơngtrình

Trang 10

- Có tinh thần tự giác trong học tập.

B Chuẩn bị của thày và trò :

Thày :

- Soạn bài , đọc kỹ bài soạn , chọn bài tập để chữa

Bảng phụ ghi tóm tắt cách lập hệ phơng trình của toán chuyển động và quan hệ số

Trò :

- Học thuộc và nắm chắc các khái niệm đã học

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa về toán chuyển động và toán quan hệ số

C Tiến trình dạy học :

1 Tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Nêu các dạng toán chuyển động thờng gặp , cách lập hệ phơng trình

3 Bài mới :

1 Ôn tập các khái niệm đã học

- GV cho HS nêu lại cách lập

ph-ơng trình đối với dạng toán

chuyển động ( dạng đi gặp nhau

và đuổi kịp nhau )

- GV chốt lại cách làm tổng quát

của toán chuyển động

- Nêu cách làm của loại toán

+ Toán đuổi kịp nhau chú ý đến vận tốc hơn kém vàquãng đờng đi đợc cho đến khi đuổi kịp nhau

- Quãng đờng Bác Toàn đi trong 1,5 giờ là : 1,5 x km

- Quãng đờng cô Ba Ngần đi trong 2 giờ là : 2y km Theo bài ra ta có phơng trình : 1,5 x + 2y = 38 (1)

- Sau 1giờ 15’ Bác Toàn đi đợc quãng đờng là

5

4x( km ) cô Ba Ngần đi đợc quãng đờng là

5

4y ( km) Vìhai ngời còn cách nhau 10,5 km  ta có phơng trình :

Vậy vận tốc của Bác Toàn là 12 km/h , vận tốc của cô Ba

Trang 11

tố nào? Yêu cầu tìm những đại

lợng nào?

- Học sinh nêu phơng pháp

làm?

- Cho học sinh thi giải toán

nhanh thông qua bài tập 36/9

Ngần là 10 km/h

* Bài tập 48 ( SBT ) Gọi vận tốc của xe khách là x ( km/h) , vận tốc của xehàng là y ( km/h) ( x > y > 0)

- Quãng đờng xe khách đi là :

2

5x ( km) , quãng đờng xehàng đi là

- Bảy năm trớc tuổi mẹ là ( x – 7 ) tuổi , tuổi con là ( y– 7 ) tuổi Theo bài ra ta có phơng trình :

- Nêu lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Nêu cách giải tổng quát dạng toán chuyển động và toán quan hệ số

- Lập phơng trình bài 42 ( SBT - 10 )

5 Hớng dẫn:

- Xem lại các bài toán đã chữa , nắm chắc cách giải từng dạng toán

- Giải các bài tập trong SBT - 9 , 10 , 11

- BT42: Gọi số HS của lớp là x học sinh, số ghế của lớp là y ghế (x, y nguyên dơng)

Trang 12

- Tiếp tục ôn tập về hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn sốvề định nghĩa, cách giải, cách giảibài toán bằng cách lập hệ phơng trình đã chữa

- Ôn tập về các loại góc trong đờng tròn, về tứ giác nội tiếp để chuẩn bị cho chủ đề V

Tuần 24 Chủ đề V: Tứ giác nội tiếp (Tiết 1)

góc nội tiếp

Soạn: 12/2/2009 Dạy: 17/2/2009

A Mục tiêu :

- Củng cố lại cho học sinh định nghĩa góc nội tiếp, các tính chất của góc nội tiếp

- Vận dụng tốt định lý và hệ quả của góc nội tiếp vào bài toán chứng minh liênquan

- Rèn kỹ năng chứng minh bài toán hình liên quan tới đờng tròn

- C ó tghái độ học tập đúng đắn, tinh thần làm việc tập thể

B Chuẩn bị của thày và trò :

Thày :

- Soạn bài, đọc kỹ bài soạn, chọn bài tập để chữa

- Thớc kẻ, com pa, bảng phụ tóm tắt các kiến thức đã học

Trò :

- Học thuộc và nắm chắc các khái niệm đã học

- Giải các bài tập trong sgk và SBT về góc nội tiếp

C Tiến trình dạy học :

1 chức : (1')ổn định tổ chức – kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : (3')

- Nêu định nghĩa góc nội tiếp - vẽ hình minh hoạ

- Phát biểu định lý và hệ quả của góc nội tiếp

3 Bài mới :

1 Ôn tập các khái niệm đã học: (5')

- GV treo bảng phụ ghi tóm tắt định nghĩa, định lý và hệ quả

của góc nội tiếp sau đó gọi học sinh nhắc lại các khái niệm đã

học

- Thế nào là góc nội tiếp ?

- Nêu tính chất của góc nội tiếp ?

