1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Tuần 9 - Buổi sáng - Lớp 3

16 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 228,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích yêu cầu - Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã họctố độ đọc khoảng 55tiếng/phút; trả lời đúng được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài.Học sinh K-G đọc tương đối lưu loát đoạn, [r]

Trang 1

TUẦN 9

Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2012 Tiết 1: Hạt động tập thể

CHÀO CỜ

_

Tiết 2: Tiếng Việt

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (Tiết 1)

I Mục đích yêu cầu

- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học(tố độ đọc khoảng 55 tiếng/phút); trả lời đúng được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài.( Học sinh K-G đọc tương đối lưu loát đoạn, bài văn)

- Tìm đúng những sự vật được so sánh với nhau trong các câu đã cho (BT2)

- Chọn đúng các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo phép so sánh (BT3)

* HSKT: Luyện đọc 1-2 câu theo sự giúp đỡ của giáo viên.

II Đồ dùng dạy học

- Gv: bảng phụ, Phiếu bốc thăm ghi tên các bài tập đọc đã học

- Học sinh : Sách giáo khoa

- Hình thức tổ chức: cá nhân, lớp, nhóm

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2.2.Kiểm tra đọc(1/4 số học sinh)

- Tổ chức cho học sinh bốc thăm bài tập

đọc và đọc bài

- Nhận xét, cho điểm

2.3 Hướng dẫn làm bài tập 2: Tìm hình

ảnh so sánh

- Hướng dẫn học sinh nắm yêu cầu của

bài

- Bảng lớp + PBT

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3.

- Chú ý theo dõi

- Đọc và trả lời câu hỏi theo yêu cầu

- Nêu yêu cầu Bài giải Hình ảnh so sánh

Sự vật 1 Sự vật 2

a) Hồ như một chiếc gương bầu dục khổng lồ

b) Cầu Thê Húc cong cong như con tôm

c) Con rùa đầu

to như trái bưởi

Hồ

Cầu Thê Húc Con rùa

chiếc gương bầu dục con tôm

trái bưởi

- Học sinh trình bày bài làm

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Nêu yêu cầu

Trang 2

- Giúp học sinh nắm yêu cầu của bài

- Bảng lớp + PBT

- Nhận xét, chữa bài

3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn: Học bài, chuẩn bị bài sau

Lời giải

a) Mảnh trăng non đầu tháng lơ lửng

giữa trời như một cánh diều.

b) Tiếng gió rừng vi vu như tiếng sáo c) Sương sớm long lanh tựa những hạt ngọc.

- Học sinh trình bày bài làm

- Lớp nhận xét, bổ sung

_

Tiết 3: Tiếng Việt

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (Tiết 2)

I Mục đích yêu cầu

- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học(tố độ đọc khoảng 55tiếng/phút); trả lời đúng được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài.(Học sinh

K-G đọc tương đối lưu loát đoạn, bài văn)

- Đắt được câu hỏi cho từng bộ phận câu Ai là gì?(BT2)

- Kể lại được từng đoạn câu chuyên đã học( BT3)

* HSKT: + Luyện đánh vần đọc 1-2 câu theo sự giúp đỡ của giáo viên.

+ Nhắc lại câu : Ai là gì?

II Đồ dùng dạy học

- Gv: bảng phụ, Phiếu bốc thăm ghi tên các bài tập đọc đã học

- Học sinh: Sách giáo khoa

- Hình thức tổ chức: cá nhân, lớp

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2.2.Kiểm tra đọc

- Tổ chức cho học sinh bốc thăm bài tập

đọc và đọc bài

- Nhận xét, cho điểm

2.3 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được

in đậm dưới đây:

- Hướng dẫn học sinh nắm yêu cầu của

bài

- Bảng lớp + PBT

- Đọc và trả lời câu hỏi theo yêu cầu

- Nêu yêu cầu

Bài giải a) Ai là hội viên của câu lạc bộ thiếu nhi

phường?

b) Câu lạc bộ thiếu nhi là gì?

Trang 3

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3

- Bài yêu cầu gì?

- Treo bảng phụ ( ghi tên các truyện)

- Tổ chức cho học sinh thi kể

- Nhận xét, tuyên dương

3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Kể lại một trong các câu truyện đã học trong 8 tuần đầu

- Nêu tên các truyện đã học

- Học sinh kể truyện trước lớp

- Nhận xét

- Chú ý theo dõi

Tiết 4: Toán

Bài 41: GÓC VUÔNG GÓC KHÔNG VUÔNG

I Mục tiêu

- Bước đầu có biểu tượng về góc, góc vuông, góc không vuông

- Biết sử dụng ê-ke để nhận biết góc vuông, góc không vuông, và vẽ được góc vuông (theo mẫu)

* HSKT: Biết đọc tên và vẽ góc vuông, góc không vuông.

