1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

toan 8 hk1 2010 vu thu tb

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 31,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.. 2 Tứ giác có 2 đờng chéo bằng nhau là hình thang cân.[r]

Trang 1

Phòng Giáo Dục - ĐT

Huyện Vũ th Đề kiểm tra chất lợng học kì i Năm học 2010-2011

Môn Toán lớp 8

Thời gian làm bài: 120 phút

I Phần câu hỏi trắc nghiệm ( 3 điểm )

Câu 1 : Hãy chọn đáp án đúng.

a) Kết quả của phép tính (3x  1).(2x  1) là :

b) Biểu thức (2x + 1) 2 bằng biểu thức:

c) Giá trị biểu thức (4  x 2 ) : (x + 2) tại x = 102 là :

quả khác.

d) Đa thức x 3  8 khi phân tích thành nhân tử có kết quả là :

( x 2  2x + 4)

C (x  2)( x2 + 4x + 4) D (x  2)( x2 + 2x + 4)

e) Giá trị biểu thức (x 3  8) : (x  2) + 2x tại x = 998 là :

f) D trong phép chia đa thức x 3  2x + 5 cho đa thức x  3 là :

Câu 2 : Các khẳng định sau đúng hay sai ?

1) Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.

2) Tứ giác có 2 đờng chéo bằng nhau là hình thang cân.

3) Hình chữ nhật có hai đờng chéo bằng nhau là hình vuông

4) Hình thang có 2 chéo bằng nhau là hình chữ nhật.

5) Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và một góc vuông là tứ giác đều.

6) Tam giác vuông có diện tích bằng 6 cm 2 và độ dài một cạnh góc vuông bằng 3 cm thì độ dài đờng cao ứng với cạnh huyền là 2,4 cm.

II Phần bài tập tự luận ( 7 điểm )

Bài 1: (2.5 điểm )

Cho biểu thức

2 2

a) Rút gọn P.

b) Tính giá trị của P tại x = 2 và tại x =

1 1

2. c) Tìm các giá trị của x để P nhận giá trị nguyên.

Bài 2: (1,5 điểm )

1) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) 4x 2  z 2 + 6yz  9y 2

b) 81x 4 + 4

2) Xác định giá trị của các số a và b sao cho đa thức

(x 8x 5x a) chia hết cho đa thức

2

(x 3x b)

.

Bài 3: ( 3 điểm )

Cho ABC vuông tại A, đờng cao AH, D và E lần lợt là hình chiếu của H trên các cạnh AB, AC M l à

điểm đối xứng với H qua AB, N l à điểm đối xứng với H qua AC

a) Chứng minh DE = AH.

b) Chứng minh M v N à đối xứng nhau qua A.

c) Chứng minh tứ giác BMNC là hình thang vuông.

d) Cho BH = 4 cm, CH = 9 cm tính diện tích tứ giác BMNC

Trang 2

-Đáp án và biểu điểm

I Phần câu hỏi trắc nghiệm ( 3 điểm )

Câu 1 : Mỗi ý chọn đáp án đúng đợc 0,25 điểm.

a) B b) C c) C d) D e) D f) C

Câu 2 : Mỗi ý trả lời đúng đợc 0,25 điểm.

1) Đ 2) S 3) S 4) S 5) Đ 6) Đ

II Phần bài tập tự luận ( 7 điểm )

Bài 1: (2.5 điểm )

Cho biểu thức

2 2

a) Rút gọn P. (1,25 điểm)

+Qui đồng mẫu thức các phân thức trong ngoặc cho 1/2 điểm

+Thực hiện phép cộng phân thức thu gọn biểu thức bị chia thành

8x 16

2 x 2 x 2

cho 1/4điểm + Nhân nghịch đảo cho 1/4 điểm

+ Rút gọn đến biểu thức 2

4

x  3 cho 1/4 điểm

b) Tính giá trị của P tại x = 2 và tại x =

1 1

2. (0,75 điểm)

+ĐKXĐ x≠± 2 cho 1/4 điểm

+ x = 2 không thoả mãn ĐKXĐ, x =

1 1

2 thoả mãn ĐKXĐ cho 1/4 điểm .

+ Thay x =

1 1

2 vào biểu thức rút gọn của P tính đến kết quả cuối cùng cho 1/4 điểm .

c) Tìm các giá trị của x để P nhận giá trị nguyên (0,5 điểm)

Chỉ ra

2

2

4 4

x 3 3

     

=> giá trị nguyên nếu có của P chỉ có thể là 1 cho 1/4

điểm

=> x2 + 3 = 4 => x2 = 1 => x= 1± thoả mãn ĐKXĐ và kết luận cho 1/4 điểm

Bài 2: (1,5 điểm )

1) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) 4x2  z2 + 6yz  9y2 (0,5 điểm)

- Nhóm và làm xuất hiện hiệu hai bình phơng cho 1/4 điểm

- Phân tích đợc đến kết quả cuối cùng cho 1/4 điểm

b) 81x4 + 4 (0,5 điểm)

- Thêm bớt, nhóm làm xuất hiện hiệu hai bình phơng cho 1/4 điểm

- Phân tích đợc đến kết quả cuối cùng cho 1/4 điểm

2) Xác định giá trị của các số a và b sao cho đa thức

(x 8x 5x a) chia hết cho đa thức

2

(x 3x b) (0,5 điểm)

- Đặt phép chia, tìm đợc đa thức d đúng cho 1/4 điểm

- Cho đa thức d bằng đa thức không, tìm đợc đúng a và b cho 1/4 điểm

Bài 3: ( 3 điểm )

Cho ABC vuông tại A, đờng cao AH, D và E lần lợt là hình chiếu của H trên các cạnh AB,

AC M l à điểm đối xứng với H qua AB, N l à điểm đối xứng với H qua AC

a) Chứng minh DE = AH.(0,75 điểm)

+ Vẽ đợc hình làm ý a ( Vẽ tơng đối chính xác ABC vuông tại A, đờng cao AH, D và E lần

l-ợt là hình chiếu của H ) cho 1/4 điểm

+ Chứng minh đợc tứ giác ADHE là hình chữ nhật cho 1/4 điểm

+ Từ đó suy ra DE = AH cho 1/4 điểm

b) Chứng minh M v N à đối xứng nhau qua A (0,75 điểm)

+ Vẽ đợc tơng đối chính xác hình làm ý b cho 1/4 điểm

+ Chứng minh đợc AM = AN cho 1/4 điểm

A, M, N thẳng hàng và kết luận cho 1/4 điểm

c) Chứng minh tứ giác BMNC là hình thang vuông.(1 điểm)

Trang 3

+ Chứng minh đợc AMB = AHB ( C.C.C) từ đó suy ra AMB AHB 90   0 cho 1/2 điểm + Tơng tự ANC 90  0, từ đó chứng minh đợc BM // NC => BMNC là hình thang cho 1/4 điểm

+ Chỉ ra đợc hình thang BMNC có một góc vuông từ đó suy ra ĐPCM cho 1/4 điểm.

d) Cho BH = 4 cm, CH = 9 cm tính diện tích tứ giác BMNC (0,5 điểm)

+ Chứng minh đợc AC2 + AB2 = 169 và AC2  AB2 = HC2  HB2 = (9  4)( 9 + 4) = 5.13 = 65 từ

đó tính đợc AB2, AH2, AH ( AH = 6cm) cho 1/4 điểm.

+ Lập luận S BMNC = 2SABC từ đó tính đợc S BMNC cho 1/4 điểm.

Ngày đăng: 08/11/2021, 09:11

w