- Nêu các hệ quả của góc nội tiếp ?

của bài toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Cho biết góc MAB và MSO là

những góc gì liên quan tới đờng

tròn, quan hệ với nhau nh thế nào

 MOS MSO 90   0(2)

Từ (1) và (2)  MSO AOM ( cùng phụ với góc MOS)

C

B A

Trang 13

- GV cho HS thảo luận chứng

minh sau đó lên bảng trình bày

minh GVgợi ý chứng minh theo

hai tam giác đồng dạng

theo (gt ) có AB = AC

 AB AC  (3)

Từ (1), (2) và (3)  ABD AEB  Lại có : A chung

KL : MA MB = MA’ MB’

Chứng minh Xét  MAB’ và  MA’B

Chứng minh

a) Xét  MBD có MB = MD ( gt )

  MBD cân tại M Lại có : BMA= BCA  ( góc nội tiếp cùng chắn cung

O

D

M

C A

B

O

B A

A'

B' M

Trang 14

dõi chứng minh bài tập 23

xét và chữa bài, chốt lại cách

chứng minh liên quan đến góc

- Phát biểu định nghĩa , định lý và hệ quả của góc nội tiếp

- Hãy vẽ hình chứng minh bài tập 18 ( 76 ) trờng hợp th hai

( điểm M nằm trong đờng tròn )

- Học thuộc các kiến thức về góc nội tiếp

- Xem lại các bài tập đã chữa , làm và chứng minh lại các bài tập trên

E

C B

O M A'

B'

B A

Trang 15

- Rèn kỹ năng vẽ góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung, vận dụng các định lý, hệquả để chứng minh các bài toán liên quan

- Rèn kỹ năng chứng minh bài toán hình liên quan giữa góc và đờng tròn

- Có ý thức học tập, tinh thần làm việc tập thể

B Chuẩn bị của thày và trò :

Thày :

- Soạn bài, đọc kỹ bài soạn, chọn bài tập để chữa

- Bảng phụ tóm tắt kiến thức về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

Trò : - Học thuộc và nắm chắc các khái niệm đã học Dụng cụ học tập

- Giải các bài tập trong SGK, SBT về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

C Tiến trình dạy học :

1 Tổ chức : (1') ổn định tổ chức – kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : (5')

- Phát biểu định nghĩa, định lý về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

- Giải bài tập 24 ( SBT - 77 ) - Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ hình và ghi GT, KL củabài toán

3 Bài mới :

1 Ôn tập các khái niệm đã học: (5')

- GV treo bảng phụ tóm tắt các kiến thức về góc

tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung yêu cầu HS đọc

và ôn tập lại

- Thế nào là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

- Vẽ góc tạo bởi tia tiếp tuyến Ax và dây cung AB

sao cho góc BAx bằng 450

- Nêu tính chất của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và

dây cung ?

- Góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây

cung cùng chắn một cung thì có đặc điểm gì ?

* Định nghĩa ( sgk -

BAx là góc tạo bởi tia

tiếp tuyến và dây cung ( Ax  OA ; AB là dây )

KL của bài toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Hãy nêu cách chứng minh góc CBD

không đổi

- Theo bài ra em hãy cho biết những

yếu tố nào trong bài là lhông đổi ?

- Góc CBD liên quan đến những yếu

A

B

D C

Trang 16

+Trong  CBD hãy tính góc BCD và

góc BDC theo số đo của các cung bị

chắn

+ Nhận xét về số đo của các cung đó

rồi suy ra số đo của các góc BCD và

- Nếu gọi E là giao điểm của hai tiếp

của (O) và (O’) tại C và D  Góc

CED tính nh thế nào?

- Hãy áp dụng cách tính nh phần (a)

để chứng minh số đo góc CED

- GV cho HS chứng minh sau đó gọi

1 HS đại diện lên bảng trình bày lời

chứng minh

- Nhận xét bài làm của bạn ?

- Có nhận xét gì về cát tuyến MAB

trong hình 2 ( SBT - 77 )

- áp dụng phần (a) nêu cách tính R

- Gợi ý: Tính MA theo MB và R rồi

thay vào hệ thức MT2 = MA MB

- GV cho HS làm bài sau đó đa kết

quả để HS đối chiếu

- GV ra bài tập 27 ( SBT - 78 ) treo

bảng phụ vẽ hình sẵn bài 27 yêu cầu

HS ghi GT , KL của bài toán

- Theo em để chứng minh Bx là tiếp

tuyến của (O) ta phải chứng minh

Vì cung AnB; AmB  cố định nên BCA ; BDA  không

đổi , suy ra CBDcũng có giá trị không đổi , khôngphụ thuộc vào vị trí của cát tuyến CAD khi cáttuyến đó quay quanh điểm A

b) Gọi E là giao điểm của hai tiếp tuyến tại C và Dcủa (O) và (O’) Ta có :

* Bài tập 25 ( SBT - 77 )

GT : cho (O) MT  OT , cát tuyến MAB

KL : a) MT2 = MA MB b) MT = 20 cm ,

GT : Cho  ABC nội tiếp (O)

Vẽ tia Bx sao cho CBx BAC 

KL : Bx  OB  B

Chứng minh

Xét  BOC có OB = OC = R

  BOC cân tại O  OBC OCB 

Mà BOC + OCB + OBC = 180  0 ( tổng ba góc trongmột tam giác )

 BOC 2.OBC 180    0 ( 1)

O

B A

M

x

O

C B

A

Trang 17

CBx bằng 900 Dựa theo góc BAC và

góc BOC

- GV cho HS đứng tại chỗ chứng

minh miệng sau đó đa lời chứng

minh để HS đối chiếu kết quả

- Hãy chứng minh lại vào vở

Lại có : BOC 2.BAC   ( 2) ( góc nội tiếp và góc ởtâm cùng chắn cung BC )

- Nêu định nghĩa góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung Hệ quả của nó ?