II Đồ dùng dạy học

- Gv: bảng phụ, com pa

- Học sinh: bảng, com pa , nháp

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra: đồ dùng học tập của học

sinh

2 Bài mới

2.1.Giới thiệu bài

2.2.Hoạt động 1: Giới thiệu về góc

- Giới thiệu cho học sinh khái niệm về

góc: “ Gồm hai cạnh xuất phát từ một

điểm”

- Đặt tên cho góc, gọi học sinh đọc tên

góc, đỉnh, cạnh

- Học sinh nêu lại

- Góc NOM + đỉnh O + Cạnh NO,OM

N

Trang 4

- Nhận xét, chốt

2.3 Hoạt động 2: Giới thiệu góc vuông,

góc không vuông

- Vẽ góc vuông , giới thiệu đỉnh, cạnh

góc vuông

- Góc AOB là góc vuông

- Vẽ tiếp 2 góc không vuông

- Đọc tên các góc, cạnh của 2 góc đó

- Hai góc đó có phải là góc vuông

không?

- Nhận xét, chốt

2.4 Hoạt động 3: Giới thiêu ê-ke

2.5 Hoạt động 4: Hướng dẫn cách sử

dụng ê-ke để kiểm tra góc vuông , góc

không vuông

2.6 Hoạt động 5: Hướng dẫn thực hành

Bài 1

- Bài yêu cầu gì?

- Bảng lớp, PBT

- Nhận xét, chữa bài

Bài 2

- Bảng lớp, Phiếu bài tập

* Học sinh K-G làm thêm phần b)

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3

- Giúp học sinh nắm được yêu cầu bài

- Bảng lớp, Phiếu bài tập

- Nhận xét, chữa bài

Bài 4

- Bảng lớp, Phiếu bài tập

- Nhận xét, chữa bài

3 Củng cố, dặn dò

- Nhắc lại nội dung bài học

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Góc AOB + đỉnh O + Cạnh AO, OB

- Góc HLK là góc không vuông

- Góc NPQ là góc không vuông

- Học sinh quan sát Ê-ke

- Học sinh thao tác trên Ê-ke

- Học sinh nêu yêu cầu

- Góc AOB là góc vuông

- Góc MCD là góc vuông

- Nêu yêu cầu a) Góc vuông DAE, đỉnh A, cạnh AD và AE

b) Góc vuông MDN, đỉnh D, cạnh MD

và DN Góc vuông XGY, đỉng G, cạnh XG, GY

- Học sinh nêu yêu cầu Trong hình tứ giác MNPQ có:

+ góc vuông NMQ, MQP + góc không vuông MNP, QPN

- Học sinh nêu yêu cầu

Lời giải

Số góc vuông có trong hình là: D.4

- Học sinh lên bảng chỉ rõ từng góc vuông

- Nhận xét

- Học sinh nhắc lại nội dung bài

A

H

N

P N

Q

Trang 5

Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012 Tiết 1: Tự nhiên và xã hội

Tiết 17: ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE

Giáo viên dạy: Trần Thị Huề _

Tiếng Việt

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (Tiết 5)

I Mục đích yêu cầu

- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học(tố độ đọc khoảng 55 tiếng/phút); trả lời đúng được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài

- Lựa chọn được từ ngữ thích hợp bổ sung ý nghĩa cho từ chỉ sự vật(BT2)

- Đặt được 2-3 câu theo mẫu Ai làm gì?(BT3)

II Đồ dùng dạy học

- Gv: bảng phụ, Phiếu bốc thăm ghi tên các bài tập đọc đã học

- Học sinh: SGK, nháp

- Hình thức tổ chức: cá nhân, lớp,

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Kiểm tra đọc(số học sinh còn lại)

- Tổ chức cho học sinh bốc thăm bài tập

đọc và đọc bài

- Nhận xét, cho điểm

2.3 Hướng dẫn làm bài tập 2

- Bài yêu cầu gì?

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3

- Bài yêu cầu gì?

