1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GIÁO ÁN TUẦN 9 LỚP 1C

63 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 270,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁNH GIÁ a, Cá nhân tự đánh giá -GV hướng dẫn HS tự đánh giá theo các mức độ dưới đây: -Tốt: Thực hiện được thường xuyên tất cả các yêu cầu sau: + Nhận biết được những hành động thể hiện[r]

Trang 1

TUẦN 9 Ngày soạn: 15/10/2021

Ngày giảng: Thứ hai, ngày 18 tháng 10 năm 2020

Hoạt động trải nghiệm CHỦ ĐỀ: TÌM HIỂU VỀ TRUYỀN THỐNG NHÀ TRƯỜNG

I YÊU CÂU CẦN ĐẠT

- BiẾT yêu trường, yêu lớp, tự hào vè trường

- Có ý thức và hành vi tích cực giữ gìn và bảo vệ trường lớp xanh, sạch, đẹp; cố gắnghọc tập và rèn luyện tốt xứng đáng với truyền thống nhàtruowngf

- Rèn kĩ năng lắng nghe tích cực, thuyết minh, tự giác tham gia các hoạt động

II ĐỒ DÙNG

Đối với GV: Kết hợp với PTS: chuẩn bị cho các Sao nhi đồng tham gia các hoạt động

giao lưu

Đối với HS: Chuẩn bị trang phục, ôn lại các kiến thức đã học về Sao, Đội, chuyên hiệu,

Năm điểu Bác Hồ dạy, kiến thức an toàn giao thông,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- GV TPT mời đại diện BGH nhận xét

bổ sung và triển khai các công việc

tuần tới

- HS thực hiện theo khẩu lệnh

- HS lên báo cáo nhận xét thiđua tuần học vừa qua

- HS lắng nghe

Theo dõi

2 Sinh hoạt dưới cờ: (15 - 16’)

Hoạt động 1: giao lưu sao nhi đồng

chăm ngoan

a, Khởi động

- GV TPT tổ chức cho học sinh hát

bài “Em yêu trường em”

Hoạt động 2: Tìm hiểu truyền

- HS hát

Hát

Trang 2

thống nhà trường

Bước 1: Hỏi đáp tìm hiểu về trường

- HS dẫn chương trình, đọc câu hỏi

gợi ý sau:

+ Em hãy cho biết trường… ở

phường, huyện nào?

+ Trường… có bao nhiêu lớp? Cô nào

làm Hiệu trưởng của trường?

+ Ngoài các phòng học, trường còn có

có những phong chức năng nào?

+ Hãy kể tên các thầy cô giáo trong

- Từ có 7 ô chữ Đây là phòng lưu giữ

kho tàng lưu giữ tri thức của nhân loại

- Từ có 11 ô chữ, chỉ đồ vật báo hiệu

giờ vào học, tan học

- Từ có 8 ô chữ, chỉ người luôn đảm

bảo an ninh, trật tự cho trường học

- Sau mỗi câu hỏi Hs dãn chương

trình mời các bạn trả lời, nếu trả lời

Trang 3

- HS dẫn chương trình mời các lớp đã

chuẩn bị văn nghệ lên biểu diễn Cả

trường cổ vũ động viện

Hoạt đông 3: Đánh giá

- Gv đánh gái nhân xét tinh thần, thái

độ của HS

- GV nhận xét tinh thần, thái độ, kỉ

của HS khi tham gia hoạt động

- Dặn dò HS các lớp cùng nhau thảo

luận để đưa ra các biện pháp tốt hơn

để đạt danh hiệu sao nhi đồng chăm

ngoan, thực hiện những việc làm tốt ở

I YÊU CÂU CẦN ĐẠT

- Hs có biểu tượng về khối hộp chữ nhật, khối lập phương

Đếm được số khối hộp chữ nhật, khối lập phương

Xếp được các hình bằng những khối hộp chữ nhật, khối lập phương để tạo ra hình mới

- Nhận biết các đồ vật có trong thực tế có dạng khối hộp chữ nhật, khối lập

Phát triển năng lực toán học

Có khả năng cộng tác, giao tiếp, chia sẻ với bạn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU

A Hoạt động khởi động (5’)

Trang 4

- Thực hiện trong nhóm đôi, học sinh

- Yêu cầu HS tự lấy một số khối hộp

chữ nhật của cá nhân, cho cô và các

bạn xem đồng thời nói: “Khối hộp chữ

- Lấy các các đồ vật theo yêu cầu

- Quan sát theo hướng dẫn cảuGV

- Nói theo GV

- Tự lấy các đồ vật có khối hộpchữ nhật

- Nói trước lớp

- Xếp các đồ vật thành hai nhómVD:

Theo dõi

Lấy đồ theo HD

Trang 5

- GV nêu yêu cầu BT

- Yêu cầu HS nêu tên các đồ vật có

- Yêu cầu HS làm việc cá nhân tự đếm

số khối hộp chữ nhật, khối lập phương

có ở mỗi hình vẽ

- Báo cáo kết quả trước lớp

- Nhận xét, đánh giá

Phần b

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ, sử dụng các

khối hộp chữ nhật, khối lập phương để

ghép thành các hình gợi ý hay các hình

theo ý thích

- Cho các bạn xem hình mới ghép được

+ Nhóm 1: Đồ vật dạng khối hộpchữ nhật (hộp sữa, tẩy, hộpmàu…)

+ Nhóm 2: Đồ vật dạng khối lậpphương (con súc sắc, Zubich, hộpquà….)