- Vẽ lại hình bài tập 26 ( SBT - 77 ) vào vở và nêu cách làm bài ( 1 HS đứng tạichỗ nêu cách làm - GV hớng dẫn lại )

+ Sử dụng hệ thức đã chứng minh đợc ở bài 25 ( SBT - 77 ) Kẻ thêm cát tuyến điqua tâm

- Xem lại kiến thức về góc có đỉnh bên trong và bên ngoài đờng tròn

Tuần 26 Tứ giác nội tiếp (tiết 3)

Soạn: 26/2/2009 Dạy: 3/3/2009

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh hệ thống đợc định nghĩa, tính chất của tứ giác nội tiếp để vận dụng vào bài tập tính toán và chứng minh

- Nắm đợc cách chứng minh một tứ giác là tứ giác nội tiếp

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình cũng nh trình bày lời giải bài tập hình học

- GV yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa

và định lý về tứ giác nội tiếp

Yêu cầu HS vẽ hình minh hoạ định lý

B A

Trang 18

- GV teo bảng phụ ghi nội dung bài

tập trắc nghiệm và yêu cầu học sinh

thảo luận nhóm điền vào bảng sau 3

- GV khắc sâu lại định nghĩa và tính

chất của tứ giác nội tiếp và các góc

có liên quan

- GV ra bài tập 40 ( SBT - 79 ) gọi

HS đọc đề bài , vẽ hình và ghi GT ,

KL của bài toán

- Nêu cách chứng minh một tứ giác

nội tiếp trong đờng tròn ?

- Theo em ở bài này ta nên chứng

minh nh thế nào ? áp dụng định lý

Tứ giác ABCD có A + C =180  0hoặc B + D 180   0

Thì tứ giác ABCD nội tiếp đợc trong một đờng tròn

c) Trong 1 đờng tròn góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn có số đo bằng

d) Trong 1 đờng tròn hai cung bị chắn giữa 2 dây thì bằng nhau

2 Bài tập 40: ( SBT - 40)

GT : Cho  ABC ; BS , CS là phân giác trong

BP , CP là phân giác ngoài của BC

KL : Tứ giác BSCP là tứ giác nội tiếp

Trang 19

- Tứ giác ABCD nội tiếp  góc AED

là góc gì có số đo tính theo cung bị

chắn nh thế nào ?

- Hãy tính số đo góc AED theo số đo

cung AD và cung BC rồi so sánh với

hai góc DBA và góc BAC ?

- GV cho HS làm sau đó gọi 1 HS lên

bảng tính

- GV khắc sâu cho học sinh cách làm

bài tập tính toán số đo góc

 SBP 90  0 (*) Chứng minh tơng tự với CS và CP là các đờng phân giác trong và phân giác ngoài của

góc C ta cũng có : C 1  C 4  C 2  C 3  900  SCP 90  0(**)

DA = DB ; DAB 40  0

KL :a) Tứ giác ACBD nội tiếp b) Tính góc AED

b) Vì tứ giác ACBD nội tiếp ta có :

E

C B

D

A

Trang 20

 AED 40  0 200  600Vậy AED 60  0

- Học thuộc định nghĩa và các định lí, dấu hiệu nhận biết một tứ giác nội tiếp

- Xem lại các bài tập đã chữa và các kiến thức cơ bản đã vận dụng để giờ sau tiếp tục ôn tập về tứ giác nội tiếp

Tuần 27 Chủ đề V: Tứ giác nội tiếp (Tiết 4)

Soạn: 5/3/2009 Dạy: 10/3/2009

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh hệ thống đợc định nghĩa, tính chất của tứ giác nội tiếp để vận dụng vào bài tập tính toán và chứng minh

- Nắm đợc các cách chứng minh một tứ giác là tứ giác nội tiếp

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình cũng nh trình bày lời giải bài tập hình học

- GV treo bảng phụ và yêu cầu học

sinh đọc đề bài và theo dõi hình vẽ

trên bảng phụ để tính số đo của các

góc x và y

+) Gợi ý:

- Nhận xét gì về mối quan hệ giữa

ACm và ADC trên hình vẽ

(ADC là góc nội tiếp và ACm là góc

tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng

chắn cung nhỏ AC nên ADC = ACm)

1 Bài 1:

Cho hình vẽ:

Biết ADC = 600,

Cm là tiếp tuyến của (O) tại C Tính số đo góc x , góc y trong hình vẽ

Giải:

+) Ta có: ADC là góc nội tiếp và ACm là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung nhỏ AC nên ADC = ACm (tính chất góc

Ngày đăng: 05/06/2021, 13:19

w