- Tổ chức cho học sinh nối tiếp nhau nêu

miền câu đặt được

- Học sinh đọc và trả ời câu hỏi theo yêu cầu

- Nêu yêu cầu Mỗi bông hoa cỏ may như một cái

tháp xinh xắn

nhiều tầng

- Khó có thể tưởng

tượng bàn tay tinh

xảo nào có thể hoàn thành hàng

loạt công trình

đẹp đẽ, to lớn đến vậy

- Chọn từ xinh xắn

vì hoa cỏ may giản

dị, không lộng lẫy

- Chọn từ tinh xảo

vì tinh xảo là khéo léo còn tinh khôn

là khôn ngoan + Hoa cỏ may xinh xắn nên là một công trình đẹp

đẽ , tinh tế ; không thể là một công trình đẹp đẽ to lớn

- Học sinh trình bày bài làm

- Lớp nhận xét

Trang 6

- Nhận xét, chữa bài

3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Nêu yêu cầu VD:

- Đàn cò đang bay lượn trên cánh đồng

- Mẹ dẫn tôi đến trường

- Nhắc lại nội dung ôn tập

- Chú ý theo dõi

Tiết 2: Âm nhạc

Tiết 9: ÔN TẬP 3 BÀI HÁT: BÀI CA ĐI HỌC, ĐẾM SAO, GÀ GÁY

Giáo viên dạy: Trần Đức Tiên

Tiết 3: Toán

Bài 42: THỰC HÀNH NHẬN BIẾT VÀ VẼ GÓC VUÔNG BẰNG Ê-KE

I Mục tiêu

- Biết sử dụng ê ke để kiểm tra, nhận biết góc vuông, góc không vuông và vẽ được góc vuông trong trường hợp đơn giản

- Rèn cho học sinh tính cẩn thận

* HSKT: Nhận biết góc vuông, tập vẽ góc vuông.

II Đồ dùng dạy học

- Gv: ê ke, bảng phụ, PBT

- Học sinh: ê ke, nháp

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra

- Đồ dùng học tập của học sinh

2 Bài mới

2.1.Giới thiệu bài

2.2 Hoạt động 1:Luyện tập về vẽ góc

vuông

Bài 1:

- Giúp học sinh nắm được yêu cầu bài

- Hướng dẫn học sinh vẽ góc vuông

đỉnh O

- Bảng lớp, nháp

- Nêu yêu cầu

- Học sinh vẽ ra nháp

- Nêu yêu cầu a) có 4 góc vuông b) có 2 góc vuông, 3 góc không vuông

- Nêu yêu cầu

- Đại diện các nhóm trình bày cách làm trước lớp và thực hành ghép các miếng

V C O

A

Trang 7

- Nhận xét, chữa bài

Bài 2:

- Bảng lớp, PBT

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3:

- Bài yêu cầu gì?

- Tổ chức cho học sinh thi ghép hình

theo nhóm

- Nhận xét, tuyên dương

Bài 4(Học sinh K-G )

- Làm việc cá nhân

- Gv quan sát , giúp đỡ học sinh

3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

bìa để được hình như SGK

- Lớp nhận xét

- Học sinh lấy 1 tờ giấy gấp thành 1 góc vuông.Lấy góc vuông này thay cho ê ke dùng để kiểm tra góc vuông và nhận biết góc vuông

_

Tiết 4: Tiếng Việt

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (Tiết 3)

I Mục đích yêu cầu

- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học(tố độ đọc khoảng 55 tiếng/phút); trả lời đúng được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài.(Học sinh K-G đọc tương đối lưu loát đoạn, bài văn)

- Đặt được 2-3 câu theo mẫu Ai là gì? (BT2).

- Hoàn thành được đơn xin tham gia sinh hoạt câu lạc bộ thiếu nhi phường( xã,quận, huyện) theo mẫu (BT3)

* HSKT: Luyện đọc 1-2 câu, viết câu theo mẫu: Ai là gì?

II Đồ dùng dạy học

- Gv: bảng phụ, Phiếu bốc thăm ghi tên các bài tập đọc đã học, PBT

- Học sinh: SGK

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Kiểm tra đọc(1/4 số học sinh)

- Tổ chức cho học sinh bốc thăm bài tập

đọc và đọc bài

- Nhận xét, cho điểm

2.3 Hướng dẫn làm bài tập 2

- Học sinh được yêu cầu của bài

- Đọc và trả lời câu hỏi theo yêu cầu

- Nêu yêu cầu

Bài giải

- Các nhóm dán bài và trình bày trên bảng lớp

- Lớp nhận xét

A

B

C

P N

Q

Trang 8

- Bảng lớp, bảng nhóm

- Nhận xét, chữa bài

2.4 Hướng dẫn làm bài tập 3

- Gọi học sinh đọc mẫu đơn

- Giải nghĩa từ “ban chủ nhiệm”, “câu lạc

bộ”