- Lắng nghe yêu cầu

- Kể tên các đồ vật: Tủ lạnh, hộpquà, bể cá ảnh, con súc sắc, hộpđựng giấy

+ Kể tên các đồ vật có dạng khốihộp chữ nhật: Tủ lạnh, bể cá cảnh,hộp quà

+ Kể tên các đồ vật có dạng khốilập phương: hộp đựng giấy, consúc sắc

- HS trình bàu

- Kể thêm các đồ vật trong lớp cókhối hộp chữ nhật, khối lậpphương

- Quan sát BT và quan sát cáchình

- Tự đếm số khối hộp chữ nhật,khối lập phương ở mỗi hình

- Báo cáo kết quả:

+ Chiếc bàn gồm 5 khối hộp chữnhật

+ Con ngựa gồm 10 khối lậpphương và 4 khối hộp chữ nhật+ Cái ghế gồm 5 khối hộp chữnhật và 2 khối lập phương

+ hình còn lại gồm: 2 khối hộpchữ nhật và 5 khối lập phương

Qaun sát

Ghép theoý

Lắng nghe

Trang 6

- Chia sẻ với các bạn về ý tưởng ghép

- GV nêu yêu cầu

- Yêu cầu Hs làm việc nhóm 4: kể tên

- Lắng nghe yêu cầu

- Làm việc trong nhóm và chia sẻtrước lớp

VD: Cái loa có dạng khối lậpphương

+ Hộp giấy ăn có dạng hình hộpchữ nhật

+ Chiếc tủ có dạng hình hộp chữnhật

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Trang 7

- Nắm vững cách đọc các vần om, ôm, ơm, em, êm, im, um, ai, ay, ây, oi, ôi, đi; cách đọc các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các văn om, ôm, ơm, em, êm, im, um, ai, ay, ây, oi,

ôi, ơi; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc

- Phát triển kỹ năng viết thông qua viết cảu có những từ ngữ chứa một số vần đã học Phát triển kỹ năng nghe và nói thông qua truyện kể Hai người bạn và con gấu Qua câu chuyện, HS bước đầu được rèn luyện kĩ năng đánh gìá tình huống, xử li vần để trong cáctình huống và kỹ năng hợp tác

- Thêm yêu thích môn học

* Mục tiêu cho HSKT: Nhận biết và đọc được âm trong bài dưới sự HD của GV

- HS viết om, ôm, ơm, em, êm, im, um,

ai, ay, ây, oi, ôi, ơi

Ngoài những tiếng có trong SHS, nếu

có thời gìan ôn luyện, GV có thể cho

HS đọc thêm các tiếng chứa vần được

học trong tuần: khóm, góm, thơm,

hẻm, đếm, ghim, chụp, bãi, dạy, đẩy,

nói, gội, lời

2 Đọc từ ngữ

- GV yêu cầu HS đọc thành tiếng (cá

nhân, nhóm), đọc đồng thanh (cả lớp)

3 Đọc đoạn

- GV yêu cầu HS đọc thầm cả đoạn,

tìm tiếng có chứa các vần đã học trong

Đọc theo HD

Lắng nghe

Trang 8

- GV hỏi HS về các tiếng chứa vần đã

học có trong mỗi câu: Câu 1 có những

tiếng nào chứa vần vừa học? GV thực

hiện tương tự với các câu còn lại

- GV gìải thích nghĩa từ ngữ (nếu cần)

GV đọc mẫu

- GV yêu cầu HS đọc thành tiếng cả

đoạn (theo cá nhân hoặc theo nhóm),

sau đó cả lớp đọc đồng thanh theo GV

- GV hỏi HS một số câu hỏi về nội

dung đã đọc:

+ Nhím con ra bãi cỏ để làm gì?

+ Nhím thấy gì ngoài bãi cỏ?

+ Em chọn từ nào để khen ngợi nhím:

“thông minh” hay “tốt bụng”?

+ Tại sao em chọn từ đó?

GV và HS thống nhất câu trả lời

Hoạt động vận dụng: Viết bảng (7’)

- GV hướng dẫn HS viết vào vở Tập

viết 1, tập một câu "Voi con có vòi

dài”, chữ cỡ vừa trên một dòng kẻ Số

lần lặp lại tuỳ thuộc vào thời gìan cho

phép và tốc độ viết của HS

- GV quan sát và sửa lỗi cho HS

- Hs lắng nghe

- Một số (4 5) HS đọc sau đó từngnhóm và cả lớp đồng thanh đọc một số lần

- Hs trả lời: (tìm cái ăn)

- Hs trả lời: vô số quả chín và thơm ngon

- Hs trả lời: tốt bụng

- Hs trả lời” vì nhím biết nghĩ đến bạn, biết chia sẻ với bạn

HAI NGƯỜI BẠN VÀ CON GẤU

Một ngày nọ, có hai người bạn, một

HátLắng nghe

Trang 9

béo một gáy, cùng nhau vào rừng Đột

nhiên có một con gấu xuất hiện Chàng

gây liên nhanh chân trèo lên cây và

nấp sau các cành cây Còn chàng béo

do không chạy được nhanh nên đã nằm

xuống đất và gìả chết Khi con gấu tới,

nó ngửi khắp người chàng béo và

nhanh chóng rời đi vì tưởng rằng anh

đã chết Anh chàng gây từ trên cây leo

xuống và đến hỏi thăm chàng béo:

"Cậu không sao chứ? Con gấu đã thì

thẩm điều gì với cậu thế?” Chàng béo

nhìn chàng gầy với vẻ thất vọng và trả

lời: “Gấu nói với tớ là không nên chơi

với người bạn bỏ mình khi gặp nguy

hiểm.”

(Theo Truyện ngụ ngôn của Edop)

b GV kể chuyện, đặt câu hỏi và HS

trả lời

Lần 1: GV kể toàn bộ câu chuyện

Lần 2: GV kể từng đoạn và đặt câu hỏi

HS trả lời

Đoạn 1: Từ đầu đến một con gấu xuất

hiện GV hỏi HS:

1 Hai người bạn đi đâu?

2 Trên đường đi, chuyện gì xảy ra với

Theo dõi

Theo dõi

Lắng nghe

Trang 10

6 Vì sao con gấu bỏ đi?

Đoạn 4: Tiếp theo đến hết GV hỏi HS:

7 Anh gây hỏi anh béo điều gì?

8 Anh béo trả lời anh ấy thế nào?

9 Theo em, anh gây có phải là người

bạn tốt không? Tại sao?