- Bảng lớp, PBT

- Nhận xét, chữa bài

3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

VD:

- Ở câu lạc bộ các em hát và múa

- Chúng em thường đến câu lạc bộ vào các ngày nghỉ

- Nêu yêu cầu

- Học sinh đọc

- Ban chủ nhiệm là: tập thể chịu trách nhiệm chính của một tổ chức

- Câu lạc bộ là: tổ chức lập ra cho người tham gia sinh họat như vui chơi, giải trí, văn hóa, thể thao

- Học sinh làm bài vào phiếu

- Đọc bài trước lớp

- Nhận xét, bổ sung

- Nhắc lại nội dung bài

- Chú ý theo dõi

_

Thứ tư ngày 17 tháng 10 năm 2012 Tiết 1: Tiếng Việt

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (Tiết 4)

I Mục đích yêu cầu

- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học(tố độ đọc khoảng 55tiếng/phút); trả lời đúng được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài.(Học sinh K-G đọc tương đối lưu loát đoạn, bài văn)

- Đặt được câu hỏi cho từng bộ phận câu Ai làm gì?(BT2)

- Nghe-viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng quy định bài chính tả(BT3), tốc độ viết khoảng 55 chữ/ 15 phút, không mắc quá 5 lỗi trong bài

II Đồ dùng dạy học

- Gv: bảng phụ, Phiếu bốc thăm ghi tên các bài tập đọc đã học

- Học sinh: SGK

- Hình thức tổ chức: cá nhân, lớp, nhóm

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Kiểm tra đọc

- Tổ chức cho học sinh bốc thăm bài tập

đọc và đọc bài

- Đọc và trả lời câu hỏi theo yêu cầu

Trang 9

- Nhận xét, cho điểm

2.3 Hướng dẫn làm bài tập 2

- Các câu này được cấu tạo theo mẫu câu

nào?

- Bảng lớp, PBT

- Nhận xét, chữa bài

2.4 Hướng dẫn làm bài tập 3

- Gv đọc bài chính tả

- Cho học sinh viết từ khó vào bảng con

- Đọc cho học sinh viết bài

* Chấm , chữa một số bài

- Nhận xét, chữa lỗi thường mắc

3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Nêu yêu cầu

- Mẫu câu Ai làm gì?

Bài giải

a) Ở câu lạc bộ các em làm gì?

b) Ai thường đến câu lạc bộ vào các ngày nghỉ?

- Học sinh đọc bài làm

- Nhận xét, bổ sung

- Nêu yêu cầu

- Đọc bài chính tả

- Viết bảng con: heo may, thóc vàng, quả bưởi

-Nnhắc lại nội dung bài học

Tiết 2: Toán

Tiết 43: ĐỀ-CA-MÉT HÉC-TÔ-MÉT

I Mục tiêu

- Học sinh biết được tên gọi, kí hiệu của đề-ca-mét, héc-tô-mét

- Biết được mối quan hệ giữa héc-tô-mét và đề-ca-mét

- Biết đổi từ đề-ca-mét, héc-tô-mét ra mét

* HSKT: + Luyện đọc viết: đề-ca-mét, héc-tô-mét.

+ Luyện làm bài tập 1,2 theo giúp đỡ của gv

II Đồ dùng dạy học

- Gv: bảng phụ,

- Học sinh: bảng, nháp

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Hoạt động 1: Ôn lại các đơn vị đo

dộ dài đã học

- Nêu tên các đơn vị đo độ dài đã học?

- Hãy nêu mối quan hệ giữa các đơn vị

đó?

- Gv chốt

- Học sinh chữa bài tập

- Nối tiếp nhau nêu:

- m, dm, cm, mm, km

- 1m = 10 dm 1cm = 10 mm 1dm = 10 cm 1m = 100 cm

Trang 10

2.3 Hoạt động 2: Giới thiệu đơn vị đo độ

dài lớn hơn mét: đề-ca-mét, héc-tô-mét

- Đề-ca-mét là đơn vị đo độ dài được viết

tắt là dam

- Héc-tô-mét là đơn vị đo độ dài được

viết tắt là hm

2.4 Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa

đề-ca-mét, héc-tô-mét với các đơn vị đo độ

dài đã học

2.5 Hoạt động 4: Thực hành

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Bảng lớp, PBT

- Nhận xét, chữa bài

* Học sinh K-G làm thêm dòng 4

Bài 2: Tính (theo mẫu)