GV có thể tạo điều kiện cho HS được

trao đổi nhóm để tìm ra câu trả lời phù

hợp với nội dung từng đoạn của câu

chuyện được kể

c HS kể chuyện

- GV yêu cầu HS kể lại từng đoạn theo

gợi ý của tranh và hướng dẫn của GV

Một số HS kể toàn bộ câu chuyện GV

cũng có thể cho HS đồng vai kể lại

từng đoạn hoặc toàn bộ câu chuyện và

thi kể chuyện Tuỳ vào khả năng của

HS và điều kiện thời gìan để tổ chức

các hoạt động cho hấp dẫn và hiệu quả

- GV nhận xét chung gìờ học, khen

ngợi và động viên HS

- GV khuyến khích HS thực hành gìao

tiếp ở nhà HS kể cho người thân trong

gìa đình hoặc bạn bè câu chuyện Hai

người bạn và con gấu

- Khuyến khích HS sưu tầm tranh ảnh

liên quan đến các loài vật: voi, gấu,

CHỦ ĐỀ 3: QUAN TÂM CHĂM SÓC NGƯỜI THÂN TRONG GIA ĐÌNH

BÀI 8: QUAN TÂM CHĂM SÓC CHA MẸ

Trang 11

- Lễ phép, vâng lời cha mẹ; hiếu thảo với cha mẹ Quan tâm, chăm sóc cha mẹ

* Mục tiêu cho HSKT: Biết quan tâm tới cha mẹ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, chiếu nội dung bài, bài hát bài “Bàn tay mẹ” sáng

tác: Bùi Đình Thảo

2 Học sinh: SGK, vở bài tập đạo đức 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU

1 Khởi động: (3-5 p)

- Cho HS nghe và vận động theo nhịp

bài hát Bàn tay mẹ

+ Bài hát cho em biết điều gì?

- Nhận xét, kết nối vào bài: Bàn tay mẹ

đã làm rất nhiều việc chăm sóc con khôn

lớn Công ơn của cha mẹ lớn như trời,

như biển Vậy chúng ta phải quan tâm,

chăm sóc cha mẹ để đáp lại tình yêu

thương đó Đó cũng là nội dung chúng ta

tìm hiểu qua bài học hôm nay

- GV giới thiệu bài, ghi bảng

2 Hình thành KT mới (23-25 p)

a Hoạt động 1 (10-12 p) Khám phá sự

cần thiết của tình yêu thương

- Giao nhiệm vụ cho các nhóm quan sát

5 tranh và trả lời câu hỏi:

+Bạn trong mỗi tranh đã làm gì để thể

hiện sự quan tâm, chăm sóc cha mẹ?

- Cả lớp thực hiện theo yêu cầu

+ Bàn tay mẹ đã làm những việc,

bế con, chăm con, nấu cơm cho con

ăn, đun nước cho con uống, quạtmát cho con ngủ, ủ ấm cho con đểcon khôn lớn

- Lắng nghe

- Nối tiếp nhắc tên bài, ghi đầu bài

- HS quan sát tranh và thảo luậnnhóm 5 trả lời câu hỏi:

Hát

Quan sát

Trang 12

+ Vì sao cần quan tâm, chăm sóc cha

mẹ?

- Mời đại diện nhóm trình bày kết quả

+ Bạn Nam tặng hoa cho ai?

+ Khi tặng Hoa cho mẹ bạn thể hiện như

thế nào?

- Giáo viên lắng nghe, khen ngợi nhóm

trình bày tốt

-> Kết luận: Hàng ngày cha mẹ đã làm

việc rất vất vả để nuôi dạy con cái khôn

lớn, dành tất cả tình yêu thương cho con

Để đáp lại tình yêu thương lớn lao ấy

con cái cần quan tâm, chăm sóc cha mẹ

bằng những việc làm như: Yêu thương,

chia sẻ niềm vui phụ giúp gia đình,

chăm chỉ học tập

3 Luyện tập (12-15 p)

3 1: Em chọn việc nên làm

- GV chiếu bức tranh trong mục luyện

tập lên màn chiếu, chia lớp thành các

nhóm Mỗi nhóm 4 học sinh Giao

nhiệm vụ mỗi thành viên trong nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày kếtquả thảo luận thông qua bức tranh

+Tranh1:

- Bạn tặng Hoa chúc mừng mẹnhân ngày mùng 8- 3, bạn chúcmừng sinh nhật mẹ

- Bạn đưa hai tay và nói lời chúcmừng mẹ

+Tranh 2: Bạn thơm má bố/ bạn rấtyêu bố

+Tranh 3: Bạn cùng chị gái phụ nấucơm

+Tranh 4: Bạn cùng bố lau nhà

+Tranh 5: Bạn cùng chị gái rửa vàsếp gọn bát đũa

- Các nhóm lắng nghe, bổ sung ýkiến cho bạn vừa trình bày

- HS lắng nghe

Lắng nghe

Theo dõi

Trang 13

quan sát tranh và nêu:

+ Đồng tình với việc làm nào? không

đồng tình với việc làm nào? Vì sao?

- GV chiếu tranh

- Gọi đại diện từng nhóm trình bày kết

quả thảo luận của nhóm mình về các

việc làm thể hiện việc đồng tình và

không đồng tình

- Giáo viên lắng nghe, nhận xét, tuyên

dương

=> Kết luận: Hành vi của bạn nhỏ bên

mẹ, giữ im lặng cho mẹ nghỉ ngơi, chăm

sóc khi mẹ bị ốm thật đáng khen Không

nên thờ ơ, thiếu sự quan tâm đến mẹ như

hành vi của bạn nhỏ; mẹ ốm mà vẫn

ngồi xem ti vi, bỏ đi chơi không quan

tâm đến mẹ

3 2: Chia sẻ cùng bạn.

+Em đã làm được những việc gì để thể

hiện sự quan tâm, chăm sóc cha mẹ?

+ Con hãy chia sẻ cho cả lớp nghe?

- GV nhận xét khen ngợi các bạn đã thể

hiện sự quan tâm, chăm sóc cha mẹ

=> GV chốt: Cha mẹ là người dành tất

cả tình yêu thương cho con Để đáp lại

tình yêu thương lớn lao ấy con cái cần

quan tâm, chăm sóc cha mẹ

- Từng nhóm thảo luận nhóm đểtrả lời câu hỏi

- Đại diện các nhóm giơ thẻ xanh

đỏ để bày tỏ ý kiến+ Đồng tình: Tranh 1, 2; Mẹ ốmbạn lấy nước cho mẹ uống, bạn biếtgiữ trật tự cho mẹ nghỉ ngơi

+ Không đồng tình: Tranh 3,4; Mẹ

ốm, đã gọi mà bạn vẫn thản nhiênxem ti – vi và reo cười, bạn vẫn vô

tư đi chơi, không quan tâm đến mẹ

- Cả lớp lắng nghe ý kiến và bổsung

- HS lắng nghe

- HS chia sẻ theo nhóm đôi

- HS chia sẻ qua thực tế của bảnthân

Lắng nghe

Theo dõi

Trang 14

- GV khen ngợi HS trả lời tốt, bổ sung

bạn trả lời còn thiếu chưa đủ

- GV khen ngợi những việc làm tốt của

HS

=>Khi bố đi làm về mệt, em nên hỏi han

bố, xách đồ giúp bố, lấy nước mời bố,

quạt mát cho bố Đó là những việc làm

thể hiện sự quan tâm chăm sóc cha mẹ

b Hoạt động 2: Em thể hiện sự quan

tâm, chăm sóc cha mẹ bằng những

việc làm phù hợp với lứa tuổi.

- GV chiếu tranh cho HS quan sát

+ Kể cho nhau nghe việc em đã làm và

sẽ làm thể hiện sự quan tâm chăm sóc

=>Kết luận: Em luôn quan tâm, chăm

sóc, giúp đỡ cha mẹ những việc làm vừa

Trang 15

- GV đọc thông điệp: Quan tâm chăm

sóc cha mẹ Em luôn ghi nhớ mới là

con ngoan.

- GV nhận xét, tuyên dương

- Hôm nay em học bài gì?

- Em cần làm gì để thể hiện sự quan tâm

gia đình của mình?

- Chốt nội dung tiết học

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS: hãy thực hiện một số việc để

thể hiện tình sự quan tâm chăm sóc cha

- Quan tâm chăm sóc cha mẹ Em luôn ghi nhớ mới là con ngoan

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Nhận biết và đọc đúng các vần ui, ưi; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần

ui, ưi; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc Viết đúng các vần ui, ưi (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần ui, ưi

Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần ui, ui có trong bài học

- Phát triển kỹ năng nói lời xin phép theo tình huống được gợi ý trong tranh: xin phép bố

mẹ hoặc ông bà được ra ngoài đi chơi với bạn bè (đá bóng)

Trang 16

- Phát triển kỹ năng quan sát và suy đoán nội dung tranh minh hoạ qua bức tranh vẽ vùng núi cao với phong cảnh và con người nơi đây Cảm nhận được vẻ đẹp vùng núi caocủa đất nước.

* Mục tiêu cho HSKT: Nhận biết được ui, ưi Đọc đánh vần được các từ khóa trong

bài Nhìn và viết lại các chữ trong bài dưới sự HD của GV

HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

Em thấy gì trong tranh?

- GV nói câu thuyết minh (nhận biết)

dưới tranh và HS nói theo

GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận

biết và yêu cầu HS đọc theo GV đọc

từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại

để HS đọc theo GV và HS lặp lại câu

nhận biết một số lần: Bà gửi cho Hà/ túi

kẹo

- GV gìới thiệu các vần mới ui, ưi Viết

tên bài lên bảng

2 Hoạt động hình thành kiến (20’)

a Đọc vần ui, ưi

- Yêu câu HS ghép vần ui

- GV yêu cầu HS nêu cách ghép

- GV yêu cầu HS phân tích

Theo dõi

Đọc theo HD

Ghép theo HD

Đánh vầnĐọc theo HD

Trang 17

+ GV yêu cầu HS tìm điểm gìống nhau,

khác nhau gìữa các vần ui, ưi trong bài,

b Đọc tiếng

* Đọc tiếng mẫu

- Có vần ui muốn có tiếng túi ta ghép

them âm và dấu gì?