- Cho học sinh phân tích mẫu

- Bảng lớp, PBT

* Học sinh K-G làm thêm dòng 3

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Tính (theo mẫu)

- Cho học sinh phân tích mẫu

- Bảng lớp, PBT

* Học sinh K-G làm thêm dòng 3

- Nhận xét, chữa bài

3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Học sinh nhắc lại

- Viết bảng con: dam, hm

1 hm = 100 m

1 hm = 10 dam

- Nêu yêu cầu

1 hm = 100 m 1m = 10 dm 1dam= 10 m 1m = 100 cm 1hm = 10 dam 1cm = 10 mm

- Nêu yêu cầu

7 dam = 70 m 8 hm =800 m

9 dam = 90 m 9 hm = 900 m

6 dam = 60 m 5 hm = 500 m

- Học sinh đọc kết quả và nêu cách làm

- Nhận xét

- Nêu yêu cầu 25dam + 50 dam = 75 dam

8 hm + 12 hm = 20 hm

45 dam - 16 dam = 29 dam

67 hm - 25 hm = 42 hm

- Nhắc lại nội dung bài học

- Chú ý theo dõi

_

Tiết 3: Mĩ Thuật:

Tiết 9: VẼ TRANG TRÍ: TRANG TRÍ VÀO HÌNH CÓ SÃN

Giáo viên dạy: Hạ Thị Tuyết Lan _

Tiết 4: Đạo đức

Tiết 9: CHIA SẺ VUI BUỒN CÙNG BẠN ( tiết 1)

Giáo viên dạy: Nguyễn Thị Thúy Ngọc _

Thứ năm ngày 18 tháng 10 năm 2012 Tiết 1: Tự nhiên và xã hội.

Tiết 17: ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE ( tiết 2)

Giáo viên dạy: Trần Thị Huề

Trang 11

Tiết 2: Tiếng Anh

Tiết 1: UNIT1 HELLO SECTION A ( 1,2,3 )

Giỏo viờn dạy: Nguyễn Thị Luõn

Tiết 3: Toỏn

Tiết 44: BẢNG ĐƠ VỊ ĐO ĐỘ DÀI

I Mục tiờu

- Bước đầu thuộc bảng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ nhỏ đến lớn và từ lớn đến nhỏ

- Biết mối quan hệ giữa cỏc đơn vị đo độ dài thụng dụng(km và m, m và mm)

- Biết làm cỏc phộp tớnh với số đo độ dài

* HSKT: Học thuộc bảng đơn vị đo độ dài, làm 1-2 phộp tớnh với số đo độ dài.

II Đồ dựng dạy học

- Gv : Bảng phụ, PBT

- Học sinh: bảng, vở , nhỏp

III Cỏc hoạt động dạy học

1 Kiểm tra

- Học sinh lờn bảng

- Giỏo viờn nhận xột, chữa bài

2 Bài mới

2.1.Giới thiệu bài

2.2 Hoạt động 1: Giới thiệu bảng đơn vị

đo độ dài

- Nêu tên đơn vị đo độ dài đã được học ?

- Kể tên đơn vị bé hơn mét ?

- Kể tên đơn vị lớn hơn mét ?

- Hướng dẫn học sinh cách chuyển đổi

đơn vị đo độ dài

- Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa

2 đơn vị đo độ dài liên nhau ?

- Khi viết số đo độ dài ta viết thế nào ?

- Cho cả lớp luyện đọc thuộc

2.3 Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Điền số?

- Bài yêu cầu gì ?

- Bảng lớp, bảng con

* Học sinh K- G làm thờm dũng 4,5 vào

nhỏp

- Nhận xột, chữa bài

- GV củng cố cách viết, cách chuyển đổi

đơn vị đo độ dài

Bài 2:

- Bài yêu cầu gì ?

1 hm = 100 m

1 hm = 10 dam

- km, hm, dam, m, dm, cm, mm

- Học sinh nờu

1km = 10hm 1hm = 10dam = 100dam = 100m = 1000m

- Hai đơn vị đo độ dài liền nhau hơn kém nhau 10 lần

- Khi viết số đo độ dài mỗi chữ số ứng vơi một hàng đơn vị đo

- Đọc từ lớn đến nhỏ và ngược lại

- Nờu yờu cầu 1km = 10hm 1m = 10dm 1km = 1000m 1m = 100m 1hm = 10dam 1m = 1000mm *1hm = 100m 1dm = 10cm *1dam = 10m 1cm = 10mm

- Điền số thớch hợp vào chỗ chấm

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w