- Yêu câu HS nêu cách ghép và phân tích

+ GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu túi

(trong SHS) GV khuyến khích HS vận

dụng mô hình các tiếng đã học để nhận

biết mô hình và đọc thành tiếng túi

+ GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần

tiếng mẫu túi (tờ – i – tui sắc – túi) Lớp

đánh vần đồng thanh tiếng mẫu

+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn

tiếng mẫu Cả lớp đọc trơn đồng thanh

tiếng mẫu

- Ghép chữ cái tạo tiếng

+ HS tự tạo các tiếng có chứa vần đang

học: bùi, sửi, cửi,…

+ GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1

-2 HS nêu lại cách ghép

- Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng

mới ghép được

* Đọc tiếng trong SHS

+ Đọc tiếng chứa vần ui • GV đưa các

tiếng chứa vần thứ nhất, yêu cầu HS tìm

điểm chung cùng chứa vần thứ nhất ui

- Lớp đánh vần đồng thanh một lần

- HS đọc trơn tiếng mẫu

- Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu

- HS nêu

- HS ghép tiếng

- HS nêu cách ghép và phân tích

- HS đánh vần Lớp đánh vần đồng thanh

- HS đọc trơn Lớp đọc trơn đồng thanh

Đánh vần

Đọc theo HD

Đọc theo HD

Đánh vần

Đọc theo HD

Lắng nghe

Lắng nghe

Trang 18

• Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất

cả các tiếng cùng vần

• Đọc trơn các tiếng cùng vần

+ Đọc tiếng chứa vần ưi Quy trình tương

tự với quy trình đọc tiếng chứa vần ui

Đọc trơn các tiếng chứa hai vần đang

học: Một số (3 – 4) HS đọc trơn, mỗi HS

đọc trơn 3 4 tiếng lẫn hai nhóm vần

c Đọc từ ngữ

- GV lần lượt đưa tranh minh họa cho

từng từ ngữ: dãy núi, bụi cỏ, gửi thư Sau

khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ,

chẳng hạn dãy núi

- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong

tranh GV cho từ ngữ dãy núi xuất hiện

dưới tranh - GV yêu cầu HS nhận biết

tiếng chứa vần ui trong dãy núi, phân tích

và đánh vần tiếng thái, đọc trơn từ ngữ

dãy núi

- GV thực hiện các bước tương tự đối với

bụi cỏ, gửi thư,

- GV yêu cầu HS tìm từ ngữ mới có vần

- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình

viết các vần ui, ưi

- HS viết vào bảng con: ui, ưi và núi, gửi

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

Trang 19

- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1,

tập một các vần ui, di; từ ngữ dãy núi, gửi

- GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn

các tiếng mới Mỗi HS đọc một hoặc tất

cả các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS

đánh vần tiếng rồi mới đọc)

- GV yêu cầu từng nhóm rồi cả lớp đọc

đồng thanh những tiếng có vần ui, ưi

trong đoạn vần một số lần

- GV yêu cầu HS xác định số câu trong

đoạn vần

- GV yêu cầu một số HS đọc thành tiếng

nối tiếp từng câu (mỗi HS một câu),

khoảng 1-2 lần Sau đó từng nhóm rồi cả

Lắng nghe

Đọc theo HD

Đọc theo HD

Trang 20

tiếng cả đoạn.

- GV yêu cầu HS trả lời một số câu hỏi

về:

+ Nội dung đoạn vần đã ở có gì?

+ Mùa này, quang cảnh nơi đó như thế

nào?

- GV và HS thống nhất câu trả lời

3 Hoạt động vận dụng: Nói theo tranh

(10’)

- Lan gửi thư cho ai? Nơi nào?

- GV hướng dẫn HS quan sát 2 bức tranh

trong SHS và nói về tình huống trong

tranh (Em thấy những ai trong tranh?

Muốn đi đá bóng với bạn, Nam xin phép

mẹ như thế nào? Còn em, muốn đi chơi

với bạn, em nói thế nào với ông bà, bố

mẹ?)

- GV có thể mở rộng gìúp HS có ý thức

về việc xin phép người lớn khi đi đâu đó

hoặc làm một việc gì đó trong những tình

huống cụ thể

- HS tìm một số từ ngữ chứa vần ui, ưi và

đặt câu với từ ngữ tim được

- GV nhận xét gìờ học, khen ngợi và

động viên HS

- GV lưu ý HS ôn lại các vần ui, ưi và

khuyến khích HS thực hành gìao tiếp ở

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Trang 21

- Thực hiện được việc giữ gìn và sử dụng cẩn thận các đồ dùng của trường học.

- Lựa chọn và chơi những trò chơi an toàn khi ở trường Thể hiện được tình cảm và cáchứng xử phù hợp với bạn bè, GV và các thành viên khác trong nhà trường

Nói được tên, địa chỉ của trường mình

Xác định được vị trí các khu vực, các phòng của trường học và kể được tên một số đồ

dùng có ở trường học

- Đặt được các câu hỏi đơn giản để tìm hiểu về trường học của mình

Biết cách quan sát, trình bày ý kiến của mình về trường học, hoạt động ở trường học

Ý thức giữ gìn và sử dụng các thiết bị trong lớp học

*Mục tiêu cho HSKT: Biết giữ gìn và sử dụng cẩn thận các đồ dùng của trường học.

- Giấy, bút màu, bản cam kết

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSKT

2 Hoạt động khám phá kiến thức

mới: Tìm hiểu trường học của bạn

Hà (10’)

- HS quan sát các hình ở trang 34, 35

trong SGK để trả lời các câu hỏi:

+ Trường học của bạn Hà có những khu

- Đại diện trình bày kết quả

- Trường học của bạn Hà có sân

Qaun sát

Theo dõi

Trang 22

lời trường , vườn trường , khu vệ

sinh và nhiều phòng : phòng học , phòng ban giám hiệu , phòng hội đồng , phòng truyền thống , phòng y tế ở tầng 1 ,

* GV kết luận hoàn thiện các câu trả lời

3 Hoạt động vận dụng: Giới thiệu về

trường học của mình (15’)

- GV cho HS đi tham quan trường: các

khu vực trước sân trường, vườn trường,

khu vệ sinh, ), sau đó lần lượt đến các

phòng Đến mỗi nơi, HS tìm hiểu xem

có đồ dùng gì?

- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm và trả

lời câu hỏi:

- HS xếp đôi đi tham quan

- HS thảo luận nhóm và trả lời

câu hỏi :

- HS làm vào vở Bài tập

- Đại diện một số nhóm lêntrình bày kết quả thảo luậntrước lớp

- HS trả lời: Với bàn ghế – lau

chùi, không viết, vẽ bẩn, khôngđứng lên; với đồ điện như quạtthì phải bật, tắt đúng cách; vớivòi nước, khi không sử dụng thìkhoá vòi;

Trang 23

………

Tiếng Việt BÀI 42: AO, EO (Tiết 1)

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Nhận biết và đọc đúng các vần ao, eo; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần

ao, eo; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc

Viết đúng các chữ ao, eo (chữ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần ao, eo

Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần ao, eo có trong bài học

- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ

Em chăm chỉ (bức tranh vẽ một bạn nhỏ đang đọc truyện, làm bài, được ví như chú chim ri đang miệt mài đan tổ)

- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên qua phong cảnh ao nước mùa thu, cảnh sinh hoạt của những chú chim

* Mục tiêu cho HSKT: Nhận biết được ao, eo Đọc đánh vần được các từ khóa trong

bài Nhìn và viết lại các chữ trong bài dưới sự HD của GV

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi Em

thấy gì trong tranh?

- GV nói câu thuyết minh (nhận biết)

dưới tranh và HS nói theo

- GV cũng có thể đọc thành tiếng câu

nhận biết và yêu cầu HS đọc theo GV

đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng

lại để HS đọc theo GV và HS lặp lại cầu

nhận biết một số lần: Ao thu/ lạnh lẽo

Lắng nghe

Lắng nghe

Trang 24

nước trong veo.

- GV gìới thiệu các vần mới ao, eo, Viết

tên bài lên bảng

- GV yêu cầu HS tìm điểm giống nhau,

khác nhau gìữa các vần ao, eo trong bài

b Đọc tiếng

- Đọc tiếng mẫu

+ Có vần eo muốn có tiếng lẽo ta ghép

thêm âm và dấu gì?

- GV yêu cầu HS nêu cách ghép

- Yêu cầu HS phân tích

- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu lēo

(trong SHS) GV khuyến khích HS vận

dụng mô hình các tiếng đã học để nhận

biết mô hình và đọc thành tiếng lẽo

+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần

tiếng mẫu lẽo (lờ eo leo ngã lẽo) Lớp

đánh vần đồng thanh tiếng mẫu

+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn

- HS đọc trơn tiếng mẫu

- Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu

- HS tìm điểm giống nhau, khácnhau gìữa các vần ao, eo trong bài

- HS ghép

- HS nêu

- HS lắng nghe

- HS đánh vần Lớp đánh vần đồng thanh tiếng con

Ghép Đánh vần

Đọc theo HD

Theo dõi

Ghép

Lắng nghe

Đọc theo HD

Đọc theo HD

Đánh vầnĐọc theo HD

Trang 25

tiếng mẫu Cả lớp đọc trơn đồng thanh

tiếng mẫu

- Ghép chữ cái tạo tiếng

+ HS tự tạo các tiếng có chứa vần đang

học ao, eo

+ GV yêu cầu 1 - 2 HS phân tích tiếng, 1

- 2 HS nêu lại cách ghép

+ GV yêu cầu lớp đọc trong đồng thanh

những tiếng mới ghép được

- Đọc tiếng trong SHS

+ Đọc tiếng chứa vần ao

• GV đưa các tiếng chứa vần thứ nhất,

yêu cầu HS tìm điểm chung cùng chứa

vần thứ nhất dao, chào, sáo

• Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất

cả các tiếng cùng vần

• Đọc trơn các tiếng cùng vần

+ Đọc tiếng chứa vần eo Quy trình tương

tự với quy trình đọc tiếng chứa vần ao.

- GV yêu cầu đọc trơn các tiếng chứa hai

- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho

từng từ ngữ: ngôi sao, quả táo, cái kẹo,

- GV cho từ ngữ ngôi sao xuất hiện dưới

tranh HS nhận biết tiếng chứa vần ao

trong ngôi sao, phân tích và đánh vần

- HS đọc trơn tiếng con Lớp đọc trơn đồng thanh tiếng con

Viết theo HD

Trang 26

tiếng sao, đọc trơn từ ngữ ngôi sao

- GV thực hiện các bước tương tự đối với

quả táo, cái kẹo, ao bèo

- GV yêu cầu HS tìm từ ngữ mới có vần

- GV đưa mẫu chữ viết các vần ao, eo

- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình

viết các vần ao, eo

- HS viết vào bảng con: ao, eo và sao, bèo

Trang 27

biết cách sử dụng các dấu (-, =).

II ĐỒ DÙNG

1, GV

- Các que tính, các chấm tròn, các thẻ số, các thẻ dấu (-, =), thanh gài phép tính

- Một số tình huống đơn giản dẫn tới phép trừ (với nghĩa bớt)

2 HS

- VBT Toán

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A.Hoạt động khởi động (5’)

- Cho HS thực hiện lần lượt các hoạt

động sau (theo cặp hoặc nhóm bàn):

+ Quan sát bức tranh tình huống.

+ Nói với bạn về những điều quan sát

được từ bức tranh, chẳng hạn: Có 5 con

chim đậu trên cây Có 2 con bay đi

Trên cây còn lại bao nhiêu con chim?

- GV hướng dẫn HS xem tranh, giao

nhiệm vụ và gợi ý để HS chia sẻ những

- Lấy ra 5 que tính Bớt đi 2 que tính

Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

- HS nói, chẳng hạn: “Có 5 quetính Bớt đi 2 que tính Còn lại

3 que tính”

Thao tác trên QT

- HS làm tương tự với cácchấm tròn: Lấy ra 5 chấm tròn

Bớt đi 2 chấm tròn Hỏi còn lạibao nhiêu chấm tròn?

2 GV lưu ý hướng dẫn HS sử dụng mẫu

câu khi nói: Có Bớt đi Còn

3 Hoạt động cả lớp

- GV dùng các chấm tròn để diễn tả các

thao tác HS vừa thực hiện

- HS nghe GV giới thiệu phép trừ, dấu trừ: nhìn 5-2 = 3; đọc

năm trừ hai bằng ba

Lắng nghe

GV giới thiệu cách diễn đạt bằng kí hiệu

Trang 28

toán học 5 - 2 = 3.

4 Củng cố kiến thức mới

- GV nêu tình huống khác, HS đặt phép

trừ tương ứng rồi gài thẻ phép tính vào

thanh gài Chẳng hạn: GV nêu: “Có 5

chấm tròn Bớt đi 3 chấm tròn Hỏi còn

lại bao nhiêu chấm tròn? Bạn nào nêu

được phép tính” HS gài phép tính

5-3=2 vào thanh gài

- HS tự nêu tình huống tưcmg

tự rồi đố nhau đưa ra phép trừ

+ Có 3 chú ếch đang ngồi trên lá sen, 1

chú ếch nhảy xuống ao Hỏi còn lại bao

nhiêu chú ếch đang ngồi trên lá sen?

+ Đọc phép tính và nêu số thích họp ở ô

dấu? rồi ghi phép tính 3-1=2 vào vở

- Đổi vở, đặt câu hỏi cho nhau,nói cho nhau về tình huốngtrong bức tranh và phép tínhtương ứng Chia sẻ trước lớp

- GV chốt lại cách làm bài, gợi ý để HS

sử dụng mẫu câu khi nói về các bức

tranh: Có Bớt đi Còn

Bài 2 - Cho HS quan sát tranh vẽ, nhận

biết phép tính thích họp với từng tranh

vẽ; Thảo luận với bạn về chọn phép tính

thích hợp cho từng tranh vẽ, lí giải bằng

Bài 3 Cá nhân HS quan sát các tranh

vẽ, nêu phép tính phù hợp với mỗi tranh

vẽ dựa trên sơ đồ đã cho, suy nghĩ và kể

cho bạn nghe một tình huống theo mỗi

tranh vẽ

Chia sẻ trước lớp Lắng nghe

Trang 29

D Hoạt động vận dụng (10’)

HS nghĩ ra một số tình huống trong thực

tế liên quan đến phép trừ (với nghĩa bớt)

rồi chia sẻ với bạn, chẳng hạn: “Hà có 5

cái kẹo Hà cho bạn 1 cái kẹo Hỏi Hà

còn lại mấy cái kẹo?”

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Nhận biết và đọc đúng các vần ao, eo; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần

ao, eo; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc

Viết đúng các chữ ao, eo (chữ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần ao, eo

Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần ao, eo có trong bài học

- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ

Em chăm chỉ (bức tranh vẽ một bạn nhỏ đang đọc truyện, làm bài, được ví như chú chim ri đang miệt mài đan tổ)

- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên qua phong cảnh ao nước mùa thu, cảnh sinh hoạt của những chú chim

* Mục tiêu cho HSKT: Nhận biết được ao, eo Đọc đánh vần được các từ khóa trong

bài Nhìn và viết lại các chữ trong bài dưới sự HD của GV

Trang 30

- HS viết vào vở Tập viết 1, tập một các

vần ao, eo; từ ngữ ngôi sao, ao bèo

- GV yêu cầu HS đọc thầm cả đoạn; tìm

tiếng có các vần ao, co

- GV yêu cầu một số (4 5) HS đọc trơn

các tiếng mới Mỗi HS đọc một hoặc tất

cả các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS

đánh vần tiếng rồi mới đọc) Từng nhóm

rồi cả lớp đọc đồng thanh những tiếng có

vần ao, eo trong đoạn vần một số lần

- GV yêu cầu HS xác định số câu trong

đoạn Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp

từng cầu (mỗi HS một câu), khoảng 1 - 2

Lắng nghe

Đọc theo HD

Theo dõi

Trang 31

- GV và HS thống nhất câu trả lời.

- GV giải thích từ:

+ Chim chào mào: loài chim nhỏ, có

gìọng hót hay và ngoại hình đẹp: lưng

xám, ngực trắng có điểm những mảng

lông đỏ, đầu có mào

+ Chim sáo: loài chim nhỏ, thích sống

thành đàn, gìọng hót hay, đa dạng và có

khả năng bắt chước được các âm thanh

khác

+ Chim ri: loài chim có hình dáng nhỏ

hơn chim sẻ, nhiều màu sắc khác nhau,

không sống thành đàn mà thành từng đôi

3 Hoạt động vận dụng: Nói theo tranh

(10’)

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong

SHS và nói về bạn nhỏ trong tranh (Bạn

nhỏ trong tranh đang chăm chỉ làm gì?

Các em có chăm chỉ không?)

- GV có thể mở rộng giúp HS có ý thức

chăm chỉ, cần cù học tập

- HS tìm một số từ ngữ chứa vần ao, eo

và đặt câu với từ ngữ tìm được

- GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi

và động viên HS

- GV lưu ý HS ôn lại các vần ao, eo và

khuyến khích HS thực hành gìao tiếp ở

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Ngày đăng: 09/11/2021, 00:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Xếp được các hình bằng những khối hộp chữ nhật, khối lập phương để tạo ra hình mới. - Nhận biết các đồ vật có trong thực tế có dạng khối hộp chữ nhật, khối lập  - GIÁO ÁN TUẦN 9 LỚP 1C
p được các hình bằng những khối hộp chữ nhật, khối lập phương để tạo ra hình mới. - Nhận biết các đồ vật có trong thực tế có dạng khối hộp chữ nhật, khối lập (Trang 3)
- Cho các bạn xem hình mới ghép được - GIÁO ÁN TUẦN 9 LỚP 1C
ho các bạn xem hình mới ghép được (Trang 5)
Hoạt động vận dụng: Viết bảng (7’) - GIÁO ÁN TUẦN 9 LỚP 1C
o ạt động vận dụng: Viết bảng (7’) (Trang 8)
-GV giới thiệu bài, ghi bảng. - GIÁO ÁN TUẦN 9 LỚP 1C
gi ới thiệu bài, ghi bảng (Trang 11)
2. Hoạt động hình thành kiến (20’) a. Đọc vần ui, ưi - GIÁO ÁN TUẦN 9 LỚP 1C
2. Hoạt động hình thành kiến (20’) a. Đọc vần ui, ưi (Trang 16)
4. Hoạt động vận dụng: Viết bảng (7’) - GIÁO ÁN TUẦN 9 LỚP 1C
4. Hoạt động vận dụng: Viết bảng (7’) (Trang 18)
-HS viết vào bảng con: ui, ưi và núi, gửi (chữ cỡ vừa và nhỏ). - GIÁO ÁN TUẦN 9 LỚP 1C
vi ết vào bảng con: ui, ưi và núi, gửi (chữ cỡ vừa và nhỏ) (Trang 18)
- Các hình trong SGK. - GIÁO ÁN TUẦN 9 LỚP 1C
c hình trong SGK (Trang 21)
-GV cho HS viết bảng ui, ưi - GIÁO ÁN TUẦN 9 LỚP 1C
cho HS viết bảng ui, ưi (Trang 23)
2. Hoạt động hình thành kiến (20’) a. Đọc vần - GIÁO ÁN TUẦN 9 LỚP 1C
2. Hoạt động hình thành kiến (20’) a. Đọc vần (Trang 24)
3. Hoạt động vận dụng: Viết bảng (7’) - GIÁO ÁN TUẦN 9 LỚP 1C
3. Hoạt động vận dụng: Viết bảng (7’) (Trang 26)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC - GIÁO ÁN TUẦN 9 LỚP 1C
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC (Trang 27)
- Bảng con, bút viết bảng, SGK TV tập 1. - GIÁO ÁN TUẦN 9 LỚP 1C
Bảng con bút viết bảng, SGK TV tập 1 (Trang 29)
+ Chim ri: loài chim có hình dáng nhỏ hơn chim sẻ, nhiều màu sắc khác nhau,  không sống thành đàn mà thành từng đôi. - GIÁO ÁN TUẦN 9 LỚP 1C
him ri: loài chim có hình dáng nhỏ hơn chim sẻ, nhiều màu sắc khác nhau, không sống thành đàn mà thành từng đôi (Trang 31)
-GV cho HS viết bảng ao, eo - GIÁO ÁN TUẦN 9 LỚP 1C
cho HS viết bảng ao, eo (Trang 32)
+ GV gìới thiệu mô hình tiếng sau. GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng sau. - GIÁO ÁN TUẦN 9 LỚP 1C
g ìới thiệu mô hình tiếng sau. GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng sau (Trang 33)
3. Hoạt động vận dụng: Viết bảng (7’) - GIÁO ÁN TUẦN 9 LỚP 1C
3. Hoạt động vận dụng: Viết bảng (7’) (Trang 35)
- Yêu thích môn học, góp phần hình thành và phát triển phẩm chất chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. - GIÁO ÁN TUẦN 9 LỚP 1C
u thích môn học, góp phần hình thành và phát triển phẩm chất chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm (Trang 37)
-GV ghi bảng. ui, ưi, ao, eo  - GIÁO ÁN TUẦN 9 LỚP 1C
ghi bảng. ui, ưi, ao, eo (Trang 38)
- Bảng con, bút viết bảng, SGK TV tập 1. - GIÁO ÁN TUẦN 9 LỚP 1C
Bảng con bút viết bảng, SGK TV tập 1 (Trang 42)
+ GV gìới thiệu mô hình tiếng mẫu hưu (trong SHS). GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng hưu - GIÁO ÁN TUẦN 9 LỚP 1C
g ìới thiệu mô hình tiếng mẫu hưu (trong SHS). GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng hưu (Trang 43)
3. Hoạt động vận dụng: Viết bảng (7’) - GIÁO ÁN TUẦN 9 LỚP 1C
3. Hoạt động vận dụng: Viết bảng (7’) (Trang 44)
c. Đọc từ ngữ - GIÁO ÁN TUẦN 9 LỚP 1C
c. Đọc từ ngữ (Trang 44)
-GV yêu cầu HS viết vào bảng con: iu, ưu và rìu, lựu (chữ cỡ vừa). - GIÁO ÁN TUẦN 9 LỚP 1C
y êu cầu HS viết vào bảng con: iu, ưu và rìu, lựu (chữ cỡ vừa) (Trang 45)
B. Hoạt động hình thành kiến thức (15’) - GIÁO ÁN TUẦN 9 LỚP 1C
o ạt động hình thành kiến thức (15’) (Trang 47)
*Các nhóm hình còn lại: Nhóm hình - GIÁO ÁN TUẦN 9 LỚP 1C
c nhóm hình còn lại: Nhóm hình (Trang 48)
- Hình trong Bài 4: Ngồi an toàn trên các phương tiện giao thông - Tài liệu Giáo dục an toàn giao thông – dành cho học sinh lớp 1 phóng to (nếu có thể). - GIÁO ÁN TUẦN 9 LỚP 1C
Hình trong Bài 4: Ngồi an toàn trên các phương tiện giao thông - Tài liệu Giáo dục an toàn giao thông – dành cho học sinh lớp 1 phóng to (nếu có thể) (Trang 49)
2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI - GIÁO ÁN TUẦN 9 LỚP 1C
2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI (Trang 50)
3. Hoạt động vận dụng: Viết bảng (7’) - GIÁO ÁN TUẦN 9 LỚP 1C
3. Hoạt động vận dụng: Viết bảng (7’) (Trang 53)
- Yêu thích môn học, góp phần hình thành và phát triển phẩm chất chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. - GIÁO ÁN TUẦN 9 LỚP 1C
u thích môn học, góp phần hình thành và phát triển phẩm chất chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm (Trang 62)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w